Mục tiêu đào tạo chung của học phần - Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về tổ chức kế toán ở doanh nghiệp nhỏ và vừa: nắm vững và áp dụng thành thạo các nguyên t
Trang 1ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
1 Thông tin về giảng viên
- Họ và tên giảng viên phụ trách học phần: LÊ VĂN TUẤN
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên – Thạc sĩ
- Cơ quan công tác: Trường Cao Đẳng Tài Chính Hải Quan
- Thời gian và địa điểm làm việc ở Trường: Khoa Kế toán
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Kế toán Trường Cao Đẳng Tài Chính – Hải Quan
- Điện thoại: 0909589557 email: levantuan@tchq.edu.vn
- Thông tin về trợ giảng (nếu có) (họ và tên, địa chỉ liên hệ, điện thoại, e-mail):
2 Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: KIỂM TOÁN Tên tiếng Anh: AUDITING
- Mã học phần: 0211035
- Số tín chỉ: 2 (Số tiết/giờ chuẩn: 30 số tiết/giờ thực tế: 35 )
- Áp dụng cho ngành/chuyên ngành đào tạo: Kế toán-Tất cả các chuyên ngành, Tài chính ngân hàng-Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng Bậc đào tạo: Cao đẳng
- Yêu cầu của học phần: Bắt buộc
- Các học phần tiên quyết: Nguyên lý kế toán, Kế toán tài chính doanh nghiệp
- Các học phần học trước:
- Các học phần học song hành:
- Các học phần kế tiếp:
- Các yêu cầu khác đối với học phần (nếu có):
- Phân bổ giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 20
3.1 Mục tiêu đào tạo chung của học phần
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về kiểm toán: môi trường hoạt động của kiểm toán, những khái niệm cơ bản trong kiểm toán, một số kỹ thuật và quy trình cơ bản trong kiểm toán
- Kỹ năng: Sinh viên phân biệt được các loại kiểm toán; Thực hiện được một số kỹ thuật và quy trình cơ bản trong kiểm toán; Hiểu được các loại báo cáo kiểm toán
- Thái độ: Sinh viên có những nhìn nhận đúng về hoạt động của kiểm toán; có ý thức tuân thủ đạo đức nghề nghiệp kiểm toán: độc lập, chính trực, khách quan
3.2 Mục tiêu đào tạo cụ thể của học phần
CHƯƠNG 1- TỔNG QUAN VỀ KIỂM TOÁN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH HẢI QUAN
KHOA KẾ TOÁN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Tp Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 06 năm 2014
Trang 2- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về định nghĩa kiểm toán và các lọai kiểm toán; Biết được hoạt động của kiểm toán độc lập
- Kỹ năng: Sinh viên phân biệt được các loại kiểm toán
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, nội dung, phạm vi hoạt động của kiểm toán; tuân thủ đạo đức nghề nghiệp kiểm toán
CHƯƠNG 2: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG KIỂM TOÁN
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về một số khái niệm cơ bản trong kiểm toán; Biết một số kỹ thuật kiểm toán
- Kỹ năng: Sinh viên thực hiện được một số kỹ thuật kiểm toán
- Thái độ: Sinh viên có nhận thức đúng đắn về một số khái niệm cơ bản trong kiểm toán; Tuân thủ các nguyên tắc, yêu cầu khi vận dụng và thực hiện một số kỹ thuật kiểm toán
CHƯƠNG 3: QUY TRÌNH KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về qui trình kiểm toán báo cáo tài chính của kiểm toán độc lập; Biết được phương pháp kiểm toán một số khỏan mục trong báo cáo tài chính
- Kỹ năng: Sinh viên đọc hiểu các loại báo cáo kiểm toán
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ những nguyên tắc và yêu cầu khi đưa ra những ý kiến
về báo cáo tài chính được kiểm toán; Tuân thủ qui trình kiểm toán báo cáo tài chính của kiểm toán độc lập
CHƯƠNG 4: KIỂM TOÁN NỘI BỘ
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về hoạt động và qui trình kiểm toán nội
bộ
- Kỹ năng: Sinh viên có khả năng phân biệt được kiểm toán nội bộ và các loại kiểm toán khác
- Thái độ: Sinh viên nhận thức được tầm quan trọng của kiểm toán nội bộ
CHƯƠNG 4: KIỂM TOÁN CỦA NHÀ NƯỚC VÀ GIỚI THIỆU QUI TRÌNH KIỂM TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về kiểm toán của Nhà nước, hiểu được vị trí và hoạt động của Kiểm toán Nhà nước Việt Nam
- Kỹ năng: Sinh viên có khả năng phân biệt được kiểm toán của Nhà nước và các loại kiểm toán khác
- Thái độ: Sinh viên nhận thức được tầm quan trọng của kiểm toán Nhà nước; Có ý thức tuân thủ các qui định khi thực hiện qui trình kiểm toán Nhà nước
4 Mô tả tóm tắt học phần
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức chuyên môn về kiểm toán như: Định nghĩa, mục đích, phạm vi của kiểm toán; Các loại kiểm toán; Hoạt động của kiểm toán; Các khái niệm cơ bản trong kiểm toán; Qui trình kiểm toán; Kiểm toán nội bộ; Kiểm toán Nhà nước; Báo cáo kiểm toán
5 Nội dung học phần
5.1 Nội dung cốt lõi
Cung cấp những kiến thức chuyên môn về kiểm toán: Tổng quan về kiểm toán; Các khái niệm
cơ bản trong kiểm toán; Qui trình kiểm toán; Kiểm toán nội bộ; Kiểm toán Nhà nước
5.2 Nội dung liên quan
Vận dụng kiến thức về kiểm toán để phục vụ công việc kế toán, tiếp cận công việc kiểm toán
5.3 Nội dung chi tiết
Trang 3CHƯƠNG 1- TỔNG QUAN VỀ KIỂM TOÁN
1.1 Khái niệm, phân loại kiểm toán
1.1.1 Sự cần thiết khách quan của hoạt động kiểm toán
1.1.2 Khái niệm về kiểm toán
1.1.3 Phân loại kiểm toán
1.2 Mục đích và phạm vi của kiểm toán
1.2.1 Mục đích của kiểm toán
1.2.2 Phạm vi của kiểm toán
1.3 Họat động kiểm toán độc lập và Doanh nghiệp kiểm toán:
1.3.1 Sự ra đời và phát triển của kiểm toán độc lập:
1.3.2 Kiểm toán độc lập ở Việt Nam:
1.3.3 Chuẩn mực kiểm toán và đạo đức nghề nghiệp:
1.3.4 Trách nhiệm pháp lý của công ty kiểm toán và kiểm toán viên:
CHƯƠNG 2- MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG KIỂM TOÁN
2.1 Cơ sở dẫn liệu và mục tiêu kiểm toán
2.1.1 Cơ sở dẫn liệu
2.1.2 Mục tiêu kiểm toán
2.2 Hệ thống kiểm soát nội bộ
2.2.1 Khái niệm
2.2.2 Các yếu tố của hệ thống kiểm soát nội bộ:
2.2.3 Hạn chế của kiểm soát nội bộ
2.2.4 Mục đích tìm hiểu kiểm soát nội bộ
2.3 Trọng yếu và rủi ro
2.4.2 Các kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán
2.5 Thử nghiệm kiểm toán
Trang 42.5.1 Thử nghiệm kiểm soát:
2.5.2 Thử nghiệm cơ bản
3.1 Quy trình chung của một cuộc kiểm toán BCTC:
3.1.1 Xây dựng kế hoạch kiểm toán:
3.1.2 Thực hiện kiểm toán:
3.1.3 Hoàn thành kiểm toán
3.2 Kiểm toán một số khoản mục
3.2.1 Kiểm toán vốn bằng tiền:
3.2.2 Kiểm toán nợ phải thu và nghiệp vụ bán hàng:
3.2.3 Kiểm toán hàng tồn kho và giá vốn hàng bán:
CHƯƠNG 4- KIỂM TOÁN NỘI BỘ
4.1 Bản chất của kiểm toán nội bộ
4.2 Sơ lược về lịch sử hình thành và phát triển của kiểm toán nội bộ
4.3 Chức năng của kiểm toán nội bộ
4.4 Kỹ thuật và qui trình kiểm toán
4.5 Đặc điểm của kiểm toán nội bộ
4.6 Kiểm toán nội bộ trong các doanh nghiệp Việt Nam
CHƯƠNG 5- KIỂM TOÁN CỦA NHÀ NƯỚC VÀ GIỚI THIỆU QUI TRÌNH KIỂM TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
5.1 Kiểm toán của Nhà nước
5.1.1 Bản chất và sự cần thiết của kiểm toán của nhà nước
5.1.2 Vai trò nhiệm vụ và thẩm quyền của cơ quan KTNN
5.1.3 Cơ quan kiểm toán Nhà nước Việt Nam
5.2 Đối tượng áp dụng và qui trình kiểm toán ngân sách Nhà nước
5.2.1 Đối tượng áp dụng
5.2.2 Qui trình kiểm toán ngân sách nhà nước
5.3 Nội dung qui trình kiểm toán ngân sách Nhà nước
5.3.1 Chuẩn bị kiểm toán
5.3.2 Thực hiện kiểm toán
5.3.3 Lập và gửi báo cáo kiểm toán
5.3.4 Kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán
Trang 56 Học liệu
6.1 Tài liệu bắt buộc
- Khoa Kế toán Trường Cao đẳng Tài chính- Hải quan (2014), Đề cương học phần kiểm toán
- Khoa Kế toán Trường Cao đẳng Tài chính- Hải quan (2014), Giáo trình kiểm toán
6.2 Tài liệu tham khảo
- Vũ Hữu Đức (2012), Giáo trình Kiểm toán, Nhà xuất bản lao động xã hội
- Luật kiểm toán độc lập (Luật số 67/2011/QH12)
- Luật kiểm toán Nhà nước (Luật số 37/2005/QH11)
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan đến hoạt động kiểm toán
7 Hình thức tổ chức dạy – học
7.1 Lịch trình dạy-học (thiết kế cho cả tiến trình)
thực tập,… học, tự Tự
nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Thảo luận
Chương 1: TỔNG QUAN
VỀ KIỂM TOÁN
Chương 2: MỘT SỐ
KHÁI NIỆM CƠ BẢN
TRONG KIỂM TOÁN
Thực hành
SV tự nghiên cứu
1 Từ tiết 1
QUAN VỀ KIỂM TOÁN
Khái niệm, phân loại kiểm toán Mục đích
Phân loại kiểm toán
Hoạt động của các công
Các định nghĩa kiểm toán
Luật kiểm toán độc lập và các văn bản pháp lý có
Trang 6và phạm vi của kiểm toán
Họat động kiểm toán độc lập và Doanh nghiệp kiểm toán:
ty kiểm toán
Cơ sở dẫn liệu
và mục tiêu kiểm toán:
Hệ thống kiểm soát nội bộ:
Trọng yếu và rủi ro
Bằng chứng kiểm toán
Thử nghiệm kiểm toán
Về cơ sở dẫn liệu, trọng yếu, rủi
ro, bằng chứng kiểm toán và thử nghiệm kiểm toán.
Các khái niệm
cơ bản trong kiểm toán
Tìm hiểu các khái niệm cơ bản trong kiểm toán theo chuẩn mực kiểm toán Việt Nam
Kiểm tra giữa kỳ
3 Từ tiết
17 đến
tiết 28
CHƯƠNG 3- QUY TRÌNH KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quy trình chung của một cuộc kiểm toán BCTC:
Kiểm toán một
số khoản mục
Phát hiện
và điều chỉnh sai sót; Các loại ý kiến trên báo cáo kiểm toán
Thảo luận về kiểm toán độc lập; qui trình
Báo cáo kiểm toán trong thực
tế
Qui trình kiểm toán
Qui trình kiểm toán báo cáo tài chính
Một số báo cáo kiểm toán trong thực tế
Chuẩn bị đề tài thảo luận
Trang 7kiểm toán báo cáo tài chính
4 Từ tiết
29 đến
tiết 31
CHƯƠNG 4- KIỂM TOÁN NỘI BỘ Bản chất
của kiểm toán nội
bộ
Sơ lược
về lịch sử hình thành
và phát triển của kiểm toán nội bộ Chức năng của kiểm toán nội bộ
Kỹ thuật
và qui trình kiểm toán Đặc điểm của kiểm toán nội
bộ Kiểm toán nội bộ trong các doanh nghiệp Việt Nam
Thảo luận về kiểm toán nội bộ.
Kiểm toán nội bộ tại các doanh nghiệp
Chuẩn bị đề tài thảo luận
5 Từ tiết
32 đến
tiết 35
CHƯƠNG 5- KIỂM TOÁN CỦA NHÀ NƯỚC VÀ GIỚI THIỆU QUI TRÌNH KIỂM TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Kiểm toán của Nhà nước Đối tượng
áp dụng
và qui trình kiểm toán ngân sách Nhà nước Nội dung qui trình kiểm toán ngân sách
Thảo luận về kiểm toán Nhà nước Việt Nam
Hoạt động Kiểm toán Nhà nước Việt Nam
Nội dung qui trình kiểm toán ngân sách Nhà nước
Chuẩn bị đề tài thảo luận.
Trang 8Nhà nước
8 Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của Giảng viên
- Sinh viên phải có tài liệu học tập đầy đủ theo đề cương
- Hoàn thành đủ các bài tập theo yêu cầu;
- Tự nghiên cứu các vấn đề do giảng viên giao ở nhà hoặc thư viện;
9 Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
Áp dụng thang điểm 10, phân chia các mục tiêu cho từng hình thức kiểm tra – đánh giá, bao gồm các phần sau:
9.1 Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: 20%
- Tham gia học tập trên lớp (đi học đầy đủ, chuẩn bị bài tốt và tích cực đóng góp ý kiến xây
- Hình thức thi: Tự luận hoặc trắc nghiệm
- Nội dung thi bao gồm cả phần sinh viên tự nghiên cứu
- Thời gian thi: Từ 60 phút đến 90 phút
- Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Hiệu trưởng
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) Trưởng khoa
Trần Thị Phương Nga
Tổ trưởng Bộ môn
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) Giảng viên
Lê Văn Tuấn
Trang 9ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
1 Thông tin về giảng viên
- Họ và tên giảng viên phụ trách học phần: THÁI TRẦN VÂN HẠNH
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên – Thạc sĩ
- Cơ quan công tác: Trường Cao Đẳng Tài Chính Hải Quan
- Thời gian và địa điểm làm việc ở Trường: Khoa Kế toán
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Kế toán Trường Cao Đẳng Tài Chính – Hải Quan
- Điện thoại: 090 376 8605 - email: hanhttv@yahoo.com
- Thông tin về trợ giảng (nếu có) (họ và tên, địa chỉ liên hệ, điện thoại, e-mail):
2 Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: KẾ TOÁN CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA Tên tiếng Anh:
ACCOUNTING FOR SMALL AND MEDIUM ENTERPRISES
- Mã học phần: 0212255
- Số tín chỉ: 3 (Số tiết/giờ chuẩn: 45 Số tiết thực tế: 55)
- Áp dụng cho ngành/chuyên ngành đào tạo: Kế toán- chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp Bậc đào tạo: Cao Đẳng
- Yêu cầu của học phần: Tự chọn
- Các học phần tiên quyết: Kế toán tài chính doanh nghiệp HP1, 2, 3
- Các học phần học trước: Kế toán chi phí, Kế toán quản trị, Thực hành kế toán doanh nghiệp
- Các học phần học song hành:
- Các học phần kế tiếp:
- Các yêu cầu khác đối với học phần (nếu có):
- Phân bổ giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 30
3.1 Mục tiêu đào tạo chung của học phần
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về tổ chức kế toán ở doanh
nghiệp nhỏ và vừa: nắm vững và áp dụng thành thạo các nguyên tắc và phương pháp kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh để phản ánh vào sổ kế toán và lập báo cáo tài chính
- Kỹ năng: Sinh viên có k n ng thực hiện hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu phát sinh
trong doanh nghiệp nhỏ và vừa, lập được báo cáo tài chính
TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH HẢI QUAN
Trang 10- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, chế độ kế toán trong việc hạch toán
các nghiệp vụ kinh tế ở các doanh nghiệp nhỏ và vừa; có sự tôn trọng đạo đức nghề nghiệp
kế toán kiểm toán; có thái độ cẩn trọng, tỉ mỉ, chuyên cần trong công tác kế toán
3.2 Mục tiêu đào tạo cụ thể của học phần
CHƯƠNG 1 TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ và
vừa; hành lang pháp lý kế toán đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa; trình bày được đặc điểm tổ chức công tác kế toán các doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Kỹ năng: Sinh viên có k n ng lựa chọn và áp dụng chính sách kế toán đối với doanh nghiệp
nhỏ và vừa
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, chế độ kế toán đã áp dụng trong việc
hạch toán các nghiệp vụ kinh tế ở các doanh nghiệp nhỏ và vừa; có sự tôn trọng đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán
CHƯƠNG 2 KẾ TOÁN TÀI SẢN NGẮN HẠN
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về kế toán tài sản ngắn hạn tại
doanh nghiệp nhỏ và vừa: trình bày và giải thích được nội dung, đặc điểm tài sản ngắn hạn; chứng từ, tài khoản và sổ kế toán sử dụng cho kế toán tài sản ngắn hạn
- Kỹ năng: Sinh viên có k n ng áp dụng chế độ kế toán để thực hiện kế toán các nghiệp vụ
kinh tế về tài sản ngắn hạn ở doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, chế độ kế toán đã áp dụng trong việc
hạch toán các nghiệp vụ kinh tế về tài sản ngắn hạn ở các doanh nghiệp nhỏ và vừa; có sự tôn trọng đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán; cẩn trọng, tỉ mỉ trong kế toán tài sản ngắn hạn CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN TÀI SẢN DÀI HẠN
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về kế toán tài sản dài hạn tại
doanh nghiệp nhỏ và vừa: trình bày và giải thích được nội dung, đặc điểm tài sản dài hạn; chứng từ, tài khoản và sổ kế toán sử dụng cho kế toán tài sản dài hạn
- Kỹ năng: Sinh viên có k n ng áp dụng chế độ kế toán để thực hiện kế toán các nghiệp vụ
kinh tế về tài sản dài hạn ở doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, chế độ kế toán đã áp dụng trong việc
hạch toán các nghiệp vụ kinh tế về tài sản dài hạn ở các doanh nghiệp nhỏ và vừa; có sự tôn trọng đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán; cẩn trọng, tỉ mỉ trong kế toán tài sản dài hạn CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN CÁC NGUỒN VỐN
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về kế toán các nguồn vốn tại
doanh nghiệp nhỏ và vừa: trình bày và giải thích được nội dung, đặc điểm tài sản dài hạn; chứng từ, tài khoản và sổ kế toán sử dụng cho kế toán các nguồn vốn
- Kỹ năng: Sinh viên có k n ng áp dụng chế độ kế toán để thực hiện kế toán các nghiệp vụ
kinh tế về các nguồn vốn ở doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, chế độ kế toán đã áp dụng trong việc
hạch toán các nghiệp vụ kinh tế về các nguồn vốn ở các doanh nghiệp nhỏ và vừa; có sự tôn trọng đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán; cẩn trọng, tỉ mỉ trong kế toán các nguồn vốn CHƯƠNG 5 KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ, VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về kế toán doanh thu, thu nhập
khác, chi phí, và xác định kết quả kinh doanh tại doanh nghiệp nhỏ và vừa: giải thích và trình bày được nội dung, đặc điểm của doanh thu, thu nhập khác, chi phí, và xác định kết quả kinh doanh; chứng từ, tài khoản và sổ kế toán sử dụng cho kế toán doanh thu, thu nhập khác, chi phí, và xác định kết quả kinh doanh
Trang 11- Kỹ năng: Sinh viên có k n ng áp dụng chế độ kế toán để thực hiện kế toán các nghiệp vụ
kinh tế về doanh thu, thu nhập khác, chi phí, và xác định kết quả kinh doanh ở doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, chế độ kế toán đã áp dụng trong việc
hạch toán các nghiệp vụ kinh tế về doanh thu, thu nhập khác, chi phí, và xác định kết quả kinh doanh ở các doanh nghiệp nhỏ và vừa; có sự tôn trọng đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán; cẩn trọng, tỉ mỉ trong kế toán doanh thu, chi phí, và xác định kết quả kinh doanh CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về báo cáo tài chính tại doanh
nghiệp nhỏ và vừa: trình bày và giải thích được nội dung, ý nghĩa của các thông tin trình bày trên báo cáo tài chính
- Kỹ năng: Sinh viên có k n ng lập và trình bày báo cáo tài chính ở doanh nghiệp nhỏ và
vừa
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, chế độ kế toán đã áp dụng trong việc
lập và trình bày báo cáo tài chính ở các doanh nghiệp nhỏ và vừa; có sự tôn trọng đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán; cẩn trọng, tỉ mỉ trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính
4 Mô tả tóm tắt học phần
Học phần này cung c p kiến thức về tổ chức kế toán, công tác kế toán và hướng d n k n ng thực hành các nghiệp vụ kế toán chủ yếu trong doanh nghiệp nhỏ và vừa; đọc và hiểu các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính của doanh nghiệp nhỏ và vừa; trình bày sự khác nhau cơ bản trong kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh giữa doanh nghiệp áp dụng chế độ kế toán áp dụng thống nh t cho các doanh nghiệp và chế độ kế toán áp dụng riêng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
Hướng d n sinh viên ứng dụng các phương pháp kế toán để thực hiện quy trình kế toán: phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và lập các báo cáo kế toán tại doanh nghiệp nhỏ và vừa
5 Nội dung học phần
5.1 Nội dung cốt lõi
Cung c p cho sinh viên những kiến thức chuyên môn về tổ chức kế toán trong doanh nghiệp nhỏ và vừa: gồm kế toán tài sản, nguồn vốn, kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp nhỏ và vừa; về các nội dung: khái niệm, đặc điểm, nguyên tắc, chứng từ sử dụng, tài khoản sử dụng, phương pháp hạch toán, và trình bày báo cáo tài chính
5.2 Nội dung liên quan:
Sự khác biệt trong chế độ kế toán các doanh nghiệp nói chung và chế độ kế toán các doanh nghiệp nhỏ và vừa
5.3 Nội dung chi tiết
CHƯƠNG 1 TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
1.1 Đặc điểm doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.1.1 Khái niệm doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.1.2 Đặc điểm doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.2 Hành lang pháp lý kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.3 Tổ chức công tác kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.3.1 Tổ chức bộ máy kế toán
1.3.2 Tổ chức thực hiện hệ thống chứng từ kế toán
1.3.3 Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản kế toán
Trang 121.3.4 Tổ chức áp dụng hình thức kế toán và hệ thống sổ kế toán 1.3.5 Tổ chức kiểm kê tài sản
1.3.6 Tổ chức lập báo cáo kế toán
1.3.7 Tổ chức kiểm tra kế toán
1.3.8 Tổ chức phân tích và cung c p thông tin kế toán
CHƯƠNG 2 KẾ TOÁN TÀI SẢN NGẮN HẠN
Trang 142.13 Trình bày báo cáo tài chính
CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN TÀI SẢN DÀI HẠN
3.1 Kế toán tài sản cố định và b t động sản đầu tư
3.1.1 Khái niệm
3.1.2 Nguyên tắc hạch toán
3.1.3 Kế toán chi tiết
3.1.4 Kế toán tổng hợp
3.1.4.1 Kế toán t ng, giảm tài sản cố định
3.1.4.2 Kế toán t ng, giảm b t động sản đầu tư
3.1.4.3 Kế toán hao mòn và tính kh u hao tài sản cố định và b t động sản đầu tư 3.1.4.4 Kế toán các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu của tài sản cố định và b t
động sản đầu tư 3.2 Kế toán đầu tư tài chính dài hạn
3.2.1 Khái niệm
3.2.2 Nguyên tắc hạch toán
3.2.3 Kế toán chi tiết
3.2.4 Kế toán tổng hợp
3.2.5 Kế toán dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
3.3 Kế toán ký qu , ký cược dài hạn
3.3.1 Khái niệm
3.3.2 Nguyên tắc hạch toán
3.3.3 Kế toán chi tiết
3.3.4 Kế toán tổng hợp
3.4 Trình bày báo cáo tài chính
CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN CÁC NGUỒN VỐN
Trang 164.1.6.4 Kế toán tổng hợp
4.1.7 Trình bày báo cáo tài chính
4.2 Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu
4.2.1 Kế toán nguồn vốn kinh doanh
4.2.5 Trình bày báo cáo tài chính
CHƯƠNG 5 KẾ TOÁN DOANH THU, THU NHẬP KHÁC, CHI PHÍ, VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
5.1 Kế toán doanh thu, thu nhập khác
5.1.1 Kế toán doanh thu
5.1.1.1 Khái niệm
5.1.1.2 Nguyên tắc hạch toán
5.1.1.3 Kế toán chi tiết
Trang 185.2.3.3 Kế toán chi tiết
5.4 Trình bày báo cáo tài chính
CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH
6.1 Tổng quan về báo cáo tài chính
6.1.1 Nội dung báo cáo tài chính
6.1.2 Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính
6.2 Hướng d n lập báo cáo tài chính
6.2.1 Bảng cân đối kế toán
6.2.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
6.2.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
6.2.4 Thuyết minh báo cáo tài chính
6 Học liệu
6.1 Tài liệu bắt buộc
- Khoa Kế toán Trường Cao đẳng Tài chính- Hải quan (2014), Đề cương học phần Kế toán các doanh nghiệp nhỏ và vừa
Trang 19- Khoa Kế toán Trường Cao đẳng Tài chính- Hải quan (2014), Bài giảng học phần Kế toán các doanh nghiệp nhỏ và vừa
6.2 Tài liệu tham khảo
- Luật kế toán Việt Nam, hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam và các thông tư hướng d n, chế độ kế toán đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa
Lý thuyết Bài tập Thảo luận Chương 1 Tổ
- Đặc điểm doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Hành lang pháp lý
- Bài tập:
So sánh, giải thích
- Ôn lại nội dung về tổ chức công tác
- Thu thập tài liệu: Luật
kế toán Việt Nam; chế
độ kế toán áp dụng áp
Trang 20tiết 3 công tác
kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa
kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Tổ chức công tác
kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa
việc áp dụng chuẩn mực kế toán 2 chế độ
kế toán và tổ chức bộ máy
kế toán quy định trong Luật Kế toán Việt Nam
dụng riêng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Đọc tài liệu chương 1 Bài giảng Kế toán các doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Kế toán tài sản ngắn hạn
Trọng tâm:
+ Các TK khác biệt
so với chế độ kế toán áp dụng thống
nh t cho các doanh nghiệp
+ Kế toán chi phí sản xu t
+ Kế toán thành phẩm
+ Kế toán các khoản dự phòng + Kế toán giao dịch mua bán lại trái phiếu
- Bài tập xác định các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến hàng tồn kho
- KT vốn bằng tiền
- KT các khoản phải thu
- KT NLVL, CCDC, HH trong phần KT hàng tồn kho
- Liệt kê những TK phản ánh TSNH được
sử dụng theo chế độ kế toán áp dụng thống nh t cho các doanh nghiệp nhưng không sử dụng ở
DN áp dụng chế độ kế toán dành riêng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Tìm hiểu sự khác biệt
về nội dung và kết c u các TK: 138, 154, và
159 giữa 2 chế độ kế toán nói trên
- Kế toán tài sản dài hạn
Trọng tâm:
+ Các TK khác biệt
so với chế độ kế toán áp dụng thống
nh t cho các doanh nghiệp
+ Kế toán TSCĐ + Kế toán đầu tư tài chính dài hạn
- Bài tập xác định các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến TSCĐ, đầu tư dài hạn
- Kế toán hao mòn TSCĐ
- Kế toán dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
- Kế toán xây dựng cơ bản
dở dang
- Kế toán ký
qu , ký cược dài hạn
- Liệt kê những TK phản ánh TSDH được
sử dụng ở DN áp dụng chế độ kế toán thống
nh t cho các doanh nghiệp nhưng không sử dụng ở DN áp dụng chế
độ kế toán dành riêng cho doanh nghiệp nhỏ
và vừa
- Tìm hiểu sự khác biệt
về nội dung và kết c u các TK: 211, 221 giữa
2 chế độ kế toán nói trên
- M u sổ cái TK211,
221 KIỂM TRA
- Kế toán nợ phải trả
Trọng tâm:
+ Các TK khác biệt
so với chế độ kế toán áp dụng thống
- Bài tập xác định các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan
- Ghi sổ nhật
ký chung
- Ghi sổ cái TK341
- Lập một số chỉ tiêu thuộc
- Kế toán vay ngắn hạn, nợ dài hạn đến hạn trả
- Kế toán phải trả cho người
- Liệt kê những TK phản ánh nợ phải trả được áp dụng chế độ kế toán thống nh t cho các doanh nghiệp nhưng không sử dụng ở DN áp dụng chế độ kế toán
Trang 21nh t cho các doanh nghiệp
+ Kế toán vay, nợ dài hạn
đến khoản vay và nợ dài hạn
nợ phải trả trên BCTC
bán
- Kế toán phải trả người lao động
- Kế toán các khoản nợ phải trả khác
dành riêng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
+ Các TK khác biệt
so với chế độ kế toán áp dụng thống
nh t cho các doanh nghiệp
+ Kế toán lợi nhuận chưa phân phối và các qu thuộc vốn chủ sở hữu
- Bài tập xác định các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến các
qu thuộc vốn chủ
sở hữu
- Ghi sổ nhật
ký chung
- Ghi sổ cái TK418
- Lập một số chỉ tiêu thuộc nguồn vốn chủ
sở hữu trên BCTC
- Kế toán nguồn vốn kinh doanh
- Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái
- Kế toán cổ phiếu qu
- Liệt kê những TK phản ánh nguồn vốn chủ sở hữu được áp dụng chế độ kế toán thống nh t cho các doanh nghiệp nhưng không sử dụng ở DN áp dụng chế độ kế toán riêng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Kế toán doanh thu, thu nhập khác, chi phí, và xác định kết quả kinh doanh Trọng tâm:
+ Các TK khác biệt
so với chế độ kế toán áp dụng thống
nh t cho các doanh nghiệp
+ Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu + Kế toán chi phí quản lý kinh doanh + Kế toán chi phí thuế TNDN + Kế toán xác định kết quả kinh doanh
- Bài tập xác định các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến doanh thu, giảm trừ doanh thu, chi phí quản
lý kinh doanh
- Ghi sổ nhật
ký chung
- Ghi sổ cái TK521, 642
- Lập một số chỉ tiêu về kết quả kinh doanh trên BCTC
- Kế toán doanh thu bán hàng và cung
c p dịch vụ
- Kế toán giá vốn hàng bán
- Kế toán chi phí tài chính
và doanh thu tài chính
- Kế toán chi phí khác và thu nhập khác
- Liệt kê những TK phản ánh doanh thu, thu nhập và chi phí kinh doanh được sử dụng theo chế độ kế toán áp dụng thống nh t cho các doanh nghiệp nhưng không sử dụng ở
DN áp dụng chế độ kế toán riêng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Tìm hiểu sự khác biệt
về nội dung và kết c u TK521, 642 giữa 2 chế
độ kế toán nói trên
- Lập và trình bày BCTC
Trọng tâm: sự khác biệt giữa quy định
về lập và trình bày BCTC giữa chế độ
kế toán áp dụng
- Lập một số chỉ tiêu BCTC - M u BCTC theo chế độ kế toán áp dụng
thống nh t cho các doanh nghiệp và m u BCTC theo chế độ kế toán dành riêng cho doanh nghiệp nhỏ và
Trang 22thống nh t cho các doanh nghiệp và chế độ kế toán dành riêng cho doanh nghiệp nhỏ
và vừa
vừa
8 Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của Giảng viên
- Có tài liệu học tập đầy đầy đủ theo đề cương
- Hoàn thành đầy đủ các công việc theo yêu cầu của giảng viên;
- Tự nghiên cứu các v n đề do giảng viên giao ở nhà hoặc thư viện;
9 Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
Áp dụng thang điểm 10 phân chia các mục tiêu cho từng hình thức kiểm tra – đánh giá, bao gồm các phần sau:
9.1 Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: trọng số 20
- Tham gia học tập trên lớp (đi học đầy đủ, chuẩn bị bài tốt và tích cực đóng góp ý kiến xây dựng bài)
- Phần tự học, tự nghiên cứu (hoàn thành tốt nội dung, nhiệm vụ do giảng viên giao cho cá nhân, bài tập cá nhân, bài tập nhóm….)
9.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ: trọng số 20
- Hình thức: Làm bài kiểm tra
9.3 Thi cuối kỳ: Trọng số 60
- Hình thức thi: Tự luận
- Nội dung thi bao gồm cả phần sinh viên tự nghiên cứu
- Thời gian làm bài thi: Từ 60 phút đến 90 phút
- Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Hiệu trưởng Trưởng khoa
Trang 23ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
1 Thông tin về giảng viên
- Họ và tên giảng viên phụ trách học phần: BÙI THỊ MỸ
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Cơ quan công tác: Trường Cao Đẳng Tài Chính Hải Quan
- Thời gian và địa điểm làm việc ở Trường: Khoa Kế toán
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Kế toán trường Cao đẳng Tài chính – Hải quan
- Điện thoại: 0918192829 email: my_ketoan@yahoo.com.vn
- Thông tin về trợ giảng (nếu có) (họ và tên, địa chỉ liên hệ, điện thoại, e-mail)
2 Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: KẾ TOÁN CHI PHÍ Tên tiếng Anh: COST ACCOUNTING
- Mã học phần: 0210735
- Số tín chỉ: 2 (Số tiết/giờ chuẩn: 30 - Số tiết/giờ thực tế: 35)
- Áp dụng cho ngành Kế toán, chuyên ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp - Bậc cao đẳng
- Yêu cầu của học phần: Bắt buộc
- Các học phần tiên quyết: Nguyên lý kế toán
- Các học phần học trước: Nguyên lý kế toán
- Các học phần học song hành: Kế toán tài chính doanh nghiệp học phần 1
- Các học phần kế tiếp: Kế toán tài chính doanh nghiệp học phần 2
- Các yêu cầu khác đối với học phần (nếu có):
- Phân bổ giờ tín chỉ đối với các hoạt động theo số tiết thực tế:
+ Nghe giảng lý thuyết: 20 tiết
+ Làm bài tập trên lớp: 5 tiết
Trang 24- Về kỹ năng:
Sinh viên có k n ng x lý các nghiệp vụ liên quan đến tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp
- Thái độ:
Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, chế độ kế toán và luôn cẩn trọng trong công tác
kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp
3.2 Mục tiêu đào tạo cụ thể của học phần
Chương 1 Những vấn đề chung về chi phí
- Kiến thức:
Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về chức n ng, vai tr của kế toán chi phí trong hệ thống kế toán của doanh nghiệp; mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm; phân loại chi phí và trình bày thông tin cơ bản trên báo cáo kết quả kinh doanh theo các hình thức thể hiện chi phí
Sinh viên có k n ng thực hành lập chứng từ kế toán, ghi chép vào sổ kế toán các nghiệp
vụ về kế toán tập hợp chi phí sản xuất, đánh giá SP dở dang và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí thực tế
- Thái độ:
Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc và luôn cẩn trọng trong công tác kế toán các nghiệp vụ về tập hợp chi phí sản xuất, đánh giá SP dở dang và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí thực tế
Chương 3 Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí thực tế kết hợp với chi phí ước tính
Sinh viên có k n ng thực hành lập chứng từ kế toán, ghi chép vào sổ kế toán các nghiệp
vụ về kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí
Trang 25thực tế kết hợp với chi phí ước tính và x lý được chênh lệch giữa chi phí sản xuất chung thực tế với ước tính
- Thái độ:
Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc và luôn cẩn trọng trong công tác kế toán các nghiệp vụ tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí thực
tế kết hợp với chi phí ước tính
Chương 4 Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí định mức
- Về kiến thức
Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí định mức
- Về kỹ năng
Sinh viên có k n ng thực hành lập chứng từ kế toán, ghi chép vào sổ kế toáncác nghiệp
vụ về kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí định mức, xác định được chênh lệch chi phí định mức do thay đổi định mức, do thực hiện định mức, từ đó xác định được giá thành thực tế
- Về thái độ
Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc và luôn cẩn trọng trong công tác kế toán các nghiệp vụ về tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí định mức
4 Mô tả tóm tắt học phần
Học phần này cung cấp cho sinh viên những kiến thức và r n luyện cho sinh viên các k
n ng thực hành về kế toán chi phí phân loại chi phí phương pháp kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế phương pháp kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế kết hợp với chi phí ước tính phương pháp kế toán chi phí sản xuất
và tính giá thành theo chi phí định mức phương pháp lập báo cáo chi phí ở doanh nghiệp
5 Nội dung học phần
5.1 Nội dung cốt lõi
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về các phương pháp kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp: theo chi phí thực tế, theo chi phí thực tế kết hợp với chi phí ước tính, theo chi phí định mức Kế toán tài chính doanh nghiệp học phần 2
5.2 Nội dung liên quan
ận dụng các kiến thức được học để x lý các nghiệp vụ về tổ chức kế toán chi phí sản xuất
và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp Đ ng thời sinh viên có đủ khả n ng để học tiếp học phần Kế toán tài chính doanh nghiệp học phần 2
5.3 Nội dung chi tiết
CHƯƠNG 1
NH NG V N ĐỀ CH NG VỀ KẾ TOÁN CHI PHÍ T ONG OANH NGHIỆP
1.1 Chức n ng của kế toán chi phí
1.1.1 Đặc điểm kế toán chi phí trong doanh nghiệp
1.1.2 Chức n ng của kế toán chi phí trong doanh nghiệp
Trang 261.2 Kế tốn chi phí trong hệ thống kế tốn doanh nghiệp
1.3 Khái quát về chi phí và giá thành
1.3.1 Kha i niệm chi phí
1.3.2 Khái niệm giá thành
1.3.3 Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
1.4 Phân loại chi phí
1.4.1 Phân loại chi phí theo nội dung kinh tế của chi phí
1.4.2 Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động
1.4.3 Phân loại chi phí theo mối quan hệ với kỳ tính kết quả kinh doanh
1.4.4 Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí trong hoạt động
1.4.5 Phân loại chi phí căn cứ vào phương pháp tập hợp chi phí và mối quan hệ với đối tượng chịu chi phí
1.5 Phân loại giá thành sản phẩm
1.5.1 Phân loại giá thành theo thời gian và cơ sở số liệu tính giá thành
1.5.2 Phân loại giá thành theo phạm vi tính toán
1.6 Các hình thức thể hiện chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh
1.6.1 Báo cáo kết quả kinh doanh theo chức năng chi phí
1.6.2 Báo cáo kết quả kinh doanh theo mô hình ứng xử của chi phí
CHƯƠNG 2
KẾ TỐN CHI PHÍ SẢN X T VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP THEO CHI PHÍ THỰC TẾ
2.1 Những vấn đề chung về kế tốn chi phí sản xuất và tính giá thành sp theo chi phí thực
tế
2.1.1 Mục tiêu và đặc điểm của kế tốn CPSX và tính giá thành SP theo chi phí thực
tế
2.1.2 Đối tượng tập hợp CPSX, đối tượng tính giá thành, kỳ tính giá thành
2.2 Kế tốn tập hợp chi phí sản xuất
2.2.1 Phương pháp tập hợp CPSX
2.2.2 Kế tốn chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
2.2.3 Kế tốn chi phí nhân cơng trực tiếp
2.2 Kế tốn chi phí sản xuất chung
2.3 Kế tốn tổng hợp chi phí sản xuất và các khoản điều chỉnh giảm giá thành
Trang 272.3.1 Kế toán tổng hợp CPSX
2.3.2 Đánh giá, điều chỉnh các khoản làm giảm giá thành
2 Đánh giá SP dở dang cuối kỳ
2.5.3 Tính giá thành theo phương pháp t lệ
2.5 Phương pháp loại trừ chi phí
2.5.5 Phương pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng
2.5.6 Phương pháp tính giá thành phân bước
2.5 Phương pháp tổng cộng chi phí
2.5 Phương pháp tính giá thành liên hợp
2.6 Báo cáo CPSX và tính giá thành SP theo chi phí thực tế
Trang 283.2.5 X lý chênh lệch giữa chi phí SX chung ước tính và chi phí SX chung thực tế
VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP THEO CHI PHÍ ĐỊNH MỨC
1 Những vấn đề chung kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành SP theo chi phí định
6.1 Tài liệu bắt buộc:
- Đề cương học phần Kế toán chi phí do Khoa Kế toán Trường Cao đẳng Tài chính - Hải
quan biên soạn
- Thạc sĩ B i Thị M và C nhân Thái Trần ân Hạnh, Giáo trình Kế toán chi phí của
trường Cao đẳng Tài chính Hải quan (2009)
6.2 Tài liệu tham khảo:
- Thông tư 53/2006/TT-BTC ngày 12/6/2006 của Bộ Tài chính về hướng dẫn áp dụng kế
toán quản trị trong doanh nghiệp (phần nội dung về kế toán chi phí) và các thông tư về kế toán
chi phí hiện hành
- Tiến sĩ Huỳnh Lợi, Giáo trình Kế toán chi phí - Trường đại học Kinh tế Thành phố H Chí
Minh do nhà xuất bản Giao thông vận tải phát hành n m 2010
7 Hình thức tổ chức dạy - học
7.1 Lịch trình dạy học
Trang 29Nội dung Lý thuyết Bài tập Thảo luận Thực
hành
Tự học, tự nghiên cứu
Ghi chú
1 Tiết 1-
tiết
Chương 1
Những vấn đề chung về kế toán chi phí
- Chức n ng của kế toán chi phí
- Khái niệm chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm
- Mối quan hệ giữa chi phí và giá thành
- Phân loại chi phí, giá thành
- Các hình thức thể hiện chi phí trong báo cáo kết quả kinh doanh
- Làm bài tập phân loại CPSX
- Làm bài tập báo cáo chi phí
- Sinh viên đọc nội dung chương 1 trong giáo trình
2 Tiết 5-
tiết 2
Chương 2 Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế
- Mục tiêu và đặc điểm của kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo chi phí thực tế
- Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành
- Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất, chi phí nhân công trực tiếp
- Làm bài tập kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm sản xuất chính
và phụ
Thực hành tính toán, lập bảng tính giá thành sản phẩm, ghi
sổ kế toán chi phí chi phí sản xuất
- Phương pháp tính giá thành liên hợp
- Phân bổ chi phí sản xuất phụ theo phương pháp đại
số
- Sinh viên đọc trước nội dung chương
2 trong giáo trình
Trang 30sản xuất, chi phí sản xuất chung
- Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất
- Phương pháp tính chi phí sản xuất dở dang và giá thành sản phẩm
- Báo cáo chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
- Kế toán chi phí của hoạt động sản xuất phụ
Kiểm tra giữa kỳ
- Mục tiêu
- Đặc điểm
- Điều kiện vận dụng
- Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất, đối tượng tính giá thành
- Tập hợp chi phí sản xuất thực tế kết hợp với chi phí ước tính
- Ước tính giá thành sản phẩm theo đơn đặt hàng
- X lý chênh lệch giữa chi phí sản xuất thực tế với chi phí sản xuất ước tính
Làm bài tập kế toán tập hợp chi phí, x lý chênh lệch chi phí theo đơn đạt hàng
Thực hành ghi sổ kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành thực
tế kết hợp chi phí ước tính theo đơn hàng
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo quy trình sản xuất
- Sinh viên đọc nội dung chương 3 trong giáo trình
- Mục tiêu
- Nội dung cơ bản
- Khái niệm chi phí định mức
- Phương pháp xây dựng định mức các loại chi phí sản xuất
- Xác định giá thành định mức, chênh lệch
do thay đổi định mức
Làm bài tập kế toán tập hợp chi phí SX và tính giá thành theo chi phí định mức
Thực hành ghi sổ kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo chi phí định mức
Sinh viên
tự nghiên cứu phần
kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo chi phí định mức
- Sinh viên đọc trước nội dung chương
4 trong giáo trình
8 Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của Giảng viên
Trang 31- Có tài liệu học tập đầy đầy đủ theo đề cương
- Hoàn thành đầy đủ các công việc theo yêu cầu của giảng viên
- Tự nghiên cứu các vấn đề do giảng viên giao ở nhà hoặc thư viện
9 Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
Áp dụng thang điểm 10 phân chia các mục tiêu cho từng hình thức kiểm tra – đánh giá, bao g m các phần sau:
9.1 Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: trọng số 20
- Tham gia học tập trên lớp (đi học đầy đủ, chuẩn bị bài tốt và tích cực đóng góp ý kiến xây dựng bài)
- Phần tự học, tự nghiên cứu (hoàn thành tốt nội dung, nhiệm vụ do giảng viên giao cho cá nhân,
bài tập cá nhân, bài tập nhóm )
9.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ: trọng số 20
9.3 Thi cuối kỳ: Trọng số 60
- Hình thức thi: tự luận hay trắc nghiệm
- Nội dung thi bao quát cả nội dung tự nghiên cứu trong đề cương
- Thời gian thi: từ 60 đến 0 ph t
- Sinh viên không s dụng tài liệu
Hiệu trưởng Trưởng khoa Tổ trưởng bộ môn Giảng viên
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trần Thị Phương Nga Nguy n Trọng Toàn B i Thị M
Trang 32ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
1 Thông tin về giảng viên
- Họ và tên giảng viên phụ trách học phần: LÊ VĂN TUẤN
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên – Thạc sĩ
- Cơ quan công tác: Trường Cao Đẳng Tài Chính Hải Quan
- Thời gian và địa điểm làm việc ở Trường: Khoa Kế toán
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Kế toán Trường Cao Đẳng Tài Chính – Hải Quan
- Điện thoại: 0909589557 email: levantuan@tchq.edu.vn
- Thông tin về trợ giảng (nếu có) (họ và tên, địa chỉ liên hệ, điện thoại, e-mail):
2 Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP Tên tiếng Anh: ENTERPRISE ACCOUNTING
- Mã học phần: 0210650
- Số tín chỉ: 3 (Số tiết/giờ chuẩn: 45 số tiết/giờ thực tế: 50)
- Áp dụng cho ngành/chuyên ngành đào tạo: Kế toán-Chuyên ngành kế toán HCSN, Tài ngân hàng-Tất cả các chuyên ngành, Kinh doanh quốc tế-Tất cả các chuyên ngành Bậc đào tạo: Cao đẳng
chính Yêu cầu của học phần: Bắt buộc
- Các học phần tiên quyết: Nguyên lý kế toán
- Các học phần học trước:
- Các học phần học song hành:
- Các học phần kế tiếp: Kế toán quản trị
- Các yêu cầu khác đối với học phần (nếu có):
- Phân bổ giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 30
3.1 Mục tiêu đào tạo chung của học phần
- Kiến thức: Sinh viên đạt được nh ng kiến thức chuyên môn về kế toán doanh nghiệp: có khả n ng thực hành các nghiệp vụ kế toán chủ yếu trong doanh nghiệp hiểu được các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính của doanh nghiệp
- Kỹ n ng: Sinh viên thực hiện được công việc các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu trong doanh nghiệp: kế toán tiền lương, kế toán nguyên liệu vật liệu, kế toán tài sản cố định, kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, kế toán tiêu thụ thành phẩm, xác định kết quả kinh doanh
- Thái độ: Sinh viên ý thức được tầm quan trọng của kế toán doanh nghiệp, có được đức tính cẩn trọng khi thực hiện công việc kế toán, tuân thủ các nguyên tắc, qui định của pháp luật, của cơ quan quản lý Nhà nước về kế toán doanh nghiệp
3.2 Mục tiêu đào tạo cụ thể của học phần
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH HẢI QUAN
KHOA KẾ TOÁN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Tp Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 06 năm 2014
Trang 33- Kiến thức: Sinh viên đạt được nh ng kiến thức cơ bản về một số vấn đề chung của kế toán doanh nghiệp, nh ng nguyên tắc kế toán cơ bản, yêu cầu cơ bản đối với kế toán đạt được nh ng kiến thức về nội dung tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp
- Kỹ n ng: Sinh viên vận dụng được nh ng nguyên tắc kế toán cơ bản
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc kế toán và các qui định pháp luật về kế toán
CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN NGUYÊN LIỆU VẬT LIỆU VÀ CÔNG CỤ DỤNG CỤ
- Kiến thức: Sinh viên đạt được nh ng kiến thức chuyên môn về kế toán nguyên liệu, vật liệu
và công cụ dụng cụ: phân loại và đánh giá nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ, các phương pháp kế toán chi tiết nguyên liệu vật liệu và công cụ dụng cụ, các phương pháp kế toán tổng hợp nguyên liệu vật liệu và công cụ dụng cụ
- Kỹ n ng: Sinh viên thực hiện được việc hạch toán các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến nguyên liệu vật liệu và công cụ dụng cụ
- Thái độ: Sinh viên tuân thủ các nguyên tắc, các qui định của chế độ kế toán, các qui định pháp lý khác có liên quan và có đức tính cẩn trọng khi thực hiện công việc kế toán nguyên liệu vật liệu và công cụ dụng cụ
CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- Kiến thức: Sinh viên đạt được nh ng kiến thức chuyên môn về kế toán tài sản cố định: khái niệm, phân loại, điều kiện ghi nhận, đánh giá tài sản cố định, phương pháp hạch toán t ng, giảm, khấu hao, sửa ch a tài sản cố định
- Kỹ n ng: Sinh viên thực hiện được việc hạch toán các nghiệp vụ kinh tế cơ bản liên quan đến tài sản cố định
- Thái độ: Sinh viên tuân thủ các nguyên tắc, các qui định của chế độ kế toán, các qui định pháp lý khác có liên quan và có đức tính cẩn trọng khi thực hiện công việc kế toán tài sản cố định
CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
- Kiến thức: Sinh viên đạt được nh ng kiến thức chuyên môn về kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương: nh ng vấn đề chung về tiền lương, các khoản trích theo lương; phương pháp hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương
- Kỹ n ng: Sinh viên thực hiện được việc hạch toán các nghiệp vụ kinh tế cơ bản liên quan đến tiền lương và các khoản trích theo lương
- Thái độ: Sinh viên tuân thủ các nguyên tắc, các qui định của chế độ kế toán, các qui định pháp lý khác có liên quan và có đức tính cẩn trọng khi thực hiện công việc kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
- Kiến thức: Sinh viên đạt được nh ng kiến thức chuyên môn về kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm: nh ng vấn đề chung của kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm; phương pháp tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
- Kỹ n ng: Sinh viên thực hiện được việc tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo một số phương pháp cơ bản
- Thái độ: Sinh viên tuân thủ các nguyên tắc, các qui định của chế độ kế toán, các qui định pháp lý khác có liên quan và có đức tính cẩn trọng khi thực hiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp
Trang 34CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
- Kiến thức: Sinh viên đạt được nh ng kiến thức chuyên môn về kế toán toán tiêu thụ sản phẩm và xác định kết quả kinh doanh: phương pháp hạch toán tiêu thụ sản phẩm phương pháp hạch toán doanh thu hoạt động tài chính, chi phí tài chính, thu nhập khác, chi phí khác phương pháp hạch toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và xác định kết quả kinh doanh
- Kỹ n ng: Sinh viên thực hiện được việc hạch toán tiêu thụ sản phẩm một số trường hợp phổ biến Thực hiện được hạch toán doanh thu hoạt động tài chính, chi phí tài chính, thu nhập khác, chi phí khác, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, xác định kết quả kinh doanh
- Thái độ: Sinh viên tuân thủ các nguyên tắc, các qui định của chế độ kế toán, các qui định pháp lý khác có liên quan và có đức tính cẩn trọng khi thực hiện công việc kế toán tiêu thụ sản phẩm và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp
CHƯƠNG 7: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU
- Kiến thức: Sinh viên đạt được nh ng kiến thức chuyên môn về kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu: tiền mặt, tiền gởi ngân hàng, tiền đang chuyển, các khoản phải thu của khách hàng, các khoản phải thu khác, dự phòng phải thu khó đòi, tạm ứng
- Kỹ n ng: Sinh viên thực hiện được việc hạch toán các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến vốn bằng tiền và các khoản phải thu
- Thái độ: Sinh viên tuân thủ các nguyên tắc, các qui định của chế độ kế toán, các qui định pháp lý khác và có đức tính cẩn trọng khi thực hiện công việc kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu
CHƯƠNG 8: GIỚI THIỆU BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- Kiến thức: Sinh viên đạt được nh ng kiến thức cơ bản về báo cáo tài chính: mục đích, yêu cầu của báo cáo tài chính, phương pháp lập báo cáo tài chính
- Kỹ n ng: Sinh viên thực hiện được việc lập báo cáo tài chính ở mức độ cơ bản
- Thái độ: Sinh viên tuân thủ các nguyên tắc, các qui định của chế độ kế toán, các qui định pháp lý khác có liên quan khi tìm hiểu được nh ng vấn đề cơ bản trên báo cáo tài chính của doanh nghiệp
4 Mô tả tóm tắt học phần
Cung cấp cho sinh viên nh ng kiến thức chuyên môn về công tác kế toán trong doanh nghiệp:
tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp kế toán các loại tài sản, ngu n vốn, quá tr nh kinh doanh: doanh thu, thu nhập, chi phí và kết quả kinh doanh, giới thiệu hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp hiện hành
5 Nội dung học phần
5.1 Nội dung cốt lõi
Nh ng kiến thức chuyên môn về kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu trong doanh nghiệp hiểu được các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính của doanh nghiệp
5.2 Nội dung liên quan
Vận dụng kiến thức về kế toán doanh nghiệp để phục vụ nhu cầu công việc
5.3 Nội dung chi tiết
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
1.1 Một số vấn đề chung về kế toán
1.1.1 Khái niệm về kế toán
1.1.2 Chức n ng của kế toán
Trang 351.1.3 Đối tượng sử dụng thông tin kế toán
1.1.4 Nhiệm vụ của kế toán
1.2 Các nguyên tắc và yêu cầu cơ bản đối với kế toán tài chính
1.2.1 Các nguyên tắc kế toán cơ bản
1.2.2 Yêu cầu cơ bản đối với kế toán
1.3 Tổ chức kế toán tài chính trong doanh nghiệp
1.3.1 Tổ chức bộ máy kế toán
1.3.2 Tổ chức công tác kế toán
CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN NGUYÊN LIỆU VẬT LIỆU VÀ CÔNG CỤ DỤNG CỤ
2.1 Khái niệm, đặc điểm nguyên liệu vật liệu và công cụ dụng cụ
2.2.2 Các phương pháp kế toán chi tiết
2.3 Các phương pháp kế toán tổng hợp nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ
2.3.1 Phương pháp kê khai thường xuyên
2.3.2 Phương pháp kiểm kê định kỳ
2.4 Kế toán tổng hợp nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ
2.4.1 Trường hợp DN hạch toán hàng t n kho theo phương pháp kê khai thường xuyên
2.4.2 Trường hợp DN hạch toán hàng t n kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ
CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
3.1 Khái niệm và điều kiện ghi nhận TSCĐ
3.1.1 Khái niệm
3.1.2 Điều kiện ghi nhận
3.2 Phân loại và đánh giá TSCĐ
3.2.1 Phân loại
3.2.2 Đánh giá
3.3 Kế toán chi tiết TSCĐ
3.3.1 Chứng từ sử dụng
3.3.2 Kế toán chi tiết
3.4 Kế toán tổng hợp tăng, giảm TSCĐ
3.4.1 Kế toán t ng TSCĐ
3.4.2 Kế toán giảm TSCĐ
3.5 Kế toán khấu hao TSCĐ
3.5.1 Khi niệm về khấu hao TSCĐ
Trang 363.5.2 Nguyên tắc kế toán khấu hao TSCĐ
3.5.3 Tài khoản sử dụng
3.5.4 Hướng dẫn hạch toán
3.6 Kế toán sửa chữa TSCĐ
3.6.1 Kế toán sửa ch a thường xuyên TSCĐ
3.6.2 Kế toán s a ch a lớn TSCĐ
CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
4.1 Khi niệm về tiền lương và các khoản trích theo lương
4.4.1 Khái niệm tiền lương
4.1.2 Khái niệm các khoản trích theo lương
4.2 Kế toán tiền lương
5.1 Những vấn đề chung về chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
5.1.1 Khái niệm về chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
5.1.2 Phân loại chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
5.1.3 Đối tượng tập hợp chi phí và và đối tượng tính giá thành sản phẩm
5.2 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất
5.2.1 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
5.2.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
5.2.3 Kế toán chi phí sản xuất chung
5.3 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
5.3.1 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất
5.3.2 Kiểm kê đánh giá sản phẩm dở dang
5.3.3 Tính giá thành sản phẩm
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
Lý thuyết:
6.1 Kế toán quá trình tiêu thụ sản phẩm
6.1.1 Khái niệm về tiêu thụ
6.1.2 Tài khoản sử dụng
Trang 376.1.3 Hướng dẫn hạch toán
6.2 Kế toán doanh thu, chi phí hoạt động tài chính, thu nhập và chi phí khác
6.2.1 Kế toán doanh thu và chi phí hoạt động tài chính
6.2.2 Kế toán thu nhập và chi phí khác
6.3 Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
6.3.1 Kế toán chi phí bán hàng
6.3.2 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
6.4 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
6.4.1 Một số khái niệm và cách xác định chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
6.4.1.1 Lợi nhuận kế toán và thu nhập tính thuế 6.4.1.2 Chênh lệch gi a thuế và kế toán
6.4.1.3 Chi phí thuế thuế thu nhập doanh nghiệp 6.4.1.4 Tài sản thuế thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại và thuế thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả
6.4.2 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
6.4.2.1 TK sử dụng 6.4.2.2 Kế toán chi phí thuế thu nhập DN hiện hành 6.4.2.3 Kế toán chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại
7.4 Kế toán xác định kết quả kinh doanh
7.1.2.1 Khái niệm 7.1.2.2 Nguyên tắc quản lý quỹ tiền mặt 7.1.2.3 Kế toán chi tiết
7.1.2.4 Kế toán tổng hợp 7.1.3 Kế toán tiền gởi ngân hàng
7.1.3.1 Khái niệm 7.1.3.2 Quy định về kế toán tiền gởi ngân hàng 7.1.3.3 Kế toán chi tiết
7.1.3.4 Kế toán tổng hợp 7.1.4 Kế toán tiền đang chuyển
Trang 387.1.4.1 Khái niệm 7.1.4.2 Kế toán chi tiết 7.1.4.3 Kế toán tổng hợp
7.2 Kế toán các khoản phải thu
7.2.1 Khái niệm, phân loại, nguyên tắc và nhiệm vụ kế toán
7.2.1.1 Khái niệm 7.2.1.2 Phân loại 7.2.1.3 Nguyên tắc hạch toán 7.2.1.4 Nhiệm vụ kế toán 7.2.2 Kế toán các khoản phải thu của khách hàng
7.2.2.1 Khái niệm 7.2.2.2 Kế toán chi tiết 7.2.2.3 Kế toán tổng hợp 7.2.3 Kế toán các khoản phải thu khác
7.2.3.1 Khái niệm 7.2.3.2 Kế toán chi tiết 7.2.3.3 Kế toán tổng hợp 7.2.4 Kế toán dự phòng nợ phải thu khó đòi
7.2.4.1 Khái niệm 7.2.4.2 Nguyên tắc lập dư phòng 7.2.4.3 Kế toán chi tiết
7.2.4.4 Kế toán tổng hợp 7.2.5 Kế toán tạm ứng
7.2.5.1 Khái niệm 7.2.5.2 Nguyên tắc tạm ứng 7.2.5.3 Kế toán chi tiết 7.2.5.4 Kế toán tổng hợp
CHƯƠNG 8: GIỚI THIỆU BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Lý thuyết:
8.1 Mục đích, yêu cầu của báo cáo tài chính
8.1.1 Mục đích
8.1.2 Yêu cầu
8.2 Giới thiệu báo cáo tài chính
8.2.1 Bảng cân đối kế toán
8.2.2 Báo cáo kết quả kinh doanh
8.2.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
8.2.4 Thuyết minh báo cáo tài chính
6 Học liệu
6.1 Tài liệu bắt buộc
- Khoa Kế toán Trường Cao đẳng Tài chính- Hải quan (2014), Đề cương học phần Kế toán doanh nghiệp
Trang 39- Khoa Kế toán Trường Cao đẳng Tài chính- Hải quan (2014), Bài giảng kế toán doanh nghiệp
- Khoa Kế toán Trường Cao đẳng Tài chính- Hải quan (2014), Giáo trình Kế toán tài chính
6.2 Tài liệu tham khảo
- Võ V n Nhị (2012), Giáo trình Kế toán tài chính, Nhà xuất bản tài chính
- Bộ Tài Chính, Chế độ kế toán áp dụng thống nhất cho các doanh nghiệp
7 Hình thức tổ chức dạy – học
7.1 Lịch trình dạy-học (thiết kế cho cả tiến trình)
thực tập,… học, tự Tự
nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Thảo luận
Thực hành
SV tự nghiên cứu
Trang 401 CHƯƠNG 1: TỔNG
QUAN VỀ KẾ TOÁN
DOANH NGHIỆP
Một số vấn đề chung về kế toán Các nguyên tắc
và yêu cầu cơ bản đối với kế toán tài chính
Tổ chức kế toán tài chính trong doanh nghiệp
Các nguyên tắc và yêu cầu
cơ bản đối với
kế toán tài chính
Tổ chức
kế toán tài chính trong doanh nghiệp
Chế độ kế toán áp dụng thống nhất cho các doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành
Tổng quan về kế toán doanh nghiệp
Kế toán chi tiết nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ
Các phương pháp kế toán
nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ
Kế toán tổng hợp nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ
Định khoản kế toán các trường hợp t ng, giảm nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ
Lập bảng phân bổ nguyên liệu vật liệu.
Ứng dụng phươ
ng pháp hạch toán vào trườn
g hợp tổng hợp các nghiệ
p vụ
về nguyê
n liệu, vật liệu
và công
cụ dụng
cụ trên
sổ kế toán
Kế toán tổng hợp nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ theo phương pháp kiểm kê định kỳ
Khái niệm, phân loại nguyên liệu vật liệu và công cụ dụng cụ
Kế toán chi tiết nguyên liệu, vật liệu
Kế toán chi tiết TSCĐ
Kế toán tổng hợp t ng, giảm TSCĐ
Kế toán khấu hao TSCĐ
Kế toán sửa
ch a TSCĐ
Định khoản kế toán các trường hợp t ng, giảm tài sản cố định Kế toán khấu hao tài sản cố định Kế toán sửa
ch a tài sản cố định
Ứng dụng phươ
ng pháp hạch toán vào trườn
g hợp tổng hợp các nghiệ
p vụ
về tài sản
cố
Phương pháp tính khấu hao
Khái niệm, phân loại
và điều kiện ghi nhận TSCĐ
Chế độ quản lý và trích khấu hao tài sản
cố định do Bộ Tài chính ban hành