mô tả khái quát công nghệ sản xuất gang thép hiện đại hiện nay việc sử dụng công vật liệu chịu lửa trong các lò luyện kim
Trang 1BASIC OXYGEN FURNACE - BOF
C Hệ thống nghiêng
Trang 2BASIC OXYGEN FURNACE - BOF
Trang 3BOF
Trang 4BOF
Chức năng chính của BOF: Khử các bon của kim loại lỏng
bằng khí ôxy
Yêu cầu VLCL:
Chịu được điều kiện nhiệt độ cao và môi trường ôxyhóa Chống ăn mòn của xỉ , bào mòn
Xỉ BOF: CaO 47%, Fe ger 20, SiO 2 12, MgO 7, MnO 3,5, P 2 O 5
1, Al 2 O 3 0,8, S 0,06
Trang 5BOF MgO-C ~1700-1750 C
Trang 6BOF MgO-C ~1700-1750 C
Trang 7BOF
Mác Hàm lượng, %
Vị trí áp dụng
MgO-C ~1700-1750 C
BD 3 – 3,1g/cm 3
Trang 8BOF BOF
Trang 9BOF
Cơ chế ăn mòn của VLCL MgO-C trong lò BOF:
Ôxy lấy cácbon của MgO-C của VLCL Lớp VLCL không cácbon tạo ra do ôxy tự do bão hòa hòa tan trong kim loại lỏng, tạo ôxít trong kim loại lỏng
Phản ứng của lớp áo lò và xỉ thông qua pha thủy tinh
Ôxít sắt trong xỉ tác dụng với MgO tạo dung dịch rắn
Fe 2 MgO 4
Tạo silicát manhê: Xỉ BOF chứa khá nhiều SiO 2 : Mg 2 SiO 4
Trang 10BOF
Domed Bottom Lining
Upper Cone
RADEX RCS10-2 RADEX RCS10-6 RADEX RCS10-6O RADEX RCS10-7 RADEX RCS10-7O
Trunnion Area
RADEX RCS14-8OC RADEX RCS14-8O RADEX RCS18-8O RADEX RCS14-9O RADEX RCS18-9O Mouth
RADEX RCS14-7OM
Tap Hole Housing Bricks
CONTAP P5
Tap Hole
CONTAP PS95-T
Cylinder, Barrel
RADEX RCS10-6 RADEX RCS10-6O RADEX RCS10-7O RADEX RCS10-7OC
Bottom
RADEX RCS10-6 RADEX RCS10-7 RADEX RCS10-8C
Purging Plug
RADEX DPPS
Lower Cone
RADEX RCS10-6 RADEX RCS10-7
Impact Area
RADEX RCS14-8O RADEX RCS18-8O RADEX RCS-14-9O RADEX RCS-18-9O
Safety Lining
RADEX OM3 CD RADEX RCS7-5
Purging Block Surrounding Bricks
RADEX RCS14-7 RADEX RCS14-8C RADEX RCS14-8
77M+1,6CaO+14C
97M+2CaO+5C
97,5M+1,9CaO+6C
97M+1,6CaO+10C
97M+1,6CaO+10C
97,5M+1,9CaO+14C 98M+1,2CaO+14C
96M+1,3CaO 97M+1,6CaO+10C 98M+1,2CaO+18C
97M+1,6CaO+10C
98M+1,2CaO+14C
73 – 85%MgO
10 – 18%C
Trang 11BOF
MgO
%
Al2O3
%
CaO
%
SiO2
%
Fe2O3
%
C
Bulk weight g/cm3
Por Vol%
CCS N/mm2
BRICKS
ANCARBON KC22 95.0 1.3 2.0 1.0 0.7 10.0 - 2.93 6.0 45 ANCARBON KC51 96.5 0.2 1.8 0.8 0.7 6.0 - 3.02 5.0 60 ANCARBON KC(OC)62 97.0 0.1 1.6 0.8 0.5 10.0 (Al, Si) 2.98(2.95) 5.0 40 ANCARBON KC(OC)72 97.2 0.2 1.7 0.6 0.5 10.0 (Al, Si) 3.03(3.01) 4.5 35(40) ANCARBON OC73M 97.0 0.2 1.6 0.7 0.5 14.0 (Al, Si) 2.96 4.5 35 ANCARBON KC73 97.2 0.2 1.6 0.7 0.5 14.0 - 2.98 4.5 35 ANCARBON KC82C 97.5 0.1 1.4 0.6 0.4 10.0 - 3.04 4.0 40 ANCARBON OC83C 97.5 0.1 1.4 0.6 0.4 14.0 (Al, Si) 2.97 4.0 35 ANCARBON OC84 97.8 0.1 1.2 0.5 0.3 18.0 (Al, Si) 2.92 4.0 30 ANCARBON OC93 98.4 0.1 0.8 0.4 0.2 14.0 - 3.00 4.0 35 ANCARBON OC94 98.4 0.1 0.8 0.4 0.2 18.0 (Al, Si) 2.94 4.0 30 ANKERTAP SX30 97.0 0.1 2.0 0.4 0.3 5.0 - 3.10 4.0 60 ANKERTAP TT90X 97.5 0.1 1.9 0.4 0.1 6.0 - 3.19 1.0 80 ANKER N3 CD 96.0 0.3 1.3 0.4 0.7 - - 2.93 15.5 70
GAS PURGING ELEMENT
ANKERPERM VRS 003 97.5 0.1 1.9 0.4 0.1 14.0 - 2.93 5.0 40
INSTALLATION MIXES Graining
ANKERTAR FC01 91.6 6.0 1.4 0.5 0.6 9.0 0-5 2.90 ANKERMIX CP13 91.0 0.6 1.6 1.5 1.0 - 0-3 2.70 ANKERMIX CS13 94.5 0.2 1.7 1.0 1.0 - 0-3 2.60 ANKERFILL CW73 68.7 0.8 1.2 21.5 4.1 - 0-3 -ANKERTAR NT92 70.0 0.3 24.0 0,7 4.5 - 0-5 2.8 ANKERMIX NS03 97.0 0.3 1.6 0.7 0.4 - 0-3 2.70 ANKERFIX GN01 - - - - - 94.0 0-0.1 0.80 ANKERFIX CRP 95.3 0.1 1.3 0.7 0.5 - 0-0.2 1.60
ANKERJET CP10 86.5 0.5 2.9 2.0 1.1 - 0-3 -ANKERJET NP12 86.0 0.1 8.3 2.1 0.8 P2O5 2.7 0-3 2.20 ANKERJET NP12T 83.4 0.1 7.6 3.6 0.8 P2O5 2.7 0-3 2.20 ANKERJET CD69 67.6 1.1 4.0 17.9 3.2 P2O5 2.1 0-3 2.20 ANKERJET KW93 65.0 1.0 21.0 4.3 5.0 P2O5 1.3 0-3 2.00 ANKERMIX GP15T 87.0 0.7 4.5 0.5 0.5 P2O5 2.0 0-3 2.10 ANKERMIX VK15C 94.5 - - - - - 0-5 2.30 RUBINIT 800 90.0 0.4 1.8 0.5 0.3 Cr2O3 4.6 0-0.5 1.60 RUBINIT 815 81.0 15.0 1.9 0.4 0.1 - 0-1 2.20
phosphate phosphate chemical chemical sulfate silicate
carbon phosphate sod.silicate
organic sulfate carbon chemical
PRODUCT
CHEMICAL PROPERTIES WEIGHT - % PHYS PROP.
Bonding
phosphate
Bonding
phosphate
phosphate phosphate
Working Bricks: MgO-C
MgO: 95 – 98,4%
Al 2 O 3 : 0,1 – 1,3%
CaO: 1,3 – 2%
SiO 2 : 0,4 – 1%
Fe 2 O 3 : 0,1 – 0,7%
Độ xốp biểu kiến: 4 – 6%
Mật độ: 2,96 – 3,2g/cm 3
Trang 12BOF
MgO
%
Al2O3
%
CaO
%
SiO2
%
Fe2O3
%
C
% Aox
Bulk weight g/cm3
Por Vol%
CCS N/mm2
BRICKS
RADEX RML 9S 95.0 1.3 2.0 1.0 0.7 10.0 - 2.93 6.0 45 RADEX RCS 7-5 96.5 0.2 1.8 0.8 0.7 6.0 - 3.02 5.0 60 RADEX RCS 10-6(O) 97.0 0.1 1.6 0.8 0.5 10.0 (Al, Si) 2.98(2.95) 5.0 40 RADEX RCS 10-7(O) 97.2 0.2 1.7 0.6 0.5 10.0 (Al, Si) 3.03(3.01) 4.5 35(40) RADEX RCS 14-7OM 97.0 0.2 1.6 0.7 0.5 14.0 (Al, Si) 2.96 4.5 35 RADEX RCS 14-7 97.2 0.2 1.6 0.7 0.5 14.0 - 2.98 4.5 35 RADEX RCS 10-8(C) 97.5 0.1 1.4 0.6 0.4 10.0 - 3.04 4.0 40 RADEX RCS 14-8(O) 97.8 0.1 1.2 0.5 0.3 14.0 (Al, Si) 2.99(2.97) 4.0 35 RADEX RCS 18-8(O) 97.8 0.1 1.2 0.5 0.3 18.0 (Al, Si) 2.92 4.0 30 RADEX RCS 14-9(O) 98.4 0.1 0.8 0.4 0.2 14.0 (Al,Si) 3.03(3.00) 4.0 40(35) RADEX RCS 18-9(O) 98.4 0.1 0.8 0.4 0.2 18.0 (Al, Si) 2.94 4.0 30 CONTAP P5 97.0 0.1 2.0 0.4 0.3 5.0 - 3.10 4.0 60 CONTAP PS95-T 97.5 0.1 1.9 0.4 0.1 6.0 - 3.19 1.0 80 RADEX OM3 CD 96.0 0.3 1.3 0.4 0.7 - - 2.93 15.5 70
GAS PURGING ELEMENT
RADED DPPC 97.5 0.1 1.9 0.4 0.1 14.0 - 2.93 5.0 40
INSTALLATION MIXES Graining Bonding
PERMASIT AM10 91.6 6.0 1.4 0.5 0.6 9.0 0-5 2.90 PERMASIT CP 91.0 0.6 1.6 1.5 1.0 - 0-3 2.70 PERMASIT 10SC 94.5 0.2 1.7 1.0 1.0 - 0-3 2.60 PERFILL CL 68.7 0.8 1.2 21.5 4.1 - 0-3 -PERMASIT TM30 70.0 0.3 24.0 0,7 4.5 - 0-5 2.8 PERMASIT M 97.0 0.3 1.6 0.7 0.4 - 0-3 2.7 RADEXPLAST C - - - - - 94.0 0-0.1 0.8 RADEXPLAST SEC 95.3 0.1 1.3 0.7 0.5 - 0-0.2 1.60
PERGUNIT 10PC 86.5 0.5 2.9 2.0 1.1 - 0-3 -PERGUNIT 11PC 86.5 0.4 4.1 2.4 0.7 - 0-3 -PERGUNIT XK 86.0 0.1 8.3 2.1 0.8 P2O5 2.7 0-3 2.20 PERGUNIT TX1 83.4 0.1 7.6 3.6 0.8 P2O5 2.7 0-3 2.20 PERGUNIT CC 67.6 1.1 4.0 17.9 3.2 P2O5 2.1 0-3 2.20 ANKERMIX GP15T 87.0 0.7 4.5 0.5 0.5 P2O5 2.0 0-3 2.10 ANKEMIX VK15C 94.5 - - - - - 0-5 2.30 RUBINIT VK3 93.0 0.5 1.8 0.5 1.1 P2O5 1.3 0-5 2.30 RUBINIT 800 90.0 0.4 1.8 0.5 0.3 Cr2O3 4.6 0-0.5 1.60 RUBINIT 815 81.0 15.0 1.9 0.4 0.1 - 0-1 2.20 chemical
phosphate phosphate
phosphate
phosphate sulfate phosphate organic
chemical
phosphate carbon
phosphate
sod.silicate chemical carbon sulfate
phosphate
PRODUCT
CHEMICAL PROPERTIES WEIGHT - % PHYS PROP.
phosphate
Safety Bricks: MgO-C
MgO: 96 – 96,5%
Al 2 O 3 : 0,2 – 0,3%
CaO: 1,3 – 1,9%
SiO 2 : 0,4 – 0,8%
Fe 2 O 3 : 0,1 – 0,7%
taphole)
Độ xốp biểu kiến: 5 – 15,5%
Mật độ: 3,02 – 3,19g/cm 3
Trang 13BOF
Lip Ring Closure
ANKERMIX CS13 ANKERMIX CP13
Backfilling
ANKERMIX CW73 ANKERTAR NT92
Tap Hole Ramming Mix
ANKERMIX CP13
Ring Gap Mix
ANKERFIX NS03 ANKERFIX GN01
Bottom Joint
ANKERTAR FC01
Purging Plug Backfilling
ANKERMIX CS13
Mortar
ANKERFIX CRP
Tap Hole Repair Mix
ANKERMIX VK15 C
NEW !
Repair Mixes
ANKERJET NP12 ANKERJET NP12T ANKERJET GP15T
Mouth Repair Mix
ANKERJET CP69 ANKERJET KW93
Vật liệu chèn: MgO-C
Bottom joint (C F 9%)
Vật liệu chèn nơi khác MgO
MgO: 91 – 97%
Al 2 O 3 : 0,3 – 0,6%
CaO: 1,6 – 1,7%
SiO 2 : 0,7 – 1,5%
Fe 2 O 3 : 0,4 – 1%
Mật độ: 2,6 – 2,7g/cm 3
Trang 14BOF
1960 1965 1970 1975 1980 1985 1990 1995 1999 2002
Năm
Gạch đôlômít
Đôlômít
giàu manhê
Gạch manhêdít
Gạch MgO-C
Lớp vĩnh cửu Lớp làm việc
Từ 1998 phun
Trang 15BOF
Vol.
40/0 150 150 400 100 6.00
40/8 154 146 400 100 6.00
40/20 160 140 400 100 6.00
40/40 170 130 400 100 6.00
40/80 190 110 400 100 6.00
45/0 150 150 450 100 6.75
45/8 154 146 450 100 6.75
45/20 160 140 450 100 6.75
45/40 170 130 450 100 6.75
45/60 180 120 450 100 6.75
45/90 195 105 450 100 6.75
50/0 150 150 500 100 7.50
50/8 154 146 500 100 7.50
50/20 160 140 500 100 7.50
50/36 168 132 500 100 7.50
50/60 180 120 500 100 7.50
50/100 200 100 500 100 7.50
55/0 150 150 550 100 8.25
55/8 154 146 550 100 8.25
55/20 160 140 550 100 8.25
55/36 168 132 550 100 8.25
55/60 180 120 550 100 8.25
55/110 205 95 550 100 8.25
60/0 150 150 600 100 9.00
60/8 154 146 600 100 9.00
60/20 160 140 600 100 9.00
60/36 168 132 600 100 9.00
60/60 180 120 600 100 9.00
60/120 210 90 600 100 9.00
65/0 150 150 650 100 9.75
65/8 154 146 650 100 9.75
65/20 160 140 650 100 9.75
65/36 168 132 650 100 9.75
65/60 180 120 650 100 9.75
Pos a b h l dm3
70/0 150 150 700 100 10.75 70/8 154 146 700 100 10.75 70/20 160 140 700 100 10.75 70/36 168 132 700 100 10.75 70/60 180 120 700 100 10.75 70/120 210 90 700 100 10.75 75/0 150 150 750 100 11.25 75/8 154 146 750 100 11.25 75/20 160 140 750 100 11.25 75/36 168 132 750 100 11.25 75/60 180 120 750 100 11.25 80/0 150 150 800 100 12.00 80/8 154 146 800 100 12.00 80/20 160 140 800 100 12.00 80/36 168 132 800 100 12.00 80/60 180 120 800 100 12.00 85/0 150 150 850 100 12.75 85/8 154 146 850 100 12.75 85/20 160 140 850 100 12.75 85/36 168 132 850 100 12.75 85/80 190 110 850 100 12.75 90/0 150 150 900 100 13.50 90/8 154 146 900 100 13.50 90/20 160 140 900 100 13.50 90/36 168 132 900 100 13.50 90/60 180 120 900 100 13.50 90/80 190 110 900 100 13.50 95/20 160 140 950 100 14.25 95/80 190 110 950 100 14.25 100/20 160 140 1000 100 15.00 100/80 190 110 1000 100 15.00 110/20 160 140 1100 100 16.50 110/80 190 110 1100 100 16.50 120/0 150 150 1200 100 18.00 120/80 190 110 1200 100 18.00
Dimension (mm)
Trang 16Life and Causes of Failure
Tuổi thọ:
20000 lần thổi
Nguyên nhân gây hỏng:
Tường lò hỏng nhanh nhất ở vùng tiếp xúc với xỉ ôxyhóa Quá trình nạp liệu, tường bị ăn mòn và mài mòn
Trong quá trình thổi ôxy, lò bị hỗn hợp kim loại xỉ ăn mòn bào mòn với thành phần và nhiệt độ khác nhau
Phần côn của lò là nơi kim loại và xỉ tiếp xúc và xáo trộn của khí với tốc độ cao
Lúc đầu thổi ôxy, tường lò chịu tác động của khí ôxy tốc
độ cao làm bắn thép phế lên tường
Trang 17Life and Causes of Failure
Tuổi thọ: phụ thuộc vào nhiều yếu tố đặc biệt là chất lượng
gạch, hàm lượng các bon dư Các bon lấp đầy lỗ xốp cải thiện tuổi thọ tường lò do
Không cho xỉ ăn mòn vào lỗ xốp
Các bon không ẩm là giảm sự hấp phụ của xỉ
Các bon phản ứng với sắt trong xỉ, hoàn nguyên ôxít sắt tạo thành FeO hoặc Fe không bị CaO và MgO ăn mòn
Gạch lót lò BOF tốt khi có 35 – 45% lỗ xốp trong 1 – 4 m
Có thể do MgO phản ứng với C tạo ta Mg
Yếu tố khác như: thép lỏng có Si cao thì xấu, trong khi CaO chất lượng cao thì tốt
Trang 18Life and Causes of Failure
Điều khiển hàm lượng FeO trong xỉ ở mức thấp
Thêm MgO vào xỉ
Sửa chữa vùng tường bị hỏng bằng bắn vật liệu chịu lửa
Trang 19Life and Causes of Failure