* Dinh dưỡng sức khoẻ - Dạy trẻ tập chế biến một số món ăn, đồ uống từ sản phẩm của một số nghề như: nghề nông, chăn nuôi… - Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng - Trò chuyện, thảo luận về một
Trang 1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GIA LÂM
TRƯỜNG MẦM NON CÔ BI
GIÁO VIÊN: ĐINH THỊ HỒNG
NGUYỄN THỊ KIM OANH TRẦN THỊ MƠ
Năm học : 2013-1014
Trang 2
( chiều)
Âm Nhạc ôn luyện
Trang 3Từ: 16-09->21-09-2013 - Tết Trung ThuTừ: 23-09->28-09-2013 - Trường MN của bé.
Từ: 30-10->05-10-2013 - Một tuần của bé
2 Bé đang lớn lên
3 tuần07/10/2013 đến26/10/2013
Từ: 28-10->02-11-2013 - Gia đình của bé
Từ: 04-11->09-11-2013 - Những đồ dùng của gia đìnhTừ: 11-11->16-11-2013 - Nhu cầu của gia đình
4 Bé yêu nghề nào?
4 tuần:
18/11/2013 đến14/12/2013
Từ: 18-11->23-11-2013 - Nghề giáo viênTừ: 25-11->30-11-2013 - Nghề sản xuấtTừ: 02-12->07-12-2013 - Nghề dịch vụTừ: 09-12->14-12-2013 - Nghề truyền thống của địa phương
Trang 4Từ: 27-01->01-02-2014 -Nghỉ tết.
Từ: 03-02->08-02-2014 - Nghỉ tết Từ: 10-02->15-02-2014 - Mùa xuân
Từ: 17-02->22-02-2014 -Cây xanh và môi trường sốngTừ: 24-02->01-03-2014 - Quá trình phát triển của cây
Từ: 03-03->08-03-2014 -Một số loại hoa( mừng 8/3)
8 Những con vật ngộ nghĩnh.
5 tuần:
10/03/2014 đến12/04/2014
Từ: 10-03->15-03-2014 - Những con vật nuôi trong gia đình.Từ: 17-03->22-03-2014 - Những con vật sống dưới nước.Từ: 24-03->29-03-2014 - Các con vật sống trong rừng
Từ: 31-03->05-04-2014 - Những con côn trùng
Từ: 07-04->12-04-2014 - Động vật hữu ích cho con người
9 Quê hương, đất nước
4 tuần:
14/04/2014 đến10/05/2014
Từ: 14-04->19-04-2014 - Đất nước Việt Nam
Từ: 21-04->26-04-2014 - Thủ đô Hà Nội
Từ: 28-04->03-05-2014 - Quê hương – Làng xóm
Từ: 05-05->10-05-2014 - Danh lam thắng cảnh của đất nước
10 Trường TH, Bác 2 tuần: Từ: 12-05->17-05-2014 - Trường tiểu học
Trang 52 Một số nghề phổ biến trong xã hội Từ 25/11-> 30/11/2013
3 Nghề truyền thống của địa phương Từ 2/12-> 7/12/2013
4 Phân loại đồ dùng, sản phẩm theo nghề Từ 9/12-> 14/12/2013
Chủ điểm 4 : Nghề nghiệp
Thời gian: 4 tuần (Từ ngày 18/11/2013 -> 14/12/2013)
Trang 61 Phát triển thể
chất
* Vận động:
– Có kĩ năng và giữ thăng bằng trong một số vận động: Đi khuỵu gối, chạy
nhanh, chạy chậm, nhảy, bật bò
Phối hợp nhịp nhàng, có thể thực hiện mô phỏng một số hành động, thao tác trong một số nghề - Trẻ có thể tham gia hoạt động liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.( CS 14) - Chơi TC vận động để trẻ hứng thú vào hoạt động tập thể * Dinh dưỡng sức khoẻ – Biết ích lợi của việc ăn uống đầy đủ và hợp lý đối với sức khỏe của con người (cần ăn uống đầy đủ để có sức khỏe tốt…) – Biết làm một số công việc tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày – Nhận biết và tránh một số nơi lao động, một số dụng cụ lao động có thể gây nguy hiểm - Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc ( CS 26) * Vận động: - Rèn luyện các kỹ năng, tập phối hợp vận động: Ném xa bằng một tay - chạy nhanh 15m.Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục.Bật xa 50cm
- Trẻ tham gia vào các hoạt động tích cực, không có biểu hện mệt mỏi, ngáp, ngủ gật
- Dạy trẻ chơi các trò chơi vận động: ( Kéo co, thả đỉa, rồng rồng, dế dế
* Dinh dưỡng sức khoẻ - Dạy trẻ tập chế biến một số món ăn, đồ uống từ sản phẩm của một số nghề như: nghề nông, chăn nuôi… - Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng - Trò chuyện, thảo luận về một số hành động có thể gây nguy hiểm khi vào nơi lao động sản xuất - Dạy trẻ khi hỏi về tác hại của thuốc lá trẻ trả lời: Hút thuốc lá là có hại,độc - Biết bày tỏ thái độ không đồng tình, tránh chỗ có người hút thuốc
-
-2 Phát triển nhận thức * Khám phá xã hội - Trẻ biết ý nghĩa ngày 20/11 là ngày nhà giáo Việt Nam, ngày hội của các thầy cô - Biết kể được một số nghề nơi trẻ * Khám phá xã hội - Trò chuyện với trẻ về ý nghĩa của ngày 20/11 là ngày nhà giáo Việt Nam, ngày hội của các thầy các cô - Dạy trẻ kể tên một số nghề phổ biến nơi
Trang 7
-sống như công việc, dụng cụ , sản
phẩm của các nghề ( CS 98)
– Biết trong xã hội có nhiều nghề,
ích lợi của các nghề đối với đời sống
con người như: Nghề đánh bắt nuôi
hải sản, nghề làm muối
– Phân biệt được một số nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương qua một số đặc điểm nổi bật - Hay đặt câu hỏi ( CS 112) - Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh ( CS 113) *Khám phá khoa học: * Làm quen với toán – Nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 7 – Biết đếm, tách, gộp nhóm theo dấu hiệu chung trong phạm vi 7 ( đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm theo nghề) trẻ sống: Tên nghề , sản phẩm, dụng cụ,của nghề đó để phục vụ lợi ích gì? - Trẻ kể được tên một số nghề phổ biến ở nơi trẻ sống: Sản phẩm của nghề đó; Công cụ để làm ra nghề đó - Trẻ kể được một số nghề phổ biến, thảo luận, tìm hiểu và so sánh, phân biệt một số đặc điểm đặc trưng của các nghề phổ biến ở địa phương nơi trẻ sống – Dạy trẻ phân loại dụng cụ, sản phẩm của một số nghề qua sản phẩm, trang phục lao động Trẻ có một số những biểu hiện: - Hay phát biểu khi học - Hay đặt câu hỏi để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin - Tập trung chú ý trong khi học bài Trẻ có một trong những biểu hiện: - Thích những cái mới (đồ chơi, đồ vật, trò chơi, hoạt động mới) - Hay hỏi về những thay đổi / mới xung quanh - Hay đặt câu hỏi "Tại sao" - Có thể có những hứng thú riêng (thích ô tô / thích robot, thích búp bê )
* Khám phá khoa học: * Làm quen với toán - Dạy trẻ nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 7 Dạy trẻ biết tách gộp các đối tượng trong phạm vi 7, phạm nhóm các đồ dùng dụng cụ, sản phẩm theo nghề
Trang 8
-3 Phát triển ngôn
ngữ
*Nghe:
- Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động; (CS 62)
- Biết lắng nghe, đặt và trả lời câu hỏi to rõ ràng
* Nói:
- Kể lại chuyện đã nghe theo trình tự
nhất định CS 71)
- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để trò chuyện, thảo luận, nêu những nhận xét về một số nghề phổ biến và nghề truyền thống của địa phương
( tên, dụng cụ, sản phẩm, ích lợi)
*LQ với việc đọc ,
- Biết một số từ mới về chủ đề nghề nghiệp, trẻ có thể nói rõ ràng mạch lạc, kể chuyện, đọc thơ về một số nghề gần gũi quen thuộc
- Phát âm chuẩn, chính xác các chữ
* Nghe:
- Nghe hiểu nội dung các câu truyện, bài thơ câu đố phù hợp với tuổi, chủ đề nghề nghiệp
Mạnh dạn, chủ động giao tiếp, nói chuyện với mọi người xung quanh
- Biết khởi xướng cuộc trò chuyện bằng các cách khác nhau và sử dụng ngôn ngữ nói để thiết lập mối quan hệ và hợp tác với bạn bè
* Nói:
- Kể lại chuyện đã được nghe cho bố mẹ hoặc bạn và vào các trang của chuyện theo đúng trình tự
- Dạy trẻ nói rõ ràng mạch lạc, sử dụng câu có đủ chủ ngữ, vị ngữ nói về nghề nghiệp
- Trẻ hiểu được các yếu tố của một câu chuyện như các nhân vật, thời gian, địa điểm, phần kết và nói được nội dung chính của câu chuyện sau khi được nghe
kể hoặc đọc câu chuyện đó
- Thích thú sáng tạo chuyện theo tranh,
đồ vật và kinh nghiệm của bản thân
*LQ với việc đọc
- Cho trẻ nghe đọc, kể lại truyện, đọc thơ
có nội dung liên quan đến chủ đề như:
Cái bát xinh xinh, Hai anh em, Bé làm bao nhiêu nghề,, sự tích quả dưa hấu
Đọc đồng dao, ca dao về tình cảm gia đình như: Lúa ngô là cô đậu nành…
Trang 9
-cái
*viết.
- Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái
qua phải, từ trên xuống dưới (CS90)
- Trẻ biết cách cầm bút tô đúng trình
tự các nét, trùng khít nét chấm mờ, ngồi đúng tư thế
- Nhận biết và phát âm chữ cái " u,ư,i,t,c"
qua tên gọi của các nghề, tên của người làm nghề
*Viết.
- Dạy trẻ tô ngồi đúng tư thế, cách cầm bút tô đúng theo trình tự các nét
- Chỉ được tiếng trong trang sách từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
- Lấy một quyển sách và yêu cầu trẻ Chỉ xem câu chuyện được bắt đầu từ đâu Trẻ chỉ vào sách từ trên xuống dưới, từ trái qua phải và lật giở các trang từ phải qua trái
-4 Phát triển thẩm mĩ * Âm nhạc – Biết biểu lộ thái độ và hưởng ứng cảm xúc khi nghe nhạc, nghe hát – Vận động nhịp nhàng, phù hợp với nhịp điệu bài hát *Tạo hình: - Nói về ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình ( CS 103) – Biết lựa chọn và sử dụng các dụng cụ, vật liệu, phối hợp màu sắc, hình dạng, đường nét để tạo ra sản phẩm có nội dung, bố cục hài hoà, đa dạng về các nghề * Âm nhạc - Dạy trẻ hát, múa, vận động theo nhạc các bài hát về chủ điểm nghề nghiệp như: Lớn lên cháu lái máy cày, Cô giáo miền xuôi, Cháu yêu cô chú công nhân…. - Cho trẻ nghe nhạc, nghe hát các bài hát dân ca có nội dung liên quan đến chủ điểm - Dạy trẻ chơi các trò chơi âm nhạc, sử dụng các dụng cụ âm nhạc, gõ đệm theo tiết tấu phù hợp với bài hát… *Tạo hình: - Đặt tên cho sản phẩm - Trả lời được câu hỏi con vẽ / nặn / xé dán cái gì? Tại sao con làm như thế -Dạy trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau để vẽ, cắt, nặn, xé dán, xếp hình về một số đồ dùng dụng cụ của một số nghề - Dán các hình vào đúng vị trí cho trước,
Trang 10
-– Biết phối hợp giữa đường nét, màu sắc trong trang trí
– Biết tô, vẽ, kể chuyện về một số ngành nghề
– Biết nhận xét và giữ gìn sản phẩm của mình của bạn
không bị nhăn
- Dạy trẻ biết làm đồ chơi về một số đồ dùng, sản phẩm của nghề từ các nguyên vật liệu sẵn có
-5 Phát triển TC-XH * Phát triển tình cảm: - Biết lắng nghe ý kiến của người khác ( CS 48) - Trao đổi ý kiến của mình với các bạn ( CS 49) - Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình ( CS 59) * Phát triển kỹ năng xã hội - Biết giữ gìn và sự dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động * Phát triển tình cảm: Biết lắng nghe ý kiến của bạn (Nhìn bạn khi giao tiếp, không cắt ngang lời khi bạn đang nói.) - Biết dùng lời để trao đổi hoặc viết nhờ đến sự giúp đỡ -Biết thoả thuận dựa trên sự hiểu biết vè quyền của mình và nhu cầu của bạn cử chỉ và điệu bộ - Gọi được tên và chấp nhận các sở thích giống và khác nhau giữa mình với các bạn khác - Không chê bai bạn về : sản phẩm hoạt động hoặc quần áo đồ dùng của bạn - Nhận ra rằng mọi người có thể sử dụng các từ khác nhau để chỉ cùng một vật * Phát triển kỹ năng xã hội - Dạy trẻ cách sử dụng, bảo vệ các đồ dùng và sản phẩm của nghề
-KẾ HOẠCH TUẦN I: Nghề giáo viên
( Thực hiện từ ngày 18/11- > 23/11/2013)
Giáo viên thực hiện: Đinh thị Hồng
Trang 11Hoạt động Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Đón trẻ
Thể dục sáng
*Cô 1 Đón trẻ vào lớp, trao đổi nhanh với phụ huynh tình hình của trẻ Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng ngăn tủ
* Cô 2 :Đón trẻ hướng trẻ vào các góc chơi trẻ thích
* Cô 3 ;Quản trẻ, bao quát trẻ chơi Tập thể dục sáng theo nhạc chung của trường :Bài “Cháu yêu cô chú công nhân”
+ Khởi động: Cho trẻ đi theo vòng tròn, kết hợp các kiểu chân rồi đứng vào đúng chỗ thể dục theo đội hình
hàng dọc
+ BTTD: - Hô hấp: Hít sâu thở ra
- Tay:đưa 2 tay ra trước lên cao
- Chân: đưa trước khuỵu gối
- Bụng: Nghiêng phải, nghiêng trái
- Bật: Bật chụm tách chân ( tập cùng gậy theo nhạc)
Trò chuyện *Mở chủ đề:Ngày 18/11/2013
- Cô hướng trẻ đến mảng tường tranh trí theo chủ đề do cô và trẻ cùng làm (CS 98)
- Cùng trẻ trò chuyện về các nội dung của chủ đề, (CS 112)
- Trò chuyện với trẻ về ngày hội của cô giáo 20/11
Hoạt động
học
Tạo hình:
Vẽ trang trí hình tròn
( Đề tài)
(CS 103)
Thể dục:
Bật sâu 25 cmTCVĐ; Tung cao hơn nữa( Tiết 2)
(CS 14)
Làm quen chữ
"u,ư Chiều)
NDKH: Nghe:
“ước mơ xanh”,
Ôn LQVT:
- Chia 6 đối tượng làm 2 phần
Hoạt động
góc
- Góc xây dựng : Xếp hình doanh trại, trường học ( CS 49) -Góc âm nhạc: Hát múa các bài về các nghề : Hát lại hoặc biểu diễn các bài hát đã biết thuộc chủ đề nghề
nghiệp, chơi với các dụng cụ âm nhạc và phân biệt các am thanh khác nhau
- Góc tạo hình: Tô màu, xé, cắt dán, làm một số đồ dùng dụng cụ của nghề : Cắt dán ngôi sao trên mũ của chú bộ đội, công an; vẽ cô giáo, chú bộ đội …(CS 103)
Trang 12- Gúc học tập sỏch: Thực hiện cỏc bài tập khuyết thiếu , thờm bớt phõn chia rong phạm vi 7
trang trớ số 7, phõn biệt cỏc hỡnh, khối cầu, khối trụ
*Gúc thiờn nhiờn: Chăm súc cõy ,tưới cõy,lau lỏ
* Gúc trọng tõm: Gúc Phõn vai: Chơi đúng vai gia đỡnh, bỏn hàng, bỏc sĩ khỏm tuyển quõn tiến bộ đội đi duyệt binh , lớp học của cụ giỏo" (CS 49)
+ Chuẩn bị:Sổ y bạ, thuốc cỏc loại, đồ dựng bỏc sĩ,trang phục cỏc nghề + Rốn kỹ năng: Rốn kỹ năng chơi trũ chơi “ Bỏc sĩ, cỏch khỏm, cõn, đo,cho chỳ bộ đội, giao tiếp thoả thuận
trong khi chơi, cỏch thể hiện vai chơi
Hoạt động
ngoài trời
- HĐMĐ: Quansỏt thời tiết trong ngày
( CS 49)
- TCVĐ :Thi ai nhanh nhất,
- Chơi tự chọn, chơi với vật liệuthiờn nhiờn
-HĐMĐ”Làm quen với bài
đồng dao"dích dích dắc dắc"
- TCVĐ: ngời tài xế giỏi
- Chơi với đồ chơi mang theo
Nghỉ 20/11 - HĐMĐ :
Thăm quan và trũ chuyện với cỏc bỏc nấu ăn
- TCVĐ :
“Chuyền búng”
Chơi tự chọn:
với đồ chơi ngoài trời
- HĐMĐ: Làm thớ nghiệm chỡm nổi,
( CS 87)
- TCVĐ : bật tiếp sức,
- Chơi tự chon:
phấn, đồ chơi lắp ghộp, vũng
-HĐMĐ: Trũ chuyện với bỏc lao cụng
- TCVĐ: ụ tụ vàchim sẻ
- Chơi với lỏ cõy,phấn, búng
- Giáo dục DD thông qua một
số sản phẩm nghề nông
- Ôn lại bài hát, bài thơ, đồng dao
Vệ sinhTrả trẻ
Lao động tập thể: ( Cho trẻ
lau dọn đồ dựng
đồ chơi ở cỏc gúc)
Nờu gương bộ ngoan
Vui văn nghệ
Trang 13Kế hoạch hoạt động
Thứ hai ngày 18 thỏng 11 năm 2013
TấN HĐ MỤC ĐÍCH YấU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU í
TẠO HèNH
Vẽ trang trớ
hỡnh trũn
( Đề tài)
1-Kiến thức:
- Trẻ biết được cỏch trang trớ hỡnh trũn bởi nhiều cỏch khỏc nhau
- Hiểu được bố cục
* Chuẩn
bị của cụ
- 3 tranh mẫu trang trớ 3 kiểu
*Bước1:ổn định:
- Cô và trẻ cùng đọc bài thơ “ Bé làm bao nhiêu nghề”.
- Cô cho trẻ quan sát, nhận xét chiếc đĩa hoa về : Hình dáng, chất liệu, cách trang trí, …
* Bước 2:Nội dung chớnh :
a, Quan sỏt mẫu và nhận xột
Trang 14
-" (CS 103) bức tranh
2- Kỹ năng:
- Trẻ sử dụng cỏc kỹ
năng vẽ xiờn cong,
trang trớ cho hỡnh trũn của mỡnh, biết cỏch sắp xếp cỏc hỡnh vẽ cõn đối, sử dụng màu sắc phự hợp 3- Thỏi độ: - Trẻ hứng thỳ tham hoạt động - Biết giữ gỡn sản phẩm của mỡnh, của bạn 4.NDTH : GD kỹ năng sống khỏc nhau - Đàn ghi nhạc bài “ Bộ làm bao nhiờu nghề, ước mơ xanh, chỏu yờu cụ chũ cụng nhõn ”
- Một chiếc đĩa thật * Chuẩn bị của trẻ Vở vẽ, bỳt màu * Cô cho trẻ quan sát tranh mẫu cô đã chuẩn bị và cho trẻ nêu nhận xét của mình +Tranh1:- Ai cú NX gỡ về bức tranh của cụ? - Bức tranh này được trang trớ ntn? - Các hoạ tiết là những hình gì? Đợc sắp xếp nh thế nào? + Tranh 2: - Cũn bức tranh này thỡ sao? - Nú được cụ vẽ bằng những nột gỡ? - Được trang trớ ở đõu? - Các hoạ tiết đợc trang trí ở đâu? Màu sắc nh thế nào? + Tranh 3:- Cỏc hoa văn này được trang trớ ở đõu? - Cụ tụ màu như thế nào? - Cụ vẽ mẫu cho trẻ xem 3 loại hỡnh b Cô vẽ mẫu: - Cô vẽ sẵn hình tròn - Cô chọn hoạ tiết là hình tam giác và hình tròn - Vẽ 1hình tròn xen kẽ 1hình tam giác, khoảng cách đều nhau Các hoạ tiết vẽ sát mép hình tròn - Cô chú ý tô màu hoạ tiết khác với màu nền c Trẻ thực hiện: - Cô cho trẻ tự chọn 1 trong 3 mẫu để vẽ - Nhắc trẻ vẽ các hoạ tiết to, rõ ràng, cách đều nhau và sát vào mép của hình tròn ( chú ý không vẽ vào giữa hình tròn) - Nhắc nhở trẻ tô màu thật mịn, không tô chờm ra ngoài + Cụ quan sỏt hướng dẫn trẻ yếu giỳp trẻ hoàn thiện bài của mỡnh * Nhận xột sản phẩm :(Đỏnh giỏ chỉ số 103) - Cụ cho trẻ xem 2-3 cỏi đĩa khỏc nhau + Chiếc đĩa là sản phẩm của nghề nào? - Cụ cú bức tranh vẽ những chiếc đĩa hỡnh trũn được trang trớ bởi cỏc hoa văn # nhau - Cụ cho trẻ quan sỏt 3 tranh mẫu của cụ: - Cụ nhận xột chung
Trang 15
-* Bước 3:Kết thỳc: Cho trẻ đọc thơ: “Cỏi bỏt”
-Thứ ba ngày 19 thỏng 11 năm 2013 TấN HĐ MỤC ĐÍCH YấU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU í Thể dục Bật sõu 25 cm - Trũ chơi : Tung cao hơn nữa ( Tiết 1) 1- Kiến thức: - Trẻ biết nhún bật chạm đất nhẹ nhàng bằng 2 chân 2- Kỹ năng: - Luyện kỹ năng bật sâu và nề nếp tập luyện 3- Thái độ: - Trẻ hứng thú tham * Chuẩn bị của cụ - Hố nhảy có bục cao 25 cm hoặc ( Ghế của trẻ) có độ cao 25cm - Dây để chơi kéo co * Bớc1: Ổn định - Cho trẻ hỏt bài “ Chỏu yờu cụ chỳ cụng nhõn, trũ chuyện dẫn dắt vào bài; * Bớc 2: Nội dung chớnh - Khởi động :Cho trẻ đi vòng tròn theo nhạc bài hát “ Cháu thơng chú bộ đội” kết hợp đi kiễng chân, đi bằng gót chân, đi khom lng, chạy nhanh, chậm - > Về 3 hàng ngang : Tập bài tập phát triển chung
Trang 16
-gia tập luyện và phát
triển tính mạnh dạn
*NDTH: Giỏo dục kỹ
năng sống
* Chuẩn
bị của trẻ
- Tõm thế vui vẻ thoải mỏi, trẻ gọn gàng
- Tay: 2 tay đa cao gập bả vai
- Chân: Ngồi khuỵu gối
- Bụng: Cúi gập ngời về phía trớc 2 tay đa sau lng
- Bật: Bật chụm chân và tách chân
- Chuyển đội hình 2 hàng ngang quay mặt vào nhau cách nhau 3 m
* Tập vận động cơ bản VĐCB: Bật sâu 25cm
+ Cô giới thiệu : Đóng làm chú cảnh sát đứng trên bục để điều khiển các PTGT
+ Cô tập mẫu + Lần 1: Không phân tích + Lần 2: Tập chậm và phân tích + TTCB: Đứng thẳng khuỵu gối tay đa trớc, khi có hiệu lệnh tay đa ra sau tạo đà nhún bật lên cao
đồng thời tay chếch trớc Khi chạm đất bằng nửa bàn chân trên tiếp đến cả bàn chân, gối hơi khuỵu, tay đa trớc để giữ thăng bằng
+Mời 2 trẻ khá lên làm , cả lớp nhận xét
- Cho trẻ tập bật tại chỗ + Cho từng nhóm 4-6 trẻ lần lợt đứng lên bục để bật
- Thực hiện 2-3 lần
* TCVĐ: Tung cao hơn nữa : 2-3 lần
* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng
- Nhắc trẻ trực nhật cất dọn dụng cụ
*Bớc 3:Kết thỳc; Cụ nhận xột dăn dũ
Trang 17
-Thứ năm ngày 21 tháng 11 năm 2013 TÊN HĐ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU Ý LQCC Làm quen chữ u,ư 1-Kiến thức: - Trẻ nhận biết và phát âm đúng chưa u,ư nhận biết được chữ u,ư trong các từ tiếng Tìm được chữ u,ư trong các từ chỉ tên * Chuẩn bị của cô - Bài giảng điện tử;có các slides làm quen chữ u,ư - Lô tô sản * Bước 1: ổn định : Hát bài “ Đi cấy” - Trò chuyện về các nghề * Bước 2: Nội dung chính : * Làm quen chữ u,ư thông qua các giác quan và ngôn ngữ: - Cho trẻ xem tranh quay cảnh quá trình làm ra hạt gạo từ tay bác nông dân - Giới thiệu từ “ Con trâu” cho trẻ đọc từ
Trang 18
-các công cụ, sản phẩm của nghề
2- Kỹ năng:
- Trẻ có kỹ năng so sánh đặc điểm giống
và khac nhau giữa chữ cái u,ư
- Biết cách chơi các trò chơi
3- Thái độ:
- Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động
4 Tích hợp:
GD kỹ năng sống
phẩm các nghề có từ chứa chữ u, ư
- Hai cái bảng
- Băng đĩa ghi bài hát
" Đi cấy"
* Chuẩn
bị của trẻ
- Mỗi trẻ 1 bài tập bù chữ còn thiếu
- Trẻ lên rút chữ đã học trong từ “Con trâu"
- Cô giới thiệu chữ “u”
- Cô phát âm mẫu, cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân phát âm
- Cho trẻ nhận xét chữ "u"
-> Cô khái quát: Chữ "u" gồm một nét móc và
một nét thẳng dọc ở phái bên phải
- Cho trẻ nhắc lại
- Cô giới thiệu chữ "u" in thường,viết thường
* Tương tự cho trẻ làm quen chữ "ư" trong từ “
Cày bừa”
- Cho trẻ so sánh sự giống và khác nhau của chữ
"u,ư"
* Trò chơi ôn luyện
+ TC: Tìm chữ trong từ + TC: Bù chữ còn thiếu
+ TC: Gắn tranh
* Bước 3: Kết thúc: Cho trẻ đọc đồng dao “Đi
bừa”
-
-KPXH: Trò chuyện về ngày 20/11 ( CS 48) 1- Kiến thức : - Trẻ hiểu được ý nghĩa của ngày 20/11 là ngày hội của các thầy cô 2- Kỹ năng: - Trả lời các câu hỏi của cô một cách rõ ràng mạch lạc - Biết vẽ, trang trí bưu thiếp chúc mừng cô giáo nhân ngày 20/11 3- Thái độ: * Chuẩn bị của cô - Đàn ,băng thu nhạc các bài hát nói về ngày hội của các thầy cô giáo - một số tấm bưu thiếp chúc * Bước 1: ổn định: Cho trẻ hát bài “ Chúc mừng cô ngày 20/11” - Bài hát nói lên điều gì? * Bước 2: Nội dung chính : *Trò chuyện về ngày 20/11:(Đánh giá chỉ số 48) - Con biết gì về ngày 20/11 - Vào ngày đó mọi người sẽ làm gì? Vì sao mọi ngưòi lại phải đi chúc mừng các thầy cô giáo của mình - Các con thấy nghề thầy giáo,cô giáo có quan trọng không? - Cô giáo làm những việc gì? (Cô cho trẻ xem đoạn băng quay các hoạt động của cô giáo dạy trẻ
Trang 19
- Trẻ biết lễ phép kính trọng các cô, các bác trong trường…
4 Nội dung tích hợp:
- GDkỹ năng sống
mừng 20/11
* Chuẩn
bị của trẻ
- Tâm thế vui vẻ thoải mái, trẻ gọn gàng
ở trường) Đàm thoại theo đoạn băng
- Như vậy một ngày ở trường cô giáo làm những công việc gì?
- Để biết ơn các thầy các cô đã dạy dỗ , cứ hàng năm vào đúng ngày 20/11 , là mọi người thường tổ chức đI thăm các thầy cô giáo của mình
- Thế còn các con ? Con sẽ làm gì để chúc mừng ngày hội của cô giáo
* Tổ chức cho trẻ biểu diễn các bài hát nói về các
thầy các cô
*Cho trẻ về nhóm làm bưu thiếp chúc mừng
20/11 Sau đó tổ chức cho trẻ lên tặng các cô trong trường mình
*Bước 3 Kết thúc: Nhận xét dặn dò.
-Thứ sáu ngày 22 tháng 11 năm 2013 TÊN HĐ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU Ý Âm nhạc: NDTT: VĐ theo tiết tấu chậm: " Chúc mừng ngày 20/11" NDKH: Nghe hát: "ước mơ xanh 1- Kiến thức - Trẻ nhớ tên bài hát, hát đúng lời, biết kết hợp các hình thức vận động khác nhau 2- Kỹ năng: - Trẻ biết vỗ tay theo tiết tấu chậm kết hợp với lời hát - Trẻ biết hưởng ứng * Chuẩn bị của cô - Băng nhạc, đài, đàn - Nhạc cụ gõ đệm - Mũ chóp kín * Chuẩn * Bước 1: ổn định: Trò chuyện về ngày 20/11 *Bước 2: Nội dung chính : * Dạy vận động * Cho trẻ nghe giai điệu bài hát + Đó là bài hát gì? Của nhạc sĩ nào? - Cô cho trẻ hát 2 lần Lưu ý sửa sai cho trẻ - Cho trẻ tự nêu cách vận động theo ý thích của trẻ - Cô chốt lại một cách và dạy trẻ * Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích. - Cô làm mẫu lần 2: Kết hợp phân tích
Trang 20
-và làm theo cụ một vài động tỏc minh hoạ cho bài hỏt
3- Thỏi độ:
- Trẻ hứng thỳ tham gia HĐ
- Trẻ yờu quớ và kớnh trọng nghề giỏo viờn
4.NDTH:
- GDkỹ năng sống
bị của trẻ
- Tõm thế vui vẻ thoải mỏi, trẻ gọn gàng
- Cả lớp vận động 3-4 lần
- Cho trẻ sử dụng nhạc cụ gừ đệm theo nhạc
- Tổ vận động 1 lần
- Cụ cho trẻ VĐ theo nhúm và cỏ nhõn (Trong khi trẻ VĐ cụ chỳ ý sửa sai cho trẻ)
*Nghe hỏt “ước mơ xanh ”
- Cụ giới thiệu tờn bài hỏt, tờn tỏc giả
- Cụ hỏt cho trẻ nghe lần 1
- Giới thiệu nội dung bài hỏt
- Cụ hỏt cho trẻ nghe lần 2 kết hợp động tỏc minh hoạ
- Lần 3 : Cụ bật băng cho trẻ nghe
* Bước 3: Kết thỳc: Nhận xột giờ học
- Cho trẻ đọc thơ “ ước mơ của tớ”
-
-Thứ bảy ngày 23 thỏng 11 năm 2013 TấN HĐ MỤC ĐÍCH YấU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU í ễn LQVT Tỏch gộp 6 đối tượng thành 2 phần 1 kiến thức: - Trẻ biết cách chia một nhóm có 6 đối t-ợng thành 2 phần và gộp 2 nhóm thành một nhóm có 6 đối t-ợng - Trẻ nắm đợc một số cách chia và kết quả của từng cách chia và cách gộp 2 nhóm thành một nhóm , kết * Chuẩn bị của cô: - Một số nhóm đồ dùng gia đình có số lợng là 6, ít hơn 6 và các thẻ só tợng ứng các nhóm đồ vật, trò * Bước 1: ổn định: Gõy hứng thỳ - Cho trẻ hỏt bài “ Nhà của tụi” - Trũ chyện cựng trẻ về một số đồ dựng gia đỡnh * Bước 2: 2 Nội dung: * Phần 1: Ôn luyện đếm trong phạm vi 6 thờm bớt tạo nhúm cú 6 đối tượng. -Tìm xung quanh lớp những nhóm đồ vật có số l-ợng 6 và ít hơn 6 là 2,3 - Cho trẻ so sánh thêm bớt tạo sự bằng nhau - Cô gõ sắc xô trẻ VĐ làm động tác hái quả, cuốc đất, gieo hạt với số lợng ít hơn 6 là 1,2 trẻ làm
Trang 21
-quả từngcách gộp.
- Trẻ biết cách chơi
trò chơi “ Ô số kỳ
diệu”; Thử tài của
bé”; “ Ai nhanh ai
khéo”
2 Kỹ năng:
- Luện kỹ năng chia
một nhóm có 6 đối
t-ợng thành 2 phần theo
các cách khác nhau
nêu số lợng của mỗi
phần và các cách gộp
2 nhóm thành một
nhóm có số lợng là 6
- Có kỹ năng chơi một
số trò chơi
- Biết dùng từ diễn đạt
đủ câu rõ ý
3 Thỏi độ:
- Trẻ chú ý lắng nghe
cô hớng dẫn, tích cực
tham gia hoạt động
- Biết phối hợp các
bạn cùng chơi
- Trẻ có tình thần
đoàn kết và ý thức tập
thể
4 NDTH
GD kỹ năng sống
chơi ô số
kỹ diệu
- Băng nhạc các bài hát về chủ
điểm gia
đình “ Cả
nhà thơng nhau, Thiên đàng búp bê, Nhà của tôi”
- Tranh lô
tô vẽ các loại đồ dùng gia
đình có số lợng là 6 và các thẻ số
từ 1-6, hai bảng to cho trẻ chơi trò chơi: ‘Thử tài của bé”
* Chuẩn
bị của trẻ:
- Mỗi trẻ một( quyển sách) đựng các đồ dùng gia
đình,( Cốc, bát có số l-ợng là 6,thẻ số tử 1- 6, 2 thẻ
số 3
động tác cho đủ 6
* Phần 2: Dạy trẻ tách và gộp nhóm có 6 đối
t-ợng thành 2 phần
* Lần 1: Dạy trẻ tách và gộp nhóm có 6 thành 2
phần theo ý thích
- Bây giờ các con càm hết số bát lên tay cho cô
nào?
- Hãy xếp số bát ra và đếm xem có mấy cái bát đặt thẻ số tơng ứng
- Các con hãy xếp 6 bát thành 2 mâm theo ý thích của các con
- Gọi trẻ nêu cách chia;
+ Con có cách chia nh thế nào?( Con chia một mâm có 5 bát, một mâm có 1 bát)
+Ai có cách chia giống của bạn A thì giơ tay?
* Gộp:Cho trẻ đếm số bát trên từng mâm
- Những bạn có cách chia một mâm có 1 bát và một mâm có 5 bát muốn có 6 bát phải làm thể nào?
- Xếp một bát vào mâm 5 bát
- Đếm xem có tất cả mấy bát?
- Vậy gộp một bát với 5 bát thì đợc mấy bát -> Cô : Gộp nhóm có 1 và nhóm có 5 đợc nhóm có 6;
- Còn có bạn nào có cách chia khác?
* Tương tự cụ hỏi trẻ cỏc cỏc chia 2 và 4, 3 và 3 và hướng dẫn trẻ cỏc gộp nhúm 2 với 4, nhúm 3 với 3
* Cô khái quát : -Nếu tách một nhóm có 6 thành 2 nhóm thì có nhiều cách để tách mỗi cách tách có một kết quả
khác nhau nhng tất cả các cách mà các con làm
đều đúng
* Cô khái quát cách gộp - Có nhiều cách để gộp 2 nhóm với nhau đợc nhóm có 6 Gộp 1 với 5 đợc 6 Gộp 2 với 4 đợ 6 Gộp 3 với 3 đợc 6 * Lần 2: Dạy trẻ tách và gộp nhóm có 6 theo yêu cầu của cô
Trang 22
- Cho trẻ cất bát vào rổ và lấy cốc ra.
- Hãy xếp 6 cốc thành 2 mâm sao cho một mâm có
1 cốc và một mâm số cốc còn lại
- Vậy 6 cốc chia thành 2 mâm mỗi mâm có mấy cốc
-> Tách nhóm có số lợng 6 thành 2 nhóm thì nhómnày có 1, nhóm kia có 5
* Tương tự cụ cho trẻ chia và gộp nhúm cú 2,4;3,3
- >Cô khái quát: nếu tách nhóm có 6 thành 2 nhómthì có tất cả 3 cách ;
+ Nhóm này có 1 nhóm kia có 5+ Nhóm này có 2 nhóm kia có 4+ Nhóm này có 3 nhóm kia có 3
- Gộp 2 nhóm thành 1 nhóm có 6 tất cả có 3 cách+ Gộp 1 với 5 ;+ Gộp 2 với 4; + Gộp 3 với 3
- Nếu tách một nhóm có 6 đối tợng thành 2 nhóm thì tất cả có mấy cách tách? Kết quả của từng cách ( gọi 2-3 trẻ)
- Nếu gộp 2 nhóm thành 1 nhóm có 6 thì có tất cả
mấy cách ? Kết quả của từng cách?
- Cho trẻ cất đồ dùng vào ba lô
* HĐ 3 Luyện tập:- củng cố:
*Trò chơi 1: “ Bé thông minh nhanh trí“
- Lần chơi 1: Chọn tranh các đồ dùng gia đình.
+ Trẻ ở vị trí số 1 chọn 6 đồ dùng chia làm 2 phần,trẻ ở vị trí số 2 sẽ lấy thẻ số đặt tơng ứng đặt vào số đồ dùng của bạn chơi trứơc
+ Thời gian cho các đội là 1 bản nhạc
+ Bạn chơi sau không đợc chia giống bạn chơi trứơc
+ Bạn thực hiện xong chạy về phát vào tay bạn tiếptheo và đứng về cuối hàng
- Cô cùng trẻ kiểm tra kết quả cảu hai đội
*Lầnchơi 2: Chọn đồ dùng để mặc và đồ điện:
- Bạn chơi ở vị trí số 1 đặt số lợng đồ dùng cho
tr-ớc, bạn ở vị trí số 2 chọn 6 đồ dùng chia làm 2 phần theo chữ số của bạn chơi trớc
+ Thời gian cho các đội là 1 bản nhạc
+Bạn chơi sau không đợc chia giống bạn chơi trứơc
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 23- Cô cùng trẻ kiểm tra kết quả của hai đội.
* Kết thúc: Cho trẻ đọc bài -
- - - - - - - - - - - - - - -
Thực hiện từ ( 25/11- 30/11/2013)
Giỏo viờn thực hiện: Trần thị Mơ
Đún trẻ
Thể dục sỏng
*Cụ 1 Đún trẻ vào lớp, trao đổi nhanh với phụ huynh tỡnh hỡnh của trẻ Nhắc trẻ cất đồ dựng cỏ nhõn vào đỳng ngăn tủ
* Cụ 2 :Đún trẻ hướng trẻ vào cỏc gúc chơi trẻ thớch
* Cụ 3 ;Quản trẻ, bao quỏt trẻ chơi Tập thể dục sỏng theo nhạc chung của trường :Bài “Chỏu yờu cụ chỳ cụng nhõn”
+ KĐ: Cho trẻ đi theo vũng trũn, kết hợp cỏc kiểu chõn rồi đứng vào đỳng chỗ TD theo đội hỡnh hàng dọc.
Trang 24+ BTTD: - Hô hấp: Hít sâu thở ra
- Tay:đưa 2 tay ra trước lên cao
- Chân: đưa trước khuỵu gối
- Bụng: Nghiêng phải, nghiêng trái
- Bật: Bật chụm tách chân ( tập cùng gậy theo nhạc)
Trò chuyện - Cùng trẻ trò chuyện về công việc của một số nghề giúp ích cho xã hội
- Xem tranh, truyện tranh giới thiệu về nghề ( gốm, xây dựng, bác sĩ… )
- Hỏi trẻ nghề đó làm ra SP gì? Ích lợi của nghề đó ( CS 98)
Hoạt động
học
*Tạo hình:
Cắt dán hình ảnh các nghề
( §Ò tµi)
Thể dục
Bật chụm và tách chân qua
5 ô ( CS 14)
- TC: Chuyềnbóng qua đầu( Tiết 1)
* LQVT:
Số 6 (tiết 3)
*LQVH :(Chiều)
Chuỵên: Sự tích qủa dưa hấu(Trẻ chưa biết)
( CS 62)
*LQCC:
Trò chơi với chữ cái u,ư
KPXH: :(Chiều) Một số nghề
( Nghề nuôi hải sản, nghề đánh bắt hải sản, nghề làm muối)
( CS 98)
* Âm nhạc:
NDTT: VĐ vỗ tay TTPH “ Lớn lên cháu lái máy cày”
( CS 62)
Hoạt động
góc * Góc xây dựng: - Xây dựng nhà máy.lắp ghép các kiểu nhà ,các khuôn viên vườn hoa ( CS 48)
* Góc phân vai: Chơi đóng vai gia đình, bán hàng, bác sĩ khám bệnh , lớp học của cô giáo ( CS 59)
* Góc âm nhạc: Hát , múa các bài hát nói đến chủ đề nghề nghiệp, chơi với các dụng cụ âm nhạc
*Góc tạo hình:Vẽ,Tô màu, xé, cắt dán, làm một số đồ dùng dụng cụ, sản phẩm của một số nghề ( CS 103)
* Trọng tâm: Góc học tập sách: Thực hiện các bài tập khuyết thiếu , thêm bớt phân chia rong phạm vi 7
trang trí số 7, phân biệt các hình, khối cầu, khối trụ
- CB: Số 7 rông được phô tô trên giấy A4, giấy tô ky, lô tô về công cụ sản phẩm của nghề, một số bài tập khuyết thiếu
- Làm sách al bum trang phục, sản phẩm các nghề, kể chuỵện theo tranh về nghề, xem sách tranh truyện liên
quan đến chủ đề ( CS 90)
Trang 25Hoạt động
ngoài trời
- Trò chuyện vềmột số nghề phổ biến nơi trẻ
sống (CS 98)
- TCVĐ: Gieo hạt
- Chơi tự chon
vẽ công cụ sản phẩm các nghề, Chơi với đồ chơi ngoài trời
- Trò chuyện với trẻ về một
số nguyên nhân gây ô nhiễm biển, hải đảo
- TCVĐ: Bịt mắt bắt dê
- Chơi tự chon:
vẽ phấn , Chơi với đồ chơi ngoài trời
Hoạt động tập thể:
Cho chơi chuyền bóng thi đua với lớp lớn A3
- MĐ: QS cây bàng, trứng cá
TCVĐ : Bật tiếp sức
- Chơi tự chon:
, làm con nghé
ọ bằng lá cây, thổi xà phòng, Chơi với đồ chơi ngoài trời
- Chơi tự chon:
Chơi lắp ghép, bóng, thổi xà phòng, Chơi với
đồ chơi ngoài trời
- MĐ: QS đu quay
- TC VĐ : chuyền bóng
- Chơi tự chon: Chơi với đồ chơi thiết bị ngoài trời
Hoạt động
chiều Vận động sau ngủ dậy: - Cho trẻ chơi “Chi chành ” “ Vuốt ve" " 5 con cua đá"
GDVS:
- Hướng dẫn vệsinh rửa tay, laumiệng
- Trò chuyện với trẻ về cách
đi trên trên xe máy phải đội
mũ BH và đeo khẩu trang
Vệ sinhTrả trẻ
Vệ sinhTrả trẻ
Bù bài tạo hìnhcho những trẻ nghỉ học
-Liên hoan vănnghệNêu gương
Kế hoạch hoạt động
Thứ hai ngày 25 tháng 11 năm 2013
TÊN HĐ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU Ý
và trẻ sưu
1 ổn định:Cho trẻ hát bải “ Ước mơ xanh”
- Trò chuyện cùng trẻ về bài hát+ Bài hát có nhắc đến những nghề nào?
2 Nội dung chính :
* Trò chuyện cùng trẻ về một số nghề
+ Con đã sưu tầm được tranh ảnh của nghề nào?
- - - - -
Trang 26- Luyện kỹ năng sử dụng kộo cắt, kỹ năngbụi hồ và dỏn
3- Thỏi độ:
- Giỏo dục trẻ biết giữgỡn sản phẩm một số nghề
4 Nội dung tớch hợp:
- GDkỹ năng sống
tầm
- Tranh mẫu 2 bức
- Đàn ghi nhạc bài “ Chỏu yờu
cụ chỳ cụng nhõn,
bộ làm bao nhiờu nghề,ước mơ xanh ”
* Chuẩn
bị của trẻ:
- Kộo ,hổ,
vở , khăn lau
Nghề đú cú ớch lợi gỡ cho mọi người khụng?
* Cụ hướng dẫn chọn tranh để cắt ( Cụ cú thể cắt
mẫu cho trẻ xem một số hỡnh ảnh )
- Trước hết cụ lựa chọn tranh xem tranh đú cú dỏn được vào vở khụng? xem dỏn được mấy tranh - Sau khi lựa chọn dựng kộo cắt xung quanh khung hỡnh và xếp vào vở bụi hồ và dỏn
* Trẻ thực hiện
- Cụ bao quỏt trẻ cầm kộo cắt xếp hỡnh cho đẹp và dỏn ngay ngắn lờn vở
* Nhận xột sản phẩm
- Cho trẻ trưng bày đẹp và cựng nhận xột
- Trẻ giới thiệu bài của mỡnh.(1trẻ)
- Phát triển tố chất mạnh
2-Kĩ năng: Luyện kĩ
năng bật liên tục và chạm đất nhẹ nhàng bằng nửa bàn chân
*Chuẩn bị của cụ
10 cái vònghoặc cô vẽ sơ đồ sân tập vạch
Phần 1: Khởi động: Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp
đi gót chân , mũi chân, chạy nhanh chậm về hàng
Phần 2:Đồng diễn
* Tập bài tập phỏt triển chung
- - - - - - -
Trang 27-trên
- Trẻ có nề nếp khi tậpthể dục
3- Giáo dục:
- Giáo dục trẻ hứng thú và yêu thích tập luyện
- ý thích tổ chức kĩ thuật và tinh thần tập luyện
NDTH: Giỏo dục KN sống
thương nhau,cả nhà đều yờu, thiờn đàng bỳp bờ”
*Chuẩn bị của trẻ
- Tõm thế vui vẻ thoải mỏi, trẻ gọn gàng
Tay: Đa trớc lên cao Chân: Ngồi khuỵu xuống Bụng: Cúi gập ngời về phía trớc Bật: Bật tiến về phía trớc
Phần 3; Trổ tài b) Vận động cơ bản (Bật liên tục qua 5 vòng) ( Đỏnh giỏ chỉ số 14)
- Cô đa vòng ra cho trẻ nói lên các bài tập với vòngsau đó cho 1- 2 trẻ thực hiện theo ý định trẻ
- Cô giới thiệu làm mẫu và phận tích + Đứng trớc vạch hai tay chống hông bật liên tục qua 5 vòng sau đó đi về cuối hàng
Lu ý chạm đất = hai nửa bàn chân trên
- Cho trẻ kiễng chân tay chống hông và bật nhảy tại chỗ
* Cho trẻ lên thực hiện lần lợt theo tổ sau đó cho trẻ tập luyện dới hình thức chơi
* Tổ chức TC: Chuyền bóng
- Cho trẻ chơi 2-3 lần
* Hồi tĩnh :cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng
* Bước 3: Kết thỳc; Cụ nhận xột giờ học
- - - - - - - - - - - - - - - - - - -
-Thứ tư ngày 27 thỏng 11 năm 2013
TấN HĐ MỤC ĐÍCH YấU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU í
- Trẻ nắm đợc một số cách chia và kết quả
của từng cách chia và
* Chuẩn
bị của cô:
- Một số nhóm đồ dùng gia
đình có số lợng là 6, íthơn 6 và các thẻ só tợng ứng
* Bước 1: ổn định: Gõy hứng thỳ
- Cho trẻ hỏt bài “ Nhà của tụi”
- Trũ chyện cựng trẻ về một số đồ dựng gia đỡnh
* Bước 2: 2 Nội dung:
* Phần 1: Ôn luyện đếm trong phạm vi 6 thờm
bớt tạo nhúm cú 6 đối tượng.
-Tìm xung quanh lớp những nhóm đồ vật có số ợng 6 và ít hơn 6 là 2,3
l- - - - - - - -
Trang 28kỹ diệu
- Băng nhạc các bài hát về chủ
điểm gia
đình “ Cả
nhà thơng nhau, Thiên đàngbúp bê, Nhà của tôi”
- Tranh lô
tô vẽ các loại đồ dùng gia
đình có số lợng là 6 vàcác thẻ số
từ 1-6, hai bảng to chotrẻ chơi trò chơi: ‘Thử tài của bé”
* Chuẩn
bị của trẻ:
- Mỗi trẻ một( quyểnsách) đựng các đồ dùng gia
đình,( Cốc,bát có số l-ợng là 6,thẻ số tử
- Cho trẻ so sánh thêm bớt tạo sự bằng nhau
- Cô gõ sắc xô trẻ VĐ làm động tác hái quả, cuốc
đất, gieo hạt với số lợng ít hơn 6 là 1,2 trẻ làm
- Gọi trẻ nêu cách chia;
+ Con có cách chia nh thế nào?( Con chia một mâm có 5 bát, một mâm có 1 bát)
+Ai có cách chia giống của bạn A thì giơ tay?
* Gộp:Cho trẻ đếm số bát trên từng mâm
- Những bạn có cách chia một mâm có 1 bát và một mâm có 5 bát muốn có 6 bát phải làm thể nào?
- Xếp một bát vào mâm 5 bát
- Đếm xem có tất cả mấy bát?
- Vậy gộp một bát với 5 bát thì đợc mấy bát -> Cô : Gộp nhóm có 1 và nhóm có 5 đợc nhóm có 6;
- Còn có bạn nào có cách chia khác?
* Tương tự cụ hỏi trẻ cỏc cỏc chia 2 và 4, 3 và 3 vàhướng dẫn trẻ cỏc gộp nhúm 2 với 4, nhúm 3 với 3
* Cô khái quát :-Nếu tách một nhóm có 6 thành 2 nhóm thì có nhiều cách để tách mỗi cách tách có một kết quả
khác nhau nhng tất cả các cách mà các con làm
đều đúng
* Cô khái quát cách gộp
- Có nhiều cách để gộp 2 nhóm với nhau đợc nhóm
có 6 Gộp 1 với 5 đợc 6 Gộp 2 với 4 đợ 6
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 29- Cho trẻ cất bát vào rổ và lấy cốc ra.
- Hãy xếp 6 cốc thành 2 mâm sao cho một mâm có
1 cốc và một mâm số cốc còn lại
- Vậy 6 cốc chia thành 2 mâm mỗi mâm có mấy cốc
-> Tách nhóm có số lợng 6 thành 2 nhóm thì nhómnày có 1, nhóm kia có 5
* Tương tự cụ cho trẻ chia và gộp nhúm cú 2,4;3,3
- >Cô khái quát: nếu tách nhóm có 6 thành 2 nhómthì có tất cả 3 cách ;
+ Nhóm này có 1 nhóm kia có 5+ Nhóm này có 2 nhóm kia có 4+ Nhóm này có 3 nhóm kia có 3
- Gộp 2 nhóm thành 1 nhóm có 6 tất cả có 3 cách+ Gộp 1 với 5 ;+ Gộp 2 với 4; + Gộp 3 với 3
- Nếu tách một nhóm có 6 đối tợng thành 2 nhóm thì tất cả có mấy cách tách? Kết quả của từng cách ( gọi 2-3 trẻ)
- Nếu gộp 2 nhóm thành 1 nhóm có 6 thì có tất cả
mấy cách ? Kết quả của từng cách?
- Cho trẻ cất đồ dùng vào ba lô
* HĐ 3 Luyện tập:- củng cố:
*Trò chơi 1: “ Bé thông minh nhanh trí“
- Lần chơi 1: Chọn tranh các đồ dùng gia đình.
+ Trẻ ở vị trí số 1 chọn 6 đồ dùng chia làm 2 phần,trẻ ở vị trí số 2 sẽ lấy thẻ số đặt tơng ứng đặt vào số đồ dùng của bạn chơi trứơc
+ Thời gian cho các đội là 1 bản nhạc
+ Bạn chơi sau không đợc chia giống bạn chơi trứơc
+ Bạn thực hiện xong chạy về phát vào tay bạn tiếptheo và đứng về cuối hàng
- Cô cùng trẻ kiểm tra kết quả cảu hai đội
*Lầnchơi 2: Chọn đồ dùng để mặc và đồ điện:
- Bạn chơi ở vị trí số 1 đặt số lợng đồ dùng cho
tr-ớc, bạn ở vị trí số 2 chọn 6 đồ dùng chia làm 2 phần theo chữ số của bạn chơi trớc
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 30-+ Thời gian cho các đội là 1 bản nhạc.
+Bạn chơi sau không đợc chia giống bạn chơi trứơc
- Cô cùng trẻ kiểm tra kết quả của hai đội
* Kết thúc: Cho trẻ đọc bài
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - Văn học
2.Kỹ Năng:
- Nắm được nội dung của cõu chuyện
- Phỏt triển khả năng ghi nhớ cú chủ định, khả năng nhận xột
- Bộ tranh minh hoạ nội dung cõu chuyện
- Làm phim hoạt
* Bước: ổn định : Cho trẻ chơi “ Tập tầm vụng”
Trẻ đoỏn xem đú là hạt gỡ?
- Vỡ sao lại gọi là dưa hấu?
- Cỏc con cú muốn biết dưa hấu cú từ đõu khụng?
thỡ nghe cụ kể cõu chuyện "Sự tớch quả dưa hấu"
thỡ sẽ rừ
* Bước 2: Nội dung chớnh :
*Cụ kể chuyện cho trẻ nghe.
- lần 1: Bằng lời+ Cụ vừa kể chuyện gỡ?
+ Trong truyện cú nhõn vật nào?
- Lần 2: Dựng tranh minh hoạ
- - - - - - - - - - -
Trang 31-những người lao động
4 Tích hợp:
GD Dinh dưỡng sức khoẻ
- GD kỹ năng sống
hình theo nội dung câu chuyện
* Chuẩn
bị cña trẻ:
- Tâm thế vui vẻ thoải mái, trẻ gọn gàng
* Đàm thoại trích dẫn
- Cô vừa kể truyện gì cho các con nghe?
- Trong câu truyện có những ai?
- Ngày xưa nước ta như thế nào?
- Tại sao An Tiêm bị đầy ra đảo hoang?
Khi nhìn thấy chim ăn quả lạ, Mai An Tiêm đã làmgì? Chuyện gì đã xảy ra?
- Khi vua được ăn thứ quả lạ do An Tiêm trồng, Vua đã làm gì?
-* Giáo dục: Qua câu chuyện này các con yêu ai?
Tại sao?
* Củng cố: Cho trẻ xem phim hoạt hình.
* Bước 3: Kết thúc: Nhận xét giờ học.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - -
-Thứ năm ngày 28 tháng 11 năm 2013
TÊN HĐ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU CHUẨN BỊ CÁCH TIẾN HÀNH LƯU Ý
* Chuẩn
bị cña cô:
- Tranh vẽ công cụ sản phẩm của nghề nông có từ chứa chữ
* Bước 1:ổn định : Cho trẻ hát bài “ Cháu yêu cô
chú công nhân”
- Trò chuyện cùng trẻ về công cụ sản phẩm của nghề nông
2 Nội dung chính:
* Tổ chức trò chơi ôn luỵên chữ cái
* TC 1: kể tên quá trình làm ra quả dưa hấu “ Cuốc đât, lên luống,gieo hạt dưa, hạt dưa nảy
- - - - - - -
Trang 32ôn luyện ( Tạo chữ,bùchữ còn thiếu )
3- Thái độ:
- Trẻ tích cực hứng thú tham gia vào hoạt động
- Giáo dục trẻ biết íchlợi của nghề nông
4 Tích hợp:
- GDkỹ năng sống
u,ư
- Thẻ chữ u,ư in thường, viết thường
- Các bài tập thiếu khuyết
* Chuẩn
bị cña trẻ:
- Bút màu ,bút chì
mầm, thành cây dưa hấu, tưới cây, cây trưởng thành, có quả dưa hấu
* TC2: Gạch chân chư u,ư có trong các từ trên
* TC3: Thi xem ai nhanh
- Tổ chức 2 đội lên lấy công cụ sản phẩm của nghềnông có từ chứa chữ u,ư
- Nhận xét kết qủa 2 đội
* TC4: Trẻ về nhóm thực hiện bài tập + Tô màu tranh có chữ u,ư
+ Bù chữ còn thiếu trong từ chỉ tên công cụ sản phẩm của nghề nông
+ Xếp chữ u,ư bằng hột hạt+ Gạch chân chữ u,ư trong bài thơ “ Bé làm bao nhiêu nghề”
+ Trang trí chữ u,ư
3 Kết thúc: Nhận xét dặn dò.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - KPXH:
2- Kỹ năng:
- Trẻ trả lời đúng câuhỏi một cách lưu loát
rõ ràng
- Nắm được cách chơi
- bài giảng ppt có hìnhảnh về nghề nuôi
và đánh bắthải sản- nghề làm muối
- Tranh ảnh
về các nghề
1:ổn định:Cho trẻ chơi trò chơi “Gieo hạt ” 2.Nội dung chính:
VD: + Con biết gì về nghề nuôi hải sản?
+ Tại sao người tai gọi những con vật đó là hảisản.?
- - - - - - - - - - -