1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm

72 470 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm

Trang 1

Mụclục

LỜINÓIĐẦU 5

Chương1-TỔNGQUANVỀHẠTNÊM 6

1.1.Địnhnghĩa 6

1.2.Cácsảnphẩmhạtnêmcómặttrênthịtrường 6

1.3.Giátrịdinhdưỡngcủahạtnêm[6] 10

Chương2-TỔNGQUAN 11

2.1.Tổngquannguyênliệu 11

2.2.Chỉtiêulựachọnnguyênliệu[10][11]12] 16

Chương3-QUYTRÌNHCÔNGNGHỆ 24

3.1.Thuyếtminhquytrình 25

3.2.Chỉtiêuchấtlượngnguyênliệu 44

Chương4-CÂNBẰNGVẬTCHẤT 45

4.1.Năngsuấtthiếtkếtínhtheonguyênliệu 45

4.2.Tổnthấtquatừngcôngđoạn 45

4.3.Tínhcânbằngvậtchấttheonguyênliệu 48

Chương5-TÍNHTOÁN–CHỌNTHIẾTBỊ 50

5.1.Chọnthiếtbịchính[12] 50

5.2.Thiếtbịphụ 58

5.3.Bốtrílịchlàmviệccủacácthiếtbị 60

Chương6-TÍNHNĂNGLƯỢNG 62

6.1.Cấphơi[5][14] 62

6.2.Tínhđiện 63

Chương7- TÍNHDI ỆNTÍCHPHÂNXƯỞNG 65

7.1.Khochứanguyênliệu 65

7.2.Diệntíchphânxưởng 66

Trang 2

2

Trang 3

Danhmụcbảng

Bảng1:Cácsảnphẩmhạtnêmcómặttrênthịtrường 6

Bảng2:Vịtríphânloạivàhìnhtháicủanấmrơm[9] 11

Bảng3:Thànhphầnhóahọctrong100gnấmtươi(Verma,2002) 14

Bảng4:Thànhphầndinhdưỡngcủanấmrơm(100gchấtkhô)[7] 14

Bảng5:Thànhphầndinhdưỡngtrongcácdạngnấmrơm(FAO,1972) 15

Bảng6:Thànhphầnvitamintrong100gnấmrơmtươi[10] 15

Bảng7:Sosánhhàmlượng1sốchấtkhoánggiữanấmrơmvàtrứnggà 16

Bảng8:Tiêuchuẩncủamuốiăn(TheoTCVN:3973-1984) 17

Bảng9:Tiêuchuẩncủabộtngọt(TCVN:1459-1974) 18

Bảng10:Tiêuchuẩncủađường(TCVN:1695-1987) 18

Bảng11:Tiêuchuẩncủabộttiêu(TCVN4045:1993) 19

Bảng12:Thànhphầnhóahọccủaproteinđậunành[7] 20

Bảng13:Chỉtiêutinhbộtbắp[TCVN1532-1993] 20

Bảng14:Cácchỉtiêucủadầuthựcvật[TCVN6128-1996] 21

Bảng15:Thànhphầntrongdịchnướcmuốisinhlý 21

Bảng16:Thànhphầnnguyênliệutínhtrên1000gthànhphẩmphốitrộn: 33

Bảng17:Ướclượngtổnthấtquatừngcôngđoạn(Tínhtheo%khốilượng) 45

Bảng18:Thànhphầnphốitrộntínhcho1000ghỗnhợpphốitrộn 46

Bảng19:Khốilượngtrướckhiépđùnđượcphốitrộn 47

Bảng20:Tómtắtkhốilượngvậtchấtquatừngquátrìnhtínhcho100kgnguyênliệu 48

Bảng21:Khốilượngvậtchấtquatừngquátrình 49

Bảng22:Khốilượngnguyênliệuchotoànbộquytrình 49

Bảng23:Tómtắtkhốilượngvậtchấtquatừngquátrìnhtínhcho1mẻ 50

Bảng24:Lượngnướccầndùngtrong1mẻvàtrong8mẻ(L) 59

Bảng25:Th ig ờig ianlàmviệcchot n ừn gcôngđoạntrongmỗimẻ 60

Bảng26:Lịchlàmviệccủacácmẻsảnxuất 61

Bảng27:Tómtắtcho500kgnguyênliệu 63

Bảng28:Côngsuấtđiệncủacácthiếtbịchínhtrongnhàmáy 63

Bảng29:Nguyênliệusảnxuấttrong10ngày(kg) 65

Bảng30:Kíchthướcvàsốlượngthiếtbịcủaphânxưởng 66

Trang 4

Hình1:Hạtnêmthịtthăn&xươngống 6

Hình2:Hạtnêmhạtnấmvàrongbiển 7

Hình3:Hạtnêmtừthịtvànướccốtxươnghầm 7

Hình4:HạtnêmAji-ngonXươnghầmvàThịtHeo 8

Hình5:HạtnêmAji-ngontômbiển 8

Hình6:HạtnêmMaggi,xươnghầm3ngọtvịHeo 9

Hình7:HạtnêmMaggi,NấmHương 9

Hình8:Nấmrơm 11

Hình9:Cấutạocơbảncủanấm 13

Hình10:Cácgiaiđoạnpháttriểncủanấmrơm 14

Hình11:Proteinđậunành 20

Hình12:Băngtảichuyền[4] 26

Hình13:Máyngâmrửabăngchuyền[4] 27

Hình14:ThiếtbịxaynhuyễnCutter 30

Hình15:Cấutạothiếtbịthủyphân[3] 31

Hình16:Thiếtbịphốitrộndạngthùngquay[3] 32

Hình17:Thiếtbịphốitrộndạngthùngquay 33

Hình18:Thiếtbịépđùntrụcđôi 34

Hình19:Cấutạotrụcvisđôi 36

Hình20:Thiếtbịsấyrungtầngsôi[12] 39

Hình21:Sơđồcấutạosànphẳng[4] 41

Hình22:ThiếtbịnghiềndĩadạngPin-disc[3] 42

Hình23:Môtảquytrìnhđónggóibaobì 44

Hình24:Hạtnêmtừnấmrơm 44

Hình25:Thiếtbịngâmrửanấm 51

Hình26:Thiếtbịchần 51

Hình27:Thiếtbịxaynấm 52

Hình28:Thiếtbịthủyphân 53

Hình29:Thiếtbịtrộn 53

Hình30:Cấutạocánhkhuấytrongthiếtbịtrộn 54

Hình31:Thiếtbịépđùn 55

Hình32:Thiếtbịsấytầngsôi 55

Hình33:Dòngnguyênliệuđitrongthiếtbịsàng 56

Hình34:Thiếtbịsàngrung 56

Hình35:Thiếtbịnghiềndĩa 57

Hình36:Thiếtbịđónggói 58

Trang 5

ỞViệtNamhiệnnay,thịtrườnghạtnêmđangrấtđadạngvàphongphúvớinhiềumẫumã,hươngvịđếnthươnghiệu.Hạtnêmđượcvínhưmộtloạigiavịkhôngthếthiếutrongbếpăncủacácchịnộitrợ,bởitínhtiệndụngvàhươngvịđậmđà,phùhợpchohầuhếtcácmónăn

TheokhảosátcủatrungtâmdinhdưỡngTP.HCMnăm2006chothấy,tỷlệdândùngbộtnêmnấuănchiếmgần60%

Chínhvìvậy,nắmbắtđượcthịhiếungườitiêudùngmàcácnhàsảnxuấtđuanhaucảitiếnvàliêntụcchorahàngloạtsảnphẩmmới,từhạtnêmvịthịtheo,thịtbò,chođếnhạtnêmvịtôm,cá….Hiệnnay,ngườidângầnnhưxemhạtnêmlàthứgiavịđộctôntrongchếbiếnmàkhôngcầndùngthêmmuối,mắmhaygiavịkhácnữa.Đứngởgócđộnhàsảnxuất,đươngnhiênđólàđiềuđángmừngvìsảnphẩmđã,đangvàsẽngàymộttiếpcậnngườitiêudùnghơnnữa.Tuynhiên,việcđảmbảochấtlượngvàđadạnghóahươngvịsẽlàyếutốquyếtđịnhsựtồntạicủacácsảnphẩmhạtnêmtrênthịtrườngtrongtươnglai

Docácsảnphẩmhạtnêmvẫncòn1khuyếtđiểmlàphầnlớnnguyênliệulàmtừnguồnđộngvật,nguyênliệusảnxuấthạtnêmtừnguồnthựcvậtrấtthấp.Vìvậy,đểtậndụnglớnsảnlượnglớnnấmrơmtrongnước,cũngnhưgópphầnlàmđadạnghóacácsảnphẩmlàmtừhạtnêm,từđó,tôithựchiệnđềtài:“Thiếtkếphânxưởngsảnxuấthạtnêmtừnấm”

Trang 6

Chỉtiêuchấtlượngchủyếu:Giátrịdinhdư

ỡngtrên5grHạtnêmtừthịtknorr:

+Tổnggiátrịnănglượng10kcal

+Chấtđạm:0,9gr+Chấtbéo:0,08gr

Hình1:Hạtnêmthịtthăn&xươngống

Trang 7

Hạtnêmhạtnấmvàrongbiển -Thànhphần:Muối,chấtđiềuvị

(SodiumGlutamate-621),tinhbộtbắp(cóchứaSO2<30ppm),đườngtinhluyệnbộtchiếtxuấtnắmđôngcô(cóchứaSO2<

150ppm)–bộtnắmbàongư–bộttrongbiển(1,1%),tinhbộtbắpbiếntính(E1442),bộtraubóxôi,chấtđiềuvị(Sodiuminosinate–E631,SodiumGuanylate–E627),hươngnắmđôngcôtổnghợp(cóchứabộtmì),maltodextrin,bộtgừng,bộtchiếtxuấtnấmmen,hươngtỏitựnhiên(cóchưađậunànhvàmàutựnhiên)

Hình2:Hạtnêmhạtnấmvàrongbiển

Hạtnêmtừthịtvànướccốt

xươnghầm -Thànhphần:Muốitinh,đườngcát,đườngdextro,tinhbộtbiến

tính,bộttỏi,bộttiêuxay,bộtthịtheo(1%),bộtnướccốtxươnghầm(1%).Chấtđiềuvị:Monosodium

Inosinate(E627),Disodium5’-Guanilate(E631);đạmđậunànhthủyphân(HydrolyzedVegetableProtein-HVP);Hươngbộtheo;MàuthựcphẩmBeta-Carotene(E160ai)

Glutamate(E621),Disodium5’-Hình3:Hạtnêmtừthịtvànướccốtxương

hầm

7

Trang 8

HạtnêmAji-ngonXươnghầm

vàThịtHeo -Thànhphần:Muối,chấtđiềuvị(mononatri

glutamat621),tinhbộtdầuăn,bộtnướchầmxươngcôđặc(từthịt,xươngống+xươngsườn)

1,8%,bộthành,chấtđiềuvị(dinatriinosinat631),dinatriguanylat627),đạmđậunànhthủyphân,hươngthịttổnghợp,chiếttừmen,chấtđiềuchỉnhđộchua

(axitxitric330)vàbộttỏi

Sửdụng1,2kgthịtvà1kgxươngđểsảnxuất1kgbộtnướchầm

xươngcôđặc

-Giátrịdinhdưỡng:(10g):

Nănglượng19,0kcal,Protit1,5g,Lipit0,2g,Carbonhydrat3,0g

Hình4:HạtnêmAji-ngonXươnghầmvà

ThịtHeo

HạtnêmAji-ngontômbiển -Thànhphần:Muốitinh,đường

cát,đườngdextro,tinhbộtbiếntính,bộttỏi,bộttiêuxay,bộttôm(1%),Chấtđiềuvị:MonosodiumGlutamate(E621),

Inosinate(E627),Disodium5’-Guanilate(E631);đạmđậunànhthủyphân(HydrolyzedVegetableProtein-HVP);Hươngbộtheo;MàuthựcphẩmBeta-Carotene(E160ai)

Disodium5’-Hình5:HạtnêmAji-ngontômbiển

8

Trang 9

HạtnêmMaggi,xươnghầm3ngọtvịh

1,627),đường,tinhbộtsắn,bộtheosấyvànướccốtxương,tủyhầm(20g)

(*)

,dầucọtinhluyện,hươngthịtheovàhươngvịthịttổnghợp,màuBeta-carotentổnghợp(160ai)vàcácgiavịkhác

(*)Tínhtrên1kgsảnphẩm

Hình6:HạtnêmMaggi,xươnghầm3ngọtvịHeo

HạtnêmMaggi,NấmHương -Thànhphần:

Muối,Chấtđiềuvịmonosodiumglutamate(E621),đường,tinhbộtsắn,dầucọtinhluyện,hươngnấmvàhươngchaytổnghợp,chấtđiềuvị(disodiuminosinateE321,disodiumguanylateE627),cácgiavịkhác(bộttiêuvàbộthànhtây)vàbộtnấmhương(nấmđôngcô)(2g)

Sảnphẩmcóchứa1lượngnhỏđậunành,glutelúamìvàcần

tây

Hình7:HạtnêmMaggi,NấmHương

9

Trang 10

1.3.Giátrịdinhdưỡngcủahạtnêm[6]

1.3.1.Chấtđạm(protit)

Theotiêuchuẩnquyđịnh,thànhphầnprotidlà17.4%.Trongsảnxuấthạtnêm,ngườitabổsungthêmcácthànhphầnđạmthựcvậtđểtănggiátrịproteinchosảnphẩmnhưproteinđậunành,bãnấmmen…

1.3.2.Chấtbéo(lipit)

Chấtbéotronghạtnêmvàokhoảng2.26%vàđượcđưavàotronghạtnêmthôngquathànhphầndầuthựcvậtvànguyênliệuchính

1.3.3.Carbohydrat

Chỉtiêunàyđođượctheotiêuchuẩnlà25.4%

Trang 12

2.1.2.Phânloại[6][15]

Nấmrơmlànấmnhiệtđớivàcậnnhiệtđới.TheoShaffer,dựkiếncóhơn100loài,trongđóhơn20loàiđượcghinhậnvàmôtả,cóloạimàuxámtrắng,xám,xámđen,kíchthướcđườngkínhcâylớnnhỏtùythuộcvàogiống

Nấmđượccấutạotừcácphầncơbảnnhưmũnấm,thânnấm,phiếnnấm,vòngnấm,cuốngnấm,bìunắm,thểsợinấm

Trang 13

Mũnấm:khiđãmởbao,mũnấmnhôlêntrên.Mũnấmcũngcómelamimnhưngnhạtdầntừtrungtâmrarìamép.Khitrưởngthành,mũ

nấmmởravàđườngkínhcóthểđạttới8-15cm.Tainấm(thânnấm)lúcnàycódạngnhưcâydù.Phíadướimũnấmlàphiếnnấm.Sốphiếnnấmchiếmkhoảng280-

nấmgiàđisẽchuyểnthànhcácsợidaixơcứnglạivàkhóbẻgãy.VaitròcủacuốngnấmlàđưamũnấmlêncaođểpháttánbàotửđixaQuátrìnhtrưởngthànhvàpháttriểncủanấmrơmtrảiqua5giaiđoạnchủyếucótêngọitheohìnhdạngcủachúngởmỗ

Trang 14

igiaiđoạn:hìnhđinhgim,hìnhnút,hìnhtrứng,hìnhkéodài,hìnhdùhaytrưởngthành

Trang 15

6gValine 11

1gTryptophane 10

1g L ysine 369KcalHistidine 1.2mgPhenylalanine

Phospho677mgNatri374mgKali3455mg

Trang 16

Nướcchiếmtỉlệrấtlớntrongcácloạinấm,tuynhiênhàmlượngnướcchứatrongnấmnhiềuhayítcòntùythuộcvàosựsinhtrưởngvàmôitrườngsốngcủanấm

Glucid:hàmlượngđườngtrongnấmrơmthườngcónhiềukhithểquảcònnon

nhưnggiảmkhiquảtrưởngthành.Ðặcbiệt,nấmcónguồnđườngdựtrữdướidạngglycogentươngtựnhưđộngvật(trongkhiởcácthựcvậtkhácnguồndựtrữlàtinhbột)

Chấtbéocónhiềutrongquảthểnấm,nhấtlàloạiOleic.Loạinàythườngtồntại

dướiđanghạttrongnguyênsinhchẩttếbào

Protein:protieintrongnấmrơmtươngđốidểtiêuhóa,hàmlượngproteintrongnấmrơmcaonhấttrongcácloạirau.Đặcbiệt,ởnấmrơmcósựhiệndiệngầnnhưđủcácloạiacidamin,trongđócó9loạiacidamincầnthiếtchoconngười.Nấmrơmrấtgiàu2loạiacidaminlàleucinvàlysine,thườnggặptrongcácloạingũcốc.Dođó,xétvềchấtlượngproteinởnấmkhôngkémhơnnhiềusovớiproteinđộngvật

Bảng6:Thànhphầnvitamintrong100gnấmrơmtươi[10]

Trang 17

Chấtkhoáng:hàmlượngkhoángởnấmrơmcaohơnsovớithịt,cá,trứngvàraucải.Thànhphầnkhoángchủyếuởnấmrơm:Fe,Ca,Mg,K,PvàmộtsốchấtkhoángkhácnhưSi,Al,S.Kếtquảsosánhhàmlượngmột

sốchấtkhoángcủanấmrơmđốivớitrứngnhưsau:

Bảng7:Sosánhhàmlượng1sốchấtkhoánggiữanấmrơmvàtrứnggà

NgoàiranấmcònchứanhiềuloạienzymetậptrongởsợinấmnhưInvectase,proteinase,lipase,oxidase,cellulose,hemicellulose Chínhvìsựhiệndiệncủacácloạienzymeoxyhóakhửlàmchonấmnhanhchóngbịsậmmàusauthờigianthuhoạch

Nấmkhôngđượcquáchínhoặcđãmởbaonấm.Thờigiantừlúcháiđếnlúcnhậpkhothấphơn7h

Màusắc:Màusắcbìnhthường

Mùi:Mùivịbìnhthường,khôngcómùihôicủahưhỏng,củahóachấttrừsâuhayhóachấtxửlý

2.3.1.2.Tiêuchuẩnhóasinh[10]

ĐộpH:6.5–6.8

Trang 19

2.2.2.1.EnzymeProtease[12]

Chếphẩmenzymeproteasehỗtrợchoquátrìnhthuyphânproteintrongnấmrơm.ChếphẩmenzymeproteaseđượcsửdụnglànhậptừTrungQuốccủacôngtyShanghai,China(Mainland),đượcđóngtrongthùngnhựavớikhốilượng25kg/thùng

DạngbênngoàiKhôráo,tơiđều,trắngsạchCỡhạt1–15mm

Trang 20

Bảng9:Tiêuchuẩncủabộtngọt(TCVN:1459-1974) TênchỉtiêuYêucầu

TrạngtháiBộtmịn,khôngvóncục,dễtantrongnước,sốlượngđiểmđentrong10c

m2<2MàusắcTrắng

Mùi

Thơmkhônglẫnchua,khôngtanh,khôngcómùilạkhác

VịNgọtđặctrưngcủabộtngọtHàmlượngnước<0.14%

Độẩm<0.2%

Trang 21

TiêutađạtmuatừcôngtyTNHHthươngmạidịchvụchếbiếnnôngsảnThànhPhát,đượcđónggóitrongbaovớikhốilượng:5Kg/bao

Trang 22

Hình11:Proteinđậunành Bảng12:Thànhphầnhóahọccủaproteinđậunành[7]

Độẩm13.3%

pH5.4–6.4

SO211.5ppmĐộtinhkhiết99.8%

Tro0.14%Chấtbéo0.12%

Trang 23

TamuadầuăntừcôngtyxuấtNhậpKhẩuNamgoo,muatheotừngcanvớithểtích20L/can

-Nướcphốitrộn:QCVN01:2009/BYTQuychuẩnkỹthuậtquốcgiavềchất

lượngnướcănuống

Trang 24

KhucôngnghiệpTháiHòalàdựánhợptácgiữaCôngtyCổphầnPhátTriểnHạTầngViệtSơn-CôngtyCổPhầnCôngNghiệpSiamBrothers(TháiLan)vàCôngtyCổPhầnXâyDựng-VậnTải-

ThươngMạiPana(TháiLan).KhuCôngnghiệp(KCN)TháiHòacótổngdiệntích100ha,tọalạctạiấpTânHòa,xãÐứcLậpHạ,huyệnÐứcHòa,tỉnhLongAn.Làđịabànlýtưởng(trungtâmvùngđộnglựcpháttriểnphíaNam:Tp.HCM,BìnhDương,ÐồngNai,BàRịa-

VũngTàuvàcáctỉnhmiềnTâyNamBộ,gầncáccửakhẩu)chocácDoanhnghiệpđầutư,sảnxuất,pháttriểncôngnghiệpvàxuấtkhẩuhànghóasangthịtrườngCampuchia,TháiLan,Lào

Trang 25

2.3.3.Điềukiệntựnhiên[17]

Ðịahình:Caođộnềntrungbình+1,2÷+1,5m,địahìnhbằngphẳng,hướngdốctừphíaTâyđổthấpvềhướngÐông(dốcxuốngkênhThầyCai)

Khíhậu:Nhiệtđộtrungbình26,70C.Thángcaonhất(tháng4):28,70C.Thángthấpnhất(tháng12):25,50C.Ðộẩmtrungbình:82%.Thángthấpnhất(tháng12)

75%.Thángcaonhất(tháng9)91%.Lượngmưatrungbình:1.908,3mm/

năm.Cácthángmưa:5,6,7,8,9và10chiếm92%.Tháng9cólượngmưacaonhấttrên400mm;tháng1và2hầunhưkhôngcómưa

2.3.5.Nguồnnguyênliệu[18]

NguồnnguyênliệunấmrơmđượccungcấpbởicáctỉnhđồngbằngsôngcửulongnhưLongAn,ĐồngTháp,SócTrăng,CầnThơ…

vàcáctỉnhđôngnambộnhưĐồngNai,BìnhDương.Đâylàkhuvựcchiếm90%sảnlượngnấmrơmcảnước

Trang 26

24

Trang 27

Côngđoạnloạibỏchânnấmđượclàmbằngthủcông,cáccôngnhânsẽdùng

daođểxửlý

Trang 29

điềukiệnchoquátrìnhrửadễdàng

Dungdịchngâmtadùnglànướcmuốisinhlý,vớinồngđộNaCllà0.9%.Cóthểngâmtĩnhhayngâmđộng.Thờigianngâmđượcrútngắnđểgiảmtổnthấtchấtdinhdưỡng

Rửaxốilàdùngtácdụngchảycủadòngnướcđểkéochấtbẩncònlạitrênmặtnguyênliệusaukhingâm.Thườngdùngtianướcphunhayvòihoasenđểxối.Nướcralạiphảilànướcsạch

Tùynguyênliệuvàđộnhiễmbẩncủanguyênliệumàtacóthểrửamộthoặcnhiềulần,vớinhiềuphươngpháprửatươngứng

Tasửdụngnướcmuốisinhlýđểngâmrửanguyênliệuvới2lầnngâmtrong1mẻ.thờigian10phútcho1lầnngâm

Trang 30

Đuổibớtchấtkhítronggianbàocủanguyênliệunhằmhạnchếquátrìnhoxihóa.Chầncònloạitrừcácchấtcómùivịkhôngthíchhợp.

Trang 31

Tiêudiệtmộtphầnvisinhvật,chủyếulànhữngvisinhvậtkémchịunhiệtbámtrênbềmặtnguyênliệu

Ứcchếcácquátrìnhsinhhoácủanguyênliệu,làmchomàusắccủanguyênliệukhôngbịxấuđihoặcchỉbiếnđổirấtít

làmnguội.Tạicácvùnggianhiệtvàlàmnguội,nấmsẽđượcphuncáctianướcnhiệtđộ55–

600Clênbềmặtnguyênliệutừcácvòiphunphíatrên.Tạivùnggiữnhiệt,tươngtựsẽđượcphuncáctianướccónhiệtđộ90–

950Clênbềmặt.Saukhitiếpxúcvớibềmặtnguyênliệu,nướcsẽđiquabăngtải,thoátqualỗlướivàđượcthugomlạibêndướiđểtáidụnglạichoquátrình

Trang 32

50–55oC,90–

95oC.Nướcchầnđượcgianhiệtbằnghơi.Đểtiếtkiệmnănglượng,lượngnướcsaukhichầnsẽthuhồivàtiếptụcđượcgianhiệt,bơmtuầnhoàntrởlạithiếtbịchần

Trang 34

thủyphân,tagianhiệthỗnhợphỗnhợpthủyphânđếnnhiệtđộ900Ctrong10phđểdiệtenzyme.

Trang 35

Hình16:Thiếtbịphốitrộndạngthùngquay[3]

Trang 37

3.2.7.1.Mụcđíchcôngnghệ

Chếbiến:Quátrìnhépđùnđượcthựchiệnởápsuấtvànhiệtđộcaosẽlàmchếbiếnhỗnhợpphốitrộnthànhsảnphẩm,cũngnhưtạohìnhhạtnêm

Trang 38

NguyênliệuSaukhitrộnsơbộđượcđưavàobộphậnnhậpliệucủamáyépđùn.Rờibộphậnnhậpliệu,nguyênliệuđượcđưavàobộphậnxửlýsơbộ.Tạíđây,nguyênliệuđượcphôitrộnvớicácchấttạomàu,tạohươngvị,chỉnhpH

Máyépđùnnấucó3Vùng:vùngnhậpliệu,vùngnhàovàVùngnấu.Trongvùngnhậpliệu,nguyênliệuđượcđưavàobuồngépcótỷtrọngnhẹdocólẫnkhôngkhívàcấutrúcdạnghạt.Nguyênliệuđượcnénlại,đẩykhôngkhíra.Nướcđượcbơmvàođểtạocấutrúcvàđộnhớt,đồngthờitănghệsố

truyềnnhiệt.Lúcnàyvòngchặntrêntrụcvistạogóctùđểtăngkhảnăngvậnchuyểnnguyênliệu

Đếnvùngnhào,áplựcbắtđầutănglên.Độđặctăng.Áplựcchỉvừaphảinênvanhơiđểhơicóápsuất5-

9barsẽđivào.Hơimangnhiệtnăngvàđộẩmđivàobuồngép.Khốinguyênliệubắtđầukếtdính.Chúngnhanhchóngđạtđộkếttụtốiđakhiđiquavùngnhào.Gócgiữavòngchặntrêntrụcvisvớitrụcđượcmởrộnghơnđềtăngkhảnăngtrộnvàgiảmtốcđộdòngnguyênliệu

Vùngnấulànơikhốinguyênliệuđồngnhấthoàntoànvàtạocấutrúc.Nhiệtđộ,ápsuấtđạtcaonhất,tốcđộtrượtcũngcaonhấttrongvùngnày.Gócvòngchặnmởrộng,độđặctănglênđếncỡ.Tinhbộtđượchồhoávàdịchhoáhoàntoàn.Nhiệtđộ,ápsuấtvàđộnhớtgópphầnđẩykhốinhàoracửakhuônđểđịnhhìnhsảnphẩm

Đườngkínhcủaphầncuốigiảmdầntạohìnhnónđểlàmtăngáplựcvàgiảmtốcđộtrượt

Khoangchứacủamáyépđunkếtthúcbằngkhuôn,chứamộthoặcnhiềulỗđểnguyênliệuđiqua.Cáclỗnàysẽtạohìnhchosảnphẩm.Khisảnphẩmđirasẽđượcdaocắtsảnphẩmthànhtừngmiếngvớikíchthướcmongmuốn.Tốcđộdaocắtđượcđiềuchỉnhdựavàođộdàivàhìnhdạngsảnphẩm

Trang 40

-Vậtlý:

Trongquátrìnhsấysẽxuấthiệngradientnhiệttrongnguyênliệu.Sựkhuyếchtánẩmxảyra,tronggiaiđoạnsấyđăngtốc,cácphântửnướctạivùngtrungtâmcủanguyênliệusẽdịchchuyểnravùngbiên

Cáctínhchấtvậtlýkháccủanguyênliệusẽthayđổinhưhìnhdạng,kíchthước,khốilượngvàtỉtrọngcủanguyênliệusẽgiảm,tuynhiênđộgiòncủasảnphẩmsẽtănglên

-Hóahọc:Cácthànhphầnhóahọcchịubiếnđổinhiềunhấttrongquátrìnhsấylàcácc

acbohydrat(tinhbột,đường,

…),cácchấtprotid.Cácthànhphầnhóahọckháccũngbịbiếnđổi,mộtsốchấttạothànhcóthểtăngchấtlượngcủasảnphẩm(pectin,chấtthơm,chấtmàu,

…),nhưngnhiềutrườnghợplàmgiảmhàmlượngcủanhữngchấtcóích,tạothànhmộtsốchấtgâyảnhhưởngxấutớimùi,vịcủasảnphẩm

Tinhbột:dướiảnhhưởngcủanhiệtđộbịphânhủythànhnhữngchấttrunggiannhưdextrin,làmsảnphẩmcóvịđặctrưng.Dextrintiếptụcbịthủyphânthànhđường,rồicũngnhưđườngcósẵntrongsảnphẩmchúngbịcaramenhóatạothànhmùithơm,màu,vịthíchhợpvớikhẩuvịngườitiêudùng.Nhữngsảnphẩmcuốicùngcủaquátrìnhphânhủydextrindùíthayhiềucũngđềuthamgiatạonênlớpvỏcủasảnphẩm,tăngđộgiònvàlàmchosảnphẩmcóvịngọt

Protein:Bịbiếnđổi.Tuynhiêndothờigiansấyngắnnêncácproteinbị

phânhủykhôngsâusắcvàíttạothànhcácsảnphẩmcuốicùngnhưamoniac,sunfuahydro.Quátrìnhsấycũngtạođiềukiệnthuậnlợichophảnứngtạothànhmelanoidintừacidaminvàđườngđơn.Đâylàmộttrongnhữngnguyênnhânlàmđổimàusảnphẩm

Ngày đăng: 03/04/2016, 14:43

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Lê Văn Hoàng, Các Quá Trình Và Thiết Bị Công Nghệ Sinh Học Trong Công Nghiệp, NXB Khoa Học Kỹ Thuật, 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các Quá Trình Và Thiết Bị "Công Nghệ Sinh Học "Trong CôngNghiệp
Nhà XB: NXB Khoa Học Kỹ Thuật
[2] Lê Mỹ Hồng, Công Nghệ chế biến thực phẩm đóng hộp, Khoa Nông nghiệp và sinh học ứng dụng, ĐH Cần Thơ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công Nghệ chế biến thực phẩm đóng hộp
[3] Lê Văn Việt Mẫn và cộng sự, Công nghệ chế biến thực phẩm, NXB Đại học Quốc Gia TPHCM, 2011 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Công nghệ chế biến thực phẩm
Nhà XB: NXB Đại học QuốcGia TPHCM
[4] Văn Minh Nhựt, Máy chế biến thực phẩm, NXB Đại học Kỹ Thuật, 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Máy chế biến thực phẩm
Nhà XB: NXB Đại học Kỹ Thuật
[5] Trần Xoa, Trần Trọng Khuôn, Hồ Lê Viên, Sổ tay quá trình thiết bị công nghệ hóa chất tập 1, Nhà xuất bản: Khoa học và kỹ thuật, 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay quá trình thiết bị công nghệ hóachất tập 1
Nhà XB: Nhà xuất bản: Khoa học và kỹ thuật
[6] Khoa CN hoá học và thực phẩm, Đại hoc Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM, Nghiên cứu quy trình sản xuất hạt nêm từ nấm rơm, 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiêncứu quy trình sản xuất hạt nêm từ nấm rơm
[9] Ferchak, J.D., and J. Croucher. 1993. Prospects and Problems in Commercialization of Small Scale Mushroom Production in South and Southeast Asia. In: Chang, S.T., J.A. Buswell, and S. Chiu. (eds). Mushroom Biology and Mushroom Products. Hong Kong: Chinese University Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mushroom Biology and Mushroom Products
[10] O.P. Ahlawat, R.P. Tewari, Cultivation Technology of Paddy Straw Mushroom , National Research Centre for Mushroom, Indian Council of Agricultural Research, Chambaghat, Solan-173 213 (HP) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cultivation Technology of Paddy Straw Mushroom
[7] Department of Applied Chemistry, Faculty of Agriculture, University of South Bohemia, 370 05 České Budějovice, Czech Republic, Chemical composition and nutritional value of European species of wild growing mushrooms Khác
[8] Renato G. Reyes1, Evaristo A. Abella , Fumio Eguchi , Tomoaki Iijima , Miyato Higaki and Tricita H. Quimio3, Mushroom Growers’ Handbook 1 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Các sản phẩm hạt nêm có mặt trên thị trường - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Bảng 1 Các sản phẩm hạt nêm có mặt trên thị trường (Trang 6)
Hình 2: Hạt nêm hạt nấm và rong biển - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Hình 2 Hạt nêm hạt nấm và rong biển (Trang 7)
Hình 4: Hạt nêm Aji-ngon Xương hầm và 3,0g - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Hình 4 Hạt nêm Aji-ngon Xương hầm và 3,0g (Trang 8)
Hình 6: Hạt nêm Maggi, xương hầm 3 ngọt - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Hình 6 Hạt nêm Maggi, xương hầm 3 ngọt (Trang 9)
Hình 8: Nấm rơm - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Hình 8 Nấm rơm (Trang 11)
Hình 9: Cấu tạo cơ bản của nấm - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Hình 9 Cấu tạo cơ bản của nấm (Trang 13)
Bảng 4: Thành phần dinh dưỡng của nấm rơm (100g chất khô) [7] - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Bảng 4 Thành phần dinh dưỡng của nấm rơm (100g chất khô) [7] (Trang 14)
Bảng 7: So sánh hàm lượng 1 số chất khoáng giữa nấm rơm và trứng gà - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Bảng 7 So sánh hàm lượng 1 số chất khoáng giữa nấm rơm và trứng gà (Trang 16)
Hình 11: Protein đậu nành Bảng 12: Thành phần hóa học của protein đậu nành [7 ] - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Hình 11 Protein đậu nành Bảng 12: Thành phần hóa học của protein đậu nành [7 ] (Trang 20)
Bảng 14: Các chỉ tiêu của dầu thực vật [TCVN 6128-1996] - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Bảng 14 Các chỉ tiêu của dầu thực vật [TCVN 6128-1996] (Trang 21)
Hình 17: Thiết bị phối trộn dạng thùng quay - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Hình 17 Thiết bị phối trộn dạng thùng quay (Trang 33)
Hình 18: Thiết bị ép đùn trục đôi - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Hình 18 Thiết bị ép đùn trục đôi (Trang 34)
Hình 19: Cấu tạo trục vis đôi - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Hình 19 Cấu tạo trục vis đôi (Trang 36)
Hình 21: Sơ đồ cấu tạo sàn phẳng [4] - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Hình 21 Sơ đồ cấu tạo sàn phẳng [4] (Trang 41)
Hình 23: Mô tả quy trình đóng gói bao bì - Thiết kế phân xưởng sản xuất hạt nêm từ nấm
Hình 23 Mô tả quy trình đóng gói bao bì (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w