1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng kinh tế xây dựng chương 6

18 437 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng kinh tế xây dựng chương 6Bài giảng kinh tế xây dựng chương 6Bài giảng kinh tế xây dựng chương 6Bài giảng kinh tế xây dựng chương 6Bài giảng kinh tế xây dựng chương 6Bài giảng kinh tế xây dựng chương 6

Trang 1

CHƯƠNG VI :

XÂY DỰNG GIAO THÔNG

Trang 2

CÔNG NGHỆ TRONG XÂY DỰNG

KHÁI NIỆM

- Theo nghĩa hẹp: Công nghệ là các phương pháp gia công, chế tạo, làm thay

đổi trạng thái, tính chất, hình dáng nguyên vật liệu hay bán thành phẩm sử dụng trong quá trình SX để tạo ra sản phẩm hoàn chính.

- Theo Luật khoa học và công nghệ (năm 2000) : Công nghệ là một tập hợp

các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.

- Theo nghĩa rộng : Công nghệ là tổng thể các kiến thức, thông tin, các kỹ

năng, các thiết bị, các phương pháp và các tiềm năng khác được sử dụng để biến đổi các yếu tố đầu vào thành sản phẩm và dịch vụ đầu ra phục vụ cho nhu cầu con người

Công nghệ trong xây dựng được hiểu là tổng thể các tri thức (hiểu biết, kiến

thức, kinh nghiệm, thông tin, quy trình, quy phạm, kỹ năng, năng lực hoạt động và hành nghề xây dựng); những thông tin kỹ thuật (máy móc thiết bị thi công, phương tiện kỹ thuật…); trình độ tổ chức (phương pháp thi công, điều hành, quản lý…) và các điều kiện vật chất khác được con người sử dụng để biến các yếu tố đưa vào (vốn, VL, LĐ) thành các công trình hoàn thành ở đầu ra.

Trang 3

THÀNH PHẦN CỦA CÔNG NGHỆ

KỸ THUẬT

Phần công nghệ hàm chứa kỹ thuật – Technoware (T) : gồm

công cụ, máy móc, thiết bị, vật liệu, xe cộ… nói chung là các phương tiện kỹ thuật và được coi là phần cứng của công nghệ

THÔNG TIN TỔ CHỨC

CON NGƯỜI

Phần công nghệ hàm chứa con người – Humanware (H) : gồm

kinh nghiệm, kiến thức uyên thâm, kỹ năng, kỹ xảo, tay nghề thành thạo, khéo léo, có tính sáng tạo và đạo đức trong lao động (năng lực và phẩm chất) hay còn gọi là phần con người trong công nghệ

Phần công nghệ hàm chứa thông tin – Inforware (I) : gồm dữ

liệu, thuyết minh, dự án, mô tả, thiết kế, sáng tạo, phương pháp, giải pháp kỹ thuật, các sự kiện giúp con người phát triển năng lực và phẩm chất, còn gọi là phần dữ kiện

Phần công nghệ hàm chứa tổ chức – Orgaware (O) : được thể

hiện trong thiết chế tổ chức, thẩm quyền, trách nhiệm, phương pháp, sự liên kết phối hợp quản lý, các kế hoạch, chính sách hay còn gọi là phần cơ cấu

Trang 4

TIẾN BỘ CÔNG NGHỆ TRONG XÂY DỰNG

KHÁI NIỆM

Trong XDGT tiến bộ công nghệ là cơ giới hoá, cơ giới hoá SX xây lắp, tiêu chuẩn hoá, định hình hoá các cấu kiện, các bộ phận cấu thành công trình, áp dụng công nghệ tiên tiến trong quản lý và tổ chức SX, nguồn nhân lực ổn định với trình độ của đội ngũ quản lý và người lao động được nâng cao

MỤC TIÊU

- Tăng khối lượng sản phẩm, SX, đạt được mức tăng trưởng cao.

- Rút ngắn thời gian xây dựng công trình, hạng mục công trình, công tác xây lắp.

- Đạt các chỉ tiêu kinh tế tốt hơn trong hoạt động XL như : giảm giá thành, tăng lợi nhuận và chỉ tiêu doanh lợi, giảm nhẹ lao động, nâng cao năng suất lao động…

- Đảm bảo chất lượng công trình xây dựng.

Trang 5

NỘI DUNG TIẾN BỘ CÔNG NGHỆ XDGT

Nâng cao trình độ nguồn nhân lực (H)

Nâng cao trình độ tổ chức quản lý điều hành (O)

Tiến bộ

Trang 6

GIẢI PHÁP CHO VIỆC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI TRONG

XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG

1 Đẩy mạnh và mở rộng diện cơ giới hoá trong xây lắp.

2 Áp dụng các giải pháp kết cấu và công nghệ thi công hạ bộ cầu tiên tiến nhằm đảm bảo thi công với tốc độ nhanh và độ an toàn cao như : kết cấu và công nghệ hạ giếng chìm bằng vữa sét, công nghệ hạ cọc ống đường kính lớn, công nghệ thi công bằng thiết bị khoan nhồi, công nghệ vữa dâng….

3 Áp dụng các giải pháp kết cấu và công nghệ thi công thượngï bộ cầu có khả năng vượt khẩu độ lớn, chịu lực cao như : kết cấu liền khối, kết cấu xâu táo, kết cấu hỗn hợp, công nghệ thi công dầm BTDƯL bằng phương pháp đúc hẫng, lắp hẫng hay đúc đẩy….

4 Coi trọng vai trò của nền, móng đường Áp dụng các kết cấu nền đường bằng đất hoặc bằng cát được đầm nén chặt ở mức độ cao, cọc bấc thấm, cọc cát, phát triển công nghệ VL làm lớp móng liền khối, móng cát gia cố chất kết dính vô cơ, vải địa kỹ thuật….

5 Lựa chọn kết cấu mặt đường thích hợp với điều kiện cung ứng vật liệu đảm bảo độ bền và êm thuận : mặt đường mềm, mặt đường cứng, mặt đường tiết kiệm nhựa…

6 Đổi mới, hoàn thiện tiêu chuẩn, quy trình thiết kế cầu, đường…

Trang 7

PHƯƠNG HƯỚNG VÀ NỘI DUNG CHÍNH CỦA CNH XDGT Thực hiện cơ giới hoá cao các công tác XL, tiến tới CGH đồng bộ và TĐH

Công xưởng hoá SXVL, áp dụng cấu kiện lắp ghép do cơ sở công nghiệp

SX ngoài phạm vi công trường

Định hình hoá, tiêu chuẩn hoá VL, cấu kiện lắp ghép phù hợp với TK và

tiến tới sử dụng TK điển hình

Áp dụng công nghệ và quy trình thi công tiên tiến

Thiết lập bộ máy XD theo hướng tập trung kết hợp với chuyên môn hoá và

hợp tác hoá SX

Đảm bảo lao động ổn định, hạn chế biến động công nhân XD

Hoàn thiện QL và tổ chức hợp lý SXXD, đảm bảo tính dây chuyền trong thi công, sử dụng hợp lý sức lao động, TLLĐ, tối ưu hoá các giải pháp QLXD Khắc phục tính chất theo mùa, tiến tới thi công đều trong cả năm.

Trang 8

CƠ GIỚI HOÁ XÂY DỰNG

Cơ giới hoá XDGT là quá trình thay thế lao động thủ công bằng máy móc thiết bị.

 Mức độ cơ giới hoá :

- Cơ giới hoá từng phần

- Cơ giới hoá đồng bộ

- Tự động hoá :

+ tự động hoá từng phần.

+ tự động hoá toàn bộ

° Chủ trương thực hiện cơ giới hoá xây lắp :

- Một là tiến thẳng lên cơ khí hiện đại trong điều kiện cho phép

- Hai là tuần tự từ thủ công lên nửa cơ giới và cơ giới

Trang 9

CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CƠ GIỚI

Hệ số cơ giới hoá công tác XL K ctcg

100

Q

Q

ct

Hệ số cơ giới hoá lao động Klđcg

100

T

T

K cg m ld

Hệ số trang bị cơ giới cho CTXL K cgtb

100

xl

m tb

cg

G

G K

Hệ số trang bị cơ giới cho lao động Klđtb

100

bq

m tb

ld

T

G K

- Q m : Khối lượng công tác XL do máy làm.

- Q : Khối lượng công tác XL thực hiện trong kỳ.

- T m : Thời gian lao động bằng máy.

- T : Tổng thời gian lao động trong kỳ.

- G m : Giá trị thi công bình quân năm do máy làm.

 G xl : Tổng giá trị công tác XL trong kỳ.

- T bq : Số công nhân trong danh sách bình quân năm của DN.

Trang 10

TIÊU CHUẨN HOÁ VÀ ĐỊNH HÌNH HOÁ

ĐHH trong XD được áp dụng trong quá trình thiết kế và sản xuất

các cấu kiện, thành phẩm, chi tiết, VLXD và công nghệ của quá

trình SX chúng Trong thiết kế người ta áp dụng thiết kế mẫu Định

hình hoá là một dạng của tiêu chuẩn hoá nhưng phạm vi áp dụng

hạn chế

TCH là quá trình xác lập các tiêu chuẩn về kích thước, quy cách, hình dạng, chất lượng sản phẩm, xác lập thuật ngữ KHKT, tên gọi, ý nghĩa và đặc trưng khác nhau của chúng…

Tiêu chuẩn trong XD bao gồm :

- Các thông số cơ bản của SP, thành phần, chi tiết, cấu kiện… được xác lập trên cơ sở thống nhất hoá tối đa loại hình và giữa các loại hình

- Các loại hình, quy cách mẫu,chủng loại vật tư, sản phẩm XD

- Các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng đặc trưng cho sản phẩm và VLXD

Trang 11

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN

- Xây dựng, chỉ đạo thực hiện chiến lược, chính sách, kế hoạch phát triển KH&CN

- Ban hành hướng dẫn thực hiện các VBPL về KH&CN.

- Tổ chức bộ máy quản lý KH&CN

- Xây dựng thực hiện chính sách tài chính cho KH&CN.

- Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về KH&CN, giải quyết tranh chấp khiếu nại, tố cáo và xử lý các vi phạm KH&CN.

- Tổ chức hướng dẫn đăng ký hoạt động KHCN.

- Quy định việc đánh giá, thẩm định, công nhận các công trình NCKH.

- Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.

- Tổ chức chỉ đạo và thống nhất quản lý đào tạo cán bộ nghiên cứu và quản lý KH, tuyên truyền phổ biến, giáo dục PL về KH&CN.

- Tổ chức chỉ đạo công tác thống kê thông tin KH, CN.

- Tổ chức, quản lý hợp tác quốc tế về KH&CN.

Trang 12

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN

nước

năng QLNN về KH&CN

QLNN về KH&CN theo sự phân công của CP.

phương theo quy định của pháp luật.

những vấn đề liên quan đến phát triển KHCN trong cả nước.

Trang 13

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

KHÁI NIỆM CHUNG

- Chất lượng sản phẩm (CLSP) được hiểu là tổng thể những thuộc tính của SP được xác định bằng những thông số có thể đo đếm được, so sánh được phù hợp với điều kiện kỹ thuật hiện có và có khả năng thoả mãn những nhu cầu của XH và của cá nhân, trong những điều kiện xác định về SX và tiêu dùng CLSP được đặc trưng bởi các chỉ tiêu tính công nghệ, độ bền, tính thẩm mỹ, tính an toàn… Nói cách khác, CLSP là tổng hợp các thuộc tính của SP thoả mãn những yêu cầu nhất định của XH phù hợp với ý nghĩa của nó.

- CLSP xây dựng là tổng hợp các đặc tính về an toàn, bền vững, mỹ quan, kinh tế của công trình phù hợp với quy chuẩn XD, tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp với HĐKT và Pháp luật hiện hành.

- CLSP xây dựng giao thông phản ánh tổng hợp trình độ khoa học công nghệ của ngành và của đất nước.

- Quản lý chất lượng được hiểu là tác động có tổ chức và điều chỉnh của các bên hữu quan đến quá trình ĐT&XD nhằm tạo nên những SPXDGT phù hợp với các tiêu chuẩn đã định, thoả mãn nhu cầu của XH.

Trang 14

ĐẶC ĐIỂM KT-KT CỦA XDGT ẢNH HƯỞNG

ĐẾN CHẤT LƯỢNG SPXD

nhau hợp thành, nhiều tổ chức và thành phần KT tham gia thực hiện, đặc điểm này đòi hỏi phải thấy được quan điểm hệ thống, sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nhân tố tác động đến CLXD

dài, chịu nhiều tác động ngẫu nhiên dễ dẫn đến rủi ro cho các bên tham gia và làm ảnh hưởng đến CL SPXDGT Đặc điểm này đòi hỏi phải giảm tới mức thấp nhất các yếu tố rủi ro

Luôn có mâu thuẫn giữa công nghệ cao và nhu cầu về vốn, giữa công nghệ đắt tiền với khối lượng XD Đặc điểm này đòi hỏi DNXD phải thường xuyên đổi mới công nghệ

Trang 15

ĐẶC ĐIỂM KT-KT CỦA XDGT ẢNH HƯỞNG

ĐẾN CHẤT LƯỢNG SPXD

tế tham gia vào quá trình SX, công tác quản lý CLSX trở nên phức tạp Các công trình giao thông kết thúc giai đoạn sản xuất, chưa tiêu thụ đã được cả xã hội sử dụng Đặc điểm này đòi hỏi phải kiểm tra, kiểm soát chặt chẽ các bước thi công, các quá trình xây dựng

6 Đặc điểm thứ sáu : XDGT là một hệ thống động, thường xuyên tiếp nhận những tiến bộ KHKT, công nghệ mới Để cải tiến CLXD phải tìm kiếm, lựa chọn và xử lý các loại thông tin và truyền đạt tốt đảm bảo cho công tác quản lý CLSP của ngành luôn hoà nhập với tập quán quốc tế

5 Đặc điểm thứ năm : Công trình XDGT nằm trên một không gian rộng lớn, có nhiều nguồn lực tham gia xây Đặc điểm này đòi hỏi phải tăng cường kiểm tra, khai thác tốt nhất các nguồn lực tại chỗ

Trang 16

Phân tích, dự báo, lựa chọn

tác Khảo sát

GĐ SẢN XUẤT

CHẾ TẠO VL, CK

Sản phẩm là Hồ sơ bản vẽ Không được phép có thứ phẩm.

Chất lượng VL, cấu kiện quyết định CLSP.

Tiêu hao nhiều tiền

GĐ THI CÔNG

XÂY LẮP

Không gian và thời

gian lớn Trực tiếp tạo ra SP

GĐ BẢO DƯỠNG,

KHAI THÁC CT

Là quá trình dần

hư hỏng phương tiện ảnh hưởng tới Lưu lượng, chủng loại,

chất lượng, tuổi thọ công

trình.

Các yếu tố SX (LĐ, VT, TB), kỹ thuật, phương pháp thi công ảnh hưởng trực tiếp đến CLSP.

Phụ thuộc vào công tác QL và KT

DỰ ÁN ĐẦU TƯ Chất lượng các kết quả nghiên cứu

Tiến bộ KHKT

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CHẤT LƯỢNG SPXD

Trang 17

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CTXD

 NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CTXD

- Soạn thảo để trình các cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản pháp quy và tài liệu hướng dẫn về quản lý, thực hiện các biện pháp đảm bảo chất lượng CTXD

- Giám định chất lượng CTXD và sự cố công trình

- Thanh tra, kiểm tra

CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

KS, TK,

thẩm

định và

phê

duyệt

TKKT,

TDT…

Thi công, giám sát thi công, nghiệm thu công trình xây dựng

Bảo hành, bảo trì công trình, giải quyết sự cố CT

Sản xuất VLXD, cung ứng MMTB, cấu kiện lắp ghép…

Trang 18

TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

DNXD : CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY LẮP

TVXD : CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ CÔNG VIỆC THỰC HIỆN (Lập DAĐT,

KSTK, GIÁM SÁT, KIỂM ĐỊNH, QLDA…) CHỦ ĐẦU TƯ : CHỊU TRÁCH NHIỆM TOÀN DIỆN VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

Tham khảo : Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004

Ngày đăng: 28/03/2016, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w