Mục tiêu của chương• Phân biệt đƣợc các loại dự án khác nhau, mối quan hệ giữa các dự án.. • Hiểu đƣợc thế nào là thẩm định dự án • Biết cách thẩm định các dự án để đƣa ra các quyết đị
Trang 1ĐẦU TƯ TÀI SẢN DÀI HẠN
Khoa Tài chính – Ngân hàng, Trường ĐH CN Tp.HCM
CHƯƠNG 7
Trang 2Mục tiêu của chương
• Phân biệt đƣợc các loại dự án khác nhau, mối quan hệ giữa các dự án.
• Hiểu đƣợc thế nào là thẩm định dự án
• Biết cách thẩm định các dự án để đƣa ra các quyết định đầu tƣ hiệu quả
• Phân biệt lãi kế toán và dòng tiền hoạt động.
Trang 37.1 phân loại các dự án đầu tư
Trang 57.2 Phân tích mối quan hệ giữa các dự
án
Trang 67.2 Phân tích mối quan hệ giữa các dự
– Dự án A xây dựng nhà xưởng sản xuất sản phẩm mới
– Dự án B mua sắm máy móc, thiết bị, công cụ dụng cụ sản xuất
• Ví dụ 3: DN cần mua 1 dây chuyền sản xuất mới thay thế dây
truyền sản xuất cũ đã lỗi thời kém hiệu quả.
– Dự án A: mua dây chuyền sản xuất của Mỹ
– Dự án B: mua dây chuyền sản xuất của Nhật
Trang 77.3 Thẩm định dự án
Trang 87.3.1 Hiện giá thuần - NPV
Trang 10c Đánh giá, lựa chọn:
Trang 117.3.1 Hiện giá thuần - NPV
d Vận dụng chỉ tiêu NPV
Trang 127.3.1 Hiện giá thuần - NPV
• VD2: NĐT đang xem xét lựa chọn 1 trong hai
dự án, với số liệu đƣợc cho nhƣ sau:
Trang 137.3.1 Hiện giá thuần - NPV
e Ƣu và nhƣợc điểm của chỉ tiêu NPV
Trang 147.3.2 Suất thu nhập nội bộ - IRR
1 2
1 1
2 1
0 )
(
NPV NPV
NPV IRR
IRR IRR
Trang 157.3.2 Suất thu nhập nội bộ - IRR
c Đánh giá, lựa chọn:
Trang 167.3.2 Suất thu nhập nội bộ - IRR
d Vận dụng chỉ tiêu IRR
• VD1: NĐT đang xem xét lựa chọn 1 trong hai
dự án, với số liệu đƣợc cho nhƣ sau:
Trang 177.3.2 Suất thu nhập nội bộ - IRR
• VD2: dự án đầu tƣ vào dây chuyền sản xuất sản phẩm mới với vốn đầu tƣ ban đầu là
6000$ Các dòng tiền phát sinh trong suốt thời gian sống của dự án là: CF1=2500$,
CF2=1640$, CF3=4800$
Sử dụng chỉ tiêu IRR để đƣa ra quyết định lựa chọn dự án hay không? Biết chi phí sử dụng vốn của dự án là 10%
Trang 187.3.2 Suất thu nhập nội bộ - IRR
e Ƣu, nhƣợc điểm của chỉ tiêu IRR
Trang 197.3.3 Chỉ số sinh lợi - PI
Trang 20c Đánh giá, lựa chọn:
Trang 217.3.3 Chỉ số sinh lợi - PI
Trang 22• VD2: dự án đầu tƣ vào dây chuyền sản xuất sản phẩm mới với vốn đầu tƣ ban đầu là
6000$ Các dòng tiền phát sinh trong suốt thời gian sống của dự án là: CF1=2500$,
CF2=1640$, CF3=4800$
Sử dụng chỉ tiêu PI để đánh giá hiệu quả của
dự án? Biết chi phí sử dụng vốn của dự án là 10%
So sánh với dự án ở VD1 để đƣa ra quyết định chọn một trong hai dự án
Trang 237.3.3 Chỉ số sinh lợi - PI
e Ƣu, nhƣợc điểm của chỉ tiêu PI
Trang 247.3.4 Thời gian thu hồi vốn - PP
Trang 25c Đánh giá, lựa chọn:
Trang 267.3.4 Thời gian thu hồi vốn - PP
d Vận dụng chỉ tiêu PP
Trang 277.3.4 Thời gian thu hồi vốn - PP
Trang 287.3.5 Thời gian thu hồi vốn có chiết khấu - DPP
Trang 29d Vận dụng chỉ tiêu DPP:
Trang 307.3.5 Thời gian thu hồi vốn có chiết khấu - DPP
e Ƣu, nhƣợc điểm của chỉ tiêu DPP:
Trang 31Lựa chọn các dự án có tg sống khác nhau bằng NPV
• Có 2 cách:
– Phương pháp bội số chung nhỏ nhất
– Phương pháp so sánh CF đều
Trang 327.4 Xác định dòng tiền phù hợp
• Dòng tiền phù hợp: là những dòng tiền rõ ràng cần đƣợc xem xét trong quá trình đầu tƣ
• Hai nguyên tắc cần tuân theo:
– Các quyết định về đầu tƣ phải đƣợc quyết định trên cơ sở những dòng tiền chứ không phải lãi kế toán
– Chỉ có những dòng tiền tăng thêm mới phù hợp cho những quyết định chấp nhận hay từ chối dự án
Trang 337.4.1 Lãi kế toán và dòng tiền hoạt
động
Trang 347.4.2 Dòng tiền tăng thêm
Trang 35Nhu cầu tăng lên của vốn lưu
động thuần Chi đầu
tư TSCĐ