Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A Răng Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe Mũi Phần xương cứng màu trắng mọc trên hàm dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn Tai
Trang 1Luyện từ và câu
Lớp 5
Vũ Hưng Nguyên Người thực hiện :
Thứ năm ngày 30 tháng 10 năm 2008
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Thế nào là từ đồng âm?
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa
Hãy nêu một ví dụ về từ đồng âm?
Thứ năm ngày 30 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Trang 3Thứ năm ngày 30 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
I Nhận xét
1 Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A
Răng
Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng
để nghe Mũi Phần xương cứng màu trắng mọc trên hàm dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn Tai Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống dùng để thở và ngửi
Trang 42 Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được ?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì ?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc ?
Răng
Mũi
tai
Phần xương cứng màu trắng mọc trên hàm dùng
để cắn, giữ và nhai thức ăn
Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống dùng để thở và ngửi
Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe
Răng cào không dùng để
nhai
Mũi thuyền không dùng để
ngửi Tai ấm không
dùng để nghe
* Nghĩa của các từ: răng ; mũi ; tai ở bài 1 là nghĩa gốc
* Nghĩa của các từ: răng ; mũi ; tai ở bài 2 là nghĩa chuyển
Nghĩa chuyển của các từ được
hình thành trên cơ sở nghĩa gốc của các từ đó Một từ nhiều nghĩa gồm có nghĩa gốc và nghĩa chuyển
Trang 53 Nghĩa của các từ : răng ; mũi ; tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau
* Nghĩa của các từ : răng ; mũi ; tai ở bài 1 và bài 2 có nét nghĩa giống nhau cụ thể là:
đều chỉ vật nhọn, sắc, sắp đều thành hàng
đều chỉ bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước chỉ bộ phận mọc ở hai bên chìa ra như cái tai
Nghĩa gốc và nghĩa chuyển của các từ bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau
- Từ “răng”:
- Từ “mũi”:
- Từ “tai” :
Trang 6Ghi nhí
* Tõ nhiÒu nghÜa lµ tõ cã mét nghÜa gèc vµ mét hay mét sè nghÜa chuyÓn C¸c nghÜa cña tõ nhiÒu nghÜa bao giê còng cã mèi liªn hÖ víi nhau mèi liªn hÖ
Trang 7Luyện tập
1 Trong những câu nào những từ : mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và những câu nào chúng mang nghĩa chuyển
- Đôi mắt của bé mở to
- Quả na mở mắt
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Bé đau chân
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu
- Nước suối đầu nguồn rất trong
Các câu mang nghĩa gốc là Các câu mang nghĩa chuyển là
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Bé đau chân
- Đôi mắt của bé mở to
- Quả na mở mắt
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu
- Nước suối đầu nguồn rất trong
Chân
Mắt
Đầu
Chân
Đầu
Mắt
mắt, chân, đầu
Trang 82 Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là các từ nhiều nghĩa Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi ; miệng ; cổ ; tay ; lưng
Lưỡi dao ; lưỡi liềm ; lưỡi cày ; lưỡi gươm; lưỡi rìu …
Miệng bát; miệng giếng; miệng chai; miệng hố…
Cổ áo; cổ chai; cổ lọ; cổ tay; cổ chân; giày cao cổ…
Tay áo;tay tre; tay vợt (bóng bàn) tay nghề; tay lái …
Lưng đồi; lưng núi; lưng đê; lưng trời; lưng ghế …
Lưỡi dao…
10 432 8765 9 10
Thời gian
Lưỡi cuốc ; lưỡi búa ; lưỡi xẻng ; lưỡi lê; lưỡi hái …
Miệng chậu; miệng nồi; miệng cốc; miệng chum…
Tay bút; tay trúc; tay mây; tay chơi; tay thước …
Trang 9Cñng cè
* Tõ nhiÒu nghÜa lµ tõ cã mét nghÜa gèc vµ mét hay mét sè nghÜa chuyÓn C¸c nghÜa cña tõ nhiÒu nghÜa bao giê còng cã mèi liªn hÖ víi nhau.
ThÕ nµo lµ tõ nhiÒu nghÜa ?
mèi liªn hÖ
Trang 10Hïng Lý ngµy 30/10/2008