CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC CNSX ĐƯỜNG BÁNH KẸO• TỔNG SỐ TIẾT: 30 • CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Phần A: Công nghệ sản xuất đường Chương 1: Giới thiệu chung về đường mía Chương 2: Nguyên liệu sản xuất
Trang 2CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC CNSX ĐƯỜNG BÁNH KẸO
• TỔNG SỐ TIẾT: 30
• CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Phần A: Công nghệ sản xuất đường
Chương 1: Giới thiệu chung về đường mía
Chương 2: Nguyên liệu sản xuất đường
Chương 3: Giới thiệu về đường saccharose
Chương 4: Xử lý sơ bộ mía
Chương 5: Lấy nước mía
Chương 6: Làm sạch nước mía
Chương 7: Cô đặc nước mía
Chương 8: Kết tinh đường
Phần B: Công nghệ sản xuất bánh kẹo
Chương 9: Nguyên liệu phụ gia sử dụng trong CNSX bánh kẹo
Chương 10: Công nghệ sản xuất bánh
Chương 11: Công nghệ sản xuất kẹo
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ ÉP MÍA
2 LÀM SẠCH NƯỚC MÍA BẰNG PHƯƠNG PHÁP
6 PHÂN TÍCH VÀ QUẢN LÝ HÓA HỌC MÍA
ĐƯỜNG – BÙI QUANG VINH – NXB NÔNG NGHIỆP
HN - 1999
7 KỸ THUẬT SẢN XUẤT KẸO – HỒ HỮU LONG –
NXB KHOA HỌC KỸ THUẬT - 1983
Trang 4PHẦN A
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ĐƯỜNG
Chương 1: Giới thiệu chung về đường mía
Chương 2: Nguyên liệu sản xuất đường Chương 3: Tính chất của đường
saccharose
Trang 5Chương 1: Giới thiệu chung về
Trang 6Chương 1: Giới thiệu chung về đường mía
1.2 Vai trò của đường mía trong đời sống
• Là nguyên liệu cho các ngành chế biến
thực phẩm và các ngành khác
• Là chất điều vị cho bữa ăn hằng ngày
• Là chất cung cấp năng lượng cho cơ
thể
Trang 7MỘT SỐ THUẬT NGỮ THƯỜNG DÙNG
1 Chất khô : chất rắn hòa tan không bay hơi
có trong dung dịch đường
1 Độ Brix (0Bx): khối lượng gần đúng chất
rắn hòa tan không bay hơi có trong 100
phần khối lượng dung dịch đường
Trang 8MỘT SỐ THUẬT NGỮ THƯỜNG DÙNG
3 Độ pol : khối lượng đường saccharose gần đúng
có trong 100 phần dung dịch dịch đường
4 AP: độ tinh khiết đơn giản của dung dịch đường
5 CCS (Commercial cane sugar – chữ đường): %
khối lượng nguyên liệu mía có thể chuyển
thành đường tinh khiết bằng công nghệ hiện đại
100
Bx Pol
AP
Trang 10Chương 2 Nguyên liệu sản xuất đường
2.1 Giới thiệu sơ lược, phân lọai
2.2 Hình thái cây mía, điều kiện trồng 2.3 Thu họach và bảo quản mía
2.4 Thành phần hóa học của mía
Trang 11HÌNH THÁI CÂY MÍA
Trang 12THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA MÍA
MÍA
NƯỚC XƠ CHẤT KHÔNG ĐƯỜNG ĐƯỜNG SACC
CKĐ HỮU CƠ CKĐ VÔ CƠ
SiO 2, K 2 O, Na 2 O, CaO, MgO
ĐƯỜNG KHỬ
CKĐ CHỨA N
ACIDE HỮU CƠ
CHẤT BÉO (SÁP) CHẤT MÀU
Trang 13Chương 3: GiỚI THIỆU SẢN
PHẨM ĐƯỜNG
3.1 Phân loại đường
3.2 Tính chất của đường saccharose
- Tính chất lý học và hóa lý
- Tính chất hóa học
Trang 14CHƯƠNG 3: GiỚI THIỆU SẢN PHẨM ĐƯỜNG
3.1 PHÂN LỌAI ĐƯỜNG
PHÂN LỌAI THEO TCVN
• ĐƯỜNG THÔ
• ĐƯỜNG CÁT TRẮNG
• ĐƯỜNG TINH LUYỆN
Trang 15CHƯƠNG 3: GiỚI THIỆU SẢN PHẨM ĐƯỜNG
3.2 Tính chất lý học và hóa lý
• Thành phần chủ yếu là saccharose, là
disaccharide cấu tạo từ 2 đường đơn là
α-d-d-d-glucose và β-d-d-d-fructose, liên kết với nhau bởi liên kết 1-d-4-d-glucozit, công thức cấu
Trang 16CHƯƠNG 3: GiỚI THIỆU SẢN PHẨM ĐƯỜNG
Trang 17CHƯƠNG 3: GiỚI THIỆU SẢN PHẨM ĐƯỜNG
3.2 Tính chất hóa học
• Tác dụng của acide: bị thủy phân tạo thành hỗn hợp đường khử gồm glucose và fructose
Saccharose H+ Glucose + Fructose
• Tác dụng của kiềm: bị phân hủy
Saccharose Glucose, Fructose, Maltose
SP trung gian chứa nhóm andol
(SP ngưng tụ) Chất màu và các acide hữu cơ
Trang 18CHƯƠNG 3: GiỚI THIỆU SẢN PHẨM ĐƯỜNG
3.2 Tính chất hóa học
• Môi trường kiềm, có mặt Ca2+: tạo thành các muối
canxi saccarat
C12H22O11 + Ca(OH)2 C12H22O11.CaO + H2O
• Tác dụng của enzyme invertase: phản ứng
tương tự H+
• Phản ứng tạo phức: có nhóm –OH có khả năng liên kết với các muối NaCl.2H2O,
KCl.H2O, NaBr.H2O làm tăng khả năng tạo mật
Trang 19QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ TỔNG QUÁT
Trang 21SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CÔNG ĐỌAN XỬ LÝ SƠ BỘ
MÍA CẨU CÂN SAN BẰNG BĂM CHẶT ĐÁNH TƠI LẤY NƯỚC MÍA
Trang 224.1 XỬ LÝ SƠ BỘ Mục đích của quá trình xử lý sơ bộ
• Lớp mía vào máy ép ổn định, không bị
Trang 234.1 XỬ LÝ SƠ BỘ Các thiết bị chính
4.3.2 Giới thiệu các thiết bị xử lý sơ
- Máy san bằng (khỏa bằng)
- Máy băm (máy chặt)
- Máy đánh tơi (búa đập)
Trang 244.2: LẤY NƯỚC MÍA
4.2.1 Mục đích
4.2.2 Lấy nước mía bằng phương pháp ép 4.2.3 Lấy nước mía bằng phương pháp ép kết hợp khuếch tán
Trang 254.2: LẤY NƯỚC MÍA
Trang 264.2: LẤY NƯỚC MÍA
4.2.2 Lấy nước mía bằng phương pháp ép
• Nguyên lý:
Sử dụng hệ thống ép gồm nhiều máy ép đặt nối tiếp nhau nhằm lấy hết đường trong cây mía
Để tăng tác dụng lấy đường trong mía, trong quá trình
ép còn sử dụng nước nóng hay nước mía lõang phun vào bã Đây chính là sự thẩm thấu
Sơ đồ công nghệ hệ thống ép:
Nước thẩm thấu
NMHHMía Xử lý sơ bộ Hệ thống ép
Bã
Trang 274.2: LẤY NƯỚC MÍA 4.2.2 Lấy nước mía bằng phương pháp ép
Quá trình thẩm thấu
• Là quá trình phun nước hoặc nước mía lõang vào bã để trích thêm lượng đường còn lại trong bã
• Các phương pháp thẩm thấu
- Thẩm thấu đơn
- Thẩm thấu kép
Trang 284.2: LẤY NƯỚC MÍA 4.2.2 Lấy nước mía bằng phương pháp ép
Quá trình thẩm thấu
-CÁC ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT CỦA THẨM THẤU
hoặc 20-30% so với khối lượng mía ép
ra khỏi máy ép
Trang 29CÁC THÔNG SỐ CẦN QUAN TÂM
B=KL mía ép*Pol mía
100
B A HSE
Trang 304.2: LẤY NƯỚC MÍA 4.2.3 LẤY NƯỚC MÍA BẰNG PHƯƠNG
Trang 33CHƯƠNG 5: QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH NƯỚC MÍA
Trang 34CHƯƠNG 5: QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH
NƯỚC MÍA
5.1 MỤC ĐÍCH CỦA QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH
1 Lọai tạp chất cơ học
2 Lọai chất không đường, làm tăng độ
tinh khiết của NMHH
3 Trung hòa NMHH để tránh mất đường
Trang 36CHƯƠNG 5: QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH NƯỚC MÍA
5.3.TÁC DỤNG CỦA pH
+ Ngưng kết chất keo
pH 7: pI
pH 11
+ Tách lọai các chất không đường
pH 3.8: tách lọai các chất hữu cơ
pH 5.5-7: tách lọai prot.
pH 7-7.7 (8.8): tách lọai vô cơ
- Các tác dụng phụ
Trang 37CHƯƠNG 5: QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH NƯỚC MÍA
Trang 38CHƯƠNG 5: QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH NƯỚC MÍA
5.5 TÁC DỤNG CỦA CHẤT ĐIỆN LY
5.5.1 Tác dụng của Vôi
CaO + H 2 O Ca(OH) 2 Ca(OH) 2 Ca 2+ + (OH) 2-
Ca(OH) 2 + C 12 C 22 C 11 CaO.C 12 C 22 C 11 +
H 2 O + Sát trùng nước mía
+ Trung hòa nước mía
+ Kết tủa, đông tụ, phân hủy các chất không đường
+ Tạo chất kết tủa có khả năng hấp phụ:
- Tác dụng phụ:
Trang 39CHƯƠNG 5: QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH NƯỚC MÍA
+ Trung hòa vôi
+ Tạo chất kết tủa có khả năng hấp phụ
+ Giảm độ nhớt do hấp phụ keo
+ Tẩy màu dung dịch
- Tác dụng phụ:
Trang 40CHƯƠNG 5: QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH NƯỚC
+ Tạo chất kết tủa có khả năng hấp phụ
+ Tách saccharose
- Tác dụng phụ
Trang 41CHƯƠNG 5: QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH NƯỚC
+ Tạo chất kết tủa có khả năng hấp phụ
Trang 42PHẦN B: CÁC PHƯƠNG PHÁP LÀM
SẠCH NƯỚC MÍA
5.7 Phương pháp vôi
5.8 Phương pháp sulfitte hóa
5.9 Phương pháp carbonade hóa
5.10 Phương pháp phosphatte hóa
Trang 43CHƯƠNG 5: QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH NƯỚC MÍA
5.7.PHƯƠNG PHÁP VÔI
• Đặc điểm
• Ưu nhược điểm của phương pháp
• Các phương pháp vôi:
- Phương pháp cho vôi vào nước mía lạnh
- Phương pháp cho vôi vào nước mía nóng
- Phương pháp cho vôi phân đọan
Trang 44PHƯƠNG PHÁP CHO VÔI VÀO NƯỚC MÍA LẠNH
Trang 45PHƯƠNG PHÁP CHO VÔI VÀO NƯỚC MÍA NÓNG
Trang 46CHƯƠNG 5: QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH NƯỚC
MÍA
5.8.PHƯƠNG PHÁP SULFITTE HÓA
• Đặc điểm
• Ưu nhược điểm của phương pháp
• Các phương pháp sulfitte hóa:
- Phương pháp sulfitte hóa acide tính
- Phương pháp sulfitte hóa kiềm tính
- Phương pháp sulfitte hóa trung tính
Trang 47PHƯƠNG PHÁP SULFITTE HÓA ACIDE TÍNH
Trang 48CHƯƠNG 6 BỐC HƠI NƯỚC MÍA
6.1 MỤC ĐÍCH CỦA QUÁ TRÌNH BỐC HƠI 6.2 MỘT SỐ THUẬT NGỮ THƯỜNG DÙNG 6.3 CÁC PHƯƠNG PHÁP BỐC HƠI
6.4 NHỮNG BIẾN ĐỔI CỦA DUNG DỊCH
ĐƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH BỐC HƠI 6.5 THIẾT BỊ BỐC HƠI
6.6 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUÁ
TRÌNH BỐC HƠI
Trang 49CHƯƠNG 6: BỐC HƠI NƯỚC MÍA
6.1 MỤC ĐÍCH CỦA QUÁ TRÌNH BỐC HƠI
Làm bốc hơi nước tăng nồng độ chè trong:
- Giảm tải cho công đọan nấu đường
- Điều hòa sản xuất
- Tiết kiệm năng lượng do sử dụng hơi thứ
Trang 50MỘT SỐ THUẬT NGỮ THƯỜNG DÙNG
1 CHÂN KHÔNG :
2 HƠI NƯỚC BÃO HÒA :
3 HƠI NƯỚC QUÁ NHIỆT :
4 HƠI THỨ :
Trang 52CHƯƠNG 6: BỐC HƠI NƯỚC MÍA
Trang 53CHƯƠNG 6: BỐC HƠI NƯỚC MÍA 6.4 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA DUNG DỊCH ĐƯỜNG
TRONG QUÁ TRÌNH BỐC HƠI
1 Chuyển hóa sacc
2 Phân hủy sacc
3 Phân hủy chất không đường
4 Tạo cặn đóng trên bề mặt truyền
nhiệt
5 Tạo chất màu do nhiệt độ cao
Trang 54CHƯƠNG 7: KẾT TINH ĐƯỜNG
PHẦN A: KẾT TINH
7.1 Mục đích của quá trình kết tinh đường
7.2 Lý thuyết về quá trình kết tinh đường
7.3 Các giai đọan của quá trình nấu đường
7.4 Các biến đổi hóa học xảy ra trong quá trình nấu7.5 Chế độ nấu đường
7.6 Quá trình bồi tinh
PHẦN B: CÁC QUÁ TRÌNH HOÀN THIỆN
7.7 Ly tâm
7.8 Sấy
Trang 55CHƯƠNG 7: KẾT TINH ĐƯỜNG
7.1 MỤC ĐÍCH CỦA QUÁ TRÌNH KẾT TINH
• Mục đích: chuyển đường sacc từ
trạng thái lỏng sang rắn trạng thái rắn (kết tinh dạng tinh thể)
• Sản phẩm cuối: đường non
Trang 56CHƯƠNG 7: KẾT TINH ĐƯỜNG
7.2 LÝ THUYẾT KẾT TINH ĐƯỜNG
MỘT SỐ ĐỊNH NGHĨA
1 DUNG DỊCH BÃO HÒA:
2 DUNG DỊCH QUÁ BÃO HÒA:
3 ĐỘ HÒA TAN CỦA DUNG DỊCH ĐƯỜNG: là
số phần chất tan hòa tan trong 1 phần dung môi.
Đặc trưng bởi hệ số hòa tan: là số gam
đường tan trong 100gam nước
Độ hòa tan của đường sacc phụ thuộc
nhiệt độ và chất không đường
Trang 57LÝ THUYẾT KẾT TINH ĐƯỜNG
MỘT SỐ ĐỊNH NGHĨA
4 HỆ SỐ QUÁ BÃO HÒA α: đặc trưng cho mức
độ quá bão hòa của dung dịch, là tỉ số
giữa lượng đường hòa tan trong 1 đơn
vị dung dịch nghiên cứu H so với lượng đường hòa tan trong 1 phần nước của dung dịch bão hòa H 1 ở cùng nhiệt độ
5 MẦM TINH THỂ ĐƯỜNG
Trang 58CHƯƠNG 7: KẾT TINH ĐƯỜNG
7.2 LÝ THUYẾT KẾT TINH ĐƯỜNG
PHƯƠNG PHÁP KẾT TINH
Để đưa dung dịch đường đến trạng thái quá bão hòa:
• Gia nhiệt dung dịch đường đến
t0s:Tách nước để tăng nồng độ đường đến trạng thái quá bão hòa
• Hạ nhiệt (làm lạnh) dung dịch đường
để giảm độ hòa tan của sacc trong dung dịch
Trang 59CHƯƠNG 7: KẾT TINH ĐƯỜNG
7.2 LÝ THUYẾT KẾT TINH ĐƯỜNG
NGUYÊN LÝ CỦA QUÁ TRÌNH KẾT TINH
Sự kết tinh đường trong quá trình
nấu gồm 2 giai đọan:
• Giai đọan 1: Sự xuất hiện mầm tinh thể
• Giai đọan 2: Sự lớn lên của mầm tinh thể với một tốc độ nhất định thành
tinh thể
Trang 60CHƯƠNG 7: KẾT TINH ĐƯỜNG
7.3 CÁC GIAI ĐỌAN CỦA QUÁ TRÌNH NẤU ĐƯỜNG
Trang 61CHẾ ĐỘ NẤU ĐƯỜNG 3 HỆ (từ mía)
Trang 62CHƯƠNG 7: KẾT TINH ĐƯỜNG
7.6 Quá trình bồi tinh
• Mục đích của quá trình bồi tinh: tiếp tục kết
tinh đường
• Nguyên lý: hạ nhiệt độ của đường non
giảm độ hòa tan của saccxuất hiện trạng thái quá bão hòa đường kết tinh
•
Trang 63www.themegallery.com Company Logo
PHẦN B: CÁC QUÁ TRÌNH HOÀN THIỆN
Trang 64www.themegallery.com Company Logo
CHƯƠNG 7: LY TÂM, SẤY, BẢO QUẢN ĐƯỜNG
W 0.05-0.06%
Phương pháp:
Trang 65PHẦN B: CÔNG NGHỆ SẢN
XUẤT BÁNH KẸO
• CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ
DỤNG TRONG CNSX BÁNH KẸO
• CHƯƠNG 9: CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT BÁNH
• CHƯƠNG 10: CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT KẸO
Trang 66CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ
Trang 67CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
TRONG CNSX BÁNH KẸO
8.1 BỘT MÌ
• VAI TRÒ: Là nguyên liệu chính của CNSX bánh:
Tạo cấu trúc bột nhào và cấu trúc bánh
Trang 68CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
Trang 69CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
- Đối với kẹo
+ Là nguyên liệu chính + Tạo cấu trúc cứng giòn cho kẹo cứng+ Tạo vị
Trang 70CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
Trang 71CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
Trang 72CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
TRONG CNSX BÁNH KẸO
8.3 CÁC CHẤT BÉO
VAI TRÒ
• Tăng giá trị dinh dưỡng và năng lượng
• Tăng chất lượng cảm quan
Trang 73CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
TRONG CNSX BÁNH KẸO
8.4 SỮA
VAI TRÒ
• Tăng giá trị dinh dưỡng
• Tăng giá trị cảm quan
• Đối với bánh: tạo màu, mùi
CÁC LỌAI SỮA THƯỜNG DÙNG
- SỮA BỘT
- SỮA TƯƠI
- SỮA ĐẶC CÓ ĐƯỜNG
Trang 74CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ
Trang 75CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
- Cải thiện trạng thái cảm quan, tăng chất lượng dinh dưỡng
- Tạo bọt, hỗ trợ việc tạo gel làm bánh tăng thể tích
- Làm bền hệ nhũ tương bột nhào
Trang 76CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
Trang 77CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
Trang 78CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
- Gia nhiệt 50-550C: hóa lỏng, khi hóa lỏng
khối lượng và thể tích tăng
- Hạ nhiệt 10-150C : đông tụ
Trang 79CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
Trang 80CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
- Không tan trong nước ở nhiệt độ thường
- Gia nhiệt đến t0nc(800C): hóa lỏng
- Hạ nhiệt về nhiệt độ thường (30-400C): đông
tụ
Trang 81CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
TRONG CNSX BÁNH KẸO
8.5 CÁC NGUYÊN LIỆU PHỤ
CÁC LỌAI HẠT
• DẠNG: nguyên hạt, chẻ đôi, mảnh vụn, bột
• VAI TRÒ:
- Trong bánh: làm nhân, ấn lên bề mặt
- Trong kẹo: tạo kết cấu và mùi vị đặc
trưng cho các lọai kẹo có hạt (nougat
candy, nuts candy)
Trang 82CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
Trang 83CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
Trang 84CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ DỤNG
Trang 85CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ
Trang 86CHƯƠNG 8: NGUYÊN LIỆU PHỤ GIA SỬ
Trang 89CHƯƠNG 9: CNSX BÁNH
9.2 PHÂN LỌAI BÁNH
Cracker
• Đặc điểm nguyên liệu: bột mì có hàm lượng
gluten cao, chất lượng tốt; hàm lượng đường và chất béo thấp, có thể có muối
• Đặc điểm bột nhào: khung gluten phát triển tối
đa
• Tạo hình: cán, phân tấm và cắt
• Cấu trúc sản phẩm: giòn, cứng
Trang 90CHƯƠNG 9: CNSX BÁNH
9.2 PHÂN LỌAI BÁNH
Biscuit cứng
• Đặc điểm nguyên liệu : hàm lượng
đường và chất béo cao hơn cracker
• Đặc điểm bột nhào : khung gluten phát triển
• Tạo hình : cán và cắt
• Cấu trúc sản phẩm: giòn, cứng
Trang 91CHƯƠNG 9: CNSX BÁNH
9.2 PHÂN LỌAI BÁNH
Biscuit mềm
• Đặc điểm nguyên liệu: hàm lượng đường và
chất béo cao hơn biscuit cứng
• Đặc điểm bột nhào: sự tạo khung gluten bị hạn chế
• Tạo hình: Đúc
Trang 93CHƯƠNG 9: CNSX BÁNH
9.2 PHÂN LỌAI BÁNH
Cake
• Đặc điểm nguyên liệu : đa dạng
• Đặc điểm bột nhào: khung gluten phát
triển tốt đến kém phát triển
• Tạo hình : đa dạng
• Cấu trúc sản phẩm : độ ẩm cao, mềm hoặc mềm xốp, thời gian bảo quản ngắn
Trang 94QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT BÁNH BISCUIT
ĐÁNH KEM ĐƯỜNG, SỮA, TRỨNG, CHẤT BÉO
BỘT NỞ, MUỐI, MÙI TP, LEUCITHIN
Trang 96+cỡ hạt +nhiệt độ môi trường +sự có mặt của đường và chất béo…
- Độ ẩm bột nhào
Trang 100• Biến đổi về kích thước
Trung bình bánh tăng thể tích 1,5-3 lần so với ban đầu
• Biến đổi về độ ẩm
Giảm từ 11-30% ban đầu còn 1-5%
Biến đổi về màu và mùi
Do sự tạo thành các chất màu và mùi
Trang 1019.3 CNSX BÁNH BISCUIT
CÔNG ĐỌAN NƯỚNG
• Những biến đổi khác
- Biến đổi của glucid, protid
- Sự cố định khung gluten tạo thành khung xốp
- Sự tạo vỏ
- Biến đổi về khối lượng và khối lượng riêng
- Biến đổi của emzyme và vi sinh vật
- Biến đổi về trạng thái cảm quan
- Sự chuyển từ trạng thái “sống” sang “chín”
Trang 102CHƯƠNG 10 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT KẸO
10.1 PHÂN LOẠI KẸO
10.2 CNSX KẸO CỨNG
10.3 CNSX KẸO MỀM
10.4 CNSX KẸO DẺO
Trang 103CHƯƠNG 10: CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT KẸO
10.1 PHÂN LOẠI KẸO
Dựa vào hàm ẩm kẹo
• Kẹo cứng
• Kẹo mềm
• Kẹo dẻo
Trang 104CHƯƠNG 10: CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
KẸO
10.1 PHÂN LOẠI KẸO
Kẹo cứng
- Đường khử, mạch nha, mật tinh bột
- Acide citric
• Nguyên lý SX
Trang 105CHƯƠNG 10: CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
KẸO
10.1 PHÂN LOẠI KẸO
Kẹo mềm
• Cấu trúc: mềm hoặc mềm xốp, béo, đục
• Nguyên liệu chính; đường sacc, chất tạo keo đông
Trang 106CHƯƠNG 10: CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
KẸO
10.1 PHÂN LOẠI KẸO
Kẹo dẻo
• Cấu trúc: mềm dẻo, đàn hồi
• Nguyên liệu chính; đường sacc, chất tạo keo đông
Trang 107QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT KẸO CỨNG
Trang 108QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT KẸO CỨNG
CÔNG ĐỌAN HÒA TAN
• Mục đích
- Lượng nước dùng hòa tan:
- Thời gian hòa tan
- Nhiệt độ nước hòa tan:
- Nồng độ
Trang 110QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT KẸO
Trang 11110.2 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN
XUẤT KẸO CỨNG
CÔNG ĐỌAN PHỐI PHỤ GIA (MÀU, MÙI)
– Yêu cầu
CÔNG ĐỌAN LÀM NGUỘI
– Yêu cầu
Trang 11210.2 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT KẸO
CỨNG
CÔNG ĐỌAN TẠO HÌNH
Trang 11310.2 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT KẸO
CỨNG CÁC CÔNG ĐỌAN HOÀN THIỆN
Trang 114QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT KẸO MỀM
PHỐI LIỆU NLP, PHỤ GIA
NẤU CHÂN KHÔNG
PHÂN LỌAI 1 KẸO HÌNH DẠNG XẤU
BAO GÓI KẸO KHÔNG KÍN, LÉP
Trang 11510.3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT KẸO MỀM CARAMEL
• CÔNG ĐỌAN HÒA TAN
- Trình tự: hòa tan sữa hòa tan đường
- Lượng nước hòa tan
- Nhiệt độ hòa tan
- Thời gian hòa tan
• CÔNG ĐỌAN PHỐI LIỆU
- Mục đích: hòa tan các nguyên liệu phụ mạch
nha, chất béo… và phụ gia (trừ phụ gia tạo
màu, mùi)
Trang 11610.3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT KẸO MỀM CARAMEL
• CÔNG ĐỌAN NẤU
- Mục đích: cô đặc dung dịch đến nồng
độ cần thiết
- Yêu cầu
+ Kết thúc: ẩm kẹo 4.5-5.5%