1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn toán Quảng Xương IV Thanh Hoá

6 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 834,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính th tích kh i chóp S.ABC và kho ng cách gi a hai đ ng th ng SB và CM theo a... 0.25 Truy c ập http://dethithu.net th ường xuyên để cập nhật nhiều Đề Thi Thử THPT Sinh , S ử, Địa đượ

Trang 1

TR NG THPT QU NG X NG IV

THANH HÓA

( thi g m 01 trang)

THI KH O SÁT CH T L NG N M H C 2015-2016

Môn thi : Toán

Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian phát đ

Câu 1 (1,0 đi m) Kh o sát s bi n thiên và v đ th c a hàm s 1 3 9 2

y x  x  x

Câu 2 (1,0 đi m) Tìm giá tr l n nh t và nh nh t c a hàm s f x( ) 2x 3

x

  trên đo n  2;5

Câu 3 (1,0 đi m)

a) Cho s ph c z th a mãn (2i z)   5 6i 0 Tìm ph n th c và ph n o c a z

b) Gi i ph ng trình 2

3

log (x   x 1) 2

Câu 4 (1,0 đi m) Tính tích phân 1

0

(2 1) x

I  x e dx

Câu 5 (1,0 đi m) Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho các đi m A(1; 1; 2), (3;1;1)  B và m t

ph ng (P) : x2y3z 5 0 Vi t ph ng trình đ ng th ng AB, tìm góc gi a đ ng th ng AB v i

m t ph ng (P), và tìm t a đ giao đi m c a đ ng th ng AB v i m t ph ng (P)

Câu 6 (1,0 đi m)

a) Tính giá tr c a bi u th c P (3 cos2 )(1 2  cos2 ) , bi t sin 2

3

  b) Có hai thùng đ ng m t lo i n c m m C Nham - Xã Qu ng Nham - Huy n Qu ng X ng n i ti ng

T nh Thanh Hóa Thùng th nh t đ ng 10 chai (6 chai n c m m C Nham th t và 4 chai n c m m C Nham r m do k gian b vào ) Thùng th hai đ ng 8 chai (5 chai n c m m C Nham th t và 3 chai

n c m m C Nham r m do k gian b vào ) L y ng u nhiên m i thùng m t chai Tính xác su t đ hai chai l y đ c có ít nh t m t chai là n c m m C Nham th t

Câu 7 (1,0 đi m) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông t i B, AB=2a, BAC60 , c nh bên SA vuông góc v i đáy và SA a 3 G i M là trung đi m c a c nh AB Tính th tích kh i chóp S.ABC và kho ng cách gi a hai đ ng th ng SB và CM theo a

Câu 8 (1,0 đi m) Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy, cho tam giác ABC có AD là phân giác trong c a

góc A Các đi m M và N t ng ng thu c các c nh AB và AC sao cho BM=BD, CN=CD Bi t

( 1; ) , ( ; 2), ( ; 4),

D   M N  hãy vi t ph ng trình c a các c nh tam giác ABC

Câu 9 (1,0 đi m) Gi i h ph ng trình sau trên t p s th c

2

       

Câu 10 (1,0 đi m) Gi s x y z, , là các s th c d ng th a mãn x yvà xy (x y z) z2 1 Tìm giá

tr nh nh t c a bi u th c 1 2 1 2 1 2

P

-H t -

D eThiThu.Net x in cám ơn thầy Nguyễn Văn Đương-Giáo viên trường THPT Quảng Xương 4-Thanh

Hó a đã gửi đề thi của trường về cho website.

Trang 2

TR NG THPT QU NG X NG IV

THANH HÓA

ÁP ÁN-THANG I M THI KH O SÁT CH T L NG N M H C 2015-2016

Môn thi : Toán

Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian phát đ

1 1) T p xác đ nh : D=R

2) S bi n thiên

a) Chi u bi n thiên

Ta có ' 3 2 9 6

y  x  x

4

x

x

       

 Hàm s đ ng bi n trên các kho ng(; 2) và (4;), ngh ch bi n trên kho ng (2; 4)

b) C c tr

Hàm s đ t c c đ i t i (2;1), đ t c c ti u t i (4; 0)

c) Gi i h n

lim

x   và lim

x  

d) B ng bi n thiên

x  2 4 

'

y + 0 - 0 +

y 1 

 0 3) th

0.25

0.25

0.25

0.25

2 Ta có hàm s f x( ) xác đ nh và liên t c trên đo n  2;5

o hàm f x'( ) 2 32 2x22 3

  

2

f x    x  , (2) 11

2

f  , (5) 53

5

V y hàm s đ t giá tr l n nh t và nh nh t trên đo n  2;5 l n l t là 53

5 và

11 2

0.25 0.25

0.25

0.25 3a Ta có (2i z)   5 6i 0

Trang 3

(2i z)   5 6i 5 6 4 17

i

i

  

V y s ph c z có ph n th c là 4

5

 , ph n o là 17

5

0.25 0.25 3b Ph ng trình đã cho t ng đ ng v i 2

1 9

x   x

2

8 0

   

2

2

x x

V y nghi m c a ph ng trình là 1 33

2

x 

2

x 

0.25

0.25

4

Tính tích phân

1

0

(2 1) x

I  x e dx

t u 2xx 1 du x2dx

Do đó 1

0

(2 1) x

0

1

0

1

0

x x

0.25

0.5

0.25

5 Ta có AB(2; 2;3) và vect pháp tuy n c a m t ph ng (P) là n(1; 2;3)

Ph ng trình đ ng th ng AB là 3 1 1

x  y  z

G i  là góc gi a đ ng th ng AB và m t ph ng (P) ta có

2 2 2 2 2 2

sin

34

G i M là giao đi m c a đ ng th ng AB và m t ph ng (P), t a đ đi m M là nghi m c a h

ph ng trình

3 2

1 2

1 3

 

  

  

    

1 7 t

 

23 7 9 7 10 7

x y z

 

 

 



V y t a đ giao đi m là (23 9 10; ; )

7 7 7

0.25

0.25

0.25

0.25 6a

Ta có 2 1 2 sin2 1 2( )2 2 1

V y (3 1)(1 2 )1 286

0.25

0.25 6b G i A là bi n c " Có ít nh t m t chai th t ", suy ra A là bi n c " C 2 chai đ u là gi "

S bi n c cùng kh n ng là : 10.8=80

S cách ch n đ c 2 chai gi : 1 1

4 3 4.3 12

Xác su t bi n c A là : ( ) 12 3

80 20

0.25

Trang 4

Suy ra xác su t c a bi n c A là : ( ) 1 ( ) 1 3 17

20 20

.tan 60 2 3 ABC 2 3

Do đó

.

2

3

1

3 1 2 3 3 3

2

S ABC ABC

a a a

G i N là trung đi m c nh SA do SB/ /(CMN)

nên

K AE vuông góc v i MC và AH vuông v i NE ta đ c

AH  CMN d A CNM AH

Ta có

AMC

13

AMC

AE

MC

29

a

AH 

V y ( , ) 2 3 2 87

29 29

0.25

0.25

0.25

0.25

8 T tính ch t đ ng phân giác trong tam giác

ta có DB AB BM AB MN/ /BC

ng th ng BC đi qua D và nh n ( 4; 2)

MN  làm vect ch ph ng

có ph ng trình là x2y 2 0

G i F, E l n l t là trung đi m c a DN và DM, do CD=CN nên đ ng th ng trung tr c c a đo n

th ng DN là CF Ph ng trình CF đi qua ( 7 7; )

4 4

F 

và nh n ( 3 7; )

2 2

DN 

làm vect pháp tuy n

có ph ng trình là x3y 7 0

T a đ đi m C là nghi m h ph ng trình 3 7 0 4 ( 4;1)

C

     

ng th ng AC (đi qua C và N) ph ng trình là 2x  y 9 0

T ng t BE là đ ng th ng trung tr c c a đo n th ng DM có ph ng trình là x  y 1 0, t a

đ đi m B là nghi m h ph ng trình 1 0 4 (4; 3)

B

      

(đi qua B và M) ph ng trình là 2x  y 5 0

V y ph ng trình các c nh c a tam giác là:

AB: 2x  y 5 0; BC: x2y 2 0; CA: 2x  y 9 0

0.25

0.25

0.25

0.25

9 Gi i h ph ng trình

2 2

2 2 3 (1)

6 6 ( 1) 14 13 10 9 (2)

    



M

N

A

B C S

E H

F E

N(-5/2;4) M(3/2;2)

D(-1;-1/2)

A

B

C

Trang 5

K

9 10 (*) 13

14

x y

 



 

 



Ph ng trình (1) c a h t ng đ ng v i

2

(y1) (x  y 1) 0

    

+V i y 1 lo i do đk 13

14

y +V i x y 1 ph ng trình (2) c a h tr thành 2

2

(y 1) ( y 4) 14y 13 (y 2) 10y 1 0

           

y

y

y

2

    (Vì v i 1

10

y 

y

y y

  

 

 

 V y h đã cho có nghi m là ( ; )x y (4 6;3 6), (4 6;3 6)

0.25

0.25

0.25

0.25

10

t x z a  T gi thi t bài toán ta có (xz y)( z)1, hay y z 1

a

 

Do x ynên x z   Suy ra y z a  1

Ta có

2

       

t 2

1

a  t Xét hàm s ( ) 2 3 1

f t

t

Ta có '( ) 13 3

t

f t

t

 

 ,

2

f t   t t  t   t

B ng bi n thiên

t 1 2 

f'(t) - 0 + f(t)

3

T b ng bi n thiên suy ra f t( )3 v i m i t  (2) 1

0.25

0.25

0.25

Trang 6

T (1) và (2) suy ra P3, d u b ng đ t đ c t i

2 2 2

x z

y z

  

 

V y giá tr nh nh t c a bi u th c P là 3

0.25

Truy c ập http://dethithu.net th ường xuyên để cập nhật nhiều Đề Thi Thử THPT

Sinh , S ử, Địa được DeThiThu.Net cập nhật hằng ngày phục vụ sĩ tử!

Like Fanpage Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi:

http://facebook.com/dethithu.net để cập nhật nhiều đề thi thử và tài liệu ôn thi

h ơn

Tham gia Group: Ôn Thi ĐH Toán - Anh để cùng nhau học tập, ôn thi:

http://facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

Ngày đăng: 27/03/2016, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w