1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá mô hình trồng xen canh cây họ đậu trong vườn cây cao su tại đội cao su mường sại xã chiềng bằng huyện quỳnh nhai tỉnh sơn la

48 315 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 916,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên, quá trình ầu tư cho trồng m vườn cây ò ỏi chi phí khá cao khoảng từ 80-95 triệu/ha, trong ó k oảng 30 triệu/ha cho năm ầu mà trong thời kỳ ầu 5-7 năm cây cao su hoàn toàn khô

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA

KHOA: NÔNG LÂM

=========o0o=========

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

Chuyên ngành: Nông lâm nghiệp

TÊN CHUYÊN ĐỀ:

ĐÁNH GIÁ MÔ HÌNH TRỒNG XEN CANH CÂY HỌ ĐẬU TRONG VƯỜN CÂY CAO SU TẠI ĐỘI CAO SU MƯỜNG SẠI

XÃ CHIỀNG BẰNG HUYỆN QUỲNH NHAI TỈNH SƠN LA

Giảng viên hướng dẫn: Chu Văn Tiệp Sinh viên thực tập : Lường Văn Hương Lớp : CĐ Nông Lâm K47

Sơn La, tháng 05 năm 2013

Trang 2

LỜI CẢM ƠN 1

T VẤN Ề 2

Chương 1: TỔNG QU N VỀ C C VẤN Ề NGHI N C U 3

1 1 Tr n t ế i 3

1.2.Ở V ệt N m 5

Chươn 2: I TƯ NG, IỂM, M C TI U, N I DUNG V PHƯƠNG PH P NGHIÊN C U 8

2 1 tư n v ểm n n u 8

2 1 1 tư ng nghiên c u 8

2 1 2 ểm n n u 8

2 2 M t u n n u 8

2 2 1 M t u tổn quát 8

2 2 2 M t u t ể 8

2 3 N un n n u 8

2 3 1 án á ệ t n ơ ế ín sá , suất ầu tư ủ mô ìn trồn xen n ây ọ ậu tron vườn ây o su tạ xã C ền Bằn 8

2 3 2 án á kết quả oạt n ủ mô ìn 8

2 3 3 ề suất m t s ả p áp n ằm nân o ệu quả trồn xen n ây ọ ậu tron vườn ây o su 8

2.4 Phươn p áp n n u 8

2.4.1 Phươn p áp t u t ập t ôn t n 8

2.4.2 Phươn p áp ều tr n o t ự 9

4.3 Phươn p áp xử lý s l ệu 10

Chươn 3: C IỂM KHU VỰC NGHI N C U 12

3 1 K á quát về ều k ện tự n n 12

3 1 1 V trí lý 12

3 1 2 ìn mạo 12

3 1 2 1 ình 12

Trang 3

3 1 3 ặ ểm k í ậu t ủy văn 12

3 1 3 1 K í ậu 12

3 1 3 2 T ủy văn 13

3 2 T ự trạn p át tr ển k n tế xã 13

3 2 1 T ự trạn p át tr ển á n n 13

3 2 2 N n n ề v k á 14

3 2 3 Côn n ệp, t ểu t ủ ôn n ệp v xây ựn 14

3 2 4 Dân s v l o n 14

3 2 5 T ự trạn ơ sở ạ tần 14

3.2.5.1 Giao thông 14

3 2 5 2 T ủy l 14

3 2 5 3 G áo o tạo 15

3 2 5 3 Y tế 16

3.2.5.3 Bưu ín v ễn t ôn 17

3 2 6 N ận xét un 17

3 2 6 1 T uận l 17

3 2 6 2 K ó k ăn 18

3.3 Về qu p òn –An ninh 18

3 3 1 Qu p òn 18

3 3 2 Về n n n 19

3 3 3 N ữn tồn tạ , yếu kém 20

Chươn 4: KẾT QUẢ NGHI N C U V THẢO LUẬN 22

4 1 án á ệ t n ơ ế ín sá , suất ầu tư ủ mô ìn trồn xen n ây ọ ậu tron vườn ây o su tạ xã C ền Bằn 22

4 1 1 án á v ệ t ự ện á ín sá l n qu n ến Dự án 22

4 1 1 1 Tìn ìn áp n á ín sá 22

4 1 1 2 N ữn t n ôn b n ầu ạt ư 22

4 1 1 3 Tồn tạ 22

Trang 4

trong vườn ây o su 23

4.2.1 Sinh trưởn ây o su k trồn xen n ây ọ ậu 23

4.2.2 Tình hình sinh trưởn ây C o Su k ôn trồn xen n ây ọ ậu 25

4 3 M t s b ện p áp kĩ t uật ể tăn ệu quả k n tế từ mô ìn trồn xen n ây ọ ậu tron vườn ây o su 27

4.3.1 Về ôn tá tuy n truyền vận n 27

4 3 2 Về tổ 27

4 3 3 Về kỹ t uật 27

4 4 Cá kết quả ạt ư từ mô ìn 27

4 4 1 H ệu quả mô trườn 27

4 4 2 H ệu quả k n tế 28

4 4 2 1 v ây o su 28

4 4 2 2 v ây ọ ậu 30

4 4 3 H ệu quả xã 31

Chương 5: KẾT LUẬN, TỒN TẠI V KIẾN NGH 33

5 1 Kết luận 33

5 2 Tồn tạ 33

5 3 ề xuất 33

T I LIỆU TH M KHẢO 35

Trang 5

: Bảo ểm y tế : Dân s kế oạ ó ìn : C o ẳn

Trang 6

v trí ân ồ : S n trưởn ủ ây C o su n GT1 t u Lô 19 tr n ất tạ

v trí ỉn ồ : Tỷ lệ ây t t, trun bìn v ây xấu

: Tổn t u n ập t ự tế từ mô ìn

Trang 7

LỜI CẢM ƠN

S u 3 năm ọ tâp v rèn luyện tạ trườn , ể án á kết quả ọ tập

ủ bản t ân, ắn lý t uyết v t ự t ễn v l m quen ần v ôn tá n n

u k o ọ ư sự ồn ý ủ b môn Lâm S n , k o Nôn Lâm, Trườn

C Sơn L Tô ã t ến n t ự ện uy n ề t t n ệp tạ ao su Mườn Sạ xã C ền Bằn v uy n ề: án á mô ìn trồn xen n

ây ọ ậu tron vườn ây o su tạ o su Mườn Sạ xã C ền Bằn uyện Quỳn N tỉn Sơn L

S u 2 t án l m v ệ k ẩn trươn , n m tú ến n y uy n ề ã o n thàn Tron quá trìn t ự ện uy n ề n y, tô ã n ận ư rất n ều sự

qu n tâm v ón óp ý k ến ủ á t ầy ô áo, bạn bè ồn n ệp ặ b ệt

tô x n ân t n ảm ơn t ầy áo C u Văn T ệp, t ầy ã trự t ếp ư n ẫn

tô v tạo mọ ều k ện ể tô o n t n uy n ề n y

Qu ây, tô x n ư ử lờ ảm ơn t UBND Xã C ền Bằn uyện Quỳn N tỉn Sơn L ã úp ỡ tô tron t ờ n t ự tập t t n ệp n y

C uy n ề ã o n t n v ạt ư kết quả n ất n Tuy n n o t ờ ian

v năn lự bản t ân òn ạn ế n n uy n ề k ôn trán k ỏ n ữn s sót

Vì vậy, tô rất mon n ận ư n ữn ý k ến ón óp quý báu ủ t ầy ô v bạn bè ồn n ệp ể uy n ề n y ư o n t ện ơn

Tôi xin chân thành cảm ơn

Sơn la, Ngày tháng năm 2103

Sinh viên thực hiện

Lường Văn Hương

Trang 8

Đ T VẤN ĐỀ

C o su l m t ây ôn n ệp có nhiều triển vọng trong chiến lư c phát triển nền k n tế nư ta vì nhu cầu nguyên liệu công nghiệp trong nư c và nhu cầu xuất k ẩu ngày càng tăn o Tron n ữn năm gần ây, các ngành chế

b ến cao su ã chiếm m t tỷ trọn k á o tron k m n ạch xuất khẩu ể áp

ng cho nhu cầu về n uy n l ệu nư t ã và n p át tr ển các mô hình cây cao su, từn bư c cải tiến kỹ t uật, gia tăn năng suất, sử d ng các gi ng m i năn suất cao hơn Tuy nhiên, quá trình ầu tư cho trồng m vườn cây ò ỏi chi phí khá cao khoảng từ 80-95 triệu/ha, trong ó k oảng 30 triệu/ha cho năm

ầu mà trong thời kỳ ầu (5-7 năm) cây cao su hoàn toàn không sinh l ể khắc ph c khuyết ểm này của các mô hình c canh cây cao su, các nông trường và các tiểu ền ã chọn ra nhiều ải pháp như: chọn và sử d n á

ng cây có thờ n k ến thiết cơ bản n ắn hơn, tìm các biện pháp kỹ t uật thúc ẩy ây về s n trưởng, trồng xen các loại cây ngắn ngày vào vườn cây cao

su nhằm tạo nguồn thu ph ,… Tron á ải pháp ó, trồng xen ư n ều nông trường và tiểu ền áp n Cây trồn ư c chọn thường khá a ạng: cây

họ ậu, cây thảm phủ, lúa, khoai lang, cà phê, ca cao, mía, thậm chí cây ăn quả ( i v i cách b trí hàng kép và thu hoạch song song v o su), …trừ khoai mì (sắn) Nhưn t ường thì người ta xen vào vườn ây á loại cây họ ậu ( ậu xanh, lạc, các loại cây tạo t ảm phủ họ ậu, …) ơn giản l vì nó vừa tạo ra nguồn ph thu, vừa tạo t ảm phủ, vừa cải tạo ất (tăng N trong ất, làm tơi x p

ất, giữ ẩm cho ất… ) lại vừa dễ trồn , ít t n kém cho ầu tư, không cần hoặc

chỉ c ần ít p ân bón Do ó, tô t ự ện uy n ề: :” Đánh giá mô hình

trồng xen canh cây họ đậu trong vườn cây cao su tại đội cao su Mường Sại xã Chiềng Bằng huyện Quỳnh Nhai tỉnh Sơn La”

Trang 9

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ CÁC VẤN ĐỀ NGHI N C U

1 1 Trên th giới

Trư ây ây o su l m t loạ ây mọ tự n n ở rừn , ó t n k o

ọ l Heve br s l ens s t u ọ Eup orb e e (Họ t ầu ầu), ó n uồn

từ Br x n m t vùn rất n ỏ bé t u lưu vự sôn m zon n m mỹ

Cây o su b n ầu ỉ mọ tạ k u vự rừn mư m zon Cá ây ần 10 t ế

kỷ, t ổ ân M n s s n ở ây ã b ết lấy n ự ủ ây n y ùn ể tẩm v o quần áo n ẩm ư t v tạo r n ữn quả bón vu ơ tron p è Họ

ọ n ự n y l C ou ouk, t eo t ổ n ữ M n s n ĩ l “Nư mắt ủ ây” ( o l ỗ, U ouk l ảy r y k ó )

Do n u ầu tăn l n v sự p át m n r ôn n ệ lưu oá năm 1839 ã

ẫn t sự bùn nổ tron k u vự n y, l m u o á t n p M n us (b n m zon s) v Benlém ( b n P rá) t u Br x n

C ắn t ử n ệm ầu t n trồn v ệ trồn ây o su r n o p ạm v

Br x n ễn r v o năm 1873 S u m t v nỗ lự , 12 ạt n ã nảy mầm tạ Vườn t ự vật o n Kew N ữn ây on n y ã ư ử t Ấn ể

eo trồn n ưn , ún ã b ết C ắn t s u ó ã ư t ự ện,

k oản 70 000 ạt n ã ư ử t Kew năm 1875 K oản 4% ạt n

ã nảy mầm v v o năm 1876 k oản 2 000 ây n ã ư ử tron á

Trang 10

ư sử n tron u s n , ặ b ệt á tr v ệu quả k n tế em lạ ủ

ây C o su ơn ẳn á ây lâm n ệp k á

Gỗ ây o su: S u u kỳ k n o n ần 30 năm k ặt ạ ể trồn

/ ) p v o ế b ến ỗ n v xuất k ẩu nó ư án á o vì ó

t ỗ y, ít o, m u sắ ấp ẫn ư án á n ư l loạ ỗ “t ân t ện v

mô trườn ” v ó á tr tươn ươn ỗ n óm III ện á tr xuất k ẩu bìn quân ạt 1 200USD/ m3 P ần xuất k ẩu ồ ỗ từ ây o su v o k oản 190

tr ệu USD, t ếm k oản 10% tron năm 2006 Tr ển vọn xuất k ẩu ồ ỗ

từ ây o su tron tươn l sẽ òn tăn , ư ạt 400 - 500 tr ệu USD

Hạt o su: N o sản p ẩm ín l n ự mủ, ỗ m n lạ á tr k n tế

o, mỗ e t n năm òn ó t ể un ấp k oản 450k ạt v ó t ể ép

ư 56k ầu p u v o ôn n ệ oá ầu, ễn b ến á ầu t ô v o su

t n n n tỷ lệ t uận v n u Hạt ư ùn ể l m n , l m n uy n l ệu tẩy rử , t ăn sú , oá ất sơn v á p l ệu k á C n k ô l m ủ , lá

o su p ân uỷ ó tá n ả tạo ất, n ữn vùn ằn ỗ s u k trồn o su

m t t ờ n ó k ả năn mầu mỡ trở lạ

H ện n y tr n t ế , á nư xuất k ẩu C o su t n n n n ều n ất

tr n t ế tập trun ủ yếu ở âu n ư: T á L n, In ones , M l ys s, Ấn , Trun Qu , V ệt N m Lư n C o su o âu sản xuất ếm 93% s

lư n C o su tr n to n t ế , tron ó T á L n l nư n ầu tr n t trườn v 3 tr ệu tấn sản p ẩm, ếm 35% sản p ẩm t ế C âu P ếm 4% v N m Mỹ ếm 3% N n u v ự báo ủ n ều tổ qu tế ều

o rằn n u ầu C o su t n n n sẽ òn tăn l n t o ến năm 2035,

mặ ù p ả nạ tr n v C o su tổn p n ân tạo Cá nư n ư T á L n,

In ones ũn ã ó á ươn trìn k uyến k í p át tr ển ây C o su

Trang 11

M l ys ờn ư v ệ p át tr ển n y v o á ự án trồn rừn Trun Qu

ũn n k uyến k í á n ầu tư ủ mìn v o trồn ây C o su tạ á

nư P ll pp nes, Lào, Campuchia

1 2 Ở Việt Nam

Cây o su ư n ườ P áp ư v o V ệt N m lần ầu t n tạ Vườn t ự vật S Gòn năm 1878 n ưn k ôn s n

ến năm 1892, 2000 ạt o su từ In ones ư n ập v o V ệt n m Tron

1600 ây s n , 1000 y ư o o trạm t ự vật On Yệm (bến át, Bìn Dươn ), 200 ây o su o o bá sĩ Yers n trồn t ử ở Su Dầu ( á N

tr n 20 km) Năm 1897 ã án ấu sự ện ện ủ o su ở V ệt N m Côn

ty o su ầu t n ư t n lập l Suz nn ( ầu G ây, Lon K án , ồn

N ) năm 1907 T ếp s u, l n loạt ồn ền v Côn ty C o su r ờ , ủ yếu l ủ n ườ P áp v tập trun ở ôn N m B : SIPH, SPRT, ECXO,

M el n…M t s ở ồn ền o su tư n ân V ệt N m ũn ư t n lập

ến năm 1920, m ền ôn N m B ó k oản 7000 v sản lư n 3000 tấn Cây o su ư trồn t ử ở Tây N uy n năm 1923 v p át tr ển mạn tron oạn 1960 – 1962, tr n n ữn vùn ất o 400 600 m, s u ó n ừn ến tranh

Tron t ờ kỳ trư 1975 ể ó n uồn n uy n l ệu o nền ôn n ệp

M ền Bắ , Cây o su ã ư tròn tr n vĩ tuyến 170 Bắ (Quản Tr , Quản Bìn , N ệ n, T n Hó , P ú T ọ) Tron n ữn năm 1958 – 1963 bằn

n uồn n từ Trun Qu , ện tí ã l n ến k oản 6000

ến 1976, V ệt N m òn k oản 7600 , tập trun ở ôn N m B k oản

69 500 , Tây N uy n k oản 3 482 , á tỉn uy n ả M ền Trun v k u

4 ũ k oản 3 636

S u 1975, ây o su ư t ếp t p át tr ển ủ yếu ở ôn N m B

Từ 1977, Tây N uy n bắt ầu lạ ươn trìn trồn m o su, t oạt t n o

á nôn trườn quân , s u 1985 o á nôn trườn qu o n , từ 1992

ến n y tư n ân ã t m trồn ây o su Ở M ền Trun s u 1984, yy o

su ư p át tr ển ở Quản Tr , Quản Bìn tron á ôn ty qu o n

Trang 12

ến năm 1999, ện tí o su ả nƣ ạt 394 900 , C o su t ểu ền ếm

k oản 27,2 % Năm 2004, ện tí C o su ả nƣ l 454 000 , tron ó o

su t ểu ền ếm 37 % Năm 2005, ện tí C o Su ả nƣ l 464 875 Năm 2007 ện tí C o Su ở ôn N m B (339 000 ), Tây N uy n (113 000 ), Trun tâm p í Bắ (41 500 ) v Duy n Hả m ền Trun (6.500 ha)

T eo ệp C o Su V ệt N m, năm 2010 ả nƣ ó k oản 740 000 Cây C o Su Tron ó ó 478 500 ( ếm 51%) n k t á , sản lƣ n ạt

754 500 tấn, năn suất bìn quân ạt 1 721 k /

D ện tí C o Su n y trả r n từ M ền ôn N m B , Tây N uy n, Duy n Hả

m ền Trun H ện n y ả nƣ ã ó ơn 521 000 ủ yếu ở M ền ôn N m

B , Tây N uy n, Duy n Hả m ền Trun Gần ây ã trồn ở L âu, n

In ones (30 2%) v M l ys (15 95%) Tín ến 2010 C o Su V ệt N m ã Xuất k ẩu s n ơn 80 qu , k m n ạ ạt 2 388 tỷ USD

Trang 13

l ây trồn ủ lự , ấp ẫn v n ều nôn ân v á tỉn t n tron ả

Căn kết quả t ự n ệm, T ủ tư n ín p ủ ã p uyệt quy

oạ p át tr ển C o Su ến năm 2015 v tầm n ìn ến năm 2020 (Quyết n 750/2009/Q – TT n y 3/6/2009), p át tr ển 57 500 ở b tỉn Tây Bắ ồm: Sơn L , ện B n, L C âu Tron ó Sơn L l 20 000 , ện B n

17 500 , L C âu 20 000 , tăn so v m t u ủ C ín p ủ ến năm

2020 là 7.500 ha

Từ năm 2006 ến n y, m t s tỉn vùn nú Tây Bắ ã v n trồn ây

C o Su ể úp n ườ ân xoá ó ảm n èo v á quy mô k á n u n ư: Tỉn L C âu: năm 2006 tỉn tổ trồn 133 tạ uyện P on T ổ bằn

á n C o su n ập từ Vân N m - Trun Qu Năm 2007 Tập o n ôn

C , Mườn N é, Mườn Ẳn

Trang 14

Chương 2: ĐỐI TƯ NG, ĐỊA ĐIỂM, MỤC TI U, NỘI DUNG V

- án á mô ìn trồn xen n ây ọ ậu tron vườn ây o su

- So sán sự p át tr ển ủ ây o su ữ á lô k trồn xen n ây

ọ ậu v n ữn lô k ôn trồn xen n ây ọ ậu

- ư r m t s ả p áp p v o v ệ áp n mô ìn trồn xen ây

ọ ậu tron vườn ây o su

2 3 N i dung nhiên c u

3 Đánh giá hệ th ng cơ chế chính sách, suất đầu tư của mô hình trồng xen canh cây họ đậu trong vườn cây cao su tại xã Chiềng Bằng

3 Đánh giá kết quả hoạt động của mô hình

3.3 Đề suất một s giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả trồng xen canh cây họ đậu trong vườn cây cao su

2 4 Phương pháp nghiên c u

4 Phương pháp thu thập thông tin

- Kế t ừ ó ọn lọ v t u t ập á t l ệu về ều k ện tự n n, ân

s n k n tế từ ơ qu n tổ ã n n u v ín quyền p ươn

+ T u t ập t l ệu về: V trí lý, k í ậu, ất , t n uy n rừn từ

ín quyền xã C ền Bằn

Trang 15

+ Thu thập t l ệu về: Dân s , ân t , k n tế, văn ó , xã từ ín quyền xã C ền Bằn

+ Kế t ừ v t u t ập t l ệu về: Hệ t n ơ ế ín sá v v ệ t ự

ện á ín sá tron mô trồn xen ây ọ ậu tron vườn ây o su

+ Kế t ừ v t u t ập t l ệu về á b ện p áp kỹ t uật sử n tron xây

ựn mô ìn trồn xen ây ọ ậu tron vườn ây o su

4 Phương pháp điều tra ngoài thực đ a

- P ươn p áp p ỏn vấn: L sử rừn trồn

- ều tr á mô ìn trồn xen n

-P ươn pháp PRA: P ỏn vấn n ườ trồn xen n về trữ lư n t u

ơn á ( /k )

Thành

t ền ( / )

* Cây t t ( ): l n ữn ây ó ều o vút n ọn, ườn k n D1 3 o

ơn D1.3, HVN ủ ây trun bìn , tán ân , ít b èn ép, tỉ n tự n n t t, khôn ãy n ọn, k ôn sâu bện , t on ây ồn ều

Trang 16

* Cây trun bìn (B): l n ữn ây ó Hvn , D1.3 ần ạt ườn kín

ều o trun bìn trở l n tán ơ lệ , b èn ép m t p ần, t ân ơ on ,

k ôn ãy n ọn v ít b sâu bện

* Cây xấu (C):l n ữn ây b èn ép, ó HVN ,D1 3 ư trun bìn

oặ ây on queo, sâu bện

Phi u iều tra vườn cây Cao Su S ệu OTC:……… Tuổ ây:………

V trí:……… N ườ ều tr :………

:……… N y ều tr :………

Hư n p ơ :………

STT S ệu cây D1.3 (m) Hvn (m) Hdc (m) Dt (m) P ẩm ất (A, B, C) T NB TB T NB TB 1 2 … 4 3 Phương pháp xử lý s liệu - Sử n á p ần mềm n n Wor , Ex el -T ến n tổ ép n óm á tr s qu n sát t eo ôn t : m = 5* log(n) k = (Xmax- Xmin) / m Tron ó: m l s tổ ư

n: un lư n mẫu qu n sát

k: ự l tổ

Xmax , Xmin l tr s qu n sát l n n ất v bé n ất tron ãy quan sát

Trang 17

Tín toán á ặ trƣn mẫu D1.3 , Hvn t eo ôn t

- Tín tỉ lệ% á ây t t, trun bìn , xấu

N n

Tron ó :

X l % s ây t t (trun bìn , xấu)

n l s ây t t (trun bìn , xấu)

N l tổn s ây ều tr

Trang 18

Chương 3: Đ C ĐIỂM KHU VỰC NGHI N C U 3.1 Khái quát về iều kiện tự nhiên

ó mù ôn bắ n ưn từ u t án 12 năm trư ến t án 3 năm s u

t ườn xen kẽ ó tây n m k ô nón v t ườn xuất ện sươn mu Mù mư

t ườn bắt ầu từ t án 4 ến t án 9 tron năm, ặ ểm k í ậu mù mư trun bìn ạt từ 200mm/tháng

- N ệt trun bìn tron năm ạt t o l 26˚ t t ấp l 15,5˚

- ẩm k ôn k í trun bìn ạt 85%

- S ờ nắn trun bìn ạt 1 900 ờ ến 1 960 ờ/năm

Trang 19

- N ìn un k í ậu t uận l o á ây trồn n ư: Lú , N ô, K o , Sắn… á lo ây ăn quả, ây ôn n ệp, ây rừn s n trưởn p át tr ển t t Tuy n n ở vùn ó ó tây n m ũn ó n ều ản ưởn xấu t quá trìn r

o kết quả ủ m t s lo ây ăn quả n ư: Xo , N ãn, Mơ, Mận, v quá trìn

ồn ó ủ lú xuân

3.1.3.2 Thủy văn

Xã C ền Bằn ó Sôn ảy ọ t eo r n xã v ó Su Mu

l su ín ảy qu t eo ư n ôn bắ -tây n m n uồn nư ồ o, p

v ủ n uồn nư o sản xuất v s n oạt ủ n ườ ân tron xã N o r

n ư: Bôn , Lạ , ỗ tươn Cây ôn n ệp lâu năm n ư:Xo , N ãn, Mận, Mơ

ư trồn tron k u ân ư ện tí n ỏ, k ôn m n tín n ó Mặt

k á , xã n trồn v ăm só ây ôn n ệp lâu năm l cây cao su

Sản xuất lâm n ệp: D ện tí ất lâm n ệp ư o o n ồn l ủ yếu tập trun v o v ệ k o n nuô bảo vệ ện tí rừn tự n n ện òn

Trang 20

3.2.2 Ngành nghề d ch vụ khác

N o n n sản xuất nôn -lâm n ệp, ăn nuô r xã òn ó n n

n lát, rèn v n n ệt truyền t n xon ũn m ừn lạ ở m tự un tự

ấp

3.2.3 Công nghiệp, ti u thủ công nghiệp và xây dựng

T ểu t ủ ôn n ệp, xây ựn tr n b n xã năm 2010 t ếp t ó

bư tăn trưởn mạn , á tr sản xuất ạt k oản 71 tr ệu ồn (t eo á ện

n ) Hầu ết á sản p ẩm sản xuất ều tăn o so v ùn kỳ năm 2009

3.2.5 Thực trạng cơ sở hạ tầng

3.2.5.1 Giao thông

Xã ó 1 tuyến ườn ín ạy qu , ó l tuyến ườn qu l 107 (

qu xã 1km n từ xã L ệp Mu Mườn G n ), v á tuyến ườn l n bản, ườn ân V ườn ấp I, II, ểm văn ó , trạn y tế xã ư xây m

ở n ưn k u tá n ư, vén

3.2.5.2 Thủy lợi

M t s k u vự eo trồn lú nư trọn ểm ủ xã ư xây ựn ệ

t n k n mươn , óp p ần án kể ẩy n n v ệ k o n mở r n ện

tí , t âm n tăn v v tăn năn suất Tuy n n o ư ư ầu tư ồn

b v b ản ưởn o lũ l t, bồ lấp n n ệu quả k t á ủ á ôn trìn b

Trang 21

ạn ế, mọt s on trìn o k ôn ư tu sử t ườn xuy n n n ã b xu n

ấp, sạt lở v ư ỏn

3.2.5.3 Giáo dục đào tạo

G áo o tạo l vấn ề ư ản uỷ- H ND-UBND rất qu n tâm

ầu tư, tron á N quyết ủ ản uỷ, H ND ều n u l n v trò v tầm

qu n trọn ủ áo , o tạo N y từ ầu năm ọ ín quyền xã lập kế

oạ n ư tu sử trườn l p ọ tr n b n, t n k á áu tron tuổ

ến trườn , t n k n sá á áu ọ s n ở tất ả á bản tr n bàn,

p p v n trườn tuy n truyền vận n á p uyn ư trẻ ến trườn ồn t ờ p p ám sát, k ểm tr á oạt n ủ n trườn Trun ọ ơ sở, T ểu ọ , Mầm non ể ôn tá áo , o tạo oạt n t t

v ún ư n ến n y tr n b n ó 3 trườn ọ từ mẫu áo ến t ểu ọ , THCS v n n n ọ s n , tỷ lệ ọ s n ư ến trườn n năm ều tăn v ạt 100% năm 2009 ến năm 2010 ã o n t n ươn trìn áo

p ổ ập THCS Cơ sở á trườn l p ều ã ư ầu tư xây ựn tươn

Trun ọ ơ sở: G ỏ ếm 8%; K á 39%; Trun bìn 50%; Yếu 3% Côn tá xây ựn quỹ k uyến ọ , k uyến t ều ư t ự ện ún

m í ủ quỹ, v ệ quản lý t u quỹ ư t ự ện ặt ẽ k p t ờ ã

Trang 22

óp p ần k uyến k í n v n n ữn ọ s n ỏ , ọ s n t ỗ v o á trườn o ẳn , ạ ọ

Tron ôn tá o tạo, ọ n ề o tạo tập uấn n ề o t n n n, nôn ân, UBND xã ủ n p p v Trườn ạy n ề Sơn L v á trun tâm ạy n ề k á , trạm k uyến nôn uyện vận n t n n n, nôn

ân ến ọ n ề uyển ư n từ sản xuất n ây lú s n trồn v ăn nuô á loạ ây on ó năn suất o, ất lư n t t L m t xã p át tr ển ây

o su n n UBND xã ú trọn o tạo n ề o ôn n ân o su, o tạo n ề

o nôn ân ít ất sản xuất, á n èo ể ả quyết ôn ăn v ệ l m, tạo

t u n ập o nôn ân n ư: Dạy n ề m y, ạy n ề trồn nấm, ạy n ề sử

ữ xe máy, kỹ t uật ăn nuô á, kỹ t uật t âm n lú l , kỹ t uật trồn ỏ

ăn nuô , trâu bò … N ờ l m t t ôn tá p p ạy n ề o nôn ân v

t n n n nôn t ôn s u k ọ xon p ổ t ôn ã óp p ần ả quyết ôn

ăn v ệ l m o l o n , tạo t u n ập ổn n u s n o n ân ân

3.2.5.3 Y tế

Côn tá y tế, ăm só s k oẻ b n ầu o n ân ân v p òn n bện ư t ự ện tươn t t L m t xã ôn ân ư, p on t tập quán ủ ồn b o ân t òn m n n ữn nét lạ ậu Do vậy ín quyền ơ

sở qu n tâm ỉ ạo ôn tá y tế H n năm o o án b t ươn b n xã

xã : Lập n sá ân s ể ề n ấp t ẻ BHYT o n ân ân G o Trạm Y tế xã xây ựn á kế oạ oạt n n ư: k ám ữ bện b n ầu,

t m ủn á loạ vắ x n ầy ủ o trẻ, p òn n bện , vận n

n ân ân xây ựn á ôn trìn vệ s n , bảo vệ mô trườn s n t á ồn

t ờ , ín quyền p p p òn y tế, trun tâm y tế ự p òn uyện tr n t ủ

sự úp ỡ ủ UBND uyện xây ựn ơ sở ạ tần kỹ t uật n ư n k ám

Trang 23

p ẩm xảy r , á bện n uy ểm ã ư n ăn ặn, s k oẻ n ồn

n y n ư nân o

Trạm Y tế xã ã ó 02 y sỹ, 01 Bá sỹ, 2 nữ s n , 01 án b uy n trá ân s Có 02 p òn k ám, 01 p òn n ín , 01 p òn tư vấn, 02

p òn bện n ân, 01 p òn trự , 01 p òn ư

Cá bản ều ó n ân v n y tế bản oạt n 19/19 bản

Tron ôn tá DSKHHG , H n năm UBND xã o o án b p trá p p v á tổ o n t ể, tổ tổ tuy n truyền á

ủ trươn , ườn l ín sá ủ ản , p áp luật ủ n nư về ân s

ến tất ả á bản, xây ựn ìn ít on, nuô on k oẻ, ạy on n o n, xây

ựn á âu lạ b k ôn s n on t 3 Tỷ lệ tăn ân s tự n n từ 1,6% năm 2005 xu n òn 1,4% năm 2010

3.2.5.3 Bưu chính viễn thông

C ền Bằn luôn ư sự qu n tâm lãn ạo, ỉ ạo ủ Huyện uỷ -

H ND – UBND uyện, sự ỉ ạo ư n ẫn v tạo ều k ện úp ỡ ó ệu quả ủ á ơ qu n, b n n n , o n t ể ủ uyện ản b v n ân ân á

ân t ó truyền t n o n kết, á b n n n , o n t ể xã luôn n u o t n

t ần trá n ệm tron lãn ạo, ỉ ạo t ự ện n ệm v ín tr ảm bảo

ún ườn l , ủ trươn ín sá ủ ản , p áp luật ủ N nư ến

án b , ản v n v n ân ân t n tưởn

Tìn ìn n n n ín tr , trật tự n to n xã ư ữ vữn , qu phòng - n n n ư xây ựn v ủn vữn ắ ờ s n n ân ân ở á bản tá n ư n y n ư nân o v ổn n

Trang 24

3.2.6.2 Khó khăn

Kết ấu ạ tần ơ sở òn t ếu t n, t p át tr ển k n tế òn ậm,

kế oạ t u ồ ất, o ất tr ển k ậm, o òn n ều vư n mắ ư

ư k p t ờ t áo ỡ, sản xuất òn n ỏ lẻ, m n mún Sản xuất n oá ậm

p át tr ển ờ s n ủ n ân ân tuy ã ư nân l n son vẫn òn n ều k ó

k ăn n ất l á bản m ư n n ận uyển tập trun , n ữn k ó k ăn

tr n ã ản ưởn p ần n o ôn tá lãn ạo, ỉ ạo ủ ấp uỷ, ín quyền

v ạn ế sự p át tr ển k n tế - xã ủ n ân ân

ìn p tạp, ắt mạn , ản ưởn ến k t á , sử n ất nôn n ệp ở quy mô l n, tập trun ũn n ư p át tr ển mạn lư o t ôn

t ủy l ể p át tr ển ò ỏ p ả ó m u tư l n

p ần ện tí ất ó l n, e p ủ ủ t ảm t ự vật òn ạn

ế k ến mô trườn s n t á n ễn b ến t eo xu t ế xấu ất b xó mòn, rử trô mạn

K í ậu k ắ n ệt, ản ưởn l n ến sản xuất ờ s n ủ n ân ân

Mù mư lư n mư l n, sảy r lũ quét, xạt lở, rử trô ất Mù k ô nắn nón

ây ạn án, t ếu nư trầm trọn

Hệ t n o t ôn , ơ sở ạ tần , kỹ t uật p át tr ển ư ồn b , ất lư n kém ây n ều k ó k ăn tron v ệ o lưu n ó , ạn ế k ả năn t u út

ầu tư

Côn tá ân tá n ư m t ự ện ũn ản ưởn ến sự p át

tr ển k n tế xã , tron n ữn năm ầu ủ oạn ân

Trìn ân trí k ôn ồn ều v ệ t ếp n ận k o ọ kỹ t uật òn n ều ạn

Ngày đăng: 01/04/2016, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4 4: Tỷ lệ cây t t, trung bình và cây xấu - Đánh giá mô hình trồng xen canh cây họ đậu trong vườn cây cao su tại đội cao su mường sại xã chiềng bằng huyện quỳnh nhai tỉnh sơn la
Bảng 4 4: Tỷ lệ cây t t, trung bình và cây xấu (Trang 32)
Bảng 4 5: Tổng thu nhập thực t  từ mô hình - Đánh giá mô hình trồng xen canh cây họ đậu trong vườn cây cao su tại đội cao su mường sại xã chiềng bằng huyện quỳnh nhai tỉnh sơn la
Bảng 4 5: Tổng thu nhập thực t từ mô hình (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w