1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng luyện từ và câu lớp 5 tiết 8 tuần 4 luyện tập từ trái nghĩa

19 1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện từ và câuPHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VẠN NINH TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN LONG Bài: Luyện tập về từ trái nghĩa Giáo viên : Ngô Xuân Ánh... Có tác dụng àm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt

Trang 1

Luyện từ và câu

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VẠN NINH

TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN LONG

Bài: Luyện tập về từ trái nghĩa Giáo viên : Ngô Xuân Ánh

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014 Luyện từ và câu:

Trang 3

Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái

ngược nhau.

Nêu tác dụng của từ trái nghĩa?

Có tác dụng àm nổi bật những sự vật,

sự việc, hoạt động, trạng thái, … đối lập nhau.

Luyện từ và câu:

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014

Trang 4

Bài 3 Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

a) Hòa bình

b) Thương yêu

c) Đoàn kết

d) Giữ gìn

/ chiến tranh, xung đột

/ căm ghét, căm giận, căm thù, căm hờn,ghét bỏ, thù ghét,thù hằn, thù hận, hận thù, thù địch, thù nghịch

/ chia rẽ, bè phái,xung khắc,

/ phá hội, phá phách, tàn phá, hủy hội,

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014 Luyện từ và câu:

Trang 5

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 6

Bài 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:

a.Ăn ít ngon nhiều.

b.Ba chìm bảy nổi.

c Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.

d.Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để

tuổi cho.

Nắng mưa

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 7

Ăn ít ngon nhiều.

Ăn ngon, chất lượng tốt hơn ăn nhiều mà không ngon.

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 8

Ba chìm bảy nổi.

Cuộc đời vất vả, gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống.

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 9

Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.

Trời nắng có cảm giác nhanh đến trưa, trời mưa có cảm giác nhanh tối

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 10

Yêu trẻ, trẻ đến nhà; Kính già, già để tuổi cho.

Yêu quý trẻ em thì trẻ em hay đến nhà chơi, nhà lúc nào cũng vui vẻ; kính trọng người già thì mình cũng được thọ như ngươi già.

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 11

Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa

với từ in đậm:

a Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí

b.Trẻ già cùng đi đánh giặc.

a Dưới trên đoàn kết một lòng.

b.Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn

sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở

về thảm hoạ của chiến tranh huỷ diệt

lớn già

Dưới

sống

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014 Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 12

Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi ô trống:

a Việc nghĩa lớn.

b Áo rách khéo vá, hơn lành may

c Thức dậy sớm

nhỏ

vụng khuya

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014 Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 13

Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:

a Tả hình dáng M: cao – thấp

b Tả hành động M: khóc – cười

c Tả trạng thái M: buồn - vui

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014 Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 14

cao- thấp

cao-lùn

to- bé

to-nhỏ

béo- gầy

mập-ốm

to xù - bé tí

to kềnh - bé tẹo béo múp- gầy tong cao vống- lùn tịt

a Tả hình dáng

Trang 15

khóc - cười đứng - ngồi lên - xuống vào - ra

đi lại - đứng im

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

b Tả hành động

Trang 16

Vui - buồn

sướng - khổ

khoẻ - yếu

khoẻ mạnh - ốm đau

phấn chấn - ỉu xìu vui sướng - đâu khổ hạnh phúc - bất hạnh sung sức - mệt mỏi

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014 Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

c Tả trạng thái

Trang 17

Bài 5 : Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp

từ trái nghĩa em vừa tìm được ở bài tập trên.

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014 Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

a Tả hình dáng

•cao- thấp

•cao- lùn

•to - bé

•to-nhỏ

•béo- gầy

•mập-ốm

•to kềnh- bé tẹo

•béo múp-gầy tong

b.Tả hoạt động

•khóc - cười

•đứng - ngồi

•lên - xuống

•vào - ra

•đi lại - đứng im

c Tả trạng thái

•vui - buồn

•Sướng - khổ

•khoẻ - yếu

•khoẻ mạnh - ốm đau

•vui sướng - đâu khổ

•hạnh phúc - bất hạnh

•sung sức - mệt mỏi

- Trước đây anh ấy hơi béo nhưng sau trận ốm bị gầy tọp đi.

- Chú chó cún nhà em béo múp Chú vàng nhà Hương thì gầy tong.

Trang 18

- Học bài,xem lại bài và vận dụng kiến thức vừa học khi viết văn để làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động , trạng thái… đối lập nhau

- Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ Hoà bình

- Học bài,xem lại bài và vận dụng kiến thức vừa học khi viết văn để làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động , trạng thái… đối lập nhau

- Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ Hoà bình

Dặn dò:

Cũng cố:

-Thế nào là từ đồng nghĩa?

- Nêu tác dụng của từ trái nghĩa?

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2014

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 19

XIN CHÂN THÀNH

CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ ĐÃ VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY

Ngày đăng: 31/03/2016, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm