Các bài toán GTLN, GTNN của biểu thức đại số trong bộ đề €.. Các bài toán GTLN, GTNN của biểu thức đại số trong để thị tuyển sinh của các trường... Bài toán mình họa phương pháp giải
Trang 1NHÓM GIẢNG VIÊN TUÁN - ĐHSP HÀ NỘI VŨ VIỆT YÊN- TRIỆU KHUÊ
HUONG DAN ON LUYEN TH
MON TOAN
ALP i DAI SO
Trang 2NHÓM GIẢNG VIÊN TOẠN - ĐHSP HÀ NOI
VU VIET YEN - TRIBU KHUE
Trang 3Chịu trách nhiệm xuất bản:
Giám đốc NGUYÊN VĂN THÓA Tổng biên tập NGUYÊN THIỆN GIÁP
Biến tập:
TRƯỜNG GIANG
Sửa bản in va trinh bay bia:
DINH QUANG HUNG
EN THI MON TOAN - TAP II - ĐẠI SỐ
Trang 4MỤC LỤC
Lời nói đầu
Một số sai sót thường mắc của thí sinh qua các
ky thi tuyển sinh
Chủ để 1 Bất đẳng thức
1 Kiến thức cơ bản
Il, Cac bat toan
A Bai toan mmh hoa phuong phap giai
B Các bài toán chọn lọc trong bộ để
€ Các bài toán trong để thì tuyển sinh các
trường ĐH, CÐ từ 1999 đến 2001
THỊ: Hướng dẫn giải các bài toán của chủ đề 1
Chủ đề 3 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
biểu thức đại số
1 Kiến thúc cơ bản
1L Các bài toán
A Bài toán mình họa phương pháp tìm
GTLN GTNN của biểu thức đại số
B Các bài toán GTLN, GTNN của biểu thức
đại số trong bộ đề
€ Các bài toán GTLN, GTNN của biểu thức
đại số trong để thị tuyển sinh của các trường
Trang 5THỊ: Hướng dân giải các bài toan cúa chu dé
Chủ đề 3 Phương trình, bát phương trình bậc
nhất
1 Kiến thức cơ bản
1L Các bài toán
A Bài toán mình họa phương pháp giải
B, Các bài toán chọn lọc trong bộ để
€ Các bài toán trong dé thi tuyển sinh của
các trường ĐH, CÐ từ 1999 đến 2001
III, Hướng dẫn giải các bai toan cua chu dé WI
Chủ đề 4 Phương trình, bất phương trình bac 2
§1 Phương trình bạc 3
1L Kiến thức cơ bản
1I Các bài toán
A Bài toán mình họa phương pháp giải
B Các bài toán chọn lọc trong bộ đề
C Các bài toán trong để thị tuyển sinh của
các trường ĐH CÐ từ năm 1999 đến 3001
THỊ Hướng dân giải
§9 Hệ phương trình hữu tý bác 2 có 9 ẩn số
1 Kiến thức cơ bản
II Các bài toán
Các bài toán mình họa phương pháp giải
B Các bài toán chọn lọc tronz bộ để
> Các bài toán trong dễ thị tuyển sinh của
€ Các bài toán trong dé thi tus 1
Trang 7CHU viet TAT VA CAC KY HIEU
DUNG TRONG SACH
— BDT (B.C.S): Bat dang thite (Bu nhi-a— cép—xki)
~ BBth: Bang bién thién
~ CMR: Chứng minh rang
= ĐK: Điều kiện
~ Đpem: Điều phải chứng minh
~— DS, HD: Dap sé, hudng dan
— GT (gt), KL (kl): giả thiết, kết luận
Trang 8LOI NOI DAU
Trong những đợt ôn luyện thì môn Toán để tham dự các
ky thi tốt nghiệp THPT và thì vào các trường Đại học, Cao đăng, mỗi thí sinh đếu mong muôn có một tài liệu được biên soạn đầy đủ về nội dụng, phong phú về phương pháp giải và
định ra được hướng ôn luyện sát với chương trình đòi hỏi
cho từng kỷ thì tuyển Đáp ứng yêu cầu đó tập thể nhóm
n thì môn Toán của trường ĐHSP Hà Nội ách "ướng dẫn ôn luyện thì môn Toán theo tác giả dạy luyé
biển soạn bộ
chủ để", Bộ sách này được chia thành nhiều tập và đây là
tap 1- DAI SO
Nội dụng tập sách này bao gồm:
1 Một số sai sót của thí sinh thường mắc phải qua các
kỳ tuyển sinh vào các trường Đại học và Cao đẳng do không
nắm vững kiến thức cơ bản của Toán học
2 Những kiến thức cơ bản, trọng tâm cần thiết nhất để hiểu và giải đúng để toán theo từng chủ để
3 Các dạng đề toán đại số được chọn lọc xếp theo từng chủ để Mỗi chủ đề gồm các bài toán minh hoạ phương pháp
giải; Các bài toán điển hình, hay được chọn lọc trong bộ để
luyện thi của Bộ Giáo dục - Đào tạo xuất bản; Các bài toán
thi tuyển sinh vào các trường Đại học Cao đẳng trong cả
nước của những năm gần đây Tất cả các bài toán đều có
phương pháp giải hoặc hướng dẫn cách giải tóm tắt hoặc
7
Trang 9cho đáp số, thí sinh tự giải để kiểm tra chính mình Phản
này được thể hiện ở cuối mỗi chủ đề
Với kinh nghiệm tích luỹ qua nhiều năm hướng dẫn học sinh luyện thi, chúng tôi soạn bộ sách này hy vọng sẽ giúp
ích nhiều cho bạn đọc, đặc biệt là học sinh luyện thi vào Đại học, Cao đẳng và các bạn đồng nghiệp cũng như phụ huynh
học sinh có khả năng kèm luyện con em mình
Rất mong nhận được sự góp ý của bạn đọc
CÁC TÁC GIẢ
Trang 10MOT SO SAI SOT THUGNG MAC PHẢI CỦA HỌC
SINH QUA CAC KY THI TUYEN SINH
Những năm ôn luyện thi và chấm thí vào các trường
ĐH và CÐ môn Toán phần đại số, đã thấy một số thí sinh
bdc lộ những sai lầm sau đây, xin nêu lên để bạn đọc lưu ý
1 Biện luận số nghiệm của phương trình:
Vậy y¡.y¿ = (x + 2)(x* + 1) 1a ham số đồng biến trên R
s Vế phải phương trình là hàm số nghịch biến trên R
s Rõ ràng x = 0 thoả mãn phương trình
® Vậy: x = 0 là nghiệm duy nhất
* Sai lam ở chỗ: “Tích hai hàm đồng biến là một hàm đồng biến”, Điều đó chưa hẳn như vậy
Vi du: y, = x, y = 2x là các hàm đồng biến trên R
Nhung y = y,.y,= 2x" chỉ đồng biến trên (0, +22)
* Phương trình đã cho được giải như sau:
Pt © x'+ 2x) + 3x = 0 x(x? + 2x? +3) = 0
Trang 11Căn cứ bảng biến thiên trên đây có:
Vì limf(x) = - = trong khoảng (—~, 3), f(x) = 0 còn có
một nghiệm xạ duy nhất nữa (Thu gọn hơn, chẳng hạn có
113 f(-8) = ~6, {-2) = ar
= f(x) = 0 có duy nhất nghiệm xạ thuộc (- 3, ~8).):
Vậy: phương trình có 2 nghiệm:
x;€C 3,2) và x,=0
9 Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt
10
Trang 12* Gó thí sinh gi: (1) có 2 nghiêm phân biệt khi a.e <0
Nguyên nhân dẫn đến sai sót trên do thí sinh hiểu:
~ Tích a.e < 0 là điều kiện cần và đủ để ax? + bx +e= 0
có 2 nghiệm phân biệt Thực ra đó chỉ là một điều kiện đủ
€ó vô số trường hợp a.c >0 vẫn cho A(A) >0, do đó phương trình ax? + bx +c = 0 cõ 2 nghiệm phần biệt Hoặc lại quên điều rất quan trọng là: "Khi gặp hệ số của số hạng luỹ thừa cao nhất trong phương trình thì việc đầu tiên phải đặt điều
kiện hệ số đó # 0, sau đó mới giải tiếp ” Do đó lời giải đã thừa kết quả m = 2 trong tập ce , too),
Với m = 3, phương trình chỉ có 1 nghiệm x = “TR
3 Gọi xị, x; là các nghiệm của
i
Trang 13f(x) = 2x* + 2(m +1)x + m? + 4m +3 Q)
Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
A= |x,x, — 2x, - 2x,|
* Thi sinh giai:
Theo địnhlý Viét đối với (1) ta có:
dụng cho phương trình bậc 2 chỉ khi phương trình (tam
thức) bậc hai đó có nghiệm Vậy việc đầu tiên phải đặt điều
kiện có nghiệm xạ, x; cho (1) Cụ thể như sau:
(1) có nghiệm x¿, x; khi và chỉ khi A¿ >0
= (m+ 1)(m + 5) <0 = -5<m <-1
¢ Khi d6 theo dinh ly Viét ta có:
Trang 14Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu
m—teo
* Do quên chưa đặt điểu kiên có nghiệm (x,y) của hệ (1, (2) cho nén két qua
Trang 15Phải giải như sau: Đặt Ñ=x+v.P=xy
= hệ © { „ Ÿ = 4 ss
§?~9P=-m?+6 |P=m?-3
= (x,y) là nghiệm của phương trình t? ~ mt + m”~ 3= 0
với điều kiện §? - 4P >0
© -3m? + 12 >0 œ |m|< 9
Vậy xét F(x,y) trên [-2.2]
2 minƑ =f(—1) may = -4; t5) axF = F@) =5
Trang 16* Cách giải đúng như sau;
« (b ~ a)(d ~ e) >0 đúng do giả thiết
Kết quả này có thể mở rộng cho n số hạng:
O<a, Sa, Sa¿<
Trang 17sinh khi giải toán liên quan đến các chủ để trong tập đầu
của bộ sách "Hướng dẫn ôn luyện thì môn Toán theo chủ
để", tập I— Đại số để các bạn cùng ghỉ nhớ
16
Trang 18Chi dé 1 BAT PANG THUC
I KIẾN THUC CO BAN
1, Dinh nghia
Bất đẳng thức (BĐT) là một hệ thức có một trong các dang sau: A> B, A< B, A> B.A <B, trong dé A, B 1a céc biểu thức chữ hay số
Trang 193 Phương pháp thường dùng để chứng minh BĐT
1) Biến đổi tương đương
9) Định nghĩa, tính chất cơ bản của BĐT
3) Bất đẳng thức cổ điển, BĐT về trị số tuyệt đối
Trang 206A +BỊ <IAI te tBí Dấu *=” xảy ra khy A, B cùng đấu
e {A — B) > JA] — JB) Dau “=" xay ra khy A, B cing dấu
Giả sử BĐT phải chứng mình là không đúng Bằng
các phép biến đổi tương đương đưa đến điều trái với giả thiết hoặc trái với chân lý, hoặc mâu thuẫn ngay với kết quả đã chứng mình được trong bước trước đó
5 Quy nap
Phải chứng minh “mệnh để M có tính chất T liên quan đến số tự nhiên n >n,° (n,= 0, 1, ), tiến hành theo các bước,
~ Bước 1: Chứng minh (CM) điều đó đúng với n = n,
~ Bước 3
+ Giả sử điều đó đúng với n = k > n, (giả thiết quy nạp)
+ Chứng minh điều đó đúng với n= k + 1
~ Bước 3: Kết luận “Mệnh để M có tính chất T đúng
với Vn”
6 BDT trong tam giác
Tam giác có số đo các cạnh a, b, e thì:
la =b|<œ<a+b,
19
Trang 21¢ CM: b?— 4ac > 0 = Dat f(x) = ax? t bx +c,
ea be œc R sao cho af(a) <0
Tim œ.Be R sao cho f(œ)f(B) <0
s Nếu coi xị, x; là 2 nghiệm của phương trình
9 Lượng giác hóa
s Biến số có điều kiện |x| < K & >0) =
bạt |XT Keint với It sẽ
x=keost với 0<t<m
« Biến số có điều kiện xỶ + yŸ = k?=
20
Trang 2210, Phương pháp véc tơ, tọa độ, hình học
© Chú ý: Trong một bàitoán có thể sử dụng riêng rẽ
một phương pháp trên đây, song cũng có nhiều bài toán phải sử dụng phối hợp nhiều phương pháp một lúc
II CÁC BÀI TOÁN
A BÀI TOÁN MINH HỌA PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH
21
Trang 23Bài 2: a) CMR: Với mọi x y > 0 thỏa mãn điều kiện xy < 1
Trang 25Bài 8: a) CMR: Với V ay, a,
Dấu “=' khya,=a;=.:.= 8y
b) CMR: Với V xạ, Xo, X,> OvAaS =x, +x t+ +x,
Trang 26Bai 9: Cho hinh chop 8 ABC c6 vor tam điện đỉnh 8 vuông
Goi $, 8), 8.14 dién teh 3 mat ben va h la chiéu cao SH
cua hinh chop
Am h t - b b) CMR: S,+ 8, + 8,2 2h? 2 ()
(a, b, ¢ 1a dé dai 3 canh bên cua hình chóp)
Bai 10: CMR: V6i Yay as, ., a, thoa man điều kiện
Trang 27ab+be+ca>0 (1) và -L+-L +-L »ọ, (2)
ab be ca Bài 15: CMR: Với Vn nguyên dương thì có
Bài 17: Cho dãy số {a„} thỏa mãn điều kiện:
(Thi Vô địch Toán Liên X6 — 1989)
Bài 20: CMR: Nếu a, b, e là độ đài 3 cạnh một tam giác thì có
a’ +b? +c?
ogee 3° (atbte)* ed 2
Trang 28Bai21: Cho a, b, e là số đo Ä8 cạnh một tam giác, còn x v, z là
3 số thỏa mãn điều kiện
Trang 29
3 gfe DA od
c) cos — —sin— >—
2 2 8
Bài 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình
hành, K là trung điểm canh SC Mat phang (P) qua AK song song với BD, cắt SB, SD lan lugt tai M, N Dat V,
Bai 32: CMR: Va? —1+Vb?-1<Vab qd)
với Va, b thỏa mãn điều kiện lai, |b| > 1
Bài 33: CMR: Với Vx ta có:
Bai 34: Biét a, b, c, d thoa man diéu kiện:
28
Trang 30B CÁC BÀI TOÁN TRONG BỘ ĐỀ
1 Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương
Bai 36: Dé 7/Vb Chitng minh rang (CMR): Néu a +b 20 thi
(a + b) (a" + b’) (a® + b*) < 4 (a® + b’)
Bài 37: Đề 35/11I, CMR: Với 3 số dương bất kỳ luôn có:
ae + bt ắc e > a+b+e
a“+ab+b° b°+be+c c+ca+a 3 q)
Bài 38: Dé 62/II, Cho a + b = 2 CMR: at + b’ > 2
Bài 39: Đẻ 106/11, Cho a b.e là 3 số tùy ý thuộc đoạn [0, 1]
Trang 31a?(®Ẻ - c°®) + b°(c? =a?) + e°(a?~ b?) < 0 Qa)
Bai 42: Dé 136/II,, CMR: Néu a, b, e là độ đài 3 cạnh một
Trang 32Bài 49: Dé 85/III, Goi a, b c 1a dé dai 3 canh, x, y, 2 1a dé
đài các đường phan giac trong cua AABC CMR:
Cs yg Ca, be | a
Bai 50: Dé 128/T, a, b, ¢ 1A 3 86 thy y thudc đoạn [0, 2], thỏa
man diéu kién a + b +c = 3 CMR:
a+b? +c? si
Bài 51 Đề 139/111 Cho a, b,c, d> 0 CMR:
fete a+b+c b+c+d c+d+a d+a+b
Trang 33Cho a, b, e là 3 cạnh một tam giác, 8S là điện tích tam
giác đó Hãy tìm số thực p nhỏ nhất thỏa mãn:
Trang 34a ay +h, Ma, 4 b, ) [A, +b,) 2 Yay.ay.a, +9 bu, bị
Bai 60: Dé 127/11, Cho a,b © > 0 thoa man :
Trang 35CMR: a?+b°+c°>4SV3
Khi nào thì có dấu “=" ?
Bài 64: Đề 146/1, CMR: Với Va, b đều có:
3`d+a)+b2) 9 „
Bài 6ã: Đề 148/11; CMR: Với Va, b không âm ta có:
Bai 66: Dé 149/112b CMR: Trong mọi AABC có:
Trang 366 Sử dụng BĐT trong tam giác
Bài 69: Để 57/TIT, CMI: Nếu a b,e là độ đài 3 cạnh một tam
giác, với a<b<e thì:(a+b+e)°< 9be (1)
Bài 70: Để 92/111 AABC cé A > B > C, hy hy hy la dé dai
các đường cao xuất phat tir A, B, C CMR:
98x? + 2ãy? + kxy =x—y + = >0, qd)
Trang 37pˆ+q?~a?—~b?®—c?~ dđ?> 0 qd) CMR: (p? — a? — b’) (q?- ¢* — d?) < (pq ~ ac — bd)* (2) Bai 76: Dé 132/111 Goi a, b,c 1a dé đài 3 cạnh một tam giác
ằng nếu a, b, e là 3 độ đài thỏa
Ngược lại chứng tỏ
mãn (1) với điều kiện (2) thì a, b, e phải là độ dài 3 cạnh
một Lam giác nào đó,
Bai 77: Dé 140/III, Các số a b, c, đ theo thứ tự đó lập thành
một cấp số cộng CMR: nếu lấy số m sao cho
3m >| ad — be |
thì ta có (x— a) (x— b) (x— e) (x-d) + m*20 (1) vdi Vx
8 Phuong phap giải tích
Bài 78: Đề 10/1 CMR: Dé: x' + px'+q20, Vxe R qa)
điều kiện cần và đủ là: 256q > 97p' (2) Bai 79: Dé 15/11 Cho a < 6, b< — 8, ce < 3 CMR:
Trang 38Bài 8ã: Để 77/1 1) CMR: Bất phương trình x'+ px + q> 0 thỏa
màn với V x khi và chỉ khi: 256q” > 37p" (1)
2) CMR: néu p q théa man (1) thì với V x
ta cing co: qx! + px? +120 (2) Bài 86: Dé 100/1Va CMR: Voi 2 so bat ky ta c6
Trang 39của một hình nón tròn xoay tùy ý luôn luôn thỏa mãn
6VỶ (28 )
(Š] ie Khi nào đẳng thức xảy ra ?
Bai 89: Dé 143/V,, CMR: Véi t > 0, ta cé Int <vt
9 Sử dụng phương pháp lượng giác hóa
Bài 92: Đề 122/111, CMR: Nếu |x| < 1 và n là số nguyên
dương lớn hơn 1 thì có:
Bài 93: Đề 12/11, CMR: Từ 4 số cho trước luôn luôn có thể
chọn ra được 2 số x, y sao cho:
Trang 40Vxf+xv+v +Vx”+xz +77 >Vdy °+yz+z2 (1)
Bú 95: Để 21/THI, a, b,e, d và S là độ đài 4 cạnh và diện tích
7 Re ip ete nh ¥: sd
của một tứ giác lồi CMR: 8s ;iab+cd),
Fai 96: Đề 22/11, CMR: Nếu AABC có các cạnh là a, b, e và
1‡+x` l+y 1+z l+x l+y Itz
Tai 98: III; - ĐHAN - Khối D, G - 1999 CMR:
với Va, b Dấu *=" xảy ra khí nào?
lài 100: IV, — ĐHQGHN - Khối D - 1999 CMR:
39.