Hydro sulfua, hydro sulfid, hiđrô sunfua, sulfua hydro, sunfua hiđrô (công thức hóa học: H2S) là hợp chất khí ở điều kiện nhiệt độ thường, có mùi trứng thối, độc. Trong hợp chất H2S, lưu huỳnh (S) có số ôxi hóa thấp nhất (2) do vậy H2S có tính khử và tác dụng được với một số hợp chất có tính ôxi hóa như ôxy, kali pemanganat... H2S là chất khí được dùng để nhận biết các hợp chất chứa lưu huỳnh như FeS, K2S v.v. Các hợp chất này khi cho tác dụng với axít mạnh như HCl sẽ cho sản phẩm là khí H2S có mùi đặc trưng. Riêng CuS không tác dụng với HCl. H2S còn dùng để thu hồi thủy ngân (Hg) bị rớt ra ngoài ở dạng HgS rắn
Trang 1Bài 33: HIĐRO SUNFUA - LƯU HUỲNH ĐIOXIT
LƯU HUỲNH TRIOXIT
( Tiết 2 )
Bài 33: HIĐRO SUNFUA - LƯU HUỲNH ĐIOXIT
LƯU HUỲNH TRIOXIT
( Tiết 2 )
GIÁO VIÊN: CÔ THÁI HOÀI MÌNH SINH VIÊN: NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG
MSSV: K38.201.046 LỚP TIN HỌC ỨNG DỤNG THỨ 6 CA 3
Trang 3Các số oxi hoá của lưu huỳnh
Trang 4Một phi kim phổ biến có thể tác dụng với lưu huỳnh
CÂU HỎI
ĐÁP ÁN
OXI
CÂU SỐ 2
Trang 5Hình dạng cấu tạo của phân tử nước
CÂU HỎI
CÂU SỐ 3
Trang 6CÂU HỎI
ĐÁP ÁN
Một phi kim phổ biến có thể tác dụng với lưu huỳnh
OXI
Trang 7M Ụ C L Ụ C
LƯU HUỲNH TRI OXIT LƯU HUỲNH ĐIOXIT
TÍNH CHÁT HOÁ HỌC
TÍNH CHÁT
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
CẤU TẠO
Trang 8B L Ư U H U Ỳ N H Đ I O X I T
CTPT: SO2 (M=64) (Lưu huỳnh đioxit)
Cấu tạo: Dạng hình chữ V
Trang 9I T Í N H C H Ấ T V Ậ T L Í
• Trạng thái………
• Nhiệt độ hóa lỏng………
• Màu sắc………
• Mùi………
• Tỉ khối so với không khí………
• Tính tan………
khí không màu
Nặng hơn hai lần không khí (d = 6429 ≈ 2,2) mùi hắc
tan nhiều trong nước (ở 200oC, 1 thể tích nước hòa tan 40 thể tích khí SO2).
Hóa lỏng ở −100oC
Trang 101 SO2 là oxit axit
SO2 tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ (H2SO3), là 1 axit không bền
và bị phân hủy thành SO2 và H2O
Trang 11I I T Í N H C H Ấ T H O Á H Ọ C
1 SO2 là oxit axit
H2SO3 là axit yếu, làm qùy tím hóa đỏ
Tính axit của dung dịch H2SO3 mạnh hơn đung dịch H2CO3 và H2S
Tính axit: H2S < H2CO3 < H2SO3
Trang 12I I T Í N H C H Ấ T H O Á H Ọ C
1 SO2 là oxit axit
Axit mạnh sẽ đẩy axit yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
VD1: [SO2 + H2O ] + Na2S→ Na2SO3 + H2S
axit sunfurơ ion của axit
sunfuhidric
Trang 13I I T Í N H C H Ấ T H O Á H Ọ C
Axit sunfurơ tác dụng được với bazo NaOH thì tạo mấy muối?
H2SO3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo 2 muối: muối axit
và muối trung hòa:
2NaOH + H2SO3 → Na2SO3 + 2H2O
Natri sunfit (Tỉ lệ 1:1)
NaOH + H2SO3 → NaHSO3 + H2O
Natri hiđro sunfit (Tỉ lệ 1:2)
Trang 14I I T Í N H C H Ấ T H O Á H Ọ C
VD2: 2 mol dung dịch KOH tác dụng với 1 mol SO2
Tỉ lệ mol nKOH : nSO2 = 2
→ tạo muối trung hòa SO2 + H2O + KOH→ K2SO3 + H2O
2
NaOH SO
n T
n
* T≥ 2: Tạo muối Na2SO3
* 1 < T < 2: Tạo 2 muối
Trang 16I I T Í N H C H Ấ T H O Á H Ọ C
a Tính khử
- Tác dụng với các chất oxi hoá mạnh như: O2, halogen, KMnO4
→ SO2 làm mất màu vàng nâu nhạt của dd Brom:
SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
(phản ứng nhận biết khí SO2)
→ SO2 làm mất màu vàng nâu nhạt của dd Brom:
SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
(phản ứng nhận biết khí SO2)
Trang 17I I T Í N H C H Ấ T H O Á H Ọ C
a Tính khử
→ Dung dịch KMnO4 mất màu
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
(phản ứng nhận biết khí SO2)
→ Dung dịch KMnO4 mất màu
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
(phản ứng nhận biết khí SO2)
Trang 18I I T Í N H C H Ấ T H O Á H Ọ C
b Tính oxi hoá
→SO2 làm dung dịch H2S bị vẩn đục màu vàng
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
→SO2 làm dung dịch H2S bị vẩn đục màu vàng
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Trang 20I I I Ứ N G D Ụ N G V À Đ I Ề U C H Ế
Lưu huỳnh đioxit - chất gây ô nhiễm
Nguồn sinh ra SO2 Tác hại của SO2
Ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật Công nghiệp sản xuất hóa chất
Đốt quặng sắt, luyện gang
Đốt than, dầu, khí đốt
Mưa axit phá vỡ mùa màng, công trình văn
hóa Ảnh hưởng đến sức khỏe con người
SO2
Ảnh hưởng đến đất đai trồng
trọt
Trang 21I I I Ứ N G D Ụ N G V À Đ I Ề U C H Ế
2 Điều chế
- Phòng thí nghiệm: Đun nóng dung dịch H2SO4 với Na2SO3
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
- Công nghiệp: Đốt S hoặc quặng pyrit sắt
4FeS2 + 11O2→2Fe2O3 + 8SO2
- Phòng thí nghiệm: Đun nóng dung dịch H2SO4 với Na2SO3
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
- Công nghiệp: Đốt S hoặc quặng pyrit sắt
4FeS2 + 11O2→2Fe2O3 + 8SO2
Trang 22C L Ư U H U Ỳ N H T R I O X I T
I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước
và trong axit sunfuric đặc
- Là trioxit tác dụng mạnh với nướcSO3 + H2O → H2SO4
Trang 23C L Ư U H U Ỳ N H T R I O X I TI- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
- Là oxit axit, tác dụng với dung dịch bazơ
và oxit bazơ tạo muối sunfat:
SO3 +MgO → MgSO4SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
Trang 24I I I Ứ N G D Ụ N G V À Đ I Ề U C H Ế
- SO3 ít có ứng dụng thực tế,
là sản phẩm trung gian để sản xuất axit sunfuric
- Trong công nghiệp sản xuất SO3 bằng cách oxi hóa SO2
- SO3 ít có ứng dụng thực tế,
là sản phẩm trung gian để sản xuất axit sunfuric
- Trong công nghiệp sản xuất SO3 bằng cách oxi hóa SO2
Trang 25CÁM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI