Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1
Trang 1Họ và tên:……… lớp 1 B PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 34
Đọc bài tập đọc và chọn câu trả lời đúng
Bác đưa thư 1) Bác đưa thư trao cho Minh cái gì ?
A: Gói quà B Lá thư C.Bức thư
2) Đó là thư của ai gửi về ?
A Của bác đưa thư B Của bố C Của mẹ
3) Nhận được thư Minh thấy thế nào ?
A Vui vui B Mừng quýnh C Thích thú
4) Nhận được thư Minh muốn làm gì ?
A Bóc thư ra xem B Khoe ngay với mẹ C Đưa cho bác đưa thư
5) Tại sao Minh lại không vào ngay nhà để khoe với mẹ?
A Minh khát nước B Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại.
6) Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh đã làm gì?
A Mời bác vào nhà B Rót một cốc nước mang ra mời bác uống
7 Việc làm của Minh chứng tỏ Minh là người như thế nào?
A Biết quan tâm đến người khác B Thích rót nước
5) Đặt câu có từ lễ phép:……….
Người trồng na 1.Cụ già làm gì ngoài vườn ?
A Trồng chuối B Trồng na C Cuốc đất
2.Người hàng xóm đã khuyên cụ điều gì?
A Cụ nên trồng na B Cụ nên trồng chuối
3.Vì sao người hàng xóm lại khuyên cụ nên trồng chuối?
A Vì chuối ngon hơn B Vì chuối nhanh ra quả C.Vì chuối bán được nhiều tiền hơn
4.Ý của cụ già như thế nào ?
A.Làm theo lời khuyên đó B Không đổi ý, trồng na cho con cháu ăn C.Trồng cả na và chuối
Nói dối hại thân
1 Chú bé đi làm gì?
A Chăn cừu B Đi học C Đi chơi
2 Chú bé giả vờ điều gì?
A Có mưa B Có chó sói C Có hổ
3 Nghe tiếng kêu cứu ai đã đến giúp?
A Các bác thợ săn B Các bác nông dân C Các bạn nhỏ
4 Cậu bé còn giả vờ bao nhiêu lần nữa?
Trang 2A 5 lần B 1 lần C Vài ba lần
5 Khi sói đến thật ai đã đến giúp cậu bé?
A Các bác nông dân B Không ai cả Ông Bụt
6 Em rút ra bài học gì từ câu chuyện trên?
A Không nên nói dối B Có nguy hiểm phải gọi mọi người
7 Đặt câu có từ giúp: ……… ………
TOÁN Bài 1: a Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
71, ;73; ;75; ;77; ;79; ;81; ; ; ; ;86; ; ;90; ; ; ; ; ;96; ; ; ;100
b Viết các số: c Đọc các số
Hai mươi ba: 40 :
Năm mươi tư: 54:
Hai mươi mốt: 100:
Bài 2 : Viết các số: 34, 27, 92, 59
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 3: Tính a, 30cm + 8cm = 11 + 5 =
Bài 4: a Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a Trong tuần, em đi học vào các ngày: ……… b.Em được nghỉ vào các ngày :
Bài 5:
Tổ một hái được 23 bông hoa, tổ hai hái được 16 bông hoa Hỏi cả hai tổ hái được bao nhiêu bông hoa? Tóm tắt Bài giải
Bài 6: <; >; = ?
80 90 – 20 70 75
Bài 7: Số : ?