1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Hướng dẫn giải bài tập Phân tích tài chính hoạt động kinh doanh

8 1,1K 20

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 34,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Tính trị giá phế liệu kì gốc điều chỉnh theo sản lượng thực tế F_kđ=F_k〖Sl〗_k 〖Sl〗_1 F_k: Trị giá phế liệu thu hồi kỳ gốc ( kỳ kế hoạch) 〖Sl〗_k: Số lượng sản phẩm kỳ gốc 〖Sl〗_1: Số lượng sản phẩm kỳ thực tế 2. Khoản chi kì gốc điều chỉnh theo sản lượng thực tế ( Chi phí NVL kỳ thực tế ) C_vkđ= 〖Sl〗_1∑▒〖(m_ki ) ̅ x (g_ki ) ̅〗 F_kđ m_ki : mức tiêu hao bình quân vật liệu kì gốc g_ki : Giá đơn vị bình quân vật liệu xuất dùng kì gốc 3. Khoản chi vật liệu thực tế ( Chi phí NVL kỳ thực tế ) C_v1= 〖Sl〗_1∑▒〖(m_1i ) ̅ x (g_1i ) ̅〗 F_1 m_1i : mức tiêu hao bình quân vật liệu kì thực tế g_1i : Giá đơn vị bình quân vật liệu xuất dùng kì thực tế

Trang 1

Dạng 1: Phân tích CPNVL trực tiếp-Bài tập 6, 8

m: mức tiêu hao số NVL dùng để sản xuất ra sản phẩm

g: đơn giá

Sl: số lượng, lấy toàn bộ kì thực tế

1.Tính trị giá phế liệu kì gốc điều chỉnh theo sản lượng thực tế

: Trị giá phế liệu thu hồi kỳ gốc ( kỳ kế hoạch)

: Số lượng sản phẩm kỳ gốc

: Số lượng sản phẩm kỳ thực tế

2 Khoản chi kì gốc điều chỉnh theo sản lượng thực tế ( Chi phí NVL kỳ thực tế )

: mức tiêu hao bình quân vật liệu kì gốc

: Giá đơn vị bình quân vật liệu xuất dùng kì gốc

3 Khoản chi vật liệu thực tế ( Chi phí NVL kỳ thực tế )

: mức tiêu hao bình quân vật liệu kì thực tế

: Giá đơn vị bình quân vật liệu xuất dùng kì thực tế

4 Chênh lệch khoản chi thực tế với kỳ gốc =

5 Ảnh hưởng của mức tiêu hao vật tư

6 Ảnh hưởng của giá vật liệu xuất dùng

7 Ảnh hưởng của trị giá phế liệu thu hồi

)

Trang 2

: Trị giá phế liệu thu hồi kỳ thực tế

8 Ảnh hưởng của vật liệu thay thế

9

NẾU ĐỀ BÀI CHO TRỊ GIÁ PHẾ LIỆU THẢI LOẠI VÀ TRỊ GIÁ PHẾ LIỆU THU HỒI DẠNG

TỶ LỆ %, TA PHẢI ĐI TÍNH 2 CHỈ TIÊU NÀYBài tập 20, 32, 33

VD: Bài 20

Trị giá phế liệu thải loại kì kế hoạch ( kì gốc) = 200* ( 10*10+5*8)*5%=1400

Tri giá phế liệu thu hôi kì kế hoạch = 1400* 80%=1120

Tương tự ta tính được chỉ tiêu kì thực tế

Dạng 2: Phân tích quỹ lương chung và quỹ lương theo thời gian-Bài tập 19

0: kỳ gốc ( kỳ kế hoạch)

a.Quỹ lương chung:

1: kỳ thực tế

Gsx: Giá trị sản xuất

: Số công nhân sản xuất bình quân

: Tiền lương bình quân 1 công nhân sản xuất

1.Chênh lệch quĩ lương kì thực tế và kì gốc =

2 Ảnh hưởng của giá trị sản xuất đến tổng quĩ lương

3 Ảnh hưởng của NSLĐ bình quân đến tổng quỹ lương

Trang 3

4 Ảnh hưởng tiền lương bình quân

b Quỹ lương theo thời gian:

: Số công nhân hưởng lương thời gian

: Số ngày làm việc bình quân của 1 công nhân hưởng lương thời gian : lương bình quân ngày của 1 CNSX hưởng lương thời gian

5 Ảnh hưởng số công nhân hưởng lương thời gian

6 Ảnh hưởng số ngày làm việc

7 Ảnh hưởng lương bình quân ngày của CNSX thời gian

)

Dạng 3 : Quĩ lương theo sản phẩm: -Bài tập 7

0: kỳ gốc

1: kỳ thực tế

1.Tính quỹ lương theo sản phẩm

Kl: khối lượng nhập kho

: đơn giá tiền lương sản phẩm

2 Ảnh hưởng của khối lượng nhập kho đến quĩ lương sản phẩm

Trang 4

3 Ảnh hưởng của kết cấu mặt hang

4 Ảnh hưởng của đơn giá lương sản phẩm

Dạng 4: Phân tích lợi nhuận bán hàng: -Bài tập

1,2,3,4,5,9,10,11,12,13,14,18,21,22,31,34,35,36,37,38

: Số lượng sản phẩm bán ra từng mặt hàng

: Lợi nhuận đơn vị

: Giá bán đơn vị

: Giá vốn đơn vị

: Chi phí bán hàng đơn vị

: Chi phí QLDN đơn vị

1.Tỷ lệ hoàn thành khối lượng hay chỉ số tiêu thụ sản phẩm bán ra

2 Ảnh hưởng của số lượng sản phẩm bán ra

3 Ảnh hưởng của kết cấu sản phẩm

4 Ảnh hưởng của lợi nhuận đơn vị

5 Ảnh hưởng của giá bán

6 Ảnh hưởng giá vốn

Trang 5

7 Ảnh hưởng chi phí bán hàng

8 Ảnh hưởng chi phí QLDN

Dạng 5: Nhóm các chỉ số

Tất cả bài tập 15,16,17,23,24,25,26,27,28,29

1.Hệ số nợ trên tài sản

2.Hệ số nợ ngắn hạn trên tài sản ngắn hạn

3 Tỷ suất các khoản phải thu so với tổng tài sản

4 Tỷ suất các khoản phải trả so với tổng nguồn vốn

Bài tập 15

Dạng 6: Phân tích tình hình đầu tư

Dạng 7: Phân tích đánh giá kết quả, hiệu quả

Trang 6

Dạng 8: Phân tính tình hình công nợ và khả năng thanh toán

-Trường hợp DN hoạt động bình thường

HTK(*) áp dụng hàng đổi hàng ( TK 155+156+157) không có 152,153,154 Hoặc

-Trường hợp DN phá sản, giải thể, chuyển đổi hình thức sở hữu

Dạng 9: Phân tích rủi ro tài chính của DN

Dạng 10: Phân tích đánh giá hiệu quả sử dụng vốn

Trang 7

Hy vọng sẽ giúp các bạn ôn thi tốt.

https://www.facebook.com/nam.kfc

Hoàng Nam Kt16.34

Ngày đăng: 04/04/2016, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w