1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề cương ôn tập Trang bị điện điện tử Máy gia công kim loại

32 388 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 58,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Trình bày phụ tải của động cơ truyền động cơ cấu truyền động chính và truyền động ăn dao máy cắt gọt kim loại?. * Cơ cấu truyền động chính: - Chuyển động chính là chuyển động quay

Trang 1

Câu 1: Nếu các khái niệm và pp phân loại máy cắt kim loại? Các dạng chuyển động

và các hình thức gia công điển hình trên MCKL?

*) KN: máy cắt KL dùng để hớt bỏ phần thừa của phôi để đc chi tiết gia công Nếu chitiết ấy gần đạt với yêu cầu thì ta gọi hình thức gia công này là gia công thô Nếu đc chitiết thỏa mãn thì gọi là gia công tinh

*) Phân loại:

- Dựa vào công nghệ: Máy tiện, phay, bào, khoan, roa

- Theo mức độ TĐH và chuyên dùng: vạn năng, chuyên dùng, đặc biệt

- Theo kích thước chi tiết: Máy cỡ nhỏ, cỡ trung bình, cỡ lớn, cỡ nặng

- Theo độ chính xác gia công: thường, cao, rất cao

- Phân loại dựa vào nước và nhóm nước chế tạo: Nga, Liên Xô…

*) Các chuyển động và các dạng gia công điển hình:

- Chuyển động cơ bản: là sự di chuyển tương đối của dao cắt so với phôi để đảm bảo quátrình cắt gọt Gồm: chuyển động chính và chuyển động ăn dao

+ Chuyển động chính: là chuyển động đưa dao cắt ăn vào chi tiết

+ Chuyển động ăn dao: là các chuyển động xê dịch của lưỡi dao hoặc phôi để tạo 1 lớpphôi mới

- Chuyển động phụ: là những chuyển động k liên quan trực tiếp đến quá trình cắt gọt,chúng cần thiết khi chuẩn bị gia công, hiệu chỉnh máy

- Các chuyển động chính, ăn dao có thể là chuyển động quay hoặc chuyển động tinh tiếncủa dao hoặc phôi

- Các dạng gia công điển hình: tiện, bào giường, phay, khoan và mài

Câu 2: Trình bày phụ tải của động cơ truyền động cơ cấu truyền động chính và truyền động ăn dao máy cắt gọt kim loại?

*) Cơ cấu truyền động chính:

- Chuyển động chính là chuyển động quay: Mô men trên trục chính: Mz = F z d

2 [N.m](trog đó: Fz: lực cắt; d: đường kính chi tiế gia công)

Trang 2

Mô men hữu ích trên trục động cơ: Mh.i= M z

i =F z d 2i [Nm] (trg đó: i: tỉ số truyền từtrục đc đến trục chính)

- Đối vs cđ chính là cđ tịnh tiến: Mh.i = F z ρ (ρ= V

60 ω) ; MC = M hi

ŋ [Nm] (ŋ: hiệu suất bộtruyền từ trục động cơ đến trục chính)

- Ở những máy có mâm đặt nằm theo phương nằm ngang or cđ bàn ở máy tiện đứng, máybào giường MC = (60-80)% Mđm

Mô men cản tĩnh trên trục động cơ: MC = M tv

i ŋ (i, ŋ: tỉ số truyền và hiệu suất bộ truyền;

Mtv: mô men trên trục vít)

Fad

vad

Câu 3: Nếu các chỉ tiêu đánh giá điều chỉnh tốc độ TĐĐ MCGKL? Giải thích rõ thế nào là sự phù hợp giữa đặc tính cơ của máy sx và đặc tính của đc truyền động?

Trang 3

1-> trơn láng (tốc độ bước sau/ tốc độ bước trước)

*) Thế nào là sự phù hợp giữa đtc máy sx và đặc tính đc điện:

- Đtc của máy sản xuất: MC = MO + (Mđm-MO) ( ω

ω đm)

q

(q: tùy thuộc loại máy)

Ta xét: + truyền động ăn dao: q = 0 -> MC = Mđm = const

+ truyền động chính: q = -1 -> Mc = 1/ω

- Đối với truyền động chính: PC = const, MC tỉ lệ nghịch với tốc độ (Đồ thị)

- Đối với truyền động ăn dao: moment thay đổi khi điều chỉnh tốc độ:

- Một hệ TĐĐ có điều chỉnh tốt nếu đặc tính điều chỉnh giống với đtc của máy Đặc tính điều chỉnh của truyền động là quan hệ giữa công suất và momen của động cơ với tốc độ

Trang 4

Câu 4: Trình bày phương pháp lựa chọn sơ bộ công suất động cơ truyền động chính máy tiện?

Khi xác định công suất truyền động chính phải tiến hành tính toán ở 1 chế độ nặng nềnhất

Giả thiết: trên máy tiện thực hiện gia công chi tiết như hình:

- Các nguyên công khi gia công gồm 4 giai đoạn:

1 và 3- tiện cắt or tiện ngang

- Đcơ có thể chọn theo công suất trung bình hoặc công suất đẳng trị:

Trang 5

- Đcơ truyền động chính máy tiện cần phải đc kiểm nghiệm theo điều kiện phát nóng vàquá tải.

Câu 5: Vẽ và phân tích các giai đoạn trg đthị thực hiện công nghệ V=f(t) của bàn máy bào giường?

- t1: time khởi độg bàn máy bắt đầu hành trình thuận và đc tăng tốc đến tốc độ v0 = 15m/ph

5 t2: time chạy ổn định với tốc độ k tải Sau khi chạy ổn định với tốc độ v0 trg khoảng time

t2 thì dao cắt vào chi tiết

- t3: time vào ra cắt gọt Bàn máy tiếp tục chạy ổn định với tốc độ v0 cho đến hết t3 thfităng đến vth

- t4: tăng tốc đến vth r cắt ổn định

- t5: bàn máy chuyển động với vth và thực hiện gia công chi tiết

- t6: gần hết hành trình thuận, bàn máy sơ bộ giảm tốc độ đến v0

- t7: cắt ổn định chuẩn bị ra dao

- t8: cắt ổn định ra dao

- t9 : bàn máy đảo chiều sang hành trình ngược đến tốc độ Vng

- t10 : thực hiện hành trình k tải, đưa bàn máy về vị trí ban đầu

- t11 : gần hết hành trình ngc, bàn máy giảm tốc độ sơ bộ về v0

Trang 6

- t12 : chạy ổn định ở v0 ngược.

- t13 : đảo chiều sang hành trình thuận, thực hiện 1 chu kì khác

Câu 6 : Cho biết cấu trúc, chức năng các khâu trg dây chuyền cán nóng quay thuận nghịch ?

Cấu trúc :

(1) : Số lượng cầu trục : >2 Phụ thuộc sản lượng 100.10-3t/năm ÷10 triệu T/năm

(2) : Phân xưởng lò nung : số lượng lò, dung tích lò, sản lượng T/năm

+ Xác định Psp để lựa chọn slg máy BA và tiến hành tự động hóa hệ thống CCĐ cho phânxưởng lò nung

+ Nếu lò nung kết hợp điện và nhiên liệu hóa thạch -> lò kết hợp (hệ thống hâm dầu,hthống nghiền than, ht tự động hóa quá trình đốt lò)

+ Quản lý và vận chuyển phôi

(3) Các xe nâng chuyển di động : thường trực đưa phôi vào băng lăn, loại bỏ phôi k đạtyêu cầu, đưa phôi từ kho bãi vào cầu trục kẹp

(4) (8) (6) Băng lăn :

+ Chuyển phôi về phía hộp cán : TĐĐ : đcơ KĐB là hệ băng lăn đảo chiều – Giám sát vàđiều khiển sử dụng kết nối mạng PLC

+ Làm sạch phôi

(5) Cán tự động : Kiểm tra phôi, thống kê năng suất (Điều khiển kết nối mạng)

(7) (8) (11) (12) Các băng lăn đảo chiều dùng đcơ KĐB -> điều khiển phối hợp đcơtruyền động trục cán

(10) Hợp cán : TĐĐ : TĐ nhóm , TĐ riêng rẽ

(13) ÷(18) : Kho chứa

Trang 7

Câu 7 : Nêu chức năng của bộ nội suy, phương pháp nội suy theo hàm đánh giá ?

*) Chức năng bộ nội suy : Xác định TH đặt vị trí cho các hệ TĐĐ để điều khiển dao cắt

*) Nội suy theo hàm đánh giá :

- Nội suy trg hệ tọa độ phẳng :

+ Khái quát : Hàm đánh giá : F

- Nội suy đường tròn theo hàm đánh giá:

+ Khái quát: Điều kiện để xác định: (x0,y0) và bán kính R -> Điều kiện cắt gọt biên dạng

và hình tròn

I, II: X: đồng biến; Y: nghịch biến:

III, IV: X: nghịch biến; Y: đồng biến

 Nội suy: 4 cung, 2 chiều: 8(cung tròn)

4 đoạn thẳng, 2 chiều: 8(cung)

+ Hàm đánh giá: F (C) => F = 0; F ngoài (C) => F > 0; F trong (C) => F < 0

Trang 8

- Kim loại cán trên nhiều hộp cán cùng một lúc nên giữa các hộp cán phỉa có mối liên hệchặt chẽ về tốc độ.

Áp dụng CNLT:

+ Cán nóng lò đảo chiều (bố trí nhiệt lượng cao)

+ Một hộp cán 1 lần liên tiếp nhau

+ Cán dây (chuốt dây); cán ống

*) Điều kiện đặc trưng: Fi.Vi = const

- Nhận xét: + Các hộp cán phía sau cao hơn phía trước

+ Các hệ TĐĐ thường phải kết hợp đcơ với bộ truyền cơ khí -> các bộ biến đổi

có điện áp Uđm là như nhau

+ Các hệ TĐĐ: đcơ -> điều khiển các bộ biến đổi khác => đồng bộ hóa tốc độ:

hệ truyền động điện nhiều đcơ

- Nếu k đảm bảo điều kiện thì xảy ra hiện tượng:

+ Cán nén (ép): khi khối lượng phôi ra của 1 hộp cán nhỏ hơn khối lượng phôi tới

+ Cán kéo (căng): khi khối lượng phôi ra của 1 hộp cán lớn hơn khối lượng phôi tới

Câu 9: Trình bày các chế độ cán trong máy CNLT?

Trang 9

*) Khái quát chung :

- Các máy rèn-dập có loại chỉ thực hiện 1 nguyên công, có loại thực hiện nhiều nguyêncông liên tiếp

- Áp lực gia công trên máy thường lớn và rất lớn, đc tạo ra dưới dạng xug lực đột biến.Thời gian thao tác thường ngắn or rất ngắn so với time 2 lần thao tác (5-10%)

- Máy dập k có đà: (hình 9-1,9-2 bên dưới)+ Mqt.động quy đổi về trục đcơ k lớn

=> Mmax.thao tác hoàn toàn do đcơ tạo ra

Mquá tải.cp của đcơ cũng rất lớn

+ trog tgian dài giữa 2 lần thao tác liên tiếp,hệ

chỉ cần 1 momen k lớn, đủ để thắng Fms

=> k tận dụng đc khả năng làm việc của đcơ

- Máy dập có bánh đà:

+ trog tgian k thao tác, bánh đà với Mqt lớn sẽ đc

đcơ tích lũy năng lượng dưới dạng động năng

+ lúc tha tác, tốc độ giảm, động năng dự trữ sẽ tạo

ra momen cùng đcơ để thắng Fcản do biến dạng phôi

và momen quá tải cho phép của đcơ k cần quá lớn

*) Đặc điểm công tác của đcơ TĐ chính trog máy dập k có bánh đà và máy dập có bđà:

- Ở máy rèn, dập k có bánh đà, công suất đcơ quá 200kW, thường dùng đcơ đồng bộ đểđảm bảo tốc độ quay k đổi với sự thay đổi cho phép của tải Ở dải công suất lớn, TĐ bằngđcơ đồng bộ kinh tế hơn ĐCKĐB

- Ở các máy rèn, dập có bánh đà:

+ bánh đà đc đcơ tăng tốc để tích lũy năng lượng khi máy k thao tác và khi bánh đà giảiphóng năng lượng lúc thao tác thì hệ giảm tốc -> đcơ TĐ chính của máy luôn ở trog trạngthái quá độ (tải và tốc độ thay đổi liên tục)

Trang 10

+ đcơ phải có cấu tạo và khả năng sử dụng lâu dài cho phép trog điều kiện sản xuất rèn,dập như: nhiệt độ cao, rung động … Ở máy rèn, dập có bánh đà, thường dùng đcơ KĐBlồng sóc có độ trượt cao cũng như đcơ KĐB roto dây quấn.

- Mạch truyền động cơ khí đảm bảo truyền lực và thay đổi tốc độ trên trục đcơ thành tốc

độ gia công phù hợp trên đầu trượt

Câu 11: Nêu phương pháp chung chọn công suất đcơ cho máy cắt gọt kim loại?

B1: Chon sơ bộ công suất động cơ:

a) Xác định công suất hoặc momen tác dụng trên trục làm việc của hộp tốc độ (PZ hoặc

MZ) Mỗi loại máy có các công thức riêng để xác định Có thể cho trước PZ, MZ

b) Xác định công suất trên trục đcơ điện và thành lập đồ thị phụ tải tĩnh

- Công suất trên trục đcơ xác định theo biểu thức:

PC = P Z

η (η: hiệu suất của cơ cấu TĐ ứng với PZ)

- Thời gian lviệc của từng giai đoạn có thể xác định tùy điều kiện làm việc của từng cơcấu TĐ Trong đó có thời gian hữu công (tgian làm việc or điều khiển máy…) và thờigian vô công (tgian làm việc k tải, điều khiển máy, chuyển đổi trạng thái làm việc )Tgian hữu công đc xác định theo công thức ứng với từng loại máy Thời gian vô công đclấy theo kinh nghiệm vận hành

c) Dựa vào đthị phụ tải tĩnh xây dựng ở phần b, tiến hành tính toán chọn đcơ :

- Khi chế độ làm việc là dài hạn, phụ tải biến đổi đcơ thườngđc chọn theo đại lượng trungbình hoặc đẳng trị

- Khi chế độ làm việc là ngắn hạn lặp lại, đcơ đc chọn theo phụ tải làm việc và hệ số đóngđiện tương đối

- Khi chế độ làm việc là ngắn hạn, đcơ đc chọn theo phụ tải làm việc và thời gian có tảitrong chu kỳ

B2: Kiểm nghiệm đcơ tùy thuộc đặc điểm của cơ cấu TĐ mà đcơ đc chọn kiểm nghiệmtheo: đk phát nóng, quá tải và mở máy

- Điều kiện phát nóng:

Trang 11

+Xây dựng đồ thị phụ tải toàn phần bao gồm phụ tải tĩnh và phụ tải động Phụ tải độngphát sinh trog quá trình quá độ và đc xác định:

- Điều kiện quá tải: Khi kiểm nghiệm theo đk quá tải, đối với ĐCKĐB, cần xét tới hiệntượng sụt áp của lưới điện Thông thường cho phép sụt áp 10%, nên momen tới hạn củađcơ trg tính toán kiểm nghiệm chỉ còn: Mt = (90%)2 ; Mtđm = 0,81 Mtđm (Mtđm – momen tớihạn định mức theo số liệu của đcơ điện)

Ở những cơ cấu TĐ đòi hỏi mở máy có tải như cơ cấu nâng hạ xà, di chuyển bàn, đcơcần kiểm nghiệm theo đk mở máy

- Ngoài ta còn phải kiểm nghiệm đcơ theo đk đặc biệt do yêu cầu điều chỉnh tốc độ vàhạn chế gia tốc

Câu 12: Trình bày đặc điểm công nghệ và các yêu cầu về TĐĐ và trang bị điện cho máy tiện?

*) Đặc điểm công nghệ:

- Nhóm máy tiện rất đa dạng, gồm các máy tiện đơn giản, tiện vạn năng, tiện đứng …Trên máy tiện có thể thực hiện nhiều công nghệ tiện khác nhau: tiện trụ ngoài, tiện trụtrong, tiện côn, tiện định hình, tiện mặt đầu Cũng có thể thực huênh doa, khoan, tiệnren… Kích thước gia công trên máy tiện có thể từ vài milimet đến hàng chục mét

- Dạng bên ngoài của máy tiện như hình Trên thân máy (1) đặt ụ trước (2), trg đó có trụcchính quay chi tiết Trên gờ trượt đặt bàn dao (3) và ụ sau (4) Bàn dao thực hiện di

Trang 12

chuyển dao cắt dọc và ngang so với chi tiết Ở ụ sau đặt mũi chống tâm dùng để giữ chặtchi tiết dài trg quá trình gia công, hoặc để gá mũi khoan, mũi doa khi khoan, doa chi tiết

- Ở máy tiện, chuyển động quay chi tiết với tốc độ góc wct là chuyển động chính, chuyểnđộng di chuyển của dao là chuyển động ăn dao Chuyển động ăn dao có thể là ăn dao dọc,nếu dao di chuyển theo chi tiết hoặc ăn dao ngang nếu dao di chuyển ngang chi tiết.Chuyển động phụ gồm có xiết nới xà, trụ, di chuyển nhanh của dao, bơm nước, hút phoi

*) Các yêu cầu về TĐĐ và trang bị điện máy tiện:

a) TĐ chính: TĐ chính cần phải đc đảo chiều quay để đảm bảo quay chi tiết theo cả 2chiều Ở chế độ xác lập, hệ thống TĐĐ cần đảm bảo độ cứng đặc tính cơ trg phạm vi điềuchỉnh tốc độ với sai số tĩnh < 10% khi phụ tải thay đổi từ 0 đến định mức Quá trình khởiđộng, hãm yêu cầu phải trơn, tránh va đập trg bộ truyền Đối với máy tiện cỡ nặng vàmáy tiện đứng dùng gia công chi tiết có đường kính lớn, để đảm bảo tốc độ cắt tối ưu và

k đổi khi đường kính chi tiết thay đổi, thì phạm vi điều chỉnh tốc độ đc xác định bởiphạm vi thay đổi tốc độ dài và phạm vi thay đổi đường kính:

b) TĐ ăn dao: cần phải đảo chiều quay để đảm bảo ăn dao 2 chiều Đảo chiều bàn dao cóthể thực hiện bằng đảo chiều đcơ điện hoặc dùng khớp li hợp điện từ Phạm vi điều chỉnhtốc độ của TĐ ăn dao thường là D = (50÷300)/1 với độ trơn điều chỉnh φ=1,06 và 1,26 vàmomen k đổi

Ở chế độ làm việc xác lập, độ sai lệch tĩnh yêu cầu nhỏ hơn 5% khi phụ tải thay đổi từ 0đến định mức Đcơ cần khởi động và hãm êm

Ở máy tiện cỡ nhỏ thường TĐ ăn dao đc thực hiện từ đcơ TĐ chính, còn ở máy tiệnnặng thì TĐ ăn dao đc thực hiện từ 1 đcơ riêng là đcơ 1 chiều

c) TĐ phụ: TĐ phụ của máy tiện k yêu cầu điều chỉnh tốc độ nên thườn dùng ĐCKĐCroto lồng sóc kết hợp với hộp tốc độ

Trang 13

Câu 13: Trình bày đặc điểm công nghệ và các yêu cầu về TĐĐ và trang bị điện cho máy bào giường?

*) Đặc điểm công nghệ:

- Phân loại máy bào:

+ Dựa vào chiều dài máy bào: Lb

+ Dựa vào lực kéo: Fk Fk do roto của đcơ chuyển động quay -> bộ phận biến đổi chuyểnđộng quay -> tịnh tiến phải thêm khaao cơ khí trung gian -> hiệu suất k cao

- Cấu tạo máy bào: Chi tiết gia công kẹp trên bàn máy bằng các bộ gá đặc biệt; bàn máy;dao cắt; bàn dao đứng; bệ máy

Bệ máy và bàn máy liên kết: rãnh dương và âm dẫn hướng chuyển động tịnh tiến cóchu kỳ -> phải tọa áp lực dầu bôi trơn

- Đồ thị tốc độ công nghệ máy bào giường: t1: tgian chạy khởi động từ v=0 -> v=V0; t2,t3: vào dao ở tốc độ V0; t4: tgian tăng tốc; t5: giữ ổn định; t6: tgian giảm tốc; t7: chạy ổnđịnh; t8: ra dao chạy ổn định k tải; t9: đảo chiều đến tốc độ Vng; t10: chạy ổn định; t11:giảm tốc độ về V0 ngc; t12: chạy ổn định; t13: dừng (đảo chiều)

Nên chọn gia tốc bằng nhau: |ath| + ath (nếu tăng tốc) ; |ath| - ath (giảm tốc)

Muốn tăng năng suất: chọn tốc độ: Vng max = (1,6 ÷ 3,5) Vth

*) Yêu cầu đối với TĐĐ

- Hệ TĐĐ trg máy bào giường chủ yếu công tác trg chế độ quá độ -> vấn đề đảo chiềunên áp dụng pp đảo chiều cực tính điện áp phần ứng đặt vào đcơ TĐ chính

Phương án đảo chiều đcơ:

Thay đổi tốc độ: n = 0 ÷ n đm : tăng điện áp phần ứng

n = nđm÷ nmax : giảm từ thông động cơ

Đánh giá chất lượng: dựa vào độ rộng điều chỉnh D và độ lớn điều chỉnh φ

Trang 14

Câu 14: Trình bày đặc điểm công nghệ và các yêu cầu về TĐĐ và trang bị điện cho máy doa?

*) Đặc điểm công nghệ: Máy doa đc chia làm 2 loại chính: máy doa dứng và máy doangang Máy doa ngang dùng để gia công các chi tiết cỡ trung bình và nặng

Trên bệ máy đặt trụ trước, trên dó có ụ trục chính Trụ sau có đặt giá đỡ để giữ trục daotrong quá trình gia công Bàn quay 4 gá chi tiết có thể dịch chuyển ngang hoặc dọc bệmáy Ụ trục chính có thể dịch chuyển theo chiều thẳng đứng cùng trục chính Bản thântrục chính có thể dịch chuyển theo phương nằm ngang

Chuyển động chính là chuyển động quay của trục chính Chuyển động ăn dao có thể làchuyển động ngang, dọc của bàn máy mang chi tiết hay di chuyển dọc của trục chínhmang dầu dao Chuyển động phụ là chuyển động thẳng đứng của ụ dao

*) Yêu cầu về truyền động điện và trang bị điện:

a) Truyền động chính: Yêu cầu cần phải đảo chiều quay, phạm vi điều chỉnh tốc độ D

=130/1 với công suất k đổi, độ trơn điều chỉnh φ=1,26 Hệ thống TĐ chính cần phải hẵmdừng nhanh

Hiện nay hệ TĐ chính máy doa thường sử dụng ĐCKĐB roto lồng sóc và hộp tốc độ Ởnhững máy doa cỡ nặng có thể sử dụng đcơ điện 1 chiều, điều chỉnh tốc độ trơn trg phạm

vi rộng Nhờ vậy có thể đơn giản kết cấu cơ khí, mặt khác có thể hạn chế đc momen ởvùng tốc độ thấp = pp điều chỉnh tốc độ 2 vùng

b) Truyền động ăn dao: Phạm vi điều chỉnh của TĐ ăn dao là D = 1500/1 Lượng ăn dao

đc điều chỉnh trg phạm vi 2mm/ph ÷600mm/ph; khi di chuyển nhanh, có thể đạt tới 2,5m/

ph ÷3m/ph Lượng ăn dao (mm/ph) ở những máy cỡ nặng yêu cầu đc giữ k đổi khi tốc độtrục chính thay đổi

Đặc tính cơ cần có độ cứng cao, với độ ổn định tốc độ <10% Hệ thống truyền động ăndao phải đảm bảo độ tác động nhanh cao, dừng máy chính xác, dảm bảo sự liên động với

TĐ chính khi làm việc tự động

Ở những máy doa cỡ trung bình và nặng, hệ thống truyền động ăn dao sử dụng hệ thốngkhuếch đại máy tiện – đcơ điện 1 chiều hoặc hệ thống T-Đ

Trang 15

Câu 15: Trình bày đặc điểm công nghệ và các yêu cầu về TĐĐ và trang bị điện cho máy mài?

*) Đặc điểm công nghệ: Máy mài có 2 loại chính: máy mài tròn và máy mài phẳng.Ngoài ra còn có các máy khác nhau: máy mài vô tâm, máy mài rãnh, máy mài cắt …

- Máy mài tròn có 2 loại: máy mài tròn ngoài và máy mài tròn trg Trên máy tròn chuyểnđộng chính là chuyển động quay của đá mài; chuyển động ăn dao là di chuyển tịnh tiếncủa ụ đá dọc trục or di chuyển tinh tiến theo hướng ngang trục or chuyển động quay củachi tiết Chuyển động phụ là di chuyển nhanh ụ đá hoặc chi tiết

- Máy mài phẳng có 2 loại: mài bằng niên đá và mặt đầu Máy mài = biên đá, đá màiquay tròn chuyển động tịnh tiến ngag so với chi tiết, bàn máy mang chi tiết chuyển độngtịnh tiến qua lại Chuyển động quay của đá là chuyển động chính, chuyển động ăn dao là

di chuyển của đá or chuyển động của chi tiết Ở máy mài bằng mặt đầu đá, bàn có thể làtròn hoặc chữ nhật, chuyển động quay của đá là chuyển động chính, chuyển động ăn dao

là di chuyển ngag của đá (ăn dao ngang) hoặc chuyển động tịnh tiến qua lại của bàn magchi tiết

*) Các yêu cầu về TĐĐ TBĐ của máy mài:

- TĐ chính: thông thường máy k yêu cầu điều chỉnh tốc độ -> sử dụng ĐCKĐB roto lồngsóc

Ở máy mài cỡ nặng, để duy trì tốc độ cắt là k đổi khi mòn đá hay kích thước chi tiết giacông thay đổi -> dùng TĐ đcơ có phạm vi điều chỉnh tốc độ: D = 2 + 4/1 với P k đổi…

Ở máy mài trung bình và nhỏ: v = 50 80m/s -> đá mài có đường kính lớn -> tốc độquay đá khoảng 1000v/ph Đcơ TĐ là các đcơ đặc biệt, đá mài gắn trên trục đcơ, đcơ cótốc độ 24000÷48000 vòng/ph Nguồn của đcơ là các bộ biến tần, có thể là các máy pháttần số cao hoặc các bộ biến tần tĩnh

- TĐ ăn dao:

+Máy mài tròn: Ở máy cơ nhỏ, TĐ quay chi tiết dùng ĐCKĐB nhiều cấp tốc độ với D =(2÷4)/1 Ở các máy lớn thì dùng hệ thống bộ biến đổi – đcơ điện 1 chiều hệ KĐT-ĐM cóD=10/1 với điều chỉnh điện áp phần ứng TĐ ăn dao ngang sử dụng thủy lực

+Máy mài phẳng: TĐ ăn dao ụ đá thực hiện lặp lại nhiều chu kì, sử dụng thủy lực TĐ ăndao tịnh tiến qua lại của bàn dùng hệ TĐ 1 chiều với D = (8÷10)/1

- TĐ phụ: sử dụng ĐCKĐC roto lồng sóc

Trang 16

Câu 16: Nếu các biểu thức tính toán và điều khiển ngoạm phôi của trục cán?

*) Các thông số: cơ bản:

- Hệ số kéo dài: là tỉ số giữa chiều dài sau khi cán và trc khi cán: λ= L1

L2 (>1)

- Cung ngoạm: là cung tròn trên trục cán tiếp xúc với phôi cán

- Góc ngoạm: là góc tâm (α) ứng với cung ngoạm

*) Điều kiện để trục cán ngoạm đc kim loại: Trục cán ngoạm phôi và cán ép đc là nhờ lực

ma sát tiếp xúc xuất hiện trên cung ngoạm AB khi trục quay Lực ngoạm phôi, trục cán tác dụng lên phôi lực ⃗P, đồng thời lực ma sát ⃗T tiếp tuyến với mặt tròn trục cán có xu hướng kéo phôi vào trục cán Phân tích ⃗P và ⃗ T theo các phương yy và xx:

- Nếu Px>Tx thì trục cán k ngoạm đc phôi

- Nếu Px<Tx thì trục cán ngoạm đc phôi

-> Điều kiện ngoạm phôi: Tx>Px:

Tcosα ≥Psinα hay Ttgα

Vì lực ma sát trượt T = P.kms = Ptg δ ms

(kms : hệ số ma sát trượt ;δ ms góc ma sát trượt)

 Pkms = Ptgδ ms ≥ Ptgα

 Diều kiện trục cán ngoạm trục đc phôi là : kmstgα hay δ ms ≥tg

Câu 17: Cho biết chu trình cán nóng quay thuận nghịch, yêu cầu đối với hệ truyền động điện máy cán nóng quay thuận nghịch Thế nào là đồ thị thực hiện công nghệ cán nóng quay thuận nghịch?

*) Cán nóng quay thuận nghịch: trong chu trình cán các trục cán đảo chiều -> hệ TĐĐ đảo chiều, thuộc nhóm cán nóng (T0C = 12000C)

- Cấu trúc mặt bằng bố trí các nhóm thiết bị cho dây chuyền

Ngày đăng: 01/04/2016, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w