Phụ lục 2: Phương phápGauss giải hệ phương trình đại số tuyến tính Bởi: PGS.. Có thể tính nghiệm theo công thức Cramer x i= detAi detA,... trong đóA i− ma trậnAvới cộtibị thay thế bằng c
Trang 1Phụ lục 2: Phương pháp
Gauss giải hệ phương trình
đại số tuyến tính
Bởi:
PGS TS NGƯT Phạm Văn Huấn
a11x1
a21x1
a n1 x1
+
+
+
a12x2
a22x2
a n2 x2
+ + +
+ + +
a1nx n a2nx n
a nn x n
b1 b2
b n }
hay Ax = b (*)
A =(a ij)= ( a11
a21
a n1
a12
a22
a n2
a1n
a2n
a nn );b =( b1
b2
b n ); x =( x1
x2
x n ) Nếu ma trậnAkhông suy biến, tức
detA =∣
a11
a21
a n1
a12
a22
a n2
a1n
a2n
a nn
∣ ≠0
thì hệ (*) có nghiệm duy nhất Có thể tính nghiệm theo công thức Cramer
x i= detAi detA,
Trang 2trong đóA i− ma trậnAvới cộtibị thay thế bằng cột các số hạng tự dob.
1 Phương pháp loại biến Gauss giải hệ phương trình đại số tuyến tính:
Thí dụ cho hệ
a11x1+ a12x2+ a13x3+ a14x4= a15
a21x1+ a22x2+ a23x3+ a24x4= a25
a31x1+ a32x2+ a33x3+ a34x4= a35
a41x1+ a42x2+ a43x3+ a44x4= a45
}}}
(1)
Giả sử phần tử chínha11≠ 0 Chia phương trình thứ nhất choa11, ta có
x1 + b12x2+ b13x3+ b14x4= b15, (2)
vớib1j= a11 a1j (j = 2,3,4,5).
Dùng phương trình (2) để loại ẩnx1 khỏi các phương trình số 2, 3, 4 của hệ (1): Muốn vậy, nhân phương trình (2) tuần tự vớia21 ,a31,a41và tuần tự lấy các phương trình số 2, 3,
4 trừ đi các tích tương ứng vừa nhận được, ta có ba phương trình:
a22(1)x2+ a23(1)x3+ a24(1)x4= a25(1)
a32(1)x2+ a33(1)x3+ a34(1)x4= a35(1)
a42(1)x2+ a43(1)x3+ a44(1)x4= a45(1)
}}
(3)
trong đó
a ij(1)= a ij − a i1 b1j(i = 2,3,4;j = 2,3,4,5)(4)
Bây giờ chia phương trình thứ nhất của hệ (3) cho phần tử chínha22(1)ta có:
Trang 3b2j(1)= a2j
(1)
a22(1)(j = 3,4,5).
Bằng cách tương tự như khi loại x1, bây giờ ta loại x2 khỏi các phương trình thứ ba và thứ tư, ta có:
a33(2)x3+ a34(2)x4= a35(2)
a43(2)x3+ a44(2)x4= a45(2)
}
(6)
trong đó
a ij(2)= a ij(1)− a i2(1)b2j(1)(i = 3,4;j = 3,4,5) (7)
Chia phương trình thứ nhất của hệ (6) cho phần tử chínha33(2), ta có:
x3 + b34(2)x4 = b35(2), (8)
trong đó
b3j(2)= a3j
(2)
a33(2)(j = 4,5).
Sau đó nhờ (8) ta loạix3khỏi phương trình thứ hai của hệ (6), nhận được:
a44(3)x4= a45(3)
trong đó
a4j(3)= a4j(2)− a43(2)b3j(2)(j = 4,5)(9)
Như vậy ta đã đưa hệ (1) về hệ tương đương có ma trận các hệ số là ma trận tam giác
Trang 4x1+ b12x2+ b13x3+ b14x4 = b15
x2+ b23(1)x3+ b24(1)x4 = b25(1)
x3+ b34(2)x4 = b35(2)
a44(3)x4= a45(3)
}}}
(10)
Từ (10) xác định các ẩn
x4= a45(3)/ a44(3)
x3 = b35(2)− x4b34(2)
x2 = b25(1)− x4b24(1)− x3b23(1)
x1= b15− x4b14− x3b13− x2b12
}}}
(11)
Vậy thủ tục giải hệ phương trình đại số tuyến tính bậc nhất quy về hai quá trình:
a) Quá trình thuận: đưa hệ (1) về dạng tam giác (10);
b) Quá trình nghịch: tìm ẩn theo các công thức (11)
Nếu phần tử chính của hệ bằng không thì chỉ cần thay đổi chỗ của các phương trình trong hệ tương ứng để làm cho phần tử chính khác không
Số phép tính số họcNcần thực hiện trong phương pháp Gauss bằng
N = 2n(n + 1)(n + 2)3 + n(n − 1).
Vậy số phép tính số học xấp xỉ tỷ lệ với luỹ thừa bậc ba của số ẩn
2 Phương pháp căn bậc giải hệ phương trình đại số tuyến tính trong trường hợp ma trận
Alà ma trận đối xứng
Trang 5Theo phương pháp này ma trận A được biểu diễn thành tích của hai ma trận tam giác chuyển vị
A = T'T(13)
trong đó
T =( t11
0
0
t12
t22
0
t1n
t2n
t nn ),{T
'
=( t11
t12
t1n
t22
t2n
0 0
t nn )
Nhân hai ma trậnT'vàTvà cho tích bằng ma trậnA, ta suy ra cá công thức tính các phần
tửt ij:
t11=√a11,t1j= a1j t11 (j > 1)
t ii=√a ii− ∑k = 1 i − 1 t ki2(1 < i ≤ n)
t ij= a ij− ∑k = 1
i − 1 t ki t kj
t ii (i < j)
t ij = 0khii > j
(14)
Như vậy ta đã thay hệ (12) bằng hai hệ tương đương
T' y = b, T x = y 15)
hay
t11y1= b1
t12y1+ t22y2= b2
t1ny1+ t2ny2+ +t nn y n = b n
}}}
(16)
Trang 6t11x1+ t12x2+ +t1nx n = y1
t22x2+ +t2nx n = y2
t nn x n = y n
}}}
(17)
Từ đó suy ra các công thức tính:
y1= t11 b1 ,y i = bi − ∑k = 1 i − 1 t kiyk
tii (i > 1)(18)x n= tnn yn ,x i= yi − ∑k = i + 1 n tikxk
tii (i < n)(19) Vậy quá trình thuận gồm tính các phần tử của ma trận T theo các công thức (14) Quá trình nghịch là tính các ma trận cộtyvàxtheo các công thức (18), (19)