Bài thuyết trình kế toán chi phí trong doanh nghiệp xây dựngBài thuyết trình kế toán chi phí trong doanh nghiệp xây dựngBài thuyết trình kế toán chi phí trong doanh nghiệp xây dựngBài thuyết trình kế toán chi phí trong doanh nghiệp xây dựngBài thuyết trình kế toán chi phí trong doanh nghiệp xây dựngBài thuyết trình kế toán chi phí trong doanh nghiệp xây dựng
Trang 1MỤC LỤC
1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH 2
2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHÁT SINH TRONG QUÝ 1/2014 2
2.1 Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 2
2.2 Hạch toán chi phí tiền lương 14
2.3 Hạch toán máy thi công 47
Trang 2ĐỀ TÀI: KẾ TOÁN CHI PHÍ XÂY LẮP CÔNG TRÌNH “XÂY DỰNG MỚI CẦUKIỆU” CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
525
1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH.
- Công trình: Xây dựng mới cầu Kiệu
- Địa điểm: Quận 1 – Quận Phú Nhuận
- Giá trị hợp đồng: 62.151.000.000 đồng
- Nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 525
- Thời gian xây dựng: Từ ngày 04/01/2014 đến 31/07/2014
2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHÁT SINH TRONG QUÝ 1/2014.
2.1 Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Để tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, kế toán sử dụng TK 621
“Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” – tài khoản này để phản ánh chi phí nguyênvật liệu sử dụng trực tiếp cho hoạt động của doanh nghiệp xây lắp và được mởchi tiết cho từng đối tượng tập hợp chi phí:
- Bên Nợ: Trị giá thực tế của nguyên vật liệu xuất dùng cho hoạtđộng xây lắp trong kỳ hạch toán
- Bên Có: Trị giá nguyên vật liệu sử dụng không hết nhập lại kho.Kết chuyển giá trị nguyên vật liệu xuất dùng thực tế vào TK 154(cuốikỳ), TK621(không có số dư cuối kỳ)
Các chứng từ sử dụng:
- Hóa đơn mua hàng
- Hóa đơn giá trị gia tăng
- Giấy tạm ứng
Theo tiến độ thi công và dự toán của công trình mà công nhân viên ở cáccông trình thông qua kế toán lập kế toán xin cấp vật tư mỗi tuần trình lãnh đạocông ty duyệt Trên cơ sở giấy đề nghị mua vật tư đã được duyệt, kế toán sẽ tạmứng tiền mặt để thực hiện việc mua vật tư Hoặc theo các hợp đồng đã ký kếtgiauwx công ty và các chủ hàng mà đúng thời gian quy định các nhân viên tiếpliệu có trách nhiệm giao hàng về kho của các công trình, ghi vào sổ cái các tài
Trang 3khoản 111, 112, 311, 141 (1413) và sổ chi tiết TK 141(1413) – chi tiết côngtrình.
Sau khi nhận được tiền tạm ứng, ban chỉ huy công trình tổ chức nhân viêntiến hành đi mua vật tư về nhập kho hoặc xuất trực tiếp phục vụ thi công côngtrình Kế toán xí nghiệp nhận thầu căn cứ vào các chứng từ mua vật tư, sau đókhông quá 10 ngày, đơn vị tạm ứng phải có chứng từ thanh toán tạm ứng thìmới được tạm ứng lần sau
Trong quý 1/ 2014, có những nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công trường thi công cầu Kiệu như sau:
1 Ngày 10/1/2014, ông Nguyễn Cao Vân thanh toán bằng tiền mặt chocông ty TNHH Thương Mại Thép Sài Gòn số tiền là 941.573.400 đồng
941.573.400
133
94.157.340
Xem phụ lục: Hóa đơn mua cốt thép, phiếu nhập kho ngày 10/1/2014.
2 Ngày 12 tháng 1 năm 2014 xuất kho cốt thép để sản xuất, lắp đặt cốt thépcho mố, trụ cầu:
Ghi: Nợ TK621: 397.204.500
Có TK152: 397.204.500
397.204.500
397.204.500
Xem phụ lục: phiếu xuất kho ngày 12/1/2014.
Trang 43 Ngày 2 tháng 2 năm 2014, mua ván khuôn nhập kho từ công ty TNHHTB&PT Hiếu Hưng với số tiền là 261.502.500 đồng, thuế GTGT 10%,chưa thanh toán cho người bán Chi phí vận chuyển đến chân công trìnhlà 3.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt.
261.502.500
287.652.750
Trang 55 Ngày 11 tháng 2 năm 2014, xuất kho ván khuôn lắp đặt thi công mố cầu.
Ghi: Nợ TK621: 261.502.500
Có TK152: 261.502.500
261.502.500
261.502.500
Xem phụ lục: Phiếu xuất kho ngày 11/12/2014.
6 Ngày 13 tháng 2 năm 2014, mua bê tông từ công ty cổ phần bê tông RạchChiếc với số tiền là 79.934.250 đồng, thanh toán bằng chuyển khoản Bêtông được đưa ngay vào sử dụng, không nhập kho
Xem phụ lục: Hóa đơn mua bê tông ngày 13/2/2014.
7 Ngày 25 tháng 2 năm 2014, mua cọc ván thép lắp đặt thi công trụ cầu T1từ nhà cung cấp với số tiền là 22.000.000 đồng đã bao gồm thuế VAT10%, thanh toán bằng chuyển khoản
Trang 6Xem phụ lục: Phiếu nhập kho ngày 25/2/2014.
8 Ngày 3 tháng 3 năm 2014, xuất kho cọc ván thép đóng vòng vây ngănnước thi công trụ cầu
Ghi: Nợ TK621: 22.000.000
Có TK153: 22.000.000
Xem phụ lục: phiếu xuất kho ngày 3/3/2014.
9 Ngày 5 tháng 3 năm 2014, mua thép thi công trụ cầu với số tiền là:496.755.100 đồng, thuế VAT 10%
496.755.100
Trang 749.675.510
Xem phụ lục: Hóa đơn mua thép ngày 5/3/2014
10.Ngày 14 tháng 3 năm 2014, xuất kho vật liệu thép thi công cốt thép trụcầu T1, giá trị: 248.377.550
Ghi: Nợ TK621: 248.377.550
Có TK152: 248.377.550
248.377.550
248.377.550
Xem phụ lục: phiếu xuất kho ngày 14/3/2014.
11.Ngày 16/3/2014, mua ván khuôn thi công trụ cầu về nhập kho với số tiền135.512.500 đồng, ván khuôn (1500mm x 1000mm x 5) giá 117.547.500đồng, 8 bộ đầu đen ống thổi rửa D114 với số tiền 4.000.000 đồng, 1 ốngvách thử PDA mố AO giá 2.499.000 đồng, thuế GTGT 10%, chưa thanhtoán cho người bán Chi phí vận chuyển là 11.935.700 đồng, thuế GTGT10%, thanh toán bằng chuyển khoản
Trang 8331 152
285.514.900
259.559.000
Xem phụ lục: Hóa đơn mua hàng ngày 16/3/2014.
12.Ngày 19/3/2014, xuất kho ván khuôn thi công bệ trụ
Ghi: Nợ TK621: 253.060.000
Có TK152: 253.060.000
253.060.000
253.060.000
Xem phụ lục: phiếu xuất kho ngày 19/3/2014.
13.Ngày 25/3/2014, mua bê tông tươi xi măng C30 để đổ bê tông trụ cầu,xuất dùng ngay với giá là 2.820.118.391, thanh toán bằng chuyển khoản
2.820.118.391
Trang 9Xuất kho cốt thép để
sản xuất, lắp đặt cốtthép cho mố, trụ cầu
Phiếu
chi 02
2/2/2014 Mua ván khuôn nhập
kho, chưa thanh toán
152,133,331
261.502.50026.150.250
287.652.750
Thanh toán chi phí vậnchuyển
152,133,111
3.000.000300.000
Chuyển khoản trả nợ
cho nhà cung cấp vánkhuôn
Phiếu
xuất 02
11/2.2014 Xuất kho ván khuôn lắp
đặt thi công mố cầu
621,133,112
79.934.2507.993.425
152,133,331
22.000.0002.200.000
24.200.000
Phiếu
xuất 03
3/3/2014 Xuất kho cọc ván thép
đóng vòng vây ngănnước trụ cầu
496.755.10049.675.510
152,133,331
259.559.00025.955.900
285.514.900
Trang 10toánChi phí vận chuyển,thanh toán chuyểnkhoản
152,133,112
11.935.7001.193.570
2.820.118.391
282.011.839
3.102.130.230
0
1.483.033.000
Trang 12(8) 20.000.000
112
(12) 264.995.700
264.995.70
112
133
3.102.130.230 2.820.118.391
(13)
Trang 131.483.033.000 2.076.259.950
Trang 142.2 Hạch toán chi phí tiền lương.
Các chứng từ sử dụng:
- Bảng chấm công.
- Bảng thanh toán tiền lương.
- Hợp đồng làm khoán.
- Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội.
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ TIỀN LƯƠNG TRONG
QUÝ 1/2014 Tháng Tổng tiền
lương trả cho công nhân
Khoản khấu trừ
(BHXH)
Nghiệp vụ: Trích tiền mặt trả lương công nhân, khấu trừ tiền bảo hiểm xã hội
trong tiền lương
Trang 15Ghi: Nợ TK3383: 1.620.990
Có TK334: 1.620.990
298.530.00 0
298.530.00 0
337.060.00 0
337.060.00 0
2.124.717 2.124.717
300.750.00 0
300.750.00 0
298.530.000
2.124.717
298.530.000
2.124.717Phiếu
337.060.000
2.124.717
337.060.000
2.124.717Phiếu
300.750.000
1.620.990
300.750.000
1.620.990
T1 T1
Trang 17TT Họ và tên
ra công
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Tổng
công
1 Nguyễn ViếtThắng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
2 Hoàng MinhTuyến x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
3 NguyễnHoa Thị x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
7 Dương VănHùng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
8 Nguyễn VănTrung x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
9 Hoàng Trọng
Thông x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x n x x x x x x x x x 30
10 Lê Đình Vị x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
BẢNG CHẤM CÔNG THÁNG 1
Trang 1811 Lê Văn Bắc x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
12 Nguyễn ChíLương x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
13 Lê Văn Đạo x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
Trang 1928 Phạm QuangHùng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
29 Nguyễn QuangTrung x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
30 Nguyễn Văn
Hoàng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
31 TrầnTrung Văn x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x n n n x x x x x x x 28
32 Nguyễn NhưMão x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
33 Đặng Bá Thực x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
34 Trịnh Thi Cúc x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
35 Nguyễn T.Thanh Hoài x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 30
36 Nguyễn VănLong x x x x x x x x x x x x n x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
37 Lê Văn Hồ x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
38 Nguyễn Xuân
Quỳnh x x n n n x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 28
39 Phan TrungQuảng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
40 Lê Quang Đạt x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
41 Nguyễn GiaChung x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
42 Lương ThếĐắc x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
Trang 2047 Nguyễn ViếtDưỡng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
48 TrầnTrường Văn x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
49 Thân Đức
Tuấn v x x x x x n x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x n n x x 28
50 Dương Thanh
Long x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
51 Nguyễn TôngKhánh x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
52 Đặng VănTuấn x x x x x x x x x x x n x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 30
53 Phạm Trung
Kiên x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
Trang 21BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN THUÊ NGOÀI
Họ và tên Mã số
Tổng cộng Thực lĩnh
Ký nhận
Số
côn g
Lương BQ/côn g
Nguyễn Chí
Lương
197058905
Trang 2242 VNguyễn Anh
Tuấn
191196051
HĐT
Nguyễn ViếtLuân
184900679
HĐT
Phan MinhThắng
183661722
HĐT
Nguyễn TrọngHương
183162394
184104704
HĐT
Nguyễn QuangTrung
183134081
HĐT
Trang 23Nguyễn VănHoàng
183130721
HĐT
Nguyễn NhưMão
183143975
HĐT
Nguyễn VănLong
183673813
183313247
HĐT
Phan TrungQuảng
183141893
HĐT
Trang 2474 VNguyễn Gia
Chung
145142688
HĐT
Nguyễn VănMinh
135331056
HĐT
Nguyễn VănChiến
191234730
HĐT
Nghiêm XuânLăng
111254027
HĐT
Nguyễn VănHạnh
145238624
HĐT
Nguyễn ViếtDưỡng
205394828
HĐT
Dương ThanhLong
194539914
HĐT
Trang 25Nguyễn TôngKhánh
183959570
HĐT
Phạm TrungKiên
070792244
218,280,0 00
218,280,0 00
Trang 26BẢNG LƯƠNG BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG
STT Họ và tên Chức
vụ Mã số thuế
Hệ
số
LCB
Lương CB
Lương khoán/tháng
Số
công
Thành tiền ( tính gấp 1,5 lần)
Các khoản khấu trừ
Thực lĩnh BHXH
2.34 1,942,20
0
5,000,000
31 7,500,0 203,93 7,296,
Trang 2700 1 069 9
Trang 28BẢNG CHẤM CÔNG THÁNG 2
Họ và tên
Ngày trong tháng
Quy ra công
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
TổngcộngNguyễn
Trang 33Lê Văn Sỹ x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 28
BẢNG THANH TOÁN TIẾN LƯƠNG CÔNG NHÂN THUÊ NGOÀI
Họ và tên Số CMND Hệ số
LCB
Lương khoán sản phẩm
Tổng cộng Thực lĩnh Ký nhận Số công Lương BQ/
Trần Văn Thọ NS
Trang 34Trần Minh Tài 194335488 HĐTV 28 180,000 5,220,000 5,220,000
Nguyễn Văn
Trang 36Võ Văn An 201601464 HĐTV 28 180,000 5,220,000 5,220,000Nguyễn Công
BẢNG LƯƠNG BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG
Trang 37STT Họ và tên Chức
vụ
Hệ số
LCB
Lương CB
Số
công
Lương khoán/thán g
Hệ
số
Thành tiền
Các khoản khấu trừ
Thực lĩnh BHXH
10,5% Khác
Trang 391 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1
3 14
1 5
1 6
1
7 18
1 9
2 0
2 1
2
2 23
2 4
2 5
2
6 27
2 8
2 9
3 0
3 1
Tổng công Nguyễn Văn Thắng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Hoàng Minh Tuyến x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Nguyễn Thị Hoa x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Nguyễn Cao Vân x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Trần Mạnh Vũ x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Nguyễn Thuấn x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Dương Văn Hùng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Nguyễn Văn Trung x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Nguyễn Thị Hòa x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
Trang 40Trần Quang Tháp x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
Trần Văn Miên x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x n x x x x x x 30 Hoàng Khắc Hiếu x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Nguyễn Ngọc Triều x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Nguyễn Văn
Phạm Văn Bình x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Nguyễn Văn Chủng x x x x x x x x x x x x x x x x n x x x x x n x x x x x x x x 29 Hoàng Văn Phương x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Lộc Văn Hiện x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Lộc Văn Quang x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Nguyễn Hữu Phấn x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Nguyễn Minh
Trang 41Nguyễn Hữu Sử x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Nguyễn Anh Tiến x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
Thạch Văn Hùng x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Nguyễn Quang Sự x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Đinh Hữu Minh
Phạm Văn Đồng x x x x x x x x x x x x x x x x x x n x x x x x x x x x x x x 30 Nguyễn Văn Minh x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
Huỳnh Bá Tiến x n x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 30 Đồng Minh Sơn x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31
Phạm Thế Thiết x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 31 Bùi Quang Thông x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x n x x 30
Trang 42BẢNG TRẢ LƯƠNG CÔNG NHÂN THUÊ NGOÀI.
Họ và tên Số
CMND
LCB
Lương khoán sản phẩm
Tổng cộng Thực lĩnh Số công Lương BQ/công
Trang 430Nguyễn Văn
Trang 44Trần Văn Ước 14503107
Trang 46STT Họ và tên Chức vụ
Hệ
số
LCB
Lương CB
Số
công
Lương khoán/tháng
Hệ
số
Thành tiền
Các khoản khấu trừ
Thực lĩnh BHXH
Trang 482.3 Hạch toán máy thi công.
Để tiến hành hoạt động xây lắp, công ty cần máy thi công
Đối với những máy thuộc sở hữu của công ty, để tiện cho việc quản lý vàsử dụng thì công ty giao cho đội tự quản lý và không tổ chức kế toán riêng chođội máy thi công
Đối với máy thuê ngoài thì công ty thường đứng ra thuê và thuê luôn cảmáy, người lái và các vật tư cần thiết cho máy chạy (trọn gói)
Các chứng từ để tập hợp chi phí máy thi công cho các công trình, hạngmục công trình trong trường hợp thuê ngoài : hợp đồng thuê máy, biên bảnthanh lý hợp đồng Khi có nhu cầu thuê máy, giám đốc sẽ ký Hợp đồng thuêmáy với bên có máy cho thuế Thông thường trong hợp đồng quy định rõ nộidung, khối lượng công việc, đơn giá mỗi giờ máy hoặc đơn giá thuê máy cảtháng và trách nhiệm của mỗi bên