b/ Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề- ca-mét vuông.. c/ Sáu trăm linh ba héc- tô- mét vuông.. d/ Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc- tô- mét vuông.
Trang 2Giải:
1 tạ = 100 kg; 1 tấn = 1000kg
Số cuốn vở sản xuất được từ 100kg giấy vụn:
25 X 100 = 2500 ( cuốn vở)
Số cuốn vở sản xuất được từ 1000kg giấy vụn:
25 X 1000 = 25000 ( cuốn vở) Đáp số : 2500 cuốn vở; 25000 cuốn vở
Bài cũ
Bài 1:
Trang 3Bài giải:
5 tấn = 5000kg; 5 tấn 325 kg = 5325 kg Khối lượng hàng xe ôtô tải chở quá tải:
5325 - 5000 = 325 (kg)
Đáp số : 325 kg
Bài 2:
Trang 4
a/ Đề- ca- mét vuông :
Một đề- ca- mét vuông (1dam 2 )
Đề- ca-mét vuông viết tắt là dam 2
1 dam 2 = 100m 2
1 dam
Trang 5
b/ Héc- tô- mét vuông :
Một héc-tô- mét vuông (1hm 2 )
1 hm 2 = 100dam 2
1 hm
1dam 2
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm 2
Trang 7Viết là : 271dam 2
Viết là : 18954dam 2
Viết là : 603 hm 2
Viết là : 34620hm 2
a/ Hai trăm bảy mươi mốt đề - ca- mét vuông.
b/ Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề- ca-mét vuông.
c/ Sáu trăm linh ba héc- tô- mét vuông
d/ Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc- tô- mét vuông.
Trang 82dam = m ; 3dam 15m = m ;
30 hm 2 = dam 2 ; 12hm 2 5dam 2 = dam 2
200 m 2 = dam 2; ;
760 m 2 = dam 2 m 2
60
2 7
b/ viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m 2 = dam 2 ; 1dam 2 = hm 2 ;
3m 2 = dam 2 8dam 2 = hm 2
27m 2 = dam 2 15dam 2 = hm 2
1 100
27 100
8 100
3 100
15 100 1 100
Trang 91 dam 2 = 100m2
1 hm2 = 100dam2