1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

chuyên đề cực trị giá trị lớn nhất và nhỏ nhất hay nhất 2016

22 1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Ngày giảng: 2011 Sĩ số: CHUYÊN ĐỀ : CỰC TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC I GIÁ TRỊ LỚN NHẤT ,GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦẢ MỘT BIỂU THỨC 1 Cho biểu thức f( x ,y,...) a Ta nói M giá trị lớn nhất ( GTLN) của biểu thức f(x,y...) kí hiệu max f = M nếu hai điều kiện sau đây được thoả mãn: Với mọi x,y... để f(x,y...) xác định thì : f(x,y...) ≤ M ( M hằng số) (1) Tồn tại xo,yo ... sao cho: f( xo,yo...) = M (2) b Ta nói m là giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức f(x,y...) kí hiệu min f = m nếu hai điều kiện sau đây được thoả mãn : Với mọi x,y... để f(x,y...) xác định thì : f(x,y...) ≥ m ( m hằng số) (1’) Tồn tại xo,yo ... sao cho: f( xo,yo...) = m (2’) 2 Chú ý : Nếu chỉ có điều kiện (1) hay (1’) thì chưa có thể nói gì về cực trị của một biểu thức chẳng hạn, xét biểu thức : A = ( x 1)2 + ( x – 3)2 . Mặc dù ta có A ≥ 0 nhưng chưa thể kết luận được minA = 0 vì không tồn tại giá trị nào của x để A = 0 ta phải giải như sau: A = x2 – 2x + 1 + x2 – 6x + 9 = 2( x2 – 4x + 5) = 2(x – 2)2 + 2 ≥ 2 A = 2 ⇔ x 2 = 0 ⇔ x = 2 Vậy minA = 2 khi chỉ khi x = 2 II TÌM GTNN ,GTLN CỦA BIỂU THƯC CHỨA MỘT BIẾN 1 Tam thức bậc hai: Ví dụ: Cho tam thức bậc hai P = ax2 + bx + c . Tìm GTNN của P nếu a 〉 0. Tìm GTLN của P nếu a 〈 0 12. Giải : P = ax2 + bx +c = a( x2 + a b x ) + c = a( x + a b 2 )2 + c 2 2 4 b a Đặt c a b 4 2 =k . Do ( x + a b 2 )2 ≥ 0 nên : Nếu a 〉 0 thì a( x + a b 2 )2 ≥0 , do đó P ≥ k. MinP = k khi và chỉ khi x = a b 2 Nếu a 〈 0 thì a( x + a b 2 )2 `≤ 0 do đó P `≤ k. MaxP = k khi và chỉ khi x = a b 2 2 Đa thức bậc cao hơn hai: Ta có thể đổi biến để đưa về tam thức bậc hai Ví dụ : Tìm GTNN của A = x( x3)(x – 4)( x – 7) Giải : A = ( x2 7x)( x2 – 7x + 12) Đặt x2 – 7x + 6 = y thì A = ( y 6)( y + 6) = y2 36 ≥ 36 minA = 36 ⇔ y = 0 ⇔ x2 – 7x + 6 = 0 ⇔ x1 = 1, x2 = 6. 3 Biểu thức là một phân thức : a Phân thức có tử là hằng số, mẫu là tam thức bậc hai: Ví dụ : Tìm GTNN của A = 2 956 2 xx −− . Giải : A = 2 956 2 xx −− . = 569 2 2 +− − xx = 4)13( 2 2 +− − x . Ta thấy (3x – 1)2 ≥ 0 nên (3x – 1)2 +4 ≥ 4 do đó 2 1 (3 1) 4x − + ≤ 4 1 theo tính chất a ≥ b thì a 1 ≤ b 1 với a, b cùng dấu). Do đó 4)13( 2 2 +− − x ≥ 4 2− ⇒ A ≥ 2 1 minA = 2 1 ⇔ 3x – 1 = 0 ⇔ x = 3 1 . Bài tập áp dụng: 1. Tìm GTLN của BT : 2 1 A x 4x 9 = − + HD giải: ( ) 22 1 1 1 1 A . max A= x 2 x 4x 9 5 5x 2 5 = = ≤ ⇔ = − + − + . 2. Tìm GTLN của BT : 2 1 A x 6x 17 = − + HD Giải: ( ) 22 1 1 1 1 A . max A= x 3 x 6x 17 8 8x 3 8 = = ≤ ⇔ = − + − + 23. 3. (51217) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 3 A 2 x 2x 7 = + − + + b Phân thức có mẫu là bình phương của nhị thức. Ví dụ : Tìm GTNN của A = 12 683 2 2 +− +− xx xx . Giải : Cách 1 : Viết A dưới dạng tổng hai biểu thức không âm A = ( ) ( )2 2 2 2 2 1 4 4 2 1 x x x x x x − + + − + − + = 2 + 2 2 )1( )2( − − x x ≥ 2 minA = 2 khi và chi khi x = 2. Cách 2: Đặt x – 1 = y thì x = y + 1 ta có : A = ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 3( 1) 8( 1) 6 3 6 3 8 8 6 3 2 1 2 1 2 2 11 2 1 1 y y y y y y y y y y yy y + − + + + + − − + − + = = + + − − ++ − + + = 3 y 2 + 2 1 y = ( y 1 1)2 + 2 minA = 2 ⇔ y = 1 ⇔ x – 1 = 1 ⇔ x = 2 Bài tập áp dụng: (Bồi dưỡng HSG toán đại số 9 TRẦN THỊ VÂN ANH) 1, (13200) Tìm GTNN và GTLN của bt: 2 2 1 P 1 x x x + = − + 2, (36210) Tìm GTNN của bt : 2 2 2 2006 B x x x − + = 3, ( 45 214) Tìm GTNN và GTLN của bt: 2 2 C 5 7 x x x = − + 4, ( 47, 48 215) Tìm GTNN của bt : a, 2 2 2 2 D 2 3 x x x x + + = + + b, 2 2 2 1 E 2 4 9 x x x x + − = + + c Các phân thức dạng khác: Ví dụ : Tìm GTNN và GTLN của A = 1 43 2 + − x x Giải Để tìm GTNN , GTLN ta viết tử thức về dạng bình phương của một số : A = 1 144 2 22 + −−+− x xxx = 1 )2( 2 2 + − x x 1 ≥ 1 Min A= 1 khi và chỉ khi x = 2 Tìm GTLN A = 1 14444 2 22 + −−−+ x xxx = 4 1 )12( 2 2 + + x x ≤ 4 34. Bài tập áp dụng: (Bồi dưỡng HSG toán đại số 9 TRẦN THỊ VÂN ANH) 1, (42, 43 221) Tìm GTLN của bt: a, 2 A 2 x x = + b, ( ) 2 3 2 B 2 x x = + 3, (35, 36 221) Tìm GTNN của bt: a, 2 4 4 C x x x + + = Với x > 0; b, 5 3 2 D x x + = Với x > 0 4, (34, 36 221) Tìm GTNN của bt: a, 2 3 2 E x x = + với x > 0; b, 3 2 1 F + = x x Với x > 0 6, (6828 BÙI VĂN TUYÊN) Tìm GTNN của bt: ( ) 2 2 17 2 1 x x Q x + + = + Với x > 0 7, (6928 BÙI VĂN TUYÊN) Tìm GTNN của bt: 6 34 R 3 x x x + + = + Với x > 0 8, (7028 BÙI VĂN TUYÊN) Tìm GTNN của bt: 3 2000 S x x + = Với x > 0 III TÌM GTNN, GTLN CỦA BT CÓ QUAN HỆ RÀNG BUỘC GIỮA CÁC BIẾN Ví dụ : Tìm GTNN của A = x3 + y3 + xy biết rằng x + y = 1 sử dụng điều kiện đã cho để rút gọn biểu thức A A = (x + y)( x2 –xy +y2 ) + xy = x2 – xy y2 + xy = x2 + y2 Đến đây ta có nhiều cách giải Cách 1: sử dụng điều kiện đã cho làm xuất hiện một biểu thức có chứa A x + y = 1 ⇒ x2 + 2xy + y2 = 1 (1) Mà (x – y)2 ≥ 0 Hay: x2 2xy + y2 ≥ 0 (2) Cộng (1) với (2) ta có 2(x2 + y2 ) ≥ 1 ⇒ x2 + y2 ≥ 2 1 minA = 2 1 khi và chỉ khi x = y = 2 1 Cách 2: Biểu thị y theo x rồi đưa về tam thức bậc hai đối với x. Thay y = x – 1 vào A A = x2 + (1 – x)2 = 2(x2 – x) +1 = 2(x2 2 1 )2 + 2 1 ≥ 2 1 minA = 2 1 khi và chỉ khi x = y = 2 1 Cách 3 Sử dụng điều kiện đã cho để dưa về một biến mới 45. Đặt x = 2 1 + a thì y = 2 1 a . Biểu thị x2 + y2 ta được : x2 + y 2 = ( 2 1 + a)2 + ( 2 1 a)2 = 2 1 +2 a2 ≥ 2 1 => MinA = 2 1 ⇔ a = 0 ⇔ x=y = 2 1 Bài tập 1: Tìm Min A = 2 2 3 3 2014a ab b a b+ + − − + Cách 1 Ta có: A= 2 2 2 1 2 1 1 2011a a b b ab a b− + + − + + − − + + 2 2 = a 2 1 2 1 1 2011a b b ab a b− + + − + + − − + + ( ) ( ) ( ) ( ) 2 1 = a 1 1 1 1 2011− + − + − − − +b a b b ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 = a 1 1 1 1 2011− + − + − − +b a b ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 3 1 a 1 2 1 2011 2 4 4 b b b a − − − = − + − + + + ( ) 22 3 11 = a 1 + 2011 2 4 bb −−  − + + ÷    Min A = 2011 khi 1 a 1 0 12 1 0 b a b b − − + = ⇔ = =  − = Cách 2: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 1 2 2A 2 3 3 2014 = a 2 1 2 1 a 2 2.2 4 4022 = a 1 1 2 4022 = + + − − + − + + − + + + + − + + + − + − + + − + a ab b a b a b b ab b a b b a b  Min 2A = 4022 khi a 1 0 1 0 1 2 0 b a b a b − =  − = ⇔ = =  + − = => Min A = 2011 BÀI TẬP TỰ LUYÊN TƯƠNG TỰ: Bài 1 CMR : Min P = 0 Với P = 2 2 3 3 3a ab b a b+ + − − + Bài 2 CMR: không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn ĐT: 2 2 2 4 2 8 6 15 0x y z x y z+ + − + − + = Hướng dẫn Ta có: ( ) ( ) ( ) 2 2 22 2 2 VT 2 1 4 8 4 6 9 1= x1 2 2 3 1 1= − + + + + + − + + + + + − + ≥x x y y z z y z Bài 3: Có hay không các số x,y,z thỏa mãn mỗi đẳng thức sau: 1) 2 2 2 4 4 4 8 22 0x y z x y z+ + + + + + = 2) 2 2 2 x 4 9 2 12 12 1994y z x y z+ + − − − + Hướng dẫn Ta có: 56. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 1) VT 4 4 4 4 1 8 16 1 = x+2 2 1 4 1 1 x x y y z z y z = + + + + + + + + + + + + + + ≥ ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2) VT = x 2 1 4 12 3 9 12 4 1986 = 1 2 3 3 2 1986 1986 x y y z z x y z − + + − + + − + + − + − + − + ≥ Bài 4: CMR: Min A=2 Với A = 2 2 4 5 10 22 28m mp p m p− + + − + Hướng dẫn Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 A = 4 4 2 1 10 20 27 = 2 2.5 2 25 1 2 = 2 5 1 2 2 m mp p p p m p m p m p p m p p − + + − + + − + − + − + + − + − + + − + ≥ Bài 5: CMR: Max B = 4 Với 2 2 B 5 2 4 10 6a b a ab b= − − − + + − Hướng dẫn Ta có: 2 2 2 B 4 4 6 9 2 4 1 4= − + − − + − − + − +a ab b b b a b ( ) ( ) ( )2 2 2 = 4 4 4 6 9 2 2 1 − + + − + + − + a ab b b b a b ( ) ( ) ( ) 2 2 = 4 2 2 2 1 3 − + − + + −   a b a b b ( ) ( ) 2 2 = 4 2 1 3 4 − + + − ≤   a b b Bài 6: Tìm GTNN của a) 2 2 A=a 5 4 2 5b ab b+ − − + ( Gợi ý ( ) ( ) 2 2 A = a 2b 1 4b+ − + ) b) 2 2 B = x 3 3 2029y xy x y+ − − − + ( Gợi ý ( ) ( ) ( ) 2 2 2 B = xy 3 3 2011y x+ − + − + ) c) 2 2 2 C 4 9 4 12 24 30x y z x y z= + + − + − + ( Gợi ý ( ) ( ) ( ) 2 2 2 C = x+2 2 3 3 4 1y z+ + + + + ) d) 2 2 D= 20x 18 24 4 12 2016y xy x y+ − − − + ( Gợi ý ( ) ( ) ( ) 2 2 D= 4x3y 2 1 3 2 2011x y+ − + − + ) Bài 7: Tìm các số a, b, c, d thỏa mãn : ( )2 2 2 2 a b c d a b c d+ + + = + + () Ta có : ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 0 4 0 4 4 4 4 4 4 0 2 2 2 0 a b c d ab a b c a b c d a b c d a b c d ab ac ad a b c d ab ac ad a ab b a ac c a ad d a a b a c a d a + + + = + + ⇔ + + + − + + = ⇔ + + + − − − = ⇔ + + + − − − = ⇔ − + + − + + − + + = ⇔ − + − + − + = Dấu “=” sảy ra khi : 2 2 2 0 0a b c d a b c d= = = = ⇔ = = = = 67. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 1: Tìm các số a, b, c, d, e thỏa mãn : ( )2 2 2 2 2 2a b c d e a b c d e+ + + + = + + + Bài 2: Tìm các số a, b, c, thỏa mãn : 2 2 1a b ab a b+ + = + + Bài 3: Tìm các số a, b, thỏa mãn : 2 2 4 4 4 4 4 4 0a b ab a b+ + − + + = Bài 4: Tìm các số x, y, z thỏa mãn : 2 2 2 4 2 8 6 14x y z x y z+ + = − + − Bài 5: Tìm các số m, p, thỏa mãn : 2 2 5 4 10 22 25m p mp m p+ = − + + IV Các chú ý khi giải bài toán cực trị : 1, Chú ý 1: Khi tìm bai toán cực trị ta có thể đổi biến Ví dụ : Tìm GTNN của ( x – 1)2 + ( x – 3)2 ta đặt x – 2 = y, biểu thức trở thành (y + 1)2 + (y – 1)2 =2y2 +2 ≥2⇒ minA= 2⇒ y=0⇒ x=2 2 Chú ý 2, Khi tìm cực trị của biểu thức , nhiều khi ta thay điều kiện để biểu thức này đạt cực trị bởi điều kiện tương đương là biểu thức khác đạt cực trị chẳng hạn : A lớn nhất ⇔ A nhỏ nhất 1 B lớn nhất ⇔ B nhỏ nhất với B > 0 Ví dụ : Tìm GTLN của 4 2 2 1 ( 1) x A x + = + (Chú ý A> 0 nên A lớn nhất khi 1 A nhỏ nhất và ngược lại) Ta có : 1 A = 2 2 4 2 2 4 4 4 ( 1) 2 1 2 1 1 1 1 x x x x x x x + + + = = + + + + .Vậy 1 A ≥ 1 min 1 A = 1 khi x = 0 .Do đó maxA =1 khi x = 0 3,Chú ý 3 Khi tìm GTLN, GTNN của 1 biểu thức ,người ta thường sử dụng các BĐT đã biết Bất đăng thức có tính chất sau a ) a > b , c > d với a, b, c, d > 0 thì a.c > b. d b) a > b và c > 0 thì a.c > b.c c) a > b và c < 0 thì a.c < b.c d) a > b và a, b, n > 0 thì an > bn 78. Bất đẳng thức Cô si: a + b ≥ 2 ab ; a2 + b2 ≥ 2ab ; (a + b)2 ≥ 4ab ; 2( a2 + b2 ) ≥ ( a+ b)2 Bất đẳng thức Bu nha cốp –xki : (a2 + b2 ) ( c2 + d2 ) ≥ (ac + bd)2 Ví dụ Cho x2 + y2 = 52 . Tìm GTLN của A = 2x + 3y Giải :Áp dụng BĐT BCS ta có ( 2x + 3y )2 ≤( 22 +32 ).52 ⇒ ( 2x + 3y )2 ≤ 13.13.4 ⇒ 2x + 3y ≤ 26. Vậy maxA = 26 ⇔ 2 3 2 3 0 x y x y =  + ≥ Thay y = 3 2 x vào x2 + y2 = 52 ta được 4x2 + 9x2 = 52.4 ⇒ x2 = 16 ⇒ x=4 hoặc x= 4 Với x = 4 thì y =6 thoả mãn 2x +3y ≥ 0 x = 4 ,y = 6 không thoả mãn 2x +3y ≥ 0 Vậy Max A = 26 ⇔ x =4 , y = 6 3 Trong các bất đẳng thức cần chú ý đến các mệnh đề sau Nếu 2 số có tổng không đổi thì tích của chúng lớn nhất khi 2 số đó bằng nhau Nếu 2 số dương có tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi 2 số đó bang nhau Ví dụ: Tìm GTLN, GTNN của tích xy, biết x,y N∈ thoả mãn x + y = 2005 Giải : Ta có 4xy = (x + y)2 – (x – y)2 = 20052 (x – y)2 xy lớn nhất ⇔ x – y nhỏ nhất ; xy nhó nhất ⇔ x – y lớn nhất giả sử x > y ( không thể xảy ra x = y) Do 1 ≤ y ≤ x ≤ 2004 nên 1 ≤ xy ≤ 2003 Ta có min(x –y) = 1 khi x = 1003 ; y =1002 max(x –y) = 2003 khi x =2004 , y = 1 Do đó max(xy) = 1002.1003 khi x = 1003 , y = 1002 Min ( xy) = 2004 khi x = 2004 , y = 1 ================================================================== Ngày giảng: 2011 Sĩ số: MỘT SỐ SAI LẦM THƯỜNG GẶP KHI GIẢI BÀI TOÁN CỰC TRỊ 1, Sai lầm khi sử dụng nhiều bất đẳng thức khac nhau VD1: cho x, y là các số dương thỏa mãn x +y =1 . Tìm GTNN của biểu thức : 1 4 A = x y + 89. Giải sai: Áp dụng bất đẳng thức cô si cho hai số không âm 1 4 , x y ta có: 1 4 4 x y xy + ≥ (1) Lại có: 1 2 2 x y xy + = ≥ (2 ) Từ (1) và (2) suy ra : 1 4 4 4 A = 8 1x 2 y xy + ≥ ≥ = . Vậy Min A = 8 Phân tích sai lầm: Đẳng thức sảy ra ở (1) khi 1 4 4 x x y y = ⇔ = Đẳng thức sảy ra ở (2) khi x = y . Từ đó suy ra x = y = 0 ( Loại vì x + y = 1) Có bạn đến đây KL không có giá trị nhỏ nhất cũng là KL sai. Giải đúng: Vì x + y = 1 nên ( ) 1 4 4 A = x+y 5 x x y y y x   + = + + ÷   Áp dụng bất đẳng thức Cô Si cho hai số không âm 4 , x y y x Ta có : 4 4 2 . 4 x y x y y x y x + ≥ = Dấu “=” xẩy ra khi 14 2 3 1 2 1 3 x y x y x y x x y yx y  == =  ⇔ ⇔   + =  =+ =  Lưu ý: Nếu sử dụng nhiều BĐT khác nhau trong 1 bài toán thì ta phải kiểm tra xem chúng có đồng thời sảy ra dấu bằng không. Có như vậy thì hướng giải của bài toán mới đúng. 2, Sai lầm khi không sử dụng hết điều kiện của bài toán: VD2:cho x, y là các số dương thỏa mãn x+y= 1. Tìm GTNN của BT : 22 1 1 A = x+ x y y    + + ÷ ÷     Giải sai: Áp dụng bất đẳng thức cô si cho hai số không âm 1 x, x Ta có: 1 1 x+ 2 x. 2 x x ≥ = (1) Áp dụng bất đẳng thức cô si cho hai số không âm 1 y, y Ta có: 1 1 y+ 2 y. 2 y y ≥ = (2) Từ (1) và (2) =>A ≥ 8 => Min A = 8 910. Phân tích sai lầm: Đẳng thức sảy ra ở (1) khi 21 1 x x x= ⇔ = Đẳng thức sảy ra ở (2) khi 21 1 y y y= ⇔ = . Từ đó suy ra x = y = 1 ( Loại vì x + y = 1) Giải đúng: Áp dụng bất đẳng thức cô si cho hai số dương ta có : x + y 1 1 2 2 4 xy xy xy≥ ⇒ ≤ ⇒ ≤ Ta có : 22 2 2 1 1 A = 4 + x +y + x y    +  ÷ ÷     . Khi đó: x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy ≥ 1 1 2 = 1 2 (1) 2 2 2 2 1 1 1 2 2 8 x y x .y xy + ≥ = ≥ (2). Từ (1) và (2) =>A ≥ 8 + 1 2 +4 = 25 2 =>Min A = 25 2 khi x=y = 1 2 Lưu ý: Khi giải bài toán mà không sử dụng hết điều kiện của đầu bài thì cần kiểm tra lại giả thiết. Có như vậy thì hướng giải của bài toán mới đúng. 3, Sai lầm trong chứng minh điều kiện 1: VD1: Tìm GTLN của bt: 2 1 A = 6 17x x− + Lời giải sai: A đạt Max khi 2 6 17x x− + đạt Min Ta có : ( ) 22 6 17 3 8 8x x x− + = − + ≥ Do đó Min ( )2 6 17 8 3x x x− + = ⇔ = . Vậy Max A = 1 8 3x⇔ = Phân tích sai lầm: Kết quả đúng nhưng lập luận sai ở chỗ cho rằng “ A có tử không đổi nên đạt GTLN khi mẫu đạt GTNN” mà chưa đua ra nhận xét tử và mẫu là các số dương Lời giải đúng: Bổ xung thêm nhận xét ( ) 22 6 17 3 8 8x x x− + = − + ≥ nên tử và mẫu của A là dương VD2:Tìm GTNN cuả BT: A = x2 + y2 biết x + y =4 Ta có : A = x2 + y2 ≥ 2xy => A đạt GTNN 2 2 2 2 4 x y xy x y x y  + = ⇔ ⇔ = = + = Khi đó MinA = 8 Phân tích sai lầm: Đáp số ko sai nhưng lập luân sai lầm ở chỗ ta mới cm được f(x,y) ≥ g(x,y) chứ chưa cm được f(x,y) ≥ m với m là hắng số. Chẳng hạn: Từ x2 ≥ 4x – 4 => x2 đạt nhỏ nhất ⇔ x2 = 4x – 4 ⇔ (x – 2 )2 = 0 ⇔ x =2 1011. Đi đến min x2 = 4 ⇔ x = 2 Dễ thấy kết quả đúng phải là Min x2 = 0 ⇔ x =0 Lời giải đúng: Ta có x + y =4 ⇔ ( ) 2 x + y =16 (1) Ta lại có : ( ) 2 2 2 x y 0 x 2xy+y 0≥ ⇒ ≥ (2) Từ (1) và (2) => 2( x2 + y2 ) 16≥ => A = x2 + y2 8≥ Vậy Min A = 8 khi và chỉ khi x = y = 2. Lưu ý: Cần nắm vững tc của BĐT cụ thể trong trường hợp so sánh hai phân số có tử và mẫu là số tự nhiên, số nguyên … Có như vậy thì hướng giải của bài toán mới đúng. 4, Sai lầm trong chứng minh điều kiện 2 VD1: Tìm GTNN của bt: A = x + x Lời giải sai : x + x = ( ) 2 2 1 1 1 1 1 1 x +2 x x 2 4 4 2 4 4   + − = − − ≥ − ÷   . Vậy: Min A = 1 4 − Ptích sai lầm: sau khi cm f(x) ≥ 1 4 − chưa chỉ ra trường hợp xảy ra f(x)= 1 4 − ⇔ 1 2 x = − (vô lí ) Lời giải đúng: ĐKTT x là 0x ≥ do đó : A = x + x 0≥ => Min A = 0 0x⇔ = VD2: Tìm GTLN của ( ) ( ) ( )A = xyx z+y y+z z+x với x, y , z là

Trang 1

Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số:

CHUYÊN ĐỀ : CỰC TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC

I/ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT ,GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦẢ MỘT BIỂU THỨC

1/ Cho biểu thức f( x ,y, )

a/ Ta nói M giá trị lớn nhất ( GTLN) của biểu thức f(x,y ) kí hiệu max f = M nếu hai điều kiện sau đây được thoả mãn:

- Với mọi x,y để f(x,y ) xác định thì :

A = x2 – 2x + 1 + x2 – 6x + 9 = 2( x2 – 4x + 5) = 2(x – 2)2 + 2  2

A = 2  x -2 = 0  x = 2

Vậy minA = 2 khi chỉ khi x = 2

II/ TÌM GTNN ,GTLN CỦA BIỂU THƯC CHỨA MỘT BIẾN

1/ Tam thức bậc hai:

Ví dụ: Cho tam thức bậc hai P = ax2 + bx + c

Tìm GTNN của P nếu a 0

Tìm GTLN của P nếu a  0

Trang 2

Giải : P = ax2 + bx +c = a( x2 + a b x ) + c = a( x + 2b a )2 + c - 22

4

b a

-Nếu a  0 thì a( x + 2b a )2  ` 0 do đó P  ` k MaxP = k khi và chỉ khi x = - 2b a

2/ Đa thức bậc cao hơn hai:

Ta có thể đổi biến để đưa về tam thức bậc hai

2

x

x  =

5 6 9

Trang 3

b/ Phân thức có mẫu là bình phương của nhị thức.

Ví dụ : Tìm GTNN của A =

1 2

6 8 3

2 2

x x

Giải : Cách 1 : Viết A dưới dạng tổng hai biểu thức không âm

) 2 (

Bài tập áp dụng: (Bồi dưỡng HSG toán đại số 9 TRẦN THỊ VÂN ANH)

Giải Để tìm GTNN , GTLN ta viết tử thức về dạng bình phương của một số :

A =

1

1 4

4

2

2 2

x

=

1

) 2 (

2 2

2

2 2

1

) 1 2 (

2 2

Trang 4

1, (42, 43/ 221) Tìm GTLN của bt: a, A 2

2

x x

 b,

2 3 2

B

2

x x

Ví dụ : Tìm GTNN của A = x3 + y3 + xy biết rằng x + y = 1

sử dụng điều kiện đã cho để rút gọn biểu thức A

A = (x + y)( x2 –xy +y2) + xy = x2 – xy - y2 + xy = x2 + y2

Đến đây ta có nhiều cách giải

Cách 1: sử dụng điều kiện đã cho làm xuất hiện một biểu thức có chứa A

Cách 2: Biểu thị y theo x rồi đưa về tam thức bậc hai đối với x Thay y = x – 1 vào A

Cách 3/ Sử dụng điều kiện đã cho để dưa về một biến mới

Trang 5

1 0

b

a b b

BÀI TẬP TỰ LUYÊN TƯƠNG TỰ:

Bài 1 CMR : Min P = 0 Với P = a2 ab b 2  3a 3b 3

Bài 2 CMR: không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn ĐT: x2  4y2 z2  2x 8y 6z 15 0 

Trang 7

Bài 2: Tìm các số a, b, c, thỏa mãn : a2 b2   1 ab a b 

Bài 3: Tìm các số a, b, thỏa mãn : 4a2  4b2  4ab 4a 4b  4 0

Bài 4: Tìm các số x, y, z thỏa mãn : x2  4y2 z2  2x 8y 6z 14

Bài 5: Tìm các số m, p, thỏa mãn : m2  5p2  4mp 10m 22p 25

IV Các chú ý khi giải bài toán cực trị :

1, Chú ý 1: Khi tìm bai toán cực trị ta có thể đổi biến

Ví dụ : Tìm GTNN của ( x – 1)2 + ( x – 3)2

ta đặt x – 2 = y, biểu thức trở thành (y + 1)2 + (y – 1)2 =2y2 +22 minA= 2 y=0 x=2

2 Chú ý 2, Khi tìm cực trị của biểu thức , nhiều khi ta thay điều kiện để biểu thức này đạt cực

trị bởi điều kiện tương đương là biểu thức khác đạt cực trị

 (Chú ý A> 0 nên A lớn nhất khi 1

A nhỏ nhất và ngược lại)

A = 1 khi x = 0 Do đó maxA =1 khi x = 0

3,Chú ý 3 Khi tìm GTLN, GTNN của 1 biểu thức ,người ta thường sử dụng các BĐT đã biết

Bất đẳng thức Cô si: a + b  2 ab ; a2 + b2  2ab ; (a + b)2  4ab ; 2( a2 + b2)  ( a+ b)2

Bất đẳng thức Bu- nha -cốp –xki : (a2 + b2) ( c2 + d2)  (ac + bd)2

Ví dụ Cho x2 + y2 = 52 Tìm GTLN của A = 2x + 3y

Trang 8

- Nếu 2 số có tổng không đổi thì tích của chúng lớn nhất khi 2 số đó bằng nhau

- Nếu 2 số dương có tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi 2 số đó bang nhau

Ví dụ: Tìm GTLN, GTNN của tích xy, biết x,y  N thoả mãn x + y = 2005

Giải : Ta có 4xy = (x + y)2 – (x – y)2 = 20052 - (x – y)2

xy lớn nhất  x – y nhỏ nhất ; xy nhó nhất  x – y lớn nhất

giả sử x > y ( không thể xảy ra x = y)

Do 1  y  x  2004 nên 1  x-y  2003

Ta có min(x –y) = 1 khi x = 1003 ; y =1002

max(x –y) = 2003 khi x =2004 , y = 1

Do đó max(xy) = 1002.1003 khi x = 1003 , y = 1002

Min ( xy) = 2004 khi x = 2004 , y = 1

==================================================================Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số:

MỘT SỐ SAI LẦM THƯỜNG GẶP KHI GIẢI BÀI TOÁN CỰC TRỊ

1, Sai lầm khi sử dụng nhiều bất đẳng thức khac nhau

VD1: cho x, y là các số dương thỏa mãn x +y =1 Tìm GTNN của biểu thức : A = 1 4

Giải sai: Áp dụng bất đẳng thức cô si cho hai số không âm 1 4,

x y ta có: 1x 4y  4xy (1)Lại có: 1

Trang 9

Từ (1) và (2) suy ra :

1 x

Đẳng thức sảy ra ở (2) khi x = y Từ đó suy ra x = y = 0 ( Loại vì x + y = 1)

Có bạn đến đây KL không có giá trị nhỏ nhất cũng là KL sai

Giải đúng: Vì x + y = 1 nên A = x+y  1 4 5 4

2, Sai lầm khi không sử dụng hết điều kiện của bài toán:

VD2:cho x, y là các số dương thỏa mãn x+y= 1 Tìm GTNN của BT :

2 2

Trang 10

Giải đúng: Áp dụng bất đẳng thức cô si cho hai số dương ta có :

Ta có :

2 2

Do đó Min x2  6x 17   8 x 3 Vậy Max A = 1

Trang 11

V y Min A = 8 khi v ch khi x = y = 2 ậy Min A = 8 khi và chỉ khi x = y = 2 à chỉ khi x = y = 2 ỉ khi x = y = 2.

Lưu ý: Cần nắm vững t/c của BĐT cụ thể trong trường hợp so sánh hai phân số có tử

và mẫu là số tự nhiên, số nguyên … Có như vậy thì hướng giải của bài toán mới đúng.

4, Sai lầm trong chứng minh điều kiện 2

Lời giải đúng: ĐKTT xx 0 do đó : A = x + x  0 => Min A = 0  x 0

VD2: Tìm GTLN của A = xyx z+y y+z z+x      với x, y , z là các số không âm và x +y+ z =1

Lời giải sai: Áp dụng BĐT 4xyx y 2 ta có :

Trang 12

VD3: Tìm giá trị nhỏ nhất của : A (x a)(x b)

Trang 13

 xy + z2 – yz – xz ≥ 0  y(x – z) – z(x – z) ≥ 0  (x – z)(y – z) ≥ 0 (2)

(2) đúng với giả thiết rằng z là số nhỏ nhất trong 3 số x, y, z, do đó (1) đúng Từ đó tìm được

giá trị nhỏ nhất của x y z

y z x

VD 4: Tìm giá trị lớn nhất của : A = xyz(x + y)(y + z)(z + x) với x, y, z ≥ 0 ; x + y + z = 1.

Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số không âm x, y, z ta có: 1 = x + y + z ≥ 3.3 xyz (1)

Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số không âm x+y, y +z, z + x ta có :

2 = (x + y) + (y + z) + (z + x) ≥ 3.3 (x y)(y z)(z x)    (2)

Trang 14

Nhân từng vế của (1) với (2) (do hai vế đều không âm) : 2 ≥ 9.3 A  A ≤

3 2 9

 

 

 max A =

3 2

Trang 15

Biện pháp 1: Để tìm cực trị của một biểu thức ta tìm cực trị của bình phương biểu thức đó

VD1 : Tìm giá trị lớn nhất của A  3x 5  7 3  x, ĐKXĐ : 3 5 0 5 7

x

x x

Trang 16

Biện pháp 2: nhân và chia một biểu thức với cùng một số khác không.

VD Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x - 9

5x

16

Trang 17

x x

Trang 18

Ta có :  

3 3

2

2 x+y x+x+2y

BÀI TẬP TỰ LUYỆN ( BT nâng cao và một số chuyên đề Bùi văn Tuyên )

Bài 1( 71/28) Cho x > 0 , y > 0 và x + y  6 Tìm GTNN của P 5x 3y 12 16

2) Tách 1 hạng tử chứa biến thành tổng của một hằng số với 1 hạng tử chứa biến sao cho hạng tử này là nghịch đảo của 1 hạng tử khác có trong biểu thức đã cho.

Trang 19

BÀI TẬP TỰ LUYỆN ( BT nâng cao và một số chuyên đề Bùi văn Tuyến )

Bài 1( 74/ 29) Cho 0 < x <1, Tìm GTLN của B 3 4

 ( với 0 < x < 1 )

Biện pháp 4: Thêm 1 hạng tử vào biểu thức đã cho:

VD1 : Cho 3 số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 2 Tìm GTNN của biểu thức:

Trang 20

Lưu ý: Nếu ta lần lượt thêm ( x + y), ( z + y), ( x + z) vào z2 , x2 , y2

y+x y+z z+x ta vẫn khử được (x + y), ( z + y), ( x + z) nhưng không tìm được x, y, z để dấu dấu đẳng thức xảy ra đồng thời.Khi đó không tìm được giá trị nhỏ nhất

VD2 : Tìm GTNN của A = x + y biết x, y > 0 thỏa mãn a b 1

Trang 22

=> Max A = 2 khi 2 2 0 1

2

x x

2 2

Ngày đăng: 30/03/2016, 07:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w