1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử quốc gia môn vật lý trường THPT Hậu Lộc lần 1 2016

21 460 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi vật đến vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng thì một vật nhỏ khác m'cùng khối lượng với m rơi thẳng đứng và dính chặt vào m.. Điểm M trên đoạn CO O là trung điểm AB cách O một đoạ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO THANH HOÁ

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (ID: 114654 ) Cơ năng của một vật dđđh

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 2: (ID: 114655) Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là

A Động năng, thế năng và lực kéo về B Vận tốc, gia tốc và lực kéo về

C Vận tốc, động năng và thế năng D Vận tốc, gia tốc và động năng

Câu 3:(ID: 114656) Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A vật ở vị trí có pha dao động cực đại B vật ở vị trí có li độ cực đại

C gia tốc của vật đạt cực đại D vật ở vị trí có li độ bằng không

Câu 4: (ID: 114657) Một CLLX gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dđđh Tại thời

điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

Câu 5: (ID: 114658) Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2t - /2) (cm) (t đo bằng giây) Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 (s) là:

Trang 2

Câu 6: (ID: 114659) Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động

Câu10: (ID: 114663) Một vật dao động điều hòa có phương trình: )( )

64cos(

Câu 12: (ID: 114665) Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A

Khi vật đến vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng thì một vật nhỏ khác m'(cùng khối lượng với m) rơi thẳng đứng và dính chặt vào m Khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ:

Trang 3

Câu 13: (ID: 114666) Một con lắc đơn khối lượng quả cầu m = 200g, dao động điều hòa với biên độ nhỏ có chu

kỳ T , tại một nơi có gia tốc 0 g 10m2

A Chiều hướng xuống và E7,5.10 ( /3 V m)

B Chiều hướng lên và E7,5.10 ( /3 V m)

C Chiều hướng lên và E3, 75.10 ( /3 V m)

D Chiều hướng xuống và E3, 75.10 ( /3 V m)

Câu 14: (ID: 114667) Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g, lò xo có độ cứng k

= 10 N/m Hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là 0,1 Kéo dài con lắc đến vị trí lò xo giãn 4cm rồi thả nhẹ Tính khoảng thời gian từ lúc dao động đến khi lò xo không biến dạng lần đầu tiên, g 10m2

s

Câu 15:(ID: 114668) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 1kg, lò xo nhẹ có độ

cứng k = 100N/m Đặt giá B nằm ngang đỡ vật m để lò xo có độ dài tự nhiên Cho giá B chuyển động đi xuống với gia tốc a 2m2

Câu 16: (ID: 114669) Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng  Muốn có sóng dừng trên

dây thì chiều dài l ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào?

A l =/2 B l = C l =/4 D l = 2

Câu 17: (ID: 114670) Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm , phát âm trong môi trường đẳng hướng và không

hấp thụ âm Ngưỡng nghe của âm đó là I

0 =10-12 W/m2.Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70 dB.Cường độ âm I tại A có giá trị là

Trang 4

Câu 18: (ID: 114671) Một sóng âm truyền từ không khí vào nước Sóng âm đó ở hai môi trường có

A Cùng bước sóng B Cùng vận tốc truyền C Cùng tần số D Cùng biên độ

Câu 19: (ID: 114672) Trên đường phố có mức cường độ âm là L1 = 70 dB, trong phòng đo được mức cường độ

âm là L2 = 40 dB Tỉ số I1/I2 bằng

Câu 20:(ID: 114673) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một

nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là

60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là:

A 40 dB B 34 dB C 26 dB D 17 dB

Câu 21:(ID: 114674) Một ống có một đầu bịt kín tạo ra âm cơ bản của nốt Đô có tần số 130,5 Hz Nếu người ta

để hở cả đầu đó thì khi đó âm cơ bản tạo ra có tần số là:

A.263 Hz B 261 Hz C 269 Hz D 270 Hz

Câu 22: (ID: 114675) Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng phương , cùng pha A và B cách nhau 8 cm

Biết bước sóng lan truyền là 1 cm Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình chữ nhật có cạnh BC bằng 6 cm Tính số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD ?

A 8 B 9 C 10 D 11

Câu 23: (ID: 114676) Tại hai điểm A, B cách nhau 13 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng dao động cùng pha

tạo ra sóng mặt nước có bước sóng là 1,2 cm M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12 cm và 5cm N đối xứng với M qua AB Số hyperbol cực đại cắt đoạn MN là:

A 0 B 3 C 2 D 4

Câu 24:(ID: 114677) Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 100 cm dao động cùng pha

Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số 10 Hz, vận tốc truyền sóng là 3 m/s Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó M dao động với biên độ cực đại Giá trị nhỏ nhất của AM là:

A 5,28 cm B 10,56 cm C 12 cm D 30 cm

Câu 25:(ID: 114678) Một âm thoa có tần số 850 Hz được đặt sát một ống nghiệm hình trụ kín đặt thẳng đứng

cao 80 cm Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30 cm thì thấy âm được khuếch đại lên rất mạnh, biết tốc

độ truyền âm trong không khí từ 300 m/s đến 350 m/s Hỏi khi đổ thêm nước vào ống nghiệm thì có thêm mấy

vị trí của mực nước cho âm khuếch đại mạnh?

A 2 B 3 C 4 D 5

Trang 5

Câu 26: (ID: 114679) Trên mặt nước ba nguồn sóng u1u2 2acost, u3 acostđặt tại A, B và C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB = 12 cm Biết biên độ sóng không đổi và bước sóng lan truyền 1,2 cm Điểm M trên đoạn CO (O là trung điểm AB) cách O một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu thì dao động với biên

độ 5a

A 0,81 cm B 0,94 cm C 1,1 cm D 1,2 cm

Câu 27: (ID: 114680) Một sóng truyền theo chiều từ M đến N nằm trên cùng một đường truyền sóng Hai điểm

đó cách nhau một khoảng bằng 3/4 bước sóng Nhận định nào sau đây đúng?

A Khi M có thế năng cực đại thì N có động năng cực tiểu

B Khi M ở li độ cực đại dương thì N có vận tốc cực đại dương

C Khi M có vận tốc cực đại dương thì N ở li độ cực dại dương

D Li độ dao động của M và N luôn luôn bằng nhau về độ lớn

Câu 28: (ID: 114681) Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

A cùng phương, ngược chiều B có phương vuông góc với nhau

C cùng phương, cùng chiều D có phương lệch nhau góc 450

Câu 29: (ID: 114682) Một mạch dao động LC lí tưởng có C = 5 F , L = 50 mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ

là Umax = 6V Khi hiệu điện thế trên tụ là u = 4V thì độ lớn của cường độ dòng trong mạch là:

A i = 4,47 A B i = 2 A C i = 2 m A D i = 44,7 mA

Câu 30: (ID: 114683) Một mạch A dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5 , độ tự cảm 275 H và một tụ điện có điện dung 4200 pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6 V

Trang 6

Câu 32: (ID: 114685) Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và hai tụ mắc nối tiếp C12C2 3F, biết hiệu điện thế trên tụ C và cường độ dòng điện đi qua cuộn dây ở thời điểm 2 t và 1 t có giá trị tương ứng là 2 3V; 1,5 mA và 2 V; 1,5 2 mA Độ tự cảm của cuộn dây là

A 190,40 m B 134,60 m C 67,03 m D 96,98 m

Câu 36: (ID: 114689) Trong mạch điện xoay chiều RLC cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là sai:

A Cường độ hiệu dụng trong mạch cực đại

B Điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R

C Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R

D Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ

Câu 37: (ID: 114690) Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng trong mạng điện dân dụng

A Thay đổi từ 0 đến 220 V B Thay đổi từ -220 V đến 220 V

Trang 7

Câu 38: (ID: 114691) Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?

A Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế

B Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

C Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện

D Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế

Câu 39:(ID: 114692) Cho mạch điện xoay chiều như

hình vẽ bên Cuộn dây có r= 10 , L= H

10

1

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà

có giá trị hiệu dụng là U=50 V và tần số f=50 Hz

Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C 1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giá trị của R và C 1

A R = 40 và C F

3 1

10

3 1

10

π , f = 50Hz Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 80V Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 80W thì giá trị điện trở R là

Trang 8

Câu 42: (ID: 114695) Cho mạch điện AB gồm: ampeke, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

10

 và hộp X (chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C) mắc nối tiếp Biết điện áp ở hai đầu

mạch là uAB= 200 2 cos (100 πt) ; ampeke chỉ 2 A; hệ số công suất của mạch bằng 1 Trong hộp X có:

Câu 43: (ID: 114696) Khi đặt một hiệu điện thế không đổi bằng U vào hai đầu cuộn dây thì cường độ dòng điện

qua cuộn dây là I Khi đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng U thì cường

độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là I/3 Tỉ số giữa cảm kháng và điện trở của cuộn dây trong trường hợp có dòng xoay chiều qua cuộn dây bằng

A 2 B.2 2 C 3 D.2 3

Câu 44: (ID: 114697) Một khu tập thể tiêu thụ một công suất điện 14289 W, trong đó các dụng cụ điện của khu

này đều hoạt động bình thường ở hiệu điện thế hiệu dụng là 220 V Điện trở của dây tải điện từ nơi cấp điện đến khu tập thể là r Khi khu tập thể không dùng máy biến áp hạ thế , để các dụng cụ điện của khu này hoạt động bình thường thì hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi cấp điện là 359 V, khi đó hiệu điện thế tức thời ở hai đầu dây của khu tập thể nhanh pha

A 1654 V B 3309 V C 4963 V D 6616 V

Câu 45: (ID: 114698) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (có điện trở R không đổi ) một điện áp xoay

chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, khi tổng trở của đoạn mạch tăng 2 lần thì công suất tiêu thụ điện của mạch

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C.giảm 4 lần D tăng 2 lần

Trang 9

Câu 46: (ID: 114699) Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với điện áp hiệu dụng là U=10 KV và

công suất truyền đi là P có giá trị không đổi, hệ số công suất bằng 1 Hiệu suất truyền tải điện năng bằng 91%

Để giảm công suất hao phí trên dây chỉ còn 4% công suất truyền đi thì điện áp hiệu dụng nơi truyền đi phải tăng thêm

và điện trở thuần R thay đổi được Điều chỉnh R

để công suất mạch đạt cực đại, giá trị của R lúc đó là

Câu 50: (ID: 114703) Một mạch điện xoay chiều có u là điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch và i là cường độ

tức thời qua mạch Chọn phát biểu đúng

A i luôn luôn biến thiên sớm pha hơn u B i và u luôn biến thiên ngược pha

C i và u luôn biến thiên cùng tần số D i và u luôn biến thiên cùng pha

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: C

Câu 2: B

Câu 3: D

Câu 4: Tốc độ góc 𝜔= 𝑚𝑘 = 0,220 = 10 (𝑟𝑎𝑑𝑠 )

Lại có A= 𝜔𝑣22+𝜔𝑎24 = 201022+(2 3.100)104 2= 4 (𝑐𝑚)

Trang 10

= 8

Trang 11

𝑁2 =∆𝑡

𝑇2 =

∆𝑡2𝜋 𝑙 − 0,7𝑔

Trang 12

Vậy chúng tách nhau ra tại vị trí vật có li độ x = - 2cm

 Vậy quãng đường đi được từ lúc bắt đầu dao động đến khi tách nhau ra là: S = ∆𝑙0− 𝑥 = 8cm

 Có 𝑣2− 𝑣02 = 2𝑎 𝑆  𝑣2 = 2𝑎𝑆  v = 0,32 m/s

 𝜔 = 𝑚𝑘 = 10(𝑟𝑎𝑑/𝑠)  A = 𝑥2+ 𝜔𝑣22 = 6cm

Ta có 0và x=-2 nên  1,91rad x6cos(10t1,91)

 Chọn A

Trang 13

Câu 21: Tần số cơ bản tức là tần số để trên dây có sóng dừng mà số bụng và số nút sóng là nhỏ nhất có thể

Khi 1 đầu kín và 1 đầu hở thì

Trang 14

Ta có CAAC2BC2 10

Tại C có k c CA CB 4

  vì C và D đối xứng nhau qua đường trung trực của AB nên k D    k c 4

2

k  k k kZ => có 8 điểm Chọn A

Câu 23:

Thấy ΔAMBvuông tại M

2

14413

Trang 15

Câu 24:

 Chọn B

Câu 25: Khi đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30cm thì thấy âm được khuyếch đại rất mạnh, có nghĩa

là khi đó hiện tượng sóng dừng xảy ra, âm nghe được to nhất do tại đáy ống hình thành một nút sóng, miệng ống hình thành một bụng sóng Mặt khác, nước cao 30cm thì cột không khí cao 50cm Từ đó ta có:

Trang 16

 Chọn C

Câu 27: C

Câu 28: B

Trang 19

 𝜑𝑈− 𝜑𝐼 = −𝜋6 => 𝜑𝐼 =𝜋6 rad

Lại có: 𝐼 =𝑈𝑍= 2 2 (𝐴)

6100cos(

Do cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB nên hộp kín chứa tụ điện:

Thay đổi giá trị R để công suất tiêu thụ trong mạch cực đại => R = 𝑍𝐶 (1)

Trang 20

Câu 44: Ta có công suất nơi tiêu thụ 14289(W) là:

220.I.cos𝜋6 = 14280

=> I = 75(A) => I =75(A)

Ta có độ giảm điện thế :

359 – 220 = r.I => r ≈ 1,8533 (Ω) Khi tại nơi tiêu thụ dùng máy hạ áp:

Điện áp 2 đầu cuộn sơ cấp:

Trang 21

Câu 49: Nhận thấy u, i cùng pha nên : 𝑅 =𝑈0

𝐼0 = 100 2 Ω Chọn D

Câu 50: C

Ngày đăng: 29/03/2016, 17:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên. Cuộn dây có r = 10   , L= H - Đề thi thử quốc gia môn vật lý trường THPT Hậu Lộc  lần 1 2016
Hình v ẽ bên. Cuộn dây có r = 10  , L= H (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm