1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng toán lớp 3 nhân một số

13 274 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Số ô vuông xanh là: 4 x 3

Số ô vuông đỏ là: 4 x 2

Toàn bộ số ô vuông là:

4 x 3 + 4 x 2

12 + 8 = 20

Số ô vuông ở một cột là: 4

Số ô vuông ở một hàng là: 3 + 2

Nhân trước số với từng số

hạng rồi cộng lại

Tính tổng trước rồi nhân

số với tổng

Toàn bộ số ô vuông là:

4 x (3 + 2)

4 x 5 = 20

Trang 2

Nhân một số với một tổng Nhân một tổng với một số bài 1: Tính theo 2 cách

Tính tổng trước Nhân trước với từng số

hạng 6x (4 + 3) =

9x(2 + 7) =

(5 + 4)x8 =

6 x 7 = 42 6 x 4 + 6 x 3 = 24 + 18 = 42

9 x 9 = 81 9 x 2 + 9 x 7 = 18 + 63 = 81

Trang 3

bµi 2: Ghi + vµo c¸ch tÝnh nhanh nhÊt

9 x 10 = 90

9 x 4 + 9 x 6 = 36 + 54 = 90

( 7 + 3 ) x6 = 60

42 + 18 = 60

7 x 11 = 77

7 x 8 + 7 x 3 = 56 + 21 = 77 +

+

+

9x ( 4 + 6 ) =

7 x 6 + 3 x 6 =

7 x ( 8 + 3 ) =

Trang 4

Bµi 3 TÝnh theo c¸ch thÝch hîp

( 8 + 5 ) x 3 =

4 x ( 6 + 2 + 2 ) =

(3 x 5 + 7 x 5 ) =

16 x 5 =

Nh©n mét sè víi mét tæng Nh©n mét tæng víi mét sè

8 x 3 + 5 x 3 = 24 + 15 = 39

4 x 10 = 40

5 x ( 3 + 7 ) = 5 x 10 = 50 ( 10 + 6 ) x 5 = 10 x 5 + 6 x 5 = 50 + 30 = 80

Trang 5

bµI 4

? ch©n bß, dª

Trang 6

5 x ( 4 + 6 ) = 5 x 4 5x6 +

Nh©n mét sè víi mét tæng Nh©n mét tæng víi mét sè

Trang 7

( 6 + 9 ) x 5 = 6 x 5 9 x 5 +

Trang 8

( a + b ) x n = a n + b n X X

Nh©n mét sè víi mét tæng Nh©n mét tæng víi mét sè

Trang 9

m x a + m x b = m (a + b) X

Trang 10

(12 8 ) x 5 = 12 x 5 8 x 5

-Nh©n mét sè víi mét tæng Nh©n mét tæng víi mét sè

Trang 11

5 x ( 12 8 ) = 5 x 12 5 x 8

Trang 12

-(a b ) x n = a n b nXX

Nh©n mét sè víi mét tæng Nh©n mét tæng víi mét sè

Trang 13

X

-m x a -m x b = -m (a b )

Ngày đăng: 26/03/2016, 23:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm