1.1.1 Cấu phần (component)Cấu phần là một chương trình hay một tập hợp các chương trình có thể được biên dịch và thực thi. Đó là khép kín, do đó, nó cung cấp chức năng mạch lạc. Nó là tự triển khai để nó có thể được cài đặt và thực hiện trong một môi trường người dùng cuối. Nó có thể được lắp ráp với các thành phần khác để có thể được tái sử dụng như một đơn vị trong các ngữ cảnh khác nhau. Sự tích hợp được thực hiện thông qua giao diện của một cấu phần, có nghĩa là việc thực hiện nội bộ của một cấu phần thường được ẩn đối với người sử dụng.Một phần tử phần mềm chứa chuỗi các lệnh cấp cao, các tính toán được thực hiện bởi máy tính. Phần tử phần mềm là thực thi nếu: (1) máy tính trực tiếp thực thi các lệnh hoặc (2) có một bộ thông dịch chạy trên máy tính dịch các câu lệnh sang dạng máy thực thi được.Mã nguồnphần mềm là tập các file máy có thể đọc được, chứacác câu lệnh chương trình được viết ứng với một ngôn ngữ lập trình. Các câu lệnh này được dịch thành các câu lệnh thực thi được hoặc nhờ vào bộ biên dịch hoặc bộ thông dịch.Một cấu phần phần mềm là một tập các phần tử phần mềm được lập trình. Cấu phần đó được cài đặt, và đưa vào sử dụng. Sự khác nhau giữa phần tử phần mềm và cấu phần phần mềm được thể hiện ở cách sử dụng. Phần mềm bao gồm rất nhiều yếu tố trừu tượng, các đặc trưng chất lượng. Đó là thước đo để đánh giá một cấu phần hay một quy trình có đáp ứng yêu cầu đặc tả hay không (theo chuẩn IEEE 610.12 1990). Thuật ngữ phần tử được đặt trong phạm vi mô tả về cấu phần phần mềm như sau:•Một cấu phần phần mềm là một phần tử phần mềm tuân theo mộtmô hình cấu phần và có thể triển khai độc lập, đượckết hợp mà không cầnsửa đổi theo một chuẩn kết hợp.•Một mô hình cấu phần định nghĩa các đặc tả tương tác và các chuẩnkết hợp.•Một cài đặt mô hình cấu phần là một tập hợp các phần tử phầnmềm xác định cần có để hỗ trợ việc thực thi của cáccấu phần tuân theomô hình.•Hạ tầng của cấu phần phần mềm, là một tập hợp các cấu phần phầnmềm tương tác được thiết kế để đảm bảo rằng hệ thống phần mềm đượcxây dựng sử dụng các cấu phần và giao diện này sẽ thỏa mãn các đặc tảhiệu năng đã định nghĩa.Các định nghĩa này thể hiện mối quan hệ quan trọng giữa hạ tầng của cấu phần phần mềm, các cấu phần phần mềm và mô hình cấu phần.
Trang 1MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 2
TỔNG QUAN 4
THIẾT KẾ 8
GIAO DIỆN 46
TỔNG KẾT 56
TÀI LIỆU THAM KHẢO 57
Trang 2MỞ ĐẦU
Xã hội ngày nay đòi hỏi người phụ nữ luôn phải đẹp trong bất cứ lĩnh vực nào,dường như nó trở thành một nhu cầu thiết yếu
Một nữ sinh viên khi đến trường cần phải xuất hiện với sự duyên dáng, thanh lịch
để tạo nên tính quy củ, tôn nghiêm cho trường học; một bạn gái khi đến công sở thì đầutóc cần gọn gàng, trang điểm vừa phải, ăn mặc trang nhã, tiện dụng để tạo nên "bộ mặt"của công ty, hay tạo ra một phong cách riêng cho hãng mình; những cô gái làm nghềquảng cáo hay tư vấn mỹ phẩm thì phải là những "mẫu mực" của cái đẹp để tạo uy tín chothương hiệu, sản phẩm mà mình đang quảng bá: một cô gái khi bước ra đường, sánh vaivới người yêu dạo phố cần càng phải trang điểm kỹ lưỡng, giữ cho quần áo sạch sẽ, thơmtho, dáng vẻ lịch lãm để tạo nên nét duyên, nét lãng mạn cho tình yêu
Vì phái nữ là một nửa thế giới, và họ có mặt trong hầu hết các lĩnh vực cuộc sống,vậy nên họ nhận trách nhiệm đi đầu trong lĩnh vực làm đẹp Chính vì lẽ đó mà việc làmđẹp của phũ nữ được đặt lên hàng đầu
Hiện nay có rất nhiều ngôn ngữ để lập trình web như HTML, Javascrpit, vbscriptrồi các ngôn ngữ như ASP, Java, PHP… Tuy nhiên qua tìm hiểu và học tập ở trường,nhóm em đã tiếp cận và biết đến ngôn ngữ PHP, đây là ngôn ngữ mang tầm vóc của OpenSource nên thư viện của chúng rất phong phú đa dạng
Từ những điều trên chúng em đã quyết định chọn đề tài “Xây dựng website giới
thiệu và hướng dẫn làm đẹp cho eva” làm đề tài bài tập lớn môn: “Phát triển phần mềm
theo cấu phần” Đề tài được xây dựng trên ngôn ngữ lập trình PHP
Chúng em rất mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp của thầy và các bạn để đề tàicủa chúng em được hoàn thiện hơn
Chân thành cảm ơn thầy và các bạn !
2
Trang 4TỔNG QUAN
1 Tổng quan về phát triển phần mềm theo cấu phần.
1.1 Các khái niệm cơ bản
1.1.1 Cấu phần (component)
Cấu phần là một chương trình hay một tập hợp các chương trình có thể được biên dịch và thực thi Đó là khép kín, do đó, nó cung cấp chức năng mạch lạc Nó là tự triển khai để nó có thể được cài đặt và thực hiện trong một môi trường người dùng cuối
Nó có thể được lắp ráp với các thành phần khác để có thể được tái sử dụng như một đơn vị trong các ngữ cảnh khác nhau Sự tích hợp được thực hiện thông qua giao diện củamột cấu phần, có nghĩa là việc thực hiện nội bộ của một cấu phần thường được ẩn đối với người sử dụng
Một phần tử phần mềm chứa chuỗi các lệnh cấp cao, các tính toán được thực hiện bởi
máy tính Phần tử phần mềm là thực thi nếu: (1) máy tính trực tiếp thực thi các lệnh hoặc(2) có một bộ thông dịch chạy trên máy tính dịch các câu lệnh sang dạng máy thực thiđược
Mã nguồnphần mềm là tập các file máy có thể đọc được, chứacác câu lệnh chương
trình được viết ứng với một ngôn ngữ lập trình Các câu lệnh này được dịch thành các câulệnh thực thi được hoặc nhờ vào bộ biên dịch hoặc bộ thông dịch
Một cấu phần phần mềm là một tập các phần tử phần mềm được lập trình Cấu phần đó
được cài đặt, và đưa vào sử dụng Sự khác nhau giữa phần tử phần mềm và cấu phần phầnmềm được thể hiện ở cách sử dụng Phần mềm bao gồm rất nhiều yếu tố trừu tượng, cácđặc trưng chất lượng Đó là thước đo để đánh giá một cấu phần hay một quy trình có đápứng yêu cầu đặc tả hay không (theo chuẩn IEEE 610.12 1990) Thuật ngữ phần tử đượcđặt trong phạm vi mô tả về cấu phần phần mềm như sau:
mô hình cấu phần và có thể triển khai độc lập, đượckết hợp mà không cần
sửa đổi theo một chuẩn kết hợp
kết hợp
4
Trang 5mềm xác định cần có để hỗ trợ việc thực thi của cáccấu phần tuân theo
mô hình
mềm tương tác được thiết kế để đảm bảo rằng hệ thống phần mềm được
xây dựng sử dụng các cấu phần và giao diện này sẽ thỏa mãn các đặc tả
hiệu năng đã định nghĩa
Các định nghĩa này thể hiện mối quan hệ quan trọng giữa hạ tầng của cấu phầnphần mềm, các cấu phần phần mềm và mô hình cấu phần
1.1.2 Nguyên tắc của COP.
Trừu tượng hóa là một cách để phân tích sản phẩm bằng cách thay đổi mức độ chi tiết được xem xét Các cấu phần phần mềm ẩncác chi tiết nhất định để chỉ cung cấpthông tin cần thiết cho khách hàng thông qua giao diện của chúng Trừu tượng hóa
và sau đó phân tích là chiến lược điển hình trong quá trình phát triển phần mềm
Có năm hình thức của các cấu phần phần mềm, cụ thể là : cấu phần đặc tả, cấu phần giao diện, cấu phần thực thi, cấu phần cài đặt và các cấu phần đối tượng Mỗi hình thức của các cấu phần phần mềm có thể được tái sử dụng trong các giai đoạn khác nhau của một vòng đời phần mềm
mềm
Với sự tiến bộ nhanh chóng của phần cứng máy tính với độ tin cậy cao, mạnh mẽ,
rẻ hơn và sẵn sàng cho các ứng dụng khác nhau Độ tin cậy của một hệ thống máy tính dựa chủ yếu vào sự tin cậy của phần mềm Phát triển phần mềm dựa trên cấu phần và lập trình hướng cấu phần cung cấp một cách có hệ thống để đạt được các
Trang 62 Tổng quan về đề tài.
2.1 Giới thiệu đề tài Website giới thiệu và hướng dẫn làm đẹp.
Với sự bùng nổ thông tin trên Internet, vai trò của các trang web làm đẹp trực tuyếnngày càng trở nên quan trọng Khác với báo chí truyền thông có giới hạn thời gian cậpnhật tin tức, các trang web trực tuyến đã cung cấp được sự tiện lợi trong việc cập nhật vàphát hành thông tin
Về phía người dùng, họ có thể xem thông tin làm đẹp mọi lúc mọi nơi Về phía nhữngngười cung cấp thông tin, họ có thể dễ dàng cập nhật những tin tức làm đẹp mới nhất, thời
sự nhất Do đó việc sử dụng các trang web làm đẹp trực tuyến luôn là điều cần thiết hiệnnay nhằm đáp ứng nhu làm đẹp của mọi người
Hiện nay, phụ nữ ai ai cũng muốn mình luôn được trẻ trung, xinh đẹp Để tiếp cậnlượng khách hàng này các trung tâm làm đẹp, spa mọc lên rất nhiều Vậy làm sao để biếtđược đâu là địa chỉ uy tin, làm đẹp tốt, hay những cách làm cực kỳ đơn giản nhưng lạiđem lại hiểu quả vô cùng cho sắc đẹp Một website được thiết kế để giới thiệu và hướngdẫn làm đẹp cho các chị em phụ nữ được ra đời
2.1.1 Mục tiêu.
“Website giới thiệu và hướng dẫn làm đẹp cho eva” đặt ra những mục tiêu sau:
tra cứu và tìm kiếm thông tin
Trang 7Người quản trị:
Người quản trị có đầy đủ quyền hành của một người quản lý website:
Trang 8THIẾT KẾ
3 Phân tích hệ thống về mặt chức năng.
3.1 Sơ đồ phân giã chức năng.
Kí hiệu sử dụng : Sử dụng hình chữ nhật để biểu diễn chức năng chi tiết của hệthống Chức năng công việc cần làm và được phân theo từng mức từ tổng hợp đến chitiết
Mỗi chức năng được phân rã thành các chức năng con Chức năng con có quan
hệ phân cấp với chức năng cha Có 2 loại phân cấp là phân cấp dọc và phân cấpngang Các phân cấp này có ý nghĩa tương đương nhau, các chức năng ở trên cùngmột mức có tầm quan trọng như nhau
Biểu diễn:
8
Tên chức năng
Trang 9Hình 1 : Sơ đồ hệ thống
Trang 104 Phân tích thiết kế hướng đối tượng
getFeedback() getCommentBlock() getContact() getquestionask()
Admin Admin_id : string Admin_name : String Admin_email : String Admin_password : String Admin_birthday : Date Admin_account : String Admin_address : String Admin_sex : String Admin_mobilephone : number
getManagement() getContact() getblockuser() getsearch() getbllockComment()
QuestionAsk
(from ContentManagement)
Hình 2 : Biểu đồ usecase
10
Trang 114.2 Biểu đồ lớp.
4.2.1 Comment.
W_Comment
Mo form() Viet comment() Nhan gui() Hien Thi Ket Qua()
(from Boundary)
C_CommentControl
getAllComment() getReply() sendBlockComment() addComment() deleteComment() editComment() getAllReply() checkContent() deleteReply() getAllCommentBlock() blockComment()
(from Control)
E_Comment
id hoten email noidung idTin Ngay Luu comment()
(from Entity)
Hình 3 : Biểu đồ lớp comment
Trang 124.2.2 Đăng nhập.
W_Login
Mo form() Nhap username, password()
Nhan dang nhap() Hien thi ket qua()
Trang 13(from Control)
E_Category
idTL TenTL TenTL_KhongDau ThuTu AnHien LuuTheLoai() XoaTheLoai() (from Entity)
Hình 5 : Biểu đồ lớp thêm thể loại
Xóa thể loại.
E_Category
idTLTenTLTenTL_KhongDauThuTuAnHien
LuuTheLoai()XoaTheLoai()
(from Boundary) C_CategoryControl
getAllCategory()addCategory()editCategory()deleteCategory()
(from Control)
Hình 6 : Biểu đồ lớp Xóa thể loại
Trang 14Sửa thể loại.
E_Category
idTL TenTL TenTL_KhongDau ThuTu AnHien
LuuTheLoai() XoaTheLoai()
(from Entity)
W_EditCategory
capnhatthontin theloai() update()
(from Boundary)
C_CategoryControl
getAllCategory() addCategory() editCategory() deleteCategory()
(from Control)
Hình 7 : Biểu đồ lớp sửa thể loại
4.2.4 Quản lý loại tin.
Thêm loại tin
14
Trang 15idLT Ten Ten_KhongDau AnHien ThuTu idTl
LuuLoaiTin() XoaLoaiTin()
(from Control)
Hình 8 : Biểu đồ lớp sửa loại tin
Xóa loại tin.
E_Type
idLTTenTen_KhongDauAnHienThuTuidTl
LuuLoaiTin()XoaLoaiTin()
(from Entity)
W_TypeManagement
Mo Form()Chon loai Tin()Nhan Delete()Hien thi ket qua()
(from Boundary)
C_TypeControl
getAllPostype()addType()opname()editType()deleteType()Luu()
(from Control)
Trang 16Hình 9 : Biểu đồ lớp xóa loại tin
Sửa loại tin.
E_Type
idLT Ten Ten_KhongDau AnHien ThuTu idTl
LuuLoaiTin() XoaLoaiTin()
(from Entity)
W-EditType
sua() luu()
(from Boundary)
C_TypeControl
getAllPostype() addType() opname() editType() deleteType() Luu()
Trang 17(from Control)
E_Post
idTin TieuDe TieuDe_KhongDau TomTat urlHinh Ngay idUser Content idLT idTL SoLanXem TinNoiBat AnHien LuuTin()
(from Enti ty)
C_PostsControl
getAllPost() addPosts() deletePost() deletePost() editPosts() searchPosts() getComment()
(from Control)
Trang 18Hình 12 : Biểu đồ lớp sửa tin
Xóa tin.
E_Post
idTin TieuDe TieuDe_KhongDau TomTat urlHinh Ngay idUser Content idLT idTL SoLanXem TinNoiBat AnHien LuuTin()
(from Entity) W_PostsManagement
Hình 13 : Biểu đồ lớp xóa tin
18
Trang 194.3 Biểu đồ tuần tự ( Sequence Diagram).
4.3.1 Quản lý đăng nhập.
W_Login
Mo form() Nhap username, password()
Nhan dang nhap() Hien thi ket qua()
(from Boundary)
C_LoginControl
KiemtraDangnhap() (from Control )
E_UserManagement
idUser HoTen Username Password Diachi DienThoai Email NgayDangKy idGroup NgaySinh GioiTinh Active RandomKey Kiemtra() (from Enti ty)
Hình 14 : Biểu đồ tuần tự quản lý đăng nhập
Trang 20Hình 15 : Biểu đồ tuần tự hỏi đáp
4.3.3 Comment của người đọc.
Trang 214.3.4 Quản lý comment.
: Admin : ViewPost
: W_Login : W_CommentManagemet : CommentControl
: Comment 1: View
2: Login
3: LoginSuccess
4:
5: Save 6: Display
Hình 17 : Biểu đồ tuần tự quản lý comment
4.3.5 Quản lý thể loại.
Thêm Thể loại.
Trang 22: Admin : W_Login : W_Management : W_CategoryManagement : W_AddCategory
: C_CategoryControl
: E_Category
1: Login success
2: hien thi man hinh quan ly cua admin
3: chon quan ly the loai
5: chon thêm the loai
6: hien form thêm 4: hien thi man hinh the loai
7: nhap thong tin 8: nhan save
9: Luu
10: tao the loai
12: luu 13: tra ve 11: hien thi ket qua
Hình 18 : Biểu đồ tuần tự thêm thể loại
22
Trang 23Xóa thể loại.
: Admin : W_Login : W_Management : W_CategoryManagement : C_CategoryControl : E_Category
1: Login success
2: hien thi man hinh quan ly cua admin
3: chon quan ly the loai
4: hien thi man hinh the loai
5: chon xoa the loai
9: hien thi ket qua
6: xoa
7: xoa
8: tra ket qua ve
Hình 19 : Biểu đồ tuần tự xóa thể loại
Sửa thể loại.
Trang 24: C_CategoryControl 1: Login success
2: hien thi man hinh quan ly cua admin
3: chon quan ly the loai
4: hien thi man hinh the loai
5: chon sua the loai
6: hien form sua
11: hien thi ket qua
7: nhap update
8: luu
9: luu
10: tra ve
Hình 20 : Biểu đồ tuần tự sửa thể loại
4.3.6 Quản lý loại tin.
Thêm loại tin.
24
Trang 25: Admin : W_Login : W_Management : W_TypeManagement : W_AddType : C_TypeControl : E_Type
1: Login success
2: hien thi man hinh quan ly cua admin
3: chon quan ly loai tin
4: hien thi man hinh loai tin
5: chon thêm loai tin
6: hien form thêm
8: nhan save
9: Luu
10: tao loai tin
12: luu 13: tra ve
7: nhap thong tin
11: hien thi ket qua
Hình 21 : Biểu đồ tuần tự thêm loại tin
Trang 26Sửa loại tin.
: Admin : W_Login : W_Management : W_CategoryManagement : W-EditType
: C_TypeControl
: E_Type
1: Login success
2: hien thi man hinh quan ly cua admin
3: chon quan ly loai tin
4: hien thi man hinh loai tin
5: chon sua loai tin
6: hien form sua
11: hien thi ket qua
7: nhap update
8: luu
9: luu 10: tra ve
Hình 22 : Biểu đồ tuần tự sửa loại tin
26
Trang 28Xóa loại tin.
: Admin : W_Login : W_Management : W_TypeManagement : C_TypeControl : E_Type 1: Login success
2: hien thi man hinh quan ly cua admin
3: chon quan ly loai tin
4: hien thi man hinh loai tin
5: chon xoa loai tin
6: xoa
7: xoa
9: hien thi ket qua
8: tra ket qua ve
Hình 23 : Biểu đồ tuần tự xóa loại tin
28
Trang 302: hien thi man hinh quan ly cua admin
3: chon quan ly tin
4: hien thi man hinh tin
5: chon thêm tin
6: hien form thêm
8: nhan save
9: Luu
10: tao the loai
12: luu 13: tra ve
7: nhap thong tin
11: hien thi ket qua
Hình 23 : Biểu đồ tuần tự thêm tin
30
Trang 31Xóa tin.
: Admin : W_Login : W_Management : W_PostsManagement : C_PostsControl : E_Post
1: Login success
2: hien thi man hinh quan ly cua admin
3: chon quan ly tin
4: hien thi man hinh tin
5: chon xoa tin
6: xoa
7: xoa
9: hien thi ket qua
8: tra ket qua ve
Trang 32Hình 24 : Biểu đồ tuần tự xóa tin
Sửa tin.
32
Trang 33: Admin : W_Login : W_Management : W_Management : W_CategoryManagement : W_CategoryManagement : W_EditPost
: C_PostsControl
: E_Type
1: Login success
2: hien thi man hinh quan ly cua admin
3: chon quan ly tin
4: hien thi man hinh tin
5: chon sua tin
6: hien form sua
11: hien thi ket qua
7: nhap update
8: luu
9: luu 10: tra ve
Hình 25 : Biểu đồ tuần tự sửa tin
Trang 344.3.8 Quản lý quảng cáo.
Thêm quảng cáo.
: Admin : W_Login : W_Management : W_AdvertiseManagement : W_AddAdvertise : C_AdvertiseControl : E_Advertise
1: Login success
2: hien thi man hinh quan ly cua admin
3: chon quan ly quang cao
4: hien thi man hinh quang cao
5: chon thêm quang cao
6: hien form thêm
8: nhan save
9: Luu
10: tao quang cao
12: luu 13: tra ve
7: nhap thong tin
11: hien thi ket qua
Hình 26 : Biểu đồ tuần tự thêm quảng cáo
34
Trang 35Sửa quảng cáo.
: Admin : W_Login : W_Management : W_AdvertiseManagement : W_EditAdvertise
: C_AdvertiseControl
: E_Advertise
1: Login success
2: hien thi man hinh quan ly cua admin
3: chon quan ly quang cao
4: hien thi man hinh quang cao
5: chon sua quang cao
6: hien form sua
11: hien thi ket qua
7: nhap update
8: luu
9: luu 10: tra ve
Hình 27 : Biểu đồ tuần tự sửa quảng cáo
Xóa quảng cáo.
Trang 361: Login success
2: hien thi man hinh quan ly cua admin
3: chon quan ly quang cao
4: hien thi man hinh quang cao
5: chon xoa quang cao
6: xoa
7: xoa
9: hien thi ket qua
8: tra ket qua ve
Hình 28 : Biểu đồ tuần tự xóa quảng cáo
36
Trang 37Hình 29 : Biểu đồ tuần tự tìm kiếm
Trang 38Hình 30 : Biểu đồ tuần hỏi
38
Trang 395 Thiết kế cơ sở dữ liệu.
5.1 Mô hình quan hệ dữ liệu.
Trang 40Hình 31 : Mô hình quan hệ dữ liệu
40
Trang 415.2 Đặc tả bảng dữ liệu.
5.2.1 Bảng tin.
TieuDe_Khon
5.2.2 Bảng theloai.
Trang 42Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa chính Ghi chú
Trang 435.2.3 Bảng comment.
bình luận
5.2.4 Bảng users.
Trang 44NgayDangKy Date Ngày đăng ký
5.2.5 Bảng quangcao.
5.2.6 Bảng lienhe.
44
Trang 45HoTen Varchar(250) Họ và tên
5.2.7 Bảng loaitin.
Ten_KhongD
5.2.8 Bảng lienket.
Trang 46GIAO DIỆN
6 Phần dành cho người sử dụng.
6.1 Trang index.php.
46
Trang 496.2 Trang chitiettin.php.
Trang 506.3 Trang tintrongloai.php.
50
Trang 527 Phần dành cho Admin.
7.1 Trang đăng nhập.
7.2 Trang chủ trang quản trị.
52
Trang 537.3 Trang quản lý thể loại.
Trang 547.4 Trang quản lý loại tin.
7.5 Trang quản lý tin.
54
Trang 557.6 Trang quản lý quảng cáo.