1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi môn toán 9 huyện bù đăng tỉnh bình phước năm học 2015 2016(có đáp án)

4 4,9K 85

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 384,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 35,0 điểm: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O.. Chứng minh tứ giác BDEC; BDHK nội tiếp.. Chứng minh KA là phân giác của góc ·DKE 4.. Gọi M, N lần lượt là

Trang 1

SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC

PHÒNG GD&ĐT BÙ ĐĂNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 HUYỆN BÙ ĐĂNG

NĂM HỌC 2015-2016

Đề thi môn : Toán Ngày thi: /1/2016

Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Bài 1(5,0 điểm):

x

4

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn A;

b) Tính giá trị của A, biếtx 16 8 3= −

2 Tìm nghiệm nguyên không âm của phương trình: x2=y2+ +y 1

Bài 2(5,0 điểm):

1 Giải hệ phương trình: y y x xy x



2 Cho phương trình x2+2mx m+ 2− =1 0 (1)

a) Chứng minh rằng phương trình (1) có nghiệm với mọi m

b) Tìm m để phương trình (1) có ít nhất một nghiệm không âm

Bài 3(5,0 điểm): Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O Ba đường

cao AK; BE; CD cắt nhau ở H (K BC E AC D AB∈ , ∈ , ∈ ).

1 Chứng minh tứ giác BDEC; BDHK nội tiếp

2 Chứng minh AD AB AE AC =

3 Chứng minh KA là phân giác của góc ·DKE

4 Gọi M, N lần lượt là trung điểm BC và DE Chứng minh: OA//MN

Bài 4(2,0 điểm):

Cho tứ giác lồi ABCDABCD không song song với nhau Gọi M, N lần lượt là trung điểm

của các cạnh BCAD Chứng minh rằng: AB CD+ > 2MN

Bài 5(3,0 điểm):

1 Cho a, b, c là các số nguyên dương Chứng minh (a3+b3+c3) (− + +a b c) chia hết cho 6

2 Cho x y, >0 và x y 1+ ≤ Tìm giá trị nhỏ nhất của P xy

xy

x2 y2

Hết

-Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

Chữ ký của giám thị 1: ……….……

Chữ ký của giám thị 2: ……….………

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI-THANG ĐIỂM

ĐỀ THI HSG TOÁN 9 HUYỆN BÙ ĐĂNG NĂM HỌC 2015-2016

1

x

4

+) ĐK:

0

0

4

 − ≠

x

x x

x

b) Tính giá trị của A khi x 16 8 3= −

Ta có x=16 8 3 (2 3 2)− = − 2⇒ x =2 3 2− 0,50

2 Tìm nghiệm nguyên không âm của phương trình: x2 =y2+ +y 1

y 0≥ và y nguyên ⇒y2 <y2+ + ≤y 1 (y2+ + + = +y 1) y (y 1)2 0,50

y2 y 1 (y 1)2 y 0 x 1

Vậy pt đã cho có nghiệm ( ; ) (1;0)x y = 0,50

2

(5đ) 1.Giải hệ phương trình: y y x xy x

Pt (1) ⇔(y2−2xy x+ 2) (− − = ⇔ −y x) 0 (y x)2− − =(y x) 0

y x

+) y x= thế vào (2) ta được x2+2x 3 0  = ⇒ =x x 13 y y1 3

0,50 +) y x 1= + thế vào (2) ta được x x y

Vậy hpt đã cho có 4 nghiệm ( ; ) : (1;1),(3;3),( 3;1x y + 3),( 3;1− 3) 0,25

2 Cho phương trình x2+2mx m+ 2− =1 0 (1)

a) Chứng minh rằng phương trình (1) có nghiệm với mọi m

Ta có ∆ =4m2−4(m2− = > ∀1) 4 0, m nên pt (1) có nghiệm với mọi m 1,00

b) Tìm m để phương trình (1) có ít nhất một nghiệm không âm

Vì pt (1) có nghiệm với mọi m nên pt (1) có hai nghiệm đều âm S

P 00

 <

Trang 3

1 2

0

− >

m

m

m

m

0

1

1 1

 >

⇔ < − ⇔ >

 >

0,50

Suy ra m 1≤ thì pt (1) có ít nhất một nghiệm không âm 0,50

3

(5đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O Ba đường cao AK; BE; CD cắt nhau ở H (K BC E AC D AB∈ , ∈ , ∈ ).

Vẽ đúng hình nền cho 0,5 điểm

O A

E

H

K D

x

N

M

0,50

1.Chứng minh tứ giác BDEC; BDHK nội tiếp.

2 Chứng minh AD AB AE AC =

Ta có: µA chung và · ADE BCA=· (cùng bù ·BDE) ⇒∆ADE :ACB (g.g) 0,50

AD AE = AD AB AE AC

3 Chứng minh KA là phân giác của góc ·DKE

+) tứ giác BDHK nội tiếp ⇒· DKH DBH=· (1)

+) tứ giác BDECnội tiếp ⇒· DBH ECH=· (2)

+) tứ giác KHECnội tiếp ⇒· EKH ECH=· (3) 0,75

Từ (1), (2) và (3) suy ra · DKA EKA=· ( do H KA∈ )

4 Gọi M, N lần lượt là trung điểm BC và DE Chứng minh: OA//MN.

· CAx CBA · ( 1sd AC » )

2

Lại có · CBA DEA=· ( cùng bù góc ·DEC)

· CAx DEA ·

+ Mặt khác: Trung điểm M là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BDEC

mà N là trung điểm của dây DE ( DE không đi qua tâm M)

Trang 4

Từ (4) và (5) suy ra MN //OA (đpcm) 0,25

4

(2đ)

Bài 4(2,0 điểm): Cho tứ giác lồi ABCDABCD không song song với nhau Gọi M, N

lần lượt là trung điểm của các cạnh BCAD Chứng minh rằng: AB CD+ >2MN

A

B

C

D N

M

Gọi I là trung điểm của AC, khi đó MI và NI lần lượt là đường trung bình của tam

giác ABC và ACD nên MI 1AB

2

2

MI NI 1 (AB CD) AB CD 2(MI NI)

2

Mặt khác: Tam giác MNI có MN MI NI< + ⇒2MN <2(MI NI+ )=AB CD+

0,50 Vậy AB CD+ > 2MN

5

(3đ) Bài 5(3,0 điểm): 1 Cho a, b, c là các số nguyên dương Chứng minh (a3+b3+c3) (− + +a b c) chia hết cho 6

Đặt M =(a3+b3+c3) (− + + =a b c) (a3− +a) (b3− +b) (c3−c)

Ta có : a3− =a a a( −1)(a+1)là tích của ba số nguyên liên tiếp nên có một số chia hết

cho 2 và một số chia hết cho 3, mà (2;3) 1= nên a a( −1)(a+1) chia hết cho 6.

0,25 0,50

Tương tự : (b3−b) và (c3−c) chia hết cho 6 0,25

2 Cho x y, >0 và x y 1+ ≤ Tìm giá trị nhỏ nhất của P xy

xy

x2 y2

x2 y2

xy

4

Dấu " "= xảy ra x y 1

2

Vậy: Giá trị nhỏ nhất của P bằng 11 tại x y 1

2

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác mà đúng giám khảo vẫn cho điểm theo thang tương ứng.

Hết

Ngày đăng: 30/03/2016, 22:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w