Tĩnh lượng HCI cin cho vio dung dich NafAIOH,| hoje NaA1O, dé thu duge Iugng KEt túa theo yêu cẳu 4.. Tinh lượng HCI cẩn cho vào hồn hợp dung dịch NaOH và Na[AIOH,] hoặc NaAlO, thu dge
Trang 1TÍNH pH_
1 Dung dich axit yéu HA: pH =~ (log K, +logC,) hoặc pH =-log(ŒC,) 4®
(C.> 001M ; Œ độ điện lí của axi0)
C
2 Dung dich dm (hn hop gém axit yếu HA và muỗi NaA): pH =-(log K.+ log C- @
M,
H%=2~2 (4) (X:hh ban đầu;Y: hh sau) | ev “ QIY~-180| ®
= DK: ti lf mol Ns va Hola 1:3
Trang 3
“Tĩnh lượng NaOH cần cho vào dung địch AI” để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Đạng mày có 2 Kết quả)
Công thie: [May =] (10) hoặc [= 4h =] (
2, Tĩnh lượng NaOH cin cho vio hin hop dung dịch AI” và H" đề thủ được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dụng ndy
có 2 kết quả)
Mu =3m.+m| đ2)
3 Tĩnh lượng HCI cin cho vio dung dich NafAI(OH),| (hoje NaA1O,) dé thu duge Iugng KEt túa theo yêu cẳu
4 Tinh lượng HCI cẩn cho vào hồn hợp dung dịch NaOH và Na[AI(OH),] (hoặc NaAlO,) thu dge hromg kt tia
theo yêu câu
(Đạng này có 2 Kết quá) Công thức: — [By E®,+Bạm | (l6) hoặc |", ^#ạ, rẩm,+m ay
$ Tinh Iugng NaOH cin cho vio dung dich Zn** dé thu được lượng kết tủa theo yéu ciu (Dang nay cd 2 két quả):
28] (18) hoặc [Row = 4842-28] (19)
Trang 4
BAI TOAN VE HNO3
‘Kim loại ác dụng với HNO, dr
a, Tính lượng kim loại tác dụng với HNO¿ dư: |Ö mại lại = YM bow
~ _ lạ=hóa trị kim loại tròng muỗi nitat - keus số e mà Nˆ” nhận vào (Vú: jo=$-2=3)
= _Néwed Fe dur tie dung voi HNO) thi sé to mudi Fe", khong tao mudi Fe™
>, Tinh khoi lugng mu6i nitrat thu được khi cho hỗn hợp kim loai tic dung voi HNO, dư (Sản phẩm không có
NH.NOy)
Công thức; mes = Ming + OZER ane» Hy ane = hin + 62) 3040 Fro, * Ba, ø +10, } et)
My, =62
nh lượng muối nắtrat thu được khi cho hỗn hợp sắt vã oxit sắt tác dụng với HNO, dư (Sản phẩm không có
d, Tính số moi HNO, tham gia: [Puno, =Erektipuna># Menge its )= Myo #299, #129, +100 49 +20 xo, |
Q3)
3.- Tĩnh khỏi lượng kim loại ban đầu trong bài toan oxh 2 tin
R+0, 9 hn hgp A(R du va oxit cia R) 2-4 R¢NO,), + SP Khir + 1.0
SHED gad “ Lm, tÄ(B,ọ, +39 + Bo +B Me xâm
tao, #1005,)] ey
Trang 5BÀI TOÁN VỀ H2SO4
1.- Kim loại tác dụng với H;SO, đặc, nóng dự
sa Tỉnh khối lượng muối sunfat muả= mi, FE mph pk = MRL + 960.NS S09 AMIS)
Lect
sa Tính lượng kim loai tic dung vi HaSO« de, nóng dư: |}
b, Tinh số moi axittham gia phan img,
en
2 Hỗn hợp sắt vã oxitsắttác đơng với H-SO, đặc, nóng dự 40(
r= Fon hạn + 8iồng 2n,
3 Tình khỏi lượng kim loại bán đầu trong bài toán oxh 2 lẫn
R+ 0; > hon hop A (R du vi oxiL của R) —#*#<—; R(SO,)} + SP Khử + 1.0
= BE dom gia: ni
Mỹ
là Fe: mụ, = 017m, * Số u> se:
ẨÖ [mạ +820, +60, +10, U]
uw Li Cus me
L8 mạ + 64
60)
(25) (26)
(08) 09)
Trang 6Se
Độ tăng (giảm) khỏi lượng dung dịch phản ứng (A m) sẽ là Am =m,„ ~mụ, @1
2 Kim loại + HSO, lộng -> Mudi sunfat +H [ae = i, G9
1 MUỐI TÁC DỤNG VỚI AXIT: (cĩ the chimg mind eae C4 bing ph
Muii sunfit + đâHCI —y Muối elorua + SĨ; + H;O =—== : | en
4 Muỗi sunfit+ đđH;SO, lỗng ~> Muỗi sunfat+ SO,+ HO [—~ (8) OXIT TAC DỤNG VỚI AXIT TẠO MUỐI + H20:
Trang 7CAC PHAN UNG NHIET LUYỆN
J Onit tie dung voi chất khử
‘THI Oxit+ CO Phản ứng (1) có th viết gon nh sau: [O}we » CO > CO= RO, +yCO > xR*yCO (1) RiànhữngkimlegisauAL
TH2 Oxit+ Hs Phan dmg (2) othe viet gon nbur sau: [Oe * He? HO R.O, + yH: > aR+yH.0 (2) R là những kim loại sau AL
TH3 Oxit+ AL (phan ứng ahigt nim) = 3R,O, + 2yAL~* 3xR + yALO, G3)
Phản ứng (3) cô thể viết gọn như sau: 3[0]au *2A1> ALO:
“Thể tích khí thu được khi cho bồn hợp xản phẩm sau phan ứng nhiệt nhôm (AI + Fe,O,) tác dụng với HNO,
3 Tinh lugng Ag sinh ra khi cho a(mol) Fe vio b(mol) AgNOy,; ta so sinh:
Trang 8HÓA HỮU CƠ:
Tính số lên kết của CHVO,A/Cl, BERET BÍ ty xố nguyện tix: how te)
k-0: thí cô tk dom KEI: LIKđối = 1 võng ="_- = 2 vong
- Dua vito phan img chiy:
* Lưu ý: A là CAI, hoặc CI1,O, mạch hớ, khí chấy cho thì A có số 8= (k1)
Tĩnh số đồng phần ch ~ Ancol no, đơn chức (Cae OH) = (i<n<6)
Andchit don chic no (CyHO) ~ Axitno đơn chúc, mạch hở C.I.O, = ao es Gat)
= Amin dan chic n0(CallsesS) te dom cht, no (Calta) a ⁄/(m-1Vn3) (<a<s) <n)
84 Trieste go bởi givergl và at béo amor)
Tinh sd m peptt 10: dato boi x amino anit Khic abou
Tinh sete yo by mancol don che:
n Số nhóm gete = — `"
Amino axit A e6 CTPT (NH,)-R4COOH),
Trang 9BÀI TOÁN VỀ H2SO4
1.- Kim loại tác dụng với H;SO, đặc, nóng dự
sa Tỉnh khối lượng muối sunfat muả= mi, FE mph pk = MRL + 960.NS S09 AMIS)
Lect
sa Tính lượng kim loai tic dung vi HaSO« de, nóng dư: |}
b, Tinh số moi axittham gia phan img,
en
2 Hỗn hợp sắt vã oxitsắttác đơng với H-SO, đặc, nóng dự 40(
r= Fon hạn + 8iồng 2n,
3 Tình khỏi lượng kim loại bán đầu trong bài toán oxh 2 lẫn
R+ 0; > hon hop A (R du vi oxiL của R) —#*#<—; R(SO,)} + SP Khử + 1.0
= BE dom gia: ni
Mỹ
là Fe: mụ, = 017m, * Số u> se:
ẨÖ [mạ +820, +60, +10, U]
uw Li Cus me
L8 mạ + 64
60)
(25) (26)
(08) 09)
Trang 10Se
Độ tăng (giảm) khỏi lượng dung dịch phản ứng (A m) sẽ là Am =m,„ ~mụ, @1
2 Kim loại + HSO, lộng -> Mudi sunfat +H [ae = i, G9
1 MUỐI TÁC DỤNG VỚI AXIT: (cĩ the chimg mind eae C4 bing ph
Muii sunfit + đâHCI —y Muối elorua + SĨ; + H;O =—== : | en
4 Muỗi sunfit+ đđH;SO, lỗng ~> Muỗi sunfat+ SO,+ HO [—~ (8) OXIT TAC DỤNG VỚI AXIT TẠO MUỐI + H20:
Trang 11CAC PHAN UNG NHIET LUYỆN
J Onit tie dung voi chất khử
‘THI Oxit+ CO Phản ứng (1) có th viết gon nh sau: [O}we » CO > CO= RO, +yCO > xR*yCO (1) RiànhữngkimlegisauAL
TH2 Oxit+ Hs Phan dmg (2) othe viet gon nbur sau: [Oe * He? HO R.O, + yH: > aR+yH.0 (2) R là những kim loại sau AL
TH3 Oxit+ AL (phan ứng ahigt nim) = 3R,O, + 2yAL~* 3xR + yALO, G3)
Phản ứng (3) cô thể viết gọn như sau: 3[0]au *2A1> ALO:
“Thể tích khí thu được khi cho bồn hợp xản phẩm sau phan ứng nhiệt nhôm (AI + Fe,O,) tác dụng với HNO,
3 Tinh lugng Ag sinh ra khi cho a(mol) Fe vio b(mol) AgNOy,; ta so sinh:
Trang 12HÓA HỮU CƠ:
Tính số lên kết của CHVO,A/Cl, BERET BÍ ty xố nguyện tix: how te)
k-0: thí cô tk dom KEI: LIKđối = 1 võng ="_- = 2 vong
- Dua vito phan img chiy:
* Lưu ý: A là CAI, hoặc CI1,O, mạch hớ, khí chấy cho thì A có số 8= (k1)
Tĩnh số đồng phần ch ~ Ancol no, đơn chức (Cae OH) = (i<n<6)
Andchit don chic no (CyHO) ~ Axitno đơn chúc, mạch hở C.I.O, = ao es Gat)
= Amin dan chic n0(CallsesS) te dom cht, no (Calta) a ⁄/(m-1Vn3) (<a<s) <n)
84 Trieste go bởi givergl và at béo amor)
Tinh sd m peptt 10: dato boi x amino anit Khic abou
Tinh sete yo by mancol don che:
n Số nhóm gete = — `"
Amino axit A e6 CTPT (NH,)-R4COOH),
Trang 14
“Tĩnh lượng NaOH cần cho vào dung địch AI” để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Đạng mày có 2 Kết quả)
Công thie: [May =] (10) hoặc [= 4h =] (
2, Tĩnh lượng NaOH cin cho vio hin hop dung dịch AI” và H" đề thủ được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dụng ndy
có 2 kết quả)
Mu =3m.+m| đ2)
3 Tĩnh lượng HCI cin cho vio dung dich NafAI(OH),| (hoje NaA1O,) dé thu duge Iugng KEt túa theo yêu cẳu
4 Tinh lượng HCI cẩn cho vào hồn hợp dung dịch NaOH và Na[AI(OH),] (hoặc NaAlO,) thu dge hromg kt tia
theo yêu câu
(Đạng này có 2 Kết quá) Công thức: — [By E®,+Bạm | (l6) hoặc |", ^#ạ, rẩm,+m ay
$ Tinh Iugng NaOH cin cho vio dung dich Zn** dé thu được lượng kết tủa theo yéu ciu (Dang nay cd 2 két quả):
28] (18) hoặc [Row = 4842-28] (19)
Trang 15
BAI TOAN VE HNO3
‘Kim loại ác dụng với HNO, dr
a, Tính lượng kim loại tác dụng với HNO¿ dư: |Ö mại lại = YM bow
~ _ lạ=hóa trị kim loại tròng muỗi nitat - keus số e mà Nˆ” nhận vào (Vú: jo=$-2=3)
= _Néwed Fe dur tie dung voi HNO) thi sé to mudi Fe", khong tao mudi Fe™
>, Tinh khoi lugng mu6i nitrat thu được khi cho hỗn hợp kim loai tic dung voi HNO, dư (Sản phẩm không có
NH.NOy)
Công thức; mes = Ming + OZER ane» Hy ane = hin + 62) 3040 Fro, * Ba, ø +10, } et)
My, =62
nh lượng muối nắtrat thu được khi cho hỗn hợp sắt vã oxit sắt tác dụng với HNO, dư (Sản phẩm không có
d, Tính số moi HNO, tham gia: [Puno, =Erektipuna># Menge its )= Myo #299, #129, +100 49 +20 xo, |
Q3)
3.- Tĩnh khỏi lượng kim loại ban đầu trong bài toan oxh 2 tin
R+0, 9 hn hgp A(R du va oxit cia R) 2-4 R¢NO,), + SP Khir + 1.0
SHED gad “ Lm, tÄ(B,ọ, +39 + Bo +B Me xâm
tao, #1005,)] ey
Trang 16BÀI TOÁN VỀ H2SO4
1.- Kim loại tác dụng với H;SO, đặc, nóng dự
sa Tỉnh khối lượng muối sunfat muả= mi, FE mph pk = MRL + 960.NS S09 AMIS)
Lect
sa Tính lượng kim loai tic dung vi HaSO« de, nóng dư: |}
b, Tinh số moi axittham gia phan img,
en
2 Hỗn hợp sắt vã oxitsắttác đơng với H-SO, đặc, nóng dự 40(
r= Fon hạn + 8iồng 2n,
3 Tình khỏi lượng kim loại bán đầu trong bài toán oxh 2 lẫn
R+ 0; > hon hop A (R du vi oxiL của R) —#*#<—; R(SO,)} + SP Khử + 1.0
= BE dom gia: ni
Mỹ
là Fe: mụ, = 017m, * Số u> se:
ẨÖ [mạ +820, +60, +10, U]
uw Li Cus me
L8 mạ + 64
60)
(25) (26)
(08) 09)
Trang 18
“Tĩnh lượng NaOH cần cho vào dung địch AI” để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Đạng mày có 2 Kết quả)
Công thie: [May =] (10) hoặc [= 4h =] (
2, Tĩnh lượng NaOH cin cho vio hin hop dung dịch AI” và H" đề thủ được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dụng ndy
có 2 kết quả)
Mu =3m.+m| đ2)
3 Tĩnh lượng HCI cin cho vio dung dich NafAI(OH),| (hoje NaA1O,) dé thu duge Iugng KEt túa theo yêu cẳu
4 Tinh lượng HCI cẩn cho vào hồn hợp dung dịch NaOH và Na[AI(OH),] (hoặc NaAlO,) thu dge hromg kt tia
theo yêu câu
(Đạng này có 2 Kết quá) Công thức: — [By E®,+Bạm | (l6) hoặc |", ^#ạ, rẩm,+m ay
$ Tinh Iugng NaOH cin cho vio dung dich Zn** dé thu được lượng kết tủa theo yéu ciu (Dang nay cd 2 két quả):
28] (18) hoặc [Row = 4842-28] (19)
Trang 19
BAI TOAN VE HNO3
‘Kim loại ác dụng với HNO, dr
a, Tính lượng kim loại tác dụng với HNO¿ dư: |Ö mại lại = YM bow
~ _ lạ=hóa trị kim loại tròng muỗi nitat - keus số e mà Nˆ” nhận vào (Vú: jo=$-2=3)
= _Néwed Fe dur tie dung voi HNO) thi sé to mudi Fe", khong tao mudi Fe™
>, Tinh khoi lugng mu6i nitrat thu được khi cho hỗn hợp kim loai tic dung voi HNO, dư (Sản phẩm không có
NH.NOy)
Công thức; mes = Ming + OZER ane» Hy ane = hin + 62) 3040 Fro, * Ba, ø +10, } et)
My, =62
nh lượng muối nắtrat thu được khi cho hỗn hợp sắt vã oxit sắt tác dụng với HNO, dư (Sản phẩm không có
d, Tính số moi HNO, tham gia: [Puno, =Erektipuna># Menge its )= Myo #299, #129, +100 49 +20 xo, |
Q3)
3.- Tĩnh khỏi lượng kim loại ban đầu trong bài toan oxh 2 tin
R+0, 9 hn hgp A(R du va oxit cia R) 2-4 R¢NO,), + SP Khir + 1.0
SHED gad “ Lm, tÄ(B,ọ, +39 + Bo +B Me xâm
tao, #1005,)] ey
Trang 20BÀI TOÁN VỀ H2SO4
1.- Kim loại tác dụng với H;SO, đặc, nóng dự
sa Tỉnh khối lượng muối sunfat muả= mi, FE mph pk = MRL + 960.NS S09 AMIS)
Lect
sa Tính lượng kim loai tic dung vi HaSO« de, nóng dư: |}
b, Tinh số moi axittham gia phan img,
en
2 Hỗn hợp sắt vã oxitsắttác đơng với H-SO, đặc, nóng dự 40(
r= Fon hạn + 8iồng 2n,
3 Tình khỏi lượng kim loại bán đầu trong bài toán oxh 2 lẫn
R+ 0; > hon hop A (R du vi oxiL của R) —#*#<—; R(SO,)} + SP Khử + 1.0
= BE dom gia: ni
Mỹ
là Fe: mụ, = 017m, * Số u> se:
ẨÖ [mạ +820, +60, +10, U]
uw Li Cus me
L8 mạ + 64
60)
(25) (26)
(08) 09)