Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3 Chọn I accept the agreement sau đó bấm Next Bấm Next... Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương M
Trang 1PHẦN I SỬ DỤNG PHẦN MỀM GRAPH4.3 TRONG SOẠN GIẢNG GIẢI TÍCH 12
(Có thể download tại http://www.padowan.dk)
Trong thư mục chứa bộ cài đặt, chạy file SetupGraph-4.3.exe và làm theo hướng dẫn sau:
Bấm OK
Bấm Next
Trang 2Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
Chọn I accept the agreement sau đó bấm Next
Bấm Next
Trang 3Chọn Create a desktop icon và bấm Next
Bấm Install
Trang 4Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
II SỬ DỤNG GRAPH 4.3
Bấm đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình, cửa sổ chính của Graph như sau:
Bấm Finish
để hoàn thành cài đặt
Trang 51 Lựa chọn tiếng Việt cho Graph
Chọn menu Edit/Options xuất hiện
Trong mục Language chọn Vietnamese và bấm OK ta được
Trang 6Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
2 Lựa chọn cho hệ trục tọa độ
Chọn menu Chỉnh sửa/Hệ trục hoặc bấm phím tắt Ctrl+A hoặc bấm vào biểu tượng
ta có
a) Bạn lựa chọn mục cần thiết cho trục Ox (trục x) và trục Oy (trục y)
- Khoảng đợn vị cho ta khoảng cách giữa hai số trên trục
- Khoảng đơn vị của lưới cho ta độ rộng của mỗi ô trên lưới
(bỏ dấu tích tự động chỉnh ô lưới, tự động đánh dấu ta sẽ thay đổi được số cho khoảng
đơn vị và khoảng đơn vị của lưới)
- Để hiển thị lưới tọa độ bạn tích chọn mục Hiển thị lưới
- Để vẽ đồ thị hàm số lượng giác bạn tích vào lựa chọn Hiển thị đơn vị theo dạng tích với pi
- Để giữ lựa chọn những lựa chọn cho các lần sử dụng sau, bạn tích lựa chọn Tùy chọn mặc định
b) Lựa chọn thông số
Trang 7- Để hiển thị tiêu đề hình vẽ bạn gõ chữ vào mục Tiêu đề
- Để tính toán với số phức bạn tích lựac chọn Tính toán số phức
Bấm nút Đồng ý để áp dụng những lựa chọn cho hệ tọa độ
3 Vẽ đồ thị một hàm số
Chọn menu Hàm số/Chèn hàm hặc bấm phím Insert hoặc bấm vào nút ta có
Trang 8Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
- Để lựa chọn dạng hàm số là y = f(x) hay dạng tham số ( )
trong hệ tọa độ cực r = f(t) bạn lực chọn trong mục Dạng hàm
- Nhập biểu thức của hàm số vào ô Phương trình hàm số (nhập đúng dạng và đối số,
có thể không cần dấu nhân giữa hằng số và đối số)
Xem các phép toán và hàm có sẵn của Graph phần phụ lục
- Để chỉ ra khoảng vẽ đồ thị bạn nhập hai đầu mút vào ô Khoảng đối số
Ví dụ: Hình dưới đây cho ta đồ thị của hàm số 3 2
f x x x trên khoảng (-1, 2)
Kết quả
Trang 94 Xác định cực trị của hàm số
Sau khi vẽ đồ thị bạn muốn xác định cực trị của hàm số bạn chọn menu Tính/Thông số liên quan hay bấm Ctrl+E hay bấm nút ta được
Để xác định cực trị của hàm số bạn bấm chuột vào vi trí gần điểm cực trị của đồ thị hàm
số, các thông số về về hàm số tại điểm cực trị sẽ được hiển thị tại vùng góc dưới bên phải của cửa sổ Graph
5 Xác định giao điểm với trục hoành
Làm tương tự như xác định cực trị (Xem hình )
Lựa chọn Cực trị
Trang 10Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
6 Giao của hai đồ thị
- Trước tiên ta vẽ thêm đồ thị hàm số 2
g x x , ta được hình sau
Lựa trọn Giao với Ox
Trang 11- Ta xác định giao của hai đồ thị ví dụ 3 2
Trang 12Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
7 Tô miền được giới hạn bởi hai đường
- Để tô được miền giới hạn boải hai đường, trước tiên bạn cần xác định được hoành độ giao điểm của hai đường và ghi ra giấy, sau đó bấm chọn một hàm số ở cột bên trái và
chọn menu Hàm số/Insert Shading hoặc bấm phím F3, hoặc bấm nút ta được
Sau đó chọn Tab Tùy chọn, lựa chọn các thông số như hình dưới
Chọn đây
Trang 13Cuối cùng chọn Đồng ý ta được
Trang 14Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
Đầu tiên bạn bấm vào hàm cấn tính đạo hàm ở cột danh sách hàm bên trái sau đó chọn
menu Hàm số/Chèn f’(x) hoặc bấm phím F7
Không cần nhập gì và bấm Đồng ý
Chú ý: Hoành độ giao điểm của đồ thị đạo hàm với trục hoành chính là điểm cực trị
của hàm số
Trang 159 Vẽ tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Đầu tiên bấm chọn hàm cần vẽ tiếp tuyến trong danh sách hàm bên trái, sau đó chọn
menu Hàm số/ Chèn tiếp tuyến/đường thẳng hoặc bấm phím F2 hoặc bấm vào
biểu tượng ta có
Nhập hoành độ điểm thuộc đồ thị cần vẽ tiếp tuyến tại đó vào mục x = , lựa chọn thông
số cần thiết và bấm Đồng ý Ta có
Trang 16Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
10 Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số, trục hoành, các đường x = a, x = b
Đầu tiên bấm chọn hàm cần vẽ tiếp tuyến trong danh sách hàm bên trái, sau đó chọn
menu Tính/Diện tích hoặc bấm vào biểu tượng ta có
11 Minh họa miền nghiệm của một bất phương trình
Chọn menu Hàm số/ Chèn một mối quan hệ hoặc bấm phím F6 hoặc ấn nút ta được
x = a
x = b
Nhập BPT vào đây
Trang 17- Trong ô Ràng buộc ta có thể bổ sung điều kiện ràng buộc đối với x và y như một bất
phương trình thứ 2, hoặc đưa vào đó một biểu thức ràng buộc có sử dụng phép toán quan hệ như x 3 and x 5 (x lớn hơn 3 và x nhỏ hơn 5) hay x -3 or x 1 ( x nhỏ hơn -3 hoặc x > 1)
- Trong ô Mối quan hệ nếu ta nhập vào đó phương trình thì:
o Nếu phương trình hai ẩn thì kết quả cho ta một đường
o Nếu phương trình là một ẩn thì kết quả là những đường thẳng song song với trục Oy và cắt trục hoành tại các điểm là nghiệm của phương trình
12 Đưa công thức toán học vào hình vẽ của Graph
Trong quá trình sử dụng Graph vẽ các hình minh họa, những kết quả tính toán liên quan chủ yếu là số gần đúng Để hình vẽ mang ý nghĩa chính xác ta nên dưa các biểu thức toán học vào hình vẽ Grap đã có công cụ giúp ta làm việc này
- Chọn menu Hàm số/Chèn nhãn hoặc bấm phím F8 hặc bấm nút ta được
Trang 18Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
- Bấm vào nút ta có
Chọn MathType 5.0 Equation (nếu máy bạn đã cài Mathtype 5.0) và OK Sau
đoa bạn nhập công thức toán như trong Word
Trang 19- Đóng lại ta có
Bấm nút Đồng ý ta được
Trang 20Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
13 Vẽ hình bằng Graph khi soạn giáo án trên Word và PowerPoint
- Khi đang soạn giáo án trên Word, bạn muốn vẽ đồ thị một hàm số nào đó hãy dùng
Graph Để gọi Graph từ Word bạn chọn menu Insert/Objects ta được
Chọn Graph system
và OK
Trang 21Ta tiến hành vẽ như bình thường, sau khi đóng Graph lại ta sẽ có đồ thị trên trang Word hiện tại
Chú ý:
- Để hình vẽ cân đối với trang giáo án của ta bạn hãy thu nhỏ cửa số Grpah trước khi đóng nó Nếu khoảng đơn vị dày quá bạn nên lựa chọn lại các thông số về hệ tọa độ
- Để sửa lại hình vẽ vừa rồi, bạn chỉ việc nháy đúp vào hình đó và chỉnh lại
- Đối với PowerPoint làm tương tự
14 Sao chép hình vào bộ nhớ (ClipBoard) và lưu hình vẽ bằng Graph dưới dạng file ảnh
- Để copy hình vào bộ nhớ để dán đến nới nào đó bạn chọn menu Chỉnh sửa/Sao chép
hệ trục hoặc bấm phím Ctrl+I Để dán nó vào văn bản ấn Ctrl+V
- Để lău hình dưới dạng file ảnh bạn chọn nenu Tập tin/Lưu thành dạn ảnh hoặc
bấm phím Ctrl+B ta được
Trang 22Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
lựa chọn đường dẫn, tên file cần lưu và dạng file ảnh cần lưu sau đó bấm Save
Bài tập thực hành
Vẽ hình như sau
-5 -4 -3 -2 -1
1 2
x
y
1 5 2
Trang 2315 Vẽ đồ thị hàm số cho bởi nhiều công thức
Để vẽ đồ thị hàm số cho bởi nhiều công thức ta dùng hàm if có sẵn trong Graph Hàm if
có cú pháp như sau:
if(btđk, gt1, gt2) Giải thích: btđk là một biểu thức lôgic có giá trị đúng hoặc sai, nếu btđk là đùng thì hàm
if nhận giá trị là gt1, trái lại nó nhận giái trị là gt2
Trang 24Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
b) Ta có thể lồng 2 hàm if vào nhau để được hàm số cho bởi nhiều hơn 2 biểu thức
Trang 25Kết quả:
Trang 26Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
)(
t y y
t x x
2
1 0
0 2
x x
x x
x x
Trong các hàm dưới đây bt có nghĩa là biểu thức chứa trong hàm đó
- Hàm if(dieukien,bt1,bt2): Nếu dieukien đúng thì trả về bt1 Ngược lại trả về bt2
- Hàm abs(bt): Trả về giá trị tuyệt đối của bt Ví dụ: abs(x 1 ) x 1
- Các hàm lượng giác: sin(bt), cos(bt), tan(bt), cot(bt)
- Các hàm lượng giác ngược: asin(bt), acos(bt), atan(bt), acot(bt)
- Graph có hàm căn bậc n là root(n,bt)
- Các hàm logarit: ln(bt), log(bt), logb(cs, bt) –logarit cơ số cs của bt
Ngoài ra Graph còn một số hàm khác như: mod, range…
Biến/ Hằng
x The variable used in standard functions
t The variable used in parametric and polar functions
e Euler’s constant In this program defined as e=2.718281828459045235360287
Trang 27complex numbers
rand Evaluates to a random number between 0 and 1
Biểu thức
Exponentiation (^) Raise to the power of an exponent Example: f(x)=2^x
Negation (-) The negative value of a factor Example: f(x)=-x
Logical NOT (not) Indicates if a term evaluates to 0
Multiplication (*) Multiplies the two factors Example: f(x)=2*x
Division (/) Divide the two factors Example: f(x)=2/x
Addition (+) Add the two terms Example: f(x)=2+x
Subtraction (-) Subtract two terms Example f(x)=2-x
Greater than (>) Indicates if an expression is greater than another expression
Greater or equal (>=) Indicates if an expression is greater or equal to another expression
Less than (<) Indicates if an expression is less than another expression
Less or equal (<=) Indicates if an expression is less or equal to another expression
Equal (=) Indicates if two expressions evaluates to the exact same value
Not equal (<>) Indicates if two expressions does not evaluates to the exact same value
Logical AND (and) Indicates if two expressions both evaluates to a value different from 0
Logical OR (or) Indicates if at least one of two expressions evaluates to a value different from
sin Returns the sine of the argument, which may be in radians or degrees
cos Returns the cosine of the argument, which may be in radians or degrees
tan Returns the tangent of the argument, which may be in radians or degrees
asin Returns the inverse sine of the argument The returned value may be in radians or degrees acos Returns the inverse cosine of the argument The returned value may be in radians or
degrees
atan Returns the inverse tangent of the argument The returned value may be in radians or
degrees
csc Returns the cosecant of the argument, which may be in radians or degrees
sec Returns the secant of the argument, which may be in radians or degrees
cot Returns the cotangent of the argument, which may be in radians or degrees
acsc Returns the inverse cosecant of the argument The returned value may be in radians or
Trang 28Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
sinh Returns the hyperbolic sine of the argument
cosh Returns the hyperbolic cosine of the argument
tanh Returns the hyperbolic tangent of the argument
asinh Returns the inverse hyperbolic sine of the argument
acosh Returns the inverse hyperbolic cosine of the argument
atanh Returns the inverse hyperbolic tangent of the argument
csch Returns the hyperbolic cosecant of the argument
sech Returns the hyperbolic secant of the argument
coth Returns the hyperbolic cotangent of the argument
acsch Returns the inverse hyperbolic cosecant of the argument
asech Returns the inverse hyperbolic secant of the argument
acoth Returns the inverse hyperbolic cotangent of the argument
Power and logarithm
sqr Returns the square of the argument, i.e the power of two
exp Returns e raised to the power of the argument
sqrt Returns the square root of the argument
root Returns the n’th root of the argument
ln Returns the logarithm with base e to the argument
log Returns the logarithm with base 10 to the argument
logb Returns the logarithm with base n to the argument
Complex
abs Returns the absolute value of the argument
arg Returns the angle of the argument in radians or degrees
conj Returns the conjugate of the argument
re Returns the real part of the argument
im Returns the imaginary part of the argument
Rounding
trunc Returns the integer part of the argument
fract Returns the fractional part of the argument
ceil Rounds the argument up to nearest integer
floor Rounds the argument down to the nearest integer
round Rounds the first argument to the number of decimals given by the second argument
Piecewise
sign Returns the sign of the argument: 1 if the argument is greater than 0, and -1 if the
argument if less than 0
u Unit step: Returns 1 if the argument is greater than or equal 0, and 0 otherwise
min Returns the smallest of the arguments
max Returns the greatest of the arguments
Trang 29Special functions
integrate Returns the numeric integral of the first argument from the second argument to the third
argument
sum Returns the sum of the first argument evaluated for each integer in the range from the
second to third argument
product Returns the product of the first argument evaluated for each integer in the range from the
second to third argument
fact Returns the factorial of the argument
gamma Returns the Euler gamma function of the argument
beta Returns the beta function evaluated for the arguments
W Returns the Lambert W-function evaluated for the argument
zeta Returns the Riemann Zeta function evaluated for the argument
mod Returns the remainder of the first argument divided by the second argument
dnorm The probability function of the normal distribution in a variate with mean and standard
Trang 30Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
PHẦN II SỬ DỤNG CABRI GEOMETRY II PLUS
TRONG SOẠN GIẢNG TOÁN LỚP 12
I CÀI ĐẶT CABRI II PLUS
Chọn đây
Chọn đây
Trang 312 Cài đặt Tiếng Việt
Đây là phần mềm được tác giả Jean - Marie Laborde và Franck Bellemain thuộc trường đại học Joseph Fourier Pháp coi như một cuốn sổ tay hình học tương tác Phần mềm đã được Việt hoá để dễ sử dụng hơn
Để sử dụng tiếng Việt và không hạn chế thời gian sử dụng, hãy copy các file
trong thư mục Cabri_vietnam vào thư mục C:\Program Files\Cabri II Plus 1.3
Do file Wcabri2.ini là file cấu hình của Cabri, file này sẽ đặt lại cấu hình Cabri của bạn
để bạn sử dụng tiếng Việt một cách đơn giản nhất bao gồm cả menu, những chỉ dẫn trên con trỏ
Bấm Install
Bấm Finish để hoàn thành cài đặt
Trang 32Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
Để làm được công việc này ta phải thực hiện các bước chính như sau:
- Dựng một thanh trượt để phong to hay thu nhỏ hình minh họa (Zoom hình)
- Dựng 4 thanh trượt để thay đổi các hệ số a, b, c và d
- Vẽ đồ thị hàm số f(x) dựa vào các hệ số a, b, c và d
Dựng thanh trượt để Zoom hình
- Dựng đoạn thẳng AB và một điểm M tự do trên nó sau đó tính khoảng cách AM
- Dựng hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau tại O
Trang 33- Dựng đường tròn tâm O bán kính AM (bằng công cụ compa) và xác định giao điểm của nó với các đường thẳng a và b
Trang 34Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
- Dựng một hệ trục tọa độ mới (công cụ Các trục mới) có tâm O, đơn vị trên trục hoành
là OI, đơn vị trên trục tung là OJ
Trang 35- Cho ẩn các điểm A, B, I, J và khoảng cách AM ta được
Thao tác này có file video minh họa
Tạo thanh trượt thay đổi hệ số a
- Dựng đoạn thẳng CD và xác định trung điểm N của nó, sau đso dựng điểm a tự do trên đoạn CD
Trang 36Tài liệu bồi dưỡng giáo viên thay sách lớp 12 Dương Mạnh Trí THPT Hiệp Hòa 3
- Xác định tọa độ của điểm M và điểm a đối với hệ tọa độ đã dựng trước đó