1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

NHỮNG điều cần BIẾT TRONG TIẾNG ANH

125 536 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 323 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SECONDLY, Primary school students, like other people of all ages, may easily be addicted to using computers all the time.. The U.S support _______ South Vietnam during the Vietnam War5..

Trang 1

CÁCH TRÌNH BÀY M T BÀI LU N Ộ Ậ

- Bài này là anh vi t cho các anh ch 96 vào cu i tháng 5 n m ngoái L n này có vài ế ị ố ă ầ

s a ch a và b sungử ữ ổ

- Tin vui cho các b n là: ạ Đề ố T t nghi p không ệ đến m c khó nh nh ng gì anh hứ ư ữ ướng

d n dẫ ướ đi ây âuđ Bi u t ể ượ ng c m xúc kiki ả => i T KHÓ -> Dđ Ừ Ễ Bi u t ể ượ ng c m ả

xúc colonthree

_

Có m y v n ấ ấ đề ọ b n em c n nh luôn cho b t k bài lu n nào:ầ ớ ấ ỳ ậ

1 Các bài lu n thậ ường v các ch ề ủ đề ph bi n ngày nay nh xã h i, môi trổ ế ư ộ ường, l i ố

s ng, quan i m v các v n ố đ ể ề ấ đề ệ đạ hi n i (công ngh , giáo d c) => N P th t nhi u ệ ụ Ạ ậ ề

=> nên hãy vi t c nh ng CÂU ÍT LIÊN QUAN, CÂU CHUY N TI P, ế ả ữ Ể Ế đặc bi t LIÊN ệ

T và TR NG T ph i Ừ Ạ Ừ ả được dùng liên t c (However, Consequently ) ụ để bài vi t ế

c dài h n

3 Hãy XU NG DÒNG NHI U L N trong 1 bài vi tỐ Ề Ầ ế

=> d ễ đọc, d tách ý di n ễ ễ đạt và trông BÀI DÀI H N.Ơ Bi u t ể ượ ng c m xúc pacman ả(nh ng ư đề ố T t nghi p n m ngoái không c n xu ng dòng vì nó quá ng n :’( )ệ ă ầ ố ắ

Trang 2

* Cách 1: Nói ngay v v n ề ấ đề được nêu trong bài.

Vd: nói v “v n ề ấ đề ả b o v môi trệ ường” thì mình m bài là:ở

“The environmental protection becomes the greatest issue in modern life”

(b o v môi trả ệ ường ã tr thành v n đ ở ấ đề ớ l n nh t trong cu c s ng hi n ấ ộ ố ệ đại)

* Cách 2: Nói v 1 tính ch t ph bi n c a v n ề ấ ổ ế ủ ấ đề ướ tr c khi i vào ý chính.đ

Vd: nói v “ u, nhề ư ượ đ ểc i m c a vi c dùng máy vi tính vào vi c h c”, thì mình có th ủ ệ ệ ọ ểnói vòng vo trước khi vào ý chính là là:

“The computer is one of the most advanced inventions in human history.”

(Máy tính là 1 trong nh ng phát minh tiên ti n nh t trong l ch s nhân lo i)ữ ế ấ ị ử ạ

**************

THÂN BÀI:

**************

* Gi i thi u qua v yêu c u c a ớ ệ ề ầ ủ đề bài sau ó đ đưa ra d n ch ng và ví d ẫ ứ ụ

Vd: nói v “vi c h c ti ng Anh”, thì mình có th nói là:ề ệ ọ ế ể

“Learning english well requires a lot of efforts if we are lazy, we will never succeed.”(h c ti ng Anh t t c n r t nhi u n l c N u chúng ta lọ ế ố ầ ấ ề ỗ ự ế ười, chúng ta không bao gi ờthành công)

* B n em có th dùng nh ng m u câu nh :ọ ể ữ ẫ ư

- FIRSTLY, SECONDLY, FINALLY, IN CONCLUSION (t dùng ừ để ể ki u li t kê) => ệ

ây là d ng m u câu anh khuyên b n em nên LUÔN LUÔN S D NG, nó th hi n

kh n ng lý lu n c a mình và giúp cho BÀI VI T DÀI H N.ả ă ậ ủ Ế Ơ

Vd: nói v vi c cho h c sinh ti u h c và ph thông s d ng máy vi tính ề ệ ọ ể ọ ổ ử ụ để ọ h c – gi ả

s mình ph n ử ả đối ý ki n này, mình s ế ẽ đưa ra nh ng i u không t t nh th này:ữ đ ề ố ư ế

FIRSTLY, using computers too early can make children inactive and uncreative

because it is very convenient for them to find a lot of things they are interested in, they think the computer will provide them with everything and there is no need to be

creative

SECONDLY, Primary school students, like other people of all ages, may easily be addicted to using computers all the time This makes them lazy to play sports and

Trang 3

(Th nh t, s d ng máy tính quá s m s làm b n tr kém n ng ứ ấ ử ụ ớ ẽ ọ ẻ ă động và kém sáng

t o vì chúng luôn tìm nh ng th chúng quan tâm m t cách d dàng, chúng ngh máy ạ ữ ứ ộ ễ ĩ

vi tính cung c p cho chúng m i th và không c n sáng t o làm gì n a.ấ ọ ứ ầ ạ ữ

Th hai, h c sinh ti u h c, nh bao ngứ ọ ể ọ ư ườ ở ọ ứi m i l a tu i, có th d dàng b nghi n ổ ể ễ ị ệdùng máy tính m i lúc i u này có th làm chúng lọ Đ ề ể ười ch i th thao và tham gia vào ơ ểcác ho t ạ động khác)

- IN MY OPINION, AS FAR AS I AM CONCERNED (theo ý tôi)

=> dùng khi ch ỉ được ch n 1 trong 2 ý ki n (ọ ế đồng ý ho c ph n ặ ả đối)

- IT IS SAID/BELIEVED/THOUGHT THAT (người ta nói r ng)ằ

=> dùng cho nh ng quan i m ữ đ ể được nhi u ngề ười th a nh nừ ậ

Vd:

- nói v vi c “h c sinh ph thông nên yêu s m không?” – và b n em ề ệ ọ ổ ớ ọ đồng ýBi u ể

t ượ ng c m xúc pacman ả , thì b n em có th nói:ọ ể

“it is said that love has no boundaries ”

(người ta nói r ng tình yêu không có ranh gi i)ằ ớ

- CÂU I U KI N (IF, UNLESS).Đ Ề Ệ

Vd: If we turn off unnecessary lights everyday, a lot of enegy will be saved

(n u chúng ta t t các thi t b chi u sáng không c n thi t hàng ngày, chúng ta s ti t ế ắ ế ị ế ầ ế ẽ ế

ki m ệ được nhi u n ng lề ă ượng)

- Dùng các Liên t , Tr ng t :ừ ạ ừ

+ ch k t qu : (THEREFORE, CONSEQUENTLY (do ó)ỉ ế ả đ

+ đố ậi l p: HOWEVER, NEVERTHELESS (tuy nhiên)

+ chuy n ti p: MOREOVER, ADDITIONALLY (ngoài ra)ể ế

Vd: nói v vi c: cho gi i tr t ch n ngh nghi p tề ệ ớ ẻ ự ọ ề ệ ương lai hay do b m :ố ẹ

“Young people should be allowed to choose their future careers freely HOWEVER, their parents should give them some advice before they decide.”

(gi i tr nên ớ ẻ được cho phép t do l a ch n ngh nghi p tự ự ọ ề ệ ương lai Tuy nhiên, b m ố ẹ

h nên cho h l i khuyên trọ ọ ờ ước khi h quy t nh).ọ ế đị

Trang 4

* Khi b o v 1 ý ki n, v n nên nói qua i m b t c p c a ý ó, nh ng câu ch t l i nên ả ệ ế ẫ đ ể ấ ậ ủ đ ư ố ạlà: “ ó ch là nh ng i u nh ” và “s kh c ph c đ ỉ ữ đ ề ỏ ẽ ắ ụ được”

Ví d : nói v v n ụ ề ấ đề ọ “h c sinh nên m c ặ đồng ph c không?” sau khi nói rõ quan i m ụ đ ể

c a mình là ủ đồng ý, mình v n nên nói ra nh ng i u b t c p c a vi c m c ông ẫ ữ đ ề ấ ậ ủ ệ ặ đ

ph c :ụ

“ Of course, wearing uniforms has some disadvantages For example, when all

of our uniforms are dirty, we have no uniform when going to school ”

* Tóm t t l i nh ng gì ã nói thân bài.ắ ạ ữ đ ở

vd: khi nói v “l i và h i c a Internet”, mình có th nói:ề ợ ạ ủ ể

“the internet has both both advantages and disadvantages We should make use of the advantages and reduce the disadvantages.”

* Câu cu i cùng nên là câu B O V QUAN I M c a mình ho c nói v Hố Ả Ệ Đ Ể ủ ặ ề ƯỚNG M Ở

=> Hãy c g ng dùng A D NG NG PHÁP ố ắ Đ Ạ Ữ để có 1 bài lu n có cách trình bày ậ

phong phú: CÂU B Ị ĐỘNG, M NH Ệ ĐỀ QUAN H , CÂU CH , Ệ Ẻ

=> Để ế vi t 1 bài lu n hay toàn di n b n em c n r t nhi u th , c ti ng Anh, ti ng Vi t ậ ệ ọ ầ ấ ề ứ ả ế ế ệ(môn v n ă đấy) và ki n th c xã h i N u thi u 1 trong nh ng th này thì s r t khó vi tế ứ ộ ế ế ữ ứ ẽ ấ ế

t t ố được

CHUYÊN ĐỀ Ề V “THÌ TRONG TI NG ANH” (ph n 1) Ế ầ

Trang 5

- ALWAYS: luôn luôn

- FREQUENLY: thường xuyên

- USUALLY: thường xuyên

- NORMALLY: thường xuyên

- AS A RULE: nh thư ường l , thệ ường

- NOWADAYS: ngày nay

- TODAY (n u mang ngh a ngày nay)ế ĩ

- EVERY + DAY/ WEEK/MONTH/YEAR: hàng ngày/ tu n/ tháng/ n mầ ă

- EVERY + MORNING/ AFTERNOON/ EVENING: m i sáng/ tr a/ t iỗ ư ố

Trang 6

(EVER và NEVER dùng cho HTHT thường trong nh ng câu nh :ữ ư

- This is the best film I have EVER seen

- I have NEVER met such a stupid person like you

(để phân bi t v i EVER và NEVER ch t n su t c a HT )ệ ớ ỉ ầ ấ ủ Đ

**********************************************

4 HI N T I HOÀN THÀNH TI P DI NỆ Ạ Ế Ễ

Trang 7

- thường có SINCE và FOR cu i câu nh HTHT và V là các V ch hành ở ố ư ỉ động: GO, RUN, TEACH, SLEEP (tuy nhiên Ph thông có th chia Hi n t i hoàn thành)ở ổ ể ở ệ ạVd: She has been sleeping for 15 hours.

************************

5 QUÁ KH Ứ ĐƠN

************************

- YESTERDAY: hôm qua

- LAST NIGHT: t i quaố

- LAST + WEEK/ MONTH/ YEAR: tu n/ tháng/ n m trầ ă ước

- LAST + 7 NGÀY TRONG TU N: th .tu n trẦ ứ ầ ước

- TH I GIAN + AGO: trỜ ước (vd: 3 years ago: 3 n m tră ước)

- TOMORROW: ngày mai

- NEXT + WEEK/ MONTH/ YEAR: tu n, tháng, n m sauầ ă

- NEXT + 7 NGÀY TRONG TU N: th tu n sauẦ ứ ầ

Trang 8

CHIA THÌ THEO TR NG T :Ạ Ừ

(chú ý câu PH Ủ ĐỊNH và CÂU H I)Ỏ

1 He (visit) _ here last week

2 The child (fry) _ eggs every day

3 Elephants (trample) _ our fields at present?

4 It (be) _ very hot next summer

5 The letter (not come) _ yet

6 Your children (never walk) _ to school?

7 We (dig) _ a pond at 8 a.m next sunday

8 I (not chat) _ with her at 9 p.m last night

9 A lot of people (drink) _ this beer recently

10 The scientists (research) _ this machine since last month

PH N II: NH N BI T THÌ C A CÂU Ầ Ậ Ế Ủ ĐƠ N

A: - What HAVE YOU DONE all week? (HTHT)

B: - I VISITED my grandparents and GATHERED with some friends (gather: t t p) ụ ậ(QK )Đ

Trang 9

- Hungary LIES in Central Europe

(Hung-ga-ri n m Trung Âu)ằ ở

- A lot of famers USE tractor-pulled ploughs in their farming

(nhi u nông dân dùng máy kéo trong công vi c ề ệ đồng áng c a h )ủ ọ

A: - There is no sugar left (H t ế đường r i)ồ

B: - O.K I WILL BUY some (R i ! Tao s i mua)ồ ẽ đ

Trang 10

*** Nh ng c u mang tính LÔI KÉO S CHÚ Ý hay RA L NH: LISTEN! (nghe ây!), ữ ậ Ự Ệ đHURRY UP! (nhanh lên), LOOK! (nhìn kìa), KEEP SILENT! (gi im l ng) => HI N T Iữ ặ Ệ Ạ

TI P DI N (tuy nhiên c n d ch Ế Ễ ầ ị được và hi u ý ngh a)ể ĩ

Vd:

- LOOK! A child IS FIGHTING a big man

(Nhìn kìa! 1 th ng bé ang ánh nhau v i 1 gã to cây)ằ đ đ ớ

* Chú ý cách dùng ALWAYS cho thì HI N T I TI P DI N – nh ng vi c mang tính Ệ Ạ Ế Ễ ữ ệphàn nàn, khó ch u.ị

Vd:

- You ARE ALWAYS ASKING me for so much money

(mày lúc nào c ng xin tao nhi u ti n quá ũ ề ề đấy)

*** Nh ng vi c mang tính K L NH T TH I, C TH và CHI TI T thì thữ ệ Ể Ể Ấ Ờ Ụ Ể Ế ường dùng QUÁ KH Ứ ĐƠN

Vd:

- The man STOOPED and PICKED up a stick

(Ngườ đi àn ông cúi xu ng và nh t lên 1 cây g y)ố ặ ậ

- The girl PUT down her phone on the table and SIGHED

(cô gái đặ đ ệt i n tho i lên bàn và th dài)ạ ở

_

BÀI T P:Ậ

1 Please keep silent ! My baby (sleep) _

2 A: - There are still a lot of exercises that you haven’t finished

B: - I know I (try) _ to finish them soon

3 A: - What _ you (do) _ at 7 p.m yesterday?

B: - I (play) _ chess with my father

Trang 11

4 The U.S (support) _ South Vietnam during the Vietnam War

5 Most Japanese women (wear) _ kimonos as traditional garments

6 The boy with a lame leg (return) _ the money to the gentleman and (limp) _ away

7 68 degrees Fahrenheit (equal) _ 20 degrees Celsius

8 Stop here! Your noise (aways prevent) _ me from taking a nap

9 We have wasted a lot of my time on computer games We (stop) _ at once

10 Gorbachyov (end) _ Socialism in Russia

PH N III: NH N BI T THÌ C A CÁC CÂU Ầ Ậ Ế Ủ

KHI CÁC THÌ ĐƯỢ C LIÊN K T V I NHAU B NG LIÊN T Ế Ớ Ằ Ừ

Các liên t dùng ừ để ố n i câu nh : WHEN, WHILE, AND, BEFORE, AFTER, SINCE,ư

BY THE TIME,

KHI Ã BI T THÌ 1 V THÌ V CÒN L I S LÀ CÁC THÌ NH SAU:Đ Ế Ở Ế Ế Ạ Ẽ Ư

_

* HI N T I Ệ Ạ ĐƠN => HI N T I Ệ Ạ ĐƠN, TƯƠNG LAI ĐƠN, TƯƠNG LAI TI P DI N, Ế Ễ

TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH

* QUÁ KH TI P DI N => QUÁ KH Ứ Ế Ễ Ứ ĐƠN

* QUÁ KH HOÀN THÀNH => QUÁ KH Ứ Ứ ĐƠN

* TƯƠNG LAI ĐƠN => HI N T I Ệ Ạ ĐƠN/ HI N T I HOÀN THÀNHỆ Ạ

Trang 12

* TƯƠNG LAI TI P DI N => HI N T I Ế Ễ Ệ Ạ ĐƠN

* TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH => HI N T I Ệ Ạ ĐƠN

_

Vd:

- When she SAW him, he (ride) _ a bike => WAS RIDING

=> QUÁ KH I V I QUÁ KH TRONG TỨ Đ Ớ Ứ ƯƠNG LAI CÓ HI N T IỆ Ạ Bi u t ể ượ ng

c m xúc colonthree ả

_

M T S NH N D NG Ộ Ố Ậ Ạ ĐẶC BI T:Ệ

_

* QUÁ KH HOÀN THÀNH + BEFORE + QUÁ KH Ứ Ứ ĐƠN

* QUÁ KH Ứ ĐƠN + AFTER + QUÁ KH HOÀN THÀNHỨ

* QUÁ KH HOÀN THÀNH + BY THE TIME + QUÁ KH Ứ Ứ ĐƠN

* TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH + BY THE TIME/ BEFORE + HI N T I Ệ Ạ ĐƠN

* HI N T I HOÀN THÀNH + SINCE + QUÁ KH Ệ Ạ Ứ ĐƠN

Trang 13

Vd: - He lived alone in a flat One night, when he (sleep) _, he (hear) _

a strange noise outside He (wake) _ up and (look) _ out of the

window: An old woman (sit) _ in the garden

(=> was sleeping – heard – woke – looked – was sitting)

*************************************

T NG K T V NH N BI T THÌ:Ổ Ế Ề Ậ Ế

*************************************

- Vi c nh n bi t thì là vi c vô cùng ph c t p, òi h i ph i t duy sâu và hi u rõ b n ệ ậ ế ệ ứ ạ đ ỏ ả ư ể ả

ch t, không ấ được máy móc => hãy đọ ạc l i cách dùng t ng thì và ghi chép các cách ừ

1 By the time you arrive at the station, he (sit) _ on the train

2 Everyday I (cook) _ lunch and my sister (cook) _ dinner

3 They have been friends since they (apply) _ for the job

4 She knew you (be) _ a liar at that time

5 My grandfather retired after he (serve) _ the army for 30 years

6 The boys promise they (stop) _ making noise

7 When the girl (come) _ to see the director at 9 a.m tomorrow, he (chair) _ a meeting

8 He (say) _ in the conference last week that the project (contain) _ some mistakes

9 Jack! Your brother is doing homework while you (lie) _ around playing game

10 The enemy (choose) _ another target after they (fail) _ to occupy the city

Trang 14

CÂU I U KI N NÂNG CAO Đ Ề Ệ

- Có r t nhi u lo i nâng cao, nh ng ta ch xét ấ ề ạ ư ỉ đến nh ng cái thông d ng Các v n ữ ụ ấ đề

s ẽ được x p theo th t PH BI Nế ứ ự Ổ Ế Bi u t ể ượ ng c m xúc colonthree ả

- If these flowers AREN’T WATERED, they will die

(n u nh ng bông hoa này không ế ữ đượ ướ ước t i n c, chúng s ch t)ẽ ế

- He WOULD BE ARRESTED if he stole money

(H n s b b t n u h n n c p ti n)ắ ẽ ị ắ ế ắ ă ắ ề

_

2 Có th thêm CAN, COULD vào 1 trong 2 v c a câu i u ki n, trong ó thể ế ủ đ ề ệ đ ường thì CAN cho lo i 1, COULD cho lo i 2.ạ ạ

- If I COULD FLY, I would reach that mount easily

(N u tôi có th bay, tôi s t i ế ể ẽ ớ đượ đỉc nh núi)

- You CAN GET the job if you try hard

Trang 15

- Please PHONE ME if you have time

(Hãy g i cho tôi n u b n có th i gian)ọ ế ạ ờ

- WERE I TO QUIT the job, I wouldn’t have enough money

(N u tôi b vi c, tôi s không có ế ỏ ệ ẽ đủ ề ti n)

_

3 v i Câu i u ki n LO I 3ớ đ ề ệ Ạ

* HAD + S + VP2, S + WOULD HAVE + VP2

Vd:

- HAD WE KNOWN your address, we would have visited you

(N u chúng tôi bi t a ch c a ông, chúng tôi ã ế ế đị ỉ ủ đ đến th m ông r i)ă ồ

3 CÂU I U KI N H N H PĐ Ề Ệ Ỗ Ợ

Trang 16

* V I U KI N LO I 3 và V H QU LO I 2:ế Đ Ề Ệ Ở Ạ Ế Ệ Ả Ở Ạ

- Được dùng khi gi nh 1 vi c x y ra ngả đị ệ ả ược v i 1 vi c trong QUÁ KH ớ ệ Ứ để ẫ ớ d n t i 1

vi c không di n ra HI N T I Thệ ễ ở Ệ Ạ ường có NOW v H QU ở ế Ệ Ả

Vd:

- If you hadn’t driven too fast, you wouldn’t be in hospital now

(N u mày không lái xe quá nhanh, mày s không ph i n m vi n bây gi )ế ẽ ả ằ ệ ờ

* V I U KI N LO I 2 và V H QU LO I 3 (ít g p):ế Đ Ề Ệ Ở Ạ Ế Ệ Ả Ở Ạ ặ

- Được dùng khi gi nh 1 vi c hi n t i ả đị ệ ở ệ ạ để ả đị gi nh 1 vi c khác trong quá kh ệ ứ

Thường v i u ki n luôn là: N U AI LÀ AI, N U AI NH TH NÀO.ế đ ề ệ Ế Ế Ư Ế

- If I were the director, I wouldn’t have signed that contract

(N u tôi là ngế ười giám đốc, tôi s không ký b n h p ẽ ả ợ đồng ó)đ

- The question has two answers A and B and only one answer is right

-> IF A IS RIGHT, B IS WRONG; IF A IS WRONG, B IS RIGHT

(Câu h i có 2 câu tr l i A và B và ch có 1 câu tr l i úng.ỏ ả ờ ỉ ả ờ đ

-> N U A ÚNG THÌ B SAI, N U A SAI THÌ B ÚNG)Ế Đ Ế Đ

=> Nói v các vi c di n ra theo thói quen ho c ki n th c khoa h c.ề ệ ễ ặ ế ứ ọ

Trang 17

C were _ D had been

2 He could buy that house if he _ all his money on lottery

A didn't spend _ B doesn't spend

C won't spend _ D can’t spend

3 Had the girl not held the rope tightly, she _ into the cliffs

A would have fallen _ B would fall

C will fall _ D could fall

4 If you _ mary, please give her my regards

A had met _ B meet

C meets _ D met

5 There are two balls, green one and red one, in these two boxes If this box contains the red ball, the other box _ the green one

A will contain _ B contains

C would contain _ D contained

6 If they had followed her advice, they _ the mountain safely

A could pass _ B can have passed

C can pass _ D could have passed

Trang 18

7 Were I to sell my house, I _ another house to live in

A would have _ B wouldn't have

C had won't have _ D can't have

8 If the man _ his fingerprints in the scene that day, he wouldn't be in prison now

A didn’t leave _ B doesn’t leave

C couldn’t leave _ D hadn’t left

9 Should you practise well, you _ the first prize easily

A would have won _ B will win

C could win _ D would win

10 What will she do if she _ a job from that company

A were offered _ B was offered

C is offered _ D had been offered

11 Had the policemen come late, they _ the trapped girl

A won't have rescued _ B wouldn't rescue

C wouldn't have rescued _ D won't rescue

12 If the man shows his ability, he _ to the committee

A could have admitted _ B can be admitted

C could admit _ D will admit

VERB FORM (d ng ạ độ ng t - do, to do, doing) ừ

Trang 19

- BE ABLE (có th )ể

- BEG (van xin)

- CARE (mu n, quan tâm (ố đến vi c làm gì))ệ

- LONG (ao ước)

- WOULD LIKE (mu n)ố

- WOULD LOVE (mu n)ố

- NEGLECT (sao lãng, quên)

Trang 21

- LEAD (khi n cho, d n ế ẫ đến)

- CAN'T HELP (không thê không, không thê nhin ̉ ̉ ̣ được)

- CAN’T STAND (không th ch u ể ị được)

- COMPLETE (hoàn thành)

- CONSIDER (xem xét)

Trang 22

- DELAY (tri hoan)̀ ̃

- FINISH (hoan thanh, lam xong)̀ ̀ ̀

- IMAGINE (tưởng tượng)

- INVOLVE (liên quan đến)

- LOOK FORWARD TO (mong đợi)

Trang 23

- WASTE (+ th i gian) (tôn th i gian làm gì)ờ ́ ờ

- They don’t allow me to smoke in the office (H không cho tao hút thu c c quan)ọ ố ở ơ

- They don’t allow smoking in the office (H không cho hút thu c c quan)ọ ố ở ơ

- DISLIKE (ghét, không thích, không mu n)ố

- HATE (ghét, không thích, không mu n)ố

Trang 24

=> các t này n u i v i V-nguyên th thì thu c suy ngh nh t th i.ừ ế đ ớ ể ộ ĩ ấ ờ

Vd: I like to play football with them now

=> các t này n u i v i V-nguyên th thì vi c ó ch a x y ra.ừ ế đ ớ ể ệ đ ư ả

Vd: You must remember TO SEND this letter

Trang 25

=> STOP DOING: d ng vi c ang làmừ ệ đ

Vd: Stop drinking beer now! (d ng u ng bia i!)ừ ố đ

Vd: Why don’t we try studying in a new way?

(T i sao chúng ta không th h c theo phạ ử ọ ương pháp m i?)ớ

=> NEED DOING: c n ầ ĐƯỢC/ B làm gìỊ

Vd: The floor needs CLEANING

(sàn nhà c n ầ được lau)

- BE USED TO:

Trang 26

=> BE USED TO DOING: quen v i vi c làm gìớ ệ

Vd: I am used to getting up early

(Tôi quen v i vi c d y s m)ớ ệ ạ ớ

=> BE USED TO DO: được dùng để làm gì

Vd: Wood is used to produce paper

- HAD BETTER (nên)

* Các Động t + 1 TÂN NG + V-nguyên th không TO.ừ Ữ ể

- LET (cho phép) (LET SB DO STH)

- MAKE (khi n cho, b t) (MAKE SB DO STH)ế ắ

_

_

_

* M O: H u h t các c u trúc khác mà ch a 1 GI I T KHÁC (TR TO) Ẹ ầ ế ấ ứ Ớ Ừ Ừ đều + V-INGVd:

- GO ON DOING (ti p t c làm gì)ế ụ

- BE TIRED OF DOING (m t v i vi c làm gì)ệ ớ ệ

Trang 27

* LO I 1: Ai b t Ạ ắ đầu làm gì cách ây bao lâu => Ai ã làm vi c đ đ ệ đấ đượy c bao lâu.

- S + STARTED/ BEGAN + V-ing + TH I GIAN + AGOỜ

=> S + HAVE/HAS + V-p2 + FOR + TH I GIANỜ

Vd:

- He started smoking 10 ten years ago

(H n b t ắ ắ đầu hút thu c 10 n m trố ă ước)

Trang 28

=> He has smoked for 10 years.

(H n ã hút thu c ắ đ ố được 10 n m)ă

_

* LO I 2: ai l n cu i làm gì cách ây bao lâu => Ai ã không làm gì Ạ ầ ố đ đ được bao lâu.(1) - S + LAST + V-quá kh ứ đơn + TH I GIAN + AGOỜ

(2) - THE LAST TIME + S + V-quá kh ứ đơn + WAS + TH I GIAN + AGOỜ

=> S + HAVE/ HAS + NOT (HAVEN’T/ HASN’T) + V-p2 + FOR + TH I GIANỜ

Vd:

- I last saw her three days ago

(Tao th y nó l n cu i 3 ngày trấ ầ ố ước)

=> I haven’t seen her for three days

(Tao ã không th y nó đ ấ được 3 ngày)

- The last time she ate ice-cream was two months ago

(l n cu i cô ta n kem là 2 tháng trầ ố ă ước)

=> She hasn’t eaten ice-cream for two months

(Cô ta ã không n kem đ ă được 2 tháng)

Trang 29

(ít g p)ặ

(2) IF + S + HI N T I Ệ Ạ ĐƠN, S + TƯƠNG LAI ĐƠN KH NG Ẳ ĐỊNH/ PH Ủ ĐỊNH

=> UNLESS + S + HI N T I Ệ Ạ ĐƠN, S + TƯƠNG LAI ĐƠN PH Ủ ĐỊNH/ KH NG Ẳ ĐỊNHVd:

- If he makes mistakes, he won’t succeed

- Unless the boy apologises, the girl won’t forgive him

(Tr khi c u bé xin l i, cô bé s không tha th )ừ ậ ỗ ẽ ứ

=> If the boy doesn't apologise, the girl won't forgive him

(N u c u bé không xin l i, cô bé s không tha th )ế ậ ỗ ẽ ứ

Trang 30

4 The last time the man visited here was 5 years ago.

=> The man haven’t _

5 If the girl doesn't stop making noise, her parents will beat her

=> Her friends aren’t as beautiful as she

(B n bè cô y không ạ ấ đẹp b ng cô y)ằ ấ

- He drives faster than I do

(H n lái xe nhanh h n tao)ắ ơ

=> I don’t drive as fast as he does

(Tao lái xe không nhanh b ng nó)ằ

7 D NG 7: SO SÁNH KHÔNG B NG => SO SÁNH H NẠ Ằ Ơ

(ít g p)ặ

Trang 31

=> Ngượ ạ ớ ạc l i v i d ng 6 thôi.

Vd:

- I don’t cook as well as my mother does

(Tôi không n u n gi i b ng m tôi)ấ ă ỏ ằ ẹ

=> My mother cooks better than I do

(M tôi n u n gi i h n tôi)ẹ ấ ă ỏ ơ

8 D NG 8: 2 D NG SONG SONG: AI T N BAO LÂU Ạ Ạ Ố ĐỂ LÀM GÌ

(1) IT + TAKES/ TOOK + SB + TH I GIAN + TO + V-nguyên thỜ ể

(2) SB + SPEND(s)/ SPENT + TH I GIAN + V-ingỜ

Vd:

- It took me three hours to finish my homework

=> I spent three hours finishing my homeworks

(đều d ch là: “Tôi t n/ dành ra 3 gi ị ố ờ để làm xong bài t p”)ậ

- She often spends five days writing reports

=> It often takes her five days to write reports

(đều d ch là: “Cô ta thị ường t n/ dành ra 5 ngày ố để ế vi t báo cáo)

9 D NG 9: CÁC D NG CHUY N V CÂU I U KI N LO I 2 VÀ 3Ạ Ạ Ể Ề Đ Ề Ệ Ạ

- D ng này có IF ạ ở đầu câu vi t l iế ạ

* Yêu c u:ầ

- Thu c công th c câu i u ki n lo i 2 và 3ộ ứ đ ề ệ ạ

- D CH Ị được câu g c và câu vi t l i.ố ế ạ

=> ph i xác nh ả đị được v nào là v I U KI N, v nào là v H QU ế ế Đ Ề Ệ ế ế Ệ Ả

* Nh ng vi c liên quan ữ ệ đến HI N T I => chuy n v LO I 2Ệ Ạ ể ề Ạ

Trang 32

Vd:

- He doesn’t have money, so he won’t buy a car

(Nó không có ti n, nên nó s không mua xe)ề ẽ

=> If he had money, he would buy a car

- He didn’t see her because he came late

(Nó không g p ặ được cô y vì nó ấ đến tr )ễ

=> If he hadn’t come late, he would have seen her

(N u nó không ế đến tr , nó s g p ễ ẽ ặ được cô y)ấ

(câu g c có COULD => COULD HAVE DONE)ố

PH I D CH C CÂU G C VÀ CÂU VI T L I N u không s có nh ng câu r t bu n Ả Ị Ả Ố Ế Ạ ế ẽ ữ ấ ồ

cười nh th này:ư ế

Anh ta i ch m nên anh ta không b t đ ậ ắ được tàu

=> N u anh ta b t ế ắ được tàu, anh ta s i ch mẽ đ ậ Bi u t ể ượ ng c m xúc colonthree ả

Trang 33

=> The South people .

4 They are so worried because they lend a lot of money

Trang 34

- The tasks were TIRING

- BE INTERSTED IN: quan tâm đến

- BE SURPRISED AT/ BY: ng c nhiên vạ ề

- BE DISAPPOINTED AT (BY/ ABOUT): th t v ng v iấ ọ ớ

- BE FRIGHTENED OF: sợ

- BE TERRIFIED OF: kinh sợ

- BE AMAZED AT: kinh ng c b iạ ở

- BE EXCITED ABOUT/ AT: háo h c v / v iứ ề ớ

- It is stupid to drive fast

(th t là ngu khi i xe nhanhậ đ Bi u t ể ượ ng c m xúc colonthree ả )

Trang 35

=> Driving fast is stupid

( i xe nhanh thì ngu)Đ

_

_

12 D NG 12 WHOSE <=> WHO … BELONG TOẠ

(cái gì c a ai cái gì thu c v ai)ủ ộ ề

* T ng quát:ổ

- WHOSE + DANH T + BE(chia) + THIS/ THAT/ THESE/ THOSE/ IT/ THEY?Ừ

=> WHO + DO/DOES/DID + THIS…./THE + DANH T + BELONG TO?Ừ

(n u nó là IT ho c THEY thì dùng THE)ế ặ

vd:

- Whose car is it?

(xe này là c a ai ?)ủ

=> who does this car belong to?

(Xe này thu c v ai ?)ộ ề

- Who do those books belong to?

Trang 36

13 D NG 13: TOO + ADJ => NOT + ADJ NGẠ ƯỢC NGH A + ENOUGHĨ

(quá nh th nào ư ế để có th làm gì => không ể đủ nh th nào (ngư ế ược ngh a) ĩ để làm gì)

- S + BE(chia) + TOO + ADJ + TO + V-nguyên thể

=> S + BE + NOT + ADJ NGƯỢC NGH A + TO + V-ngĨ ược ngh aĩ

Trang 37

- He is TOO SHORT, SO HE CANNOT REACH THE BOOKSHELF(Nó quá th p, nên nó không th v i t i giá sách)ấ ể ớ ớ

=> he is NOT TALL ENOUGH TO REACH TH SHELFẺ

(Nó không đủ cao để ớ ớ v i t i giá sách)

_

D ng này thạ ường ch dùng cho m t s c p t TRÁI NGH A::ỉ ộ ố ặ ừ Ĩ

- YOUNG (tr ) >< OLD (l n, già)ẻ ớ

- SHORT (th p, ng n) >< TALL/ HIGH/LONG (cao, dài)ấ ắ

- SMALL (nh ) >< BIG (to)ỏ

- WEAK (y u) >< STRONG (kh e)ế ỏ

- STALE (c , ôi thiu) >< FRESH (tũ ươi) (th c n)ứ ă

- SLOW (ch m) >< FAST/ QUICK (nhanh)ậ

- THIN (g y, m ng) >< FAT/ THICK (béo, d y)ầ ỏ ầ

14 D NG 14: V + ADV ADJ + N-CH NGẠ Ỉ ƯỜI

(ai làm gì ó nh th nào => ngđ ư ế ườ đi ó là 1 người )

Trang 38

PH N 1: V + ADV => ADJ + N-CH NGẦ Ỉ ƯỜI

- PLAY (ch i) => PLAYER (ngơ ười ch i, c u th )ơ ầ ủ

- RUN (ch y) => RUNNER (ngạ ười ch y)ạ

- DRIVE (lái xe) => DRIVER (người lái xe, tài x )ế

- HUNT (s n) => HUNTER (th s n)ă ợ ă

- SING (hát) => SINGER (người hát, ca s )ĩ

- LEARN (h c) => LEARNER (ngọ ườ ọi h c)

- ACT (di n) => ACTOR/ ACTRESS (di n viên nam/ n )ễ ễ ữ

Trang 39

PH N 2: ADJ + N-CH NGẦ Ỉ ƯỜI => V + ADV (ít g p)ặ

=> b m y cái UÔI CH NGỏ ấ Đ Ỉ ƯỜI và chuy n ADJ => ADV và ể đặt ADV cu i câu.ở ốVd:

- She is a NORMAL BADMINTON PLAYER

=> She PLAYS BADMINTON NORMALLY

* Câu g c thố ường có TÍNH T S H U + DANH TỪ Ở Ữ Ừ

=> Câu vi t l i s chuy n TÍNH T S H U => ế ạ ẽ ể Ừ Ở Ữ ĐẠ ỪI T NHÂN X NG ho c DANH Ư ặ

T Ừ

Trang 40

=> Ta ch c n áp d ng công th c HAVE + DANH T + V-p2 Sau ó ỉ ầ ụ ứ Ừ đ ĐỔI THÌ sao choúng.

đ

Vd:

- HIS SUIT WAS MADE in Japan

=> He HAD HIS SUIT MADE in Japan

4 The children are too stupid to understand the problem

=> The children aren’t _

5 She acts creatively

8 The lady is too fat She won't pass the hole

=> The lady isn’t _

Ngày đăng: 30/03/2016, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w