Nếu mô hình ngược không nhận dạng đúng đặc tính động học Nếu mô hình ngược không nhận dạng đúng đặc tính động học ngược của đối tượng thì kết quả điều khiển sẽ có sai số.. Giải phá
Trang 1Môn học
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH
Giảng viên: TS Huỳnh Thái Hoàng
B ä â Đi à Khi å Tư Đ ä
Bộ môn Điều Khiển Tự Động
Khoa Điện – Điện Tử Đại học Bách Khoa TP.HCM Email: hthoang@hcmut edu vn Homepage: http://www4.hcmut.edu.vn/~hthoang
Trang 2Chöông 4
ĐIỀU KHIỂN DỰA VÀO MÔ HÌNH
Trang 3Giới hiệ
Nội dung chương 3
Giới thiệu
Nhắc lại về mơ hình của hệ phi tuyến
Điều khiển dùng mơ hình ngược
Điều khiển dùng mơ hình ngược
Điều khiển mơ hình nội
Điều khiển theo mơ hình chuẩnều ể eo ơ c u
Điều khiển dự báo dựa vào mơ hình
Trang 4Giới thiệu
Trang 5Giới thiệu
Điều khiển dựa vào mô hình là phương pháp điều khiển trong đó
có sử dụng tường minh mô hình của đối tượng để tính toán tín hiệu điều khiển
Các phương pháp điều khiển dựa vào mô hình phổ biến:
Điều khiển dùng mô hình ngược (Inverse Control)
Điều khiển mô hình nội (Internal Model Control)
Điều khiển theo mô hình chuẩn (Model Reference Control)
Điều khiển dự báo (Predictive Control)
Các phương pháp điều khiển dựa vào mô hình phi tuyến đã áp
dụng thành công vào nhiều lĩnh vực, nhưng lĩnh vực áp dụng chủ ụ g g ự , g ự p ụ gyếu là các quá trình công nghệ hóa học (thí dụ như trong công
nghiệp hóa dầu, chế biến thực phẩm, nước giải khát )
Trang 6Nhận dạng mô hình hệ phi tuyến
Trang 7Vịng lặp nhận dạng hệ thống
Thí nghiệm thu
Thí nghiệm thu thập dữ liệu
các qui gữ, … Xử lý sơ
Tốt ⇒ chấp nhận mô hình
thông tin biết trước
Trang 8Cấu trúc mô hình phi tuyến
Đối t
Đối tượng:
) ( )]
( , ), 1 (
), (
, ), 1 (
[ )
, (
ˆ k θ f ϕ k θ
) , (
Trang 9Phân loại mô hình phi tuyến
Phân loại theo các phần tử hồi qui:
Phân loại theo bộ cấu trúc hàm phi tuyến:
Mô hình mờ: Mamdani, Sugeno
Mô hình mạng thần kinh: MLP, RBF
Mô hình lai mạng thần kinh mờ: ANFIS
Mô hình lai mạng thần kinh mờ: ANFIS
Trang 10Sơ đồ khối bộ dự báo mờ
Qui tắc mờ mô tả đặc tính động học của đối tượng phi tuyến:
= r
ij n
i
n
j
ij ij j
) , ( ˆ
ϕ
γ β ϕ
μ α
θ
Vector tham số: θ = [α , ,α ,β , ,β ,γ , ,γ ]T
Trang 11Sơ đồ khối bộ dự báo dùng mạng thần kinh
i
i i
i
w k
y
1 1
1
) ( )
( )
, ( θ
l l
v v
=θ
Bộ dự báo:
Vector tham số: θ [v11,K,v1r ,K,v l1,K,v lr ,w1, ,w l ]
Vector tham số:
Trang 12Ước lượng tham số
v(k)
Đối tượng
) , (k θ ε
Mô hình
) , (
ˆ k θ
y
Tiêu chuẩn ước lượng
Tối ưu hóa
ước lượng
Tiêu chuẩn ước lượng:
N N
,
Thuật toán tối ưu hóa: thuật toán Newton, giải thuật di truyền,…
Trang 13Điều khiển dùng mô hình ngược
Trang 14Điều khiển ngược trực tiếp (Direct Inverse Control)
Nguyên tắc điều khiển ngược trực tiếp
Phương pháp điều khiển vòng hở trong đó bộ điều khiển là mô hình
Nguyên tắc điều khiển ngược trực tiếp
Phương pháp điều khiển vòng hở, trong đó bộ điều khiển là mô hình ngược của đối tượng
Đối tượng:
Luật điều khiển:
)) 1 (
), , (
), 1 (
), , (
( )
1 (k + = f y k y k −n + u k u k − m+
y
Thực tế rất khó rút ra mô hình ngược giải tích của đối tượng, nhất là
)) 1 (
), , 1 (
), 1 (
), , (
), 1 (
( )
m k
u k
u n
k r k
r k
r f
k u
Thực tế rất khó rút ra mô hình ngược giải tích của đối tượng, nhất là trong trường hợp đối tượng phi tuyến
Trang 15) 1 (
) 1 (
) ( ) 1 (
( ˆ )
(
k k
k k
k f
k, θ ) ( ( 1 ), ( ), , ( 1 ), ( 1 ), , ( 1 )) (
m k
u k
u n
k y k
y k
y f
k
Trang 16Ước lượng thông số mô hình ngược
Sơ đồ ước lượng tham số mô hình ngược offline
Ước lượng offline:
Thu thập N mẫu dữ liệu vào ra của đối tượng
Tiêu chuẩn ước lượng tham số:
min )]
( ˆ ) ( [ )
u
Trang 17Ước lượng thông số mô hình ngược
Sơ đồ ước lượng tham số mô hình ngược online
Ước lượng online:
Sơ đồ ước lượng tham số mô hình ngược online
( )
( [ )
( = ∑ r k − y k 2 →
J( θ ) ∑ ( ) ( )
k
y
Trang 18Điều khiển dùng mô hình ngược trực tiếp
Mô hình ngược sau khi nhận dạng sẽ được sử dụng để điều khiển đối tượng
tượng
Trang 19Thí dụ: Điều khiển hệ bồn chứa dùng mô hình ngược trực tiếp
Phương trình vi phân mô tả đặc tính động học hệ bồn chứa:
( ( ) 2 ( ))
1)
)(
)
h A
t
min max
)
h h
Trang 20Nhận dạng đặc tính động học hệ bồn đơn
Mô hình thuận của hệ bồn đơn có thể biểu diễn như sau:
)) ( ), ( ( )
1 (k f h k u k
Mô hình ngược:
)) ( ), 1 (
( ˆ )
(
k h k
h f
( ) (
ˆ k
u
Hàm kích hoạt ở lớp ẩn là hàm sigmoid;
Hàm kích hoạt ở lớp ra là hàm tuyến tính
Trang 21Dữ liệu vào ra hệ bồn đơn
Time
Trang 22Sơ đồ điều khiển hệ bồn đơn dùng mô hình ngược
Trang 23Kết quả điều khiển hệ bồn đơn dùng mô hình ngược
40
r(t) 30
( ) h(t)
Trang 24Nhận xét
Phương pháp điều khiển dùng mô hình ngược chỉ có thể áp dụng khi đối tượng cần điều khiển là ổn định với pha cực tiểu
Nếu mô hình ngược không nhận dạng đúng đặc tính động học
Nếu mô hình ngược không nhận dạng đúng đặc tính động học
ngược của đối tượng thì kết quả điều khiển sẽ có sai số
Giải pháp để loại trừ ảnh hưởng của sai số mô hình:
dùng sơ đồ điều khiển thuận (Feed Forward Control)
hoặc điều khiển mô hình nội (Internal Model Control)
Trang 25Điều khiển thuận (Feed Forward Control)
Sơ đồ điều khiển thuận
Trong trường hợp mô hình NN/FM không thể nhận dạng hoàn
Sơ đồ điều khiển thuận
toàn chính xác đặc tính động học ngược của đối tượng thể sử dụngthêm bộ điều khiển PID kinh điển để triệt tiêu sai số do mô hình
Trang 26Thí dụ điều khiển thuận hệ bồn đơn
Mô hình ngược: mạng NN (đã trình bày ở thí dụ trước)
10)
Bộ điều khiển PI:
s s
G PID( ) =10 +
Trang 27Kết quả điều khiển
40
20
30
r(t) h(t)
0 100 200 300 400 0
0 100 200 300 400 0
10
Điều khiển thuận (Feed forward Control)
Trang 28Điều khiển mô hình nội
Trang 29Điều khiển mô hình nội tuyến tính
()
()
()
(s R s G s N s G s
) ( ) ( )
Y
) ( ˆ ) ( )
( ) ( 1
) ( )
( )
(
) ( )
(
0 ) ( G s G s G s G s
s G s G s
R
s Y s
G
P C
P C
P C
s N
R
− +
=
=
=
) ( ˆ ) ( 1
) ( )
) ( ˆ ) ( )
( ) ( 1
) ( )
( )
(
) ( )
(
0 ) ( G s G s G s G s s
N
s s
G
P C
P C
P C
s R
N
− +
=
=
=
Trang 30Điều khiển mô hình nội phi tuyến
Sơ đồ điều khiển mô hình nội tuyến tính
Nếu đối tượng ổn định, mô hình ngược ổn định và mô hình ngược chính xác bằng nghịch đảo đặc tính động học mô hình thuận thì tín g g ghiệu ra đúng bằng tín hiệu vào, bất chấp nhiễu
Trang 31Thí dụ điều khiển mô hình nội hệ bồn đơn
Trang 32Dữ liệu vào ra hệ bồn đơn
Trang 33Nhận dạng đặc tính động học hệ bồn đơn
Mô hình thuận của hệ bồn đơn có thể biểu diễn như sau:
Mô hình thuận của hệ bồn đơn có thể biểu diễn như sau:
)) ( ), ( ( )
1 (k f h k u k
Mô hình ngược:
)) ( ), 1 (
( ˆ )
(
k h k
h f
k
Cấu trúc mạng thần kinh nhận dạng mô hình ngược
Tín hiệu vào: Tín hiệu ra:
Số tế bào thần kinh ở lớp ẩn là 6
)1(
),1
Cấu trúc mạng thần kinh nhận dạng mô hình ngược
Tín hiệu vào: Tín hiệu ra:
Số tế bào thần kinh ở lớp ẩn là 6
) ( ), 1 (k h k
Số tế bào thần kinh ở lớp ẩn là 6
Hàm kích hoạt lớp ẩn là hàm sigmoid; lớp ra là hàm tuyến tính
Trang 34Kết quả điều khiển
0 100 200 300 400 0
10
Điều khiển thuận
Trang 35Điều khiển theo mô hình chuẩn
Trang 36Nguyên tắc điều khiển theo mô hình chuẩn
Tiêu chuẩn huấn luyện bộ điều khiển:
ể
min )]
( )
( [ )
Trang 37Thí dụ: Điều khiển cánh tay máy theo mô hình chuẩn
Phương trình vi phân mô tả đặc tính động học hệ tay máy:
) ( )
( sin 10 )
( 2 )
(t + φ t + φ t = u t
φ&& &
9)
()
)(
)
()
++
=
=
s s
s R s
Trang 38Sơ đồ mô phỏng điều khiển cánh tay máy theo mô hình chuẩn
Trang 39Cấu trúc các mạng thần kinh
Cấu trúc mạng thần kinh nhận dạng đặc tính động học tay máy:
Cấu trúc mạng thần kinh nhận dạng đặc tính động học tay máy:
Tín hiệu vào:φ(k−1), φ(k−2), u(k−1), u(k−2)
Tín hiệu ra:Tín hiệu ra: φˆ k( )
Số tế bào thần kinh ở lớp ẩn là 10
)
(k
φ
Cấu trúc mạng thần kinh thực hiện chức năng điều khiển:
Tín hiệu vào: φ(k−1), φ(k−2), r(k−1), r(k −2), u(k−1)
Tín hiệu ra: u(k)
Số tế bào thần kinh ở lớp ẩn là 13
Trang 40Dữ liệu huấn luyện mạng thần kinh nhận dạng mô hình tay máy
Trang 41Dữ liệu huấn luyện mạng thần kinh điều khiển theo mô hình chuẩn
Trang 42Kết quả điều khiển cánh tay máy theo mô hình chuẩn
Chú ý: Chất lượng điều khiển phụ thuộc rất nhiều vào kết quả huấn
Chú ý: Chất lượng điều khiển phụ thuộc rất nhiều vào kết quả huấn luyện các mạng thần kinh
Trang 43Điều khiển dự báo dựa vào mô hình
Trang 44Sơ đồ khối hệ thống điều khiển dự báo
Mô hình để dự báo đáp ứng của đối tượng trong tương lai
Mô hình để dự báo đáp ứng của đối tượng trong tương lai
Thuật toán tối ưu hóa: tính toán chuổi tín hiệu điều khiển tương lai bằng cách tối thiểu hóa một hàm mục tiêu
ấ
Dời phạm vi dự báo theo thời gian sau mỗi chu kỳ lấy mẫu
Trang 45Nguyên tắc điều khiển dự báo
Dùng một mô hình để dự báo đáp ứng của đối tượng tại các thời điểm rời rạc trong tương lai trong một phạm vi dự báo (prediction horizon) nhất định.) ị
Tính toán chuổi tín hiệu điều khiển tương lai trong phạm vi điều khiển (control horizon) bằng cách tối thiểu hóa một hàm mục tiêu
Hàm mục tiêu thường dùng là yêu cầu làm cho tín hiệu dự báo đáp ứng của đối tượng phải càng gần quỹ đạo đáp ứng mong muốn
càng tốt, trong điều kiện ràng buộc cho trước
Dời phạm vi dự báo theo thời gian, sao cho tại mỗi thời điểm lấy mẫu quá trình tối ưu hóa được lặp lại với tín hiệu đo vừa thu được,
và chỉ có tác động điều khiển đầu tiên trong chuổi tác động điều
và chỉ có tác động điều khiển đầu tiên trong chuổi tác động điều khiển đã tính toán được xuất ra để điều khiển đối tượng
Trang 46Nguyên tắc điều khiển dự báo
Trang 47Trình tự thiết kế hệ thống điều khiển dự báo
k y i
k w
J(u) ∑σ [ ( ) ˆ( )]2 ∑ ρ [ ( 1)]2
=
=
−++
+
−+
=
i
i i
J
1
2 1
)]
()
([)
−+
++
−+
=
i
i i
J
1 1
)]
1(
)(
[)]
()
([)
C
H k
u k
u k
) 1
( ) ( )
w + =α + −α +
Chọn thuật toán tối ưu hóa: thuật toán Newton, giải thuật di truyền
Trang 48Thuật toán Newton trong điều khiển dự báo
2 2
+
−+
=
i
i i
J
1
2 1
)]
(ˆ)(
[)
[ ( ˆ )] ( ˆ )ˆ
ˆ( j 1) u( j) J u( j) 1J u( j)
Thuật toán Newton: u( j ) = u( j) − [J (u( j))] J (u( j))
) ( 1
) ( ) ( )
k
1
) ,
, ( g )
( )
, (
ˆ ) (
ˆ
)
) ˆ ,
(
j
i k y i
u u u
j
j j
T j
( )
( )
u u
) (
Trang 49Thuật toán Levenberg
Thuật toán Levenberg Marquardt trong điều khiển dự báo Marquardt trong điều khiển dự báo
2 2
+
−+
=
i
i i
J
1
2 1
)]
(ˆ)(
[)
Thuật toán Levenberg-Marquardt:
[ ( ˆ )] ( ˆ )ˆ
ˆ( j 1) u( j) J u( j) 1J u( j)
) ( 1
1
) ( ) ( )
ˆ
H H
i
j j
k
=
) ˆ , (
ˆ ) (
ψ
) (
ˆ
)
) ,
(
j
y i
u u u
j k
2 0 )
( )
( )
k
j
C
) ( 2
0 1
) ( )
( )
u
Trang 50Điều khiển dự báo mô hình nội
Trang 51Thí dụ: Điều khiển dự báo hệ bồn phản ứng dùng mô hình NN
h( ) độ hất lỏ
h(t): độ cao mực chất lỏng
C b (t): nồng độ sản phẩm ở đầu ra của quá trình
w1(t): lưu lượng vào bồn của dòng sản phẩm có nồng độ cao C =24 9
( )
(
h t
dh
1 ; 2
) ( 2 0 ) ( )
( )
2
1 1
)) ( 1
(
)
( )
(
) ( ))
(
( ) (
) ( )) ( (
) (
t C k
t C k t
h
t w t C
C t
h
t w t
C
C dt
t
b b
b b
2 ( )) 1
( )
( )
Trang 52Sơ đồ mô phỏng điều khiển dự báo hệ bồn phản ứng
Trang 53Thiết kế bộ điều khiển dự báo
Cấu trúc mạng thần kinh nhận dạng đặc tính động học hệ bồn phản
Cấu trúc mạng thần kinh nhận dạng đặc tính động học hệ bồn phản ứng:
Tín hiệu vào: ệ w11(k−1)( ),, w11(k−2)( ),, C b b (k−1)( ),, C b b (k−2)( )
Tín hiệu ra:
Số tế bào thần kinh ở lớp ẩn là 7
)(
Trang 54Dữ liệu huấn luyện mạng thần kinh nhận dạng mô hình hệ bồn phản ứng
Trang 55Kết quả điều khiển dự báo hệ bồn phản ứng dùng mạng thần kinh
Trang 56Thí dụ: Điều khiển dự báo hệ bồn kép dùng mô hình mờ
Đặc tính động học của hệ thống mô tả bởi các phương trình sau:
1 ( ( ) sgn( ( ) ( )) 2 | ( ) ( ) |)
) (
1 )
1 1
h A
t
1 )
) (
1 )
2 2
h A
t
i min
max
) (h A A h A
Trang 57Sơ đồ mô phỏng điều khiển dự báo hệ bồn kép
Trang 58Cấu trúc mô hình mờ Takagi
Cấu trúc mô hình mờ Takagi Sugeno nhận dạng đặc tính động học hệ bồn kép Sugeno nhận dạng đặc tính động học hệ bồn kép
Hệ qui tắc mờ:
Hệ qui tắc mờ:
Hàm liên thuộc của các tập mờ:
Trang 59), 1 (
( )
(
) 2 (
) 1 (
) 2 (
) 1 (
) ,
, ), 1 (
(
12 11
10 9
20 19
18
8 7
6 5
19 18 17
_
− +
− +
− +
−
− +
− +
− +
− +
−
− +
t u t
u t
y t
y t
y
t u t
u t
y t
y t
y
TB Thap
p
θ θ
θ θ
θ θ θ μ
θ θ
θ θ
θ θ θ
μ
) ,
), 1 (
( + μCao y t − θ19 θ20 θ13y t − + θ14y t − + θ15u t − + θ16u t −
Trang 60Sơ đồ thu thập dữ liệu
Trang 61Dữ liệu vào ra hệ bồn kép
Trang 62Kết quả nhận dạng mô hình Takagi
Kết quả nhận dạng mô hình Takagi Sugeno Sugeno
Trang 63Thiết kế bộ điều khiển dự báo
Mô hình dự báo đáp ứng của hệ bồn kép: mô hình mờ Takagi Sugeno
Mô hình dự báo đáp ứng của hệ bồn kép: mô hình mờ Takagi-Sugeno
Các tùy chọn của thuật toán điều khiển dự báo:
Trang 64Kết quả điều khiển dự báo hệ kép dùng mô hình mờ Takagi
Kết quả điều khiển dự báo hệ kép dùng mô hình mờ Takagi Sugeno Sugeno