CS 114 – Nhận biết một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mựa, thứ tự cỏc mựa và sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, cõy cối, con vật theo mựa.. - Trẻ biết đong so sỏnh dung tớ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GIA LÂM
TRƯỜNG MẦM NON CÔ BI
SỔ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ
Thời gian thực hiện : 2 tuần (Từ ngày 13/1 đến ngày 25/1/2014)
LỨA TUỔI: MẪU GIÁO LỚN A2 ( 5-6 TUỔI)
GIÁO VIÊN: ĐINH THỊ HỒNG
NGUYỄN THỊ KIM OANH TRẦN THỊ MƠ
Năm học : 2013-1014
Trang 2
Thời khóa biểu lớp lớn.
Trang 3Từ: 16-09->21-09-2013 - Tết Trung ThuTừ: 23-09->28-09-2013 - Trường MN của bé.
Từ: 30-10->05-10-2013 - Một tuần của bé
2 Bé đang lớn lên 3 tuần
07/10/2013 đến 26/10/2013
Từ: 07-10->12-10-2013 - Bé tự giới thiệu về mình
Từ: 14-10->19-10-2013 - Tôi đang lớn
Từ: 21-10->26-10-2013 - Tôi có thể làm được nhiều việc
3 Gia đình của bé. 3 tuần:
28/10/2013 đến 16/11/2013
Từ: 28-10->02-11-2013 - Gia đình của bé
Từ: 04-11->09-11-2013 - Những đồ dùng của gia đìnhTừ: 11-11->16-11-2013 - Nhu cầu của gia đình
4 Bé yêu nghề nào? 4 tuần:
18/11/2013 đến Từ: 18-11->23-11-2013 - Nghề giáo viên
Từ: 25-11->30-11-2013 - Nghề sản xuấtTừ: 02-12->07-12-2013 - Nghề dịch vụTừ: 09-12->14-12-2013 - Nghề truyền thống của địa phương
Trang 4Từ: 10-03->15-03-2014 - Những con vật nuôi trong gia đình.Từ: 17-03->22-03-2014 - Những con vật sống dưới nước.Từ: 24-03->29-03-2014 - Các con vật sống trong rừng.
Trang 5Chủ đề : NƯỚC - HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
Thời gian thực hiện 2 tuần ( từ ngày 13/1/2014-> 25/1/2014 )
Giáo viên thực hiện: Trần Thị Mơ
Trang 6MỤC TIÊU NỘI DUNG GIÁO DỤC Lĩnh vực
PT
Phát triển
thể chất
* Vận động
– Trẻ phối hợp tay, chân khéo léo khi vận động chuyền bóng ; Nhảy xuống từ
độ cao 40cm
– Phát triển các cơ nhỏ của đôi bàn tay thông qua các hoạt động: nặn, xé, dán
- Nhảy xuống từ độ cao 40cm ( CS 02)
* Dinh dưỡng sức khoẻ
– Biết sử dụng các trang phục phù hợp với thời tiết để bảo vệ sức khoẻ
- Có một số thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và phòng bệnh
– Không chơi ở những nơi mất vệ sinh,
nguy hiểm.( CS 23)
- Biết phòng tránh những nơi dễ gây nguy hiểm đến tính mạng
- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm
(CS 25)
* Vận động
- Thực hiện các vận động một cách tự tin và khéo léo như: Chuyền bóng sang phải, sang trái;
Nhảy tách chụm chân
- Lấy đà và bật nhảy xuống từ độ cao 40cm
- Chạm đất nhẹ nhàng bằng hai đầu bàn chân
- Giữ được thăng bằng khi chạm đất
- lấy đà và bật nhảy xuống
- Chạm đất nhẹ nhàng bằng hai đầu bàn chân
- Giữ được thăng bằng khi chạm đất
* Dinh dưỡng sức khoẻ
- Trò chuyện, thảo luận về đảm bảo, giữ gìn sức khoẻ phù hợp với từng mùa
- Phân biệt được nơi bẩn và sạch.
- Phân biệt được nơi nguy hiểm ( gần hồ, ao, sông, suối, ổ điện ) và không nguy hiểm
- Chơi ở nơi sạch và an toàn
Khi gặp nguy hiểm ( Bị đánh, chảy máu, bị
ngã, bị thương )
- Kêu cứu - Gọi người lớn - Nhờ bạn gọi người lớn - Hành động tự bảo vệ
-Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học – Biết quan sát, so sánh, phán đoán và suy luận về một số sự vật, hiện tượng tự nhiên xung quanh * Khám phá khoa học - Quan sát trò chuyện, thảo luận về các hiện tượng thời tiết: bầu trời, nắng mưa, gió, bão, nóng lạnh
- Gọi tên và nêu được đặc điểm đặc trưng của mùa đó
Trang 7
- Núi được một số đặc điểm nổi bật của
cỏc mựa trong năm nơi trẻ sống ( CS 94)
- Trẻ biết 1 số hiện tợng thiên nhiên vô
sinh nh : cát, đất , đá , sỏi
- Dự đoỏn một số hiện tượng tự nhiờn
đơn giản sắp sảy ra ( CS 95)
- Giải thớch được mối quan hệ nguyờn
nhõn- kết quả đơn giản trong cuộc sống
hàng ngày.( CS 114)
– Nhận biết một số hiện tượng thời tiết
thay đổi theo mựa, thứ tự cỏc mựa và sự
thay đổi trong sinh hoạt của con người,
cõy cối, con vật theo mựa Biết phõn loại
quần ỏo trang phục theo mựa
– Biết được ớch lợi của nước,sự cần thiết
của ỏnh sỏng, khụng khớ với cuộc sống
con người, cõy cối và con vật
– Nhận biết được một số nguyờn nhõn
gõy ụ nhiễm nguồn nước và cỏch giữ gỡn,
bảo vệ cỏc nguồn nước sạch
* Làm quen với toỏn
– Biết so sỏnh dung tớch của 3 đối tượng,
so sỏnh lượng nước đựng trong 2 vật
bằng cỏc cỏch khỏc nhau
– Phõn biệt được ngày và đờm Nhận biết
hụm qua, hụm nay, ngày mai
- Trẻ biết đong so sỏnh dung tớch nước
của 3 đối tượng bằng cỏc đơn vị đong
- Trẻ biết sắp xếp theo qui tắc 1-2-1
- Nờu được khỏc biệt cơ bản giữa hai mựa ( hố với mựa đụng; mựa mưa với mựa khụ)
- Giải cõu đố về cỏc mựa, cỏc hiện tượng thời tiết Một số hiện tợng thời tiết thay đổi theo các mùa Nếu hiện tượng cú thể xảy ra tiếp theo
-Giải thớch dự đoỏn của mỡnh
- Nờu được nguyờn nhõn dẫn đến hiện tượng đú
- Giải thớch bằng bằng mẫu cõu "Tại vỡ nờn
- Thứ tự các mùa trong năm - Cho trẻ chơi với cỏt và nước để khỏm phỏ đặc điểm, tớnh chất của nước: sự bay hơi, sự hoà tan
- Sự thay đổi của con ngời trong sinh hoạt theo thời tiết, muà 9 quần áo, ăn uống, hoạt động ) … - ảnh hởng của thời tiết, mùa đến sinh hoạt của con ngời, con vật, cây cối - Mặt trời và mặt trăng sự thay đổi tuần hoàn ngày và đêm - Một số bệnh theo mùa cần phòng tránh và cách phòng tránh * Làm quen với toỏn - Dạy trẻ biết đong, đo lượng nước bằng cỏc đơn vị đo khỏc nhau và so sỏnh - Dạy trẻ gọi tờn cỏc ngày trong tuần theo thứ tự - Dạy trẻ đong và so sỏnh dung tớch nước của 3 đối tượng bằng cỏc đơn vị đong - Dạy trẻ biết sắp xếp theo qui tắc 1-2-1
-* Nghe; – Trẻ thớch đọc thơ và nghe kể chuyện về * Nghe; - Cho trẻ nghe đọc, kể lại truyện, đọc thơ cú nội
Trang 8
-Phỏt triển
ngụn ngữ
nước và cỏc hiện tượng tự nhiờn
- Hiểu nghĩa một số từ khỏi quỏt chỉ sự
vật hiện tượng đơn giản, gần gũi.( CS 63)
* Núi
– Kể về một sự việc, hiện tượng nào đú
để người khỏc hiểu được( CS 70)
- Biết sử dụng từ ngữ phự hợp để trũ chuyện, thảo luận, nờu những nhận xột về
Sự vật, hiện tượng
- Biết nhận xét nói lên, kể lại những điều
mà trẻ quan sát đợc và biết trao đổi, thảo luận với ngời lớn và các bạn về đặc
điểm , tính chất của nớc và các hiện tợng
tự nhiên
- Trẻ biết kể chuyện về các hiện tợng thời tiết thông qua tranh, ảnh
- Trẻ biết sử dụng 1 số tính từ chỉ đặc
điểm các mùa
*LQ với việc đọc ,
– Nhận biết phỏt õm cỏc chữ caớ “b,d,đ ”
- Biết một số từ mới về chủ đề “ Nước và hiện tượng thời tiết” trẻ cú thể núi rừ ràng mạch lạc, kể chuyện, đọc thơ về một số nghề gần gũi quen thuộc
- Phỏt õm chuẩn, chớnh xỏc cỏc chữ cỏi
*viết.
- Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trỏi qua
phải, từ trờn xuống dưới
dung liờn quan đến chủ đề như: Giọt nước tớ
xớu, Sơn tinh thuỷ tinh Đọc thơ: Trăng ơi từ đõu đến, ễng mặt trời, Sắp mưa
- Trũ chuyện, mụ tả một số đặc điểm đặc trưng nổi bật của cỏc mựa trong năm( Mựa xuõn, thu,
hố, đụng) cỏc hiện tượng ( Nắng , mưa ) cỏc
nguồn nước: Nước biển, sụng, ao, hồ, giếng
* Núi - Núi đầy đủ tỡnh tiết sự việc theo trỡnh tự lụgớch nhất định - Miờu tả hay kể rừ ràng, mạch lạc về một sự việc , sự vật, con người mà trẻ biết hoặc nhỡn thấy - Kể một cõu chuyện về sự việc đó xảy ra gần gũi xung quanh - Miờu tả tranh vẽ và cỏc sản phẩm tạo hỡnh của bản thõn Dạy trẻ đọc thơ: Ma,Trưa hố * Làm quen với việc đọc - Nhận biết phỏt õm cỏc chữ caớ b,d,đ - Nhận dạng chữ cỏi b,d,đ trong cỏc từ chỉ tờn mựa hay hiện tượng thời tiết ( Sao chộp chữ, bự chữ cũn thiếu, gạch chõn chữ cỏi
- Nhận biết và phỏt õm chữ cỏi qua tờn của bài gọi của cỏc mựa * Viết: - Dạy trẻ tụ ngồi đỳng tư thế, cỏch cầm bỳt tụ đỳng theo trỡnh tự cỏc nột
Trang 9
- Trẻ biết cỏch cầm bỳt tụ đỳng trỡnh tự cỏc nột, trựng khớt nột chấm mờ, ngồi đỳng tư thế
- Làm sách tranh và kể về các hiện tợng trong thiên
- Chỉ được tiếng trong trang sỏch từ trỏi sang phải, từ trờn xuống dưới
- Lấy một quyển sỏch và yờu cầu trẻ Chỉ xem cõu chuyện được bắt đầu từ đõu Trẻ chỉ vào sỏch từ trờn xuống dưới, từ trỏi qua phải và lật giở cỏc trang từ phải qua trỏi
-Phỏt triển thẩm mĩ * Tạo hỡnh: – Biết tụ, vẽ, xộ dỏn một số đề tài liờn quan đến nước và cỏc hiện tượng thời tiết - Thể hiện cảm xúc, tình cảm về vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua các tranh vẽ - Trẻ biết giữ gìn sản phẩm chung * Âm nhạc - Yêu thích cái đẹp, Cảm nhận được cỏi đẹp trong thiờn nhiờn, trong cỏc cõu chuyện, bài thơ, bài hỏt, về cỏc hiện tượng thời tiết * Tạo hỡnh: - Dạy trẻ sử dụng cỏc vật liệu khỏc nhau để vẽ, cắt, xộ dỏn, xếp hỡnh một số hiện tượng thời tiết, mặt trời, mưa rơi, cảnh mựa đụng, mựa hố, vẽ cầu vồng * Âm nhạc - Dạy trẻ hỏt, mỳa, vận động theo nhạc cỏc bài hỏt về chủ đề nước và cỏc hiện tượng thời tiết như: "Bộ yờu biển lắm Cho tụi đi làm mưa với, Mõy và giú, giọt mưa và em bộ, sau mưa,Mưa rơi "
-Phỏt triển tỡnh cảm QH_XH – Sẵn sàng giỳp đỡ khi người khỏc gặp khú khăn ( CS 45) - Nhận xột được một số hành vi đỳng hoặc sai của con người đối với mụi trường (CS 56) - Cú hành vi bảo vệ mụi trường trong sinh hoạt hàng ngày.( CS 57) - Chủ động giỳp bạn khi nhỡn thấy bạn cần sự giỳp đỡ - Giỳp đỡ ngay khi bạn hoặc người lớn yờu cầu - Mụ tả được cỏc hành vi đỳng/ sai trong ứng xử với mụi trường xung quanh - Thể hiện cỏc hành vi đỳng với mụi trường trong sinh hoạt hàng ngày như: + Giứ gỡn vệ sinh trong lớp ngoài đường + Tắt điện khi ra khỏi phũng + Biết sử dụng tiết kiệm nước trong sinh hoạt hàng ngày,khúa vũi nước sau khi dựng xong, – Biết nhắc nhở người khỏc giữ gỡn, bảo vệ MT
Trang 11
Kế hoạch tuần I: N ước thật kỳ diệu
* Cụ 2 :Đún trẻ hướng trẻ vào cỏc gúc chơi trẻ thớch
* Cụ 3 ;Quản trẻ, bao quỏt trẻ chơi
- Cho trẻ khởi động đi vũng trũn, đi cỏc kiểu chõn, đi khom lưng, chạy nhanh, chạy chậm rồi về 4 hàng dọc tập thể dục theo nhạc chung của trường
Trũ chuyện * Mở chủ đề:Ngày 13/1/2014 :
- Cô cho trẻ xem một viên nớc đá sau đó cho trẻ quan sát và đa ra nhận xế sau 5 phút , 10 phút, 15phút và khi đá tan hết
- Cô cho trẻ nêu ý kiến của mình về hiện tợng trên
- Muốn biết đợc tại sao lại nh thế , thì chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu trong 1 chủ đề mới đó là chủ đề , nớc
và các hiện tợng tự nhiên xem nước cú tỏc dụng ntn đối với đời sống con người?và một số hành vi đỳng sai
của con người đối với mụi trường (Cụ mở tư liệu băng) ( Đỏnh giỏ CS 56)
* Giỏo dục trẻ về ớch lợi của nước với đời sống con người cỏc con biết giữ gỡn
Luyện tập cú
chủ đớch
Tạo hỡnh:
Tụ màu và vẽ cầu vồng sau cơn mưa(Đề tài)
Thể dục:
VĐCB: Bật sõu
40 cm TCVĐ: Nhảy lũ cũ)
( Tiết 1)
( CS 02)
LQVT
- So sỏnh dung tớch nước của 3 đối tượng bằng cỏc đơn vị đong
Văn học:
Chuyện: Sơn Tnh, Thuỷ Tinh
(CS 70)
( Trẻ chưa biết)
LQCV:
- Làm quen chữ m,n,l
Chiều
- Khỏm phỏ vật nổi trờn nước
( CS 114)
GDÂN
NDTT: Dạy hỏt: Bộ yờu biển lắm
- NDKH:Nghe hỏt: Mưa rơi
LQCV:( ụn)
Kể chuyện: Sơn Tnh, Thuỷ Tinh
(CS 70)
( Trẻ đó biết)
Hoạt động gúc *Gúc xõy dựng: - Xõy dựng cụng viờn, bể bơi , thỏp nước, vườn hoa, ao cỏ ( CS 45)
Trang 12* Góc nghệ thuật: - Tô màu vẽ, xé dán các nguồn nước và một số hiện tượng thời tiết, gió, mây, cầu vồng
- Hát múa ,đọc thơ kể chuyện nói về nước,hiện tượng thời tiết
*Góc sách: xem tranh ảnh sách , kể chuyện theo tranh về các nguồn nước và hiện tượng thời tiết.(CS70)
*Góc học tập: Tô , vẽ, đồ, đếm thêm bớt phân chia, nhóm có số lượng trong phạm vi 9
Làm các bài tập trên giấy về chữ cái
* Góc trọng tâm: Góc thiên nhiên ( CS 114)
- Làm thí nghiệm vật chìm , vật nổi.sự bay hơi của nước
- Đong rót nước, chuyển nước, chơi thả thuyền,
- Gieo hạt vào 2 môi trường có nước và không có nước CB: Chai lọ,ca, phễu,
HD: Cô cho trẻ tự lựa chọn vai chơi cô giúp trẻ thể hiện thái độ của vai chơi và sự liên kết giữa các nhóm chơi với nhau
* Rèn kỹ năng : Rèn trẻ kỹ năng đong rót nước, cát không làm vãi ra ngoài và kỹ năng thể hiện kết quả
sau khi làm thí nghiệm
Hoạt động
ngoài trời
-HĐMĐ:Th¶o luËn vÒ c¸ch phßng chèng mét sè tai n¹n
do níc
( CS 25)
-TCVĐ: Chìm nổi
Chơi tự chọn:
Gấp thuyền, thả thuyền,Lá cây,
-HĐMĐ:QS Làm thí nghiệm
sự đổi màu của nứơc
( CS 95)
- TCVĐ: Lộn cầu vồng
- Chơi tự chọnGấp thuyền, thả thuyền,nhặt lá xếp hình
Hoạt động tập thể:
Thi đua giữa hai lớp.: Bịt mắt đánh trống
- Chơi tự chọn
Gấp thuyền, thả thuyền,nhặt lá,
vẽ phấn
-HĐMĐ:Quan sát bầu trời, nêu nhận xét về thời tiết trong ngày
- TCVĐ: Luồn luồn chổng rế
Chơi tự chọn:
Gấp thuyền, thả thuyền
-HĐMĐ:QS Làm thí nghiệm
chìm nổi ( CS
95)
- TCVĐ: Rồng rắn lên mây
- Chơi tự chọn
Gấp thuyền, thả thuyền,nhặt lá xếp hình
-HĐMĐ:Làm thí nghiệm về các chất tan, không tan trong nước
- TCVĐ: Kéo co
Chơi tự chọn: Nhặt lá rụng xếp thành chữ m,n,l, lắp ghép
Hoạt động
chiều Vận động sau ngủ dậy
Cho trẻ chơi nu na nu nống, kéo cưa lửa xẻ, trời nắng, trời mưa, chơi với các ngón tay
GDVS:
- Rèn kỹ năng gấp chăn, cất đệm
GD An toàn
" Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm"
(CS 25)
Vệ sinhTrả trẻ
Vệ sinhTrả trẻ
-Trß chuyÖn cïng trÎ vÒ mÆt tr¨ng, mÆt trêi
Trang 13Kế hoạch hoạt động
Thứ hai ngày 13 tháng 1 năm 2014
TÊN HĐ
TẠO HÌNH
Tô màu và vẽ
cầu vồng sau
cơn mưa
(Đề tài)
1.Kiến thức:
- Cháu biết được hình dáng của cầu vồng và màu sắc của cầu vồng
- Cháu biết dùng những nét cong để vẽ lại cầu vồng qua hiểu biết cảm nhận của trẻ
- Thông qua hoạt động trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của cầu vồng
Trẻ có hiểu biết về các bầu trời sau cơn mưa có cầu vồng vẽ được một số hình ảnh
về cầu vồng
2.Kỹ năng:
- Trẻ biết sử dụng các
kỹ năng tạo hình để
vẽ và tô màu và bố cục đẹp
3.Thái độ:
- Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động
* Chuẩn
bị của cô
- 3-4 bức
vẽ về cầu vồng và tiết trời sau cơn mưa
- Dây treo sản phẩm
- Băng nhạc các bài hát
“ Giọt mưa
và em bé, cho tôi đi làm mưa
với ”
* Chuẩn bị của trẻ - Vở vẽ, bút màu * Bước 1:ổn định: Đọc thơ “ Cầu vồng” (Mưa rào vừa tạnh Có cái cầu vồng Ai vẽ cong cong Tô màu rực rỡ: tím, xanh, vàng, đỏ Ồ 2 cái cơ Cái rõ, cái mờ Ai tài thế nhỉ.) - Bài thơ miêu tả về cái gì? Cầu vồng xuất hiện lúc nào? Cầu vồng có màu sắc ra sao? Con thấy cầu vồng có đẹp không? Hôm nay cô dạy cho cháu vẽ cầu vồng nhé! * Bước 2: Nội dung: *Quan sát tranh gợi ý. * Trò chuyện cùng cháu về cầu vồng và màu sắc của cầu vồng - Cháu thấy màu sắc cầu vồng có đẹp không? Có những màu nào? - Cô cho cháu quan sát tranh mẫu và nêu lên nhận xét về hình dáng, màu sắc - Cô vẽ mẫu cho cháu xem ,vừa vẽ vừa hướng dẫn cho cháu cách vẽ, và cách tô màu Cháu vẽ cầu vồng bằng các nét cong tròn từ nhỏ tới lớn, cách đều nhau sau đó tô màu theo mẫu của cô * Trẻ thực hiện - Cô quan sát, gợi ý trẻ vẽ, các hình ảnh, cách tô màu nhất là những trẻ chậm cần gợi ý cụ thể * Cho cháu vẽ cô theo dõi gợi ý hướng dẫn cho cháu vẽ hoàn thành sản phẩm
Trang 14
- Giáo dục trẻ ý thức
bảo vệ , giữ gìốngản
phẩm mình làm ra
4.NDTH:
GD bảo vệ môi
trường
Cô hướng dẫn cho cháu chọn màu tô phù hợp
* Nhận xét sản phẩm
- Cô cho cháu treo sản phẩm lên và nhận xét sản phẩm cháu thích ,hay giới thiệu về sản phẩm của mình
Cô nhận xét và nói cho cháu cùng cảm nhận về sản phẩm đẹp, sáng tạo
- Cho trẻ quan sát từng bức tranh, đàm thoại về nội dung, màu sắc đường nét , bố cục các bức tranh đó
- Cho trẻ đặt tên từng bức tranh -Trẻ nói nên ý tưởng của mình cô hoàn thiện ý tưởng cho trẻ
* Bước 3: Kết thúc: Nhận xét giờ học
Trang 15
-Thứ ba ngày 14 thỏng 1 năm 2014
Thể dục
Bật sõu 45 cm
TCVĐ: Nhảy
lũ cũ)
( Tiết 1)
( CS 02)
1- Kiến thức:
- Trẻ biết nhún bật chạm đất nhẹ nhàng bằng 2 chân
2- Kỹ năng:
- Luyện kỹ năng bật sâu và nề nếp tập luyện
3- Thái độ:
- Trẻ hứng thú tham gia tập luyện và phát triển tính mạnh dạn
*NDTH: Giỏo dục kỹ năng sống
* Chuẩn
bị của cụ
- Hố nhảy
có bục cao
40 cm hoặc ( Ghế của trẻ) có độ cao 40cm
* Chuẩn
bị của trẻ
- Tõm thế vui vẻ thoải mỏi, trẻ gọn gàng
* Bớc1: Ổn định
- Cho trẻ hỏt bài “ Bộ yờu biển lắm” trũ chuyện dẫn dắt vào bài;
* Bớc 2: Nội dung chớnh
- Khởi động :Cho trẻ đi vòng tròn theo nhạc bài hát
“ Một đoàn tàu” kết hợp đi kiễng chân, đi bằng gót chân, đi khom lng, chạy nhanh, chậm - > Về 4 hàng ngang
: Tập bài tập phát triển chung
- Tay: 2 tay đa cao gập bả vai
- Chân: Ngồi khuỵu gối
- Bụng: Cúi gập ngời về phía trớc 2 tay đa sau lng
- Bật: Bật chụm chân và tách chân
- Chuyển đội hình 2 hàng ngang quay mặt vào nhau cách nhau 3 m
* Tập vận động cơ bản ( Đỏnh giỏ chỉ số 02)
VĐCB: Bật sâu 40cm
+ Cô cho trẻ quan sỏt mụ hỡnh sõn tập và đoỏn tờn bài tập
- Cụ giới thiệu tờn bài tập + Cô tập mẫu
+ Lần 1: Không phân tích + Lần 2: Tập chậm và phân tích + TTCB: Đứng thẳng khuỵu gối tay đa trớc, khi có hiệu lệnh tay đa ra sau tạo đà nhún bật lên cao
đồng thời tay chếch trớc Khi chạm đất bằng nửa bàn chân trên tiếp đến cả bàn chân, gối hơi khuỵu, tay đa trớc để giữ thăng bằng
+Mời 2 trẻ khá lên làm , cả lớp nhận xét
Trang 16
- Cho trẻ tập bật tại chỗ
+ Cho từng nhóm 4-6 trẻ lần lợt đứng lên bục để
bật
- Thực hiện 2-3 lần
* TCVĐ: Nhảy lũ cũ: 2-3 lần
* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng
- Nhắc trẻ trực nhật cất dọn dụng cụ
*Bớc 3:Kết thỳc; Cụ nhận xột dăn dũ
Trang 17
-Thứ tư ngày 15 tháng 1 năm 2014
TÊN HĐ
LQVT
So sánh dung
tích nước của 3
đối tượng bằng
các đơn vị đo
( CS 114)
1.Kiến thức,
Biết so sánh dung tích của 3 đối tượng bằng các cách khác nhau
2 Kỹ năng:
- Biết ước lượng bằng mắt Biết dùng một đơn vị đo nào đó và diễn tả kết quả đo
3 Thái độ:
Giáo dục trẻ có ý thức tiết kiệm nước sạch, bảo vệ nguồn nước sạch
4 NDTH:
- GD môi trường và
kỹ năng sống
* Chuẩn bị của cô
- Một số
chai thủy tinh trong suốt có hình dạng # nhau.3 cái phễu, 3 cái
ca, 3 cái cốc có quai
2 cái chum,
2 lọ nhựa trong chứa nước
Bài giảng điện tử,
* Chuẩn bị của trẻ
- 12 xô múc
nước bằng các loại chai lọ nhựa.4 bình tưới nước bằng chai dầu ăn 12
lọ đựng nước chia
* Bước 1:ổn định: Hát bài " Cho tôi đi làm mưa"
- ĐT: Mưa xuống sẽ có gì?
- Trong thiên nhiên có những nguồn nước nào
- Cho trẻ xem một đoạn phim về biển
- Nước có tác dụng như thế nào đến đời sống con người và động vật
- Gia đình con thường chứa nước vào nhứng dụng
cụ gì?Chúng ta phải làm gì để cho nguồn nước thêm sạch?
* Bước 2: Nội dung: (Đánh giá chỉ số 114)
a,So sánh dung tích của 3 đối tượng có dung tích bằng nhau nhưng khác nhau về hình dạng.
- Cô tặng quà cho 3 đội và cùng trẻ khám phá từng hộp quà 1.( 3 cái chai)
+ Đây là cái gì? Con thấy cái chai này ntn?
+ Nhìn bằng mắt thường các con có thể so sánh được dung tích của 3 cái chai này không
- Cô làm thí nghiệm đong nước vào từng chai một bằng một cái cốc.(Cô dùng nước màu cho trẻ dễ quan sát)
- Khi đong vào cả 3 chai cho trẻ nhận xét
b,,So sánh dung tích của 3 đối tượng khác nhau
về hình dạng và dung tích.
- Khám phá hộp quà 2:( 3 cái chai khác nhau)
- Cô cũng làm tương tự đong nước vào 3 chai vừa đong vừa cho trẻ đếm số cốc nước của từng chai ( Trẻ nhận xét- khác nhau)
c Đo dung tích nước bằng nhiều dụng cụ đo khác nhau.
Trang 18
-làm 3 loại
cú hỡnh dạng khỏc nhau.Thước
đo vạch nước 2 ghế băng
- Cụ dựng bỏt, cốc, để đong nước vào một cỏi chai
*TC củng cố :
*TC 1: Thực hành đo dung tớch 3 đối tượng +Lần 1: Đong nước vào 3 chai bằng 1 cỏi cốc + Lần 2: Đong nước vào 3 cỏi chai bằng cỏi bỏt -> Nhận xột sau mỗi lần đo
* TC 2: Đong nước đổ vào thựng
* TC 3: Tưới cõy
- Cụ yờu cầu mỗi mực nước cỏc con xỏch được tưới cho một hộp cõy khụng làm cho cõy bị đẫm nước quỏ.Cụ kiểm tra kết quả cỏc con vừa làm
* Bước 3 : Kết thỳc: Nhận xột và củng cố kiến
thức rồi cho trẻ ra ngoài
-LQVH Kể chuyện: Sơn Tnh, Thuỷ Tinh ( CS70) (Trẻ chưa biết) 1.Kiến thức: - Trẻ hiểu nội dung cõu chuyện , nhớ tờn cỏc nhõn vật và cỏc tỡnh tiết trong chuyện 2.Kỹ năng: -Trẻ nhớ được một số lời thoại của nhõn vật , biết thể hiện hành động lời núi của cỏc nhõn vật trong chuỵờn trả lời cụ rừ ràng 3.Thỏi độ : - Trẻ hứng thỳ tham gia hoạt động - Giỏo dục trẻ 4 NDTH: GD kỹ năng sống * Chuẩn bị của cụ Tranh minh hoạ -Giọng kể của cụ - Cõu hỏi đàm thoại - Băng phim hoạt hỡnh * Chuẩn bị của trẻ - Tõm thế vui vẻ thoải mỏi, trẻ gọn gàng * Bước 1:ổn định: - Tổ chức cho trẻ cùng xem băng hình cảnh ma bão và cho trẻ nhận xem đó là cảnh thời tiết gì ? Thờng xảy ra vào mùa nào ? Khi có bão thì bầu trời và cảnh vật nh thế nào * Bước 2: Nội dung: ( Đỏnh giỏ chỉ số 70) - Cụ giới thiệu tờn chuyện - Cụ kể cho trẻ nghe lần 1 kết hợp tranh minh hoạ - Hỏi trẻ trong chuyện cú những nhõn vật nào * Cụ túm lại nội dung cõu chuyện. + Cụ kể kết hợp tranh minh họa trớch dẫn, đàm thoại và làm rừ ý - Cỏc con vừa nghe cõu chuyện gỡ? Chuyện được phỏng theo truyện nào? - Trong truyện cú những nhõn vật nào? - Sơn tinh và thủy tinh đến ra mắt vua để làm gỡ? - Ai đó lấy được mỵ nương? - Vỡ sao hàng năm thủy tinh lại làm mưa lũ đỏnh sơn tinh?
Trang 19
-“Hựng Vương……dõu về ”
- Vua hựng vương thứ 18 cú người con gỏi tờn là
gỡ?
- Vỡ sao 2 chàng trai lại đến gặp vua?
- Sơn tinh đến từ vựng nào và cú tài gỡ?
- Thủy tinh đến từ đõu và cú những tài gỡ?
Cụ túm tắt lại những ý của trẻ và giải thớch từ Sơn
tinh là chỉ về rừng nỳi, cũn thủy tinh là chỉ về
nước
+ Cụ kể tiếp: “sỏng sớm…….hết”
- Ai là người đến trước và được rước Mỵ Nương?
- Lễ vật của Sơn tinh cú những gỡ?
- Vỡ sao thủy tinh nổi dận đỏnh Sơn tinh?
- Thủy tinh đỏnh Sơn Tinh như thế nào?
- Khi bị Thủy Tinh dõng nước lờn Sơn Tinh đó làm
gỡ?
Cụ túm tắt những ý của trẻ và giải thớch từ nao
nỳng cú nghĩa là khụng sợ, khụng nản chớ và giải
thớch vỡ sao lại xảy ra hiện tượng thiờn nhiờn
*Giỏo dục trẻ khụng ra trời mưa và khi cú sấm sột
- Hằng năm cứ đến dịp nào thì Thuỷ Tinh lại dâng
nớc để đánh Sơn Tinh, và vào dịp ấy mọi ngời
th-ờng làm gì để chống lại ma bão
* Cụ kể lại lần cuối bằng rối tay
* Bước 3 : Kết thỳc: Nhận xột giờ học
Trang 20
-Thứ năm ngày 16 tháng 1 năm 2014
TÊN HĐ
LQCC
Làm quen chữ
"m,n,l"
1 Kiến thức:
-Trẻ nhận biết và phát
âm đúng chữ "m,n,l"
- Biết được một số từ chỉ tên hình ảnh có
chứa chữ "m,n,l"
2.Kĩ năng:
- Trẻ có kĩ năng nhận xét so sánh điểm giống và khác nhau giữa các chữ cái m,n,l
- Có kĩ năng chơi một
số trò chơi
3.Thái độ:
- Hứng thú tham gia vào các hoạt động
- Biết mặc quần áo phù hợp với thời tiết
4 NDTH:
GD bảo vệ môi trường
* Chuẩn
bị của cô
- Cho trẻ xem đoạn băng hoặc tranh ảnh
về cảnh trời mưa
- Tranh lô
tô có từ chứa chữ
"m,n,l"
Một số tranh nói
về chủ đề nước và các hiện tượng thời tiết có từ chứa chữ
"m,n,l"
* Chuẩn
bị của trẻ
- Mỗi trẻ một bộ nét rời để ghép chữ m,n,l
* Bước 1 :ổn định :Cho trẻ chơi ” Trời mưa”
* Bước 2 :Nội dung:
- Cho trẻ làm quen chữ "n,m,l" thông qua giác
quan và ngôn ngữ
- Cho trẻ xem tranh về trời nắng
- Giới thiệu từ “ Trời nắng”
- Cho trẻ lên rút chữ đã học
- Cô giới thiệu chữ " n"
- Dạy trẻ phát âm, cô phát âm mẫu, cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân phát âm ( Cô lưu ý sửa ngọng cho trẻ)
- Phân tích nét chữ(Chữ "n" gồm 1 nét thẳng và 1
nét móc xuôi ở phía bên phải)
- Cô giới thiệu các kiểu chữ N-n và chữ n viết thường
*Tương tự cho trẻ làm quen chữ “m” trong từ
“Trời mưa”
- Cho trẻ so sánh điểm giống nhau và khác nhau
của chữ "n,m"
* Làm quen chữ "l"
- Hỏi trẻ : Khi bão thường xuất hiện những hiện tượng gì?- Sấm chớp kêu ntn?
- Tương tự cho trẻ làm quen chữ "l" trong từ “
Cơn lốc”
- Cô giới thiệu các kiểu chữ L- l và chữ l viết
thường
- Cho trẻ so sánh điểm giống và khác nhau của 3
chữ "m,n,l"
*Cho trẻ chơi trò chơi ôn luyện
Trang 21
-*TC1: “Tìm chữ trong từ”
*TC2 : Ghép chữ m,n,l bằng các nét rời
* TC 3:Thi xem ai chọn nhanh
* Bước 3: Kết thúc: Nhận xét giờ học.
-KPKH: Khám phá vật nổi trên nước ( CS 114) 1 Kiến thức: - Trẻ biết được một số vật nổi trên nước nước,( Thiên nga, con vịt, khối gỗ,bông hoa,quả bóng nhựa )
- Trẻ nhận ra một vài loại chất liệu luôn nổi trên nước ( Ni lông, nhựa , xốp) 2.Kỹ năng: - Trẻ có khả năng quan sát, phán đoán, nhận xét, phân biệt một số vật nổi trên nước - Trẻ diễn đạt đu câu, rõ ràng, mạch lạc - Trẻ tham gia hoạt động theo nhóm, phối hợp với nhau trong nhóm để hoạt động 3.Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động - Có ý thức vứt giấy rác vào đúng nơi qui định, giữ gìn môi * Chuẩn bị của cô Đàn ghi bài hát " Giữ vs môi trường - 1chậu nước to của cô, 3 chậu nhỏ cho trẻ - Một số đồ dùng làm thí nghiệm ( 2 cốc, 2 con vịt
* Chuẩn bị của trẻ - Mỗi trẻ 1 rổ đựng các đồ dùng thí nghiệm: 2 cái cốc, 2 con vịt giấy, lọ hoa, lá cây,vỏ hộp * Bước1:ổn định: Cho trẻ chơi " Năm con cua đá" - Các con vừa chơi trò chơi gì? - Khi con cua rơi xuống nước nó chìm hay nổi? * Bước 2: Nội dung: ( Đánh giá chỉ số 114) *Khám phá vật nổi trên nước Phần 1: Thử tài cùng bé. - Cho trẻ thả 1 số đồ vật xuống nước theo 3 nhóm - Trẻ về các nhóm thả vật xuống nước( Cô bao quát) + Con thả những gì? + Vật nào nổi , vật nào chìm? Vì sao? Phần 2:Bé cùng khám phá ( Cho trẻ làm thí nghiệm) - Gọi đại diện các nhóm lên kể + Con đã thả những gì xuống nước? + Nó chìm hay nổi? + Nó được làm bằng gì? + Vì sao nó chìm(nổi)4-5 trẻ -> Cô khái quát * Thí nghiệm 1:Thả 2 cái cốc ( 1 nhựa, 1 thuỷ tinh) * Thí nghiệm 2: Thả 2 con vịt( Sứ) * Thí nghiệm 3: Thả 2 cái chai( 1 chai có nút và một chai không có nút) * Thí nghiệm 4: Thả 2 bông hoa( Bông hoa bằng xốp và bông hoa bằng nhựa * Mở rộng: Ngoài các vật nổi dưới nước các con
Trang 22
vừa được khám phá và trải nghiệm ai biết những vật nổi nào khác?( Trẻ kể)
- Trong cuộc sống hàng ngày mà các con vứt những vật đó xuống sông, ao hồ thì điều gì sẽ sảy ra
- Cô chốt: Một số sông ngòi đã bị nhiều người vứt rác thải xuống nước VD: Nilông, hộp sữa lâu ngày làm cho nguồng nước bị đen và có mùi hôi,
đã gây ô nhiễm môi trường và ô nhiễm nguồn nước Vì vậy các con không được vứt rác thải xuống dưới mặt nước để cho môi trường nước luôn trong sạch
Phần 3: Chung sức.
- TC: Ô cửa bí mật
* Bước 3: Kết thúc: - Cho trẻ hát bài " Giữ vệ
sinh nguồn nước"
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 23-Thứ sáu ngày 17 tháng 1 năm 2014
- Trẻ biết cách thể hiện biểu diễn phù hợp với nhịp điệu vui tươi, nhí nhảnh của bài hát “ Cho tôi đi làm mưa với”
2 Kỹ năng
- Trẻ hát đúng giai điệu của bài hát, hát khớp nhạc
- Chăm chú lắng nghe
cô hát
- Trẻ biết cảm nhận
và thể hiện cảm xúc khi nghe hát
* Chuẩn
bị của cô
Đàn, đĩa nhạc bài hát"”Bé yêu biển lắm” và bài
“ Mưa rơi”
- Tư liệu quay cảnh biển
- Hệ thống câu hỏi
* Chuẩn
bị của trẻ
- Tâm thế vui vẻ thoải mái, trẻ gọn gàng
* Bước 1:ổn đinh:Cho trẻ hát bài “ Sóng và tòa
thành cát)
- Trò chuyện với trẻ về biển.
* Bước 2:Nội dung:
2.1 Dạy hát “ Bé yêu biển lắm”
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát lần 1, hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát lần 2, giảng nội dung
( Đánh giá chỉ số 57)
-> Giáo dục trẻ một số hàng vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày cũng như khi ra biển
- Cả lớp hát cùng cô 2-3 lần-Tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát
* Củng cố: Cô hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả
- Cả lớp hát lại một lần
2.3 Nghe hát: Mưa rơi
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát 2 lần kết hợp đàn
- Hỏi trẻ tên bài hát và tên tác giả
- Cho trẻ nghe giai điệu trên đàn sau đó nói lên cảm xúc của mình khi nghe giai điệu
- Cho trẻ nghe băng ca sĩ hát
* Bước 3: Kết thúc giờ học
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 24-Thứ bảy ngày 18 thỏng 1 năm 2014
2.Kỹ năng:
-Trẻ nhớ được một số lời thoại của nhõn vật , biết thể hiện hành động lời núi của cỏc nhõn vật trong chuỵờn
trả lời cụ rừ ràng
3.Thỏi độ :
- Trẻ hứng thỳ tham gia hoạt động
- Cõu hỏi đàm thoại
- Băng phim hoạt hỡnh
* Chuẩn
bị của trẻ
- Tõm thế vui vẻ thoải mỏi, trẻ gọn gàng
* Bước 1:ổn định:
- Tổ chức cho trẻ cùng xem băng hình cảnh ma bão
và cho trẻ nhận xem đó là cảnh thời tiết gì ? Thờng xảy ra vào mùa nào ? Khi có bão thì bầu trời và cảnh vật nh thế nào
* Bước 2: Nội dung
- Cụ cho trẻ về nhúm xem tranh truyện gợi hỏi trẻ tranh vẽ minh họa nội dung cõu truyện nào?
- Cụ kể cho trẻ nghe lần 1 kết hợp tranh minh hoạ
- Hỏi trẻ trong chuyện cú những nhõn vật nào
* Cụ túm lại nội dung cõu chuyện.
+ Cụ kể kết hợp tranh minh họa trớch dẫn, đàm thoại và làm rừ ý
- Cỏc con vừa nghe cõu chuyện gỡ? Chuyện được phỏng theo truyện nào?
- Trong truyện cú những nhõn vật nào?
- Sơn tinh và thủy tinh đến ra mắt vua để làm gỡ?
- Ai đó lấy được mỵ nương?
- Vỡ sao hàng năm thủy tinh lại làm mưa lũ đỏnh sơn tinh?
-“Hựng Vương……dõu về ”
- Vua hựng vương thứ 18 cú người con gỏi tờn là gỡ?
- Vỡ sao 2 chàng trai lại đến gặp vua?
- Sơn tinh đến từ vựng nào và cú tài gỡ?
- Thủy tinh đến từ đõu và cú những tài gỡ?
Cụ túm tắt lại những ý của trẻ và giải thớch từ Sơn tinh là chỉ về rừng nỳi, cũn thủy tinh là chỉ về
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 25+ Cụ kể tiếp: “sỏng sớm…….hết”
- Ai là người đến trước và được rước Mỵ Nương?
- Lễ vật của Sơn tinh cú những gỡ?
- Vỡ sao thủy tinh nổi dận đỏnh Sơn tinh?
- Thủy tinh đỏnh Sơn Tinh như thế nào?
- Khi bị Thủy Tinh dõng nước lờn Sơn Tinh đó
làm gỡ?
Cụ túm tắt những ý của trẻ và giải thớch từ nao
nỳng cú nghĩa là khụng sợ, khụng nản chớ và giải
thớch vỡ sao lại xảy ra hiện tượng thiờn nhiờn
- Hướng dẫn trẻ tập kể lại chuyện theo nội dung
bức tranh ( Đỏnh giỏ chỉ số 70)
+ Mời tổ hoặc cỏ nhõn trẻ lờn tập kể, cụ hướng dẫn
trẻ tập thể hiện cử chỉ điệu bộ, nột mặt, giọng núi
phự hợp với tớnh cỏch của từng nhõn vật trong
truyện
*Giỏo dục trẻ khụng ra trời mưa và khi cú sấm sột
- Hằng năm cứ đến dịp nào thì Thuỷ Tinh lại dâng
nớc để đánh Sơn Tinh, và vào dịp ấy mọi ngời
th-ờng làm gì để chống lại ma bão
* Cụ kể lại lần cuối bằng rối tay
* Bước 3 : Kết thỳc: Nhận xột giờ học
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 26Kế hoạch tuần II : Bộ vui đún tết
( Từ 20/1- 25/1/2014) Giỏo viờn thực hiện:Đinh thị Hồng
Đún trẻ
Thể dục sỏng
*Cụ 1: Cụ vui vẻ, õn cần đún chỏu vào lớp, chỳ ý đến tõm trạng chỏu
- Cụ trao đổi, trũ chuyện cựng phụ huynh về tỡnh hỡnh sinh hoạt vui chơi của chỏu ở trường, ở nhà Tuyờn truyền đến phụ huynh chăm súc chỏu suy dinh dưỡng và dịch bệnh sốt, cỳm
* Cụ 2 :Đún trẻ hướng trẻ vào cỏc gúc chơi trẻ thớch
* Cụ 3 ;Quản trẻ, bao quỏt trẻ chơi
- Cho trẻ khởi động đi vũng trũn, đi cỏc kiểu chõn, đi khom lưng, chạy nhanh, chạy chậm rồi về 4 hàng dọctập thể dục theo nhạc chung của trường
Trũ chuyện -Trò chuyện cùng trẻ về ngày tết cổ truyền của dân tộc việt nam, về các món ăn ngày tết mà trẻ yêu thích,
những nơi trẻ đã đến trong những ngày tết và một số phong tục tập quán về ngày tết cổ truyền.Cho trẻ xem
tranh ảnh núi về thời tiết trong ngày và cỏc mựa trong năm.( CS 94)
+ Một năm cú mấy mựa ?+ Đú là những mựa nào?
Luyện tập cú
chủ đớch
Tạo hỡnh:
Cắt, xộ dỏn đồ dựng phự hợp với người sử dụng khi trời mưa
(CS 70)
(Đề tài)
Thể dục:
- Chuyền búng bờn phải, bờn trỏi
- TCVĐ: Mốo đuổi chuột ( Tiết 2)
LQVT
Sắp xếp theo qui tắc 1-2-1
LQVH:(Chiều)
Kể chuyện: Sự tớch bỏnh trưng, bỏnh dày
( CS 94)
Đúng chủ đề GDÂN -NDTT: Biểu diễn :Vận động
mỳa bài “ Mựa xuõn đến rồi, giọt mưa và em
bộ, cho tụi đi ”
-NDKH: Nghe hỏt: Tia nắng hạt mưa
ễn luyện Tạo hình
Vẽ cành đào cành mai ngày tết
Trang 27* Âm nhạc:
- Hát múa đọc thơ nghe băng biểu diễn một số bài hát về tết và mùa xuân
* Gúc học tập
- Làm cỏc bài tập trờn giấy về chữ cỏi,
- Thực hiện cỏc bài tập tụ nối, bự chữ cũn thiếu, ghộp từ theo mẫu, tụ màu chữ cỏi
*Gúc thiờn nhiờn: - Làm thí nghiệm vật chìm , vật nổi
- Đong rót nớc, chuyển nớc, chơi thả thuyền, đong pha săng dầu
- Gieo hạt vào 2 môi trờng có nớc và không có nớc
- Làm thí nghiệm về sự hoà tan , sự bay hơi của nớc CB: Chai lọ,ca, phễu, Làm thớ nghiệm vật chỡm , vật nổi.sự bay hơi của nước
* Góc trọng tâm; Góc phân vai
- Chơi gia đình, dọn dẹp, trang trí nhà cửa, mua sắm bánh mứt kẹo, hoa quả Đón mừng năm mới,
- Gia đình tổ chức đi chúc tết,đi thăm ông bà, đi du lịch, thăm quan, đi chơi tết, lì xì,gói bánh trng Chơi nấu ăn những món ăn ngon, món ăn đặc trng của ngày tết cổ truyền của dân tộc, cửa hàng bán rau hoa quả, nớc sinh tố
CB: Các loại hoa quả, bánh mứt kẹo, bánh trng
- Các loại đồ chơi nấu ăn, các loại rau hoa quả tơi, nớc ngọt, sữa hút vv…
- Bổ xung một số loại rau thật, HD: Cô cho trẻ tự lựa chọn vai chơi cô giúp trẻ thể hiện thái độ, nhiệm vụ của vai chơi.dạy trẻ tập nói một
mai ( CS 95)
- HĐMĐ: QS cõy quất
Hoạt động tập thể
- HĐMĐ:QS mọi người đi sắm tết
Trang 28- TCVĐ: Luồn luồn chổng rế,
“ Kộo co” Giao lưu với lớp A3
- Chơi tự chọn
- Cho trẻ đi dạo quanh sõn trường
- TCVĐ: Luồn luồn chổng rế
- Chơi tự chọn:
Phấn,vũng búng, lắp ghộp
- TCVĐ: Kộo co
- Chơi tự chọn:
Lắp ghộp, phấn,
lỏ cõy, giấy
- TCVĐ: Rồng rắn
- Chơi tự chọn.+ Nhặt lá cây xếp hình hoa quả, chơi lắp ghép, gấp xé dán hoa
Hoạt động
Cho trẻ chơi nu na nu nống, kộo cưa lửa xẻ, chơi với ngún tay, trời tối- trời sỏng
GDVS:
- Hướng dẫn vệ sinh rửa tay, lau miệng
GDDD thông qua một số món
ăn ngày tết
GDATGT:
- Khụng chơi ở những nơi mất
-Thảo luận về cách phòng chống một số tai nạn do nớc
- Trò chơi tập bơi cạn
- Vệ sinh Trả trẻ
Bự bài trống cho trẻ
- Đọc thơ: Tết
đang vào nhà
- Hớng dẫn trẻ làm cành đào cành mai
Nờu gương Vui văn nghệ ( CS 56)
Trang 29đồ dùng dùng cho trời mưa (ô, áo mưa, mũ, nón…)
- Trẻ biết cách xé các chi tiết tạo thành một
số đồ dùng sử dụng khi trời mưa
4.NDTH:
- GD kỹ năng sống bảo vệ sức khỏe
* Chuẩn
bị của cô
- 3-4 bức tranh đàm thoại
- Câu hỏi đàm thoại
- Đàn ghi nhạc bài hát về chủ
đề “ Thời tiết “ Tia nắng hạt mưa, giọt mưa và em
bé, cho tôi
đi làm mưa với ”
* Chuẩn
bị của trẻ
- Vở thủ công
- Bút màu
* Bước 1:ổn định: Hát bài “Cho tôi đi làm mưa”
- Trò chuyện cùng trẻ về một số đồ dùng sử dụng khi đi dưới mưa
* Bước 2:Nội dung:
* Quan sát tranh gợi ý:
- Cho trẻ quan sát từng bức tranh, đàm thoại về nội dung, màu sắc, bố cục của từng bức tranh
- Cho trẻ nêu lên cách xé một số đồ dùng sử dụng khi trời mưa, gợi ý cho trẻ nhắc lại một số kỹ năng
- Gợi ý trẻ sáng tạo trong khi xé
*Trưng bày sản phẩm ( Đánh giá chỉ số 70)
- Cho trẻ đặt tên cho sản phẩm của mình
- Cho trẻ nhận xét sản phẩm của mình và của bạn
- Cô nhận xét , khen và động viên trẻ
* Bước 3: Kết thúc: Nhận xét giờ học
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 302- Kỹ năng:
- Rốn luyện sự phối hợp khộo lộo và tập phối hợp vận động cựng cỏc bạn
- Rốn tớnh tổ chức phối hợp tập thể trong quỏ trỡnh tập luyện
3- Thái độ:
- Trẻ hứng thú tham gia tập luyện và phát triển tính mạnh dạn
*NDTH: Giỏo dục kỹ năng sống
* Chuẩn
bị của cụ
Búng 4-5 quả
- Vẽ vạch đớch
- Đàn ghi nhạc bài hỏt về chủ
đề “ Tết và mựa xuõn”
* Chuẩn
bị của trẻ
- Tõm thế vui vẻ thoải mỏi, trẻ gọn gàng
* Bớc1: Ổn định
- Cho trẻ hỏt bài “ Bộ yờu biển lắm” trũ chuyện dẫn dắt vào bài;
* Bớc 2: Nội dung chớnh
- Khởi động :Cho trẻ đi vòng tròn theo nhạc bài hát
“ Một đoàn tàu” kết hợp đi kiễng chân, đi bằng gót chân, đi khom lng, chạy nhanh, chậm - > Về 4 hàng ngang
: Tập bài tập phát triển chung
- Tay: 2 tay đa trước lờn cao
- Chân: Ngồi khuỵu gối
- Bụng: Quay người sang phải, trỏi 90 độ
- Bật: Bật chụm chân và tách chân
- Chuyển đội hình 2 hàng ngang quay mặt vào nhau cách nhau 3 m
* Tập vận động cơ bản
VĐCB: Chuyền búng bờn phải, bờn trỏi
+ Cụ cho trẻ quan sỏt mụ hỡnh sõn tập và đoỏn tờn bài tập
- Cụ giới thiệu tờn bài tập và làm mẫu+ Lần 1: Không phân tích
+ Lần 2: Tập chậm và phân tích+ TTCB:Đứng thành 2 hàng dọc, Bạn đầu hàng cầm 1 quả bóng bằng 2 tay, khi có hiệu lệnh bắt
đầu Hai tay cầm bóng quay thân ngời về phái bên phải đa cho bạn đứng sau, lần lợt thực hiện cho đến bạn cuối cùng, bạn cuối cùng nhận được bóng chạy lên phiá đầu hàng và chuyền về bên trái cho các bạn đứng sau …….đến cuối hàng Đội nào chuyền
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 31-xong mang bóng cầm lên trớc, đội đó là đội thắng
cuộc
+Mời 1 nhúm trẻ khá lên làm , cả lớp nhận xét
+ Cho cỏc tổ thực hiện 2-3 lần
- Lần 3 tổ chức cho cỏc tổ thi đua
* TCVĐ:Mốo đuổi chuột 2-3 lần
* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng
- Nhắc trẻ trực nhật cất dọn dụng cụ
*Bớc 3:Kết thỳc; Cụ nhận xột dăn dũ
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 32-Thứ tư ngày 22 tháng 1 năm 2014
số lượng đối tượng trong một chu kỳ
- Trẻ biết sắp xếp các đối tượng theo qui tắc cho trước và theo ý thích
- Nhận biết được mỗi qui luật của mỗi chu
kỳ theo tên riêng và tên chung
2 Kỹ năng:
-Trẻ biết sắp xếp theo qui tắc 3 loại đối tượng khác nhau
- Trẻ phát hiện và nêu lên các qui tắc sắp xếp của đối tượng
- Rèn kỹ năng quan sát, nhận xét , tư duy của trẻ
3 Thái độ:
* Chuẩn bị của cô
- Lô tô ông mặt trời, mây, ô mỗi loại 6 cái
- Thẻ số từ 1-6
- Bẳng gắn
3 chiếc
- Đàn ghi nhạc bài hát “ Cho tôi đi làm mưa với, giọt mưa và
em bé”
* Chuẩn bị của trẻ
- Mỗi trẻ một rổ đựng lô tô ( Mây, mặt trời, ô,phao, áo tắm, khăn tắm.) mỗi loại có số lượng là 6
* Bước 1:ổn định: Hát bài " Cho tôi đi làm mưa"
* Bước 2: Nội dung: (Đánh giá chỉ số 114)
a,Ôn tập nhận biết qui luật sắp xếp 2 đối tượng trong một chu kỳ.
- Cho trẻ hát vận động bài « Giọt mưa và em bé »
+ Trẻ đứng về đội hình vòng tròn xen kẽ 1bạn nữ- 1bạn nam
+ Ai có nhận xét gì về vị trí chỗ đứng của các bạn trong vòng tròn trên nền nhà
+ Các con xếp hàng theo qui tắc gì nhỉ ?(Một bạn đứng vào hình vuông, 1 bạn đứng vào hình tròn, lại đến )
+ Ai còn nhận xét khác ( Cứ 1 bạn nam, 1 bạn nữ, Lại đến một bạn nam, 1 bạn nữ )
-> Các bạn đã đứng theo đội hình cứ 1 bạn nam, 1 bạn nữ, lại đến 1 bạn nam, 1 bạn nữ nghĩa là loại thứ nhất có 1 loại thứ 2 có 1 Nào bây giờ cô cháu mình cùng biểu diễn nào ?
- Cho trẻ vận động múa bài « Giọt mưa và em
bé »+ Các bạn nữ đóng làm em bé Thể hiện động tác « Câu này anh giọt mưa hót vui »
+Các bạn nam đóng làm anh giọt mưa thể hiện động tác « Câu này em nhỏ kia ơi hoa lá cây »
- Cứ lần lượt từng trẻ thực hiện vòng quanh hết cả lớp
b,Dạy trẻ sắp xếp theo qui tắc 1-1-2
* Cô cho trẻ xếp theo mẫu
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 33- Chu kỳ 1 mặt trời- 1 bạn gái- 2 chiếc ô ; Chu kỳ
1 mặt trời- 1 bạn gái- 2 chiếc ô ; Chu kỳ 1 mặt trời- 1 bạn gái- 2 chiếc ô ;
- Các con thấy ông mặt trời, bạn gái, ô được xếp như thế nào ? ( Xếp theo qui tắc 1-1-2)
+ Các con đã xếp những gì ?+ Trong 1 chu kỳ, cái gì xếp thứ nhất ?+ Trong 1 chu kỳ, cái gì xếp thứ hai ?+ Trong 1 chu kỳ, cái gì xếp thứ 3 ?
- Xếp theo qui tắc nào ?+ Trong 1 chu kỳ, loại thứ nhất có mấy ?+ Trong 1 chu kỳ, loại thứ 2 có mấy ?+ Trong 1 chu kỳ, loại thứ 3 có mấy ?
- Cho cả lớp đọc đếm lại cách sắp xếp
- Ông mặt trời, bạn gái, ô được sắp xếp lặp đi lặp lại cứ 1 ông mặt trời, 1 bạn gái, 2 chiếc ô lại đến 1 ông mặt trời, 1 bạn gái, 2 chiếc ô
- Qui tắc sắp xếp như trên có 3 loại đối tượng trong 1 chu kỳ và được lặp đi lặp lại theo trật tự :
cứ 1 ông mặt trời- 1 bạn gái- 2chiếc ô rồi lại đến Đó là qui tắc 1 ;1 ;2
* Cho trẻ cất nhóm đồ đồ vật đi, lấy đồ dùng trong
rổ ra và xếp theo yêu cầu của cô
+ Các con nhìn xem trong rổ còn gì không ?+ Các con hãy xếp 1 cái phao- 1 áo tắm- 2 khăn tắm
- Các con đang xếp cái gì ? Con xếp theo qui tắc nào ?
- Cô cho trẻ nhắc lại
- > Vậy đây là qui tắc 1 ;1;2
- Cho trẻ lên xếp các đồ vật trên bảng của cô theo qui tắc ?
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 34- Trẻ lờn thực hiện theo ý thớch
- Con xếp những đồ vật gỡ ?
- Xếp như thế nào ?
- Xếp theo qui tắc gỡ ?
c Luyện tập củng cố
- Cụ đưa ra 1 dóy từ 4-5 chu kỳ, trong đú cú một
số vị trớ bỏ trống, nhiệm vụ của trẻ là tỡm đối tượng thớch hợp đạt vào chỗ chống cho phự hợp
* Luật chơi : Mỗi chỗ chống chỉ tỡm 1 đối tượng
Cụ tổ chức và nhận xột sau mỗi lần chơi
* Trũ chơi ô Ai nhanh hơn ằ
Sử dụng bài tập nhúm :
- Cỏch chơi : Chia trẻ thành 3 nhúm, mỗi nhúm cú
1 bảng bài tập dỏn cỏc qui luật sắp xếp.Trẻ quan sỏt thảo luận và sắp xếp tiếp cỏc qui luật sắp xếp đú
- Luật chơi : Chơi theo hỡnh thức tiếp sức đội nào song trước là đội đú dành chiến thắng
* Bước 3 : Kết thỳc: Nhận xột và củng cố kiến
thức rồi cho trẻ ra ngoài
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
-Biết phong tục tập quán của nhân dân ta trong ngày tết
2 Kỹ năng:
Trẻ trả lời câu hỏi của cô rõ ràng mạch lạc
*Chuản bị của cụ
Tranh truyện-Mỏy tớnh
cú cài đặt cỏc slide hỡnh ảnh minh họa nội dung cõu truyện hoặc băng
* Bước 1: ổn định tổ chức:
Cô và trẻ cùng trò chuyện về ngày tếtCô giới thiệu chuyện
* Bước 2: Nội dung chính:
Cô kể cho trẻ nghe: 2 lầnLần 1: cô kể không tranhLần 2 : cô kể kết hợp tranh minh hoạ
Giảng nội dung
Câu chuyện kể về Lang Liêu đã làm 2 loại bánh
để dâng lên vua
Giúp trẻ hiểu tác phẩm
- Cô vừa kể chuyện gì?
- - - - - - - - - - -
Trang 35*Chuản bị của trẻ
- Tõm thế trẻ vui vẻ thoải mỏi, trẻ gọn gàng
- Liêu là ngời ntn?
- Khi muốn truyền ngôi báu cho các con thì vua hùng đã nghĩ ra điều gì?
- Hoàng tử Lang Liêu đã nghĩ gì? Làm ntn?
- Hai loại bánh đó có tên là gì? ý nghĩa gì?
- Từ đó mỗi khi tết đến thì mọi ngời thờng làm gì?
- Các con đã đợc ăn 2 loại bánh này cha?
Giáo dục: Hai thứ bánh quý ấy đợc Lang Liêu đặt
Trang 36-Thứ năm ngày 23 thỏng 1 năm 2014
chữ "m,n,l"
Tỡm được chữ
"m,n,l"
trong cỏc từ chỉ hiện tượng thời tiết thụng qua cỏc TC
2- Kỹ năng:
- Trẻ cú kỹ năng chơi cỏc trũ chơi ụn luyện chữ cỏi
3- Thỏi độ:
- Trẻ tớch cực hứng thỳ tham gia vào hoạt động
và mựa xuõn cú từ chứa chữ cỏi m,n,lThẻ chữ
"m,n,l"in
thường, viết thường
- Bài thơ
“ Hoa cỳc vàng”được
in bằng khổ A0 cho
3 đội
* Chuẩn
bị của trẻ
- Mỗi trẻ một quyển sỏch bờn trong cú cỏc bài tập khuyết thiếu.bỳt màu ,chỡ
* Bước 1:ổn định : Cho trẻ đọc bài thơ “ Hoa cỳc
vàng” trũ chuyện dẫn dắt vào bài
* Bước 2: Nội dung chớnh:
.Tổ chức cho trẻ chơi cỏc trũ chơi củng cố chữ cỏi
*TC1 :Cho trẻ tỡm chữ cỏi m,n,l trong cỏc từ xung
quanh lớp
TC 2: “ Mắt ai tinh”
Cách chơi: Trẻ chia làm hai đội chơi theo luật tiếp sức Lấy bông hoa gắn vào các chữ cái vừa học có trong bài thơ” Hoa cúc vàng”
Luật chơi: Những bông hoa nào dính sai chữ cái và sau khi bản nhạc đã kết thúc sẽ không đợc tính
Đội nào có số hoa nhiều hơn sẽ là đội chiến thắngGhộp chữ m,n,l bằng cỏc nột rời
* TC3 : Trũ chơi với sỏch
- Cho trẻ lấy sỏch về và thực hiện cỏc bài tập trong sỏch
+ Ghộp chữ m,n,l bằng cỏc nột rời+ Nối chữ cỏi trong từ với chữ cỏi in đậm+ Bự chữ cũn thiếu
+ Gạch chõn chữ cỏi m,n,l trong bài thơ “Hoa cỳc vàng”
* Bước 3: Kết thỳc: Nhận xột giờ học
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 37- hạ - thu - đông
2 Kỹ năng
- Trẻ trả lời rõ ràng,
đủ câu Phát triển ngôn ngữ
- Phát triển khả năng
so sánh, quan sát, ghi nhớ, chú ý có chủ định
3 Thái độ
Trẻ biết trân trọng, yêu quý vẻ đẹp bốn mùa
4.NDTH:
- GD kỹ năng sống bảo vệ sức khỏe
* Chuẩn
bị của cô
Tranh ảnh minh họa
* Bước 1: ổn định: Hát “ Mùa hè yêu thương”
-Trong bài hát nhắc tới mùa gì nhỉ?
- Một năm có mấy mùa?
* Bước 2:Nội dung: ( Đánh giá chỉ số 94)
2.1 Quan sát - Đàm thoại
* Mùa xuân
- Cả lớp nhìn xem cô có tranh gì đây?
- Chúng mình nhìn thấy những gì trong bức tranh?
Đây là cảnh về mùa gì?
- Mùa xuân có đặc điểm gì ?
- Mùa xuân tới cây cối như thế nào?
- Vào mùa xuân có ngày lễ gì đặc biệt?
- Mùa xuân bắt đầu từ tháng nào ?
* Mùa thu: Mùa hè kết thúc, chúng mình bắt đầu
chuyển sang mùa gì nhỉ?
- Mùa thu tới là lại rộn rà tiếng trống ngày khai trường, mùa thu sang chúng mình sẽ bắt đầu 1 năm học mới đúng không? Năm học mới này chúng mình sẽ bước vào lớp mấy?
- Vào mùa thu ở Hà Nội sẽ có món ăn gì đặc trưng nhỉ?
- Mùa thu bắt đầu từ tháng mấy tới tháng mấy
* Mùa đông
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 38- Có một mùa gì nữa mà mùa náy sẽ kết thúc một
năm nhỉ?
- Mùa đông đến là ngày lễ đặc biệt gì của dân tộc
cũng đến?
- Mùa đông có đặc điểm gì hả cả lớp?
- Ở nước ta mùa đông chỉ có một số nơi nhiệt độ
xuống thấp gây ra hiện tượng mưa tuyết
- Mùa đông chúng mình phải ăn mặc như thế nào
khi đi ngoài đường?
- Mua đông bắt đầu từ tháng mấy tới tháng mấy
=> Khái quát: Như vậy 1 năm có mấy mùa? Là
những mùa nào? Chúng mình thích mùa nào nhất?
Một năm có 4 mùa, mỗi mùa có một đặc điểm
thời tiết riêng, vì thế chúng mình chú ý cách ăn
mặc và ăn uống nhé!
Mỗi mùa đều có vẻ đẹp riêng nên đã tạo cho Việt
Nam 1 kiểu khí hậu riêng biệt làm cho rất nhiều du
khách nước ngoài yêu mến quê hương xinh đẹp
của chúng ta đấy!
2.2 Củng cố:
- TC1 : “ Chọn trang phục theo thời tiết”
Cô chia trẻ làm 2 đội, mỗi đội có 4 bức tranh 4
mùa trong năm
Nhiệm vụ của trẻ là phải tìm những bộ quần áo
nào sao cho phù hợp với thời tiết mùa đó
* Bước 3: Kết thúc: Nhận xét giờ học
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 39-Thứ sáu ngày 24 tháng 1 năm 2014
- Trẻ chú ý lắng nghe
và thể hiện tình cảm hưởng ứng theo lời bài hát của cô
*Kỹ năng:
- Biết vận động đúng
theo lời của bài hát kết hợp với cử chỉ điệu bộ
- Biết thể hiện vận động múa sáng tạo
*Thái độ:
- Có ý thức tham gia tập luyện tốt
* Chuẩn
bị của cô
- Đàn ghi nhạc bài hát về chủ
đề thời tiết ,tết và mùa xuân”
- Nhạc cụ các loại
- Trang phục biểu diễn, Mũ giọt mưa,
nơ, hoa
* Chuẩn
bị của trẻ
- Tâm thế trẻ vui vẻ thoải mái, trẻ gọn gàng
* Bước 1:ổn định: Cô đọc câu đố trẻ đoán mùa
* Bước 2: Nội dung:
*Biểu diễn các bài hát về chủ đề “ Tết và mùa
xuân, nước và các hiện tượng thời tiết”
- Cô giới thiệu hội diễn văn nghệ của lớp MG A2
- Mở đầu là cả lớp hát và VĐ bài"Sắp đến tết rồi”
+ 1 tổ trẻ lên hát bài "Tết đến rồi"
- Mời 3 cháu lên đọc bài thơ “ Tết đang vào nhà”
cả lớp cổ vũ
- Mời 1 tốp lên vận động bài “Mây- mưa – gió” ”
- Mời 1 trẻ lên hát bài “Mùa xuân”
- Cả lớp lên biểu diễn bài “ Giọt mưa và em bé”
* Nghe hát: Tia nắng hạt mưa
- Cô hát lần 1- giới thiệu tên bài hát tác giả
- Đàm thoại theo nội dung bài hát
- Hát lần 2 minh hoạ nội dung bài hát
- Cùng trẻ đứng lên cầm tay nhau thể hiện theo nội dung của bài hát
* Bước 3: Kết thúc: Nhận xét giờ học
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 40-Thứ bảy ngày 25 thỏng 1 năm 2014
đào và các loại mai khác nhau
2 Kỹ năng
Củng cố kỹ năng vẽ
và tô mầu cho trẻ qua việc sử dụng các kỹ năng vẽ đã học để thể hiện nội dung đề tài
Giúp trẻ làm quen với kỹ năng thể hiện
bố cục không gian trên mặt phẳng
3 Thái độ
Trẻ yêu quý các loại hoa biết chăm sóc và bảo vệ các loại hoa , không ngắt lá bẻ cành
Trẻ biết hoàn thành bài và giữ gìn sản phẩm của mình và sản phẩm của bạn
* Chuẩn
bị của cụ
4 tranh vẽ mẫu của cô
: 2 tranh vẽ hoa đào, 2 tranh vẽ hoa mai
- Đàn ghi nhạc cỏc bài hỏt về chủ đề tết
và mựa xuõn" Mựa xuõn, sắp đến tết rồi, tết đến rồi "
* Chuẩn
bị của trẻ
Vở vẽ, bút sáp
2.2 Tranh vẽ cành đào đợc trồng trong chậu
- Ai có nhận xét gì về bức tranh này của cô?
- Cây đào này khác với cành đào ở chỗ nào?
- Chậu đào có dạng hình gì?
2.3 Tranh vẽ hoa mai2.4 Tranh vẽ hoa mai cắm trong bình hoaCô đa ra các câu hỏi tơng tự giúp trẻ hình dung đợc cách vẽ và ghi nhớ hình ảnh của cây hoa mai và hoa đào
Vừa rồi chúng mình đã đợc xem những bức tranh
vẽ về hoa đào và hoa mai rất là đẹp rồi để vẽ đợc những bức tranh thật đẹp này chúng minh phảI dùng bút nào để vẽ và cầm bút bằng tay nào nhỉ?
Cô cầm bút bằng tay phảI và cô bắt đầu từ điểm chính giữa của tờ giấy vẽ cáI chậu hoa trớc sau đó cô vẽ đến thân, cành và lá của hoa,khi vẽ hoa đào chúng mình nhớ cánh hoa có dạng hình tròn và có
5 cánh ở giữa còn có cả nhuỵ hoa nữa Cô đã vẽ xong rồi
Công việc tiếp theo là làm gì bạn nào biết
à chúng mình nhớ phảI tô mầu cho cây đào để nó
có mầu sắc thật là đẹp nhé
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -