1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao kỹ thuật canh tác nương rẫy gắn với bảo vệ môi trường cho cộng đồng người tái xã quang minh, huyện mộc châu, tỉnh sơn la

58 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 523,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHOA NÔNG LÂM ------ ề t “Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao kỹ thuật canh tác nương rẫy gắn với bảo vệ môi trường cho cộng đồng người Thái xã Qung Minh, huyện ộc hâ

Trang 2

KHOA NÔNG LÂM - -

ề t “Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao kỹ thuật

canh tác nương rẫy gắn với bảo vệ môi trường cho cộng đồng người

Thái xã Qung Minh, huyện ộc hâu t nh ơn a

Trang 3

MỤ Ụ

CÁC TỪ VIẾT TẮT

Trang

LỜI CẢM ƠN 1

D n mụ ản u 2

ơn 1 Ặ Ấ Ề 3

ơn 2 Ổ QU Ấ Ề Ê ỨU 5

2 1 Trên t ế ớ 5

2 2 Ở V ệt N m 8

ơn 3 MỤ ÊU, Ợ , Ộ DU À Ê ỨU 13

3 1 Mụ t êu n ên ứu 13

3 2 Đố tượn n ên ứu 13

3 3 Nộ dun n ên ứu 13

3.3.1 Nghiên cứuKTBĐ trong can tác nương rẫy và bảo vệ môi trường 13 3.3.2 Nghiên cứu hiện trạng sử dụng đất và công tác quản lý nương rấy13 3.3.3 Đánh giá hiệu quả của hệ thống cây trồng đến đời sống và môi trường xung quanh 13

3 4 P ươn p p n ên ứu 14

3.4.1 Điều tra ngoại nghiệp 14

3.4.2 Công tác nội nghiệp 22

ơn 4: ỀU K Ê , K , Ộ QU M 23

Trang 4

4 1 Đặ đ m đ ều k ện tự n ên 23

4 2 Đặ đ m văn o xã ộ , k n tế đị p ươn 26

4.3 Đ n un về đ ều k ện tự n ên, k n tế, xã ộ xã Qu n M n 28

ơn 5 K QUẢ Ê ỨU À Ả U 30

5 1 KTBĐ tron n t nươn rẫy và ảo vệ mô trườn 30

5.1.1 Mức độ sử dụng các kỹ thuật bản địa vào canh tác 30

5.1.2 KTBĐ trong quản lí tài nguyên thiên nhiên và môi trường 33

5.1.3 Các hệ canh tác tại khu vực nghiên cứu 34

5.1.4 Tập quán chăn nuôi 38

5.1.5 Sự phối hợp giới 38

5 2 H ện trạn sử dụn đất và ôn t quản lí nươn rẫy 39

5.2.1 Các loại hình sử dụng đất ở xã Quang Minh 39

5.2.2 Công tác quản lí nương rẫy 40

5 3 Đ n ệu quả ủ p ươn t ứ n t tớ đờ sốn và mô trườn 40

5.3.1 Đánh giá khả năng bảo vệ môi trường của loại hình sử dụng đất 40

5.3.2 Đánh giá và lựa ch n cây trồng ……… 42

5 4 C ả p p óp p ần nân o k ến t ứ n t o ộn đ n n ườ T tạ xã Qu n M n - Mộ C âu - Sơn L 45

5.4.1 Nhóm giải pháp về khoa h c kỹ thuật 45

5.4.2 Nhóm giải pháp về kinh tế- xã hội 48

ơn 6 K U À K UY Ị 49

6 1 Kết luận 49

6 2 T n tạ 50

6 3 K uyến n ị 50

Ụ ỂU 51

À U M K Ả 53

Trang 5

Ừ Ắ

KTBĐ: K ến t ứ ản đị

SWOT: P ươn p p p ân tí đ m mạn - đ m yếu - ơ ộ - trở n ạ

PRA: P ươn p p đ n nôn t ôn ó sự t m

RRA: Đ n n n nôn t ôn

RgVACR: Ruộn - Vườn - Ao - C u n - Rừn

UBND: Uỷ n n ân dân

FAO: Tổ ứ Lươn t ự và Nôn n ệp t ế ớ - (The Food and

Agricultural Organization)

Trang 6

ẢM

Đ oàn t àn đề tà “ Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nh m nâng cao kỹ

thuật canh tác nương rẫy g n với bảo vệ môi trường cho cộng đồng người Thái xã Qung Minh huyện Mộc Châu t nh Sơn a

Tôi x n ân t àn ảm ơn tớ t ầy N uy n Văn C uyên, ản v ên uyên

n àn Lâm s n trườn C o Đ n Sơn L đã trự t ếp ướn dẫn ún tô đề tà này, tớ t ầy, ô o tron K o và P òn Quản lí k o ọ và Qu n ệ quố

tế đã tạo đ ều k ện t uận lợ o ún tron qu trìn t ự ện đề tà

Tô x n ân t àn ảm ơn đ n í n ộ lãn đạo UBND xã Qu n

M n , B n K uyến nôn - k uyến lâm đã úp đỡ ún tô tron qu trìn đ ều

tr , k ảo s t và t u t ập số l ệu đ oàn t àn đề tà này

Tôi xin chân th nh cảm ơn!

ơn a ng y Tháng n m

Sinh viên

n ùn

Trang 7

D MỤ Ả ỂU

B u 2 1: Mẫu p ếu đ ều tr KTBĐ 16

B u 4 2: Mẫu kết quả tổn ợp loạ ìn sử dụn đất 19

B u 4 3: Mẫu kết quả tổn ợp p ân loạ ây Lâm n ệp 19

B u 4 4: Mẫu kết quả tổn ợp p ân loạ ây Ho màu 20

B u 4 5: Mẫu kết quả tổn ợp p ân loạ ây Lú 20

B u 4 6: Mẫu kết quả tổn ợp p ân loạ ây Ăn quả và ây Côn n ệp 21

B u 4 1: Tìn ìn sử dụn đất ở xã Qu n M n 39

B u 4 2: Kết quả tổn ợp loạ ìn sử dụn đất 41

B u 4 3: Kết quả tổn ợp p ân loạ ây Lâm n ệp 42

B u 4 4: Kết quả tổn ợp p ân loạ ây Ho màu 43

B u 4 5: Kết quả tổn ợp p ân loạ ây Lú 44

B u 4 6: Kết quả tổn ợp p ân loạ ây Ăn quả và ây Côn n ệp 45

Trang 8

1 Ặ Ấ Ề

Đất dố ở nướ t ếm 3/4 d ện tí tự n ên toàn quố , o m ả đất ở

và đất n t Tron đó ủ yếu là đ , nú , là nơ ư trú ủ ộn đ n dân

tộ t u số, đ n t ờ ũn là nơ đón v trò ín tron v ệ ữ ân ằn s n

t , mô trườn tự n ên ủ xã ộ Mọ oạt độn nôn , lâm ủ on n ườ đều

ản ưởn trự t ếp y n t ếp đến d n ến tí ự y t êu ự ủ mô trườn và ệ s n t

Tron t ự tế n ều năm n y n ườ dân đã t ến àn n ều oạt độn trên

d ện tí lớn ủ đất dố vì mụ đí sản xuất lươn t ự , k t n uyên vật

l ệu, đặ sản và n ều lý do k làm t ảm t ự vật ị tàn p , đất ị xó mòn rử trô và ảm sứ sản xuất Một tron n ữn oạt độn đó là tập qu n du n , du

ư, đốt nươn làm rẫy, tập qu n n t lạ ậu ủ đ n ào dân tộ vùn o Tron qu trìn s n trưởn , p t tr n ây tr n đã lấy mất đ một lượn d n dưỡn từ đất Bên ạn đó sự t u sản p ẩm k ôn đ lạ tàn dư làm o đất

àn m u ón n èo k ệt, do k ôn sử dụn p ân ón T eo t ốn kê ủ Cụ

K m lâm, àn năm d ện tí đốt nươn làm rẫy lên đến àn ụ n ìn Đốt nươn làm rẫy dẫn đến n uyên n ân ủ àn n ìn vụ y rừn trên p ạm v toàn quố Hầu n ư d ện tí đất đ đượ đ n ào sử dụn làm nươn rẫy o năn suất t ấp nên mặ dù d ện tí n t lớn n ưn n ườ dân vẫn k ôn đủ lươn t ự đảm ảo o uộ sốn àn n ày

Tây Bắ là vùn đất ó n ều t àn p ần dân tộ ùn s n sốn n ư dân tộ Thái, Mườn ,… Vớ trìn độ dân trí òn t ấp, son ó vốn tr t ứ ản đị rất phong phú tron đó ứ đựn n ữn tr t ứ ủ ộn đ n về luật tụ , về quản lý

và ảo vệ tà n uyên mô trườn và p t tr n sản xuất nôn lâm n ệp Đ ều k ện

k n tế ủ n ườ dân òn n èo nàn, lạ ậu n ưn so vớ một và năm trướ đây

t ì đờ sốn ủ n ườ dân đ n n ày àn đượ ả t ện do ọ đã ết t ự tế o sản xuất, ết k t t ềm năn tự n ên Vớ đị ìn ủ yếu là vùn đất o,

độ dố lớn nên ủ yếu là tr n lú nươn , ây ôn n ệp và ây ăn quả Son do trìn độ văn o và kỹ t uật òn ạn ế, đầu tư về ơ sở ạ tần ư o nên năn suất òn t ấp và ản ưởn k ôn n ỏ đến mô trườn xun qu n n ư ô

n m n u n nướ , đất ị xó mòn…

Trang 9

Xã Qu n M n , Huyện Mộ C âu, tỉn Sơn L là một tron n ữn xã ậm

p t tr n, sản xuất m n tín ất tự un , tự ấp Cộn đ n n ườ T ở đây

t uộ n óm T Trắn vớ tập qu n n t ủ yếu là nươn rẫy t eo lố quản

n Do đị ìn p ứ tạp nú o độ dố lớn, nướ s n oạt và sản xuất k ó

k ăn, ruộn nướ n t ít, ăn nuô ạn ế nên n ườ dân đã k p , đốt nươn làm rẫy và dẫn đến ện tượn y rừn vẫn t ườn xảy r Mặ dù n

t nươn rẫy là ủ yếu n ưn ỉ n t vào mư , mà xun qu n nươn rẫy

n t lạ k ôn ề ó vàn đ ây x n nên t ườn n y s u k t u oạ đất

sẽ ị rử trô , xó mòn rất mạn

Vì vậy vấn đề ả t ến kỹ t uật n t nươn rẫy o n ườ dân, xây dựn luân n ợp lý đ nân o ệu quả n t , tăn ườn mứ t u n ập o

n ườ dân và ạn ế đến mứ tố t u sự t ệt ạ về tà n uyên đất do n t

ủ on n ườ ây r đ n là một vấn đề ần đượ qu n tâm Son ư ó một đề

tà nào n ên ứu đư r n ữn ả p p đ nân o k ến t ứ n t o ộn

đ n n ườ T ở k u vự này Xuất p t từ t ự tế đó mà ún tô t ến ành

ọn n ên ứu đề tà : “ Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao kỹ thuật canh tác nương rẫy gắn với bảo vệ môi trường cho cộng đồng người Thái tại bản N Bai - xã Quang Minh - huyện ộc hâu - t nh ơn a

Trang 10

2 Ổ QU Ấ Ề Ê ỨU

2 1 r n t ế

C n t ây t ân ỗ ùn vớ ây nôn n ệp trên ùn một d ện tí là một tập qu n sản xuất lâu đờ ủ nôn dân ở n ều nơ trên t ế ớ T eo K n (1987), o đến t ờ Trun ổ ở Mã Âu, vẫn t n tạ một tập qu n p ổ ến là “ ặt

và đốt” r s u đó t ếp tụ tr n ây t ân ỗ ùn vớ ây ôn n ệp oặ s u k

t u oạ nôn n ệp Hệ t ốn n t này vẫn t n tạ ở P ần L n o đến uố

t ế kỉ 19, và vẫn òn ở một số vùn ở Đứ đến tận năm 1920 N ều p ươn t ứ

n t ở Mã Á, Mã P và k u vự n ệt đớ Mã Mỹ đã ó sự p ố ợp ây t ân

ỗ vớ ây nôn n ệp đ n ằm mụ đí ủ yếu là ỗ trợ o sản xuất nôn

n ệp và tạo r sản p ẩm p ụ k n ư: Gỗ, ủ , đ dụn ,…

Dân số t ế ớ n ày àn tăn , d ện tí n t trên đầu n ườ n ày àn

ảm đ một đ n k Do vậy, đ nuô sốn loà n ườ n ày àn đôn đú , t ì

ở nướ đ n p t tr n n ườ t p ả đ t eo ướn là tăn năn suất ây

tr n và mở rộn d ện tí đất n t , sử dụn kĩ t uật t ên t ến và p ân ón ợp lí,…

Trên t ế ớ trả qu n ều t ế kỉ, tron qu trìn sản xuất, on n ườ đã ó

n ữn p ươn t ứ n t p ù ợp vớ từn đố tượn ụ t Vào uố t ế kỉ

19, ệ t ốn T un y ắt đầu p t tr n rộn rã ở My nm dướ sự ảo ộ ủ

t ự dân An Tron đ n đ ền tr n ây ỗ Tế , n ườ l o độn đượ p ép

tr n ây lươn t ự ữ àn ây ư k ép t n đ ả quyết n u ầu lươn

t ự àn năm P ươn t ứ này s u đó đượ p dụn rộn rã ở Ấn Độ và N m Phi

Trong vòng ha t ập n ên 60 và 70 ủ t ế kỉ 20, dướ sự ảo trợ ủ N óm

tư vấn về N ên ứu Nôn n ệp Quố tế (CGIAR), n ều Trun tâm n ên ứu nôn n ệp Quố tế đượ t àn lập ở n ều k u vự trên t ế ớ n ằm n ên

ứu nân o năn suất ủ loạ ây tr n và vật nuô ủ vùn n ệt đớ Tuy

n ên, tron đoạn này ỉ tập trun n ên ứu loạ ây tr n r ên rẽ tron

k t ự tế lạ n t một tổn ợp: Tr n xen loạ ây nôn n ệp

k n u, ây n ắn n ày vớ ây ỗ dà n ày…

Trang 11

Từ đầu t ập n ên 70, ín s p t tr n ủ N ân àn T ế ớ (WB) đã

ắt đầu ú ý ơn vùn nôn t ôn n èo ùn vớ sự t m ủ nôn dân vào ươn trìn p t tr n nôn t ôn Tron ươn trìn Lâm n ệp xã ộ

ủ WB tron năm 1980 k ôn ỉ ứ đựn n ều yếu tố ủ nôn lâm kết ợp

mà òn t ết kế trợ úp nôn dân t ôn qu tăn sản xuất lươn t ự , t ự p ẩm

ảo vệ mô trườn và p t uy lợ í truyền t ốn ủ rừn Tron t ờ n này, ên ạn p t tr n nôn n ệp, FAO đặ ệt ú trọn n ấn mạn v trò

ủ lâm n ệp tron p t nôn t ôn, k uyến o nôn dân và n à nướ ú trọn đến lợ í ủ rừn và ây t ân ỗ, k uyến o n à quản lí sử dụn đất kết ợp

ả nôn n ệp và lâm n ệp vào ệ t ốn n t ủ ọ (K ng, 1979)

Một số hệ thống canh tác nông lâm kết hợp ở Đông Nam Á:

Ở P l pp nes: C k u vự tr n rừn đượ xen n vớ o màu nôn

n ệp ó sự t m ủ n ườ dân

Ở Trun Quố : Hệ t ốn nôn n ệp dự vào ây ỗ (rừn + ây ôn

n ệp) vớ qu mô lớn đ sản xuất ỗ, ví dụ n ư: Hệ t ốn ây L n sâm xen ây

o màu tr n tron đoạn k mớ tr n rừn

Hệ t ốn T u y ả t ến ở T L n: Tron ệ t ốn này, kết ợp ữ ây

và vật nuô đượ t ự ện trướ t ên tron ươn trìn tr n rừn ủ C ín

p ủ, mụ t êu xây dựn lạ rừn vớ loạ ây tr n Tế

Hệ t ốn nôn lâm ở Indones :

+ Hệ t ốn Pek r n n: Vườn ộ ở đây là sự kết ợp ây n ắn n ày, ây lâu năm và vật nuô ( o m sú ) tron k u vự qu n n à Nó là ệ t ốn

n t ỗ tươn vớ r n ớ đượ x địn đ p ụ vụ một loạt ứ năn

k n u về k n tế, s n ọ tự n ên và văn o xã ộ Hệ t ốn vườn ộ xuất

p t từ trun tâm đảo J v và p t tr n s n Đôn và Tây J v vào ữ t ế kỷ 18

+ Hệ t ốn Kebun - t lun: Hệ t ốn này o m 3 đoạn p t tr n:

ke un (vườn), ke un mpur n (vườn ỗn o) và t lon (vườn ỗn o xen ây rừn y vườn rừn )

Về n ên ứu ệ t ốn n t vào năm 1990, FAO đã xuất ản uốn

“Phát triển hệ thống canh tác Côn trìn ỉ rõ p ươn p p t ếp ận nôn t ôn

Trang 12

trướ đây là p ươn p p t ếp ận một ều, k ôn p t uy t ềm năn nôn trạ

và ộn đ n nôn t ôn T ôn qu ấn p ẩm đã nêu lên p ươn p p t ếp ận mớ

- p ươn p p t ếp ận ó sự t m ủ n ườ dân

T eo V nek (1989), H nsen và Er u (1987), dự n p t tr n nôn

t ôn nếu p dụn p ươn p p ó sự t m ủ n ườ dân t ì m n lạ ệu quả o và đạt đượ sự ền vữn

K ến t ứ ản đị ó trị và ản ưởn lớn đến ệ t ốn quản lý tà

n uyên t ên n ên đặ ệt là tà n uyên rừn vớ ộn đ n dân tộ m ền nú ,

nó là ơ sở và là n u n t ềm năn ín tron v ệ quản lý ảo vệ tà n uyên đị

p ươn (Boonto, 92) T eo kết quả n ên ứu ủ ôn o t ấy ệ t ốn quản lý

tà n uyên t ên n ên ủ dân tộ K ren đã và đ n t độn rất lớn vào mô trườn t ôn qu n t nươn rẫy Tuy n ên n t nươn rẫy ủ dân tộ này o p ép ọ ảo vệ mô trườn và sử dụn tà n uyên, mô trườn ền vữn do

n ăn ặn sự t o o đất n t , ảo vệ rừn và xú t ến t s n tự n ên tron

qu trìn ỏ o n t

T ự tế ở n ều nướ trên t ế ớ o t ấy, xu ướn ảo t n và p t uy

k ến t ứ ản đị tron t ếp ận p t tr n nôn t ôn đ n dàn đượ sự qu n tâm lớn ủ n à n ên ứu và n à oạ địn Đã ó n ều mô ìn quản lý tà

n uyên rừn ở ộn đ n đị p ươn n ư Ấn Độ, P l p n…Đây sẽ là n ữn k n

n ệm p ụ vụ tốt o qu trìn xây dựn ả p p quản lý tà n uyên ền vữn ở V ệt N m

Đã ó n ều kết quả n ên ứu n đầu ở n ều k u vự trên t ế ớ về tín

ệu quả o tron v ệ sử dụn tà n uyên tự n ên (đất, nướ và n s n mặt trờ ) ũn n ư tín ổn địn o ủ ệ t ốn xen n , ệ t ốn n t tổn ợp so vớ ệ t ốn nôn n ệp độ n (P pend k và ộn sự, 1976) C

n ên ứu ủ n à n ân ủn ọ và k o ọ xã ộ về ệ t ốn sử dụn đất

đã ỉ r tầm qu n trọn ủ ệ t ốn n t tổn ợp ản đị truyền t ốn

và lưu ý ần xem xét ún tron qu trìn p t tr n t ếp ận mớ (N r, 1995)

Trang 13

ào dân tộ t u số ó đờ sốn , dân trí ư o và ơn 80% t u n ập ủ n ườ dân p ụ t uộ vào n t nôn n ệp Hệ t ốn o t ôn nôn t ôn ậm p t

tr n, ó n ều nơ ôtô ư đến đượ trụ sở Ủy n n ân dân xã Tỉ lệ n à tr n , tre lên đến 70% N ều nơ n ư n ữn vùn o nú đ tỉn C o Bằn , Sơn L ,

Đ ện B ên n ườ dân òn t ếu đó P ươn t ứ n t lạ ậu nên năn suất, sản lượn đạt đượ trên một đơn vị d ện tí t ấp, dẫn đến tìn trạn mặ dù d ện

tí n t nươn rẫy lớn n ưn vẫn k ôn đủ ăn K ả năn t ếp ận vớ t ôn

t n k o ọ ôn n ệ t ếu t ốn, t ếu vốn đầu tư o n t , t ếu u ết về

mô trườn và p p luật, do sự p ân o ữ vùn m ền n ày àn lớn Hìn

t ứ n t nươn rẫy ủ yếu là tr n ây lươn t ự n ư lú , n ô, k o , sắn

C ìn t ứ làm nươn rẫy m:

- Nươn rẫy ố địn ( ếm 65 - 70%):

+ Nươn rẫy làm một vụ ( ếm k oản 55 - 60%)

+ Nươn rẫy làm vụ ( ếm k oản 40 - 45%)

+ Loài cây tr n (n ô, k o , sắn, lú nươn , ron r ền …)

- Nươn rẫy k ôn ố địn ( ủ yếu là tr n lú nươn và n ô, ếm 30 - 35%)

Cơ ấu ây tr n tron n t nươn rẫy đượ tổn ợp n ư s u: Cây un

ấp lươn t ự n ư n ô, k o , sắn ếm k oản 70% d ện tí ; tron đó lú nươn ếm 30 - 45% toàn ộ d ện tí n t nươn rẫy D ện tí sử dụn o

v ệ ây tr n n ữn n óm ây òn lạ là: R u và đậu loạ ếm 6%; ây ôn

Trang 14

n ệp n ắn n ày ếm 8%; à p ê và è ếm 4%; òn lạ là n ữn loài cây

k ếm 12%

Trun ìn d ện tí làm nươn rẫy tạ tỉn vùn nú o ỉ n t đượ 1,5 vụ/năm Năn suất ìn quân 3,6tấn/ ó vùn n ư vùn Tây Bắ năn suất lú nươn ỉ đạt trun ìn 1,1tấn/ /vụ và lươn t ự ìn quân đầu n ười

òn t ấp: Gạo đượ 146k /n ườ /năm, n ô đượ 56k /n ườ /năm

Do tìn trạn dân số tăn o tron n ữn năm 60 - 70 ủ t ế kỷ trướ dẫn đến tìn trạn đất đ ìn quân đầu n ườ ảm đ một n n ón C ín vì

lý do tăn dân số mà d ện tí đất n t nươn rẫy n ày àn đượ sử dụn vớ ườn độ o ơn Trướ đây u kỳ luân n ó t từ 5 - 8 năm n y luân kỳ sử dụn đất ị rút n ắn một đ n k , ỉ òn từ 2 - 3 năm V ệ rút n ắn luân kỳ

sử dụn đất dẫn đến tìn trạn độ p ì ủ đất k ôn ó t ờ n và k ả năn p ụ

tự n ên V ệ sử dụn qu mứ tà n uyên đất đ là n uyên n ân ín làm

o đất đ n ày àn ị t o o , n èo k ệt, năn suất ây tr n n ày àn ảm Tron k đó n u ầu lươn t ự n ày àn tăn , do vậy luân kỳ n t n ày

àn ị rút n ắn Đây là vòn luẩn quẩn ủ p ươn t ứ n t nươn rẫy, dẫn đến tìn trạn t ếu lươn t ự n ày àn trầm trọn và tìn trạn n èo, đó ở

đị p ươn vùn nú o

T eo số l ệu t ốn kê năm 2004, d ện tí nươn rẫy ủ đ n ào dân tộ ít

n ườ t uộ tỉn vùn o là 1,2 tr ệu , p ân ố rộn trên dạn đị ìn

ó độ dố trên 160

và ở độ o từ 300m trở lên; tập trun ủ yếu ở vùn trun du

m ền nú Bắ ộ, đây là d ện tí nươn rẫy đượ qu oạ o đất lâm n ệp, nằm trên n ữn d ện tí ó độ dố tươn đố lớn (trên 160) Nên v ệ n t ủ

n ườ dân trở nên rất k ó k ăn mặt k do trìn độ dân trí ủ đ n ào vùn o

v ệ t ếp ận vớ k o ọ kỹ t uật t ên t ến là rất ạn ế Hầu ết ọ anh tác theo

lố quản n và k ôn ú ý đến ệu quả sử dụn đất nên đất làm nươn rẫy

t ườn ị xó mòn mạn , sứ sản xuất ủ đất ảm làm o d ện tí đất trốn đ

nú trọ tăn lên Từ đó ản ưởn n êm trọn đến mô trườn xun qu n đặ

ệt là mô trườn đất và nướ

Trang 15

K ến t ứ ản đị ổ truyền là n u n tà n uyên qu n trọn ủ quố

Nó úp o on n ườ tìm r n ữn ả p p ảo vệ mô trườn và duy trì ệ

s n t ền vữn

K ến t ứ ản đị đượ lưu truyền từ t ế ệ này đến t ệ ệ k Ở n ều

ộn đ n k ến t ứ ản đị ỉ truyền k ẩu n ưn đã đượ tôn trọn đặ ệt

T eo N ô Đứ T ịn (1996) mọ sự p t tr n đều p ả đảm ảo tín kế t ừ và

l ên tụ , mọ ộn đ n đều p ả đ lên từ truyền t ốn vốn ó ủ ản t ân mình

T eo Hoàn Hữu Bín và Hoàn Xuân Tý (1998) t ì n ườ T Sơn L

p ân loạ đất n t t eo mụ đí sử dụn và ệ t ốn p ân loạ đất n t

t eo đị ìn un , ằn ây ỉ t ị n ằm x địn ơ ấu ây tr n t í ợp o từn loạ đất đ

Theo Lê Trọn Cú (1998), kỹ t uật truyền t ốn ó k ả năn t í ứn

o vớ đ ều k ện mô trườn tự n ên, ũn n ư tập qu n xã ộ nơ sản s n r

ún V ệ ắn kết kỹ t uật đị p ươn vớ kỹ t uật ện đạ là p ươn p p tốt

n ất đ ứn dụn k o ọ kỹ t uật mớ vào nôn t ôn m ền nú

Tron n ữn năm ần đây Đản và C ín p ủ đã ó n ữn ỗ trợ n ườ dân vùn o n t nôn lâm n ệp t y t ế n t nươn rẫy truyền t ốn ũ lạ

ậu Tuy n ên tìn trạn p t, đốt nươn làm rẫy vẫn t ườn xuyên xảy r làm

o đất trở nên n èo k ệt và làm một d ện tí k lớn rừn ị y, ản ưởn xấu đến t độn mô trườn và đ dạn s n t rừn V ệt N m

* Hoạt độn sản xuất: C n t lú nướ , n t nươn rẫy, ăn nuô n ỏ

lẻ qu mô đìn , m n tín ất tự un , tự ấp là ín Họ làm ruộn ấy một

vụ lú nếp, n y uy n s n vụ lú tẻ, làm nươn đ tr n t êm lú và o màu, ây t ự p ẩm ây t uố n uộm đ dệt vả

Trang 16

* Ăn: N ày n y ạo tẻ trở t àn lươn t ự ín , ạo nếp vẫn đượ o là lươn t ự truyền t ốn Gạo nếp n âm ỏ vào õ, đặt lên ếp, đ t àn xô Trên mâm ăn k ôn t t ếu món ớt ã oà muố , tỏ , ó r u t ơm, mù , l

àn ,… ó t t êm n à luộ ín, ruột , nướn … ọ un là éo H

có t ịt on vật ăn ỏ t uộ loạ n lạ t ì uộ p ả ó nướ n ún lấy từ lòn non làm nậm pị T ịt tươ t ì làm món nộm, n ún (lạp, ỏ ), ướp muố , t ín làm mắm; ăn ín t í ợp n ất p ả k đến món ế ến từ nướn , lù ,

đ , sấy, s u mớ đến n , xào, r n , luộ … Họ ư t í ăn ó vị: C y, u , đắn , t, ù ít dùn món n ọt, lợ, đậm, n n … y uốn rượu ất N ườ

T út t uố lào ằn đ ếu ốn tre, nứ và âm ằn mản đóm tre n âm, k ô

nỏ

* Mặ : Cô T đẹp n ờ mặ o n n ắn đủ màu sắ đín àn k uy

ạ ìn ướm, n ện, ve sầu… ạy trên đườn nẹp xẻ n ự , ó s t t ân, ăn n ịp

vớ ế v y vả màu t âm, ìn ốn ; t ắt eo ằn vả lụ màu x n l ây; đeo dây xà tí ạ ở ên ôn N ày l ó t vận t êm o dà đen, xẻ n hoặ k u

u đầu N m ớ mặ k u ân què ó ạp đ t ắt lưn ; o n xẻ n ự ó tú ở

ên ấu vạt Màu quần o ủ yếu là màu đen, ó t màu ạ non, o kẻ sọ

oặ trắn N ày l mặ o đen dà , xẻ n , ên tron ó một lần o trắn , tươn

tự đ mặ lót Bìn t ườn uốn k ăn đen t eo k u mỏ rìu K vào l uốn k ăn

dà một sả t y

* Ở: N à sàn, ốn m mặt ằn ìn ữ n ật ần vuôn , ên ó l n n;

n à sàn dà , o, mỗ n làm t ền sản ; n à m t ấp, ẹp long

* P ươn t ện vận uy n: G n là p ổ ến, n oà r ù t eo k u ằn dây đeo vắt qu tr n, dùn n ự ưỡ , t

* Qu n ệ xã ộ : Cơ ấu xã ộ ổ truyền đượ ọ là ản Tôn tộ T

ọ là Đón Mỗ n ườ ó 3 qu n ệ dòn ọ trọn yếu: Ả Noon (Tất ả t àn

v ên n m s n r từ một ôn tổ ốn đờ ); Lun T (Tất ả t àn v ên n m t uộ

ọ vợ ủ t ế ệ); N n X o (Tất ả t àn v ên n m t uộ ọ n ườ đến làm r )

* Cướ x n: Trướ k n ườ T t eo ế độ ôn n ân mu n và ở r , nên

v ệ lấy vợ và lấy n p ả qu n ều ướ , tron đó ó ướ ơ ản:

Trang 17

- Cướ lên (Dủ k ươ ): Đư r đến ư trú n à vợ, là ướ t ử t p ẩm ,

* N à mớ : Dẫn ủ n ân lên n ận n à Lun T âm ủ đốt lử ở ếp mớ

N ườ t t ự ện tạ n l , ún đọ à mo xu đuổ đ ều , t u đ ều làn ,

ún tổ t ên, vu ơ

Trang 18

3 MỤ ÊU, Ợ , Ộ DU

À Ê ỨU

3 1 Mục t u n n cứu

Đề xuất đượ một số ả p p n ằm nân o k ến t ứ tron kỹ t uật n

t nươn rẫy ắn vớ ảo vệ mô trườn o ộn đ n n ườ T tạ đị p ươn

3 2 ố t ợn n n cứu

Là ệ t ốn ây tr n đượ n ườ dân đư vào n t

3 3 ộ dun n n cứu

Đ đạt đượ mụ t êu trên đề tà sẽ t ến àn một số nộ dun n ên ứu s u:

Nghiên cứu TB trong canh tác nương rẫy v bảo vệ môi trường x uang minh uyện mộc châu t nh ơn a

- Côn t quản lí nươn rẫy

ánh giá hiệu quả của hệ thống cây trồng đến đời sống v môi trường xung quanh

3.3.3.1 Đánh giá những Thuận lợi khó khăn và tiềm năng của khu vực

3.3.3.2 Đánh giá hiệu quả của loại hình sử dụng đất

3.3.3.1 Đánh giá và lựa ch n cây trồng

- Cây lâm n ệp

Trang 19

- Cây ăn quả

- Cây màu

- Cây lúa

- Cây ôn n ệp dà n ày

3.3.3.3 Đề xuất các giải pháp để nâng cao kiến thức canh tác nương rẫy bảo vệ môi trường sinh thái bền vững cho cộng đồng người Thái xã Quang minh Hu yện Mộc châu T nh sơn la

- Mô ìn n t nươn rẫy, sử dụn lâm sản, quản lí và ảo vệ rừn

Qu trìn đ ều tr đượ t ến àn t eo p ươn p p s u:

*Phương pháp thu thập thông tin:

Kế t ừ và t u t ập tà l ệu về đ ều k ện tự n ên, dân s n k n tế từ ơ

qu n tổ ứ đã n ên ứu và từ ín quyền đị p ươn , m ó:

- T ôn t n về k n tế xã ộ : Tà l ệu về dân số, văn o , o dụ , y tế, ơ

sở ạ tần

Trang 20

- T ôn t n về đ ều k ện tự n ên: Tà l ệu về đị lí, t ổ n ưỡn , k í tượn

t uỷ văn, ản đ và tà l ệu k ó l ên qu n

* Phương pháp PRA RRA:

P t ện r mô ìn n t , loạ ây tr n , vật nuô p ổ ến ằng

p ươn p p PRA, RRA vớ trìn tự n ư s u:

Bước 2: K ảo s t sơ ộ ện trườn đ lự ọn đ m n ên ứu

S u k đã ó một số t ôn t n n đầu do n lãn đạo xã un ấp, t ến

àn k ảo s t một số ản đ m n ằm qu n s t và k m tr lạ n ữn t ôn t n đã đượ un ấp N ữn số l ệu t u đượ p ả ép lạ vào sổ t y t ết đ uẩn ị o ướ p ỏn vấn và t ảo luận vớ n ườ un ấp t ôn t n y ộ đìn

Qu n s t loạ ìn n t ủ yếu, loạ ây tr n , qu n s t xem

n ườ dân làm ì và làm n ư t ế nào?

+ C ọn ản đ m đ ều tr : T ến àn ọn 4 ản ó ộn đ n n ườ T

s n sốn đ đ ều tr p ỏn vấn G m ó: Bản To N ù , Bản Nà Bó, Bản Nà B , Bản Lòm

+ C ọn n ân p ỏn vấn: T ườn là n ộ nôn - lâm n ệp, n ộ

đị p ươn …

Bước 3: K ảo s t trên d ện rộn

Xây dựn ản âu ỏ đ p ỏn vấn ộ đìn

Trang 21

Côn v ệ k ảo s t đượ t ến àn tạ uổ tr o đổ vớ n ộ đị

p ươn , tạ ộ đìn , trên đ n ruộn , trên nươn …

T ờ n p ả Sôn lợ o n ườ dân n ư vào uổ trư

Đ p ỏn vấn ó ệu quả ần đư r n ữn âu ỏ d u đ đạt đượ sự

ả t í và qu n đ m ủ từn n ân, ép ẩn t ận vào mẫu u, k m tr

lạ tín t ự t n ủ t ôn t n t ôn qu qu n s t trự t ếp

Mẫu biểu điều tra chi tiết như sau:

Mẫu biểu 2.1 : PHIẾU ĐIỀU TRA KIẾN THỨC BẢN ĐỊA

N ườ p ỏn vấn……… N ày p ỏn vấn ………

N ườ đượ p ỏn vấn……… Tuổ ………

N m (Nữ)………Dân tộ ………

Trìn độ văn o ……… N ề n ệp………

Đị ỉ……… C ứ vụ ………

Hộ đìn ………

Số k ẩu………Số l o độn ín ………

Mứ sốn (K , Đủ ăn, N èo đó ) ………

Trâu, ò………… Lợn………Gà……… Ao nuô ………

T u n ập từ nôn n ệp m tr n trọt………C ăn nuô ………

T u n ập từ lâm n ệp ………

Thu k (Trợ ấp xã ộ , uôn n, làm t uê…) ………

1) Qu n s t loạ ây tr n tron vườn ( tên ây) …

2) H ện n y đị p ươn ó p ươn t ứ quản lý tà n uyên nào Hìn t ứ Rừn SX Rừn PH Rừn ĐD Đị đ m Quản lý n à nướ Quản lý ộn đ n

Hộ đìn

Trang 22

N ận xét ưu, k uyết đ m ……… 3) K n n ệm lự ọn loạ ây lươn t ự và t ự p ẩm

4) K n n ệm lự ọn ây ăn quả và ôn n ệp

C loạ ốn t ườn dun

5) K ến t ứ ảo t n tà n uyên đất và nướ

- Ôn ( à) ó sử dụn kỹ t uật ày ừ k ôn ………

- Ôn ( à) ó sử dụn kỹ t uật ón p ân k ôn ………

Trang 23

- Ôn ( à) ó sử dụn kỹ t uật luân n k ôn ………

- Ôn ( à) ó sử dụn kỹ t uật ỏ o n k ôn ………

- Ôn ( à) ó sử dụn kỹ t uật nôn lâm kết ợp k ôn ………

- Ôn ( à) ó sử dụn kỹ t uật tr n ây ữ đất, nướ k ôn ………

- Ôn ( à) ó sử dụn một ố kỹ t uật làm ruộn ậ t n k ôn …………

- Một số kỹ t uật k ……… 6) C vấn đề k

C ín s ủ n à nướ và đị p ươn ……… Quy địn , ươn ướ ủ ộn đ n ………

Vấn đề uy n o kỹ t uật mớ ………

Vấn đề quy oạ đất tr n ây ăn quả, ây ôn n ệp ……… Vấn đề nôn lâm kết ợp ……… Vấn đề p t tr n k n tế tr n trạ ……… Vấn đề vận dụn k n n ệm truyền t ốn ủ ôn ………

Vấn đề kết ợp k ến t ứ truyền t ốn và kỹ t uật mớ ………

Ý k ến, n uyện vọn ủ ộn đ n về p t tr n, tr n vọn ủ đị p ươn

Bước 4: P ân loạ ệ t ốn ây tr n n t

Bằn p ươn p p lập ản o đ m vớ kết quả đ n t êu í o n ất

là 10 đ m, t ấp n ất là 0 đ m P ươn p p o đ m là một u mà àn trên là tên loà ây tr n ủ yếu ở đị p ươn , ột ên tr là t êu í đ n

ây tr n và mô ìn n t , ô, àn òn lạ đ kết quả đ n Hàn uố ùn đ tổn số đ m

Trang 24

Mẫu biểu đánh giá chi tiết như sau:

Mẫu biểu 2.2: KẾT QUẢ TỔNG HỢP LOẠI HÌNH SỬ DỤNG ĐẤT

Loạ ìn sử dụn đất

C ỉ t êu

Cà phê + Cây ăn quả

Cây hoa màu

n ắn n ày + Cây lâu năm

Mẫu biểu 2.3: KẾT QUẢ TỔNG HỢP PHÂN LOẠI CÂY LÂM NGHIỆP

Tên loài cây

Tiêu chí

Keo lá tràm

Keo tai tượn

Trám đen

Trang 25

D k ếm ốn

G trị lâm sản n oà ỗ

Tổn đ m

Nhận xét: ………

Mẫu biểu 2.4: KẾT QUẢ TỔNG HỢP PHÂN LOẠI CÂY HOA MÀU

Tên loài cây

Mẫu biểu 2.5: KẾT QUẢ TỔNG HỢP PHÂN LOẠI CÂY LÚA

Tên loài cây

Tiêu chí

Nếp đị

p ươn

Tẻ l Trun Quố

Lúa 63

Trang 26

N ằm un ấp k t ết t ôn t n về yếu tố tron t ôn ản n ư lị eo

tr n loà ây ín , oạt độn sản xuất nôn lâm n ệp, lị sử dụn l o độn , lị ăm só …

Trang 27

ông tác nội nghiệp

- X địn p on tụ tập qu n n t ó ản ưởn ì đến mô trườn xung quanh

- Tổn ợp số l ệu về t u n ập đ đ n ệu quả k n tế một số mô hình canh tác

- Xử lí số l ệu đã t u t ập đượ

- Lự ọn n ữn ả p p ưu t ên vừ óp p ần nân o k ến t ứ n

t vừ đảm ảo mô trườn k ôn ị ô n m

Tron ôn t nộ n ệp t ến àn t eo một số p ươn p p s u:

* Phương pháp tổng hợp và xử lí số liệu: Xử lí và p ân tí t ôn t n đượ t ự

ện ằn m y tín

- Tập ợp n ữn Sôn lợ k ó k ăn đượ t ến àn tron qu trìn p ỏn vấn

- Từ ản đ m đ n về một số loạ ây tr n kết ợp vớ t ự t n đ rút r n ận địn un n ất o một số loạ ây tr n

* Phương pháp chuyên gia: N ằm đ ều ỉn và oàn t ện n ữn ả p p đã

đượ ìn t àn s u k p ân tí tà l ệu n oạ n ệp

Trang 28

t uộ vào sản xuất nôn – lâm n ệp vớ ìn t ứ tự tú tự ấp là ín Đ ều

k ện đó đã ản ưởn lớn đến v ệ ảo vệ, sử dụn và p t tr n vốn rừn

ịa hình địa thế

Quang Minh là một xã ó đị ìn ắt p ứ tạp ị ắt ở dãy

nú Hướn nú ạy t eo ướn từ Đôn s n Tây và ó độ o trun ìn k oản 1000m, ó k e, dôn dẫn nướ tạo đ ều k ện o sản xuất nôn n ệp

ặc điểm khí hậu

Quang Minh ịu ản ưởn ủ k í ậu vùn nú p í Bắ , k ô lạn , ít

mư về mù đôn , nón ẩm, mư n ều về mù è

Số l ệu qu n trắ ủ Trạm K í tượn T uỷ văn uyện Mộ C âu o t ấy

k u vự n ên ứu t uộ vùn k í ậu n ệt đớ ó mù , àn năm ó mù rõ rệt:

+ Mù mư ắt đầu từ t n 4 đến t n 9 Mư , mư n ều n ất vào t n

7 và t n 8 vớ tổn lượn mư 822mm, ếm 58,4% tổn lượn mư ả năm

Trang 29

+ Lượn mư trun ìn o n ất (t n 7) là 288mm

+ Lượn mư trun ìn t ấp n ất (t n 12 và t n 01) là 10mm

Độ ẩm k ôn k í: K u vự n ên ứu ó độ ẩm k ôn k í tươn đố o

n ưn p ân ố k ôn đều qu t n tron năm:

+ Độ ẩm k ôn k í trun ìn năm là 80,25%

+ Độ ẩm k ôn k í trun ìn t ấp n ất (tháng 3, 4) là 73%

+ Độ ẩm k ôn k í trun ìn o n ất (t n 7, 8) là 85%

C ế độ ó: K u n ên ứu ịu ản ưởn ủ lu n ó ín :

+ G ó Tây N m ( òn ọ là ó Lào) ó tín ất k ô và nón t ườn xuất

Ngày đăng: 01/04/2016, 10:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình b ng phẳng (ảnh 9) : Là  ệ - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao kỹ thuật canh tác nương rẫy gắn với bảo vệ môi trường cho cộng đồng người tái xã quang minh, huyện mộc châu, tỉnh sơn la
Hình b ng phẳng (ảnh 9) : Là ệ (Trang 42)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w