1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử quốc gia môn vật lý trường THPT Lý thái Tổ lần 2 2016

23 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây là 200V... Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2-NĂM HỌC 2015-2016 TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ Môn: Vật lý – Khối A và A 1

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: SBD:

Câu 1 (ID: 115377 ) Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi:

A đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp B đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L

C đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp D đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp

Câu 2 (ID: 115378) Một chất điểm khối lượng m = 40g treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4(N/m), dao động

điều hòa quanh vị trí cân bằng Chu kỳ dao động của hệ là:

Câu 4 (ID: 115380) Một con lắc lò xo có độ cứng k, nếu giảm khối lượng của vật đi 4 lần thì chu kì của con

lắc sẽ :

A giảm 4 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D tăng 2 lần

Câu 5 (ID: 115381) Âm mà tai người nghe được có tần số f nằm trong khoảng nào sau đây:

A f20000Hz B.16KHzf 20000Hz

Mã đề

246

Trang 2

Câu 6 (ID: 115382) Đặt điện áp u220 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

100

R  , tụ điện có

4

102

Câu 7 (ID: 115383) Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là:

A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng của dây treo

C do lực cản của môi trường D do dây treo có khối lượng đáng kể

Câu 8 (ID: 115384) Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp

bằng :

Câu 9 (ID: 115385) Biểu thức nào sau đây sai khi tính công suất của dòng điện xoay chiều?

A P = I2.R B P =

2

Ucos

Câu 12 (ID: 115388) Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là:

A ZC  2  fC B

fC 2

Trang 3

Câu 13.(ID: 115389) Điện áp xoay chiều ở 2 đầu một đoạn mạch là : u = 100 2 cos(100 ) (V)

Câu 14 (ID: 115390) Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8cm với chu kì T=2s Chọn gốc thời gian là

lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là :

Câu 15.(ID: 115391) Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

A hiện tượng tự cảm B hiện tượng cảm ứng điện từ

C hiện tượng tạo ra từ trường quay D hiện tượng quang điện

Câu 16.(ID: 115392) Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng

dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là:

A 60 cm/s B 75 cm/s C 15 m/s D 12 m/s

Câu 17 (ID: 115393) Một con lắc đơn dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g =2(m/s2) với chu kỳ

T = 1s Chiều dài l của con lắc đơn đó là:

Câu 18 (ID: 115394) Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30, ZC = 20, ZL = 60 Tổng trở của mạch là :

A Z = 110B Z = 70C Z = 50 D Z = 10

Câu 19 (ID: 115395) Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?

A Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn

B Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không

C Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí

D Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng

2 cos(100 t + )( )

2 A

Trang 4

Câu 20 (ID: 115396) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương

Câu 22 (ID: 115398) Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2 Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-4W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó là:

A 50dB B 60dB C 70dB D 80dB

Câu 23 (ID: 115399) Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  220 2 cos  100  t(V) vào hai đầu đoạn

mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R = 110 Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

Câu 24 (ID: 115400) Các đặc tính sinh lí của âm gồm:

A Độ cao, âm sắc, năng lượng B Độ cao, âm sắc, cường độ

Câu 25: (ID: 115401) Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có

điện dung C thay đổi được Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch 𝑢 = 50 10 𝑐𝑜𝑠100𝜋𝑡 (V) Khi điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây là 200V Gía trị UCmax là:

A.250V B 250 5 (V) C 200 V D 200 5 (V) Câu 26: (ID: 115402) Hai nguồn kết hợp A, B trên mặt thoán chất lỏng dao động theo phương trình uA= uB=4 cos 10πt(mm), biên độ sóng không đổi , tốc độ sóng v=15cm/s Hai điểm M1, M2 trên cùng một elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM1-BM1=1cm; AM2-BM2=3,5 cm Tại thời điểm li độ của M1 là 3mm thì li độ của M2 tại thời điểm đó là:

A 3mm B -3mm C - 3mm D -3 3mm

Trang 5

Câu 27.(ID: 115404) Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m treo vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng

k = 100 N/m, vật nặng dao động điều hòa với biên độ 5 cm.Động năng của vật nặng có li độ 3 cm bằng :

Câu 28:(ID: 115411) Một nguồn âm đẳng hướng phát ra từ O Gọi M và N là hai điểm nằm trên cùng một

phương truyền và ở cùng một phía so với O Coi môi trường không hấp thụ âm Tại điểm M cách nguồn âm 10

m thì mức cường độ âm là 80 dB Tại điểm N cách nguồn âm 1 m thì mức cường độ âm bằng :

A 120 dB B 110 dB C 100 dB D 90 dB

Câu 29: (ID: 115412) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos2t (t tính bằng s) Tính từ t=0, khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật bằng một nửa vận tốc cực đại là:

Câu 30: (ID: 115414) Hai con lắc đơn cùng chiều dài và cùng khối lượng, các vật nặng coi là chất điểm, chúng

được đặt ở cùng một nơi và trong điện trường đều E

có phương thẳng đứng hướng xuống, gọi T0 là chu kỳ chưa tích điện của mỗi con lắc, các vật nặng được tích điện là q1 và q2 thì chu kỳ trong điện trường tương ứng là

T1 và T2, biết T1 = 0,8T0 và T2 = 1,2T0 Tỉ số q2/q1 là:

Câu 31: (ID: 115416) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ

điện mắc nối tiếp Biết dung kháng của tụ điện bằng 2 lần cảm kháng của cuộn cảm Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu mạch có giá trị tương ứng là 40 V và 60 V Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện là

A 20V B 40V C -20V D -40V

Câu 32: (ID: 115420) Cho 2 chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên 2 đường thẳng song song với trục

Ox có phương trình 𝑥1 = 𝐴1𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑1) và 𝑥2 = 𝐴2cos⁡(𝜔𝑡 + 𝜑2) Biết rằng giá trị lớn nhất của tổng li độ dao động của 2 vật bằng 2 lần khoảng cách cực đại của 2 vật theo phương Ox và độ lệch pha của dao động 1 so với dao động 2 nhỏ hơn 900 Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2 gần giá trị nào nhất sau đây

A.36,870 B 53,140 C 87,320 D 44,150

Câu 33: (ID: 115422) Cho đoạn mạch RLC gồm cuộn dây thuần cảm L có thể thay đổi được và điện trở R, tụ

điện C có giá trị không đổi mắc nối tiếp Mạch điện mắc vào nguồn có điện áp u  120 2cos( t)  V,  không đổi Khi thay đổi giá trị L thì thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên R và L chênh lệch nhau 2 lần Hiệu điện thế hiệu dụng cực đại trên tụ C là

A 60 3V B 120 3 V C 80 3V D 180 3 V

Trang 6

Câu 34: (ID: 115423) Một âm thoa có tần số dao động riêng là f, đặt sát miệng của một ống nghiệm hình trụ

cao 1,3m Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30cm (so với đáy) thì thấy âm được khuyếch đại rất mạnh Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s Tần số f của âm thoa là: (f trong giới hạn từ 500Hz đến

600Hz)

A 525Hz B 595Hz C 585Hz D 575Hz

Câu 35: (ID: 115424) Một con lắc lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa dưới tác dụng của một ngoại lực

cưỡng bức Khi đặt lần lượt lực cưỡng f1F c0 os(8 t+ ) 1 ; f2 F c0 os(12 t+ 2) và f3 F c0 os(16 t+ 3) thì vật dao động theo các phương trình lần lượt là 1 1 os(8 t+2 )

Câu 36:(ID: 115425) Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Trên dây, những điểm dao động với cùng biên

độ A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2 Biết A2 > A1 > 0 Biểu thức nào sau đây đúng?

A d12d2 B d1 0 5d, 2 C d10 25d, 2 D d14d2

Câu 37: (ID: 115426) Một học sinh quấn một máy biến áp có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp hai lần số vòng dây

cuộn sơ cấp Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 1,92U Khi kiểm tra thì phát hiện trong cuộn thứ cấp có 40 vòng dây bị quấn ngược chiều so với đa số các vòng dây trong đó Bỏ qua mọi hao phí máy biến thế Tổng số vòng dây đã được quấn trong máy biến thế này là

A 3000 vòng B 2000 vòng C 6000 vòng D 1500 vòng

Câu 38: (ID: 115427) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và

lực đàn hồi cực đại là 10N I là đầu cố định của lò xo Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điểm I chịu tác dụng của lực kéo 5 N là 0,1s Quãng đường dài nhất mà vật đi được trong 0,4s là

Câu 39: (ID: 115428) Đặt điện áp 𝑢 = 220 2cos⁡(𝜔𝑡) (V); 𝜔 thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện, đoạn mạch MB chứa cuộn dây có điện trở r Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn vuông pha với điện áp 2 đầu đoạn mạch MB và R = r Với hai giá trị 𝜔 = 100𝜋 (𝑟𝑎𝑑𝑠 ) và 𝜔 = 50𝜋 (𝑟𝑎𝑑𝑠 ) thì mạch AB có cùng hệ số công suất Hệ số công suất đó là:

A 2/5 B 2/3 C 2 2/3 D 2 2/5

3

Trang 7

Câu 40:(ID: 115429) Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 𝑙 và vật khối lượng m dao động tại nơi có g=10m/s2 với biên độ góc 𝛼0 sao cho Tmax = 3 Tmin Khi lực căng sợi dây T=2Tmin thì gia tốc của vật có độ lớn là:

Câu 42:(ID: 115431) Một động cơ điện ghi 220V-200W, hệ số công suất bằng 0,85 được mắc vào mạch điện

xoay chiều có điện áp hiệu dụng 380V Để động cơ hoạt động bình thường phải mắc nối tiếp thêm một điện trở thuần R có độ lớn

A 146 Ω B 125 Ω C 164 Ω D 264Ω

Câu 43: (ID: 115432) Điện năng được tải từ nơi phát đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn chỉ có điện trở thuần, độ

giảm thế trên dây bằng 5% điện áp hiệu dụng nơi phát điện Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần (công suất tiêu thụ vẫn không đổi, coi điện áp nơi tiêu thụ luôn cùng pha với dòng điện) thì phải nâng điện áp hiệu dụng nơi phát lên

A 2 lần B 2,25 lần C.1,925 lần D 1,75 lần

Câu 44: (ID: 115433) Có 3 dụng cụ gồm điện trở thuần R=10, cuộn cảm thuần L và tụ điện C

Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos 𝜔𝑡 + 𝜑 (V) lần lượt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL và RC khi đó cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là 𝑖 = 4 2 cos 𝜔𝑡 +𝜋7 (A) và à 𝑖 = 4 2 cos 𝜔𝑡 +10𝜋21 (A) Đặt điện áp trên vào hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp thì công suất mạch điện lúc đó bằng:

A.640W B 480W C 240W D 213W

Câu 45: (ID: 115434) Trong bài thực hành xác định tốc độ truyền âm, một học sinh đo được bước sóng của âm

là 𝜆 = (77,0 ± 0,5) cm Biết tần số nguồn âm là f = (440±10) Hz Tốc độ truyền âm mà học sinh này đo được trong thí nghiệm là:

A (339 ±9) 𝑚/𝑠 B (338±10) 𝑚/𝑠 C (339±10) 𝑚/𝑠 D (338±9) 𝑚/𝑠

Câu 46: (ID: 115435) Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 5 cm nhưng tần số khác nhau Biết rằng

tại mọi thời điểm li độ, vận tốc của các vật liên hệ với nhau bởi biểu thức

3 3 2 2 1

1

v

xv

xv

x   Tại thời điểm t, các vật

cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 3 cm, 2 cm và x0 Giá trị x 0 gần giá trị nào nhất sau đây:

Trang 8

Câu 47:(ID: 115436) Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi

dây mảnh nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m tại nơi có gia tốc trọng trường

10m s2

= 10.Khi hệ vật và lò xo đang ở VTCB người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự

do còn vật A sẽ dao động điều hòa Khi vật A qua vị trí cân bằng lần thứ 2 thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn

A 132,5 cm B 112,5cm C 170 cm D 220cm

Câu 48: (ID: 115437) Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400

g Khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10 Lấy g = =

10 m/s2 Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là

A 17 cm B 19,2 cm C 8,5 cm D 9,6 cm

Câu 49: (ID: 115438) Đặt điện áp xoay chiều: 𝑢 = 𝑈0cos 100𝜋𝑡 + 𝜑 (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp R1

và R2 và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Biết R1=2R2 = 50 3 Điều chỉnh giá trị của L cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa 2 đầu đoạn mạch chứa R2 và L lệch pha cực đại so với hiệu điện hai đầu đoạn mạch Gía trị của độ tự cảm L lúc đó là:

A.1/4 𝜋 (H) B 3/4𝜋 (H) C 4𝜋 (H) D 2𝜋 (H)

Câu 50: (ID: 115439) Cho mạch điện như hình vẽ Điện áp

xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là u = 100 6 cos( )

Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua

mạch theo thời gian tương ứng là im và iđ được biểu diễn

như hình bên Điện trở các dây nối rất nhỏ

0 i(A)

Trang 9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Đa ́ p án đúng là D

Ta có giản đồ vector :

Cường đô ̣ dòng điê ̣n luôn sớm pha hơn hiê ̣u điê ̣n thế mô ̣t góc 

Câu 2 Đa ́ p án đúng là C

Câu 3 Đa ́ p án đúng là D

Hê ̣ số công suất của đoa ̣n ma ̣ch RLC là : cos R

Z

 

Câu 4 Đa ́ p án đúng là B

Chu kì con lắc : T 2 m

k

Khi khối lươ ̣ng con lắc giảm 4 lần thì chu kì con lắc giảm 2 lần

Câu 5 Đa ́ p án đúng là C

Tai người có thể nghe được âm có tần số từ 16Hz20KHz

C

U

R U

U

Trang 10

Câu 6 Đa ́ p án đúng là A

Biểu thức cường đô ̣ dòng điê ̣n là

220 2 0

2, 24

Câu 7 Đa ́ p án đúng là C

Nguyên nhân gây ra sự tắt dần của con lắc đơn là do lực cản của môi trường

Câu 8 Đa ́ p án đúng là B

Khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất là :

2

Câu 9 Đa ́ p án đúng là C

Công suất của dòng điê ̣n xoay chiều :

Câu 10 Đa ́ p án đúng là B

Tần số góc của con lắc đơn là : g

l

Câu 11 Đa ́ p án đúng là C

Trong dao đô ̣ng điều hoà vâ ̣n tốc luôn sớm pha so với li đô ̣

C  fC

Câu 13 Đa ́ p án đúng là A

Công suất ma ̣ch điê ̣n : cos 100.4.cos 200

3

Câu 14 Đa ́ p án đúng là D

Quỹ đạo của vâ ̣t là 8cm :  A 4cm

Trang 11

Chu kì T=2s   rad s/

Gốc thời gian là lúc vâ ̣t đi qua VTCB theo chiều dương : 0

Câu 15 Đa ́ p án đúng là B

Nguyên tắc ta ̣o nên dòng điê ̣n xoay chiều là dựa trên hiê ̣n tượng cảm ứng điê ̣n từ

Câu 16 Đa ́ p án đúng là C

Câu 17 Đa ́ p án đúng là D

Chiều dài của con lắc là :

Câu 18 Đa ́ p án đúng là C

Tổng trở của ma ̣ch là : 2  2

50

L C

ZRZZ  

Câu 19 Đa ́ p án đúng là B

Sóng cơ không lan truyền đươ ̣c trong chân không

Câu 20 Đa ́ p án đúng là A

Câu 21 Đa ́ p án đúng là A

Công suất không dùng giá tri ̣ hiê ̣u du ̣ng

Câu 22 Đa ́ p án đúng là D

II      L BdB

Câu 23 Đa ́ p án đúng là B

Khi hê ̣ số công suất của đoa ̣n ma ̣ch lớn nhất : Z LZ C

Ngày đăng: 29/03/2016, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w