Có quan hệ trực tiếp và gắn liền với tài khoản tiền gửi. Sử dụng để mua hàng hoá hay dịch vụ, giá trị những giaodịch sẽ được khấu trừ ngay lập tức vào tài khoản của chủ thẻthông qua những thiết bị điện tử đặt tại cửa hàng, khách sạn... đồng thời chuyển ngân ngay lập tức vào tài khoản của cửahàng, khách sạn... Thẻ ghi nợ được dùng để rút tiền mặt tại máy rút tiền tự động. Thẻ ghi nợ không có hạn mức tín dụng vì nó phụ thuôc vàosố dư hiện hữu trên tài khoản của chủ thẻ.V. THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Trang 1Chương 4: KẾ TOÁN THANH
TOÁN QUA NGÂN HÀNG
Trang 3Đề án thanh toán không dùng tiền mặt giai đoạn 2011 - 2015 đã được Chính phủ phê
duyệt tại Quyết định số 2453/QĐ - TTg
ngày 27/12/2011
Trang 6 Thanh toán không dùng ti n mặt
Sự vận động của tiền tệ
Được thực hiện qua bút toán ghi sổ, bằng cách
+ Trích chuyển từ tài khoản này sang tài khoản khác + Bù trừ lẫn nhau
Các khái niệm
I NHỮNG V N Đ CHUNG
Trang 7 Thông tin tiếp thị các sản phẩm, dịch vụ
khác
An toàn
Thuận tiện
Nhanh chóng, góp phần tăng nhanh vòng quay vốn
Đối với khách hàng Đối với ngân hàng
Trang 8 Đối với nền kinh tế
Giảm thiểu chi phí lưu thông tiền mặt
Tăng cường quản lý vĩ mô
Thúc đẩy tốc độ chu chuyển vốn trong nền kinh tế
Căn cứ hoạch định và thực thi chính sách tiền
tệ
Vai trò
I NH NG V N Đ CHUNG
Trang 9 Từ phía khách hàng và
nền kinh tế
o Sự phong phú, đa dạng
– Tổ chức thanh toán
o Trong một hệ thống ngân hàng thương mại
o Giữa các ngân hàng – Điều kiện tổ chức
Trang 10 Tiền gửi tại NHNN :…………
Tiền gửi của khách hàng: ……… …
Trang 12TK trong thanh toán
Phản ảnh hoạt động thanh toán của NH theo các
phương thức thanh toán khác nhau
Trang 13Lưu ý về vi phạm thanh toán
Thanh toán giữa 2 KH có giao dịch tại ………
Thanh toán giữa 2 KH có giao dịch ………./
Trang 14 Trong điều kiện hiện nay, hoạt động thanh toán đang ở giai đoạn quá độ
Khi cả hệ thống ngân hàng cùng phát triển ở
mức độ cao, thanh toán qua ngân hàng chỉ còn
Trang 15UNC: Khái niệm, điều kiện
áp dụng, phạm vi áp dụng, thực tiễn
Yêu cầu của bên trả tiền đề nghị NH trích tiền từ TK của KH chuyển đến địa chỉ x.định
Bên thụ hưởng tín nhiệm bên trả tiền
về phương diện thanh toán
Áp dụng rộng rãi đối với 2 KH
bất kỳ trong toàn quốc
Chiếm ưu thế tuyệt đối trong TTKDTM
(thuận tiện, dễ dàng và các lý do khách quan)
II THANH TOÁN BẰNG Y NHI M CHI
Trang 16Bên thụ hưởng Bên tr ti n
1 K/H Lập UNC gửi vào NH (4 liên)
3 NH gửi báo Nợ cho KH
4 NH gửi báo Có cho KH
3
II THANH TOÁN BẰNG Y NHI M CHI
Trang 17Bên th hưởng Bên tr ti n
NH bên th hưởng NH bên tr ti n
1
Ti n g i 4211
bên th hưởng 5012/5191/5192 TK thanh toán
Ti n g i 4211 bên tr ti n
TK thanh toán 5012/5191/5192
2 Lập BKTTBT/ lệnh thanh toán
1 K/H Lập UNC gửi vào NH (4 liên)
4 NH gửi báo Nợ cho KH
5 Gửi bảng kê thanh toán bù trừ cùng UNC/ lệnh thanh toán sang NH thụ hưởng
7 NH gửi báo Có cho KH
II THANH TOÁN BẰNG Y NHI M CHI
Trang 18Hạch toán phí chuyển tiền
Ṇ 1011 (nếu thu phí b̀ng TM) / Ṇ
4211.ngừi trả phí (nếu thu phí qua TK): 60000
Có TK 711 (thu phí dịch vụ thanh toán: 54545
Có 4531 (thuế GTGT phải nộp): 5455
II THANH TOÁN BẰNG Y NHI M CHI
Trang 19UNT: Khái niệm, điều kiện
Áp dụng rộng rãi đối với 2 bên mua bán
có TK tại NH trong toàn quốc
Chiếm tỷ trọng thanh toán rất nhỏ
Vì ít thuận tiện, khó áp dụng
III THANH TOÁN BẰNG Y NHI M THU
Trang 20Lưu ý
của ngừi mua; bên mua tin bên bán trung thực trong việc tính tiền
chính xác
III THANH TOÁN BẰNG Y NHI M THU
Trang 21Bên thụ hưởng Bên tr
1 K/H Lập UNT gửi vào NH (4 liên)
3 NH gửi báo Nợ cho KH
4 NH gửi báo Có cho KH
Kế toán thanh toán UNT
III THANH TOÁN BẰNG Y NHI M THU
Trang 22Bên bán Bên mua
NH bên bán NH bên mua
1
Ti n g i 4211
bên bán
TK thanh toán 5012/5191/5192
Ti n g i 4211 bên mua
TK thanh toán 5012/5191/5192
3 Lập BKTTBT/ lệnh thanh toán
1 Lập UNT gửi vào NH (4 liên)
2 NH bên bán gửi bộ UNT sang NH bên mua
3 Lập kê thanh toán bù trừ / lệnh thanh toán (lệnh chuyển CÓ)
5 NH gửi báo Nợ cho KH
6 Gửi bảng kê thanh toán bù trừ cùng UNT/ lệnh thanh toán sang NH bên bán
8 NH gửi báo Có cho KH
2
Kế toán thanh toán UNT
III THANH TOÁN BẰNG Y NHI M THU
Trang 23IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Sec được thanh toán
cùng ngân hàng
Sec được thanh toán trong 2 NH cùng hệ thống
Sec thanh toán tại
NH khác
NH phát hành
Các trường họp thanh toán khác
NH
Trang 24Bên thụ hưởng Bên tr ti n
CN NHTM
TK 4211 bên thụ huởng TK 4211 bên tr ti n
1 Bên trả tiền thanh toán cho bên thụ huởng bằng SCK
2 Bên thụ hưởng nộp SCK cùng BKNS vào NHTM
3 NH trả lại 1 lien BKNS cho bên thụ hưởng
5 NH gửi báo Có cho KH
6 và báo nợ cho bên trả ti ề n
IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Sec được thanh toán cùng ngân hàng – Sec chuyển khoản
Trang 25IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Sec được thanh toán cùng ngân hàng – Sec chuyển khoản
NH kiểm tra số dư TK người phát hành, nếu đủ số dư thì hạch toán
Trang 26IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Sec được thanh toán cùng ngân hàng – Sec dùng lĩnh tiền mặt
Kiểm soát như sec chuyển khoản và CMND của người lĩnh tiền mặt,
đủ điều kiện thì hạch toán:
Có 1011,…
Trang 27Bên thụ hưởng Bên tr ti n
CN NHTM
TK 4211 bên thụ huởng TK 4271.01 bên tr ti n
1 Bên trả tiền thanh toán cho bên thụ huởng bằng SBC 2.Bên thụ hưởng nộp SBC cùng BKNS vào NHTM
3 NH trả lại BKNS cho bên thụ hưởng
5 NH gửi báo Có cho KH
IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Sec được thanh toán cùng ngân hàng – Sec bảo chi
Trang 28IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Sec được thanh toán cùng ngân hàng – Sec bảo chi
Nếu sec có bảo chi thì thanh toán cho người thụ hưởng:
Trang 29Bên th hưởng Bên tr ti n
NH bên th hưởng NH bên tr ti n
1
Ti n g i 4211
bên th hưởng 5012/5191/5192 TK thanh toán
Ti n g i 4211 bên tr ti n
TK thanh toán 5012/5191/5192
3 Lập BKTTBT khác hệ thống/
lệnh thanh toán nếu cùng HT
1 Khách hàng lập bảng kê nộp séc (3 liên) gửi cùng SCK vào NH nhờ thu hộ
1’: NH trả lại 1 liên BKNS cho khách hàng (bên thụ hưởng)
2 NH bên thụ hưởng gửi SCK cùng BKNS sang NH bên trả tiền
5 NH gửi báo Nợ cho Khách hàng (bên trả tiền)
6 Gửi bảng kê thanh toán bù trừ cùng BKNS/ lệnh thanh toán sang NH thụ hưởng
8 NH gửi báo Có cho KH (bên thụ hưởng)
2
1 ’
IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Sec được thanh toán tại NH khác NH phát hành – Sec chuyển khoản
Trang 30IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Sec được thanh toán tại NH khác NH phát hành – Sec dùng lĩnh tiền mặt
Sec lĩnh tiền mặt chỉ được rút tiền tại đơn vị thanh toán
Xử lý và hạch toán giống TH Sec dùng lĩnh tiền mặt khi
thanh toán cùng NH
Trang 31Bên th hưởng Bên tr ti n
NH bên th hưởng NH bên tr ti n
1 Lập bảng kê nộp séc (3 liên) gửi cùng SBC vào NH
2 NH bên thụ hưởng gửi SBC cùng BKNS sang NH bên trả tiền
5 Gửi bảng kê thanh toán bù trừ cùng BKNS/ lệnh thanh toán sang NH thụ hưởng
7 NH gửi báo Có cho KH
Ti n g i 4211 bên th hưởng
IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Sec được thanh toán tại NH khác NH phát hành – Sec bảo chi
Trang 32Bên th hưởng Bên tr ti n
NH bên th hưởng NH bên tr ti n
1
Ti n g i 4211 bên th hưởng TK thanh toán 5191
1 Lập bảng kê nộp séc (3 liên) gửi cùng SBC vào NH nhờ thu hộ
2 NH bên thụ hưởng tr ả lại 1l BKNS cho Bên thụ hưởng
5 NH gửi báo Có cho KH
6 Chuy ển Lenh thanh toan sang NH tr ả tiền
2
IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Sec được thanh toán tại NH khác NH phát hành – Sec bảo chi
Trang 34IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Sec được thanh toán trong 2NH cùng hệ thống – Sec chuyển khoản
Nếu nhận lệnh chuyển có thì kiểm tra mật mã và In ra chứng từ
Nếu nhận giấy báo qua mạng chuyển tiền điện tử thì phục hồi giấy
báo kiểm tra và xử lý:
Nợ 5212,5112
Trang 35IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Sec được thanh toán trong 2NH cùng hệ thống – Sec bảo chi
Tại NH bên thụ hưởng:
Nếu TGĐ của hệ thống quy định phải chuyển về NH bảo chi
trước khi ghi Có cho người thụ hưởng thì quá trình xử lý giống
như séc thanh toán chuyển khoản
Nếu TGĐ cho phép ghi Có trước thì:
Trang 36IV THANH TOÁN BẰNG SEC
Các trường hợp thanh toán khác ngân hàng
Các khoản thu này ghi vào thu dịch vụ thanh toán và phải
tách riêng phần thuế GTGT để hạch toán
Nợ 4211,1011,
Có 711 (thu DV thanh toán)
Có TK thuế GTGT
Trang 37Thẻ: Khái niệm, phân loại, phạm vi áp dụng, thực tiễn
Phương tiện thanh toán do NH phát hành giao cho KH sử dụng để rút tiền, thanh toán…
Th ẻ ghi nợ, thẻ thanh toán, thẻ tín dụng
Tuỳ thuộc điều kiện công nghệ của các ngân hàng thương mại
Đã và đang rất phát triển Nhưng chưa thống nhất được hthống
V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Trang 382010-12.000 máy ATM - 52.000 máy POS, doanh số thẻ trên 600.000 tỷ VND
Tổng số lựng thẻ (tích lũy) 32 triệu thẻ Doanh số thanh toán thẻ quốc tế 1368 triệu USD Doanh số thanh toán thẻ nội địa 103 triệu USD Doanh số sử dụng thẻ các loại 29111 triệu USD Doanh số rút tiền mặt tại ATM 21474 triệu USD
V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Trang 39Thị phần thẻ – 2010
49 tổ chức phát hành thẻ với tổng cộng gần 32 triệu thẻ với hơn 200 thương hiệu thẻ khác nhau
V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Trang 40Số lượng máy ATM và POS đến 30/6/2011
V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Trang 41Phân loại
V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Theo tính chất thanh toán
Trang 42Theo công nghệ sản xuất:
V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Phân loại
Thẻ khắc chữ nổi (EmbossingCard) ( dựa trên công nghệ khắc chữ nổi)
T ấm thẻ đầu tiên được sản xuất theo công nghệ này
Hiện nay không còn sử dụng loại thẻ này vì dễ bị giả mạo
Thẻ băng từ (Magnetic stripe): dựa trên kỹ thuật thư tín với hai băng từ
chứa thông tin đằng sau mặt thẻ
Thẻ này đã được sử dụng phổ biến trong 20 năm qua
N hược điểm: - thông tin ghi trên thẻ không tự mã hoá
- thẻ mang thông tin cố định, không gian chứa dữ liệu ít,
- k hông áp dụng được kỹ thuật mã hoá, bảo mật thông tin
Thẻ thông minh (Smart Card):
Đây là thế hệ mới nhất của thẻ thanh toán,
Trang 43 Thẻ tín dụng – Credit card
Trang 44V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Theo tính chất thanh toán
Phân loại
Trang 45V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Theo tính chất thanh toán
Phân loại
C hủ thẻ được ứng trước một hạn mức tiêu dùng mà không phải trả tiền ngay, chỉ thanh toán sau một kỳ hạn nhất định
C òn gọi thẻ tín dụng là thẻ ghi
nợ hoãn hiệu (delayed debit card) hay chậm trả
Trang 46V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Thẻ tín dụng
Theo tính chất thanh toán
Phân loại
Trang 47 Có quan hệ trực tiếp và gắn liền với tài khoản tiền gửi
S ử dụng để mua hàng hoá hay dịch vụ, giá trị những giao
dịch sẽ được khấu trừ ngay lập tức vào tài khoản của chủ thẻ thông qua những thiết bị điện tử đặt tại cửa hàng, khách sạn
đồng thời chuyển ngân ngay lập tức vào tài khoản của cửa
hàng, khách sạn
Thẻ ghi nợ được dùng để rút tiền mặt tại máy rút tiền tự động
Thẻ ghi nợ không có hạn mức tín dụng vì nó phụ thuôc vào
số dư hiện hữu trên tài khoản của chủ thẻ
V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Thẻ ghi ṇ
Theo tính chất thanh toán
Phân loại
Trang 48 L à loại thẻ rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động hoặc ở
NH
Chủ thẻ phải ký quỹ tiền gởi vào tài khoản NH hoặc chủ thẻ
được cấp tín dụng thấu chi mới sử dụng được
Thẻ rút tiền mặt có hai loại:
Loại 1: chỉ rút tiền tại những máy tự động của NH phát
hành
Loại 2: được sử dụng để rút tiền không chỉ ở NH phát
hành mà còn được sử dụng để rút tiền ở các NH cùng tham
V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Thẻ rút tiền mặt
Theo tính chất thanh toán
Phân loại
Trang 49 Thẻ trong nước: là thẻ được giới hạn trong phạm vi
một quốc gia, do vậy đồng tiền giao dịch phải là đồng bản tệ của nước đó
Thẻ quốc tế: đây là loại thẻ được chấp nhận trên toàn thế giới, sử dụng các ngoại tệ mạnh để thanh toán
V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Theo phạm vi lãnh thổ
Phân loại
Trang 50 Thẻ do Ngân hàng phát hành (Bank Card): là loại thẻ
do ngân hàng phát hành giúp cho khách hàng sử
dụng một số tiền do Ngân hàng cấp tín dụng
Thẻ do tổ chức phi ngân hàng phát hành: là loại thẻ
du lịch và giải trí của các tập đoàn kinh doanh lớn
hoặc các công ty xăng dầu lớn, các cửa hiệu lớn
V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Theo chủ thể phát hành
Phân loại
Trang 51Lịch sử phát triển hệ thống thanh toán tại Việt Nam
I: 1951 - 1993 II: 1993 - 2002 III: 2002 - nay
Thuần tuỦ th công
- Thư qua bưu điện
- Điện báo qua bưu điện
đi n t EPS
H qu :
- Trong hệ thống: bước đầu điện tử
- Trong hệ thống: tuỳ thuộc điều kiện từng ngân hàng
Trang 52V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
thanh toán , KH nộp thêm
UNC hoặc tiền mặt
Đối với NH phát hành thẻ
Nợ 4211, 1011,
Có 4273
Có 711 (thu dịch vụ thanh toán nếu có)
Có TK thuế GTGT
Trang 53V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Thủ tục thanh toán tiền hàng hóa DV cho
sở : hạch toán như trên
sự thỏa thuận giữa 2 bên qua thủ tục thanh toán vốn giữa các
NH
Trang 54V THANH TOÁN BẰNG THẺ THANH TOÁN
Thủ tục nhận tiền mặt tại NH đại lý TTT
Nợ 1113,5012,5111,