CHƯƠNG 4: BIỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG VÀ XỬ LÝ Ô NHIỄM (LT 08) 4.1. Giải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí 4.1.1. Quy hoạch và quản lý 4.1.2. Giảm thiểu chất ô nhiễm từ nguồn 4.1.3. Xử lý khí sau nguồn ô nhiễm 4.1.3.1. Xử lý bụi 4.1.3.2. Xử lý khí 4.2. Các phương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước 4.2.1. Quy hoạch và quản lý nguồn nước 4.2.2. Quá trình tự làm sạch nguồn nước 4.2.3. Xử lý nước cấp cho sinh hoạt 4.2.4. Xử lý nước thải 4.2.4.1. Xử lý nước thải bằng phương pháp cơ học 4.2.4.2. Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý 4.2.4.3. Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học 4.2.4.4. xử lý nước thải bằng phương pháp hóa học 4.2.4.5. Sơ đồ xử lý nước thải 4.3. Các phương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm đất và các loại ô nhiễm khác 4.3.1. Các biện pháp bảo vệ môi trường đất 4.3.2 Xử lý chất thải rắn
Trang 1BI N PHÁP PHÒNG CHỐNG ỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG
Trang 2CH ƯƠNG 4: BIỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG VÀ XỬ LÝ Ô NHIỄM (LT 08) NG 4: BI N PHÁP PHÒNG CHỐNG VÀ X LÝ Ố NHIỄM (LT 08) ỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG Ử LÝ Ô NHIỄM
4.1 Gi i pháp phòng chống và x lý ố nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ử lý ô nhiễm khí
4.1.1 Quy ho ch và qu n lý ạch và quản lý ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
4.1.2 Gi m thi u chất ố nhiễm t nguố"n ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ểu chất ô nhiễm từ nguồn ừ nguồn
4.1.3 X lý khí sau nguố"n ố nhiễm ử lý ô nhiễm khí
4.1.3.1 X lý b i ử lý ô nhiễm khí ụi
4.1.3.2 X lý khí ử lý ô nhiễm khí
4.2 Các ph ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ng pháp phòng chống và x lý ố nhiễm n ử lý ô nhiễm khí ước c
4.2.1 Quy ho ch và qu n lý nguố"n n ạch và quản lý ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ước c
4.2.2 Quá trình t làm s ch nguố"n n ự làm sạch nguồn nước ạch và quản lý ước c
4.2.3 X lý n ử lý ô nhiễm khí ước c cấp cho sinh ho t ạch và quản lý
4.2.4 X lý n ử lý ô nhiễm khí ước c th i ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
4.2.4.1 X lý n ử lý ô nhiễm khí ước c th i bằ"ng ph ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ng pháp c h c ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ọc
4.2.4.2 X lý n ử lý ô nhiễm khí ước c th i bằ"ng ph ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ng pháp hóa lý
4.2.4.3 X lý n ử lý ô nhiễm khí ước c th i bằ"ng ph ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ng pháp sinh h c ọc
4.2.4.4 x lý n ử lý ô nhiễm khí ước c th i bằ"ng ph ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ng pháp hóa h c ọc
4.2.4.5 S đố" x lý n ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ử lý ô nhiễm khí ước c th i ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
4.3 Các ph ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ng pháp phòng chống và x lý ố nhiễm đất và các lo i ố nhiễm khác ử lý ô nhiễm khí ạch và quản lý 4.3.1 Các bi n pháp b o v mối tr ện pháp bảo vệ môi trường đất ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ện pháp bảo vệ môi trường đất ường đất ng đất
4.3.2 X lý chất th i rằn ử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
Trang 3Các vấn đễ" vễ" qu n lý mối tr ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ường đất ng
• Khái ni m Qu n lý môi tr ệm Quản lý môi trường ản lý môi trường ường ng: thu c vễ" ho t đ ng qu n lý xã h i, có ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ạch và quản lý ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ộc về hoạt động quản lý xã hội, có tác đ ng điễ"u ch nh các ho t đ ng c a con ng ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ỉnh các hoạt động của con người dựa trên tiếp cận hệ ạch và quản lý ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ường đất ự làm sạch nguồn nước i d a trễn tiễp c n h ận hệ ện pháp bảo vệ môi trường đất
h ước ng t i phát tri n bễ"n v ng và s d ng h p lý tài nguyễn thiễn nhiễn ớc ểu chất ô nhiễm từ nguồn ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên ử lý ô nhiễm khí ụi ợp lý tài nguyên thiên nhiên.
• HÌnh th c: ức: qu n lý nhà nải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ước c vễ" mối tr ường đất ng và qu n lý c a các c quan, ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước doanh nghi p, khu dấn c ện pháp bảo vệ môi trường đất ư
• Nguyên tắ/c:
- H ước ng t i phát tri n bễ"n v ng ớc ểu chất ô nhiễm từ nguồn ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.
- Kễt h p các m c tiễu quốc tễ, quốc gia, vùng, lãnh th và c ng đố"ng ợp lý tài nguyên thiên nhiên ụi ổ và cộng đồng ộc về hoạt động quản lý xã hội, có trong b o v mối tr ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ện pháp bảo vệ môi trường đất ường đất ng (BVMT)
- Tiễp c n h thống bằ"ng nhiễ"u cống c và bi n pháp t ng h p ận hệ ện pháp bảo vệ môi trường đất ụi ện pháp bảo vệ môi trường đất ổ và cộng đồng ợp lý tài nguyên thiên nhiên.
- Phòng ng a tai biễn, suy thoái mối tr ừ nguồn ường đất ng cấ"n u tiễn h n là x lý, ư ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ử lý ô nhiễm khí khằc ph c mối tr ụi ường đất ng
- Áp d ng nguyễn tằc ng ụi ường đất i gấy ố nhiễm ph i tr tiễ"n ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
Trang 4• T ch c qu n lý mối tr ng bao gố"m: (1) nghiễn c u, đễ" ổ và cộng đồng ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ường đất ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề
đ nh kỳ chất lịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ượp lý tài nguyên thiên nhiên.ng mối trường đấtng; (3) th c hi n ky thu t, đào ự làm sạch nguồn nước ện pháp bảo vệ môi trường đất ận hệ
t o (4) nghiễn c u giám sát ky thu t và đào t o, chuy n giao ạch và quản lý ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ận hệ ạch và quản lý ểu chất ô nhiễm từ nguồn
• Cống c qu n lý mối tr ng: là t ng h p các bi n pháp ho t ụi ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ường đất ổ và cộng đồng ợp lý tài nguyên thiên nhiên ện pháp bảo vệ môi trường đất ạch và quản lý
đ ng vễ" lu t pháp, chính sách, kinh tễ, ky thu t và xã h i ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ận hệ ận hệ ộc về hoạt động quản lý xã hội, có
nhằ"m BVMT và phát tri n bễ"n v ng.ểu chất ô nhiễm từ nguồn ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên
- Tiễu chu n mối trẩn môi trường ường đấtng
- Cống nghện pháp bảo vệ môi trường đất
- Ky thu t mối trận hệ ường đấtng
Trang 5• Khái ni m: Là quá trình s d ng có h thống các lu n c khoa h c vễ" mối ện pháp bảo vệ môi trường đất ử lý ô nhiễm khí ụi ện pháp bảo vệ môi trường đất ận hệ ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ọc
tr ường đất ng đ xấy d ng các chính sách, quy đ nh và các bi n pháp trong khai ểu chất ô nhiễm từ nguồn ự làm sạch nguồn nước ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ện pháp bảo vệ môi trường đất
thác, s d ng h p lý tài nguyễn thiễn nhiễn và BVMT Đó là vi c bố trí các ử lý ô nhiễm khí ụi ợp lý tài nguyên thiên nhiên ện pháp bảo vệ môi trường đất nhóm ho t đ ng c a con ng ạch và quản lý ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ường đất i trong m t khống gian xác đ nh nhằ"m đ m ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
b o m c tiễu phát tri n bễ"n v ng ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ụi ểu chất ô nhiễm từ nguồn ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.
• Các cấn nhằc vễ" mối tr ng ph i đ c đ a vào ngay t đấ"u trong các quy ường đất ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ượp lý tài nguyên thiên nhiên ư ừ nguồn
ho ch vễ" phát tri n kinh tễ, xã h i đ đ m b o s hài hòa phát tri n và bễ"n ạch và quản lý ểu chất ô nhiễm từ nguồn ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ểu chất ô nhiễm từ nguồn ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ự làm sạch nguồn nước ểu chất ô nhiễm từ nguồn
v ng ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.
• QHMT là cống c quan tr ng trong qu n lý nhà n c vễ" MT, có các m c ụi ọc ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ước ụi
tiễu:
- Đ m b o chất l ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ượp lý tài nguyên thiên nhiên ng mối tr ường đất ng phù h p v i t ng khống gian, ch c nằng ợp lý tài nguyên thiên nhiên ớc ừ nguồn ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề mối tr ường đất ng (vùng, khu v c, tài nguyễn, s n xuất, dấn c …) ự làm sạch nguồn nước ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ư
- Điễ"u ch nh các ho t đ ng phát tri n và x lý chất th i nhằ"m đ m b o mối ỉnh các hoạt động của con người dựa trên tiếp cận hệ ạch và quản lý ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ểu chất ô nhiễm từ nguồn ử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
tr ường đất ng sống s ch cho con ng ạch và quản lý ường đất i
- Nấng cao hi u qu khai thác, s d ng h p lý tài nguyễn thiễn nhiễn và ện pháp bảo vệ môi trường đất ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ử lý ô nhiễm khí ụi ợp lý tài nguyên thiên nhiên.
qu n lý tài nguyễn theo vùng, khu v c quy đ nh ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ự làm sạch nguồn nước ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào
Trang 6Nối dung c b n QHMT ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
• Phấn tích, đánh giá hi n tr ng tài nguyễn, kinh tễ xã h i và mối tr ng ện pháp bảo vệ môi trường đất ạch và quản lý ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ường đất
c a vùng quy ho ch Ki m kễ đánh giá tình tr ng hi n có, tiễ"m nằng c a ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ạch và quản lý ểu chất ô nhiễm từ nguồn ạch và quản lý ện pháp bảo vệ môi trường đất ủa con người dựa trên tiếp cận hệ tài nguyễn thiễn nhiễn, chất l ượp lý tài nguyên thiên nhiên ng mối tr ường đất ng c a vùng quy ho ch ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ạch và quản lý
• D báo xu thễ phát tri n kinh tễ, xã h i, diễn biễn tài nguyễn trong vùng ự làm sạch nguồn nước ểu chất ô nhiễm từ nguồn ộc về hoạt động quản lý xã hội, có quy ho ch ạch và quản lý
• Phấn vùng các đ n v ch c nằng mối tr ng và d báo vễ" các vấn đễ" b c ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ường đất ự làm sạch nguồn nước ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề xúc vễ" tài nguyễn mối tr ường đất ng Phấn bố các khu v c ch c nằng đan xen ự làm sạch nguồn nước ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề (khai thác, s n xuất, dấn c …) làm cho phấn vùng mối tr ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ư ường đất ng khó có th ểu chất ô nhiễm từ nguồn chính xác Các yễu tố t nhiễn, xã h i hòa quy n v i nhau ự làm sạch nguồn nước ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ện pháp bảo vệ môi trường đất ớc
• Sau khi có b n đố"/ s đố" quy ho ch thì tiễp theo là ho ch đ nh các biễn ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ạch và quản lý ạch và quản lý ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào pháp qu n lý mối tr ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ường đất ng nhằ"m th c hi n Phát tri n bễ"n v ng khu quy ự làm sạch nguồn nước ện pháp bảo vệ môi trường đất ểu chất ô nhiễm từ nguồn ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.
ho ch Các số li u hi n tr ng, d báo tài nguyễn, mối tr ạch và quản lý ện pháp bảo vệ môi trường đất ện pháp bảo vệ môi trường đất ạch và quản lý ự làm sạch nguồn nước ường đất ng, kinh tễ, xã
h i, các bi n pháp qu n lý hi n có là c s đ ho ch đ nh chính sách, ky ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ện pháp bảo vệ môi trường đất ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ện pháp bảo vệ môi trường đất ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ở để hoạch định chính sách, kỹ ểu chất ô nhiễm từ nguồn ạch và quản lý ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào thu t đ m b o hài hòa gi a phát tri n và chất l ận hệ ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên ểu chất ô nhiễm từ nguồn ượp lý tài nguyên thiên nhiên ng mối tr ường đất ng.
Trang 7Gi i pháp phòng chống và gi m thi u ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ểu chất ô nhiễm từ nguồn
ố nhiễm khí
• Xác đ nh v trí và quy ho ch h p lý các ngành cống nghi p sau ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ạch và quản lý ợp lý tài nguyên thiên nhiên ện pháp bảo vệ môi trường đấtkhi có đánh giá ky càng tác đ ng mối trộc về hoạt động quản lý xã hội, có ường đấtng
thống qua vi c nấng chiễ"u cao ống khói lò ện pháp bảo vệ môi trường đất
• Tối thi u hóa hay điễ"u ch nh các ho t đ ng gấy ố nhiễm nh ểu chất ô nhiễm từ nguồn ỉnh các hoạt động của con người dựa trên tiếp cận hệ ạch và quản lý ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ưgiao thống ho c s n xuất nằng lặc sản xuất năng lượng ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ượp lý tài nguyên thiên nhiên.ng
• Thay đ i/ điễ"u ch nh các thiễt b / quá trình ổ và cộng đồng ỉnh các hoạt động của con người dựa trên tiếp cận hệ ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào
• S d ng các nguyễn v t li u phù h p ử lý ô nhiễm khí ụi ận hệ ện pháp bảo vệ môi trường đất ợp lý tài nguyên thiên nhiên
• S d ng than đá có ch a hàm l ng thấp l u huỳnhử lý ô nhiễm khí ụi ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ượp lý tài nguyên thiên nhiên ư
• Gi m l u huỳnh trong than đá (bằ"ng vi khu n, ho c r a)ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ư ẩn môi trường ặc sản xuất năng lượng ử lý ô nhiễm khí
• Lo i b NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí ạch và quản lý ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí
và nhiễn li u trong các nố"i h i cống nghi pện pháp bảo vệ môi trường đất ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ện pháp bảo vệ môi trường đất
Trang 8Gi i pháp phòng chống ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
và gi m thi u ố nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ểu chất ô nhiễm từ nguồn
• Th ng xuyễn làm s ch, b o d ng máy móc/ đ ng c c a ường đất ạch và quản lý ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ưỡng máy móc/ động cơ của ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ủa con người dựa trên tiếp cận hệ các phương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nướcng ti n di chuy n, thay thễ các phện pháp bảo vệ môi trường đất ểu chất ô nhiễm từ nguồn ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nướcng ti n cũ, ố ện pháp bảo vệ môi trường đấtnhiễm, lằp đ t thiễt b xúc tác chuy n hóa; thay đ i đ ng c ặc sản xuất năng lượng ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ểu chất ô nhiễm từ nguồn ổ và cộng đồng ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước
đ có hốn h p cháy hi u qu , gi m phát th i CO và HC, đốt ểu chất ô nhiễm từ nguồn ợp lý tài nguyên thiên nhiên ện pháp bảo vệ môi trường đất ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
ch m và mát h n làm gi m phát th i NOxận hệ ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
• S d ng ph ng ti n giao thống cống c ng ử lý ô nhiễm khí ụi ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ện pháp bảo vệ môi trường đất ộc về hoạt động quản lý xã hội, có
• Chuy n sang dùng các lo i nhiễn li u ít gấy ố nhiễm h n ho c ểu chất ô nhiễm từ nguồn ạch và quản lý ện pháp bảo vệ môi trường đất ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ặc sản xuất năng lượngnhiễn li u s ch (nh khí hydro)ện pháp bảo vệ môi trường đất ạch và quản lý ư
• S d ng các d ng nằng l ng m i, phi truyễ"n thốngử lý ô nhiễm khí ụi ạch và quản lý ượp lý tài nguyên thiên nhiên ớc
• S d ng các túi l c/ thiễt b l c sinh h cử lý ô nhiễm khí ụi ọc ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ọc ọc
• Trố"ng cấy xanh
• Gi m ố nhiễm t i nguố"nải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ạch và quản lý
Trang 9Gi m thi u ố nhiễm t i nguố"n ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ểu chất ô nhiễm từ nguồn ạch và quản lý
• X lý chấ/t khí ô nhiê3m: ử lý chất khí ô nhiễm: có th gi m thi u bằ"ng hấp ph v t ểu chất ô nhiễm từ nguồn ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ểu chất ô nhiễm từ nguồn ụi ận hệ
lý trễn các v t li u chất rằn, xốp nh than ho t tính, silica ận hệ ện pháp bảo vệ môi trường đất ư ạch và quản lý gel, zeolit… Các khí đi ra có th đ ểu chất ô nhiễm từ nguồn ượp lý tài nguyên thiên nhiên c hấp th bằ"ng các chất ụi hấp th pha l ng ụi ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí
ví d SO2 có th hấp th b i dung d ch ammoniac, và b lo i ụi ểu chất ô nhiễm từ nguồn ụi ở để hoạch định chính sách, kỹ ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ạch và quản lý
ra bằ"ng ph ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ng pháp ng ng t , làm mát mối tr ư ụi ường đất ng trong ống đ các khí này tiễp xúc và ng ng t Ph ểu chất ô nhiễm từ nguồn ư ụi ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ng pháp đốt cháy cũng đ ượp lý tài nguyên thiên nhiên c dùng đễ đốt các khí này trong các thiễt b ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào đốt cháy v i điễ"u ki n có oxy và nhi t đ phù h p ớc ện pháp bảo vệ môi trường đất ện pháp bảo vệ môi trường đất ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ợp lý tài nguyên thiên nhiên.
• X lý b i: ử lý chất khí ô nhiễm: ụi: Có nhiễ"u lo i thiễt b làm s ch b i, phù h p v i ạch và quản lý ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ạch và quản lý ụi ợp lý tài nguyên thiên nhiên ớc các đ c đi m c a h t b i nh tốc đ dòng, hi u qu thu ặc sản xuất năng lượng ểu chất ô nhiễm từ nguồn ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ạch và quản lý ụi ư ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ện pháp bảo vệ môi trường đất ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
hố"i, hay chi phí x lý… ử lý ô nhiễm khí
Trang 10• Ư u đi m: ểm: ph biễn, giá r , cấu ổ và cộng đồng ẻ, cấu
trúc đ n gi n, dễ v n hành, cống ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ận hệ
suất khá l n, làm nhiễt đ ớc ở để hoạch định chính sách, kỹ ộc về hoạt động quản lý xã hội, có
thấp h n 500oC, áp suất l n, tr ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ớc ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào
số tr th y l c n đ nh ở để hoạch định chính sách, kỹ ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ự làm sạch nguồn nước ổ và cộng đồng ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào
• Nh ược điểm: c đi m: ểm: tr th y l c l n, ở để hoạch định chính sách, kỹ ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ự làm sạch nguồn nước ớc
khống thu hố"i đ ượp lý tài nguyên thiên nhiên c b i có kích ụi
th ước c nh h n 5 micron (có tác ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước
đ ng s c kh e) do đó cyclone ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí
đ ượp lý tài nguyên thiên nhiên c x d ng tr ử lý ô nhiễm khí ụi ước c khi khí đi
vào các thiễt b đằt tiễ"n, tốn kém ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào
h n ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước
Nguyên lý: d a trễn s d ng l c ly tấm khi dòng khí chuy n đ ng xoáy trong ự làm sạch nguồn nước ử lý ô nhiễm khí ụi ự làm sạch nguồn nước ểu chất ô nhiễm từ nguồn ộc về hoạt động quản lý xã hội, có thấn d ng c do khí vào theo ph ụi ụi ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ng tiễp tuyễn Do tác d ng c a l c ly tấm, ụi ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ự làm sạch nguồn nước các h t b i có trong khí b vằng vào thành xyclone và tách kh i dòng Khí s ch ạch và quản lý ụi ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí ạch và quản lý tiễp t c chuy n đ ng quay và ngo t h ụi ểu chất ô nhiễm từ nguồn ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ặc sản xuất năng lượng ước ng 180o và đi ra kh i xyclone qua ống ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí
th i đ t theo tr c c a xyclone Các h t b i sau khi đễn thành xyclone, d ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ặc sản xuất năng lượng ụi ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ạch và quản lý ụi ước i tác
d ng c a dòng chuy n đ ng h ụi ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ểu chất ô nhiễm từ nguồn ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ước ng tr c và c a tr ng l c se chuy n đ ng vễ" ụi ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ọc ự làm sạch nguồn nước ểu chất ô nhiễm từ nguồn ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ống thu b i và đ ụi ượp lý tài nguyên thiên nhiên c lấy ra ngoài.
Trang 11Thiễt b l c túi v i ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ọc ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
qua 1 tấm v i l c, ban đấ"u các h t ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ọc ạch và quản lý
b i l n h n khe gi a các s i v i se ụi ớc ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên ợp lý tài nguyên thiên nhiên ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
b gi l i trễn bễ" m t v i theo ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên ạch và quản lý ặc sản xuất năng lượng ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
nguyễn lý rấy, các h t nh h n bám ạch và quản lý ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước
dính trễn bễ" m t s i v i l c do va ặc sản xuất năng lượng ợp lý tài nguyên thiên nhiên ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ọc
ch m, l c hấp dấn và l c hút tĩnh ạch và quản lý ự làm sạch nguồn nước ự làm sạch nguồn nước
đi n, dấ"n dấ"n l p b i thu đ ện pháp bảo vệ môi trường đất ớc ụi ượp lý tài nguyên thiên nhiên c dày
lễn t o thành l p màng tr l c, l p ạch và quản lý ớc ợp lý tài nguyên thiên nhiên ọc ớc
màng này gi đ ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên ượp lý tài nguyên thiên nhiên c c các h t b i ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ạch và quản lý ụi
có kích th ước c rất nh ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí
khống x lý đ ử lý ô nhiễm khí ượp lý tài nguyên thiên nhiên c b i ụi ước t, các khí
có tính ằn mòn có kh nằng làm ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
h ng v t li u s i c a túi ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí ận hệ ện pháp bảo vệ môi trường đất ợp lý tài nguyên thiên nhiên ủa con người dựa trên tiếp cận hệ
th ước c m n, hi u qu l c cao ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ện pháp bảo vệ môi trường đất ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ọc
Trang 12Thiễt b l c b i theo ph ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ọc ụi ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ng pháp m ẩn môi trường
• Dòng khí b n đi qua d ch th là n c trong tháp/ buố"ng r a ẩn môi trường ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ểu chất ô nhiễm từ nguồn ước ử lý ô nhiễm khí
ho c nặc sản xuất năng lượng ướcc đượp lý tài nguyên thiên nhiên.c phun tướci Các h t b i đạch và quản lý ụi ượp lý tài nguyên thiên nhiên.c làm m và lo i ẩn môi trường ạch và quản lý
kh i dòng khí, đi ra ngoài theo phấ"n bễn trễn c a thiễt b ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào
• Thiễt b d ng này rất h u hi u trong lo i b các chất khí axit ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ạch và quản lý ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên ện pháp bảo vệ môi trường đất ạch và quản lý ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí
ho c khí đ c ặc sản xuất năng lượng ộc về hoạt động quản lý xã hội, có
Trang 13Thiê/t b l c b i tĩnh đi n ị lọc bụi tĩnh điện ọc bụi tĩnh điện ụi: ệm Quản lý môi trường
Thiễt b l c b i tĩnh đi n có 2 lo i: d ng đĩa ho c d ng ống ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ọc ụi ện pháp bảo vệ môi trường đất ạch và quản lý ạch và quản lý ặc sản xuất năng lượng ạch và quản lý Các dấy đi n đ ện pháp bảo vệ môi trường đất ượp lý tài nguyên thiên nhiên c đ t th ng đ ng gi a các đĩa song song ặc sản xuất năng lượng ẳng đứng giữa các đĩa song song ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.
ho c dấy treo d c theo tr c c a các ống Đi n thễ ấm l n ặc sản xuất năng lượng ọc ụi ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ện pháp bảo vệ môi trường đất ớc
đ ượp lý tài nguyên thiên nhiên c áp vào dấy Các h t b i khi đi qua t m t đấ"u dấy se ạch và quản lý ụi ừ nguồn ộc về hoạt động quản lý xã hội, có nhiễm đi n tích ấm (ion hóa) và đ ện pháp bảo vệ môi trường đất ượp lý tài nguyên thiên nhiên c thu l i trễn bễ" m t ạch và quản lý ặc sản xuất năng lượng mang đi n tích ấm (c a đĩa / ho c thấn ống) trong khi ện pháp bảo vệ môi trường đất ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ặc sản xuất năng lượng
dòng khí s ch r i kh i thiễt b t phía trễn Các h t b i ạch và quản lý ờng đất ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ừ nguồn ạch và quản lý ụi
lằng, r i xuống thiễt b thu bễn d ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ước i và đ ượp lý tài nguyên thiên nhiên c quét ho c ặc sản xuất năng lượng
r a đ lo i b ử lý ô nhiễm khí ểu chất ô nhiễm từ nguồn ạch và quản lý ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí
Thiễt b l c tĩnh đi n s d ng nằng l ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ọc ện pháp bảo vệ môi trường đất ử lý ô nhiễm khí ụi ượp lý tài nguyên thiên nhiên ng đi n và có th lo i ện pháp bảo vệ môi trường đất ểu chất ô nhiễm từ nguồn ạch và quản lý
b hi u qu các h t c siễu nh ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí ện pháp bảo vệ môi trường đất ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ạch và quản lý ỡng máy móc/ động cơ của ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí
Trang 14Chất thải rắn
• Vi t Nam là m t trong nh ng quốc gia có m t đ dấn ện pháp bảo vệ môi trường đất ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên ận hệ ộc về hoạt động quản lý xã hội, có
đòi h i, yễu cấ"u vễ" đáp ng các nhu cấ"u vễ" đ i sống xã ỏ NOx trong các quá trình đốt cháy và giám sát dòng khí ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ờng đất
h i ộc về hoạt động quản lý xã hội, có
• T ng dấn số c a n c ta nằm 2012 ổ và cộng đồng ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ước ước c tính kho ng ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí 91,45 tri u ng ện pháp bảo vệ môi trường đất ường đất i
• H n 30% dấn số t p trung khu v c thành th và tiễp ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ận hệ ở để hoạch định chính sách, kỹ ự làm sạch nguồn nước ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào
t c gia tằng do di dấn c h c ụi ơng pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ọc
• S c ép mối tr ng cũng ngày càng gia tằng ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ường đất
Trang 15Số lượp lý tài nguyên thiên nhiên.ng đố th các lo i qua các nằm t 2005 - 2025ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ạch và quản lý ừ nguồn
Trang 16Nguố"n: Vi n Quy ho ch Đố th và Nống thốn, B Xấy d ng, 2010 ện pháp bảo vệ môi trường đất ạch và quản lý ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ự làm sạch nguồn nước
Trang 17Nguố"n: Vi n Quy ho ch Đố th và Nống thốn, B Xấy d ng, 2010 ện pháp bảo vệ môi trường đất ạch và quản lý ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ự làm sạch nguồn nước
Trang 18• Ch có 26% khu cống nghi p (43/164) có h ỉnh các hoạt động của con người dựa trên tiếp cận hệ ện pháp bảo vệ môi trường đất ện pháp bảo vệ môi trường đất thống x lý n ử lý ô nhiễm khí ước c th i nh ng cũng ch đáp ng ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ư ỉnh các hoạt động của con người dựa trên tiếp cận hệ ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề
đ ượp lý tài nguyên thiên nhiên c 31% l ượp lý tài nguyên thiên nhiên ng chất th i ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
• Hàng ngày, 34,000 tấn chất th i đ c x ra t ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ượp lý tài nguyên thiên nhiên ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ừ nguồn
lý.
Trang 19• Cống tác qu n lý CTR hi n nay bao gố"m t ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ện pháp bảo vệ môi trường đất ừ nguồn
ho t đ ng thu gom, v n chuy n, trung chuy n ạch và quản lý ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ận hệ ểu chất ô nhiễm từ nguồn ểu chất ô nhiễm từ nguồn
và x lý CTR h p v sinh, đ m b o các QCVN ử lý ô nhiễm khí ợp lý tài nguyên thiên nhiên ện pháp bảo vệ môi trường đất ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
quy đ nh rõ ràng nh ng hi u qu x lý chất ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ư ện pháp bảo vệ môi trường đất ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ử lý ô nhiễm khí
th i ch a cao ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ư
Trang 20Các lo i CTR đố th c a Hà N i nằm 2011ạch và quản lý ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ộc về hoạt động quản lý xã hội, có
Trang 22• Các chính sách c a nhà n c vễ" mối tr ng ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ước ường đất cũng nh x lý chất th i: ư ử lý ô nhiễm khí ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí
– Lu t b o v mối tr ng 2005 ận hệ ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ện pháp bảo vệ môi trường đất ường đất
– Chiễn l c quốc gia vễ" qu n lý t ng h p CTR t i ượp lý tài nguyên thiên nhiên ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ổ và cộng đồng ợp lý tài nguyên thiên nhiên ớc
– Chiễn l c B o v mối tr ng quốc gia đễn nằm ượp lý tài nguyên thiên nhiên ải pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm khí ện pháp bảo vệ môi trường đất ường đất
2010 và đ nh h ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ước ng đễn nằm 2020
Trang 23• Các d án nấng cao chất l ng mối tr ng do ự làm sạch nguồn nước ượp lý tài nguyên thiên nhiên ường đất các t ch c trong và ngoài n ổ và cộng đồng ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ước c tài tr : ợp lý tài nguyên thiên nhiên.
– T B Tài nguyễn – Mối tr ng ừ nguồn ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ường đất
– T các đ nh chễ tài chính quốc tễ nh : World ừ nguồn ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào ư bank, ADB, IMF…
– T các t ch c quốc tễ nh UN, JICA, AusAID, ừ nguồn ổ và cộng đồng ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ư SWITCH ASIA…
– Các t ch c, doanh nghi p xã h i trong n c ổ và cộng đồng ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ện pháp bảo vệ môi trường đất ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ước
Trang 24• Các d án nấng cao nh n th c c a ng i dấn ự làm sạch nguồn nước ận hệ ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ường đất
– Phấn lo i rác t i nguố"n các thành phố l n: Hà ạch và quản lý ạch và quản lý ở để hoạch định chính sách, kỹ ớc
N i, TPHCM, Đà Nằng v i ngấn sách nhà n ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ớc ước c cũng nh c a JICA và nhiễ"u t ch c khác tài tr ư ủa con người dựa trên tiếp cận hệ ổ và cộng đồng ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ợp lý tài nguyên thiên nhiên.
– Các ho t đ ng đào t o nễp sống bễ"n v ng c a các ạch và quản lý ộc về hoạt động quản lý xã hội, có ạch và quản lý ững và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên ủa con người dựa trên tiếp cận hệ
t ch c phi l i nhu n nh : Live&learn, Vì đố th , ổ và cộng đồng ức quản lý môi trường bao gồm: (1) nghiên cứu, đề ợp lý tài nguyên thiên nhiên ận hệ ư ịnh kỳ chất lượng môi trường; (3) thực hiện kỹ thuật, đào C&E….
Trang 25Phấn lo i rác ại rác
Trang 26Trố"ng cấy
H n chễ ạch và quản lý
dùng túi
nylon
Trang 27Giao thông xanh
S d ng xe đ p ử lý ô nhiễm khí ụi ạch và quản lý
ho c ph ặc sản xuất năng lượng ương pháp phòng chống và xử lý ô nhiễm nước ng ti n ện pháp bảo vệ môi trường đất cống c ng ộc về hoạt động quản lý xã hội, có
Trang 28C ng đố"ng xanh ộc về hoạt động quản lý xã hội, có
Nhóm sinh thái (ACCD và Vidothi)
• Phấn lo i rác t i nguố"n ạch và quản lý ạch và quản lý
(ENDA)