Mua b́n ngọi ṭ kinh doanh trong nước III.. Chuyển đổi ngọi ṭ cho KH trong nước IV.. Chuyển đổi ngọi ṭ thanh tón , kinh doanh trên thị trường qúc tế V.. Chuyển tiền phi mậu dịch
Trang 1Ch ơng 7: K TOÁN KINH
DOANH NGO I TỆ T I CÁC NHTM
Trang 2T̀i lịu c̀n đ̣c
Ph́p ḷnh ngọi h́i v̀ Ngh đ nh
160/2006/NĐ-CP hướng dẫn Pháp ḷnh Ngo i h i
T.tư ś 20/2011/TT-NHNN Quy định về vịc mua, b́n ngọi ṭ tiền mặt của ć nhân với tổ chức tín
d ng đư c phép
T.tư ś 15/2011/TT-NHNN quy định vịc mang ngọi ṭ tiền mặt, đồng Vịt Nam tiền mặt của ć nhân khi xuất cảnh, nhập cảnh
Trang 3VBPL tham kh̉o
Quyết định ś 1436/QĐ-NHNN ng̀y 26/6/2008 Về vịc ban h̀nh một ś quy định liên quan đến giao dịch ngọi ṭ của ćc tổ chức tín d ng đư c phép họt động ngọi h́i
03/2008/TT-NHNN Hướng dẫn về họt động cung ứng dịch v ngọi h́i của Tổ chức tín d ng
Trang 4K TOÁN KINH DOANH NGO I TỆ
I Những vấn đề chung
II Mua b́n ngọi ṭ kinh doanh trong nước III Chuyển đổi ngọi ṭ cho KH trong nước
IV Chuyển đổi ngọi ṭ thanh tón , kinh doanh trên thị trường qúc tế
V Chuyển tiền phi mậu dịch
Trang 5I NHỮNG VẤN Đ CHUNG
1 Họt động kinh doanh ngọi ṭ gồm:
- B́n ngọi ṭ
2 Ćc NHTM kinh doanh ngọi ṭ phải tuân thủ ćc
quy định về quản lý ngọi h́i của NHNN
Trang 63 Lưu ý về sự đ́i ứng giữa ćc lọi đồng tiền trong một bút tón Kế tón đa ṭ đ́i với cả ḥch tón phân tích v̀ ḥch tón tổng h p
4 Cúi th́ng, NHTM phải:
- X́c định kết quả kinh doanh ngọi ṭ
- Đ́nh gí ḷi gí trị ngọi ṭ
I NHỮNG VẤN Đ CHUNG
Trang 7- Tiền mặt VND ……… , Tiền mặt ngọi ṭ …………
- TG thanh tón VND ……, TG thanh tón ngọi ṭ ………
- TG VND ṭi NHNN ………, TG ngọi ṭ ṭi NHNN ……
- Mua b́n ngọi ṭ kinh doanh ………
- Thanh tón mua b́n ngọi ṭ KD ………
I NHỮNG VẤN Đ CHUNG
TK S D NG
Trang 8- Chênh ḷch đ́nh gí ḷi gí trị ngọi ṭ ………
- Thu nhập t họt động KD ngọi ṭ ………
- Chi phí về họt động KD ngọi ṭ …………
- Cam kết mua ngọi ṭ trao ngay …………
- Cam kết b́n ngọi ṭ trao ngay ………
I NHỮNG VẤN Đ CHUNG
TK S D NG
Trang 9TK mua bán ngo i ṭ kinh doanh 4711
(mở chi ti t lo i ngo i ṭ)
Phản ́nh ś ngọi ṭ mua b́n kinh doanh (mở ćc t̀i khoản chi tiết theo t ng ngọi ṭ)
Bên Có ghi ś ngọi ṭ mua v̀o
Bên N ghi ś ngọi ṭ b́n ra
Dư Có: ś dư phản ́nh ś ngọi ṭ mua v̀o chưa bán
ra
Trường h p dư N : ś dư phản ́nh ś ngọi ṭ b́n ứng t ćc nguồn kh́c chưa đư c bù đắp bởi ś
ngọi ṭ mua v̀o
I NHỮNG VẤN Đ CHUNG
Trang 10TK thanh toán mua bán ngo i ṭ kinh doanh 4712
Dùng để ḥch tón gí trị VND chi ra mua ngọi ṭ hoặc thu v̀o do b́n ngọi ṭ ra, tương ứng với ś ngọi ṭ mua v̀o b́n ra trên TK
4711
Bên N ghi: - ś VND thực tế chi ra để mua ngọi ṭ
– Kết chuyển chênh ḷch lãi t kinh doanh ngọi ṭ
– Kết chuyển chênh ḷch tăng do tỷ gí h́i đoái
Bên Có ghi: - Ś VND thực tế thu v̀o do b́n ngọi ṭ
– Kết chuyển chênh ḷch lỗ t kinh doanh ngọi ṭ
– Kết chuyển chênh ḷch giảm do tỷ gí h́i đoái
D ư N : ś tiền VND đã chi tương ứng với ś ngọi ṭ mua v̀o chưa bán ra
Tr ường h p dư Có: ś dư phản ́nh ś tiền VND thu v̀o tương ứng với ś ngọi ṭ b́n ứng chưa đư c bù đắp
I NHỮNG VẤN Đ CHUNG
Trang 11II MUA BÁN NGO I TỆ KINH DOANH TRONG N ỚC
………
………
………
………
NH mua ngọi ṭ NH b́n ngọi ṭ ………
………
………
………
Trang 12III CHUYỂN ĐỔI NGO I TỆ CHO KH TRONG N ỚC
KH đổi ngọi ṭ A lấy ngọi ṭ B (mua A, b́n B
a Khi NH chuyển đổi xong
N 1031, 4221 (A)
Có 4711 A
………
………
b Ḥch tón bút tón đ́i ứng quy đổi DVN giữa 2 ngọi ṭ
………
………
c Khi thu ḷ phí
………
………
………
Trang 13IV CHUYỂN ĐỔI NGO I TỆ THANH TOÁN, KD TRÊN TT QU C T
………
……… ………
………
………
c Hạch toán bút toán đối ứng quy đổi DVN giữa 2 ngoại tệ
………
……… ………
d Khi trả phí cho nước ngoài
………
……… ………
Trang 14V.CHUYỂN TI N PHI MẬU D CH
a Chuyển tiền đến (Nhận báo Có của NH nước ngoài
-KH không có TK tiền gửi tại NH ………
………
-KH có TK tiền gửi tại NH ………
……….…………
-Khi KH đến nhận ………
………
-Khi thu lệ phí ………
………
………
Trang 15V.CHUYỂN TI N PHI MẬU D CH
……… ………
………
………
………