1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 4 tuần 19 theo phương pháp trường học mới vnen

16 619 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khởi động - Cả lớp hỏt bài: Mỏi trường mến yờu Đồ dựng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa II.. Khởi động - Cả lớp hỏt bài: Khăn quàng thắm mói vai em Đồ dựng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa II.. - Tớ

Trang 1

TUẦN 19

Ngày soạn: 02/1/2015

Ngày giảng: Thứ hai ngày 5 thỏng 1 năm 2015

TIẾNG VIỆT Bài 19A: SỨC MẠNH CỦA CON NGƯỜI ( tiết 1-2)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Mỏi trường mến yờu

Đồ dựng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động cơ bản:

1 Cựng nhau xem tranh:

a) Bàn tay của bạn đứng gần gốc cõy cú múng tay rất dài

b) Đụi tai to

c) Bàn tay to

2 Nghe thầy cụ (hoặc bạn) đọc bài

- Giọng đọc: Đọc giọng kể chuyện chạm rói, nhấn giọng cỏc từ

ngữ miờu tả sức khỏe và tài năng của bốn anh em Cẩu Khõy

3 Đọc lời giải nghĩa

- Giải nghĩa thờm từ sau:

Chớ hướng: í muốn bền bỉ, quyết đạt tới một mục tiờu cao đẹp

trong cuộc sống

4 Cựng luyện đọc

5 Nội dung bài :

1) Nối:

1 Cẩu Khõy - c

2 Nắm Tay Đúng Cọc - b

3 Lấy Tai Tỏt Nước - d

4 Múng Tay Đục Mỏng - a

2) - Có chuyện xảy ra với quê hơng của Cẩu Khây: Yêu tinh

xuất hiện, bắt ngời và súc vật để ăn thịt

3) Bốn người bạn rủ nhau lờn đường diệt trừ yờu tinh

* Nội dung bài: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, lòng nhiệt thành

làm việc nghĩa của bốn anh em Cẩu Khây

TIẾT 2

6 Kiểu cõu Ai làm gỡ?

Câu 1: Một đàn ngỗng/ vơn dài cổ

Câu 2: Hùng/ đút vội khẩu súng

Câu 3: Thắng/ mếu máo nấp sau Tiến

Câu 4: Em/ liền nhặt một cành

Câu 5; Đàn ngỗng/ kêu quàng quạc vơn dài cổ chạy miết

Câu 1: chỉ vật do cụm danh từ tạo thành

Câu 2: chỉ ngời do danh từ tạo thành

- Hs cả lớp hỏt

* Hoạt động nhúm

* HĐ cả lớp

* HĐ nhúm đụi

* HĐ nhúm

* HĐ cỏ nhõn

* HĐ cả lớp

Trang 2

Câu 3: chỉ ngời do danh từ tạo thành.

Câu 4: chỉ ngời do danh từ tạo thành

Câu 5: chỉ vật do cụm danh từ tạo thành

Ghi nhớ: Sgk- 6

III Hoạt động thực hành

1 Đoạn văn cú 5 cõu kể Ai làm gỡ?

Đáp án:

Câu 3: Trong rừng, chim hót/véo von

Câu 4: Thanh niên/ lên rẫy

Câu 5: Phụ nữ / giặt giũ bên giếng nớc

Câu 6: Em nhỏ/ chơi đùa trớc sân

Câu 7: Các cụ già/ chụm đầu bên những ché rợu cần

2 Đặt cõu theo mẫu Ai làm gỡ?

a) Cỏc cụ nụng dõn đang gặt lỳa trờn đồng

b) Cỏc bạn học sinh tung tăng cắp sỏch đến trường

c) Chỳ lỏi mỏy cày vẫy tay chào cỏc bạn nhỏ

d) Đàn chim bay lượn trờn bầu trời

* HĐ nhúm đụi

* HĐ cỏ nhõn

-KHOA HỌC BÀI 20: KHễNG KHÍ BỊ ễ NHIỄM BẢO VỆ BẦU KHễNG KHÍ TRONG SẠCH( tiết 1)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài : Đồ- rờ- mớ

(Đồ dựng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động cơ bản.

1 Quan sỏt và trả lời:

- Hỡnh 1: khụng khớ bị ụ nhiễm bởi khớ thải chưa qua

xử lớ

- Hỡnh 2: khụng khớ trong sạch thoỏng đóng, khụng bị ụ

nhiễm bởi cỏc khớ thải

* Đặt tờn:

Hỡnh 1: Khụng khớ ụ nhiễm;

Hỡnh 2: Cảnh đồng quờ

2 Nguyờn nhõn làm cho khụng khớ ụ nhiễm:

- Khớ thải của nhà mỏy; rỏc thải sinh hoạt; khúi của cỏc

phương tiện tham gia giao thụng; …

3 Liờn hệ thực tế:

a) Đi xe gắn mỏy, vứt rỏc khụng đỳng nơi quy định,

chặt cõy làm củi,…

b) Mắc bệnh phổi, đường hụ hấp, tiờu chảy, viờm

- HS cả lớp cựng hỏt

* HĐ nhúm

* HĐ nhúm đụi

* HĐ cả lớp

* Hoạt động nhúm

Trang 3

4 Quan sát và trả lời:

- Nờn: Trồng nhiều cõy xanh; đun nấu bằng bếp cải

tiến, vứt rỏc đỳng nơi quy định,

- Khụng nờn: đốt rừng, đốt cỏc chất thải, đi xe mụ tụ cú

nhiều quỏ hạn sử dụng, đốt bếp than cú nhiều khúi…

GDMT: Ỏ trường em đã làm gì đờ̉ chụ́ng ụ nhiờ̃m

khụng khí?

5 Đọc kĩ nội dung

* Hoạt động cỏ nhõn

TOÁN Bài 59 KI Lễ MÉT VUễNG (Tiờt 1)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Khăn quàng thắm mói vai em

(Đồ dựng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động cơ bản.

1.Chơi trũ chơi" Chuyển hộp quà" ụn lại bảng cỏc

đơn vị đo diện tớch:

2 Viết vào chỗ chấm cho thớch hợp

a) 1dm

b) dm²

c) Diện tớch

3.Nghe thầy cụ hướng dẫn:

- Giới thiệu cách đọc và viết

Ki - lô - mét vuông viết tắt là km2

1 km 2 = 1 000 000 m 2

Vậy 1 000 000 m = 1 km2 ?

4 Viết số hoặc chữ thớch hợp vào chỗ chấm:

a) Chớn trăm hai mươi mốt ki- lụ- một vuụng:

921km²

Ba nghỡn tỏm trăm linh năm ki- lụ- một vuụng:

3805km²

Một triệu ki- lụ- một vuụng: 1 000 000km²

Ba trăm ba mươi mốt nghỡn sỏu trăm chớn mươi tỏm

ki- lụ- một vuụng: 331 698km²

b) 1 km² = 1 000 000m²

5 km² = 5 000 000m²

1 000 000m² = 1km²

2 000 000m² = 2km²

- HS cả lớp hỏt

- HĐ cả lớp

- HĐ nhúm

- HĐ cả lớp

- HĐ nhúm đụi

HĐGD ĐẠO ĐỨC

BÀI 9: KÍNH TRỌNG, BIẾT ƠN NGƯỜI LAO ĐỘNG (tiết 1)

Trang 4

I/ Mục tiờu: Học xong bài này HS cú khả năng:

- Nờu được lợi ớch của lao động

- Tớch cực tham gia cỏc hoạt động lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phự hợp với khả năng của bản thõn

- Khụng đồng tỡnh với những biểu hiện lười lao động

- GDKNS-Kỹ năng nhận thức giỏ trị của lao động

- Kỹ năng quản lý thời gian để tham gia làm những việc vừa sức ở nhà và ở trường II/ Chuẩn bị: Phiếu BT bài tập 2

III/ Hoạt động trờn lớp

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài “ Cả nhà thương nhau

II Hoạt động cơ bản

Hoạt động 1: Truyện kể: Buổi học đầu tiên

- Gv kể chuyện: Buổi học đầu tiên

+ HS thảo luọ̃n cõu hỏi sgk

Vì sao một số bạn trong lớp lại cời khi nghe Hà giới

thiệu về nghề nghiệp của bố mẹ mình ?

+ Nêu em là bạn cùng lớp với Hà, em sẽ làm gì trong

tình huống đó ?

Đại diợ̀n nhóm chia sẻ trước lớp

- Gv kết luận: Cần phải kính trọng mọi ngời lao động

dù là những lao động bình thờng nhất

Hoạt động 2:

- Yờu cõ̀u thảo luọ̃n cõu hỏi:

- Của cải, sách vở, đồ ăn thức uống, vật dụng phục vụ

cuộc sống hàng ngày của chúng ta do ai làm ra ?

- Em cần có thái độ nh thế nào đối với ngời lao

động ?

- Gv nhận xét, rút ra ghi nhớ

* Ghi nhớ: Sgk

Hoạt động 3: Bài tập 1

* Kết luận:

- Giáo viên, bác sĩ, nông dân, lái xe ôm, đều là

những ngời lao động trí óc hoặc chân tay.

- Kẻ buôn bán ma tuý, ngời ăn xin, buôn bán phụ

nữ không phải là ngời lao động vì việc làm của họ

không đem lại lợi ích cho xã hội thậm chí là nguy hại

cho xã hội.

Hoạt động 4: Bài tập 2

- Gv nhận xét, kết luận: Mọi ngời lao động đều mang

lại lợi ích cho bản thân, gia đình và xã hội.

* H Đ cả lớp

* HĐ cả lớp

* HĐ nhóm

* HĐ cả lớp

* HĐ cỏ nhõn

HĐ nhúm

- Thảo luận lợi ích của người lao đụ̣ng

Trang 5

III Củng cố dặn dò:

Vì sao phải kính trọng và biết ơn người lao động?

- Nhắc nhở học sinh luôn luôn kính trọng và biết ơn

người lao động

-THỰC HÀNH TOÁN

ÔN TẬP VỀ Ki - LÔ - MÉT VUÔNG

I MỤC TIÊU

*Giúp học sinh:

- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích có đơn vị ki-lô-mét vuông (km2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Vở thực hành

I Khởi động: Trò chơi: Chim cá thú

II Thực hành

Bài 1 : Viết vào ô trống :

- Y/c học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Bài tập cho hình gì ?Tính diện tích như

thế nào ?

- Gv khắc sâu:

- Khi tính đơn vị đo không cùng nhau ta

phải làm như thế nào ?

Bài 2 : Khoanh vào trước câu trả lời

đúng :

Một khu rừng hình vuông có cạnh bằng

5000m Diện tích của khu rừng là :

A.20 000 m2

B 25 000 m2

C.25 k m2

D 2km2 5000 m2

Gv khắc sâu trong nhóm

- Hai đơn vị đo diện tích hơn kém nhau

bao nhiêu đv?

III CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Y/c hs ôn tập lại kiến thức đã học

- Chuẩn bị bài sau

Cả lớp

* HĐ cá nhân

HS thực hiện yêu cầu vào vở

Chia sẻ trong nhóm 7m = 700dm 5km = 5000000m

* HĐ nhóm

- Nhóm thảo luận tìm phương án đúng

- Chia sẻ trong nhóm

- Về nhà làm lại các bài tập trên vào vở

-Ngày soạn: 02/1/2015

Ngày giảng: Thứ ba ngày 6 tháng 1 năm 2015

Trang 6

TOÁN Bài 59 Ki- lô- mét vuông (Tiêt 2)

I Khởi động

- Cả lớp hát bài: Nụ cười

(Đồ dùng: máy tính, máy chiếu, loa )

II Hoạt động thực hành.

1 Viết số thích hợp vào chỗ trống

1m² = 100 dm² 530dm² = 53000cm²

84 600cm² = 846 dm² 9 000 000m² = 9km²

3km² 200m² =3 000 200m² 32m² 49dm² = 3249dm²

10 km² = 10 000 000m²

300dm² = 3m²

13dm² 29cm² = 1329cm²

2.Tính diện tích khu đất hình chữ nhật

a) S = 5 x 2 = 10 (km²)

b) Đổi: 8000m = 8km

S = 8 x 4= 32(km²)

c) b = 9 : 3 = 3(km)

S = 9 x 3 = 27(km²)

3 So sánh S của ba thành phố:

a) S TP Hà Nội > S TP Đà Nẵng

S TP Dà Nẵng < S TP Hồ Chí Minh

S TH Hồ Chí Minh < S TP Hà Nội

b) TP Đà Nẵng có S bé nhất; TP Hà Nội có S lớn nhất

4

a) TP HCM có mật độ dân số lớn nhất

b) TP Hải Phòng có mật độ dân số nhỏ nhất

III Hoạt động ứng dụng.

- Gv giao bài tập về nhà

- HS cả lớp hát

- HĐ cá nhân

- HĐ cá nhân

- HĐ cá nhân

- HĐ cá nhân

TIẾNG VIỆT

Bài 19A: SỨC MẠNH CỦA CON NGƯỜI ( tiết 3)

I Khởi động

- Cả lớp hát bài: Quả

(Đồ dùng: máy tính, máy chiếu, loa )

II Hoạt động thực hành

3 Nghe thầy cô đọc, viết vào vở đoạn văn: Kim tự tháp

Ai Cập ( Đồ dùng: Tranh ảnh Kim Tự Tháp Ai cập)

4.Thi ghép nhanh tiếng tạo thành từ

a) Sinh - vật; sa - mạc; xinh - đẹp; xa - lạ; sử - dụng

b) Hiểu - biết; việc - làm; viết - thư; chiếc - lá; xanh-

biếc

- Hs cả lớp hát

- Hoạt động cả lớp

Hoạt động nhóm

Trang 7

III Hoạt động ứng dụng

- HS thực hiện yêu cầu trang 9

KHOA HỌC

Bài 20: KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM BẢO VỆ BẦU KHÔNG KHÍ TRONG SẠCH( tiết 2)

I Khởi động

- Cả lớp hát bài: Trống cơm

(Đồ dùng: máy tính, máy chiếu, loa )

II Hoạt động thực hành

1.Quan sát và trả lời:

- Bạn, gia đình và địa phương bạn nên làm

những việc sau để bảo vệ bầu không khí:

quét dọn lớp học, nhà của hàng ngày, lau của

sổ, vứt rác đúng nơi quy định, nấu bếp củi

cải tiến, dùng nhà vệ sinh tự hoại, thu gom

rác hàng ngày…

- Không nên: vứt rác bừa bãi, thải nước thải

chưa qua xử lí…

2 Vẽ tranh:

- Hs vẽ vào vở

III Hoạt động ứng dụng

- Gv hướng dẫn học sinh bài về nhà

- HS cả lớp cùng hát

* HĐ nhóm

* HĐ cá nhân

-Ngày soạn: 02/1/2015

Ngày giảng: Thứ tư ngày 7 tháng 1 năm 2015

TIẾNG VIỆT

Bài 19B: CỔ TÍCH VỀ LOÀI NGƯỜI ( tiết 1,2)

I Khởi động

- Cả lớp hát bài: Nụ cười

(Đồ dùng: máy tính, máy chiếu, loa

II Hoạt động cơ bản

1 Tranh vẽ về anh Nich Vôi - chếch tuy

anh không có hai tay, chỉ có bàn chân nhỏ

nhưng anh đã làm mọi việc Anh là một

con người giàu nghị lực, vượt lên trên số

phận, có ý trí vươn lên trong cuộc sống

2 Nghe thầy cô( Hoặc bạn) đọc bài thơ

sau

Giọng đọc : Đọc giọng tâm tình nhẹ

nhàng, đọc liền mạch từng dòng thơ, nhấn

mạnh cụm từ chuyện loài người ở dòng

thơ cuối

- Hs cả lớp hát

* Hoạt động nhóm

* Hoạt động cả lớp

* Hoạt động nhóm

* Hoạt động nhóm

Trang 8

3 Cựng luyện đọc.

4 Trả lời cõu hỏi:

1) Trẻ em đợc sinh ra đầu tiên

2) Mặt trời sinh ra để trẻ em nhìn rõ

3) Cần tình yêu và lời ru

4) Bố giúp trẻ em biết nghĩ, biết ngoan,

hiểu biết

5) Thầy giáo giúp trẻ học hành

*Nội dung : Trẻ em thật đáng quý, đáng

yêu Mọi vật sinh ra trên trái đất đều là để

giúp đỡ trẻ em

5 Học thuộc lũng 4 khổ thơ đầu

* Hoạt động cả lớp

* Hoạt động cỏ nhõn

-TOÁN Bài 60 HèNH BèNH HÀNH

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Trỏi đất này là của chỳng mỡnh

(Đồ dựng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động cơ bản.

1 Trũ chơi" ghộp hỡnh"

- Ghộp hỡnh 1 - 2 thành một hỡnh

- Ghộp hỡnh 1 - 2 - 3 thành một hỡnh

2 Gv hướng dẫn

- Yêu cầu hs quan sát trong Sgk:

- Tìm các cạnh song song với nhau trong hình bình hành

ABCD

+AB song song với DC,

+ AD song song với BC

- Yêu cầu hs dùng thớc đo độ dài các cạnh của hình bình

hành

AB = DC, AD = BC

* GV: AB và DC đợc gọi là 2 cạnh đối diện, AD và BC

cũng đợc gọi là hai cạnh đối diện

- Vậy các cặp cạnh đối diện của hình bình hành có đặc

điểm: Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song

và bằng nhau

- Em hãy kể tên các đồ vật có mặt là hình bình hành ?

- Gv treo bảng phụ vẽ hình vuông, hình chữ nhật, yêu cầu

các em so sánh đặc điểm các hình

3 Hỡnh bỡnh hành là:

Hỡnh 1; Hỡnh 2; Hỡnh 5

III Hoạt động thực hành.

- HS cả lớp hỏt

- HĐ nhúm

- HĐ cả lớp

- HĐ nhúm đụi

Trang 9

1 Tờn gọi mỗi hỡnh:

Hỡnh chữ nhật; hỡnh tứ giỏc; hỡnh tam giỏc; hỡnh trũn;

hỡnh bỡnh hành; hỡnh vuụng

2

Hỡnh MNPQ cú cặp cạnh đối diện song song và bằng

nhau

IV Hoạt động ứng dụng.

- Gv giao bài tập về nhà

- HĐ cỏ nhõn

- HĐ cỏ nhõn

LỊCH SỬ

Bài 6: NHÀ HỒ ( TỪ NĂM 1400 ĐẾN 1407) ( Tiết 1)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Chỳ bồ đội ngoài đảo xa

(Đồ dựng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa

II Hoạt động cơ bản.

1 Tình hình nớc ta cuối thời Trần

* Gv: Từ giữa thế kỷ XIV, nhà Trần bớc vào thời kì suy

yếu Vua quan chỉ lo cho hởng thụ mà không quan tâm

đến đời sống nhân dân Dân oán hận nổi dậy khởi nghĩa

2 Nhà Hồ thay nhà Trần

- Hồ Quý Ly truất ngôi vua Trần, tự xng làm vua lập nên

nhà Hồ

- Hồ Quý Ly thay thế cỏc quan lại, đặt lệ cỏc quan

thường xuyờn xuống thăm dõn, quy định lại số ruộng

đất, quy định lại số nụ tỡ, cỏc nhà giàu phải bỏn thúc cho

dõn

- Thành Tây Đô xõy dựng ở Thanh Hoá, đổi tên nớc là

Đại Ngu Khi quan sỏt bức tranh ta thấy thành nhà Hồ

vững chói …

- Gv: Hành động truất ngôi vua là hợp với lòng dân vì

các vị vua cuối thời Trần chỉ lo ăn chơi, hành dân Hồ

Quý Ly đã có nhiều cải cách tiến bộ có lợi cho đất nớc.

3 Nguyờn nhõn thất bại của nhà Hồ trong cuộc khỏng

chiến chống quõn Minh

- Hồ Quý Ly khụng đoàn kết được nhõn dõn mà chỉ dựa

vào thành trỡ và quõn đội

4 Đọc kĩ và ghi vào vở

- Từ giữa thế kỉ XIV, nhà Trần bước vào thời kỡ suy

yếu Năm 1400, Hồ Quý Ly ộp vua Trần nhường ngụi ,

lập nờn nhà Hồ Năm 1407 đất nước ta bị nhà Minh đụ

hộ

- Hs cả lớp hỏt

- Hoạt động nhúm đụi

- Hoạt động trong nhúm

- HĐ nhúm đụi

- HĐ cỏ nhõn

Trang 10

-Ngày soạn: 02/1/2015

Ngày giảng: Thứ năm ngày 8 thỏng 1 năm 2015

TIẾNG VIỆT Bài 19B: CỔ TÍCH VỀ LOÀI NGƯỜI ( tiờ́t 3)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Quả

(Đồ dựng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động thực hành

4 Nghe thầy cụ kể cõu chuyện Bỏc đỏnh cỏ và gó hung

thần

5 Hs dựa vào tranh tập kể 1 đoạn

6 Cỏc nhúm thi kể chuyện

7 Trao đổi về cõu chuyện

- Bỏc đỏnh cỏ là người tốt bụng, thụng minh

- Con quỷ là kẻ độc ỏc

Cõu chuyện ca ngợi những người chăm chỉ hiền lành,

phờ phỏn những người độc ỏc

III Hoạt động ứng dụng:

- Gv giao bài cho HS trang 15

- Hs cả lớp hỏt

- Hoạt động cả lớp

- Hoạt động nhúm

Thảo luận nhúm đụi

- HĐ cả lớp

- HĐ nhóm

-TIẾNG VIỆT Bài 19 C: TÀI NĂNG CỦA CON NGƯỜI ( tiết 1)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Bụng hồng tặng cụ

(Đồ dựng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động cơ bản.

1 Cựng chơi: Thi tỡm nhanh cỏc từ cú tiếng tài

Tài năng, tài nghệ, tài giỏi, tài tử

2 Viết cỏc từ vào hai nhúm:

Đáp án:

Tài có nghĩa “khả năng hơn bình thờng”: Tài hoa, tài

giỏi, tài nghệ, tài năng, tài đức, tài ba.

Tài có nghĩa “tiền của”: Tài nguyên, tài trợ, tài sản,

t i ch à ớnh

3 Đặt cõu:

Vua tàu thủy Bạch Thỏi Bưởi là người tài đức vẹn

toàn

4 í nghĩa cõu tục ngữ:

Nước ló mà vó nờn hồ Tay khụng mà nổi cơ đồ mới ngoan

b Ca ngợi những người từ tay khụng đó làm nờn việc

- Hs cả lớp hỏt

* Hoạt động cả lớp

* Hoạt động cỏ nhõn

* Hoạt động cỏ nhõn

- HĐ nhúm

Trang 11

lớn nhờ cú tài, cú ý chớ.

-TOÁN Bài 61 DIỆN TÍCH HèNH BèNH HÀNH( Tiờt 1)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Trỏi đất này là của chỳng mỡnh

(Đồ dựng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động cơ bản.

1 Chơi trũ chơi" Cắt ghộp hỡnh"

- Gv hớng dẫn hs cắt tam giác ADH ghép lại đợc hình chữ

nhật ABIH

- Nhận xét về diện tích hình bình hành ABCD và hình chữ

2 Gv hướng dẫn

- Yêu cầu hs tính diện tích hình chữ nhật ?( a x h)

- So sánh chiều rộng của hình chữ nhật và chiều cao của

hình bình hành ?( bằng nhau)

- Chiều dài của hình chữ nhật là bao nhiêu ? (a)

- Diện tích hình bình hành ABCD là bao nhiêu ?( bằng

diện tích hình chữ nhật.)

- Gv nhận xét, chốt lại

S = a ì h (a, h cùng đơn vị đo)

3 Tớnh diện tớch mỗi hỡnh sau:

a) S = 9 x 5 = 45( cm²)

b) S = 13 x 4 = 52( cm²)

c) S = 7 x 9 = 63( cm²)

- HS cả lớp hỏt

- HĐ nhúm

- HĐ cả lớp

- HĐ nhúm đụi

THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

ễN CÂU Kấ̉ AI LÀM GÌ?

I.MỤC TIấU:

- Giỳp hs năm kiến thức về cõu kể Ai làm gỡ?

- Giỳp hs cú kỹ năng thực hành về cõu kể Ai làm gỡ?

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Khởi đụ̣ng: Trò chơi: Thỏ vào hang

II DẠY HỌC BÀI MỚI;

Bài 1:

Đọc truyện sau:

Ca lớp

HĐ cá nhõn

- Hs đọc truyện

Ngày đăng: 05/04/2016, 15:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình bình hành là: - giáo án lớp 4 tuần 19 theo phương pháp trường học mới vnen
3. Hình bình hành là: (Trang 8)
Hình bình hành ?( bằng nhau) - giáo án lớp 4 tuần 19 theo phương pháp trường học mới vnen
Hình b ình hành ?( bằng nhau) (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w