1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi vào lớp 10 chuyên toán ĐH vinh vòng 2 năm 2011

6 740 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

rất hay và khó dành cho những người có ý định thi vào THPT chuyên toán. Có đủ các phần, rất tốt cho các bạn ôn luyện. chúc may mắn.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Môn Toán – Vòng 2

Thời gian làm bài: 120 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1 Cho phương trình x2 − 4x +m2 − 3m = 0 ( 1 ).

1 Tìm các giá trị của m để phương trình ( 1 ) có nghiệm

2 Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ( 1 ). Hãy tìm các giá trị của m sao cho .

4 2

2

2

1 x x

x = −

Câu 2 Tìm các số nguyên không âm a, b sao cho a2 −b2 − 5a+ 3b+ 4 là số nguyên tố

Câu 3 Giả sử x, y,z là các số thực không âm thỏa mãn hệ thức x+ y+z= 8 Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x3y+y3z+z3x.

Câu 4 Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. M là điểm bất kỳ trên nửa đường tròn đó Gọi H thuộc AB sao cho MHAB. Tia phân giác của góc HMB cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác AMH tại điểm thứ hai I và cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BMH tại điểm thứ hai J.

1 Gọi E, F là trung điểm của MA , MB. Chứng minh rằng E ,, I F thẳng hàng

2 Gọi K là trung điểm của IJ. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác KEF theo R.

Trang 2

Câu 5 Bên trong hình lục giác đều có cạnh bằng 2 cho 81 điểm phân biệt Chứng minh rằng tồn tại một hình vuông có cạnh bằng 1 (kể cả biên) chứa ít nhất 6 điểm trong số các điểm đã cho

Ghi chú: Cán bộ coi thi không phải giải thích gì thêm!

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1

( 3,5đ) 1.Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi

∆ = − / 4 m2 + 3m ≥ ⇔ 0 m2 − 3m − ≤ 4 0

⇔ (m+ 1)(m − ≤ ⇔ − ≤ 4) 0 1 m ≤ 4 (2)

2 Theo hệ thức Viet ta có 1 2 2

1 2

4 3

x x

Từ điều kiện của bài toán ta có:

Với x2 = − ⇒ 1 x1 = 5. x2 = ⇒ 4 x1 = 0.

Khi đó

- m2 − 3m = − ⇔ 5 m2 − 3m + = ⇒ 5 0 VN

- 2

mm = ⇔m = m = ( Thỏa mãn ĐK(2))

0,75

0,75

0,75

0,5

0,75 Câu 2

(1,5đ)

Đặt A=a2 −b2 − 5a+ 3b+ 4, dễ thấyA là số chẵn Do đó A là số

nguyên tố khi và chỉ khiA= 2, hay A=a2 −b2 − 5a+ 3b+ 4 = 2,

suy ra (a+b− 4 )(ab− 1 ) = 2 Ta xét các trường hợp sau :

- 4 , 1

2 1

1 4

=

=

=

=

− +

b a b

a

b a

- 4 , 2

1 1

2 4

=

=

=

=

− +

b a b

a

b a

0,5

Trang 4

- 1 , 2

2 1

1 4

=

=

=

=

− +

b a b

a

b a

- 1 , 1

1 1

2 4

=

=

=

=

− +

b a b

a

b a

0,5

0,5 Câu 3

(1,5đ)

Đặt x = max{x y z, , } ⇒ yxy z3 ≤ x yz2

zxz x3 ≤ z x2 2 ≤ zx3

Khi đó:

x z x z yz x y x

2

1 2

+ +

2 )(

( 2

1 2

2

y z x x x z zx yz x y

27 .

Áp dụng BĐT Cosi cho 4 số không âm ta có:

≤  + + ÷ =

4

4

P

Dấu bằng xảy ra khi x = 6,y = 2,z = 0 VậyMaxP= 432

0,5

0,5

0,5 Câu 4

( 2,5đ)

1 Gọi N là giao điểm của đường thẳng MI và AB Ta có

HMN AMH

ANM BMN

MBN+ ∠ = ∠

=

Do đó tam giác AMN cân tại

0,5

Trang 5

(Hay ANM = 90 0 − ∠HMN = 90 0 − ∠NMB= ∠AMNtam giác

AMN cân tại A , vì AIMNAI là đường trung tuyếnI là

trung điểm của MN )

2 Vì MJ là tia phân giác của ∠BMH nên J là điểm chính giữa

của cung BHFJAB⇒ ∠EFJ = 90 0

Trong tam giác vuông IFJKI =KJ =KF

⇒ ∠EFK = ∠KIF = ∠MIE= ∠EMKEMFK là tứ giác nội tiếp

K nằm trên đường tròn đường kính EF = AB=R

2

1

Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác KEF

2

R

0,5

0,5

0,5

0,5 Câu 5

(1đ)

Gọi (O) là đường tròn ngoại tiếp lục giác đều có cạnh bằng 2, khi đó (O) có bán kính R= 2 Gọi ABCD là hình vuông ngoại tiếp (O) Cạnh của hình vuông này bằng 4 Chia hình vuông thành 16 hình vuông nhỏ, có cạnh bằng 1

Rõ ràng 16 hình vuông này chứa 81 điểm đã cho

0,5

Trang 6

Vì 81 = 16 x 5 +1 nên theo nguyên lý Dirichle sẽ tồn tại hình vuông cạnh bằng 1 chứa ít nhất 6 điểm trong số các điểm đã cho

0,5

Ngày đăng: 04/04/2016, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w