1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 4 tuần 13 theo phương pháp trường học mới vnen

20 713 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 252 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs cả lớp hỏt * Hoạt động nhúm - Hs thảo luận nhúm trả lời cõu hỏi.. Khởi động - Cả lớp hỏt bài: Khăn quàng thắm mói vai em Đụ̀ dùng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa II.. - HS cả lớp cùng h

Trang 1

TUẦN 13

Ngày soạn: 14/11/2014

Ngày giảng: Thứ hai ngày 17 thỏng 11 năm 2014

TIẾNG VIỆT Bài 13 A: VƯỢT LấN THỦ THÁCH ( tiết 1, 2)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Mỏi trường mến yờu

Đụ̀ dùng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động cơ bản

1 Núi về những gỡ mỡnh biết hoặc tưởng

tượng về bầu trời

GV: Bầu trời cú những đỏm mõy, cú

mặt trời, mặt trăng, cỏc vỡ sao, dải ngõn

hà, cỏc hành tinh

2 Nghe thầy cụ (hoặc bạn) đọc bài

- Bức tranh minh họa chõn dung Xi- ụn-

cốp- xki

- Giọng đọc: Đọc với giọng nhẹ nhàng,

thỏn phục

3 Chọn lời giải nghĩa

- Đỏp ỏn: a- 4; b- 2; c- 1; d- 3; e- 5

- Giải nghĩa thờm 1 số từ sau:

thăng thiờn: lờn trời, bay lờn trời

non nớt: Quỏ non, quỏ yếu

4 Cựng luyện đọc

- GV chốt cỏch đọc: chỳ đọc nhấn giọng

những từ ngữ núi về ý chớ, nghị lực,

khao khỏt hiểu biết của Xi- ụn- cốp- xki

5 Trả lời cõu hỏi

- Từ nhỏ ông có mơ ớc đợc bay lên bầu

trời

- Khớ cầu bay bằng kim loại và tờn lửa

nhiều tầng

- Có ớc mơ chinh phục các vì sao

6 Những chi tiết cho thấy Xi- ụn- cốp –

xki kiờn trỡ thực hiện ước mơ của mỡnh

- Lỳc nhỏ tuổi: Ông dại dột nhảy qua

cửa sổ ễng bị ngó góy chõn

- Lỳc trưởng thành: Ông đọc rất nhiều

sách, làm thí nghiệm, Sống kham khổ,

ăn bánh mì xuông nhng ông không nản

chí

- Hs cả lớp hỏt

* Hoạt động nhúm

- Hs thảo luận nhúm trả lời cõu hỏi

* HĐ cả lớp

- Hs quan sỏt trả lời cõu hỏi

*HĐ cỏ nhõn

- HS thực hiện theo SGK

* HĐ nhúm

* HĐ cặp đụi

* Hoạt động cặp đụi

Trang 2

* Truyện ca ngợi nhà khoa học vĩ đại

Xi- ôn - cốp - xki nhờ khổ công nghiên

cứu, kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực

hiện thành công mơ ớc lên các vì sao

7 Đặt tờn khỏc cho truyện

- Người chinh phục cỏc vỡ sao, Từ ước

mơ bay lờn bầu trời, Từ ước mơ biết bay

như chim, ễng tổ của ngành du hành vũ

trụ

TIẾT 2

8.Tỡm cỏc từ:

Đáp án:

- Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con

ngời: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền

chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, vững

dạ,

- Các từ nói lên những thử thách đối với

ý chí: khó khăn, gian khổ, gian nan, gian

lao, gian truân, thử thách, thách thức,

III Hoạt động thực hành

1 Đặt cõu:

2 Viết đoạn văn ngắn núi về người cú ý

trớ nghị lực

- Làm việc cỏ nhõn

- Hoạt động trong nhúm

- Hs đặt cõu trong nhúm

- Hs viết trong nhúm

TOÁN Bài 40 GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ Cể HAI CHỮ SỐ VỚI 11

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Khăn quàng thắm mói

vai em

Đụ̀ dùng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động cơ bản.

1 Tớnh bằng hai cỏch

36 x 11 = ?

Cỏch 1: 36 x 11 = 36 x( 10 + 1)

= 36 x 10 + 36

= 360 + 36

= 396

Cỏch 2: đặt tớnh 36 x 11 = 396

- Nhận xột gỡ về hai cỏch làm?

2 Gv hướng dẫn Hs cỏch thực hiện phộp

nhõn với 11

a, Trờng hợp tổng 2 chữ số bé < 10

36 ì11

- HS cả lớp hỏt

- Hoạt động nhúm đụi

- Khỏc nhau nhưng kết quả bằng nhau

- 2 hs đọc cho nhau nghe phộp tớnh

Trang 3

- Yêu cầu Hs đặt tính và tính:

- Hai tớch riờng cú chữ số giống nhau

- Số 396 chính là số 36 sau khi đợc viết

thêm tổng của 2 chữ số của nó vào giữa

- Khi cộng tích riêng của phép nhân

36 ì11 với nhau ta chỉ cần cộng 2 chữ số

của 3 & 6(9) rồi viết 9 vào giữa 3 & 6

- GV kết luận: Khi nhõn số cú 2 chữ số

với 11 ta chỉ việc cộng hai chữ số rồi viết

tổng vừa cộng được vào giữa số cú hai

chữ số

b, Trờng hợp tổng hai số > 10

57 ì 11

- Hai tớch riờng cú chữ số giống nhau

* Gv chốt: Trong trường hợp tổng lớn

hơn 10 đơn vị thỡ phải nhớ vào hàng chục

của số cú hai chữ số.)

3 Nhõn nhẩm:

* Đỏp ỏn:

42 x 11 = 462

11 x 87 = 957

73 x 11 = 803

III Hoạt động thực hành.

1 Tỡm x:

* Gv: Muốn tỡm số bị chia ta lấy thương

nhõn với số chia

- Gv chốt kết quả

a) x : 11 = 62

x = 62 x 11

x = 682

b) x : 11 = 94

x = 94 : 11

x = 134

2 Giải bài toỏn:

- Gv chốt kết quả

Cỏch 1:

ì 11 36

36 36_

396

- 2 hs nêu lại

- 2 Hs đọc cho nhau nghe

ì

11 57

57 57 627

- Hoạt động nhúm đụi

- Làm việc cỏ nhõn

- 2 Hs lờn bảng làm

- Hs làm bài cỏ nhõn

- 2 Hs lờn bảng mỗi Hs làm một cỏch

Trang 4

Khối lớp 3 có số bạn là:

11 x 19 = 209 ( bạn)

Khối lớp 4 có số bạn là:

11 x 16 = 176 ( bạn)

Cả hai khối có số bạn là:

209 + 176 = 385( bạn)

Đáp số: 385 bạn

Cách 2:

Cả hai khối xếp được số hàng là:

19 + 16 = 35 ( hàng)

Cả hai khối có số bạn là:

11 x 35 = 385( bạn)

Đáp số: 385 bạn

* Muốn nhân nhẩm một số có hai chữ số

với 11 ta chỉ việc cộng các chữ số rồi viết

luôn tổng vào giữa số đó

IV Hoạt động ứng dụng:

- Gv phát phiếu HDƯD cho Hs

-KHOA HỌC Bài 15: NGUỒN NƯỚC QUANH TA SẠCH HAY Ô NHIỄM? CẦN LÀM GÌ

ĐỂ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC ( tiết 2)

I Khởi động

- Cả lớp hát bài : Đi học

(Đồ dùng: máy tính, máy chiếu, loa )

II Hoạt động cơ bản

5

* Gv chốt: Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn

nước là vứt rác bừa bãi, đắm tàu chở dầu,

thải nước chưa xử lí ra môi trường, phun

thuốc trừ sâu

6

Gv chốt:

* Những việc nên làm để bảo vệ nguồn nước:

6) Vứt rác đúng nơi quy định

7) Làm những ống nước thải để xử lí

8) Không đập phá ống dẫn nước

9) Vớt rác ở sông hồ, ao, biển

10) Sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh

11) Phát quang khu vực quanh giếng nước

* Những việc không nên làm:

+ Đục phá ống dẫn nước

+ Xả nước thỉa xuống ngồn nước

+ Phóng uế bừa bãi

- HS cả lớp cùng hát

- Hoạt động trong nhóm

- Hs quan sát trả lời

- Hoạt động trong nhóm

- Hs lắng nghe

- Hs thảo luận

Trang 5

+ Sử dụng nhà vệ sinh khụng hợp lớ.

7

- Nguồn nước bị ụ nhiễm cú ảnh hưởng đến

sức khỏe con người: Gõy bệnh tiờu chảy, tả,

lị, thương hàn, đau mắt

- Nguồn nước bị ụ nhiễm: Xả rỏc, phõn, nước

thải bừa bói, sử dụng phõn húa học, thuốc trừ

sõu, nước thải của nhà mỏy khụng qua xử lớ

xả thẳng xuống sụng hồ, vỡ đường ống dõu,

tràn dầu

* GDMT: Những việc nờn làm để bảo vệ mụi

trường

- Khụng thải nước xả xuống nguồn nước,

khụng đục phỏ ống nước,

* Gv chốt: Nguồn nớc bị ô nhiễm là nơi các

vi sinh vật sống, phát triển và lan truyền các

loại bệnh dịch: tả, lị, 80 % bệnh tật của

con ngời là do nguồn nớc bị ô nhiễm và vệ

sinh kém Trong 7 nớc Châu á mỗi năm có

hơn 1, 5 triệu trẻ em chết vì bệnh tiêu chảy

- Hoạt động trong nhúm

-

Ngày soạn: 14/11/2014

Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 thỏng 11 năm 2014

TOÁN Bài: 41: NHÂN VỚI SỐ Cể BA CHỮ SỐ( Tiết 1)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Bụng hồng tặng cụ

Đụ̀ dùng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động cơ bản.

1 Trũ chơi “ Truyền điện”

2

217 x 124 = 217 x ( 100 + 20 + 4)

= 217 x 100 + 217 x 20 + 217

x 4

= 21700 + 4340 + 868

= 26908

Gv chốt: Muốn nhõn một số với một

tổng ta cú thể nhõn số đú với từng số

hạng của tổng, rồi cộng cỏc kết quả lại

với nhau

3

* Gv hớng dẫn Hs đặt tính rồi tính:

HS cả lớp hỏt

Hoạt động cặp đụi

Hoạt động cả lớp

Trang 6

×

124 217 868

434

217

26908

* NhËn xÐt vÒ c¸ch viÕt c¸c tÝch riªng: - 434 là tích riệng thứ hai, được viết lùi sang trái một cột so với tích riệng thứ nhất vì đây là 434 chục - 217 là tích riêng thứ ba được viết lùi sang trái hai cột so với tích riêng thứ nhất vì đây là 217 trăm * Gv ®a phÐp nh©n: 152 ×306 - Cả hai thừa số đÒu cã 3 ch÷ sè - Thừa số thứ hai cã ch÷ sè 0 ë hµng chôc - Tích riêng thứ hai đều là chữ số 0 Gv: Ta cã thÓ bá tÝch riªng thø hai mµ vÉn dÔ dµng thùc hiÖn phÐp céng × 306 152 912 456

46512

- TÝch riªng thø ba viÕt lïi vµo 2 sè so víi tÝch riªng thø nhÊt 5 Đặt tính rồi tính - Khi nh©n sè cã ba ch÷ sè mµ ch÷ sè hµng chôc lµ ch÷ sè 0 ta viết lùi tích riêng thứ hai sang trái hai cột so với tích riêng thứ nhât × 253 341 1023

1705

682

86273

728 x 402 = 292656

KHOA HỌC

Trang 7

Bài 15: NGUỒN NƯỚC QUANH TA SẠCH HAY ễ NHIỄM? CẦN LÀM Gè

ĐỂ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC ( tiết 3)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài : Cả nhà thương nhau

Đụ̀ dùng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động thực hành.

1 Vẽ và triển lóm

2 Gv hướng dẫn Hs quan sỏt thực tế và hoàn

thành phiếu điều tra.( SGK- 87)

* Gv chốt cõu hỏi 6,7:

6) Gõy bệnh tiờu chảy, tả, lị, thương hàn,

đau mắt

7) Khụng thải nước xả xuống nguồn nước,

khụng đục phỏ ống nước,

III Hoạt động ứng dụng

GV giao hoạt đụ̣ng ứng dụng

- HS cả lớp cựng hỏt

- Hs làm việc theo nhúm

- Hs lấy phiếu và quan sỏt quanh trường

HOẠT Đệ̃NG GIÁO DỤC ĐẠO ĐỨC

Bài 6: HIẾU THẢO VỚI ễNG BÀ CHA MẸ( Tiết 2)

I/ Mục tiờu: Học xong bài này HS biết được :

- Con chỏu phải hiếu thảo với ụng bà, cha mẹ để đền đỏp cụng lao ụng bà, cha mẹ đó sinh thành, nuụi dạy mỡnh

- Biết thực hiện những hành vi, những việc làm thể hiện lũng hiếu thảo với ụng bà,cha mẹ trong cuộc sống

GDKNS-Kỹ năng xỏc định giỏ trị tỡnh cảm của cha mẹ dành cho con cỏi

-Kỹ năng lắng nghe lời dạy bảo của cha mẹ

-Kỹ năng thể hiện tỡnh cảm yờu thương của mỡnh với cha mẹ

II/ Chuẩn bị: Đồ dựng đóng vai.

III/ Hoạt động trờn lớp

I Khởi động:

- Cả lớp hỏt bài: Khăn quàng thắm mói vai

em

( Đụ̀ dùng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động thực hành

Hoạt động 1: Bài tập 3 Sgk

Gv kết luận: Con cháu cần hiếu thảo,

chăm sóc ông bà, cha mẹ nhất là khi ông

bà, cha mẹ ốm đau.

- Thảo luận nhúm

- Thảo luận đóng vai

- Các nhóm diễn trong nhóm của mình

- Các nhóm thể hiện trớc lớp

Trang 8

Hoạt động 2: Làm bài tập Sgk

- Gv khen ngợi những hs đã biết hiếu thảo

đối với ông bà, cha mẹ và nhắc hs học tập

bạn

Hoạt động 3: Làm bài tập 5, 6

- Yêu cầu hs trình bày các sáng tác hoặc t

liệu su tầm đợc

- Gv khuyến khích hs học tập những tấm

g-ơng tốt

* Kết luận: Ông bà cha mẹ có công sinh

thành, nuôi dạy chúng ta nên ngời Con

cháu có bổn phận hiếu thảo với ông bà, cha

mẹ.

III Củng cụ́ dặn dò

Nhắc nhở HS cõ̀n hiờ́u thảo với ụng bà cha

mẹ

- Hoạt động cặp đụi

- Hs làm việc cặp đôi

- Đại diện hs trình bày trớc lớp

-Ngày soạn: 14/11/2014

Ngày giảng: Thứ tư ngày 19 thỏng 11 năm 2014

TIẾNG VIỆT Bài 13A: VƯỢT LấN THỦ THÁCH ( tiết 3)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Khăn quàng thắm mói

vai em

Đụ̀ dùng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động thực hành

4 Nghe viết đoạn văn

- Chỳ ý viết đỳng tờn người nước ngoài:

Xi- ụn- cốp- xki

5 Viết vào vở cỏc từ:

Đáp án:

a) long lanh, lung linh, lấm láp, lớn lao,

lơ lửng, lỏng lẻo,

- nóng nảy, nặng nề, non nớt, nông nổi,

náo nức, no nê,

b) nghiờm, minh, kiờn, nghiệm, nghiệm,

nghiờn, nghiệm, điện, nghiệm

6

Đáp án:

a) nản chí (nản lòng), lí tởng, lạc lối

(lạc hớng)

- Hs cả lớp hỏt

* HĐ cả lớp

* Hoạt động nhúm

* Hoạt động nhúm

Trang 9

b) Kim, tiết kiệm, tim

IV Hoạt động ứng dụng

- HS thực hiện yờu cầu trang 46

-TIẾNG VIỆT Bài 13 B: KIấN TRè VÀ NHẪN NẠI ( tiết 1)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Nụ cười

Đụ̀ dùng: mỏy tớnh, mỏy chiếu, loa )

II Hoạt động cơ bản

1 Đọc và chia cõu thành 2 nhúm:

Đỏp ỏn:

Cỏc cõu khen chữ

đẹp

Cỏc cõu chờ chữ viết xấu.

b) Chữ viết như rồng

mỳa phượng bay

c) Chữ đều tăm tắp

d) Chữ viết ngay hàng

thẳng lối

a) Chữ như gà bới

e) Chữ nỏt như tương

2 Nghe thầy cụ (hoặc bạn) đọc bài

- Quan sỏt tranh và cho biết bức tranh minh họa

chõn dung ụng Cao Bỏ Quỏt

- GV đọc bài

- Giọng đọc: bà cụ đọc với giọng khẩn khoản;

Cao Bỏ Quỏt đọc với giọng vui vẻ, hối hận

3 Đọc từ giải nghĩa

4 Cựng luyện đọc

* Chia đoạn:

Đ 1: Từ đầu đến chỏu xin sẵn lũng

Đ 2: Tiếp theo đến sao cho đẹp

Đ 3: Phần cũn lại

- GV chốt cỏch đọc: chỳ đọc nhấn giọng những

từ ngữ núi về cỏi hại của việc viết chữ xấu và

khổ cụng rốn luyện của Cao Bỏ Quỏt: rất xấu,

khẩn khoản, oan uổng, sẵn lũng

5 Trả lời cõu hỏi

1) Thủa đi học Cao Bỏ Quỏt viết chữ xấu nờn

nhiều bài văn dự hay vẫn bị thầy cho điểm

kộm

2) Sự việc đã xảy ra khiến Cao Bá Quát vụ

cựng ân hận: Lá đơn chữ xấu, không đọc đợc

nên quan đuổi bà cụ ra

3) Cao Bỏ Quỏt đó rốn luyện: Sáng sáng ông

cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng

- Hs cả lớp hỏt

* Hoạt động nhúm

* HĐ cả lớp

*HĐ cỏ nhõn

* HĐ nhúm

* Hoạt động trong nhúm

Trang 10

cáp Mỗi tối ông viết xong 10 trang vở mới

chịu đi ngủ Khi chữ đã tiến bộ, ông mợn sách

về luyện thêm nhiều kiểu chữ khác nhau

4) Kết quả đạt đợc : Chữ ông rất đẹp

* GV chốt : Nhờ kiên trì luyện tập Cao Bá

Quát trở thành văn hay chữ tốt

* Nhờ quyết tâm kiên trì, khổ công luyện viết

Cao Bá Quát trở thành ngời văn hay chữ tốt

6 Hỏi – đỏp :

TOÁN Bài: 41: NHÂN VỚI SỐ Cể BA CHỮ SỐ( Tiết 2)

I Khởi động

- Cả lớp hỏt bài: Nụ cười

Đụ̀ dùng:( mỏy tớnh, mỏy chiếu,

loa )

II Hoạt động thực hành.

1 Đặt tớnh rồi tớnh

- Gv chốt kết quả

a) 71 552

b) 670 176

c) 134 757

- Gv: Tớch riờng thứ hai viết lựi

sang trỏi một chữ số so với tớch

riệng thứ nhất, tớch riờng thứ ba

viết lựi sang trỏi hai chữ số so

với tớch riờng thứ nhất

2 Giỏ trị biểu thức:

GV chốt kết quả:

a) 35 207

b) 35 530

c) 358 530

3 - Nờu cụng thức tớnh diện tớch

hỡnh vuụng ( s = a x a)

Bài giải:

Diện tớch mảnh đất hỡnh vuụng

là:

105 x 105 = 11 025 (m²)

Đỏp số: 11 025 m²

III Hoạt động ứng dụng:

- Gv phỏt phiếu hoạt động ứng

dụng

- HS cả lớp hỏt

* Hoạt động cỏ nhõn

- 3 Hs lờn bảng làm bài

- Hoạt động cỏ nhõn

- 3 Hs lờn bảng làm bài

- Hoạt động cỏ nhõn

- 1 Hs lờn bảng làm bài

Trang 11

THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

LUYỆN VIẾT VĂN KỂ CHUYỆN

I Mục tiêu:

Giúp hs nắm được:

- Kỹ năng viết một bài văn kể chuyện theo đề bài cho sẵn với các chủ đề

II Hoạt động dạy và học

1 Khởi động: Hát bài: Chiến sĩ tí hon.

2 Thực hành:

- Y/c hs đọc cả ba đề bài

- Hướng dẫn hs chọn một đề để viết bài

- Hướng dẫn hs lập dàn ý để làm bài

1 Mở bài

- Hướng dẫn hs có thể mở bài theo 2

hai cách đã học là mở bài trực tiếp và

mở bài gián tiếp

2 Diễn biến câu chuyện:

- Hoàn cảnh em đã đọc câu chuyện

- Cảm nghĩ của em về câu chuyện

- Em sẽ làm gì nếu em là nhân vật trong

truyện

3 Kết bài:

- Hướng dẫn hs có thể viết kết bài theo

hai cách đã học: Kết bài mở rộng và kết

bài không mở rộng

- hs đọc

- hs tự lập dàn ý cho bài văn của mình

- hs dựa vào dàn ý đã lập và viết bài

3 Củng cố dặn dò:

- Đọc lại bài viết hay nhất cho cả lớp cùng nghe

- Y/c chuẩn bị cho bai sau

-Ngày soạn: 14/11/2014

Ngày giảng: Thứ năm ngày 20 tháng 11 năm 2014

TOÁN Bài: 42: EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC ( Tiết 1)

I Khởi động

- Cả lớp hát bài: Trái đất này là của chúng

mình

Đồ dùng:( máy tính, máy chiếu, loa )

II Hoạt động thực hành.

1

- Gv chốt:

+ Nhân với số tròn trăm

+ Nhân với số có hai chữ số

+ Nhân với số có ba chữ số

- HS cả lớp hát

- Hoạt động nhóm đôi

Trang 12

214 x 300 = 64 200

126 x 32 = 4032

301 x 235 = 70 735

2

- Gv chốt: Các số ở 3 biểu thức giống

nhau nhưng phép tính khác nhau nên kết

quả của 3 biểu thức cũng khác nhau

+ Trong biểu thức có phép tính cộng và

nhân ta thực hiện nhân chia trước, cộng

trừ sau

+ Trong biểu thức có phép tính nhân ta

thực hiện từ trái sang phải

68 + 11 x 305 = 68 + 3355

= 3423

68 x 11 + 305 = 748 + 305

= 1035

68 x 11 x 305 = 748 x 305

= 228 140

3

- Gv chốt: Đưa về dạng nhân một số với

một tổng, nhân một số với một hiệu

354 x 16 + 354 x 34 = 354 x ( 16 + 34)

= 354 x 50

= 17 700

72 x 567 – 62 x 567 = 567 x ( 72 – 62 )

= 567 x 10

= 5670

4

- Gv chốt mối quan hệ giữa đơn vị lớn và

đơn vị nhỏ hơn liền kề

30kg = 3 yến 200kg = 2kg

4000kg = 4 tấn 60 tạ = 6 tấn

200cm² = 2 dm² 300dm² = 3m²

1600kg = 16 tạ

24 000kg = 24 tấn

3500 cm² = 35 dm²

5 Gv chốt: Nếu gấp chiều dài lên một số

lần mà vẫn giữ nguyên chiều rộng thì diện

tích hình chữ nhật cũng gấp lên bấy nhiêu

lần

a) S = 15 x 7 = 105 cm²

S =25 x 12 = 300 m²

b) Diện tích hình chữ nhật gấp lên 2 lần

- Hoạt động nhóm đôi

- Hoạt động nhóm đôi

- Hoạt động nhóm đôi

- Hoạt động nhóm đôi

Ngày đăng: 05/04/2016, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w