Xây dựng mô hình dự báo cho chỉ số công nghiệp jones của mỹ (US dow jones industrial average)
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NÔI
KHOA KINH TẾ
TIỂU LUẬN KINH TẾ LƯỢNG TRONG DỰ BÁO VÀ PHÂN TÍCH
KINH TẾ
ĐỀ BÀI:
Xây dựng mô hình dự báo cho chỉ số công nghiệp
Dow Jones của Mỹ (US Dow Jones Industrial Average)
GVHD: Nguyễn Thị Dương Nga
Nhóm
`
Trang 2Hà Nôi 2011
MỤC LỤC
Phần I Mô tả số liệu: 2-4
Phần III.Ứng dụng của mô hình để dự báo cho các
quan sát cuối cùng của số liệu
10-11
Trang 3Phần I Mô tả số liệu: Bảng số liệu
Time MDOWJ Time MDOWJ Time MDOWJ Time MDOWJ 1932.01 76.18 1940.07 126.13 1949.01 179.11 1957.07 508.51 1932.02 81.43 1940.08 129.41 1949.02 173.05 1957.08 484.34 1932.03 73.27 1940.09 132.63 1949.03 177.9 1957.09 456.29 1932.04 56.1 1940.10 134.6 1949.04 174.15 1957.10 441.03 1932.05 44.73 1940.11 131 1949.05 168.35 1957.11 449.86 1932.06 42.83 1940.12 131.13 1949.06 167.41 1957.12 435.68 1932.07 54.25 1941.01 124.12 1949.07 175.91 1958.01 450.01 1932.08 73.15 1941.02 121.96 1949.08 178.65 1958.02 439.91 1932.09 71.55 1941.03 122.71 1949.09 182.5 1958.03 446.75 1932.10 61.89 1941.04 115.54 1949.10 189.53 1958.04 455.85 1932.11 56.34 1941.05 115.76 1949.11 191.54 1958.05 462.69 1932.12 59.92 1941.06 123.13 1949.12 200.12 1958.06 478.17 1933.01 60.89 1941.07 128.78 1950.01 201.78 1958.07 502.98 1933.02 51.38 1941.08 127.69 1950.02 203.43 1958.08 508.62 1933.03 55.39 1941.09 126.81 1950.03 206.04 1958.09 532.08 1933.04 77.65 1941.10 117.81 1950.04 214.32 1958.10 543.21 1933.05 88.1 1941.11 114.22 1950.05 223.41 1958.11 557.45 1933.06 98.13 1941.12 110.95 1950.06 209.11 1958.12 583.64 1933.07 90.76 1942.01 109.1 1950.07 209.4 1959.01 593.95 1933.08 102.4 1942.02 106.78 1950.08 216.86 1959.02 603.49 1933.09 94.81 1942.03 99.52 1950.09 226.35 1959.03 601.7 1933.10 88.15 1942.04 95.34 1950.10 225 1959.04 623.74 1933.11 98.13 1942.05 100.87 1950.11 227.59 1959.05 643.79 1933.12 99.89 1942.06 103.33 1950.12 235.4 1959.06 643.6 1934.01 107.21 1942.07 105.71 1951.01 248.82 1959.07 674.87 1934.02 103.45 1942.08 106.32 1951.02 252.04 1959.08 664.4 1934.03 101.84 1942.09 109.1 1951.03 247.93 1959.09 631.67 1934.04 100.48 1942.10 114.07 1951.04 259.12 1959.10 646.59 1934.05 94.01 1942.11 114.5 1951.05 249.64 1959.11 659.17 1934.06 95.71 1942.12 119.39 1951.06 242.63 1959.12 679.35 1934.07 88.04 1943.01 125.57 1951.07 257.85 1960.01 622.61 1934.08 92.86 1943.02 130.1 1951.08 270.24 1960.02 630.11 1934.09 92.63 1943.03 136.56 1951.09 271.15 1960.03 616.58 1934.10 93.35 1943.04 135.47 1951.10 262.34 1960.04 601.69 1934.11 102.93 1943.05 142.05 1951.11 261.26 1960.05 625.49 1934.12 104.03 1943.06 143.37 1951.12 269.22 1960.06 640.61 1935.01 101.68 1943.07 135.94 1952.01 270.68 1960.07 616.72 1935.02 102.37 1943.08 136.61 1952.02 260.07 1960.08 625.98 1935.03 100.8 1943.09 140.11 1952.03 269.45 1960.09 580.14 1935.04 109.44 1943.10 138.26 1952.04 257.62 1960.10 580.36 1935.05 110.63 1943.11 129.56 1952.05 262.93 1960.11 597.21 1935.06 118.2 1943.12 135.88 1952.06 274.25 1960.12 615.88 1935.07 126.22 1944.01 137.39 1952.07 279.55 1961.01 648.19 1935.08 127.88 1944.02 136.29 1952.08 275.03 1961.02 662.07 1935.09 131.91 1944.03 138.83 1952.09 270.6 1961.03 676.62 1935.10 139.73 1944.04 136.22 1952.10 269.22 1961.04 678.7 1935.11 142.34 1944.05 142.23 1952.11 283.65 1961.05 696.71 1935.12 144.12 1944.06 148.37 1952.12 291.89 1961.06 683.95 1936.01 149.48 1944.07 146.11 1953.01 289.76 1961.07 705.36 1936.02 152.14 1944.08 146.99 1953.02 284.26 1961.08 719.93 1936.03 156.33 1944.09 146.73 1953.03 279.86 1961.09 701.2
Trang 41936.04 145.66 1944.10 146.53 1953.04 274.74 1961.10 703.91 1936.05 152.63 1944.11 147.32 1953.05 272.27 1961.11 721.59 1936.06 157.68 1944.12 152.31 1953.06 268.25 1961.12 731.13 1936.07 164.85 1945.01 153.66 1953.07 275.37 1962.01 700.01 1936.08 166.28 1945.02 160.39 1953.08 261.21 1962.02 708.04 1936.09 167.81 1945.03 154.4 1953.09 264.03 1962.03 706.94 1936.10 177.18 1945.04 165.43 1953.10 275.8 1962.04 665.32 1936.11 183.21 1945.05 168.29 1953.11 281.36 1962.05 613.35 1936.12 179.89 1945.06 165.28 1953.12 280.89 1962.06 561.27 1937.01 185.73 1945.07 162.87 1954.01 292.38 1962.07 597.92 1937.02 187.29 1945.08 174.28 1954.02 294.53 1962.08 609.17 1937.03 186.4 1945.09 181.7 1954.03 303.5 1962.09 578.97 1937.04 174.27 1945.10 186.59 1954.04 319.32 1962.10 589.76 1937.05 174.71 1945.11 191.45 1954.05 327.48 1962.11 649.29 1937.06 169.31 1945.12 192.9 1954.06 333.52 1962.12 652.9 1937.07 185.6 1946.01 204.66 1954.07 347.91 1963.01 682.84 1937.08 177.4 1946.02 190.08 1954.08 335.79 1963.02 662.93 1937.09 154.56 1946.03 199.74 1954.09 360.45 1963.03 682.51 1937.10 138.16 1946.04 206.76 1954.10 352.13 1963.04 717.69 1937.11 123.47 1946.05 212.27 1954.11 386.76 1963.05 726.95 1937.12 120.84 1946.06 205.61 1954.12 404.38 1963.06 706.87 1938.01 121.86 1946.07 201.55 1955.01 408.82 1963.07 695.42 1938.02 129.63 1946.08 189.18 1955.02 411.86 1963.08 729.31 1938.03 98.94 1946.09 172.41 1955.03 409.69 1963.09 732.78 1938.04 111.27 1946.10 169.15 1955.04 425.64 1963.10 755.22 1938.05 107.73 1946.11 169.8 1955.05 424.85 1963.11 750.51 1938.06 133.87 1946.12 177.19 1955.06 451.37 1963.12 762.94 1938.07 141.24 1947.01 180.43 1955.07 465.84 1964.01 785.33 1938.08 139.26 1947.02 178.89 1955.08 468.17 1964.02 800.13 1938.09 141.44 1947.03 177.19 1955.09 466.61 1964.03 813.28 1938.10 151.72 1947.04 170.63 1955.10 454.86 1964.04 810.76 1938.11 149.81 1947.05 169.24 1955.11 483.25 1964.05 820.55 1938.12 154.75 1947.06 177.29 1955.12 488.39 1964.06 831.49 1939.01 143.75 1947.07 183.17 1956.01 470.73 1964.07 841.9 1939.02 147.29 1947.08 178.84 1956.02 483.64 1964.08 838.47 1939.03 131.83 1947.09 177.48 1956.03 511.78 1964.09 875.36 1939.04 128.44 1947.10 181.8 1956.04 516.11 1964.10 873.07 1939.05 138.17 1947.11 179.39 1956.05 478.04 1964.11 875.42 1939.06 130.62 1947.12 181.15 1956.06 492.77 1964.12 874.12 1939.07 143.25 1948.01 175.04 1956.07 517.8 1965.01 902.85 1939.08 134.4 1948.02 167.29 1956.08 502.03 1965.02 903.47 1939.09 152.53 1948.03 177.19 1956.09 475.24 1965.03 889.04 1939.10 151.87 1948.04 180.5 1956.10 479.84 1965.04 922.3 1939.11 145.68 1948.05 190.73 1956.11 472.77 1965.05 918.03 1939.12 150.23 1948.06 189.45 1956.12 499.46 1965.06 868.02 1940.01 145.32 1948.07 181.33 1957.01 479.15 1965.07 881.73 1940.02 146.53 1948.08 181.71 1957.02 464.61 1965.08 893.9 1940.03 147.94 1948.09 178.29 1957.03 474.8 1965.09 930.57 1940.04 148.42 1948.10 188.61 1957.04 494.35 1965.10 960.81 1940.05 116.21 1948.11 171.19 1957.05 504.92 1965.11 946.7 1940.06 121.86 1948.12 177.29 1957.06 503.28 1965.12 969.25
Nguồn : http://www.wrenresearch.com.au/downloads/
- Số liệu hàng tháng từ 1932:01 tới 1965:12
*) Đồ thị:
Trang 5200
400
600
800
1,000
1935 1940 1945 1950 1955 1960 1965
do thi mo ta chi so Down Jones cua My
Time
- Đồ thị có xu hướng đi lên theo thời gian.
- Có thể có yếu tố thời vụ.
* Đồ thị tần suất:
0
10
20
30
40
50
60
70
100 200 300 400 500 600 700 800 900
Series: SER01 Sample 1932M01 1965M12 Observations 408
Mean 318.5323 Median 189.8050 Maximum 969.2500 Minimum 42.83000 Std Dev 239.8131 Skewness 0.999246 Kurtosis 2.740731 Jarque-Bera 69.04019 Probability 0.000000
do thi tan suat
+ S >0: Phân phối lệch và tập trung nhiều bên trái.
+ Ku<3: Đuôi nhọn hơn so với phân phối chuẩn.
Phần II Xây dựng mô hình dự báo:
1 Mô hình dự báo tính xu thế:
a Mô hình xu thế tuyến tính :
Trang 6Dependent Variable: SER01
Method: Least Squares
Date: 10/30/11 Time: 02:54
Sample: 1932M01 1964M12
Included observations: 396
Variable CoefficientStd Error t-Statistic Prob
R-squared 0.817499 Mean dependent var 300.4407
Adjusted R-squared 0.817036 S.D dependent var 219.2552
S.E of regression 93.78487 Akaike info criterion 11.92492
Sum squared resid 3465467 Schwarz criterion 11.94503
Log likelihood -2359.135 Hannan-Quinn criter 11.93289
F-statistic 1764.895 Durbin-Watson stat 0.019831
Prob(F-statistic) 0.000000
Mô hình: Ŷt = -43,37+1,73TIME
- Các hệ số hồi quy đều có ý nghĩa thống kê
- Tại t =0 thì giá trị Ŷ0=-43,37
- Hệ số độ dốc β1=1,73>0: Xu thế tăng
*) Đồ thị:
-200
-100
0
100
200
300
-200 0 200 400 600 800 1,000
1935 1940 1945 1950 1955 1960
Residual Actual Fitted
du bao
thuc te
Đồ thị phần dư của mô hình xu thế tuyến tính.
Nhận xét:
+ Đồ thị có xu hướng tăng dần qua các năm
+ Ước lượng dự báo và thực tế có sự khác biệt nhiều.
b Mô hình xu thế hàm bậc 2:
Dependent Variable: SER01
Method: Least Squares
Trang 7Date: 10/30/11 Time: 02:56
Sample: 1932M01 1964M12
Included observations: 396
Variable CoefficientStd Error t-Statistic Prob
TIME -1.087078 0.076361 -14.23605 0.0000
TIME2 0.007101 0.000186 38.12217 0.0000
R-squared 0.961153 Mean dependent var 300.4407
Adjusted R-squared 0.960956 S.D dependent var 219.2552
S.E of regression 43.32412 Akaike info criterion 10.38284
Sum squared resid 737652.9 Schwarz criterion 10.41301
Log likelihood -2052.803 Hannan-Quinn criter 10.39479
F-statistic 4861.835 Durbin-Watson stat 0.091904
Prob(F-statistic) 0.000000
Ŷt = 143,64-1,09TIME+0,007TIME2 Các hệ số hồi quy đều có ý nghĩa thống kê tại mức 5%
Mô hình có ý nghĩa thống kê tại mức ý nghĩa 5%.
- Đồ thị:
-150
-100
-50
0
50
100
150
0 200 400 600 800 1,000
1935 1940 1945 1950 1955 1960
Residual Actual Fitted
du bao
thuc te
Nhận xét:
+ Đồ thị có xu hướng tăng dần qua các năm.
+ Gía trị dự báo và giá trị thực khá sát, tốt hơn mô hình xu thế tuyến tính.
c Mô hình dạng mũ:
Dependent Variable: SER01
Method: Least Squares
Trang 8Date: 10/30/11 Time: 02:58
Sample: 1932M01 1964M12
Included observations: 396
Convergence achieved after 11 iterations
SER01=C(1)*EXP(C(2)*TIME)
CoefficientStd Error t-Statistic Prob
R-squared 0.956222 Mean dependent var 300.4407
Adjusted R-squared 0.956111 S.D dependent var 219.2552
S.E of regression 45.93324 Akaike info criterion 10.49729
Sum squared resid 831285.9 Schwarz criterion 10.51740
Log likelihood -2076.464 Hannan-Quinn criter 10.50526
Durbin-Watson stat 0.081345
Ŷt= 58,39*e0,007TIME
- Đồ thị:
-150
-100
-50
0
50
100
150
0 200 400 600 800 1,000
1935 1940 1945 1950 1955 1960
Residual Actual Fitted
du bao
thuc te
Nhận xét:
+ Đồ thị có xu hướng tăng dần qua các năm.
+ Ước lượng so với thực tế sát hơn so với xu thế tuyến tính nhưng chưa bằng xu thế bậc hai.
Sau khi thử ba mô hình, ta thấy:
- Các hệ số đều có ý nghĩa thống kê.
- R2 của mô hình xu thế bậc 2 cao nhất.
- Sai số chuẩn của hồi quy nhỏ nhất với hàm xu thế bậc hai.
Mô hình xu thế tuyến tính
Mô hình xu thế hàm bậc 2
Mô hình dạng mũ
Trang 9R-squared 0,82 0,96 0,95
Durbin-Watson
- AIC và SIC của mô hình xu thế hàm bậc hai thấp nhất.
- Tự tương quan của mô hình xu thế bậc hai là thấp nhất.
Chọn mô hình dự báo tốt nhất là mô hình xu thế bậc hai.
2 Mô hình dự báo tính thời vụ
Dependent Variable: SER01
Method: Least Squares
Date: 10/31/11 Time: 16:35
Sample: 1932M01 1964M12
Included observations: 396
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
TIME -1.087240 0.077345 -14.05700 0.0000
TIME2 0.007101 0.000189 37.63784 0.0000
D1 144.3345 9.842395 14.66457 0.0000
D2 142.7107 9.850666 14.48742 0.0000
D3 142.7554 9.858777 14.48003 0.0000
D4 142.9611 9.866730 14.48921 0.0000
D5 141.9559 9.874524 14.37597 0.0000
D6 141.5356 9.882160 14.32233 0.0000
D7 146.6680 9.889638 14.83048 0.0000
D8 145.9448 9.896959 14.74643 0.0000
D9 141.3076 9.904122 14.26755 0.0000
D10 140.8490 9.911129 14.21119 0.0000
D11 144.4446 9.917980 14.56392 0.0000
D12 148.6488 9.924675 14.97770 0.0000
R-squared 0.961263 Mean dependent var 300.4407
Adjusted R-squared 0.959945 S.D dependent var 219.2552
S.E of regression 43.88123 Akaike info criterion 10.43556
Sum squared resid 735564.7 Schwarz criterion 10.57632
Log likelihood -2052.242 Hannan-Quinn criter 10.49133
Durbin-Watson stat 0.088914
Ŷt= -1,09TIME+0,007TIME2+144,33D1+142,71D2+142,76D3+142,96D4+ 141,96D5+141,54D6+146,67D7+145,95D8+141,31D9+140,85D10+144,44D11+14 8,65D12
*) Các hệ số hồi quy đều có ý nghĩa thống kê với α=5%
Mô hình có ý nghĩa thống kê với α=5%
Khả năng 96,12% có thể dự báo chỉ số Dow Jone theo mô hình.
- Đồ thị:
Trang 10-200
0
200
400
600
0 200 400 600 800 1,000
Residual Actual Fitted
du bao
thuc te
Chọn mô hình tốt nhất:
Mô hình xu thế hàm bậc 2 Mô hình thời vụ
S.E of
regression 43,32
43,88
Durbin-Watson stat 0,09
0,088
Chọn mô hình xu thế bấc hai là tốt nhất
Phần III Ứng dụng của mô hình để dự báo cho các quan sát cuối cùng của số liệu
Trang 11 Sử dụng mô hình xu thế hàm bậc hai để dự báo cho chỉ số Dow Jones của mỹ trong 12 tháng của năm 1965.
Mô hình : Ŷ = 143,64-1,09TIME+0,007TIME2
1 Tính các giá trị dự báo:
Ta có:
Giá trị tới hạn: Z/2 = 1,96
Sai số chuẩn của hồi quy: ^ = 43,32
Dự báo điểm:
Ŷ = 143,64-1,09*TIME+0,007*TIME2
Dự báo khoảng tin cậy:
(ŶT+h - Z/2) < Y < (ŶT+h + Z/2)
397 814.173 729.2658 899.0802 88.677
398 818.648 733.7408 903.5552 84.822
399 823.137 738.2298 908.0442 65.903
400 827.64 742.7328 912.5472 94.66
401 832.157 747.2498 917.0642 85.873
402 836.688 751.7808 921.5952 31.332
403 841.233 756.3258 926.1402 40.497
404 845.792 760.8848 930.6992 48.108
405 850.365 765.4578 935.2722 80.205
406 854.952 770.0448 939.8592 105.858
407 859.553 774.6458 944.4602 87.147
408 864.168 779.2608 949.0752 105.082
2 Đồ thị:
Trang 12200
300
400
500
600
700
800
900
1,000
thuc te
Y^ Lower Upper
Time
Nhận xét:
- Dự báo sát với cận trên hơn cận dưới.
- Giá trị dự báo so với thực tế còn sai số lớn nhưng tính xu thế vẫn thể hiện rõ