1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng tài chính doanh nghiệp chương 10 quản trị tài sản ngắn hạn (đh công nghiệp TP HCM)

98 438 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hạn chế : Mất chi phí liên quan đến cấp tín dụng là không nhỏ chi phí tài trợ, chi phí quản lý và thuhồi các khoản nợ… => DN phải đánh đổi giữa: Lợi ích tăng doanh số bán hàng - Chi ph

Trang 1

CHƯƠNG 10

QUẢN TRỊ TÀI SẢN NGẮN HẠN

Mục tiêu

 Hiểu được mục đích và nội dung của quản trị khoản

phải thu, quản trị tồn kho, quản trị tiền mặt.

 Hiểu được các điều kiện để thực hiện các quyết định

quản trị khoản phải thu, tồn kho, tiền mặt

 Biết được các mô hình quản trị hàng tồn kho và

Trang 2

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

Mục đích quản trị khoản phải thu

Nội dung quản trị khoản phải thu

Điều kiện quản trị khoản phải thu

Trang 3

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

K/niệm Tín dụng thương mại : Hình thức cấp tín

dụng cho khách hàng thông qua hoạt động thanhtoán chậm – bán chịu

Mục đích của tín dụng thương mại:

• Kích thích bán hàng

• Thắt chặt mối quan hệ với khách hàng

• Doanh nghiệp có thể sử dụng nó như một vũ khí

cạnh tranh

Hạn chế : Mất chi phí liên quan đến cấp tín dụng

là không nhỏ (chi phí tài trợ, chi phí quản lý và thuhồi các khoản nợ…)

=> DN phải đánh đổi giữa: Lợi ích tăng doanh số bán

hàng - Chi phí cấp tín dụng cho khách hàng.

Trang 4

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

Những vấn đề cần lưu ý khi cấp Tín dụng thương

mại

Điều kiện bán hàng: phải phù hợp hoàn cảnh thị trường

để bán được hàng hóa – dịch vụ (tiêu chuẩn bán chịu)

Phân tích tín dụng: Xác định khả năng thanh toán của

từng đối tương KH, xác suất nợ xấu…

Chính sách thu tiền: Được xây dựng đồng thời khi cấp

tín dụng Dựa trên:

• Phải xác định được các nguồn tài trợ bằng tiền

và kế hoạch sử dụng tiền như thế nào?

• Xác định được chu kỳ tiền hoặc chu kỳ hoạtđộng: bao gồm mua hàng – bán hàng – trả tiền

mua hàng – thu tiền bán hàng

Trang 5

Nguồn tài trợ bằng tiền và kế

Trang 6

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

Một số k/n ckỳ hoạt động và thanh toán trong DN

Chu kỳ hoạt động (Operating cycle): Là thời gian từ lúc

mua, nhập kho sản phẩm đến thời điểm thu được tiền bán sản phẩm.

Vòng quay hàng tồn kho (IP- Inventory period): Là thời

gian cần thiết tính từ thời điểm nhập kho đến thời điểm xuất kho bán SP

Vòng quay khoản phải thu (ACP- Acounts receivable

period): Là thời gian từ lúc bán hàng đến thời điểm thu được tiền bán sản phẩm.

Vòng quay khoản phải trả (APP – Accounts Payable

period): Là thời gian từ thời điểm nhập kho đến thời điểm

trả tiền mua hàng.

Trang 7

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

Một số k/n ckỳ hoạt động và thanh toán trong DN

Chu kỳ tiền ( CC – Cash cycle): Khoảng thời gian từ

thời điểm trả tiền cho nhà cung cấp và thời điểm thu được tiền bán sản phẩm

OC = IP + ACP (1)

OC = APP + CC(2)

Phân tích sơ đồ hình 10.1

Phân tích ví dụ 10.1.1

Trang 9

Ví dụ 10.1.1: DN A có số liệu năm 2013 như sau:

2013

Doanh thu thuần 1.150.000 Giá vốn hàng bán 820.000 Hãy xác định chu kỳ hoạt động, chu kỳ tiền của DN trên?

Trang 10

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

Lợi nhuận>/< chi phí ?

Tiết kiệm C.phí đủ/không đủ bù đắp phần LN sụt giảm?

Phân tích ví dụ 10.1.2

Trang 11

Ví dụ10.1.2

 DN ABC có giá bán là 20 đ, biến phí đơn vị

là 16 đ Doanh thu hàng năm là 4,8 triệu

đồng, chi phí cơ hội của khoản phải thu là 20

% Nếu nới lỏng chính sách bán chịu

(tiêu chuẩn bán chịu), doanh thu kỳ vọng

sẽ tăng 25%, nhưng kỳ thu tiền bình quân

tăng lên 2 tháng Công ty có nên nới lỏng

chính sách bán chịu hay không?

 Gợi ý: lợi nhuận tăng thêm so sánh với Chi phí tăng thêm cho các khoản phải thu

Trang 12

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

10.1.1 Điều kiện hình thành chính sách tín dụng.

b Xây dựng điều khoản bán hàng tín dụng:

Thời hạn tín dụng và chiết khấu thanh toán đi

kèm : Ví dụ : 2/ 10, net 60  KH được nợ 60 ngày kể từ ngày mua hàng Và nếu việc thanh toánđược thực hiện trong vòng 10 ngày, khách hàng sẽđược chiết khấu thanh toán 2%

Note: Từ ngày xuất hoá đơn giao bán sản phẩm cho

khách hàng cho đến ngày thu được tiền bán hàng từ

khách hàng, được gọi là ACP (Accounts receivable

period) – xem ví dụ 10.1.3 và 10.1.4

Trang 13

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

10.1.1 Điều kiện hình thành chính sách tín dụng.

b Xây dựng điều khoản bán hàng tín dụng

Thời hạn tín dụng: Thời gian mà tín dụng được cấp

cho người mua chịu Thường trong khoảng: 30-120 ngày, Tùy thuộc vào các yếu tố ảnh hưởng

Bao gồm : - Thời hạn tín dụng ròng : Là khoảng thời

gian khách hàng phải trả toàn bộ tiền

- Thời hạn được giảm giá bằng tiền mặt.

Ví dụ: 10.4: Với 2/ 10, net 30, thì giai đoạn tín dụng

ròng là 20 ngày và thời gian giảm giá tiền mặt là 10ngày

Trang 14

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

b Xây dựng điều khoản bán hàng tín dụng

Các yếu tố ảnh hưởng đến thời hạn tín dụng:

Thời gian hàng tồn kho của người mua (đại lý): là

thời gian cần tồn kho để người mua có thể bán đượchàng của mình

Chu kỳ thu tiền của người mua: là thời gian từ

lúc người mua trả tiền đến lúc người mua thu đượctiền về từ hoạt động bán hàng

Loại sản phẩm : Các sản phẩm mau hỏng - cần thu

hồi vốn nhanh - thời hạn tín dụng ngắn hơn ; Sảnphẩm có nhu cầu sử dụng cao - thu tiền ngay; Sảnphẩm mới/ bán chậm - tín dụng thương mại để có thể tiêu thụ sản phẩm; Sản phẩm trái mùa – thời

hạn tín dụng dài

Trang 15

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

Xây dựng điều khoản bán hàng tín dụng

Các yếu tố ảnh hưởng đến thời hạn tín dụng:

Chi phí, lợi nhuận: Nguyên tắc : Tốc độ ↑ chi phí

< tốc độ ↑ doanh thu và lợi nhuận

Rủi ro tín dụng: khách hàng không trả nợ: Thua

lỗ,phá sản,thiên tai,

Số tiền bán chịu: Nếu số tiền phải thu nhỏ /khách

hàng ít quan trọng, =>thời gian cung cấp tín dụngngắn hơn

Cạnh tranh: Thị trường cạnh tranh gay gắt,=>

tgian cấp tín dụng dài hơn nhằm thu hút khách hàng

Phân loại khách hàng: Các điều khoản tín dụng sẽ

# cho mỗi đối tượng # Xem ví dụ 10.1.8

Trang 16

Ví dụ 10.1.8

 DN ABC có giá bán 20đ/ DDVSP, biến phí đơn vị là 16đ Doanh thu hàng năm 4,8 triệu đồng, chi phí cơ hội là 20% Nếu mở rộng thời hạn bán chịu từ 30 lên 60 ngày Doanh thu kỳ vọng tăng 720.000đ, khi đó kỳ thu

tiền tăng từ 1 tháng thành 2 tháng Công ty

có nên mở rộng thời hạn bán chịu hay

không?

 Gợi ý: so sánh lợi nhuận tăng thêm và chi phí đầu tư khoản phải thu tăng thêm

Trang 17

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

b Xây dựng điều khoản bán hàng tín dụng

Chiết khấu bằng tiền mặt:

Là một phần không thể thiếu trong điều khoản bán chịu

Lợi ích: Tăng tốc độ thu các khoản phải thu => tiết kiệm

chi phí

Hạn chế: Làm giảm doanh thu=> giảm lợi nhuận.

=> phải xác định rõ: Tỷ lệ chiết khấu ? Thời gian hưởng

chiết khấu ? Một cách hợp lý.

Chú ý: Miễn phí (ko tính lsuất) trong thời hạn được giảm

giá Chỉ tính lãi sau khi thời hạn giảm giá hết hạn.

Ví dụ : Với 2/10, net 30: thanh toán 10 ngày đầu , người

mua được giảm 2 % Trong thời gian 20 ngày sau, người

mua chịu lại suất là bao nhiêu?

Xem ví dụ 10.1.10 và 10.1.11

Trang 18

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

10.1.1 Điều kiện hình thành chính sách tín dụng.

c Chính sách thu tiền - liên quan đến việc giám sát

các khoản phải thu

Gíám sát thu

Theo dõi các khoản thanh toán của KH - Theo dõi thời

gian thu tiền bình quân (ACP) ; khoản phải thu quá

hạn thanh toán.

Note : * Nếu DN hđkd theo mùa => ACP sẽ biến động

trong năm

* ACP tăng bất ngờ => DN cần quan tâm(Có thể

KH đang kéo dài thời gian trả tiền, hoặc % có các

khoản phải thu quá hạn thanh toán)

Trang 19

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

10.1.1 Điều kiện hình thành chính sách tín dụng.

c Chính sách thu tiền

Lập lịch theo dõi tuổi nợ : là một công cụ cơ bản thứ hai để

theo dõi các khoản phải thu.(lập lịch theo dõi thời gian thanh toán và tình hình t.toán quá hạn của KH) – xem ví dụ

Trang 20

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

Rủi ro thanh toán: Phải chấp nhận có một số % KH

mua chịu sẽ không trả tiền / Có một số KH tận cơ hội

=> có thể hình thành những khoản nợ khó đòi.

Chi phí chiết khấu tiền mặt: Một số khách hàng sẽ

lựa chọn trả tiền sớm để tận dụng lợi thế của việc giảm giá=> ↓ doanh thu:

Trang 21

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

10.1.3 Đánh giá chính sách tín dụng

(Sử dụng phương pháp NPV)

1 Xác định dòng tiền từ chính sách tín dụng ban đầu

2 Xác định dòng tiền khi thay đổi chính sách tín dụng

3 Xác định dòng tiền tăng thêm khi thay đổi chính sách tín dụng

4 Xác định NPV của dòng tiền tăng thêm

5 Đánh giá

NPV > 0 => Thực hiện chuyển đổi chính sách tín dụng NPV < 0 => Không nên thực hiện chuyển đổi chính sách tín dụng

Trang 22

-(PQ+(Q’-Q)v) (Q’-Q)(P-v) (Q’-Q)(P-v) (Q’-Q)(P-v)

Dòng tiền tăng thêm: (2) – (1)

Trang 23

0 1 2 n-(PQ+(Q’-Q)v) (Q’-Q)(P-v) (Q’-Q)(P-v) (Q’-Q)(P-v)

Dòng tiền tăng thêm: (2) – (1)

r

v P

Q

Q v

Q Q

Trang 24

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

10.1.3 Đánh giá chính sách tín dụng

VÍ DỤ 10.1.13

Công ty ABC có nên thay đổi chính sách tín dụng net 30 hay không bằng cách áp dụng NPV Với dữ liệu như sau

Trang 25

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

% 2

) 100 110

( ) 20 49

( 20

) 100 110

( 100 49

) '

)(

( )

' (

v

P v

Q Q

PQ NPV

Trang 26

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

v P

PQ Q

Q

r

Q Q

v

P v

Q Q

PQ NPV

0

) '

)(

( )

' (

VÍ DỤ 10.1.13

Trang 27

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

10.1.3 Đánh giá chính sách tín dụng

VÍ DỤ 10.1.13

Kết luận: Công ty ABC sẽ thực hiện chuyển đổi nếu ABC tự tin rằng nó có thể bán được nhiều hơn trước ít nhất 3,43 đơn vị mỗi tháng

20 49

100

49 '

'

0

) '

)(

( )

' (

v r

v P

PQ Q

Q

r

Q Q

v

P v

Q Q

PQ NPV

Trang 28

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

(

) 1

(

r

P

a v

Trang 29

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

Nếu lãi suất chiết khấu r là 2%/tháng

Với xác suất khách hàng vãng lai không trả được nợ là 20% thì ABC có thực hiện chính sách tín dụng đối với khách hàng vãng lai đó hay không

Trang 30

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

10.1.3 Đánh giá chính sách tín dụng

VÍ DỤ

0 43

, 18

%) 2

1 (

49

%) 20

1

( 20

) 1

(

) 1

NPV

Kết luận: Công ty ABC sẽ thực hiện chính sách tín dụng cho khách hàng vãng lai trên

Trang 31

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

a v

Trang 32

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

Nếu lãi suất chiết khấu r là 2%/tháng

Với xác suất khách hàng thường xuyên không trả được

nợ là 50% thì ABC có thực hiện chính sách tín dụng đối với khách hàng này đó hay không?

Trang 33

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

10.1.3 Đánh giá chính sách tín dụng

VÍ DỤ

Kết luận: Công ty ABC sẽ thực hiện chính sách tín dụng cho khách hàng thường xuyên trên Ngoại trừ trường hợp không có căn cứ chứng minh KH sẽ không thanh toán

0 705

% 2

) 20 49

%)(

50 1

( 20

) )(

1 (

a v

NPV

Trang 34

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

10.1.4 Đường cong tổng chi phí tín dụng

Tổng chi phí

Chi phí đầu tư

Chi phí cơ hội

Lượng tín dụng tối ưu

Chi

phí

($)

Số lượng tín dụng được cấp ($)

Trang 35

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

10.1.5 Thông tin tín dụng

Nguồn thông tin thường được sử dụng để đánh giá mức độ tín nhiệm bao gồm:

1 Báo cáo tài chính: DN có thể yêu cầu KH cung cấp

BCTC khi KH có nhu cầu cấp tín dụng.

2 Lịch sử thanh toán của khách hàng với DN khác mà KH

đã từng được họ cấp tín dụng

Ví dụ : Ở Mỹ có một vài tổ chức bán thông tin về lịch sử

tín dụng của DN như: Dun & Bradstreet, Experian

Công ty cung cấp thông tin tín dụng tiêu dùng.: Equifax, TransUnion và Experian

3 Các ngân hàng: cung cấp những thông tin thu thập được

về độ tin cậy của các DN.

4 Lịch sử thanh toán của khách hàng với DN : Xem nghĩa

vụ công nợ trong quá khứ.

Trang 36

10.1 QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

10.1.6 Phân tích tín dụng

Bước 1: Thu thập các thông tin liên quan: Báo cáo tài chính,

báo cáo công nợ, ngân hàng, lịch sử thanh toán công nợ của khách hàng

Bước 2: Xác định mức độ tín nhiệm

Đánh giá tín dụng : Phương pháp 5Cs của tín dụng

1 Uy tín của khách hàng (Charater)

2 Năng lực tài chính của khách hàng (Capacity)

3 Qui mô vốn (Capital)

4 Tài sản thế chấp (Collateral)

5 Điều kiện nền kinh tế (Condition) (trong lĩnh vực mà

khách hàng kinh doanh.)

Cho điểm tín dụng : dựa trên thông tin thu thập được =>

tính toán , đánh giá KH => QĐ cấp tín dụng /hoặc từ chối.

Xem Ví dụ 10.1.17

Trang 37

10.2 QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO

10.2.1 Khái niệm – Vai trò – Các nhân tố ảnh hưởng đến tồn kho

Khái niệm hàng tồn kho :

•Là các loại sản phẩm đáp ứng yêu cầu SX và

tiêu thụ của DN, tạo ra sự an toàn cho hoạt động của DN

Phân loại :

Tồn kho nguyên vật liệu

Tồn kho sản phẩm dở dang

Tồn kho thành phẩm, hàng hóa.

Trang 38

10.2.1 Khái niệm – Vai trò – Các nhân tố

ảnh hưởng đến tồn kho

Vai trò: Giúp DN

•Chủ động trong dự trữ và sản xuất, tiêu thụ.

•Quá trình sản xuất, tiêu thụ được điều hoà và liên tục.

•Chủ động trong hoạch định SX, tiếp thị và tiêu thụ SP.

Trang 39

10.2.1 Khái niệm – Vai trò – Các nhân tố

 Nhu cầu của sản phẩm (có ổn định hay thời vụ)

 Tính dễ thay đổi trong các điều kiện sản xuất kinh doanh (Chi phí thay đổi sản xuất các SP cao hay thấp)

Trang 40

Chi phí

tồn kho

Chi phí dự trữ

Chi phí đặt hàng

Chi phí thiết lập (CP thay đổi SX SP):

Vận chuyển hàng hoá Chi phí quản lý, giao dịch

(CP tồn trữ)

Trang 41

Chi phí

tồn kho

Chi phí dự trữ cao khi HTK cao

Chi phí đặt hàng thấp nếu HTK cao Chi phí thiết lập cao nếu HTK thấp Chi phí thiếu hụt cao nếu HTK thấp

→ Phát sinh CP (CP dự trữ, CP đặt hàng, CP thiết lập,

CP thiếu hụt như trên )→Nhiệm vụ của quản trị tồn kho

là tính lượng tồn kho tối ưu sao cho phí tổn tồn kho là nhỏ nhất

Trang 42

10.2.2 Tác động của nhu cầu của sản phẩm đến quản trị tồn kho

Chi phí giao dịch: Chi phí giao dịch cũng phụ thuộcvào mức độ tích hợp và tự động hóa tích hợp trong hệthống kiểm soát hàng tồn kho

Rủi ro: khi áp dụng công nghệ thông tin cũng cần

phải lưu ý đến các rủi ro có thể xảy ra như: sử dụng cácphần mềm quản lý lỗi thời cũng là một yếu tố quan

trọng

Nhu cầu độc lập: Nhu cầu cho các sản phẩm khácnhau không liên quan đến nhau

Nhu cầu phụ thuộc: những nhu cầu có nguồn gốc

từ một sản phẩm hoàn chỉnh cuối cùng có liên quan đến chi tiết hoặc phụ tùng trong sản phẩm cuối

cùng đó

Xem ví dụ 10.2.1

Trang 43

Ma trận thiết lập hệ thống kiểm soát tồn kho

Trang 44

10.2.3 Hệ thống tồn kho

Hệ thống tồn kho một thời kỳ

Hệ thống tồn kho nhiều thời kỳ

Trang 45

HỆ THỐNG TỒN KHO MỘT THỜI KỲ

Ví dụ:10.2.2

Tòa soạn sẽ ký gửi tại sạp báo bn?

1 Nếu ký gửi quá ít, không đủ bán

cho KH => Tòa soạn giảm lợi nhuận.

2 Nếu ký gửi quá nhiều, Không bán

hết => Tòa soạn giảm lợi nhuận.

Quyết định tồn kho như trên rất phổ biến

Trang 46

Ví dụ: Mức độ rủi ro mà DN chấp nhận

Thời báo đã thu thập số liệu như sau:

Trung bình mỗi thứ 2 họ tiêu thụ được 90 tờ, với độlệch chuẩn là 10

Trang 47

LN tiềm năng và tổn thất liên quan đến

HTK

Ta gọi:

- P: xác suất không bán được SP.

- 1-P : Xác suất sản phẩm được bán

- Co: Chi phí của nhu cầu được đánh giá cao

- Cu: Chi phí của nhu cầu được đánh giá thấp

- Chúng ta có:

HỆ THỐNG TỒN KHO MỘT THỜI KỲ

Trang 48

Ví dụ: 10.2.4

Chi phí cho mỗi tờ báo in ra: 0,2 đ

Bán được với giá: 0,5 đ

Co (CP của nhu cầu bị đánh giá cao): 0,2 đ

Cu (CP của nhu cầu bị đánh giá thấp): 0,5 – 0,2 = 0,3 (LN bị mất đi)

=> Xác suất không bán được báo = 0,3/(0,2+0,3) = 0,6

Độ lệch chuẩn nhu cầu của thời báo với P = 0,6 là:

= NORMSINV(0,6) = 0,253.

Có nghĩa là thời báo nên dự trữ thêm:10 x 0,253=2,53(3 tờ) Như vậy, sáng thứ 2 nên phát hành 90+3=93 tờ

HỆ THỐNG TỒN KHO MỘT THỜI KỲ

Trang 50

Ví dụ: 10.2.6b (DỊCH VỤ ĐẶT PHÒNG)

P: xác suất không cho thuê được Phòng

1-P: Xác suất cho thuê được Phòng

Trang 51

HỆ THỐNG TỒN KHO ĐA THỜI KỲ

Mô hình số lượng đặt hàng cố định (Q) : Có giá trịtồn kho trung bình thấp,thường dùng để quản lý các

mặt hàng đắt tiền hơn, thích hợp hơn cho các sản phẩmquan trọng bởi vì cần phải có giám sát chặt chẽ nhiều, cần có phản ứng nhanh hơn tránh sự cố hết hàng tiềmnăng Bắt buộc phải ghi chép, lưu trữ cẩn thận

Mô hình chu kỳ đặt hàng cố định (P): Có giá trị tồn

kho trung bình lớn hơn bởi vì nó có thể xảy ra hết hàngkhi chưa tới chu kỳ kiểm đếm để đặt hàng; Mô hình

căn cứ vào thời điểm kiểm kê để lên kế hoạch đặt hàng

So sánh mô hình Q và mô hình P qua các đặc trưng ?

Trang 52

Hệ thống tồn kho đa thời kỳ

Giả định khi áp dụng mô hình số lượng đặt hàng tối ưu ,

• Nhu cầu đối với sản phẩm là không đổi và thống nhất

trong giai đoạn đang xem xét

• Thời gian chờ hàng (thời gian từ đặt hàng đến lúc nhận

hàng ) là không đổi.

•Giá cho mỗi đơn vị sản phẩm là không đổi.

• Chi phí tổ chức kiểm kê dựa trên hàng tồn kho trung bình.

• Chi phí đặt hàng hoặc chi phí thiết lập là không đổi.

• Tất cả các nhu cầu về sản phẩm sẽ được đáp ứng hoàn hảo

Ngày đăng: 30/03/2016, 14:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm