Toán: Khái ni m s thâp phân ệ ốBài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm theo mẫu... Toán: Khái ni m s thâp phân ệ ốBài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm theo mẫu...
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Tìm X:
1 2
4 5
2 3
1 2
2 5
2 3
1 4
3 4
3 10
16 15
3 16
3 4
Trang 4Toán: Khái ni m s thâp ệ ố
phân
• 1dm hay m còn được viết thành 0,1m
• 1cm hay m còn được viết thành 0,01m.
• 1mm hay m còn được viết thành 0,001m.
m dm cm mm
0 1
10 1
100 1
1000 1
Các phân số thập phân ; ; được viết thành 0,1 ; 0,01 ; 0,001.
1 10
1 1000
1 100
a)
Trang 5Toán: Khái ni m s thâp ệ ố
phân0,1 đọc là: không phẩy một
0,01 đọc là: không phẩy không một
0,001 đọc là: không phẩy không không một
Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân.
1
10 0,1 =
1 100 0,01 =
1 1000 0,001 =
Trang 6Toán: Khái ni m s thâp ệ ố
phân
• 5dm hay m còn được viết thành 0,5m
• 7cm hay m còn được viết thành 0,07m.
• 9mm hay m còn được viết thành 0,009m.
m dm cm mm
0 5
Các phân số thập phân ; ; được viết thành 0,5 ; 0,07 ; 0,009.
5 10
9 1000
7 100
b)
5 10
7 100
9 1000
Trang 7Toán: Khái ni m s thâp ệ ố
phân0,5 đọc là: không phẩy một
0,07 đọc là: không phẩy không một
0,009 đọc là: không phẩy không không một
Các số 0,5 ; 0,07 ; 0,009 cũng là số thập phân.
5
10 0,5 =
7 100 0,07 =
9 1000 0,009 =
Trang 9Toán: Khái ni m s thâp phân ệ ố
1
1
,
0
10 2
2 , 0
10 3
3 , 0
10 4
4 , 0
10 5
5 , 0
10 6
6 , 0
10 7
7 , 0
10 8
8 , 0
10 9
9 , 0
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số
thập phân trên các vạch của tia số.
1 , 0 0
10
1 01
, 0
Trang 10Toán: Khái ni m s thâp phân ệ ố
100 2
02 , 0
100 3
03 , 0
100 4
04 , 0
100 5
05 , 0
100 6
06 , 0
100 7
07 , 0
100 8
08 , 0
100 9
09 , 0
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số
thập phân trên các vạch của tia số.
100
1
01
,
0
0
1 , 0
Trang 11Toán: Khái ni m s thâp phân ệ ố
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
mm
1000
2
g
1000
4
dm
10
5
dm
10 7
Trang 12Toán: Khái ni m s thâp phân ệ ố
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
mm
1000
8
g
1000
6
cm
100
3
cm
100 9
Trang 13Trò chơi
Trang 14Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Viết số thập phân Viêt phân số thập phân
mm cm
dm
m
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0 0 6
7 0 3 1
5
5
2
5 9 8
5
7 3
6 1
m
m
m
m
100 12
m
10 5
m
m
m
5 , 0
m
12 , 0
m
m
Viết số thập phân Viêt phân số thập phân
mm cm
dm
m
m
m
m
m
m
m
m
0,355 m 355/1000 m
0,076 m 76/1000 m
0,001 m 1/1000 m
0,68 m 68/100 m
0,70 m 70/100 m
0,09 m 9/100 m
0,35m 35/100m
Trang 15D n dò ặ
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
(trang 36)