Kích thước tiết diện cột chọn như sau : - Bề rộng cột b chọn theo thiết kế định hình, thống nhất cho toàn bộ phần cột trên vàphần cột dưới, cho cả cột biên lẫn cột giữa b = 40 cm, thỏa m
Trang 1TÍNH TOÂN KHUNG NGANG NHĂ MỘT TẦNG BA NHỊP
Số liệu cho trước :
Nhă công nghiệp một tầng lắp ghĩp, ba nhịp L1 = L3 = 18m, L2 = 21m, cùng caotrình ray R = 7m Ở mỗi nhịp có cầu trục chạy điện, chế độ lăm việc trung bình Sứctrục ở nhịp biín Q = 20 tấn, ở nhịp giữa Q = 30 tấn Bước cột 6m, chiều dăi của mộtkhối nhiệt độ : 60m Loại công trình phổ thông, cao trình nền 0,00m
I.Lựa chọn kích thước của câc cấu kiện :
- Hai lớp gạch lâ nem kể cả vữa dăy 5 cm
- Lớp bítông nhẹ câch nhiệt dăy 12 cm
- Lớp bítông chống thấm dăy 4 cm
- Panen mâi lă dạng panen sườn, kích thước 6x1,5m, cao 30 cm
Tổng chiều dăy câc lớp mâi : t = 5 + 12 + 4 + 30 = 51 cm
2.Chọn dầm cầu trục :
Với nhịp dầm cầu trục 6m, sức trục 15÷30 tấn, chọn dầm cầu trục theo thiết kế địnhhình ở bảng ta có Hc = 1000 ; b = 200 ; bc = 570 ; hc = 120, trọng lượng 4,2t
3.Xâc định câc kích thước chiều cao của nhă :
Lấy cao trình nền nhă tương ứng với cốt ± 0,00 để xâc định câc kích thước khâc
R = 7 m : cao trình ray
Hr = 0,15 m : chiều cao ray vă câc lớp đệm
Hc = 1,0 m : chiều cao dầm cầu trục
V = 7 - (0,15+1) = 5,85 m Cao trình đỉnh cột : D = R + Hct + a1
Hct = 2,75 m : chiều cao cầu trục tra ở bảng 2 phụ lục I với sức trục 30 tấn
a1 = 0,15m : khe hở an toàn từ đỉnh xe con đến mặt dưới kết cấu mang lựcmái, đảm bảo a1≥ 0,1m
D = 7 + 2,75 + 0,15 = 9,9 m
Cao trình đỉnh mái : M = D + h + hcm + t
h : chiều cao kết cấu mang lực mái
hcm : chiều cao cửa mái hcm = 3 m
t : tổng chiều dày các lớp mái t = 51 cm
Cao trình đỉnh mái ở nhịp thứ 2 có cửa mái :M2 = 9,9 + 2,5 + 3 + 0,51 = 15,91 mCao trình đỉnh mái ở nhịp biên không có cửa mái: M1 = 9,9 + 2,5 + 0,51 = 12,91 m4.Kích thước cột :
Chiều dài phần cột trên : Ht = D - V = 9,9 - 5,85 = 4,05 m
Chiều dài phần cột dưới : Hd = V + a2 = 5,85 + 0,5 = 6,35 m
a2 là khoảng cách từ mặt nền đến mặt móng , chọn a2 = 0,5 m
Kích thước tiết diện cột chọn như sau :
- Bề rộng cột b chọn theo thiết kế định hình, thống nhất cho toàn bộ phần cột trên vàphần cột dưới, cho cả cột biên lẫn cột giữa b = 40 cm, thỏa mãn điều kiện :
Trang 2B1: khoảng cách từ tim dầm cầu trục đến mép cầu trục tra bảng ta được
B1 = 26 cm
- Chiều cao tiết diện phần cột dưới cột biên hd = 60 cm, thỏa mãn điều kiện :
hd > Hd / 14 = 6,35 / 14 = 0,454 m
- Cột giữa chọn ht = 60 cm, hd = 80 cm, các điều kiện như cột biên đều thỏa mãn
- Kích thước vai cột chọn sơ bộ hv = 60 cm, khoảng cách từ trục định vị đến mép vailà 100 cm, góc nghiêng 45°
II.Xác định tải trọng :
Tải trọngtính toánkG/m21
γ = 2500 kG/m20,04 × 2500Panen 6×1,5m, trọng lượng một
tấm kể cả bêtông chèn khe 1,7 t
1700/9
90,0144,0100,0189,0
1,31,31,11,1
117,0187,2110,0208,0
Các lực Gm1 ,Gm2 đặt cách trục định vị 0,15 m
2.Tĩnh tải dầm cầu trục :
Gd = Gc + a.gr
Gc: trọng lượng bản thân dầm cầu trục Gc = 4,2 t
gr : trọng lượng ray và các lớp đệm lấy gr = 150 kG/m
Gd = 4,2 + 6 × 0,15 = 5,61 t
Tải trọng Gd đặt cách trục định vị 0,75m
3.Tĩnh tải do trọng lượng bản thân cột :
Tĩnh tải này tính theo kích thước cấu tạo cho từng phần cột
Cột biên có :
Phần cột trên : Gt = 0,4 × 0,4 × 4,05 × 2,5 × 1,1 = 1,78 t
Trang 3Phần cột dưới : Gd = (0,4 × 0,6 × 6,35 + 0,4.0,62+1.0,4) × 2,5 × 1,1
Gd = 4,543 tCột giữa có:
Phần cột trên : Gt = 0,4 × 0,6 × 4,05 × 2,5 × 1,1 = 2,673 t
Phần cột dưới : Gd = (0,4 × 0,8 × 6,35 + 2 x 0,4
2
1,20,6+ .0,6)
× 2,5 × 1,1
Gd = 6,776 t
Tường xây gạch là tường tự chịu lực nên trọng lượng bản thân của nó không gây ranội lực cho khung
4.Hoạt tải mái
Trị số hoạt tải mái tiêu chuẩn phân bố đều trên một mét vuông mặt bằng mái lấy 75kG/m2 , n=1,3 Hoạt tải này đưa về thành lực tập trung Pm đặt ở đầu cột
Tại nhịp biên :
Pm1 = 0,5 × n × pm× a × L = 0,5 × 1,3 × 75 × 6 × 18 = 5265 kG = 5,27 t
Tại nhịp giữa :
Pm2 = 0,5 × n × pm× a × L = 0,5 × 1,3 × 75 × 6 × 21 = 6143 kG = 6,14 t
Vị trí từng Pm trùng với vị trí của từng Gm.
5.Hoạt tải cầu trục :
a.Hoạt tải đứng do cầu trục
Với số liệu đã cho : Ở nhịp biên Q = 20 t
Aïp lực tiêu chuẩn lớn nhất lên mỗi bánh xe cầu trục Pmax = 30 t
Aïp lực thẳng đứng lớn nhất do hai cầu trục đứng cạnh nhau truyền lên vai cột
Dmax xác đinh theo đường ảnh hưởng phản lực
Trang 4Sơ đồ xác định D max1
y1 = 1 ; y2 = 0,9/6 = 0,15 ; y3 = 4,8/6 = 0,8
Dmax = 1,1×30×(1 + 0,15 + 0,8) = 64,35 t
Điểm đặt của Dmax trùng với điểm đặt của Gd
b.Hoạt tải do lực hãm ngang của xe con :
Lực hãm ngang do một bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trường hợp móc mềmxác định theo công thức :
Dmax
Nhịp biên : Tmax = n × c
1
T ×Σyi = 1,1× 0,71× (1 + 0,267 + 0,683) = 1,52 tNhịp giữa : Tmax = n × c
1
T ×Σyi = 1,1× 1,05 × (1 + 0,15 + 0,8) = 2,25 tXem lực Tmax đặt lên cột ở mức mặt trên dầm cầu trục, cách mặt vai cột 1m và cánhđỉnh cột một đoạn y = 4,05 - 1 = 3,05 m
6.Hoạt tải gió :
Tải trọng gió tính toán tác dụng lên mỗi mét vuông bề mặt thẳng đứng của côngtrình là W = n × Wo× k × C
Trong đó Wo - áp lực gió ở độ cao 10m theo tiêu chuẩn TCVN 2737 - 1995 thì Đà
Nẵng thuộc vùng II-B nên áp lực Wo tra bảng ta có Wo = 95 kG/m2
k - hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao phụ thuộc vào dạng địa hình, tra bảng ở đây áp dụng dạng địa hình B Hệ số k xác định tương ứng ở hai mức :
- mức đỉnh cột cao trình + 9,9 m có k = 1
- mức đỉnh mái cao trình + 15,91 có k = 1,09
C - hệ số khí động, C = + 0,8 đối với phía gió đẩy, C = - 0,6 đối với phía gió hút;
n - hệ số vượt tải n = 1,2
Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang từ đỉnh cột trở xuống lấy phân bố đều
p = W × a = n × Wo× k × C × a ;
phía gió đẩy pđ = 1,2 × 0,095 × 1 × 0,8 × 6 = 0,547 t/m
phía gió hút ph = 1,2 × 0,095 × 1 × 0,6 × 6 = 0,410 t/m
Phần tải trọng gió tác dụng trên mái, từ đỉnh cột trở lên đưa về thành lực tập trungđặt ở đầu cột S1, S2 với k lấy trị số trung bình k = (1 + 1,09)/2 = 1,045
Hình dạng mái và hệ số khí động ở từng đoạn mái tham khảo trong phần phụ lục IIvà TCVN 2737 - 1995 lấy theo sơ đồ hình sau
Trong đó giá trị Ce1 tính với góc α = 10o , tỷ số H / L = 9,9 / 57 = 0,17, nội suy có
Ce1 = - 0,104; giá trị C’e1 tính với góc α = 5o , tỷ số H / L = 15,41 / 57 = 0,270 nội suy
ta có : C’e1 = - 0,274 ; Ce2 = - 0,4
-0,5 -0,6-0,5 -0,5 -0,5
-0,4
-0,2740,7-0,5-0,104
Trang 5Sơ đồ xác định hệ số khí động
III.Xác định nội lực
Nhà ba nhịp có mái cứng, cao trình bằng nhau khi tính với tải trọng đứng và lựchãm của cầu trục được phép bỏ qua chuyển vị ngang ở đỉnh cột tính với các cột độc lậpKhi tính tải trọng gió phải kể đến chuyển vị ngang ở đỉnh cột
1.Các đặc trưng hình học :
1J
Jt
1J
Jt
2
)0,389
0,13983(1
1,861k)
2H(1
)t
k3M(1
Trang 6R2 =
0,1398)10,4(1
2
)389,0(1722,3
3k)2H(1
)t-
1,905
-2,667 1,055
-1,861
Sơ đồ tính và biểu đồ mômen ở cột biên do tĩnh tải máib.Cột trục B
Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải mái Gm1 và Gm2 như hình vẽ :
Khi đưa Gm1 và Gm2 về đặt ở trục cột ta được lực
012
)0,389
0,13981,656(1
3k)2.H.(1
)t
k3.M.(1
=+
×
+
×
=+
Trang 7I I
II II III III
Sơ đồ tính với tĩnh tải dầm cầu trục Gd cho trên hình sau
Lực Gd gây ra mômen đối với trục cột dưới đặt tại vai cột
01x2
)389,0-2,525(1x
3k)2H(1
)t-
=+
A
0,45 5,61
B
5,61 0,45 0,45
Trang 8Cộng đại số nội lực ở các trường hợp đã tính ở trên cho từng tiết diện của từng cộtđược kết quả trên hình sau trong đó lực dọc N còn được cộng thêm trọng lượng bảnthân cột đã tính ở phần trên
106,1 1,612
-1,239 -0,042
37,22 39
Tổng hợp nội lực do tĩnh tải5.Nội lực do hoạt tải mái :
Trang 9QIV = - 0,158 × (- 0,858) = 0,136 t
B
0,158 0,15
5,27 -0,264
-0,379 0,15
Nội lực do hoạt tải mái a) ở cột biên b) ở bên trái cột giữa c) ở bên phải cột giữa6.Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục :
B
-22,133 11,511
Sơ đồ tính và nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục a): ở cột biên (b) ở bên phải cột giữa (c): ở bên trái cột giữab.Cột trục B
Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên vai cột phía bên trái và phía bên phải củacột
Trường hợp Dmax đặt ở bên phải :
Lực Dmax gây ra mômen đối với phần cột dưới đặt ở vai:
M = Dmax× ed = 64,35 × 0,75 = 48,263 tm
Phản lực đầu cột
0,081),4(1
012
)0,389-48,263(1
3k)2.H.(1
)t-
=+
Trang 107.Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục :
Lực Tmax đặt cách đỉnh cột một đoạn y = 3,05m có y/Ht = 3,05/4,05 = 0,75
Với y xấp xỉ 0,7Ht có thể dùng công thức lập sẵn để tính phản lực
R =
k1
t)(1
Tmax đặt bên trái cột B
Tương tự Tmax đặt bên trái cột B nội lực được tính bằng cách nhân nội lực của Tmaxkhi đặt bên phải cột B với tỷ số : -1,523 / 2,252 = - 0,676
Trang 11-2,708
3,88 2,9
-3,313
Sơ đồ tính và nội lực do lực hãm ngang của cầu trục
8.Nội lực do tải trọng gió :
Với tải trọng gió phải tính với sơ đồ toàn khung có chuyển vị ngang ở đỉnh cột Giảthiết xà ngang cứng vô cùng và vì các đỉnh cột có cùng mức nên chung có chuyển vịngang như nhau Ở đây dùng phương pháp chuyển vị để tính hệ chỉ có một ẩn số ∆ làchuyển vị ngang ở đỉnh cột Hệ cơ bản như trên hình sau :
Hệ cơ bản khi tính khung với tải trọng gióPhương trình chính tắc : r ×∆ + Rg = 0
Trong đó Rg - phản lực liên kết trong hệ cơ bản :
Rg = R1 + R4 + S1 + S2
Khi gió thổi từ trái sang phải thì R1 và R4 xác định như sau :
Sơ đồ xác định phản lực trong hệ cơ bản
R1 =
0,1398)(1
8
0,389)0,1398
(110,40,542
3k)
8.(1
k.t).H.(1
3.pd
+
×
×+
×
×
×
=+
R4 =
547,0
41,0.973,1p
pR
đ
h
Trang 12r1 = r4 =
)1398,01(1040
720000E
3)
k1.(
H
J
E
1706600E
3)k1.(
H
J
E
III.Tổ hợp nội lực :
Nội lực trong các tiết diện cột được sắp xếp lại và tổ hợp trong bảng sau
IV.Chọn vật liệu :
Trang 13Mác Bêtông 200 (Rn = 90kG/cm2 ; Rk = 7,5 kG/cm2 ; Eb = 240×103 kG/cm2)
Cốt thép dọc dùng thép nhóm C-II (Ra = Ra’ = 2600 kG/cm2 ; Eb = 210×104)
Theo bảng tra với bêtông mác 200 thép nhóm C-II có các trị số α = 0,62 ;
Ao = 0,428
V.Tính tiết diện cột trục A :
1.Phần cột trên :
Chiều dài tính toán lo = 2,5×Ht = 2,5 × 405 = 1012,5 cm
Kích thước tiết diện b = 40cm ; h = 40cm
Giả thiết chọn a = a’ = 4cm, ho = 40 - 4 = 36cm, ho - a’ = 36 - 4 = 32cm
Độ mảnh λh = lo/h = 1012,5/40 = 25,31 > 4 cần xét đến uốn dọc
Từ bảng tổ hợp nội lực chọn ra ba cặp nghi ngờ là nguy hiểm ghi ở bảng sau
Các cặp nội lực dùng để tính cốt thép phần cột trênKý hiệu
393943,743
0,03860,25240,2219
0,05360,26740,2369
-0,042-0,042-0,042
393939Độ lệch tâm tính toán :
)04,04,05,0(39042,01)ah,0(NM
)ah5,0(NM
−
×+
−
×+
+
=
−+
−+
11,0
o
++
243,0(5,1012
4,6)EJEJ(K
S(l
4
,
2 a
a b b dh
2
o
×+
×
×
=+
= 123549 kG
η =
123549
390001
1N
N1
Trang 14Tính Fa’ với Ao = 0,428
o a
2 o n
)436(2600
364090428,0072,55
39000)'
ah('R
bhRANe
Với độ mảnh λh = 25,31 có µmin = 0,2%
µ’ < µmin lấy F’a = µminbho = 0,02 x 40 x 36 = 2,88 cm2
Vì cột có b = 40 cm cốt thép tối thiểu là Φ16 nên dùng F’a = 4,02 cm2 (diện tích của
2Φ16) để tính Fa
o n o
/ a
/ a
364090
)436(02,42600072
,55
39000h
.b.R
)'ah(F.Re
,42600008
,1940
90R
NF.Rx.b.R
a
/ a
/ a
Kiểm tra µt = (Fa + Fa’)/(b.ho) = (4,02 + 15,34)/(40×36) = 0,0134 = 1,34%
Có µt tính được xấp xỉ với µt giả thiết, có thể không cần tính lại
Chọn cốt thép Fa : 2Φ25 và 2Φ22 (17,42 cm2) ; Fa’ : 2Φ16 (4,02 cm2)
b.Kiểm tra với cặp 1 :
Vì cặp 1 có mômen trái dấu với cặp 2 là cặp tính thép nên với cặp 1 có
)04,04,05,0(39042,01)ah5,0(NM
)ah,0(NM1
−+
=
−+
−+
11,0
o
++
1N
)42,1702,4(2600
39000b
R
FRFRN
n
/ a
/ a a a
×
−
×+
.21021333010
.2408
,1
57,0(5,1012
4,6
)EJEJ(K
S(l
4,6
4 3
2
a a b b dh
2 o
×+
×
×
=
=+
=
Trang 15)ah,0(NM
−
×
×+
−
×
×++
=
−+
−+
11,0
o
++
1N
)42,1702,4(2600
43743b
R
FRFRN
n
/ a
/ a a a
×
−
×+
d.Kiểm tra theo phương ngoài mặt phẳng uốn :
Vì tiết diện cột vuông, độ mảnh theo phương ngoài mặt phẳng uốn không lớn hơn độ mảnh theo phương trong mặt phẳng uốn và khi tính kiểm tra đã dùng cặp nội lực 3có Nmax nên không cần kiểm tra cột theo phương ngoài mặt phẳng uốn
Kiểm tra về bố trí côtï thép Chọn lớp bảo vệ dày 2,5 cm, có thể tính gần đúng
a = 2,5 + 0,5 × 2,5 = 3,75 cm, trị số ho theo cấu tạo 40 - 3,75 = 36,25 cm lớn hơn trị sốđã dùng để tính toán là 36 cm, như vậy thiên về an toàn
Khoảng cách giữa các cốt thép ở phía đặt 2Φ25+2Φ22 là
(40 -2,5 × 2 - 2,5 × 2 - 2,2 × 2)/3 = 8,53 cm thoả mãn các điều kiện qui định vềcấu tạo
.21021333010
.240376,1
259,0(5,1012
4,6
)EJEJ(K
S(l
4,6
4 3
2
a a b b dh
2 o
×+
×
×
=
=+
=
Trang 16Để tính cốt thép cho phần cột dưới ta chọn trong bảng tổ hợp ở tiết diện III và IVnhững cặp nội lực nguy hiểm.
2
3
IV-13IV-17IV-18
23,643-19,91522,084
49,1581,1585,893
0,4810,2450,257
0,5010,2650,277
1,6121,6121,612
49,1549,1549,15Trong đó độ lệch tâm ngẫu nhiên eo’ lấy bằng 2 cm thoả mãn điều kiện lớn hơn
)04,06,05,0(15,49612,11)ah,0(NM
)ah,0(NM
1 dh dh
−
×
×+
−
×
×+
+
=
−+
−+
S = 0,1 0,10,011,462 0,1
h
e1,0
11,0
o
++
296,0(5,952
4,6)EJEJ(K
a b b dh
2
o
×+
×
×
=+
= 474204 kG
η =
474204
858931
1N
N1
)859,235,056841,59(
85893)'
ah(R
)x.5,0he(N
o
/ a
o
−
×
×+
Kiểm tra µ = µ’ = 10,02 / (40 × 56) = 0,0045 > 0,002 = µmin
Tính với cặp 2: Dựa vào kết quả đã tính ở trên có µt = 0,00895
)04,06,05,0(15,49612,11)ah5,0(NM
)ah,0(NM
1 dh dh
−
×
×+
−
×
×+
−+
=
−+
−+
Trang 17S = 0,1 0,10,011,442 0,1
h
e1,0
11,0
o
++
303,0(5,952
4,6)EJEJ(K
a b b dh
2
o
×+
×
×
=+
= 490797 kG
η =
490797
811501
1N
N1
o
/ a
/ a
564090
)456(02,1026008
,57
81150h
.b.R
)ah(F.Re
4090361,0FR
Nh.b.R
a a
o
Vòng 2
Tính với cặp 3 Dùng kết quả đã tính Fa của cặp 2 ở vòng1 làm Fa’ cho cặp này,tính
Fa theo bài toán đã biết Fa’ = 6,83 cm2
o n o
/ a
/ a
564090
)456(83,62600841
,59
85893bh
R
)ah(FR
40905,0FR
Nbh
a a
/ a
/ a
564090
)456(57,1226008
,57
81150bh
R
)ah(FR
4090314,0FR
Nbh
a a
/ a
/ a
564090
)456(72,52600841
,59
85893bh
R
)ah(FRNe
4090524,0FR
Nh.b
a a
/ a
/ a
564090
)456(31,1326008
,57
81150bh
R
)ah(FR
Trang 18Fa = 13,31
2600
8115056
4090302,0FR
Nbh
a a
/ a
/ a
564090
)456(48,52600841
,59
85893bh
R
)ah(FR
409053,0FR
Nbh
a a
/ a
/ a
564090
)456(57,1326008
,57
81150bh
R
)ah(FRNe
4090297,0FR
Nbh
a a
Kiểm tra µt = (14,73 + 6,03)/(40×56) = 0,0093 xấp xỉ với giá trị µt giả thiết
Kiểm tra với cặp 1 Cặp 1 có M = 23,643 tm ; N = 49,15 ; eo = 50,1 cm cùng chiềumômen với cặp 3 nên Fa = 14,73 cm2 ; Fa’ = 6,03 cm2
11,0
o
++
)04,06,05,0(15,49612,11)ah5,0(NM
)ah,0(NM
1 dh dh
−
×
×+
−
×
×+
+
=
−+
−+
Nth= 240.10 720000 210.10 14034)
395,1
218,0(5,952
4,
1N
N1
)03,673,14(2600
49150b
R
FRFRN
n
/ a
/ a a a
×
−
×+
Trang 19Với cốt thép còn lại ở phần trên, kiểm tra khả năng chịu lực ở tiết diện III-III Chọncặp nội lực III -18 để kiểm tra N = 81,353; M = 9,322 ; Mdh = - 1,239 ; Ndh = 44,61 vớicặp này có Fa = 9,82 cm2 (2φ25) ; F’a = 4,02 cm2(2φ16).
11,
+ = 0,439
Kdh=
)ah5,0(NM
)ah,0(NM
1 dh dh
−+
−+
)46,05,0(353,81322,9
)46,05,0(61,44239,1
−
×
×+
−
×
×+
−+
Nth = 240.10 720.10 210.10 9356)
34,1
439,0(5,952
4,
353,811
02,4260082
,92600
81353b
.R
F.RF.RN
n
/ a
/ a a a
×
×
−
×+
Vì e’ < 0 nên điều kiện trên được thoả mãn
Vậy bố trí cốt thép như trên là bảo đảm chịu lực của cặp III-18
Sơ đồ bố trí cốt thép dọc trong cột trục ACốt dọc cấu tạo : Ở phần cột dưới có h > 50 cm nên ở giữa cạnh đó cần có cốt dọccấu tạo, khoảng cách giữa các cốt dọc cấu tạo theo phương cạnh h là :
Sd = (ho - a’) / 2 = (56-4) / 2 = 26 cm thoả mãn Sd < 40 cm Diện tích tiết diện thanhcấu tạo không bé hơn 0,0005 × b × Sd = 0,0005 × 40 × 26 = 0,52 cm2
Dùng thép φ12 ,Fa = 1,13 cm2 Bố trí cốt thép như hình vẽ :
Trang 20Kiểm tra khả năng chịu lực theo phương ngoài mặt phẳng uốn
Chiều dài tính toán : lo = 1,2Hd =1,2 × 6,35 = 7,62 m
Độ mảnh λb = 762 / 40 = 19,05 Hệ số uốn dọc tra bảng phụ lục XI được ϕ = 0,77 Tính toán kiểm tra cấu kiện chịu nén đúng tâm Fb = 40 × 60 = 2400 cm2
Fat = 9,82 + 4,02 = 13,84 cm2
µt = 13,84 / 2400 = 0,006 < 0,03
Điều kiện kiểm tra : N ≤ϕ.(Rn.Fb = Ra’.Fat)
N : chọn theo Nmax lấy ở cặp nội lực III - 18 , N = 81,353 t
ϕ.(Rn.Fb = Ra’.Fat) = 0,77×(90×2400+2600×13,84) = 194028 kG = 194,028 tVậy cột đủ khả năng chịu lực theo phương ngoài mặt phẳng
IV.Tính toán cột trục A theo các điều kiện khác :
a.Kiểm tra theo khả năng chịu cắt :
Ở phần cột dưới lực cắt lớn nhất xác định từ bảng tổ hợp Qmax = 5,412 t
K1Rkbho = 0,6 × 7,5 × 40 × 56 = 10080 kG = 10,08 t thoả mãn điều kiện :
Q < K1Rkbho Bêtông đủ khả năng chịu cắt Cốt đai đặt theo cấu tạo:
- Đường kính Φ8 đảm bảo lớn hơn 0,25 đường kính cốt dọc lớn nhất :Φ25
- Khoảng cách giữa các cốt đai chọn là 30cm đảm bảo không lớn hơn 15 lần đườngkính cốt dọc chịu neún bé nhất Φ22
b.Kiểm tra chịu nén cục bộ :(thiếu hinh vẽ)
Đỉnh cột chịu lực nén do mái truyền xuống :
N = Gm+Pm = 37,22 + 5,27 = 42,49 t
Bề rộng dàn mái kê lên cột 24 cm, bề dài tính toán của đoạn kê 26 cm Diện tíchtrực tiếp chịu nén cục bộ Fcb = 24 × 26 = 624 cm2 ,diện tích tính toán của tiết diện lấyđối xứng qua Fcb tính được Ft = 40 × 30 = 1200 cm2
Hệ số tăng cường độ được xác định :
c.Tính toán vai cột :
Kích thước và sơ đồ tính thép trong vai thể hiện ở hình sau :
Chiều cao làm việc ho = 96 cm, bề dài vai Lv = 40 cm có Lv < 0,9 ho = 86,4 cm nênvai cột thuộc kiểu côngxôn ngắn
Lực tác dụng lên vai
P = Dmax + Gd = 41,83 + 5,61 = 47,44 t
Kiểm tra kích thước vai theo các điều kiện sau :
P= 47,44 t < 2,5 Rk b ho = 2,5 × 7,5 × 40 × 96 = 72000 kG = 72 t
Nên điều kiện trên được thoả mãn
Cầu trục có chế độü làm việc trung bình KV = 1, khoảng cách từ P đến mép cột dưới
av = 75 - 60 = 15 cm
P = 47,44 t < 1,2.Kv.Rk.b.ho/av = 1,2×1×7,5×40×962 / 15 = 221000 kG = 221 tnên điều kiện này đượcthoả mãn