CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 2.1 Xây dựng biểu đồ ca sử dụng 2.1.1 Xác định các tác nhân của hệ thống 2.1.2 Xác định các ca sử dụng của hệ thống 2.1.3 Đặc tả ca sử dụng 2.2 Xây dựng biểu đồ lớp lĩnh vực 2.2.1 Xác định các lớp dựa vào các khái niệm lĩnh vực ứng dụng 2.2.2 Gán trách nhiệm cho các lớp vừa tìm được 2.2.3 Sơ đồ lớp lĩnh vực của bài toán 2.3 Xác định các lớp tham gia vào ca sử dụng 2.3.1 Ca sử dụng 2.3.2 Gán trách nhiệm cho các lớp vừa tìm được 2.3.3 Ca sử dụng
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TINBÀI TẬP LỚN: MÔN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
ĐỀ TÀI: HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN SỰ TRONG KHOA CÔNG NGHỆ THÔNGTIN
Tên thành viên: Phùng Quang Đại
Nguyễn Đức Giang Nguyễn Văn ThoanLớp CĐCNTT3-K16 NHÓM 6Giáo viên hưỡng dẫn:
Hà Nội ngày 27 thang 11 năm 2015CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
2.2.1 Xác định các lớp dựa vào các khái niệm lĩnh vực ứng dụng
2.2.2 Gán trách nhiệm cho các lớp vừa tìm được
2.2.3 Sơ đồ lớp lĩnh vực của bài toán
2.3 Xác định các lớp tham gia vào ca sử dụng
2.3.1 Ca sử dụng
2.3.2 Gán trách nhiệm cho các lớp vừa tìm được
2.3.3 Ca sử dụng
Trang 22.4 Xây dựng biểu đồ hoạt động cho các luồng ca sử dụng
2.5 Xây dựng biểu đồ trạng thái
Người quản trị hệ thống Làm việc với hệ thống, đưa ra thông tin về
hệ thốngCán bộ phòng nhân sự Kiểm tra thông tin nhân sự
Cán bộ, giáo viên giảng dạy Thực hiện giảng dạy cho học sinh
2.1.2 Xác định các ca sử dụng của hệ thống
đồngQuản lý nhân sự Cán bộ phòng quản lý nhân
tin nhân sự: lương, phụ cấp,chức vụ, tăng lương, chấmcông, nghỉ hưu, khenthưởng, kỷ luật
Quản lý thông tin về hệ
thống
Người quản trị hệ thống Lắm bắt các thông tin về hệ
thốngPhân quyền quản lý hệ
thống
Người quản trị hệ thống Đưa ra quyền quản lý hệ
thống cho các nhân sự
Trang 3Bảo trì hệ thống Người quản teij hệ thống Đưa ra các giải pháp cho hệ
thống khi gặp sự cố, sửachữa lại hệ thống, nâng cấp
hệ thốngThông tin về hợp dồng Giáo viên giảng dạy Ký kết hợp đồng
Trên đây là các ca sử dụng được kích hoạt trực tiếp bởi tác nhân Ngoài ra ta có thể xác định thêm được các ca sử dụng được mở rộng( extend), hoặc bao gồm ( include) các ca sử dụng khác.
Quản lý thông tin cán bộ phòng banQuản lý thông tin hợp đồng
Quản lý thông tin nhân sựBáo cáo, thống kê
Giải quyết đăng nhập lỗi Đăng nhập
Thống kê tình trạng nhân sự Thống kê
Thống kê số lượng nhân sự
• Tên : quản lý nhân sự
• Tác nhân: phòng quản lý nhân sự
• Mục đích: quản lý thông tin cá nhân của các nhân sự, tình trạng hoạt độngcủa các phòng ban, tình hình tăng lương, giảm lương và các chế độ khaccủa nhân viên
Mô tả kịch bản:
• Tiền điều kiện: Cán bộ phòng nhân sự đăng nhập vào hệ thống
• Luồng sự kiện chính:
o Ca sử dụng bắt đầu khi tác nhân muốn đăng nhập vào hệ thống
o Đưa ra thông tin cá nhân của nhân sự
o Thêm , sửa, xóa thông tin của nhân sự
o Hệ thống sự lý các thao tác người quản lý nhập vào hệ thống
Trang 4• Hậu điều kiện: bảng hồ sơ các nhân sự được cập nhật và lưu trong hệ thống.
Đăng nhập hệ thống
Mô tả tóm tắt
• Tên: “Đăng nhập hệ thống”
• Tác nhân: trưởng khoa, người quản trị, các cán bộ trong khoa
• Mục đích: mô tả cách tác nhân thực hiện đăng nhaapj vào hệ thống
Mô tả kịch bản:
• Tiền điều kiện: không có
• Luồng sự kiện chính:
o Ca sử dụng này bắt đầu khi tác nhân muốn đăng nhập vào hệ thống
o Hệ thống yêu cầu tác nhân nhập tài khoản và mật khẩu đăng nhập
o Tác nhân nhập tên dăng nhập và mật khẩu của mình
o Hệ thống xác nhận tài khoản và mật khẩu có hợp lệ hay không
o Hậu điều kiện:
o Xem thông tin về cán bộ trong khoa, chức vụ, năm công tác…
Xem thông tin về nhân sự
• Tiền điều kiện: đăng nhập vào hệ thống
• Luồng sự kiện chính: khi tác nhân lựa chọn xem thông tin nhân sự, hệ thống hiệnthị thông tin cán bộ gồm: tên nhân sự, chức vụ, quê quán, giới tính, ngày sinh, phụcấp chức vụ, lương, thưởng, phạt…
• Tiền điều kiện: đăng nhập hệ thống
• Luồng sự kiện chính: khi tác nhân quản lý hợp đồng thì hệ thống sẽ lưu lại thôngtin về tất cả những gì có trong hợp đồng giữa hai bên và báo cáo cập nhật thànhcông
• Hậu điều kiện: hệ thống cập đầy đủ thông tin hợp đồng và lưu vào hệ thống
Báo cáo thống kê
Mô tả tóm tắt:
• Tên: “mô tả tóm tắt”
Trang 5o Hệ thông xử lý thông tin đưa vào.
o Hệ thống đưa ra thông tin chi tiết về tên tuổi, mã giáo viên, tiền lương, chức
vụ, phân công giảng dạy, phụ cấp chức vụ…
• Hậu điều kiện: kế toán nhận thông tin từ hệ thống và đóng hệ thống
Quản lý thông tin hệ thống
Mô tả tóm tắt
• Tên: “quản lý thông tin hệ thống”
• Tác nhân: người quản trị hệ thống
• Mục đích: giúp hệ thống ổn định hơn, lắm bắt được thông tin và yêu cầusửa chữa khi gặp sự cố
Mô tả kịch bản
• Tiền điều kiện: đăng nhập hệ thống
• Luồng sự kiện chính:
o Cửa sổ hê thống quản trị xuất hiện
o Nhân viên quản trị hệ thống thực hiện thao tác với hệ thống
o Hệ thống đưa thông báo cập nhật thành công
• Luồng sự kiện rẽ nhánh:hệ thống báo lỗi thực hiện thao tác
• Hậu điều kiện:Nhân viên quản trị hệ thống thực hiện xong các thao tác vàthoát khỏi hệ thống
Phân quyền quản lý hệ thống
Mô tả tóm tắt
• Tên: “phân quyền quản lý hệ thống”
• Tác nhân: người quản trị hệ thống
• Mục đích: quản lý từng phần của hệ thống một cách chặt chẽ
Mô tả kịch bản:
• Tiền điều kiện: đăng nhập hệ thống
• Luồng sự kiện chính:
o Người quản trị mở chức năng phân quyền cho từng phần của hệ thống
o Hệ thống thông báo đã hoàn thành
• Hậu điều kiện: nhân viên quản trị hệ thống thực hiện các thao tác và thoátkhỏi hệ thống
Bảo trì hệ thống
Trang 6 Mô tả tóm tắt
• Tên: “bảo trì hệ thống”
• Tác nhân: người quản trị hệ thống
• Mục đích: giúp hệ thống tăng tính bảo mật, sửa chữa lại hệ thống, đưa ragiải pháp cho hệ thống để hệ hệ thống hoàn thiện hơn
Mô tả kịch bản:
• Tiền điều kiện: đăng nhập hệ thống
• Luồng sự kiện chính:
o Hệ thống mở chức năng vận hành, bảo trì hệ thống
o Hệ thống thông báo công việc đã hoàn thành
• Hậu điều kiện: người quản trị hệ thống thực hiện cac thao tác và thoát khỏi
phân quyên quan lý hê thông
nguoi quan tri he thong
xem thông tin nhân su
phong quan ly nhan su quan ly phòng ban
can bo phong ban
Trang 7Biểu đồ UC chính cho Hệ thống quản lý nhân sự trong khoa công nghệ thông tin
thong tin nhân su
cap nhat nhan su
them nhan su
phong quan ly nhan su
Trang 8thong tin nhân su
cap nhat nhan su
them nhan su
phong quan ly nhan su
2.2.1 Xác định các lớp dựa vào các khái niệm lĩnh vực ứng dụng
Lớp nhân sự: lớp lưu thông tin về nhân trong hệ thống
câc nhân sự với nhau
Lớp hợp đồng: Lớp Hợp đồng: lớp lưu thông tin về hợp đồng được lập giữa các cán bộgiáo viên với nhà trường
Trang 9Cán bộ giáo viên Các cán bộ giáo viên trong khoaLớp Chi tiết hợp đồng: liệt kê chi tiết thông tin trong hợp đồng
Trang 10nhân sunguoi quan tri he thong
cac các bo phong ban
giao vien giang day
ke toan
chuc vuluong
hop dong chi tiet hop dong
1.n1
1
1.n
1.n1,n
1
0.n
2.3 Xác định các lớp tham gia vào ca sử dụng
2.3.1 Ca sử dụng: xem thông tin về nhân sự
Các lớp biên gồm: Thêm hợp đồng ta xác định được các lớp:
Trang 12 mã cán bộ giáo viên phòng ban
Trang 13NS trong khoa
tenDangNhap matkhau name kiemtradangnhap() themHD() xoahopdong() hiênthihopdong() thoat()
(from BD ThemHopDong)
W_ThemHD soluong loaihopdong dang nhap() them hopdong() kihopdong() luuhopdong() thoát()
chitietHD maHD tenHD soluong chucvu phucap tinhluong
QlyTTHD
thongtinHD() thongtinNS() themHD()
CB giao vien tencanbogiaovien diachi sodienthoai
CB phong ban maphongban macanbogiaovien tencanbogiaovien diachi sodienthoai Hop Dong
maHD ngaylap nguoilap nhansu tenHD
ký 1 0.n
1.n
1 1
1 1
1 1
ký
Biểu đồ lớp lĩnh vực “thêm hợp đồng”
Trang 14nhan su W_QlyTTHD W_themHD QlyTTHD hopdong chitietHD CB phongban CBgiaovien
11: Chucvu 12: phucap
13: héoluonf
14: TTcan bo phong ban
15: TTcanbo giaovien
16: hienthi 17: ttcanbo giaovien
18: Chon NS
19: so luong NS
20: thêm hop dong
21: them ban ghi moi
Trang 152.3.2 ca sử dụng quản lý nhân sự
Các lớp biên gồm: Thêm hợp đồng ta xác định được các lớp:
Lớp biên: W_cập nhât, W_CB phòng Qly NS
Cập nhật thông tin nhân sự
Cập nhật thông tin phòng ban
Kiểm tra mật khẩu
Lớp thực thể: lương, nhân sự, phòng ban
Trang 16o Thao tác
Lấy thông tin
Thêm thông tin
Sửa, xóa thông tin
Lấy thông tin
Lấy nhân viên
Gán thông tin
Thêm sửa xóa
Lớp điều khiển:quản lý nhân viên:
o Thao tác:
Cập nhật thông tin phòng ban
Cập nhật thông tin nhân viên
Tăng lương
Chuyển công tác thống kêBiểu đồ lớp thâm gia ca sử dụng quản lí thông tin nhân sự
Trang 17cap nhatTT phòng ban()
cap nhat TT nhân su()
cap nhat luong()
Qly TTNS
cap nhat TT phong ban()
cap nhat TT nhan su()tang luong()chuyen cong tac()thong ke()
luong
ma nhan su
he sothangtong luong
them()sua,xoa()cap nhat()
phong ban
ma phong bantruong phòng ban
so dien thoai
so nhan su trong phong ban
lay thông tin()lay nhan su()thêm()sua xoa()
nhan sutenchuc vu
ma phong ban
he sophu cap
1
1
15
Biểu đồ trình tự :”Quản lý thông tin nhân sự”
Trang 18W_CB phong Qly TTNS
1: dang nhap
2: kiem tra mat khau
3: yeu cau chon cong viec
Trang 192.4 Xây dựng biểu đồ hoạt động cho các luồng ca sử dụng
2.4.1 Luồng sự kiện trong ca sử dụng quản lý hợp đồng
Tiền điều kiện:
Nếu đây là lần đầu tiên nhân viên lý hợp đồng với khoa công nghệ thông tin thì luồng sựkiện phụ thêm nhân sự của ca sử dụng quản lý thông tin nhân sự phải được thực hiệnthành công
- Nếu người sử dụng chọn Add New Order: thực hiện luồng sự kiệnT1: Thêm vào một hợp đồng mới
- Nếu người sử dụng chọn Up date Order: thực hiện luồng sự kiện T2:Cập nhật thông tin hợp đồng
- Nếu người sử dụng chọn Delete Order: thực hiện luồng sự kiện T3:Xóa hợp đồng đã tạo
- Nếu người sử dụng chọn ViewOrder: thực hiện luồng sự kiện T4:Hiển thị thông tin hợp đồng
- Nếu người sử dụng chọn Exit: ca sử dụng kết thúc
• Hệ thống yêu cầu người dung nhập số lượng phòng giảng dạy
• Người dùng nhập số lượng phòng giảng dạy
• Người dùng chọn chức vụ và phòng ban (E2), bấm nút thêm trên form
• Hệ thống ghi nhớ các thông tin của người dùng đưa vào
• Ca sử dụng bắt đầu lại từ đầu
T2: Cập nhật thông tin hợp đồng
Trang 20• Hệ thống hiện thị danh sách cách hợp đồng hoặc ô để người dùng nhập mãhợp đồng
• Người dùng chọn một hợp đồng trong danh sách hoặc nhập mã hợp đồng(E3)
T4: Hiện thị thông tin hợp đồng
• Hệ thống hiện yhij danh sách hợp đồng hoặc ô đến người dùng nhập mãhợp đồng
• Người dùng chọn một hợp đồng hoặc nhập mã hợp dồng, sau đó chọn núthiện thị trên form
• Hệ thống hiện thị thông tin hợp đồng người dùng đã chọn, ca sử dụng bắtđầu lại từ đầu
Luồng sự kiện lỗi:
E1: Người dùng phải nhập lại tên hoặc mật khẩu sau đó tiếp tục thực hiện ca sửdụng, trong trường hợp người dùng không nhâp lại tên hoặc mật khẩu thì ca sửdụng kết thúc
E2: Người dùng chọn không đúng chức vụ vầ phòng ban Hệ thông yêu cầu ngườidùng chọn lại, ca sử dụng tiếp tục
E3: Người dùng nhập sai mã hợ đồng: hệ thông syeu cầu người dùng nhập lại mãhợp đồng, trong trường hợp người dùng không nhập lại mã hợp đồng thì ca sửdụng kết thúc
Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng Quản lý thông tin hợp đồng
Trang 21[ nhap sai ten, mat khau ]
Quan ly hop dong
[ nhap dung ten mat khau ]
Trang 22BĐ hoạt động cho kịch bản phụ Thêm hợp đồng
chon nhan su
chon lop giang day
chon mon giang day
chon chuc vu chon ph
[ chon thieu phong giang day ]
tao HD moi [ chon thua phong giang day ]
Biểu đồ trạng thái của đối tượng thuộc lớp hợp đồng
Trang 23khoi tao
entry/ luu thoi gian tao hop dong
do/ lay danh sach hop dong
cho hop dong do/ dien thong tin vao cac muc trong hop dong exit/ tao ban ghi moi
huy do/ luu thong tin hop dong tao
exit/ luu thoi gian huy tao hop dong
hoan thanh do/ tao hop dong da ky ket
[ khoi tao xong ]
[ chon huy tao hop dong ]
[ dien day du cac muc yeu cau ]
[ dien them cac muc ]
[ hop dong ky ket da duoc tao ]