1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch thực hiện chủ đề nước thời tiết 2

46 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 497 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CS 114 – Nhận biết một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mựa, thứ tự cỏc mựa và sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, cõy cối, con vật theo mựa.. - Trẻ biết đong so sỏnh dung tớ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG MẦM NON CÔ BI

SỔ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ

Thời gian thực hiện : 2 tuần (Từ ngày 13/1 đến ngày 25/1/2014)

LỨA TUỔI: MẪU GIÁO LỚN A2 ( 5-6 TUỔI)

GIÁO VIÊN: ĐINH THỊ HỒNG

NGUYỄN THỊ KIM OANH TRẦN THỊ MƠ

Năm học : 2013-1014

Trang 2

Thời khóa biểu lớp lớn.

Trang 3

LỚP MẪU GIÁO LỚN A2

10 chủ điểm : 35 tuần ( thực hiện từ ngày 16/9/2013 - 31/5/2014)

TT Tên chủ đề Số tuần Thời gian Chủ đề nhánh

1

Trường MN Cổ Bi

16/09/2013 đến05/10/2013

Từ: 16 -09->21-09-2013 - Tết Trung ThuTừ: 23-09->28-09-2013 - Trường MN của bé

Từ: 30-09->05-10-2013 - Lớp học của bé.

2 Bé đang lớn lên

3 tuần07/10/2013 đến26/10/2013

Từ: 28-10->02-11-2013 - Gia đình của bé

Từ: 04-11->09-11-2013 - Những đồ dùng của gia đìnhTừ: 11-11->16-11-2013 - Nhu cầu của gia đình.

4 Bé yêu nghề nào?

4 tuần:

18/11/2013 đến14/12/2013

Từ: 18-11->23-11-2013 - Nghề giáo viênTừ: 25-11->30-11-2013 - Một số nghề phổ biếnTừ: 02-12->07-12-2013 - Nghề truyền thống của địa phương.Từ: 09-12->14-12-2013 - Phân loại đồ dùng, sản phẩm theo nghề

5 Bé thích đi phương

tiện nào?

4 tuần:

16/12/2013 đến11/01/2014

Từ: 16-12->21-12-2013 - Cháu yêu chú bộ độiTừ: 23-12->28-12-2013 - Một số PTGT phổ biến

Trang 4

Từ: 17-02->22-02-2014 - Một số hoaTừ: 24-02->01-03-2014 - Một số loại rau – quảTừ: 03-03 ->08-03-2014 - Mừng ngày 8/3

Từ 10- 3-> 15-3-2014 - Cây xanh và môi trường sống

8 Những con vật ngộnghĩnh.

5 tuần:

17/03/2014 đến19/04/2014

Từ: 17-03->22-03-2014 - Những con vật nuôi trong gia đình.Từ: 24-03->29-03-2014 - Những con vật sống dưới nước.Từ: 31-04->05-04-2014 - Các con vật sống trong rừng

Từ: 07-04->12-04-2014 - Những con côn trùng

Từ: 14-04->19-04-2014 - Động vật hữu ích cho con người

9 Quê hương, đất nước

4 tuần:

21/04/2014 đến17/05/2014

Từ: 21-04->26-04-2014 - Đất nước Việt Nam

Từ: 19 -05->24-05-2014 - Trường tiểu học

Từ 26- 5-> 31-5-2014 - Bác Hồ của em

Trang 5

Chủ đề : NƯỚC - HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN

Thời gian thực hiện 2 tuần ( từ ngày 13/1/2014-> 25/1/2014 )

Giáo viên thực hiện: Trần Thị Mơ

Trang 6

MỤC TIÊU NỘI DUNG GIÁO DỤC

Lĩnh vực

PT

Phát triển

thể chất

* Vận động

– Trẻ phối hợp tay, chân khéo léo khi vận động chuyền bóng ; Nhảy xuống từ

độ cao 40cm

– Phát triển các cơ nhỏ của đôi bàn tay thông qua các hoạt động: nặn, xé, dán

- Nhảy xuống từ độ cao 40cm ( CS 02)

* Dinh dưỡng sức khoẻ

– Biết sử dụng các trang phục phù hợp với thời tiết để bảo vệ sức khoẻ

- Có một số thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và phòng bệnh

– Không chơi ở những nơi mất vệ sinh,

nguy hiểm.( CS 23)

- Biết phòng tránh những nơi dễ gây nguy hiểm đến tính mạng

- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm

(CS 25)

* Vận động

- Thực hiện các vận động một cách tự tin và khéo léo như: Chuyền bóng sang phải, sang trái;

Nhảy tách chụm chân

- Lấy đà và bật nhảy xuống từ độ cao 40cm

- Chạm đất nhẹ nhàng bằng hai đầu bàn chân

- Giữ được thăng bằng khi chạm đất

- lấy đà và bật nhảy xuống

- Chạm đất nhẹ nhàng bằng hai đầu bàn chân

- Giữ được thăng bằng khi chạm đất

* Dinh dưỡng sức khoẻ

- Trò chuyện, thảo luận về đảm bảo, giữ gìn sức khoẻ phù hợp với từng mùa

- Phân biệt được nơi bẩn và sạch.

- Phân biệt được nơi nguy hiểm ( gần hồ, ao, sông, suối, ổ điện ) và không nguy hiểm

- Chơi ở nơi sạch và an toàn

Khi gặp nguy hiểm ( Bị đánh, chảy máu, bị

ngã, bị thương )

- Kêu cứu - Gọi người lớn - Nhờ bạn gọi người lớn - Hành động tự bảo vệ

-Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học – Biết quan sát, so sánh, phán đoán và suy luận về một số sự vật, hiện tượng tự nhiên xung quanh * Khám phá khoa học - Quan sát trò chuyện, thảo luận về các hiện tượng thời tiết: bầu trời, nắng mưa, gió, bão, nóng lạnh

- Gọi tên và nêu được đặc điểm đặc trưng của

Trang 7

- Núi được một số đặc điểm nổi bật của

cỏc mựa trong năm nơi trẻ sống ( CS 94)

- Trẻ biết 1 số hiện tợng thiên nhiên vô

sinh nh : cát, đất , đá , sỏi

- Dự đoỏn một số hiện tượng tự nhiờn

đơn giản sắp sảy ra ( CS 95)

- Giải thớch được mối quan hệ nguyờn

nhõn- kết quả đơn giản trong cuộc sống

hàng ngày.( CS 114)

– Nhận biết một số hiện tượng thời tiết

thay đổi theo mựa, thứ tự cỏc mựa và sự

thay đổi trong sinh hoạt của con người,

cõy cối, con vật theo mựa Biết phõn loại

quần ỏo trang phục theo mựa

– Biết được ớch lợi của nước,sự cần thiết

của ỏnh sỏng, khụng khớ với cuộc sống

con người, cõy cối và con vật

– Nhận biết được một số nguyờn nhõn

gõy ụ nhiễm nguồn nước và cỏch giữ gỡn,

bảo vệ cỏc nguồn nước sạch

* Làm quen với toỏn

– Biết so sỏnh dung tớch của 3 đối tượng,

so sỏnh lượng nước đựng trong 2 vật

bằng cỏc cỏch khỏc nhau

– Phõn biệt được ngày và đờm Nhận biết

hụm qua, hụm nay, ngày mai

- Trẻ biết đong so sỏnh dung tớch nước

của 3 đối tượng bằng cỏc đơn vị đong

- Trẻ biết sắp xếp theo qui tắc 1-2-1

- Nờu được khỏc biệt cơ bản giữa hai mựa ( hố với mựa đụng; mựa mưa với mựa khụ)

- Giải cõu đố về cỏc mựa, cỏc hiện tượng thời tiết Một số hiện tợng thời tiết thay đổi theo các mùa Nếu hiện tượng cú thể xảy ra tiếp theo

-Giải thớch dự đoỏn của mỡnh

- Nờu được nguyờn nhõn dẫn đến hiện tượng đú

- Giải thớch bằng bằng mẫu cõu "Tại vỡ nờn

- Thứ tự các mùa trong năm - Cho trẻ chơi với cỏt và nước để khỏm phỏ đặc điểm, tớnh chất của nước: sự bay hơi, sự hoà tan

- Sự thay đổi của con ngời trong sinh hoạt theo thời tiết, muà 9 quần áo, ăn uống, hoạt động…) ) - ảnh hởng của thời tiết, mùa đến sinh hoạt của con ngời, con vật, cây cối - Mặt trời và mặt trăng sự thay đổi tuần hoàn ngày và đêm - Một số bệnh theo mùa cần phòng tránh và cách phòng tránh * Làm quen với toỏn - Dạy trẻ biết đong, đo lượng nước bằng cỏc đơn vị đo khỏc nhau và so sỏnh - Dạy trẻ gọi tờn cỏc ngày trong tuần theo thứ tự - Dạy trẻ đong và so sỏnh dung tớch nước của 3 đối tượng bằng cỏc đơn vị đong - Dạy trẻ biết sắp xếp theo qui tắc 1-2-1

-* Nghe; – Trẻ thớch đọc thơ và nghe kể chuyện về * Nghe; - Cho trẻ nghe đọc, kể lại truyện, đọc thơ cú nội

Trang 8

-Phỏt triển

ngụn ngữ

nước và cỏc hiện tượng tự nhiờn

- Hiểu nghĩa một số từ khỏi quỏt chỉ sự

vật hiện tượng đơn giản, gần gũi.( CS 63)

* Núi

– Kể về một sự việc, hiện tượng nào đú

để người khỏc hiểu được( CS 70)

- Biết sử dụng từ ngữ phự hợp để trũ chuyện, thảo luận, nờu những nhận xột về

Sự vật, hiện tượng

- Biết nhận xét nói lên, kể lại những điều

mà trẻ quan sát đợc và biết trao đổi, thảo luận với ngời lớn và các bạn về đặc

điểm , tính chất của nớc và các hiện tợng

tự nhiên

- Trẻ biết kể chuyện về các hiện tợng thời tiết thông qua tranh, ảnh

- Trẻ biết sử dụng 1 số tính từ chỉ đặc

điểm các mùa

*LQ với việc đọc ,

– Nhận biết phỏt õm cỏc chữ caớ “b,d,đ ”

- Biết một số từ mới về chủ đề “ Nước và hiện tượng thời tiết” trẻ cú thể núi rừ ràng mạch lạc, kể chuyện, đọc thơ về một số nghề gần gũi quen thuộc

- Phỏt õm chuẩn, chớnh xỏc cỏc chữ cỏi

*viết.

- Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trỏi qua

phải, từ trờn xuống dưới

- Trẻ biết cỏch cầm bỳt tụ đỳng trỡnh tự

dung liờn quan đến chủ đề như: Giọt nước tớ

xớu, Sơn tinh thuỷ tinh Đọc thơ: Trăng ơi từ đõu đến, ễng mặt trời, Sắp mưa

- Trũ chuyện, mụ tả một số đặc điểm đặc trưng nổi bật của cỏc mựa trong năm( Mựa xuõn, thu,

hố, đụng) cỏc hiện tượng ( Nắng , mưa ) cỏc

nguồn nước: Nước biển, sụng, ao, hồ, giếng

* Núi - Núi đầy đủ tỡnh tiết sự việc theo trỡnh tự lụgớch nhất định - Miờu tả hay kể rừ ràng, mạch lạc về một sự việc , sự vật, con người mà trẻ biết hoặc nhỡn thấy - Kể một cõu chuyện về sự việc đó xảy ra gần gũi xung quanh - Miờu tả tranh vẽ và cỏc sản phẩm tạo hỡnh của bản thõn Dạy trẻ đọc thơ: Ma,Trưa hố * Làm quen với việc đọc - Nhận biết phỏt õm cỏc chữ caớ b,d,đ - Nhận dạng chữ cỏi b,d,đ trong cỏc từ chỉ tờn mựa hay hiện tượng thời tiết ( Sao chộp chữ, bự chữ cũn thiếu, gạch chõn chữ cỏi

- Nhận biết và phỏt õm chữ cỏi qua tờn của bài gọi của cỏc mựa * Viết: - Dạy trẻ tụ ngồi đỳng tư thế, cỏch cầm bỳt tụ đỳng theo trỡnh tự cỏc nột

Trang 9

-đỳng tư thế.

- Làm sách tranh và kể về các hiện tợng trong thiên

- Chỉ được tiếng trong trang sỏch từ trỏi sang phải, từ trờn xuống dưới

- Lấy một quyển sỏch và yờu cầu trẻ Chỉ xem cõu chuyện được bắt đầu từ đõu Trẻ chỉ vào sỏch từ trờn xuống dưới, từ trỏi qua phải và lật giở cỏc trang từ phải qua trỏi

-Phỏt triển thẩm mĩ * Tạo hỡnh: – Biết tụ, vẽ, xộ dỏn một số đề tài liờn quan đến nước và cỏc hiện tượng thời tiết - Thể hiện cảm xúc, tình cảm về vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua các tranh vẽ - Trẻ biết giữ gìn sản phẩm chung * Âm nhạc - Yêu thích cái đẹp, Cảm nhận được cỏi đẹp trong thiờn nhiờn, trong cỏc cõu chuyện, bài thơ, bài hỏt, về cỏc hiện tượng thời tiết * Tạo hỡnh: - Dạy trẻ sử dụng cỏc vật liệu khỏc nhau để vẽ, cắt, xộ dỏn, xếp hỡnh một số hiện tượng thời tiết, mặt trời, mưa rơi, cảnh mựa đụng, mựa hố, vẽ cầu vồng * Âm nhạc - Dạy trẻ hỏt, mỳa, vận động theo nhạc cỏc bài hỏt về chủ đề nước và cỏc hiện tượng thời tiết như: "Bộ yờu biển lắm Cho tụi đi làm mưa với, Mõy và giú, giọt mưa và em bộ, sau mưa,Mưa rơi "

-Phỏt triển tỡnh cảm QH_XH – Sẵn sàng giỳp đỡ khi người khỏc gặp khú khăn ( CS 45) - Nhận xột được một số hành vi đỳng hoặc sai của con người đối với mụi trường (CS 56) - Cú hành vi bảo vệ mụi trường trong sinh hoạt hàng ngày.( CS 57) - Chủ động giỳp bạn khi nhỡn thấy bạn cần sự giỳp đỡ - Giỳp đỡ ngay khi bạn hoặc người lớn yờu cầu - Mụ tả được cỏc hành vi đỳng/ sai trong ứng xử với mụi trường xung quanh - Thể hiện cỏc hành vi đỳng với mụi trường trong sinh hoạt hàng ngày như: + Giứ gỡn vệ sinh trong lớp ngoài đường + Tắt điện khi ra khỏi phũng + Biết sử dụng tiết kiệm nước trong sinh hoạt hàng ngày,khúa vũi nước sau khi dựng xong, – Biết nhắc nhở người khỏc giữ gỡn, bảo vệ MT

Trang 11

Kế hoạch tuần I: N ước thật kỳ diệu

* Cụ 2 :Đún trẻ hướng trẻ vào cỏc gúc chơi trẻ thớch

* Cụ 3 ;Quản trẻ, bao quỏt trẻ chơi

- Cho trẻ khởi động đi vũng trũn, đi cỏc kiểu chõn, đi khom lưng, chạy nhanh, chạy chậm rồi về 4 hàng dọctập thể dục theo nhạc chung của trường

Trũ chuyện * Mở chủ đề:Ngày 13/1/2014 :

- Cô cho trẻ xem một viên nớc đá sau đó cho trẻ quan sát và đa ra nhận xế sau 5 phút , 10 phút, 15phút và khi đá tan hết

- Cô cho trẻ nêu ý kiến của mình về hiện tợng trên

- Muốn biết đợc tại sao lại nh thế , thì chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu trong 1 chủ đề mới đó là chủ đề , nớc

và các hiện tợng tự nhiên xem nước cú tỏc dụng ntn đối với đời sống con người?và một số hành vi đỳng sai

của con người đối với mụi trường (Cụ mở tư liệu băng) ( Đỏnh giỏ CS 56)

* Giỏo dục trẻ về ớch lợi của nước với đời sống con người cỏc con biết giữ gỡn

Luyện tập cú

chủ đớch

Tạo hỡnh:

Tụ màu và vẽ cầu vồng sau cơn mưa(Đề tài)

Thể dục:

VĐCB: Bật sõu

40 cm TCVĐ: Nhảy lũcũ)

( Tiết 1)

( CS 02)

LQVT

- So sỏnh dung tớch nước của 3 đối tượng bằng cỏc đơn vị đong

Văn học:

Chuyện: Sơn Tnh, Thuỷ Tinh

(CS 70)

( Trẻ chưa biết)

LQCV:

- Làm quen chữm,n,l

Chiều

- Khỏm phỏ vật nổi trờn nước

( CS 114)

GDÂN

NDTT: Dạy hỏt: Bộ yờu biểnlắm

- NDKH:Nghe hỏt: Mưa rơi

LQCV:( ụn)

Kể chuyện: SơnTnh, Thuỷ Tinh

(CS 70)

( Trẻ đó biết)

Hoạt động gúc *Gúc xõy dựng: - Xõy dựng cụng viờn, bể bơi , thỏp nước, vườn hoa, ao cỏ ( CS 45)

* Gúc nghệ thuật: - Tụ màu vẽ, xộ dỏn cỏc nguồn nước và một số hiện tượng thời tiết, giú, mõy, cầu vồng

Trang 12

- Hát múa ,đọc thơ kể chuyện nói về nước,hiện tượng thời tiết

*Góc sách: xem tranh ảnh sách , kể chuyện theo tranh về các nguồn nước và hiện tượng thời tiết.(CS70)

*Góc học tập: Tô , vẽ, đồ, đếm thêm bớt phân chia, nhóm có số lượng trong phạm vi 9

Làm các bài tập trên giấy về chữ cái

* Góc trọng tâm: Góc thiên nhiên ( CS 114)

- Làm thí nghiệm vật chìm , vật nổi.sự bay hơi của nước

- Đong rót nước, chuyển nước, chơi thả thuyền,

- Gieo hạt vào 2 môi trường có nước và không có nước CB: Chai lọ,ca, phễu,

HD: Cô cho trẻ tự lựa chọn vai chơi cô giúp trẻ thể hiện thái độ của vai chơi và sự liên kết giữa các nhóm chơi với nhau

* Rèn kỹ năng : Rèn trẻ kỹ năng đong rót nước, cát không làm vãi ra ngoài và kỹ năng thể hiện kết quả

sau khi làm thí nghiệm

Hoạt động

ngoài trời

-HĐMĐ:Th¶oluËn vÒ c¸chphßng chèngmét sè tai n¹n

do níc

( CS 25)

-TCVĐ: Chìm nổi

Chơi tự chọn:

Gấp thuyền, thảthuyền,Lá cây,

-HĐMĐ:QS Làm thí nghiệm

sự đổi màu của nứơc

( CS 95)

- TCVĐ: Lộn cầu vồng

- Chơi tự chọnGấp thuyền, thảthuyền,nhặt lá xếp hình

Hoạt động tập thể:

Thi đua giữahai lớp.: Bịt mắtđánh trống

- Chơi tự chọn

Gấp thuyền, thảthuyền,nhặt lá,

vẽ phấn

-HĐMĐ:Quansát bầu trời,nêu nhận xét vềthời tiết trongngày

- TCVĐ: Luồn luồn chổng rế

Chơi tự chọn:

Gấp thuyền, thảthuyền

-HĐMĐ:QS Làm thí nghiệm

chìm nổi ( CS 95)

- TCVĐ: Rồngrắn lên mây

- Chơi tự chọn

Gấp thuyền, thảthuyền,nhặt lá xếp hình

-HĐMĐ:Làm thí nghiệm về các chất tan, không tan trongnước

- TCVĐ: Kéo co

Chơi tự chọn: Nhặt lá rụng xếp thành chữ m,n,l, lắp ghép

Hoạt động

chiều Vận động sau ngủ dậy

Cho trẻ chơi nu na nu nống, kéo cưa lửa xẻ, trời nắng, trời mưa, chơi với các ngón tay

GDVS:

- Rèn kỹ năng gấp chăn, cất đệm

GD An toàn

" Biết kêu cứu

và chạy khỏi nơi nguy hiểm"

(CS 25)

Vệ sinhTrả trẻ

Vệ sinhTrả trẻ

-Trß chuyÖncïng trÎ vÒ mÆttr¨ng, mÆt trêi

Trang 13

Thứ hai ngày 13 tháng 1 năm 2014

TÊN HĐ

MỤC ĐÍCH YÊU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU Ý

TẠO HÌNH

Tô màu và vẽ

cầu vồng sau

cơn mưa

(Đề tài)

1.Kiến thức:

- Cháu biết được hình dáng của cầu vồng và màu sắc của cầu vồng

- Cháu biết dùng những nét cong để vẽ lại cầu vồng qua hiểu biết cảm nhận của trẻ

- Thông qua hoạt động trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của cầu vồng

Trẻ có hiểu biết về các bầu trời sau cơn mưa có cầu vồng vẽ được một số hình ảnh

về cầu vồng

2.Kỹ năng:

- Trẻ biết sử dụng các

kỹ năng tạo hình để

vẽ và tô màu và bố cục đẹp

3.Thái độ:

- Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động

- Giáo dục trẻ ý thức

* Chuẩn

bị của cô

- 3-4 bức

vẽ về cầu vồng và tiết trời sau cơn mưa

- Dây treo sản phẩm

- Băng nhạc các bài hát

“ Giọt mưa

và em bé, cho tôi đi làm mưa

với ”

* Chuẩn bị của trẻ - Vở vẽ, bút màu * Bước 1:ổn định: Đọc thơ “ Cầu vồng” (Mưa rào vừa tạnh Có cái cầu vồng Ai vẽ cong cong Tô màu rực rỡ: tím, xanh, vàng, đỏ Ồ 2 cái cơ Cái rõ, cái mờ Ai tài thế nhỉ.) - Bài thơ miêu tả về cái gì? Cầu vồng xuất hiện lúc nào? Cầu vồng có màu sắc ra sao? Con thấy cầu vồng có đẹp không? Hôm nay cô dạy cho cháu vẽ cầu vồng nhé! * Bước 2: Nội dung: *Quan sát tranh gợi ý. * Trò chuyện cùng cháu về cầu vồng và màu sắc của cầu vồng - Cháu thấy màu sắc cầu vồng có đẹp không? Có những màu nào? - Cô cho cháu quan sát tranh mẫu và nêu lên nhận xét về hình dáng, màu sắc - Cô vẽ mẫu cho cháu xem ,vừa vẽ vừa hướng dẫn cho cháu cách vẽ, và cách tô màu Cháu vẽ cầu vồng bằng các nét cong tròn từ nhỏ tới lớn, cách đều nhau sau đó tô màu theo mẫu của cô * Trẻ thực hiện - Cô quan sát, gợi ý trẻ vẽ, các hình ảnh, cách tô màu nhất là những trẻ chậm cần gợi ý cụ thể * Cho cháu vẽ cô theo dõi gợi ý hướng dẫn cho cháu vẽ hoàn thành sản phẩm Cô hướng dẫn cho cháu chọn màu tô phù hợp

Trang 14

-bảo vệ , giữ gìốngản

phẩm mình làm ra

4.NDTH:

GD bảo vệ môi

trường

* Nhận xét sản phẩm

- Cô cho cháu treo sản phẩm lên và nhận xét sản phẩm cháu thích ,hay giới thiệu về sản phẩm của mình

Cô nhận xét và nói cho cháu cùng cảm nhận về sản phẩm đẹp, sáng tạo

- Cho trẻ quan sát từng bức tranh, đàm thoại về nội dung, màu sắc đường nét , bố cục các bức tranh đó

- Cho trẻ đặt tên từng bức tranh -Trẻ nói nên ý tưởng của mình cô hoàn thiện ý tưởng cho trẻ

* Bước 3: Kết thúc: Nhận xét giờ học

Trang 15

-Thứ ba ngày 14 thỏng 1 năm 2014

TấN HĐ MỤC ĐÍCH YấU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU í

Thể dục

Bật sõu 45 cm

TCVĐ: Nhảy

lũ cũ)

( Tiết 1)

( CS 02)

1- Kiến thức:

- Trẻ biết nhún bật chạm đất nhẹ nhàng bằng 2 chân

2- Kỹ năng:

- Luyện kỹ năng bật sâu và nề nếp tập luyện

3- Thái độ:

- Trẻ hứng thú tham gia tập luyện và phát triển tính mạnh dạn

*NDTH: Giỏo dục kỹ năng sống

* Chuẩn

bị của cụ

- Hố nhảy

có bục cao

40 cm hoặc ( Ghế của trẻ) có độ cao 40cm

* Chuẩn

bị của trẻ

- Tõm thế vui vẻ thoải mỏi, trẻ gọn gàng

* Bớc1: Ổn định

- Cho trẻ hỏt bài “ Bộ yờu biển lắm” trũ chuyện dẫn dắt vào bài;

* Bớc 2: Nội dung chớnh

- Khởi động :Cho trẻ đi vòng tròn theo nhạc bài hát

“ Một đoàn tàu” kết hợp đi kiễng chân, đi bằng gót chân, đi khom lng, chạy nhanh, chậm - > Về 4 hàng ngang

: Tập bài tập phát triển chung

- Tay: 2 tay đa cao gập bả vai

- Chân: Ngồi khuỵu gối

- Bụng: Cúi gập ngời về phía trớc 2 tay đa sau lng

- Bật: Bật chụm chân và tách chân

- Chuyển đội hình 2 hàng ngang quay mặt vào nhau cách nhau 3 m

* Tập vận động cơ bản ( Đỏnh giỏ chỉ số 02)

VĐCB: Bật sâu 40cm

+ Cô cho trẻ quan sỏt mụ hỡnh sõn tập và đoỏn tờn bài tập

- Cụ giới thiệu tờn bài tập + Cô tập mẫu

+ Lần 1: Không phân tích + Lần 2: Tập chậm và phân tích + TTCB: Đứng thẳng khuỵu gối tay đa trớc, khi có hiệu lệnh tay đa ra sau tạo đà nhún bật lên cao

đồng thời tay chếch trớc Khi chạm đất bằng nửa bàn chân trên tiếp đến cả bàn chân, gối hơi khuỵu, tay đa trớc để giữ thăng bằng

+Mời 2 trẻ khá lên làm , cả lớp nhận xét

- Cho trẻ tập bật tại chỗ + Cho từng nhóm 4-6 trẻ lần lợt đứng lên bục để bật

- Thực hiện 2-3 lần

Trang 16

-* TCV§: Nhảy lò cò: 2-3 lÇn

* Håi tÜnh: Cho trÎ ®i nhÑ nhµng 1-2 vßng

- Nh¾c trÎ trùc nhËt cÊt dän dông cô

*Bíc 3:Kết thúc; Cô nhận xét dăn dò

Trang 17

-Thứ tư ngày 15 tháng 1 năm 2014

TÊN HĐ

MỤC ĐÍCH YÊU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU Ý

LQVT

So sánh dung

tích nước của 3

đối tượng bằng

các đơn vị đo

( CS 114)

1.Kiến thức,

Biết so sánh dung tích của 3 đối tượng bằng các cách khác nhau

2 Kỹ năng:

- Biết ước lượng bằng mắt Biết dùng một đơn vị đo nào đó và diễn tả kết quả đo

3 Thái độ:

Giáo dục trẻ có ý thức tiết kiệm nước sạch, bảo vệ nguồn nước sạch

4 NDTH:

- GD môi trường và

kỹ năng sống

* Chuẩn bị của cô

- Một số

chai thủy tinh trong suốt có hình dạng # nhau.3 cái phễu, 3 cái

ca, 3 cái cốc có quai

2 cái chum,

2 lọ nhựa trong chứa nước

Bài giảng điện tử,

* Chuẩn bị của trẻ

- 12 xô múc

nước bằng các loại chai lọ nhựa.4 bình tưới nước bằng chai dầu ăn 12

lọ đựng

* Bước 1:ổn định: Hát bài " Cho tôi đi làm mưa"

- ĐT: Mưa xuống sẽ có gì?

- Trong thiên nhiên có những nguồn nước nào

- Cho trẻ xem một đoạn phim về biển

- Nước có tác dụng như thế nào đến đời sống con người và động vật

- Gia đình con thường chứa nước vào nhứng dụng

cụ gì?Chúng ta phải làm gì để cho nguồn nước thêm sạch?

* Bước 2: Nội dung: (Đánh giá chỉ số 114)

a,So sánh dung tích của 3 đối tượng có dung tích bằng nhau nhưng khác nhau về hình dạng.

- Cô tặng quà cho 3 đội và cùng trẻ khám phá từng hộp quà 1.( 3 cái chai)

+ Đây là cái gì? Con thấy cái chai này ntn?

+ Nhìn bằng mắt thường các con có thể so sánh được dung tích của 3 cái chai này không

- Cô làm thí nghiệm đong nước vào từng chai một bằng một cái cốc.(Cô dùng nước màu cho trẻ dễ quan sát)

- Khi đong vào cả 3 chai cho trẻ nhận xét

b,,So sánh dung tích của 3 đối tượng khác nhau

về hình dạng và dung tích.

- Khám phá hộp quà 2:( 3 cái chai khác nhau)

- Cô cũng làm tương tự đong nước vào 3 chai vừa đong vừa cho trẻ đếm số cốc nước của từng chai ( Trẻ nhận xét- khác nhau)

c Đo dung tích nước bằng nhiều dụng cụ đo

Trang 18

-nước chia làm 3 loại

cú hỡnh dạng khỏc nhau.Thước

đo vạch nước 2 ghế băng

khỏc nhau.

- Cụ dựng bỏt, cốc, để đong nước vào một cỏi chai

*TC củng cố :

*TC 1: Thực hành đo dung tớch 3 đối tượng +Lần 1: Đong nước vào 3 chai bằng 1 cỏi cốc + Lần 2: Đong nước vào 3 cỏi chai bằng cỏi bỏt -> Nhận xột sau mỗi lần đo

* TC 2: Đong nước đổ vào thựng

* TC 3: Tưới cõy

- Cụ yờu cầu mỗi mực nước cỏc con xỏch được tưới cho một hộp cõy khụng làm cho cõy bị đẫm nước quỏ.Cụ kiểm tra kết quả cỏc con vừa làm

* Bước 3 : Kết thỳc: Nhận xột và củng cố kiến

thức rồi cho trẻ ra ngoài

-LQVH Kể chuyện: Sơn Tnh, Thuỷ Tinh ( CS70) (Trẻ chưa biết) 1.Kiến thức: - Trẻ hiểu nội dung cõu chuyện , nhớ tờn cỏc nhõn vật và cỏc tỡnh tiết trong chuyện 2.Kỹ năng: -Trẻ nhớ được một số lời thoại của nhõn vật , biết thể hiện hành động lời núi của cỏc nhõn vật trong chuỵờn trả lời cụ rừ ràng 3.Thỏi độ : - Trẻ hứng thỳ tham gia hoạt động - Giỏo dục trẻ 4 NDTH: * Chuẩn bị của cụ Tranh minh hoạ -Giọng kể của cụ - Cõu hỏi đàm thoại - Băng phim hoạt hỡnh * Chuẩn bị của trẻ - Tõm thế vui vẻ thoải mỏi, trẻ gọn gàng * Bước 1:ổn định: - Tổ chức cho trẻ cùng xem băng hình cảnh ma bão và cho trẻ nhận xem đó là cảnh thời tiết gì ? Thờng xảy ra vào mùa nào ? Khi có bão thì bầu trời và cảnh vật nh thế nào * Bước 2: Nội dung: ( Đỏnh giỏ chỉ số 70) - Cụ giới thiệu tờn chuyện - Cụ kể cho trẻ nghe lần 1 kết hợp tranh minh hoạ. - Hỏi trẻ trong chuyện cú những nhõn vật nào * Cụ túm lại nội dung cõu chuyện. + Cụ kể kết hợp tranh minh họa trớch dẫn, đàm thoại và làm rừ ý - Cỏc con vừa nghe cõu chuyện gỡ? Chuyện được phỏng theo truyện nào? - Trong truyện cú những nhõn vật nào? - Sơn tinh và thủy tinh đến ra mắt vua để làm gỡ? - Ai đó lấy được mỵ nương? - Vỡ sao hàng năm thủy tinh lại làm mưa lũ đỏnh

Trang 19

-GD kỹ năng sống -“Hựng Vương……dõu về ”

- Vua hựng vương thứ 18 cú người con gỏi tờn là gỡ?

- Vỡ sao 2 chàng trai lại đến gặp vua?

- Sơn tinh đến từ vựng nào và cú tài gỡ?

- Thủy tinh đến từ đõu và cú những tài gỡ?

Cụ túm tắt lại những ý của trẻ và giải thớch từ Sơn tinh là chỉ về rừng nỳi, cũn thủy tinh là chỉ về nước

+ Cụ kể tiếp: “sỏng sớm…….hết”

- Ai là người đến trước và được rước Mỵ Nương?

- Lễ vật của Sơn tinh cú những gỡ?

- Vỡ sao thủy tinh nổi dận đỏnh Sơn tinh?

- Thủy tinh đỏnh Sơn Tinh như thế nào?

- Khi bị Thủy Tinh dõng nước lờn Sơn Tinh đó làm gỡ?

Cụ túm tắt những ý của trẻ và giải thớch từ nao nỳng cú nghĩa là khụng sợ, khụng nản chớ và giải thớch vỡ sao lại xảy ra hiện tượng thiờn nhiờn

*Giỏo dục trẻ khụng ra trời mưa và khi cú sấm sột

- Hằng năm cứ đến dịp nào thì Thuỷ Tinh lại dâng nớc để đánh Sơn Tinh, và vào dịp ấy mọi ngời th-ờng làm gì để chống lại ma bão

* Cụ kể lại lần cuối bằng rối tay

* Bước 3 : Kết thỳc: Nhận xột giờ học

Trang 20

-Thứ năm ngày 16 tháng 1 năm 2014 TÊN HĐ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU Ý LQCC Làm quen chữ "m,n,l" 1 Kiến thức: -Trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ "m,n,l" - Biết được một số từ chỉ tên hình ảnh có chứa chữ "m,n,l" 2.Kĩ năng: - Trẻ có kĩ năng nhận xét so sánh điểm giống và khác nhau giữa các chữ cái m,n,l - Có kĩ năng chơi một số trò chơi 3.Thái độ: - Hứng thú tham gia vào các hoạt động - Biết mặc quần áo phù hợp với thời tiết 4 NDTH: GD bảo vệ môi trường * Chuẩn bị của cô - Cho trẻ xem đoạn băng hoặc tranh ảnh về cảnh trời mưa - Tranh lô tô có từ chứa chữ "m,n,l" Một số tranh nói về chủ đề nước và các hiện tượng thời tiết có từ chứa chữ "m,n,l" * Chuẩn bị của trẻ - Mỗi trẻ một bộ nét rời để ghép chữ m,n,l * Bước 1 :ổn định :Cho trẻ chơi ” Trời mưa” * Bước 2 :Nội dung: - Cho trẻ làm quen chữ "n,m,l" thông qua giác quan và ngôn ngữ - Cho trẻ xem tranh về trời nắng - Giới thiệu từ “ Trời nắng” - Cho trẻ lên rút chữ đã học - Cô giới thiệu chữ " n" - Dạy trẻ phát âm, cô phát âm mẫu, cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân phát âm ( Cô lưu ý sửa ngọng cho trẻ) - Phân tích nét chữ(Chữ "n" gồm 1 nét thẳng và 1 nét móc xuôi ở phía bên phải) - Cô giới thiệu các kiểu chữ N-n và chữ n viết thường *Tương tự cho trẻ làm quen chữ “m” trong từ “Trời mưa” - Cho trẻ so sánh điểm giống nhau và khác nhau của chữ "n,m" * Làm quen chữ "l" - Hỏi trẻ : Khi bão thường xuất hiện những hiện tượng gì?- Sấm chớp kêu ntn? - Tương tự cho trẻ làm quen chữ "l" trong từ “ Cơn lốc” - Cô giới thiệu các kiểu chữ L- l và chữ l viết thường - Cho trẻ so sánh điểm giống và khác nhau của 3 chữ "m,n,l"

Trang 21

-*Cho trẻ chơi trò chơi ôn luyện

*TC1: “Tìm chữ trong từ”

*TC2 : Ghép chữ m,n,l bằng các nét rời

* TC 3:Thi xem ai chọn nhanh

* Bước 3: Kết thúc: Nhận xét giờ học.

-KPKH: Khám phá vật nổi trên nước ( CS 114) 1 Kiến thức: - Trẻ biết được một số vật nổi trên nước nước,( Thiên nga, con vịt, khối gỗ,bông hoa,quả bóng nhựa )

- Trẻ nhận ra một vài loại chất liệu luôn nổi trên nước ( Ni lông, nhựa , xốp) 2.Kỹ năng: - Trẻ có khả năng quan sát, phán đoán, nhận xét, phân biệt một số vật nổi trên nước - Trẻ diễn đạt đu câu, rõ ràng, mạch lạc - Trẻ tham gia hoạt động theo nhóm, phối hợp với nhau trong nhóm để hoạt động 3.Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động - Có ý thức vứt giấy rác vào đúng nơi qui * Chuẩn bị của cô Đàn ghi bài hát " Giữ vs môi trường - 1chậu nước to của cô, 3 chậu nhỏ cho trẻ - Một số đồ dùng làm thí nghiệm ( 2 cốc, 2 con vịt

* Chuẩn bị của trẻ - Mỗi trẻ 1 rổ đựng các đồ dùng thí nghiệm: 2 cái cốc, 2 con vịt giấy, lọ hoa, lá * Bước1:ổn định: Cho trẻ chơi " Năm con cua đá" - Các con vừa chơi trò chơi gì? - Khi con cua rơi xuống nước nó chìm hay nổi? * Bước 2: Nội dung: ( Đánh giá chỉ số 114) *Khám phá vật nổi trên nước Phần 1: Thử tài cùng bé. - Cho trẻ thả 1 số đồ vật xuống nước theo 3 nhóm - Trẻ về các nhóm thả vật xuống nước( Cô bao quát) + Con thả những gì? + Vật nào nổi , vật nào chìm? Vì sao? Phần 2:Bé cùng khám phá ( Cho trẻ làm thí nghiệm) - Gọi đại diện các nhóm lên kể + Con đã thả những gì xuống nước? + Nó chìm hay nổi? + Nó được làm bằng gì? + Vì sao nó chìm(nổi)4-5 trẻ -> Cô khái quát * Thí nghiệm 1:Thả 2 cái cốc ( 1 nhựa, 1 thuỷ tinh) * Thí nghiệm 2: Thả 2 con vịt( Sứ) * Thí nghiệm 3: Thả 2 cái chai( 1 chai có nút và một chai không có nút) * Thí nghiệm 4: Thả 2 bông hoa( Bông hoa bằng xốp và bông hoa bằng nhựa

Trang 22

* Mở rộng: Ngoài các vật nổi dưới nước các con

vừa được khám phá và trải nghiệm ai biết những vật nổi nào khác?( Trẻ kể)

- Trong cuộc sống hàng ngày mà các con vứt những vật đó xuống sông, ao hồ thì điều gì sẽ sảy ra

- Cô chốt: Một số sông ngòi đã bị nhiều người vứt rác thải xuống nước VD: Nilông, hộp sữa lâu ngày làm cho nguồng nước bị đen và có mùi hôi,

đã gây ô nhiễm môi trường và ô nhiễm nguồn nước Vì vậy các con không được vứt rác thải xuống dưới mặt nước để cho môi trường nước luôntrong sạch

Phần 3: Chung sức.

- TC: Ô cửa bí mật

* Bước 3: Kết thúc: - Cho trẻ hát bài " Giữ vệ

sinh nguồn nước"

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Trang 23

-Thứ sáu ngày 17 tháng 1 năm 2014

TÊN HĐ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU Ý

- Trẻ biết cách thể hiện biểu diễn phù hợp với nhịp điệu vui tươi, nhí nhảnh của bài hát “ Cho tôi đi làm mưa với”

2 Kỹ năng

- Trẻ hát đúng giai điệu của bài hát, hát khớp nhạc

- Chăm chú lắng nghe

cô hát

- Trẻ biết cảm nhận

và thể hiện cảm xúc khi nghe hát

* Chuẩn

bị của cô

Đàn, đĩa nhạc bài hát"”Bé yêu biển lắm” và bài

“ Mưa rơi”

- Tư liệu quay cảnh biển

- Hệ thống câu hỏi

* Chuẩn

bị của trẻ

- Tâm thế vui vẻ thoải mái, trẻ gọn gàng

* Bước 1:ổn đinh:Cho trẻ hát bài “ Sóng và tòa

thành cát)

- Trò chuyện với trẻ về biển.

* Bước 2:Nội dung:

2.1 Dạy hát “ Bé yêu biển lắm”

- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả

- Cô hát lần 1, hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả

- Cô hát lần 2, giảng nội dung

( Đánh giá chỉ số 57)

-> Giáo dục trẻ một số hàng vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày cũng như khi ra biển

- Cả lớp hát cùng cô 2-3 lần-Tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát

* Củng cố: Cô hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả

- Cả lớp hát lại một lần

2.3 Nghe hát: Mưa rơi

- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả

- Cô hát 2 lần kết hợp đàn

- Hỏi trẻ tên bài hát và tên tác giả

- Cho trẻ nghe giai điệu trên đàn sau đó nói lên cảm xúc của mình khi nghe giai điệu

- Cho trẻ nghe băng ca sĩ hát

* Bước 3: Kết thúc giờ học

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Ngày đăng: 31/03/2016, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w