Khi hàm số có cực đại, cực tiểu, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số:... c Dùng đồ thị C, biện luận số nghiệm của phương trình: b Viết phương trình ti
Trang 1BÀI TẬP
CHUYÊN ĐỀ 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ & CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KSHS
Mục Lục:
VẤN ĐỀ 1: Xét chiều biến thiên của hàm số 2
VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến 2
trên tập xác định (hoặc trên từng khoảng xác định) 2
VẤN ĐỀ 3: Ứng dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức 3
BÀI 2: CỰC TRỊ HÀM SỐ 5
VẤN ĐỀ 1: Tìm cực trị của hàm số 5
VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hàm số có cực trị 5
BÀI 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 9
BÀI4: TIỆM CẬN 10
BÀI 5: KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 11
BÀI 6: SỰ TƯƠNG GIAO 12
BÀI 7: BIỆN LUẬN NGHIỆM PT BẰNG PP ĐỒ THỊ 13
BÀI 8: PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN 16
VẤN ĐỀ 1: Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): y = f(x) 16
VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hai đường tiếp xúc 21
BÀI 10: CÁC DẠNG ĐẶC BIỆT 22
VẤN ĐỀ 1: Tìm điểm cố định của họ đồ thị (Cm): y = f(x, m) 22
VẤN ĐỀ 2: Tìm điểm mà không có đồ thị nào của họ đồ thị (Cm): y = f(x, m) đi qua 22
VẤN ĐỀ 3: Tìm điểm mà một số đồ thị của họ đồ thị (Cm): y = f(x, m) đi qua 23
VẤN ĐỀ 4: Tìm điểm trên đồ thị (C): y = f(x) có toạ độ nguyên 23
VẤN ĐỀ 5: Tìm cặp điểm trên đồ thị (C): y = f(x) 24
đối xứng qua đường thẳng d: y = ax + b 24
VẤN ĐỀ 7: Tìm cặp điểm trên đồ thị (C): y = f(x) đối xứng qua điểm I(a; b) 24
VẤN ĐỀ 8: Khoảng cách 25
Trang 2BÀI 1: ĐƠN ĐIỆU HÀM SỐ
VẤN ĐỀ 1: Xét chiều biến thiên của hàm số
Bài 1 Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
x y
y
x
n)
1 4
x y x
2 2
1 1
x x y
f) y x 3 2 2x g) y 2x 1 3x h) y x 2x2 i) y 2x x 2
VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hàm số luơn đồng biến hoặc nghịch biến
trên tập xác định (hoặc trên từng khoảng xác định)
Bài 1 Chứng minh rằng các hàm số sau luơn đồng biến trên từng khoảng xác định (hoặc tập xác định) của nĩ:
a) y x 35x13 b)
3 2
d)
Bài 3 Tìm m để các hàm số sau luơn đồng biến trên tập xác định (hoặc từng khoảng xác định) của nĩ: a) y x 33mx2(m2)x m b)
Trang 3y m x m x đồng biến trên khoảng (1; +)
b) y x 33(2m1)x2(12m5)x2 đồng biến trên khoảng (2; +)
VẤN ĐỀ 3: Ứng dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức
Bài 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
Trang 4Bài 4 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
Trang 5Bài 3 Tìm cực trị của các hàm số sau:
a) y3 2x 1 b)
3 2
2 1
x y x
Trang 6Bài 3 Tìm m để các hàm số sau khơng cĩ cực trị:
2 1
m
Trang 7b) y x 4mx24x m có 3 điểm cực trị là A, B, C và tam giác ABC nhận gốc toạ độ O làm trọng tâm
a) y2x3mx212x13 có hai điểm cực trị cách đều trục tung
b) y x 33mx24m3 có các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua đường phân giác thứ nhất c) y x 33mx24m3 có các điểm cực đại, cực tiểu ở về một phía đối với đường thẳng (d):
có hai điểm cực trị nằm ở hai phía của trục hoành (tung)
Bài 10 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số :
Trang 8Bài 11 Khi hàm số có cực đại, cực tiểu, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số:
Trang 9BÀI 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Bài 1 Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:
a) y x 24x3 b) y4x33x4 c) y x 42x22
d) y x2 x 2 e) 2 1
2 2
x y
x
2 2
1 1
x x y
x y x
1 1
x x y
x y
Trang 10BÀI4: TIỆM CẬN BÀI 1 Tìm các tiệm cận của đồ thị các hàm số sau:
x y
x
d)
x y
29
x y
4 5 1
y x
d)
2 2
1 1
x x y
4 1
x x y
x y x
Trang 11y x d) y(x1) (2 x1)2 e) y x4 2x22 f) y 2x44x28
Bài 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số:
x y x
34
x y
x
d) 1 2
1 2
x y
x y x
Trang 12BÀI 6: SỰ TƯƠNG GIAO
Bài 1 Tìm toạ độ giao điểm của các đồ thị của các hàm số sau:
2 4
x y x
3 1
x y x
x y
x y x
1313
a) y x 33x2mx2 ;m y x 2 cắt nhau tại ba điểm phân biệt
b) y mx 33mx2 (1 2 )m x1 cắt trục hồnh tại ba điểm phân biệt
Trang 13c) y(x1)(x2mx m 23) cắt trục hồnh tại ba điểm phân biệt
d) y x 32x22x2m1; y2x2 x 2 cắt nhau tại ba điểm phân biệt
e) y x 32x2m x2 3 ;m y2x21 cắt nhau tại ba điểm phân biệt
Bài 5 Tìm m để đồ thị các hàm số:
a) y x 42x21; y m cắt nhau tại bốn điểm phân biệt
b) y x 4m m( 1)x2m3 cắt trục hồnh tại bốn điểm phân biệt
c) y x 4(2m3)x2m23m cắt trục hồnh tại bốn điểm phân biệt
a) y x 33mx26mx8 cắt trục hồnh tại ba điểm cĩ hồnh độ lập thành một cấp số cộng
b) y x 33x29x1; y4x m cắt nhau tại ba điểm A, B, C với B là trung điểm của đoạn AC c) y x 4(2m4)x2m2 cắt trục hồnh tại bốn điểm cĩ hồnh độ lập thành một cấp số cộng d) y x 3(m1)x2(m1)x2m1 cắt trục hồnh tại ba điểm cĩ hồnh độ lập thành một CSN
BÀI 7: BIỆN LUẬN NGHIỆM PT BẰNG PP ĐỒ THỊ
Bài 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
Trang 15b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuơng gĩc với đường thẳng x 3y 0
c) Dùng đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình:
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuơng gĩc với đường thẳng x 2y 0
c) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
2
2x (m1)x m 1 0
Bài 8 Cho hàm số
2( )
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(0; 1)
c) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
2(1m x) (1 m x) 1 0
Trang 16BÀI 8: PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
VẤN ĐỀ 1: Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): y = f(x)
Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm được chỉ ra:
a) (C):y3x3x27x1 tại A(0; 1) b) (C):y x 42x21 tại B(1; 0)
c) (C): 3 4
2 3
x y
1
x y
x
tại điểm B cĩ yB = 4 c) (C): 1
2
x y
x
tại các giao điểm của (C) với trục hồnh, trục tung
d) (C):y2x 2x21 tại các giao điểm của (C) với trục hồnh, trục tung
e) (C): y x 33x1 tại điểm uốn của (C)
f) (C): 1 4 2 2 9
y x x tại các giao điểm của (C) với trục hồnh
Bài 3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với đường được chỉ ra:
x
tại điểm A cĩ xA = 2 b) (C):y x27x26 tại điểm B cĩ xB = 2
Bài 5 Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm được chỉ ra chắn hai trục toạ độ một tam giác cĩ diện tích bằng S cho trước:
a) (C): 2
1
x m y
Bài 6 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết cĩ hệ số gĩc k được chỉ ra:
a) (C):y2x33x25; k = 12 b) (C): 2 1
2
x y x
; k = –3
Trang 17
; d: y xc) (C):
2 31
x y
; tại điểm B cĩ xB = 4 và d: x – 12y + 1 = 0
Bài 12 Tìm m để tiếp tuyến của (C) tại điểm được chỉ ra song song với đường thẳng d cho trước:
Trang 18a) (C):
2(3m 1)x m m ( 0)
x y x
; F(2; 3) g) (C):
22( ) :
Trang 19BÀI 23: Chứng minh rằng từ điểm A luôn kẻ được hai tiếp tuyến với (C) vuông góc với nhau Viết
phương trình các tiếp tuyến đó:
Trang 20c)
2 2( ) :C y x mx m
BÀI 27: Cho hypebol (H) và điểm M bất kì thuộc (H) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Tiếp tuyến
tại M cắt 2 tiệm cận tại A và B
1) Chứng minh M là trung điểm của đoạn AB
2) Chứng minh diện tích của IAB là một hằng số
3) Tìm điểm M để chu vi IAB là nhỏ nhất
BÀI 28: Cho hypebol (H) và điểm M bất kì thuộc (H) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Tiếp tuyến
tại M cắt 2 tiệm cận tại A và B
1) Chứng minh M là trung điểm của đoạn AB
2) Chứng minh tích các khoảng cách từ M đến 2 đường tiệm cận là không đổi
2) Chứng minh diện tích của IAB là một hằng số
3) Tìm điểm M để chu vi IAB là nhỏ nhất
BÀI 29: Tìm m để tiếp tuyến tại điểm M bất kì thuộc hypebol (H) cắt hai đường tiệm cận tạo thành một
tam giác có diện tích bằng S:
BÀI 30: Tìm điểm M thuộc hypebol (H) tại đó tiếp tuyến cắt các trục toạ độ tại các điểm A, B sao cho
OAB vuông cân:
Trang 21VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hai đường tiếp xúc
Bài 1 Tìm m để hai đường (C1), (C2) tiếp xúc nhau:
Trang 22VẤN ĐỀ 2: Tìm điểm mà khơng cĩ đồ thị nào của họ đồ thị (Cm): y = f(x, m) đi qua
Bài 1 Tìm các điểm trong mặt phẳng mà khơng cĩ đồ thị nào của họ (Cm) đi qua:
x m
i)
Trang 23
; (L): y = 1
VẤN ĐỀ 3: Tìm điểm mà một số đồ thị của họ đồ thị (Cm): y = f(x, m) đi qua
Bài 1 Tìm các điểm trong mặt phẳng sao cho cĩ đúng k đồ thị của họ (Cm) đi qua:
VẤN ĐỀ 4: Tìm điểm trên đồ thị (C): y = f(x) cĩ toạ độ nguyên
Bài 1 Tìm các điểm trên đồ thị (C) của hàm số cĩ toạ độ nguyên:
x y x
22
x y x
d)
y x
411
Trang 24VẤN ĐỀ 5: Tìm cặp điểm trên đồ thị (C): y = f(x)
đối xứng qua đường thẳng d: y = ax + b
Bài 1 Tìm trên đồ thị (C) của hàm số hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d:
Bài 1 Tìm trên đồ thị (C) của hàm số hai điểm đối xứng nhau qua điểm I:
Trang 26Bài 1 Tìm tập hợp các điểm đặc biệt của họ đồ thị đã cho
a) (Pm): y2x2(m2)x2m4 Tìm tập hợp các đỉnh của (Pm)
b) (Cm): y x 33mx22x3m1 Tìm tập hợp các điểm uốn của (Cm)
c) (Cm): y2x33(2m1)x26 (m m1)x1 Tìm tập hợp các điểm cực đại của (Cm)
d) (Hm): ( 1) 1
1
y mx
Tìm tập hợp các điểm cực đại của (Hm)
Bài 2 Cho (C) và (C) Tìm tập hợp trung điểm của đoạn thẳng
1) Tìm m để (C) và (C) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B
2) Tìm tập hợp các trung điểm I của đoạn thẳng AB
x
và (C): 2x y m 0d) (C):
2( 2)1
x y
Bài 3 Cho (C) và (C).Tìm tập hợp các điểm
1) Tìm m để (C) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, B, C (trong đĩ xC khơng đổi)
2) Tìm tập hợp các trung điểm I của đoạn thẳng AB