1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Những vấn đề cấu tạo từ tiếng thái lan hiện đại luận án PTS ngôn ngữ học

213 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 7,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đa eỗ các hình Tị cùa tiến^ Thái lan li mọt ãm tiết vầ nhiiu hình vị^ trong eo này li do những đơn vị ngữ nghĩa cỗ kha nâng hoạt động độc lập tạc thành... van% ct *_J1 stag Mõi I09I hình

Trang 2

cônẹ trtnfe này du^c vi£t dưới sư khuyến khích

và giúp dỡ của nhiều nhằ ngôn ngữ hoc Việt ITam Trước hểt xin kl đfn chuyên viên Phan ]fgoc, m ô t nhà ngôn ngữ hoc giũu lcinh nghiêm, đã t ị a ttnh hưéng dan và gtup dơ chúng tôi trong moi bước thi^c hiện áầ

tài Pho tiến BĨ Phjm Điíc Dương di tạo những đi?u к*kiịn tốt nhSt về thời gian vằ vật chft cũng như đổnggop ũhững í ItiềTn quy bau đc chung tôi hoàn thanh tốt công trinh Ohiíng tôl hân hạnh diÄjro Giao sư IfguySn Tal cằn giúp hoào chinh bân thẵo lũn cufli cùng*

Hgoầl ra chung tôi cbn nhận đư^c 3\Ị quan tỉm giup đỡ

cua pho tiến ai ngôn Qgữ hpc Liên xô Juri Jactiplevtch Plam Cao đồng ch£ Uguyín Chí Thông, 'Prịnh Diệu Thin

và Mai Ván Bao dã hểt lồng cung cẩp và kiêm tra phềa

tu liịu dỉ viít công trinh này công trĩnh cũng tlỹpthu đưcrc nhiều kiến dóng góp rẩt bồ ich cùa cácnhà ngồn ngữ hoc saui Giao sư Viện BĨ NguySn Khanh 4Toằn, Giao eư Hoang Tũ|f Giáo eư Nguyên văn Tu, pho

$ йии*\ tiền el ĐÕ Hữu Châu, phó tlen ai Hoàng Trọng Hlifn,

^ phó tiến sĩ Hoàng Thị Chảu, pho tiến ai Nguyên Lt1#phó tiển eĩ Đinh Văn Đưc# pho tiến sĩ Diêp Quanc

ỵếan, dồng chi Hoàng văn Ma, pho tiến sl Nguyũa văn

Л Tai, phó tiến eĩ Nguyẽn Thiịn Giap, dũng chi lĩgiiyon

I Cao Đằm, cáo dồng ơlii trong tỗ b§ môn lĩgôn acữ Khoa

\lftữ Vàn trường Đọi học Tồng hqrp Ha nội, và Q§t Bổcác giáo sư pho tiễn ai của Viện Ngôũ agữ h^c«

Chúng tôi xỉn chân thành cảm ơn sư giiỉp đỡ rít qúy báu cua СЭС nhà ngôn ngữ hoc trên và hy vọng X

rằng eau'fchi công trlnfe dưqrc công ьб chúng toi v~n tiếp t^c nhịn đuỹc Qhũrng ỉ kiến dong gop mới đ-

lẩy dó làm cơ eở cho việc hoàn chinh thêm công trinh vB flau này

Nguy"n TiỉOQg jj3Ì

Ậít? V r+~ ' r -yỳ * »Чл ГА,, •a+Ị f-, -«/•

f С í; • t Ẳ' i

Trang 3

PHÌK HO Đìu

Яim Ohl tính Bhíỉag táo phí* eó tính chít tbỊo ef aghiỉn с

- tkỉ ehóiic ta có thí «bo rằn« Tiịo nghiên cún tiỉn* Thíi l*n et

■ới bít đ£u tử nhãng BẲa b* «tíơi trả lfi điy Ta, rệỵ, trự(jc «

ai ting có aệt mi lưgag to lớn CẮC tie рЬвл Tiít vỉ tísãe Thiĩ

l*n Bhư&e nhan« tác p h ú này chi đơn thuàn xà oie euon eich с

cv» c*c bài báo đtíyc Tiêt nhầm Kiêu tà tiên* Thil l»o ãao cho nhũn* ngtíờl eừ ă ĩỊn g có thê t iỊ hçc -rả làm quen đưjc TỚi t l i u g

Shái Xen Thực ra «ó là nhũng euõn sách ty học, c S n

điên thông dụng, những tii liệu giới thiệu 1*5 pháp Thai lan ỉ) mức độ hleu biết ban đầu Rhũng tie gla ein các cuon aách ù y

hin h ét không phài là những nhà ngôn ngtthçc và v l TẶy công t r i

c ù hç không giúp nhlSu oho víịc nghiỉo cưa tien« Thal lan.

Bắt aìu tà nhữne năm ba mươi cùi thể kỳ niy, cinĩae ta mới

t h í y n i í t h i ệ n c á c t á c phán n e h i i n eứ u t i e n « T h a i l * n c ù nbTfn,

nhả neon n*s học như ĩ Mmrtini, И* Hui, F A Leeon - Orjll

T;T " ’ S“ đẫy nhít> kí tit bSb i960, oáo nhà ngôn 1 * 5 hoe Liíá

*0 <Jặ «на ТЛ mịt loạt công trinh nehiín cáu те tien* Thai Ian 1

nehiin túe TỚI n h & e tân tuói như Jtt Л Plain, ь И Morêr,

Л M 0x1рот, И ĩ Fo«ichev», Ju L B U ( t í « T 0 n ,

c r ° * “ ■« x u ít b i f “ n b ie» oône tr in h khoa hçc đ i a£u T*c

*«■* T Ú dì cụ the cô« tien* Thái l*a Phàl nói rầu« hiện nur

tiện« Thái lan đan« trả thinh aột đói «Ufa« híp dân nhieũ nhi

aeoa DgShfe So luçrx* người nehlítt cứu bao £ỒB agtíậi Thít lan

" Г* ! и»р, ttgười »ức, người tgm n*«ời Hhật, n«ườí

"ỹ thn*f “ V ® * tÄ“ eứu IchÁc «hau tria tbí «lei Сас

ООП« trlah е м hç không những ci nhieu đón« góp cho Tiỹc nehien

d*j tiín* Thái lan.

Troue пЪЙв« TÍn đì kho hçe TỈ tlíng Thái Itt đí„ П.У TỈn

ООП có ahữn* TÍB đi bỉ trống ri eSn« eo' nhiè« TÍn đi ein AÍm*

phẩi ÍVỊC nhin Bhện l ạ i Do' l i l í dưea« «hiÍB o ù с Tl ị c nghi

Trang 4

cứu đang ò gịAl đoện ban đần cùa &•, сác rin đ« TỈ tà lúc đầu đ*?c nhắc đển troỉg các tii liệu miêu ti tiến« Thai lmn Mt'cht

co côn£ trinh ehvjtn Odilen Ctfu TỈ Tấn dỉ này Oan đây eáe pb*

Bghitii cứu Liỉn xõ đa eo у thức Ъи xấp thô trnng đo» Mọt sỗ bi

bếO та each đft it cap đến nhỨMg vắn đì thuọc рЬфв Ti nghiên CX

tií cua tiếng Thái lftXL Đo la Bổi đền Tiỹe nghiên cứu từ nói cl

Heu xết riíng về mịt nghiên ctfu các Tấn đ» те cấu tẹo tà cùa

tien^ Th&l lan thì Tấn đe này cang ít đvọe chú J đ#n măc d

no la van đe Mti chốt cùa việc nghiên cưu tít# RÕ rang cho đen chung ta không tìm thíy cõng trinh ban aột ctch có h| thốig TỈ nhữsf vấn đe eầu t $ 0 từ cùa ti eng Thái lan neu không ke đến có trinh cùm вbà ngôn ngữ học Liịn xô Ju M OxipơT ă v ợ c ra mắt V

nầB 1969* Tat nhiên, đe Tiết công t r i n h , niy Ju M OxipoT đ£

phÀl tham khảo nhữttg abịn xét те vấn đi cấm tẹo từ nẰm rii гас

trong các côn* trinh trước đo Nhữ&e nhẬn xét này kbôni những

không cổ hệ thong mà còn có nhiều gán gh«p Bhũig đăc trưng

ngôn ngự phương Tẩy Yầo tiền« Thái lan Do là lĩ đ«cto£ nhiên

khi CÄC tác gỉa phương Tay này riet các com4 trinh của minh *

nhầm mục đích phục vy cho người nước ngoài đang làm Tifc ồ Tha lan ein phai ty hçc và nắm đư^e tiiac Thai lan TÌ ▼ịjl eàn^

▼fch ra được những net tương ứng giữa hai ngôn ngữ ъ&о nhiêu t

oang de hfe bấy nhleu Dặc dù những n«t tương ứng íy la gưọtLg

•Р* tfB thơi та không thuộc re ban obỉt сиa ngôn ngữ« aim trị

OllpOT Ì4y đft 60 Ilhitu 06 gẩBg khắc ph^c nhữỴầ^ thiêu 4Ót nầy nhưng Tin con açt lồ Tấn đề can pkii d-tfÿc bàn luận them»

VỚI tinh hinh như yịỵ, vlịc chọn đề tài nghiên cứu

ТШЛ đi cắu tẹo tử củ» tlíng Thái lan li СЯВ thiSt EÍy là van Û9 cho рЬвр te khem phâ dtfçfc nhưng đặc trtíng cơ bàn cùt tiỉo^

Thái lan» Thyc yịy» muỗn hleu blỉt dtfÿc những đặc đi ев bin cb£l

nhít của tiín£ Thái lan thl trước hẽt phàl đi ТШО nghiin cứa Gí rin đ« те tử lả ỉ điy quan trçng nhai là Tần đ ì cãu t^o từ#

Trang 5

Dựa vầo các quan điem trên, cỗng trinh này khônf chi nêu lên hlnh thức và cơ chế CÄU tạo từ mà còn đe cẹp tới cà mệt si

▼ấn đè thuộc vè ngữ nghĩa vầ ngữ phap liên quan tới cơ ch# CÄT tẹo tử Đổ là «V phát triến ngữ nghĩa cùa từ và các ý nghỉm Щ pháp cùa tư* M gứ nghĩa, là vấn đe rất quan trọng đoi TỚI cấu X ị

tư tieng Thái lan* Dối với tiềng Thái lan thi vin dề CRC J ngỉ

từ vựng ngữ pháp của tử không hề tách biệt vói những vẩn đe cí

t$o từ* các J nghĩa từ vụng ngữ pháp cùa tiẽng Thai lan đư^c

*zac lập та thề hiện theo cái cơ chể cíu tẹo từ vầ bàng «bững (

Vị cỉu tạo tủ nhất định«

Viết công trinh nay chúng tõi không có tham Tọnf g lài quj

tl ni tat cà những vin dề ỖMQC neu Chúng tôi chỉ th^fc hifn mị

cách đi mới trong việc giải quyết những vần đề V# cap tẹo tit tiếng Thái lan

Cong trinh này dya vào mọt khoi lư^ng ngữ liêu can và đù cho Tiệc chứng minh, miên tà, khái quát те BÃt lý luận» quy*tể cấu tẹo tử»

Trang 6

Tiếng Thai lan là một ngôn ngữ thuộc loại hình đơn lẹp* TÍt lâu các nhả nghiên cứu đã nhận thây có những đăc điểm mới lf та lý thú chưa đụng trong cấc ngon ngữ thuộc loai hỉnh này nhìn chung

cổ hai loại ý kiến: cổ những nhân xét qúa cường điêu tính đặc thù làm cho ngươi đọc nhận thấy các ngôn ngữ đơn lap là «hững ngôn ngữ hoan toan mơi hoần toan khác với nhữx>£ ngôn ngứ khác Yt tat nhiên chúng cổ 'thể cố những đỉểm khÁc VỚI pbữyig 2.J luýn <2ф1 ctfdog» L|i Cỡ nhưng nhân iét kh&c thỉ cố gắng gò ép tat cả

đặc trtíng cua các ngôn ngtí thuộc 1оф1 hình khác mà không đếm xỉa

gi tơi những nét ri eng độc đẩo của loại ngôn ngữ đơn lập aà xibững net độc đao nay •• làm phong phú them những ly luân đại cương, Nhưng cõng trình nghiỉn cứu те tiếng Thái lan tư trước tới nay

hầu hít đều theo aọt trong hai t^ỉên hÉơBg trên» ĩ^ay tác phim cùa

Ja» И* OxlpơT tuy đa cố gẩDg nhln khách quan nhưng Tan Ịchpng

tranh khòi cách nhln cùa Dgươi ban ngữ Ẩn ỉu» Hgoài ra các Cfing trinh tÌ thiín Dặt Diêu tà đồng đ^i nên ít chu trọng mệt ctch thích đang đen mặt lịch đ^l môc dù nhleu lúc những Tắn đe hiện đại cùa tlín* Thái lan can đư^rc lý giai bằng lịch eủ mới đem *đ#n

kít qù**

Cong trinh CUA chung tõỉ đư^c thừa hương những kỉnh ngh i ị»

của người đi trước đe lẹl* Chúng tôi eẽ khắc phục những thỉíu

iót mí những cong trinh trước đã Bẩc phai đề nhịn thức та lý

giẲi khách quAn nhưng đặc điec ban chất của tiếng Thái Xan*

Chúng tôi nghiín cứu tieng Thái lan xuất phát từ chính bàn thâm tlỉnị Thái lan« CÔĐg trinh của chung toi trong 1гМ dựa там 1J

Ị luận đẹi cương đ« giai quyết những Tấn đè cụ thề cùm tiếng Thai

lan thi đồng thời cũng muốn góp thêm mịt vài hiện ttfçrng cổ thê làn

cho lý luện đ£i cương phong phu thỉsu Việc vịn dụng và Ъо m o g

nìy khỗne »P đặt» Tieng Thái lan vốn lả loại n^ồn ngữ đơn lập

có nhiêu đặc điềm khÁc biçt 6 0 vơi cấc BgSn ngữ thuçc các loại

hình khác, Tuy Tay, những đặc điểm củft tlấDg Thái lan cũng không thể làm cho tiếng Thai lan trờ thành nột ngôn Dgữ khác Vì Ал các

ngôn ngữ khác* Điều quan trọng ờ đây là tư những đê с đlẽn riêng CUA tiếng Thai lan ta sẽ thấy những vấn đề ma ngôn ngữ học đạ.i

cương đã nêu lẹi được the hiện ả mọt dạng khác eo TỚi oách nhỉn trước đẫy

Trang 7

De giai quy#t đe tai nay chung tôi dya vầo những quan niệm

▼à một 00 phưcta£ pháp cụ thể trong suỗt qúa trình làn Tiệc như

sau:

1- Trtíác một đổi tư^ng nghiên cứu lầ tiến* Thái lan chúng tõi phai luon luôn tuân theo uột nguyên tấc xà phải xuất phát

tử những đặc điếm bãn chắt nhắt cùa tiền« Thai lan đế giii quyết

ì cáo vấn đề theo đúng với tinh cam ngon ngữ cùa người baa ngữ

Siêu này có nghĩa rằng người nghiên cứu phải xuát phát tư chính

b£& than đổi ‘ttíýng nghiên cứu để xem xet các Tan đề vi giầi 9

quyết chún£ một cách khách quan khong bị à&h hường bin nhữn*

cách lý giài đã có cr những ngôn ngữ khác Ta làa the nào đó đS

oách giải quy#t của ninh đư^c người bàn ngữ tiểp nệt cách

tự nhlẽn không thay gò ép, ap đặt Bleu nay qia lả rít khó khăn

đoi Tơi mịt BÕ nha nghiên cứu người phu ring TÍy ▼* châu i«t

Trước mị% ngõn ngõ phương Đon« mới lẹ họ thvơne giai quytft trin

cơ BỞ kít qù* nghiên cứu các ngôn ngữ phương Tây Do đó các

ngon ngữ phương Đông, trong đó có tiềne Thai l*n, dược miều tả

dẶp khuôn th#o cẩc ngôn ngơ phương Tây Tmr như vệy thực chít‘F

những đặc điem riêng biệt của tiêng Thái lan chưà đư?c giai %

quyẽt* Hạn chễ này* các nhà nghiên cứu Liền xô cũn« đã nhịn thầy

TỈ10O chung toiỷ đieu nau chot troog kh-i nghiỉn cứu 'tiếng'

Thai lan la tiỉng Thái lan thuộc loại ngôn ngữ đơn lập không

biền hóa hỉnh thái Người Thmi lan nổi là xuất phát tư nghĩa của

tưr trong khi đó nghĩa cùa từ lại dựa vầo nghĩ» của các yếu tõ

tẹo thanh cọng vơi nghĩa cùa cẵu trúc Do đó khổng thê xác định

▼ãn đe cãu tạo từ dựa n i i m x t i i trên vân đẽ biến hóa hinh thái

ma phai dưa vao nghĩa của từng yếu tố tạo nên cấu true cộng vơỉ

nghĩa cua ca cau true, Ro rang vấn đề nghĩa là vắn đễ rầt quan

trọng đối VƠI một ngôn ngữ không có cach biểu đẹt bầng biển hóa

hình thái như ti In« Thái 1«I1 Phài xuất phát từ nghĩa Ta láy

lAm cơ Bơ đe ‘ tì.ii thực chat M M I I M T * « riìi cÁc Tấn đề cấu

t^o tử tiếng Thái lan*

Trang 8

2- lét tiềmg Thai lan mọt Bặt đoi lập TỚI lo*i n*Ôn ngữ

bien hình vi mftt khac đổi lệp vơi những ngon ngữ đơn lip khác

nh tiềng Việt

Việc 80 sánh đoi chiếu giữa ti«ng Thai lan Tối các ngon n*s khác loẹi hình TÌ vơi tiến« Việt cỉug loẹi hình cho phép

phát hiện những net tương ăòns vầ dftc Mft, tránh được nhữn*

ép ▼» Bỗ phòng cac đ£c trưng mà bin thân tiếng Thái có

*đ$c trưng rieng»

0

5* TÌ#U£ ThAl lan la mọt hệ "thong trong &b có những Bối

quan hị rẩt chặt chẽ giữa các yếu to* các yều tỗ trong hệ thống nay đưfc xấp xếp th«o những cap độ khác nhau TÍ những đ^c

đi#m cũn« như ey tòn t*i cùa m ịt yíũ tổ có sy rin* Imệc 1I n

nhau Tl Tfy r lý giii cho mọi hlfn vì đặc điểm cua van

đề cấu tẹo tir tlỉng Thãi lan người nghiễn cưu phii nắa bắt

đư?c c*c moi quan hệ can thiết vi biet dựa tÌo chiig mì phát

hiện TÍn đỉ* Cố thí những đặc đi«o cùa yều tố nàỵ BĨ li cơ BỜ

cho xuất hiện những đăc điem cùa yếu tồ kia

coi tieng Thai 3.8U la siç't hê "thong thống nhất va

co^nhữns mỗi quan hệ chặt chẽ bên tron£*thi hiển nhiên chúng ta

phẲi thửa nh^n tính phát triển của hệ thống* Khong thề xét tiếng

^-an n^ư mọ* hệ thống chết cưng ngay ca khj xết nó ờ măt đong đại Bơi rì tất cà những hiện tr^ng cua tiếng Thai lan là kết qua cùa một qua trinh biến đoi vầ phat triển theo hướng hoần thien va chuan mực Nếu chúng ta khống lưu ý tơi măt lịch eừ thi

nhat định chúng ta sẽ khế phát hiẹn đư^c những đặc*điếm cum tiếng

Thml lan va kho ma giai quyết thấu đáo các hiẽn tưọĩi£ ngôn ngữ xay ra trong ti eng Thai lan* vì lẽ đổ măc dù cong trinh nay nhằm giai quy et CÔC van đe hi^n đại nhưng no vãn giành mçt sư lưu y thích đang ve măt Xịch eư Quan điem vận đọng vầ phát triển phai

thau triệt trong lý giải cơ chế cấu tẹo tử tiếng Thai lan.

Trang 9

Dựa vào cíс quan điểm trenr công trinh nằy không chi nêu

len hlnh thưc va cơ ch.e CAU tư ma con đe Сфр tới ci mçlï so

Tắn đe thuộc те ngữ nghĩa và ngữ pháp liên quan tới cơ ch# cấu

tẹo từ* £>ổ là phát triỉn ngữ nghĩa cùa tủ và các í n£hĩ* ngữ

phấp cua tử* Igữ nghĩ* là vãn đe Pẩt quan trọng đoi TỚI cẵtt tạo

tư tiếng Thái lan Soi với tiễn* Thíi lan thi Tmn đe các ỉ ngbT«

tư vựng ngữ pháp của tử khõng hề tách M ệ t với những vẩn đe cầu

t$0 tíu Cac ý nghĩa tỉt vựng ngữ ph&p cùa tiễng Thái lan đựyc'X&c lệp та 'the hi^n theo cai cơ chề CAU t^o tủ vi bằnf nhtfỊ^ dơn

Vị cấu tạo từ nhất định»

Yiễt công trình này chung tôi khõng có tham Tọnf giii quyết

ti mi tốt cả nhưng vin đề đư^c nêu« Chúng tôi chi thi^c hlỹn một cách đi mới trong việc giai quyết những vẫn đề V* eajt tẹo trà

tleD£ Thái lan«

cõng trinh này d^a vào mọt khối lUçfng ngữ lieu cần vi đủ

cho Tiệc chứng minh, miêu ta, khai quát те mát lý luịn, quy’tắc cấu tẹo tủ

Trang 10

CHƯ ONO I: DCtK VI clu TAO TỪ

I HỈah Y ị của tiene Thái lmn

Mệt trong những Tấn đề càn phài nghiên oứu trong tiễn* Thái 1ДП là vende lác định đơn Tị cáu tẹo tĩ cùa tien« Thái lan TÙ

Ịrựậc tới nay cảo nhả nghiên cứu tiên« Thắi lan tiy ờ mức đo

khác nhau đã tửu« nĩi đén vấn đè аду Tuy rị 7 cỗ the nĩi, van

đi nảy vân chưa Sxtọc giải quyét thẫu đáo cic nhả nghien cứu

tuy CĨ dùng thụệt ngữ 'hình Tị' (morpheme) nhưng vẵn chưa trinh

bảy thực đày đủ quan niệm cụ -khé cùa họ ve hitìh vị Thíi lan

•Hình vị' li thuật 0*5 đưgtc các nhà nghiên cứu D«Ơn neũ w i n

to ó dipv ii gçi đcn Vị cấu tẹo tù của loại ngơn ngữ ni, Thuịt n«ữ 'hlnh vị' cũng được BÙ dụng tron« khỉ n«hlên cứu agơn ngã đon lập Cáo nhà nghiên cứu tiéng Việt cũng đã diag thuật ngữ »tyíah

▼t* đe chi đơn vị cáu tạo từ cùa tiếng Việt Toy TÍy, trong eĩ

* ““ Viì* “в® h9c c™ « cĩ nhũng người tránh dùaẻ thuçt вgã

'hình vị* mà dùng ốc, thuật n*5 như 'yéu tĩ eĩ TigbT ' p >tín biêu’

^ 9 ® e u y e n 1 • ĩ â t c a BỈn&i^ t h n ệ t D£tf п д у d o n g đ e

ntĩne đd» Tị ồ mçi người đều thĩne nhit đo lầ nhũng đan Tị nhị

nhát cĩ n«hĩa dùng để cáu tạo từ các nhi nghiên cứu time Thái

l*n cũag cĩ nên lên những qnma Biỹa cù» minh те 'hỉnh Tị' Thái

laB.'Troag nçt bìi báo, N F FoBlch«T* cho rằng 'hình Tị' li đơn

T ị 'C M t t t h o ặ c l à t ừ ờ t r ạ n g t h á i l i m ột ỉ ơ n v ị k h ơ n g t h e c h i a

nhi r* tu<Ịc nữa ri cĩ ý B*hl» nhát địsh BÌ chia hiBh Tị tiỉag

Thíi l u t h ù h h«l loại li hình vị chí»h tổ' vi 'hinh Tị рЬу tĩ1

(họ$c 'hi»h Tị phíi «iiih')ỉ1} Tuy TẶy sy phin biít niy T«n

I

с Hĩ Ko->rư>ýbết,x Y * A H

»yxcỷUtt.Jc ỉr Qobj'&JA.lt-iHQ&l r r i с*44

I H M Ả ỳ H X i * ' ' у M ’ J ỉ f 7 ỉ

Trang 11

- 9

TTome cuon »ïlfac Thạ», Ju Ja Pim* đã chi« các ti thinh

tư đơn ti#t TÍ từ đa tiết* trong ti đ* tiet thì chia thinh tít đơi

TÌ từ ghíp Vifc chia thinh từ đcto TÌ từ gh«p li trên cơ 8Ơ

■ 0 ltfÿn* chính tá»'tổị nếu từ chi co nọt chính tồ (cĩ phụ to kem

th«o) thi đĩ la tà đơn, cịn níu từ cổ trến mọt chính to thi đĩ

la từ ghíp Theo each chia của ong thi từ đơn bao gịn cà những

tử Tay wứỢn hồn toin vầ những từ khơng the phan ra thinh cácthinh to thực* Ju* Ja Plam cũng coi tử cĩ hình vị chính tõ và Ịilnh vị phụ tố lì tư đciti* Tron« khi đo những từ vay mứỹn hồn toan va những từ khơng thể phân ra thành các thành tố thưc khơng được ong chỉ ra lả chung cĩ bao nhiều hình vị # Do đổ quan niệm

▼è hình vi trong tiếng Thắi lan cũng khơng được nền len »çt cach

Hhà ngơn ngứ học người Thắi lan Prada Ụpakịt XỈnpaxẲn đã

chia Tốn tử tiếng Thái lan thầnh hai loại li từ cơ bản (khá*

mun) rà từ ghép Tư cơ bàn là từ mả ngươi Thái lan khơng thế tách

ra thành nhiêu yếu tố dçc lệp gh«p lại mi thành Do li nbữns tư

sẵn cĩ trong tiếng Thấỉ hoặc li vay nnïçfn tư một ngBn ngữ khác Tư

ghep được tạo thanh bằ££ cách ghép những tỉt cơ bẳn lại với nhau

đề tạo thành mçt tư cĩ í nghĩa khác Tơi cơ bản những từ kleu

như f à & n dăiD_J »đen đem1 cũng đư^c tác gỉa cho la từ ghépj yÍ *k

theo tác gia đĩ là từ ghép do những từ cơ bàn cổ hỉnh thức yẰ ý nchĩa trung lặp ghép lại* nhưng tư von là từ ghép của Pali ri

Xanxkrit tác gi* cũng cho là từ gh«p, ví dụ: /rat* kỉ?r m m m j

»hoing tử* (/”r*t ~ J »vua» - r ku?» *am_7 'con'ũ /% «*1 t ’ỉ?*

p'ấ?' fỉ? > ^ 7 *|hú bi' (/“•et" t'ĩ?*_7 »nhì giiu* - / V & ? ri?'

' ĩ ) P • • • Tac gia nay cung khong nêu rõ quan QiÇD yề

ro rang

4i-9ÿt£/- t J K

Trang 12

cjj-hi»h rị trong cơne trỉnh óa einh Tuy -rị, qua eich phin chia nta

trẽn cĩ thí cho rằng tíc gia xoi 'từ cơ bàa1 nhtt là âÿt đơn n

oíu tạo tù т Ъап thin'từ ce Ua' cnn« lả mệt tử BỊn« thơi 4 ừ

Ctf bàn' khơn« những chỉ trùn« với âm tiít mL cịn cĩ th« CO ahìau

ãa tiet»

Jtt* М OxipoT cũng cĩ quan niệm tương như Prada üpakit Xinpaxân Theo ơn« thi Ơ a i í t tiêng Thái lan co' nhưng • tù đơn đơn tiết' và nhữn« 'từ đơn đa tiễf những tù đen đơn tiêt li những từ đơn eẵn co' trong tiêng Thẩi lan rãt ít khỉ lả goc ngoại

Dĩ lả những từ như: £~păi_7 đi.; /-răk'_7 -yêu'; v.r ! cồn *

những tử đơn đa tilt thường là những từ Vay mliỊn та cĩ thé coi

chine ỉa mçt đon vị hồn chinh; một hình vị, ví df! /“eon ệiv_7

•aebi4 / V a CỈB_7 'đương ữlú' ị v.v Vậy từ đơn lầ mộ? -hình

vị đ«m tief hoặc là mçt 'hình vị đa tiết' khSng thl tích ra từng

bộ phện thẹo tù n«uyên Tác gia QUÁC niệm hlnh vị là »nọt đơn Ti

y nehĩa nhồ nhắt cùa ngĩn ngữ''fi Hay 'hbh Tị li đơn vị nhị nhít của câu trúc ngơn n«ỡ tương ứng rái một ngã nghĩa nhát Íịnh‘í2)

Qua aiy chine ta thấy thuft ngữ 'hình Tị' đttyc đưa vào ngSn n«a hçc đại cương trước hét là do kít qua nghiển cứu vỉ cắc đơn

▼ỉ cau tfo tư та Ъ1еп đĩi từ cùa các ngơn ngã thuộc loại biến tố

San này khi nghiên cứu các ngơn ngữ thuçc lojl đ<m lệp thi một

eo nhi neon ngữ coi đoa vị cắn tẹo từ cồa ngán ngữ đơn lập đưen« nhién lả hinh Tị Thto c h ú n g tơi, chính đăc diem chung cơ bàn

nhát cùa đơn Tị thuộc hai loại hinh ngSn ngữ ù j li đon Ti ding

đe cau tạo từ nân rận co' the coi chling «eu li hỉnh vị W tình kìa

hlnh đơi với tiếng Thái lancũng như rệy Tuy nhiên, h3nh Tị cùa tline Thái lan vin ОС những đặc trưng rlỉag kluíc TỚI hình n cùa

(1) Jữ M Ойи-ncẬ, о ц*.ге4ЬНРм, ■ơAe&c&'t'-ii, í eé-л- H LUS

Trang 13

cio ngîm uâk U « 1 t ế « Т г * а £ c á c ftgom a « ữ b i e n t ố t h i T ị

oo khA D&B| b l ế i đ ồ i bình th ấ l» S ltn này ftp d^Bg cho c te e h íih ti

oáo pty tố cũag nhu chạ oi các bien tố, Tt aặt J nghT» thi lofl

hìab T ị b iến t o thường có ft£kla ph+a tr ù ú i khôn« Ъао f l ơ о•

cal kha năaf eứực dùn£ độc lịp như «çt tư* các ‘hình vị phf xí*

c ũ n g lcbône t h í h o ạ t đ ị n g đ ỷ e l ậ p » T r o n « k h i đó ( h ìn h T ị e h /tih t ế

có khỉ năng bo^t 6Ộng đọc lẹp thình tỏ trong những hoan с inh nhí'

Đối với ngôn ngữ đơn lập như tiến« Thái lan thl cắc hlnh vị

không thể tien đoi те hlnh thẵi do đó các từ của tl+ng Thai lÉff

không biín đoỉ hình thai Đa eỗ các hình Tị cùa tiến^ Thái lan li mọt ãm tiết vầ nhiiu hình vị^ trong eo này li do những đơn vị ngữ nghĩa cỗ kha nâng hoạt động độc lập tạc thành Mọt 80 tuy không <

00 kha n&ng hoạt động độc lọp nhưng bàn thân chúng khong bien đoj

hỉnh -thai cho du chúng đứng è vị trí nào với những chức năng ngữ

pháp gl* Tuy nhiên tiếng Thai lan cũng cổ một 00 tủ thay đổi hìnlthức ngữ âm, chẳng hẹn mọt số từ như saut

Г т & ± \ r ă i r d ã i , n & iv-j r f n à o * n a o * , Y Í dụt

* /"*mui "5A răi* 7 flíc *iot khi nao'

^"4 r'l rfii.7 *lan nao mà (bĩ)1

^"kậon dă i ^ 'egtíời nao mà (he al)1_ / V on năỉ ' J *ngtíời nào (ai)ệ

^f4'»*Ịjăn * J 'níu Tậy*

/"Ч ,Â*cenÂBăn ^^'neu như Tệy*

*011% non * 9 m vd T J 'kia*, TÍ d^ỉ

/\'ỉn non*_7 'aiườl kia*

Trang 14

/"bajj% •với1 * ▼/ <tyi

С päi Ъацл ntt? #jr ho*c /"pül Băi}* aft? ' J

/"bag k'on^J boặc /~lai* k'ỗn_7 (cố) người nào đó*

Nhưng đẫy khong phải la những hình thức bien đồi hình thấi

kha с nhau cua tưr bởi vì chung, rat đa dçng va khöng tuân theo

nọt hê hình nhất định nao cả»

Tleng Thai 1я đa vay mư<jfn rat nhiều ”từ cua các ngôn ngữ 4Ỉa

“tiet như Ball Xanxkxỉt • Do đo vấn đẽ cấu tạo tư CUR tlíng

Thai l&n ee co nhưng đleo kh&c vơi các Dgõn Dgữ đơn lap khác*

Ta ee ihmy hlnh anh của từ Xn âu tron« tiếng Thai lan cho dù

bình anh đo co M O Dớ đen đau Phai Tihỹì thấy rằng ЗД tiết trong

tlểng Thái lan không ngang nhau tron£ tư đa tiết Đồng thời hình

Tị CUA ti£ng Thai lan không ton tại hiển nhiên như trong ti£ag

оháu iu»

V« lift y R£hĩa thi hlnh Tị tiếng Thái lan li yếu tố М Я |

pbữpị n#t nghĩa đã giàn hóa eo TỚI khi no ờ cương Tị là sột từ*

Khư ì|y hình Tịfè đỉy thực chít chi lft mịt \o h^p cuổl cuzig cùâ

Trang 15

afcfeg nix B g h U M f e thỉ hlịn bia« Dhsa« đ«x Tị oí* trúc ngôn

fi£ã nhất định»

2* V i f c XM đ ịn h b in h T ị tr o & £ t l r a g T h á i I a x u

Hích Tị ilime Thai lan đư^c xác định như the nìot Tín

di này cũng chư« đư^e «ác nha ngỉilên etfu tlín* Thai Xan tx^c

V i f t nfctfaf *•** t h o n « n h í t o o i áơm T ị đ ổ 1 * đơn T ị n h ò n h í t c ó J

n«hĩ* dào* ỒÍ cáu tạo tà Đlín khác nhau h) lì ỉ ohõ etl

•nhò nhít» oil «ổ* Tị niy xi đín điu? có the gặp lẹi thinh bã ý

- Trùng Tơi âa tiết ■

- CÓ khi trùng Tơi â& tiết,, nhưng cũng có khi có nhiều’ âm

% l í t

- CÓ khi trùn« TƠI ỉn tiít, có khi có nhiều âm tiít, nhưng

cung cổ khỉ nhò hơn cm âm tiết *,

Kllln chuĩìg co Bư tranh luân gitta hai ý kiến ỉ MỘt bên cho

■ýi âm tiềt của tlân£ Vift li hình vị mi người tiêu biíu la

Nguyên Tai Can r k mọt bên cho hình Tị của tiếng Viêt không chỉ

tx*U 2 ỉ£ vơi âm ma CO& co ^ỈIG co "trộn môt a.ĩTi "tiết ma ngươi ” fciet

I®1I* ữi#bova* Nguyen Tai Can cho rằ££ỉ *HÌiih vị la đơn

▼Ị nho níiat 9 nhat ve 0^1; to chưc ma lại co

mặt ngữ pháp'í1 ) Th«o tác gia »tiến** lầ đơn vị cổ đù ci hai đăc

"trưng 'đcte &1&Ỉ1 nhat ve mặt to chữc 1 va * cổ gia “ trị ▼© nãt B.gữ

pháp*# đo đó 'tien* 1 li r»Ỷt đcfn vị gốc - một hì*h Tị- cua ngư

Viẹt * * 'Tien^' tron^ "tleng VỈỸt ve măt ngữ am 'khí(1 ) vi (2 ) Kguyin Tai cắn, IteŨ^B^D tiếiLg Viet HÌ nội, 1S75,

tx UL - 13

Trang 16

trine với &Я M i x «ho nền 'tiếat' li Aoệi »hình tirt* I I

GltboT* ch# rằn* những nịttơi diae thuật ngũ ‘hình tiít» đẫ q^an Biịm i B«hĩa TỚi «ệt khậi nlệ rít rộngị ăó ii ý » e ữ cí» true,

táo gl» khô*g tín thành Tiịo gia ehữn« đặc trttn« eũa cíc hìah Tị

c h e Ы м в в y ế u t ó k b r â e 0« « ỹ t c h ú t ý a « h ĩ n i o k h á c n e o ĩ i i n g h ĩ

e í t t t r ú c T h eo t á c « ỉ a t h i » h ìn h t l í t ' p h à i l i ' n ẹ t đ(№ im t l é t

đễl- Н u i t t jsLiutt£jàlt Ш » Ibũc* khác TÍi hỉnh Tị li

•abăag đơn yị еош hai hofc to híi ẫm tiít„ TÍ aHMjiiifc»

iụuíÌỊk ìỊj*ii; a á i _8híii*(1) Tie ei khôae til tbk> №

niệ* « Ш nhữe* nguôi dùng thuẬt DfS 'hình tiỉt' ebo rầng b*t kỳ

âm t i í t k h ô n * có n g h ĩ a n à e c à i t i ễ n * V i f t , ư o i â a t i é t do Tay

mtợ» а ф im ềèu о6 khi năng tlèa tin« Dan« ý nghĩ* tron« mịt

e a c h d ò n g CỊ t h ỉ n e n c h ú n g l à h i a h T ị BỜ i r ĩ t h e * I I e ĩ« b c T B

'kha năng ties t u ị không phàì bao giơ cũng trỏ thành kiện

t h ự c t ẽ о ùa n * ô n n g ữ , » ó i đ ú n g h ơ n , c à n p h i i phân b i ệ t nhitTg quy

tie tồn tại thực té cù* ngôn ngũ nbl li tóng hòa toàn bị phũnè

mÕỊ quan hệ ties tang giữa các yêu tó ngôn ogữ YỚi những khuynh

hướng này hoặc khuynh hướng kháo trong quá trinh phát triên cùa ngôn ngữ mà chưa trỡ thành quy tấc'.' ^

Từ tinh hinb nghiên cứu -tiéng Việt trên đây nễu nhìn vào tieng Thai lan chung ta eẽ co chưng đánh gía xác tbyc hen Pha ỉ thửa nhện là tron« tiến« Thái lan cũng như trong tieng Yiẹt oái

dê nhỹ^tháy nhát là âm tilt SỜ dĩ một sô nhầ Tiệt ngũ hộc dê chap nhận việc đồng nhát hóa giữa ầm tiết và hình vị trong tiếng

Việt chịu rắt nhiều inh hường cùa tiếng Hen vón xà mệt thứ tiến« cSng thuộc loại hình đơn lập~ Do đé Bố la<Ịng г,ьДт,е

t ừ c ó n h i ề u i» t l í t TÓ n g h ĩa t r o n g t i é n g V i ệ t k h ỗn g l ớ n l í » dân

Trang 17

' - 15

IM n i / cÿp o h iiu khó khăn khi gíkl quyít treÒB« hep t l Í M

Thál lan BỜI TÍ Xííag Thái l*n cõa« Bktf « l ú c iio Ш а в ĩh>

*• “ “I*“« “«•? n«ữ chị« akiSu ù h haie* сù tiín* Ы 1 Tl i u

«crit Ton li nhõn« thứ tlráe tlroộ« I«*i Ъ1«п té Bo dí lin*

Thai lan *â *rờ t b ù b aft ttaî Hin« ph* trặn (lût đcm lip -ri

bien te Hlah Tị c w ne có hal lofi lán nhu «au:

^ 1.- nS a < hiah Tị aóaạ TỚ1 kLüi Tị cù* oáo n«ỈB ne« u í a

•tói tứo xi^nhữne hlnh Tị ohíab to, ti.B tó, Ц * tó (đ*7 c ũ kh£n

• ó T Ĩ t ó B Ỉ t h ó i ) * Chẳng b ệ n t i i n t ó r ^ T j ' b à o , l ị c h ( t h i ệ p )

hay* tót' trang cú> ti: Ç «i?> p'*p-_ 7 «lịch ey< *_7 >ữ-»

«IP' - r p ; p y cử C h i.) , p , " e ĩ t ' _ 7 , ; ẵu ^ 5n * ,

( / « u ? ' _ 7 ' h a y ' - p ' » » ĩ t ' _ 7 ' c h ù n £ Ô n ')» h o ă c h ị u t ó / ~ t « 7

•■ự, tinh» tron « các từ /- * » ? • tũn j ỉ ? ĩ t»_7> ey‘h léu t h ĩ o , 1оад

ta_7> tình đồn« chi, tlnh ъ,*' (/-8*7' Trong

5000 từ tư liịu có khoáng 443 tù thuộc l0ị.ĩ nẰy, chiêm kho«n«

8,8% (Xin xem thêm phần ’tít vay mướn’ trang ỉ13» ) *

2.- Nhưng hình vị theo kiểu đota lập và gom cổ hai loẹi như:

Do chịu nhiều anh hưctt£ của ngôn ngữ M ến tồ nen tiếng Thái

l*n 00 nçt во 1WJB« rít lớn những từ cổ nhiều ỈE> tiết vô nghĩ«

Bõ l ả àhSmg từ 00 góc 1*11 v i Xanxkrit như:

Trang 18

a) Bal АЛ tiítî £ “d* ra_7 'n^oi Bao'I /"Vă?' *bot*^7*phiímlofa* t ba^^effrdwL** ^“kă? 1 monJJ'hoa МП, tríl tia'ị

/■kỉ?* îfcj^hi tbfto*t /"bi?* 1•t,J7' dục vọng 'ị £"kỉb ct^'chia

fcbo*'t / “ki?1 MJB^J’dùa trề'* r l t ^ ’tfp tục*i £"oa Tuïb'J

b) s* £a tirti £~rmt*eă?* ầ 3 ^ 7 1 din chuae'fc £\fri% tĩì' kJL

•mội q«y* l u f t * t /" k e l a ứ m ? J 'h eyín a i o ’ t Z"k *a T ầ ? '^

’cbÀo, kinb t r ọ B f 4 ^ V ä ? r* >a p M ia Ũ iÉ M tạ i/ĩi 'n^ườl

otaưa đi t»ỆẬ /"ũ?* ïi?' ni^^tiíu thưe* /*Ч*гЬ^ eă? * 41

ttonyrt'i /"Ч1:» JÄT' pei^7 'c** maSl'j £ * BOD* t'ft?' 1 £fc

rầ?1 k'ăa n ă n ^ fqusn Tiễn, kháeh kbiỈA*} /"pă?* tí?' pfi?* t*a^7 'e^ tien hành, th^c hiện1* ^~pâ?' tỉ?* earn*

Bftn9thftn hỏx/tlếp don't 2Г*0в.?* t'a* pă?* n a ^ p h o n ^ d î b$ttthẰnfi

lập*ị *&*• e*an j» 7 ‘lương tri'; T.v Trong 5000 từ

tư liệu có k±LO&n£ 574 tủ thuộc các loại như trên chiếm khoáng11,4/1 (Xin x#m thêm phan **Từ vay mư^n* trang 1 1 2 , )•

Đố là chưa kê đên những từ láy âm kiểu như /”ạup# wLp'^J

•lền lút'; £ “lầ.m Ъак* lăm Ъоп_7 *»ь?с nhằn'j Bhihäg tù

ngßLU hợp kitu như / “sã?» at*_7 1 e^ch'i những tư phiền âa kiểu Ahư /-ц*1 7 >nỉ lông' » • » • còn chiếm một Bố ìư^rne khá lớn«Trong $000 tư tư lifu có khoang 326 từ láy шт chiền khoang

6*5Ỉ vì 00 khoang 605 tủ ng&u hÇp chien khoẢng 12% (Xia xem them phan 'Tư lay im9 tran« 97 та 'Tư ngau hÿp' traxiç í64 )•

ầìữl Тфу, những tỉl đ« ám tiết ЯВ trong đó moi Ш tiít đều kbõne

•ó «щЬ|а đã obiỈM tới 38 »7i * Chính vi 10 đó chúng tôi khõng

thiin Yt hướae coi eil «Ш tiet là mịt hình Tị "trong khi nghiia

oứtt tiếng Thái lttu Theo chúng tồi, đ« giai quy ít được nỉnhi£

Xtoịù t l t r ì u đmy ВШ t i ế n c T hÁ l lm n t h ì t a 00 t h ể c o l những

đdn Tị đd& «iin nbầt те cấu tẹo М không có BỘt tac đụn^ D£tf

T i ^ r r - t x

Trang 19

H g ặ Ịa в м t Ì ъ » ь thfUL c h ó n g k b ô n * c ó B ặ t ý «tfrT« a g i р1жр h o |o

Í л & и t « TÿBg nie kfa*B£ p h i l 1 » b i n h T ị Do « ó t m i t l M f

Thai lia Hhftif tiỉai TÔ BgbĨA troBf е м tư ngivi hçp, troif M t

ti 1*7 ÍM (kiều Л Ш * ỉ n let*)» вас M tiồt tro*e

khõn« tó ci kbáo TÍi m ịt tít đơn tiít từm 'ềầ ^“ta_7 'eít* TÍ

C * * J ta tfc CÄU i f о b ờ i nhftag âm T ị П » Я £ l e l i /" Ч _ 7 т а / % _ 7

CỈUŨ£ thanh đtệu Nhưng ỉm Tị nìy khi đứng một alnh сЬтав chi lanhữa* đon vị âa thaah thua* tíy, thí nhưng khi kết hçfp lại Tơinhau thl chúng t%0 thành mội đơn vị АШ thanh khác hắn vè chất so

▼ới bấn thín mõi thanh viên trong chung V->H đứng riêne rm ’

Tiếng Thái lan oó rắt nhiều tư đa ẫn tiết thuần Tháà yì tt* khong coi moi am “tiet la một hlnh vị cho nẽn trong "hSng tư đa

am -tiet thuAn ThadL nay khÔD£ phà.i âm tỉểt nÀo cũn£ trung với hir^h

▼4# dv "to* ^"^*3 rầ? hot1 ot1 t 1OB 'kiên nhãn* chi co hai

hìtth vị 1* £ “t ъ rà? hot1 7 'ohịU1 đyng gian kho’ T1 /”ot1 t ’0»_J7

•ben biỆ* Chvutff ta С«Ш£ eẽ găp nhữa* tù kiều như /“lăe bak' 1ầm

Ъоп^7 ‘n h ọ c n b i a ' i ^ " k r ă ? » dttk1 k ră ? * d ỉk * _ 7 « đ ộ e « đ f y t q u â y f ỡ f

T*v**• *• à вау £ “lăm bakỹeJ7^ oó ЩЕ11 nghlấ là*khó kkän* T»

ứ t e ' J QQ B^hĩe l i •▼ãy(đuỗi.^tei)19 con Ъва^

▼i /V r á ? » ứ k 9J t ầ i dườ&e như khôn^ 00 n^hĩm» Yịj p h ii квв

nh^ng tư klỉii aàj 1À từ co Bắy hỉnh vị? ĐỈ tri lời oau hoi niy

trtfj0e k e i u phÀ i b à a mhư*£ t ừ k i ể u Abư /" |ầ i ^ * đf P đ* '

d«ca»e nbư kho«c có acbỉa)« TÙ

ai«b0Trm treag khl kbô* 4 chip xứ^c quan đl«B 'hlnh ti#t’ rìi kbôag

Trang 20

c o i t f p đ ẽ l à t ừ g h é p t h i l ạ i cũ n g ìrbơne x ẽ p đ ẹ p đệ TAO t ừ

đơn* Bhư vậy ÌÀ phai có them một Bang từ nằB n^oài tư ghép

та tủ đơn» Th«o chúng tôir cách giãi quyết nẩy làm cho viịc phai lofi tử them phức tfp chỉ TỈ qú* nhan Шфпь rìo Tiệc coi 'hìnhtiet' phầỉ là một đơn âm tiết cổ nghĩa từ Tựng hoặc ngữ pháp

nả khõng lưu J thêm те tắc dyng ngữ nghĩa cùa những BUS tiết

kiều như hoặc 7 » vói quan điếm của chúne tôi thi

ЦЛ.Л jĩ? ' J khỈDg phai lầ từ láy âm mà là một từ đơn có hai

•hỉnh vị; /"1Ị&& }l?'_7 là kết qua cúa việc ghép yếu tô С - ' & Л vào ^"i)am_7 1xinh,đẹp* mà ơ đây phầi lặp lại bç phệ* ^*5-7 Cl“a Ị^am^/ và đặt thanh điêu như thể nào đổ cho hai thanh với

^"gam_7# Yếu tồ phẩi đư^c coi la một hình vị vì Z~-£?«7

cổ một cấu trúc nghĩa nhất định va cổ tẩc dụng làm cho ý nghĩa

cùm £ *9**l7 bị eổi fcbi kết h£p vơi £"ĩyaMiJ^} vì rệy

phai coi /"даю 'J'&iv la "tvt co hai Tih vị* Ta co the

hình dung bằng Bơ đo ket hçfp như sau:

I

г ♦ ~b

Trong 5000 từ tư liịu những từ thuộc loẹi này đã có khoang

155 ti chiếm khoen* 2* 3*1/1 (Xin xem them tran£Ш -uv) •

Tư oách giai quyít này chung ta eẽ gỉàl quyết nhữn£ trương

hỹp kiéu như £"l&r bak* lăm Ъоа_7 vì jTlaà?* dỉk' kr&?* dĩk*^

/"lăm Ъак‘^7 li c0 oọt hình vị ttíơne đương với £ t 'BỊbMjỉ là từ

oŨĐ£ c é Bọt hình vị» Vhưng cỉtt truc nội bệ ve măt hình thức thi

(1 )» X» I» Ql#boimr đã dan *

(2) Chín« tôi xuất ph*t từ cách glài quyết của Hguyẽn ĐÚc

DMƠO£ trong bài Ъ*о: Ye cmc to bợp a ong tlễt tiếng Vịiit tromg

•Ngôn ngữ'r ШО 2 p 1974*

>

Trang 21

19

-£ у ь и Ъак'_7 li từ có hai ỉm tiẽt tron« khi /~a»a_7 chl li tà c<

■ft Sạ tiSt T i rịj khi ghép mịt yíu tS nio đo' vi« ứ fil» Ъак'

bmk’ bỉọ_7 li két « ш cùa việc gháp yen tó 2"-òo 7 TÌo A ă ibekY ■» bệ р Ц п đư?c lặp 1*1 li ^ l ũ m ъ-_7 T eo thé h L h dung như eau:

♦ -on J

Như vị, n e u c b o Г } î ? '_7J L i B ÿ t h ln h r ị t h i / ~ l ă a b ô n _ 7

cũn« lỉ aịt hỉnh Tịt tức li /“läo bak' lăn bỉn_7 xi từ ẽó hai

^ Tóm l*i, nếu quan điểm ‘hình tiít' có thí áp dyoc т»о tién« Việt co phin nào hVp lý thì dõi vái tiên« Thái lan, mệt ttni'tiww

có nhiêu tiep xúc TỚI các n g ô n o g ữ biến tố hiện n*ý đan* co

xu hướng đa tiết hóa, uột thứ tiếng vân còn lại khá nhiều nhrtlẹ

ti*t thuin Thái, quan điém 'hình tiét • trờ nỉn khôn« ein hiẹu life• Bgoai ra, neu không lưu ý thích đéng đến tác dyng ngũ nghĩ« cùa nhũn« ăm tiít không co' ý nghĩa tù vyẼg vk Cgữ phip thi

khôn« the có nhữnc cách giẳi quyết ón thòa mçt eó trườn« hyp та chỉ lảm tăng thêm những ngoại l| không cần thiễt Chính Ti 1? íó

chun« ta ein phàl coi hình vị không những chi 1Ằ đơn Tị có у

nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp mà còn là cà nhữn« đơn vi tuy

khôn« có các ý nghĩa trín nhưng lại có EÔt tác dun« ngu nghĩa

nhít định trong viẹc cẵu t,o tù

pbei chăae hỉnh vị cua tieng ThAi lan, vẽ bình cung

lắm ohi trùng với âm tiét? TÍn đề hình Ti tiễn« Thii 0*B nhé

hơn âm tiít theo chúng tôi blét thl chưa thấy ai đề cíp đen

Nhun« troae tiíng việt thl đi có agtíời nêu ra ý kiío nly Theo

1ая bak'

Trang 22

20

-L Tom-xơnr trong tien« Việt còn có những hỉnh vị nho hơn â*

tiet, ví dụ âm /“dJ trong cẩc tít đ£u, đâjrr ỈB /~n_7 tron«CÄC tư QftQ» nạy £&»»*• Vit thanh điệu trong cẩc từ »n^ - ggb

££ ” ££* bị - Ъа* *♦ Но Lê cho rằng việc gán ý nghĩa cho

phụ ỉm đầu C * J 1* tiy tiện vỉ C & J còn có thể có J nghĩa

•hinh đọng vũ lực' khi nố tòn tfi tron« loẹt từ sink, đ£g

gÂB hoặc có ý nghĩa chỉ 'đọng tác cùa chân' khi no tồn tẹi tron«

loẹt tù đi* đứng» dfljg, đ£ hoặc có ý nghĩa chi »tác địng cùa côn,

b^ 1 khá nó ton t^i trong lỡft tù đẽo, đ&n, đu.c, đào T V (2)

vl hình Tị /~dJ này trung TỚi âm vị nên ta dẽ co' mác càm đổi với nó Khưng neu ta so sánh với những hình Yị trùng với âm tiễt thl sẽ thay không ít những hỉnh vị trùng với âm tiêt giồng nhau

vi ầm me lạl khác nhau те ý nghĩa như trường hÿp hình vị /~d 7

trên đây Như vậy không thể gọi những ỉ nghĩa khác nhau cua các

hình v^ nay lft sy gan gep tuy tỉên* Đo chắng qua la những hình V khác nhau cùng có mọt hình thức âm thanh giong nhau Hồ lê cho rầng dãy từ như tụt, rụt, thụt, nhụt, Bụt, lút, lụt, dụt, rút, sáí, tạm cho vàn ut cổ nghia lầ »nít bớt đi’, thế nhưng’

(theo Ho Le) không thể nao tìm thấy y nghĩa trong nhũng phụ âm

^au r * r r* ^ 1 r n » a# h r zr 1 7 ^ Dieu nhân xét này chưa thỏa

đang vì neu nhưng phụ âm đầu nay ma không cố y nghĩa gì thì “t^i eao day tư trên đay l^ỉ cố mç"t phan khBC nhau nao đo vè mă.t ý nghĩa? RÕ rang mõi ph^ âm đầu đổ phải có y nghĩa chí *011*0 độ', Chức n&ng CUA các phụ âm đầu nay cũng không khác gi chức năhg cùa cac ắm tiết aur hòn, ối-lUrug lòm, chot trong loạt trí đò au

gọ hoa, đọ oi đổ lựng đo lom» đo chổt

Trong mọt Ъао cao dçc tẹi hội nghị khoa học của Viện Hgôn n£ư họo hoi thang 1 năm 1973, Phạm Đức Dưctog đã từng nêu ra J

klon со lien quan tới тал đề này, Theo Pham ĩsác Dương thì tiếng

co quy luẶt tiến âm biến nghĩa và chính quy luẬiịríìó là eçt troag nhưng phương thức tẹo từ mới cùa tiếng Viêt Những hiện

(1)* Xin x^nt L c* Thonpeon, A V let паре 86 д 1 аш>Г| Seattle,1965

(2)» Но LÍ, IfifiJỈUSầliLÌỆ£eÍÌL3ỄLÌắlSẵ-ĩi?í— Hi Dflf 1976r Tr 13

Trang 23

tttậBg ữứỌc L Toa-scto aiu trên đầy chính li nằm troag quy luật

blẨn ftB bien nghĩi đó» ThÕBg qua quy luẬt n m j tư Bơi «oai

▼i quy lnịt đã t r ồ thanh mịt phaơnc th ác tfo tù «anh & P & ! TO*

oáe~ pbươa* thức gháp vì láy* Q«a vif c khao xát ồ tiêmc Thái

chun« tôi thấy tiêng Tkít lan cũng cố quy ltiịt biến «LB blấn nghĩ

n h ứ tr#n» Thực chắt cùa Tiçc biến ỉm 1* gì? ĐÓ li Tiệc thay thể

tronc tà một ẩm này bằng mịt âm khác hoặc bo 8n&€ thềm vào từ

*§t âm nào đó* Việc biến đoi niy dãn tới Tiçc tẹo ra mçt tủ mơi

vi như rệy cáo đơa Tị âm thanh đvtọc thay vào hoỊc bo Bung t h »

Tao nẰy co aọt tíc dụng ngữ nghĩm ri ràng, Do đó chún* đù tư cẩch đư^c coi là các đơn vị tạo từ; tức là hình vị các hin h Tị

hình vị) hoặc với tư (cũng đã lầ hình vị) tương tự như ghep hmihình vị VỚI nhau đế tạo thành một tư mới

Như vịj cũn« như tiếng Việt, tiếng Thẩi lan có nhữr^ hình

vị nhò hơn âm tiết Trong loẹt ti như: /“’ tăt,-7 ’

hai hình Tị tron« đó hình vị /~-ât_7 là thành tố chính có nghĩa chi 9hanh đọng làm rời các sy vệt ra* vi các hlnh vị £ ~ t J \ /~kj

J ^ ^ ^ - a CS.C thanh to pbç co nghĩa, chung là, * phương thức CUA hmitji đọng1* Ts co “thé đưa ra, một các “tử khác nỉxtíi top1

•▼8'»/Vop'_7'**m<h*t)'i £~p'õpy_7'gặp' ; /fop'_7'g*p l»i'j

r « S p -7'»p vìo'ị /"»Sp'_7'ohẨp tay l*y'i /~k:òp'_7'ehSng len Bhai hoặc lo*t từt /~pỉt'_7'đóag lẹi'i fxlt'J'tijùi'i f m W j ' t U ' i r°'ỉ* Jf’khit'i hoặc loft từs / ”c'lk'JJ'ii'i /“plik'^'tàehrm'i /“llk'_7«lÌBh 41 J £"«ik _7' phin đã đư^c tách rm'ị T.T.* Trong

5000 tM ttí lifu đa co ”tơi khoang 254 từ thuộc lofi nay chiỈB tơi 5z ‘kon^ 80 cac ttf, N«u noi riêng V® tử đơn tiỉt thi có khoÀog

H B é tư# Như T|y» VỚI ấố lư^ng 254 ♦ừ thỉ những từ thuçc lo^i

trtn đay •• chien khoang 21 % 80 lxtçtag các ‘tỏ đơn tiít (XlA X6B 'thon phan *Tư đơn đcto âm "tiết nhleu hinh v ^ t y n g 53 ) ^

s«u chỉ đ ú n g dưới góc độ hoàn toàn hình thức đ e xác địni

hỉnh vị cho tiền£ Thái lan thì ehúng ta thaj các biên pháp xác định hình vị cùa phương pháp nay cũng; 0« đưn lfl một kểt qvm

Trang 24

С nấruộng’ ■— /"’ban* 7'nbar

^“c'au nấnong dân* /"с»au ban* 7 'người thôn quế "

/"Vá?* lej'blen* _ /"** t'a±7*Th&í

ữ c *au t*fỉ'le_7'ngư dân1 /"c'au t'&l 7*ngươi Thaí *

' /"c'ằu_7 li hình vị

- HÌab vị pbụ tố thuan Tháỉ kiếu như /"cäijr •tingling* cũng

Г « Л 1 di^'tot ъ^гщ' £~cäi j*n_7'l»nii _ £"eăi Ь л ^ У 'в ^ hl

Г -КЛ - Т г г “ г "У £ “СЙ-I 7 là hỉnh vị

Trươtxt hçfp trong từ j£“ваш BỈ? * J cũng со thề đượctách ra bằng biện phap niyĩ

l " V ạ ,7fxinh»đgPf jTjfr'-Z'Pbiètt* v %

C ịp * J h ’J ' & W «•' ~ C ì b ‘ J£?'_7>tÔ khóí y

Đối Tơi trưcttig hợp này стс im £ ~ ^ J va £ “x j đi Т(** с ~ỉ?-7 (!)• xin x*Bt z* s» Harlx, cá с phtfrtpg pha£ cùa ngôn n&ữ học ••••

Trang 25

đều nằ* trong cà ba hiện tượng mà Gli-xơn đã neu ra, đó là: Hiện

tứ<fn& ấong hóa âm thanh}, hiịn tüçfng hai hoa âm th&nhi và hlịm

£*e t * J tron« tỉt ^"kfmuv CÂA_7'trếng toát'

cũng đư^c col là một hình vị bời vi tuy nó không có J nghĩ* từ

Tựng và ngữ pháp như&e nó 1*1 cổ mçt tac dụng ngữ nghĩa đặc Mft lim cho nghĩ« cùa / “к*«л*_7 có phan khác vói nghĩa cùa

Phương phmp binh thưc trên đẵy cũng co thề tách £ ~ca*^ ra than]

kít cíu, N X b Dại hçc Tone bộp Sic««t>, lS51.(Ban dịch

с Ù a to Ngôn ngữ hçc, Trưctag hçc Tone bçrp Ha nçi)

H S S

Trang 26

n®y lchi6ĩi cho Cii hinh 'tbưc ân titt có ve như xổa DhoA raxiii

giới cim hai hình vị# Trong khi cũng vãn những hình vị có chức

B&Dg như nhau chi khac nhau về hinh thức cíu t^o» một bên 1À âm

tl.6% mÿt b#n 1a an tỉi6 nft ngươi 'ta dê đang chầp những

hinh vị có cỉu tẹo 1À *çt «ta tiềt hơn là những hỉnh Tị có cầu tạ

^^ trong khi dê dang chíp rihân nhữpg hình

£ỈA» ỉàfifi» ỈẲ» Ẳ V M ‘trong ăi au, đã hòn» đọ ối đò luiLg thỉ n^ười

ta 1*1 khó chíp nhịn các hỉnh vị £ “\ t r, t'f ạJ va C ^ e X j tron< các tù tụt» £v£» “thụt> nhyt mflc đù cnunf cõng cổ nntmg chức n^ g

ngứ nghía như nhmu* Hiẻn tư^ng nay ữũng vo jL*y ra

trong một 80 ngôn ngũ thuçc loại biển tố

Những điều trên đây đã thê hiện quan điêm về hinh vị cùa chung tôi la: HÌnh vị không những cV’i là đctei vị cổ ý nghĩa từ

v^ng hoặc y nghĩa ngữ phap ma con là cả những đơn vị tuy không

co cac y nghĩa trên nhưng lại có mọt tẩc dụng ngữ nghĩa nhít định

C } J ^ C"~£ịj la các hình vị

24

Trang 27

25

-tron« việc cíu tạo từ Hình vị tiễn« Thíi lan có những đơn n

trùng TỚI âm tiít, 00 nhũn« đơn vị lán hen, âm tiét l*i со nhũn, đơn vị nhò hơn âm tiết

3* Cơ ВСГ đe phân chia von từ cùa tiến« Thíl lan*

Người nghiền cứu cằn phái dựa trên cơ sè nio đe phĂn chi

* Л 1 1 lan ra th“nh ráng nhó* đễ tiép tục phân tích

ậTL<Ịс những đặc điểm cùa từ t i ế n g Thmi lan? RÕ Ả n e vói những nhã

xét trên đẫy те hình vị thl ШП tiSt khôn« phẲi li cơ sở duy nhai

ă ễ phi* chim Tổn tư* Heu chi dya vìo âm tiết đe phan chia thì

k h o ^ nhữn^ ta mẽ co một bàn« phin chia không can đồi vè mệt hin:

thức mả ơ đo mịt ben li rat ít những từ đơn âm tiet rì œot Ь м

lả rít^nhieu nhữne từ đa âm tiết В» còn không nỉl len đưỊc

đặc điím С Щ * như các mỗi quan hị nội ъ§ cùa các từ*

Trong tlen£ Thai lan, hiện tư<jta£ uột yếu tố có B£hĩa đượe

M e u thị bằng nhiều âm tiết chiếm mọt eố lượng lắn9 do đó cách

phan cbl« dựa vao âm tiít Be làn bộc lộ rít rộ những hẹn chí trêx điy Chúne tôi chủ trưctag trước hít là phai laj hình Tị thin tư

la» cơ tờ đe phãn chl* Tốn từ tieng Thái lan« Như vịy, ngay tư

bươc đàu chấn* tôi chia Tổn từ tiễn« T h í x lan thinh hmi loẹi lớn

1*1 2?ư & ÇU ▼» tu жЬер Tư đơn là những tít chl có mọt hlnh vị thâu

từ va шо± quan hẹ nçi tại cùa chúng phan lớn có tính chất ngữ am Con tư ghép lì những từ có từ hai hình vị than từ trơ lên và mối quan hệ nọi tẹi cùa chúng phan lớn có tính Chat ngữ nghĩa, Koi ЩЖ

quan hf B^ữ nghĩa trong các tủ ghép đoi khi còn ding những phương thức ngữ ẵat đe biễu hiện Trên cơ BỜ cùa bước phân loại đằu tien nay chung toi sẽ tien hanh những bước phân loại tiếp theo

II HÌnh yị và từ

cũn« như nhiều ngôn ngữ khác, các đơn vi n^ư nghĩa cùa tiíng Thai lmn đư^cchla thành hai lo$i là hình vị vầ từ Hhưn£

Trang 28

топ là mçt n«Ơn 1*5 thuçc lo*i dtfn lập nên tiẽne Thíi Itt cồn co'

mçt YÍn đì cần phài chú ý «én* đĩ lầ sự 'Bập Bơ' cùa nçt Ъо pfain

IT, T J ^ khi thl 00 th* «Ỵ* сЬ™ в là hinh n

•eun«')» nhưng chĩng вё 1Ằ hình vị khi /-puTn krS?* bõk' »1 mBl*

Tị đýc lịp vĩn li loẹi đen Tị ngữ nghĩa cĩ khà nầag toy trường hç

cĩ thí là tù mà ta thương g9i là thục từ hay là bộ phện óa từị

con bỉnh vị Ьфп ehe là loại đđn yị ngữ nghĩa bao glơ cũng là kç

phện cùa từ và khơng bao giơ cĩ thí là tù cà Khưăe thực chít lo*

Jtt K vxipor CUH£ ân c M a hình vi tíẽĩĩg Tũấl lan thànr nai ППОШ

lơu 1» hình vị ty do va hỉnh vị hạn chẽ Hai nhĩm này được phân

biệt với nhau bằng khi năng kẽt hỹp Những hình vỉ tư do cĩ thẽ

tạo thanh vo hç,n những kẽt hợp đa dạng, con nhiíng hình vị h^n che

thì chi tạo thành một 80 rất ít những kết hợp nao đĩ.^) các nh*

(1)* Iln xems 'J € M t Ậ v ì-^ t i - <J e>/-fut <£■

Cà&jie■***<+<MCut t Л J ) * 9* - ỳ tr -ý^ỉo.

Trang 29

Vijt n«tf học С\Ш£ cổ chú i đến hiên tư^ng này tron« tiếng Viêt Chang h*n Iguyẽn Văn Tu đã Tiềt: »Ttf to tron« tien« Y l ị t có cho khác la noi chung Tốn có the đọc lập lim từ đơn được Kçt từ ăơn

bien thanh một tư tổ để tạo từ ghép'

Như trên đã nóir hình vị с Ùa tiens Thii lan khôn« phài hinh

Tị nao cũng thuộc loại đơn Tị ngữ nghĩa hoan toàn mat khả n&ng hoẹt độn* như một từ vì vậy chứng tôi đã chia hình vị của tien*

•Thmi lan thinh loai 'độc lậỉ>* vầ loại ‘hẹn chể* Ц с lẹp ò đay

co nghĩti Xa Длхс thì co kha nâsg daun nhieiD chức TìÁnỊt соя ■Ÿ't hipb

thì 0Ữ kha năng đam nhlçm chức nâng cua aột từ* còn *b£Đ

•h#* la chi có mọt kha năng đam nhiệm chức năng cua hình Tị oà

thôi* HÌnh Tị đọc lập li loẹi cố the trờ thinh từ vi do đó, tùy thuộc chức năng cấu tẹo, nó li hlnh vị hay né lì từ Vẹỵ thứõ chúng tôi điy chi là một đơn vị ngữ nghĩa cổ kha năng th^c hiện hmi chức năng khác nhaụ

Loại hình Tị fafn che lì loẹi không Ъло glơ cố khi năng* trờ thanh từ Nổ luôn luon là những thành tồ cùa từ* Chềng hẹn nhSb£

hlnh Tị như ^"“cuak'J trong từ /"Vau* cuok'J 1trấng heúV /"cm* trong từ /“dfct1 cấning cbAng chan«1* Z“efỉ wan' cã_7'eaa« " trưne4 z"näk*J trong từ rxălc*rien 7'bçc einh'i

Moi 1оф1 hình Tị ‘ trẽn đây со сBXL 'tníc ngữ pghỉa khác

nhau TÍ chính trong moi lo*i cũng có thể sác định đvtọc những c ã u

trúc Dgữ Bghĩa khác nhaụ К ói chun« những hình vị độc lập bin

cẹnh nhông n#t nghĩa diên đặt những khai niệm chun« thi vãn còn giữ 1ф1 nhi en net nghĩa bieu thị những khai zii^m cu thế* CÂu

t r u e n £ t í n g h ĩ a c u a n h ư n g h ì n h v ị đ ọ c l ị p g a n g i o n g Y Ớ i c « u t r ú c

nghĩ ft đa bị ru"t đi thl trư с khtfc Chung 8* bước sang hang ngũ cua

о AC tư* Con nhưng hlnh vị hạn che thì hẽiu như khõng co MỘ't nét ng nghĩ» biểu thị nhữag net nghĩa cy thế nao mà chi có nét nghĩa

(l)„ Nguyẽn Văn Tu, Tư và vốn tủ tíểnr việt hiên đaị HÌ nội,

Trang 30

27

-Vift n«ữ học cũn« cổ chú ý đến hiện tư^ng nay trone tiến« Việt Chẩn* hạn Hguyẽn Văn Tu đã Viet; »Tư to trone tiến« Viçt có cho khac la noi chung Tổn có thể độc lập làm từ đơn được KỘ-t từ đơnbiến thành một từ tố đế tạo từ ghép'

Như trên đa noir hình vị cùa tien« Thẩi lan khôn« phẲi hình

Tị nào^cũng thuộc loẹi đơn vị ngữ D*hĩa hoin toin mất khe năn«ho*t độn« như mệt từ vì vậy chmig toi đã chia hình vị cùa tien«

•Thai lan thinh loại 'độc lậỉ>* và loẹi *hçn che» Đọc lẹp ờ đáy

co nghĩa Xa Ллхс thì co kha n&ng đàm nhiêm chtíc n&tìg С Ш mịt bình

lue 'thì 00 kha Tì&pg đam nhiyin chtíc niÍỴig cùn BỘt "tứ» Con *han

oh# la chi co Biçt kha nẵng dan nh.içm chĩĩc ng CUA hlsh Tị ms

t h õ ỉ H Ì n h T ị đ ọ c 1 Ậ P l i l o ẹ i c ó t h e t r ờ t h i n h t ừ т а d o đ ó * t ù y

thuộc chức năng cẫu tẹo, nó li hình vị hay no li từ vệy theo

chúng tôi đây chi là mịt đơn vị ngữ nghĩa có khi nàng th^c hiện hai chứo năng khác nhau

Lo^l hình Tị hfn che la l0fi không bao glơ có kha n£ng*trờ thmnh từ NÓ luôn luôn li những thinh to cùa từ Chồng hẹn

hlnh Tị như /"cuok'_7 tron« từ ^“V a u * cuok'_7'tràn£ heu9ị Гсш*

trong tư d&"t1 ca J X 1lẨng chang chaiỉ£ 1 í e&? van% ct *_J1 stag

Mõi I09I hình Tị trên đầy đ*u cố cấu truc ngự wghfo Îrhâf

nhau та chính trong mõi loại cũng có thể тле định đư^c Tĩbững cấu

true ngữ nghĩ* khấc nhau, Nổi chung những hình vị đô с lập btn

cẹnh những n#t nghĩa diên đạt những khái niệm chung thì vân còn

giỗ l*i nhiều net D£hĩa bieu thị những khai nlịm cũ thề» cấu

trúc ngữ nghĩa сил những hình vi đọc lệp gàn giống với cầu trúc ngư nghĩa cùa tư cho nên khi chỉ cằn tra lẹi cho chúng những net nghĩ* đã bị rút đi thl tưc khẩc c h ú n g 8« bước eang hàng ngũ của cac từ còn những hình vi hạn chế thì hầu như khong có mot nét ng‘nghĩ» biểu thị nhữ*g net nghĩa cụ thế nào mà chl có nét nghĩa

(1 ) Nguyẽn Văn Tuf Từ V& vốn tự tlến^ Viét hiên đẹi HÌ nôi

Trang 31

, 28

-diẽn đẹt những khấi nie* chung Trong 80 những hình vị độc lập

•fehl cũng cổ những hình vị có cấu truc ngữ nghĩa gần vơi từ hơn

та cũng cổ những hỉnh Tị сQ eau trúc ngữ nghía xa với từ hơn tùy

thto nức độ wm\ nét nghĩa biêu thị những khái niệm cụ thỉ« Cbẩng

Ьфп những hlnh vị trong *ỉt gbíp /"р'э* m í* J ' b o Of* ( ^ р ^ ^ ' Ь о '

- L ít Dắt những nét nghĩa biíu thị khãi niịo cụ thehơn 80 với с flic hình Tị trong tù £ nam * hoBiv_7lnước hoa' (/™MUD* 'nước* - £ hprn^^'thcta1) done thơi các hình Tị trong tỉt /""mun*

í* mat những nét D£hĩa bleu thị khai niệm cụ thỉ hem

•o với các binh Tị trong từ ^ t* J 'bánh lái của tàu thuy

< J T v_71 Suôi1 - £ ~ ШМЛ1Г J * ho * ) i V*T, » CŨS£ Vfj r trong Bồ nhũn

hỉnh vị hạn chỉ CŨD£ cổ những cắu trúc Đgữ nghĩ* kh*c nhau* Dối

▼ơi »hững binh Tị r ố n là những đơn Tị vay nưyn từ các ngôn ngự

khác như £ “a&Jc ' J (tủ tỉến£ Khơ ne có nghĩa là 'người»nhân rịt ' )trong tù /"■âk'rlea^J’hçc Binh' (/"riei^'h^c' /"k^ain^ítư tlỉng Fall và Xanxkrlt có nghĩa là 'viềc,ey viịc') trong từ /“k* rftk'^'tinh yeu* C^"räk^^*yettt)ị v*v** 3© gan với hình vị đọc lập hơn 80 với hỉnh vị thuần Thái hầu như không có nét nghĩa biẽ

thị khai niệm cụ th# như /^“cuoîl'J trong ^“k ’au^ cuok^^/’trâu^ heu’t tтвидI^xầxt^/са~ J tron« z~d£t' ca^^'i^ng chan« chang't

v.v

Ve măt hình thức, CAC hinh Vị đọu lap ỗéu lè nxitmg hỉnh VỊ trung vơi âm xiot fcofic cỏ trẽn mọt am Xiet trong Qổ Í1ỈU nết xá nhftn£ âm tiét thuần Thái và mịt eỗ là vay nniÿn còn cãc hình vị ban chế là tắt cắ những hỉnh vị nhổ hơn âm tiết; hau hết các

hìah vị vay nrư^n và một 00 âm tiết thuan Thái kiểu như ^"cuok* 7

Ve mặt 80 ìưỹng thi các hình vị độc lâp có mịt Bố lượng

rat lơn so VỚI cấc hình vị hẹn chế Chính vì vậy ma tính nước

đôi cùa hình vị độc lập đã trơ thành đăc điếm cơ bần cùa hình vị

tlể&e Thái lan va cũng CO the nói rằag bất kỳ từ nào cùa tiért£

Thai lan đều tien tàng cái kha năng chuyển hóa thành hình Tị độc lẬp VỈ mặt kết hçfp thl hình vị đọc lập có kha o£ng kết hỹp rất rộng lơn та đm d^mg trong khi đó hình vị Ьфп chế chỉ kít hựp hyi

ohí TỚi nọt Ш0 hlnh Tị nào đó tron« eột khuôn kết hợp nhất định.

Trang 32

29

-2* Phân biệt hình vị đệс lệp TỚi từ

^ ^ vẫn đề đặt ra li là m Bao phân biệt đư^c hình Tị độc lập

▼ới từ? Ю© giai quyết Tấn đề niy trước hit ein pbAi thuyết minh

T9 đơn vị ngữ nghĩa một đơn vị trừu tượng ù kinh Ẫnh hiện thực

cua nổ là hình Tị va từ

Ttí trươc 'tơi nay ngươi, ta thtíơD^ noi nhlttt "tơi *»Ьг5г>д đơn Tị

•neôn n*ữ như: 'шп Tị», 'im ti#f, »hinh vị* , 'từ*, ri mcl

đ ơ n T ị a y c ũ n g c ó t h e p h i n t h i n h n h ữ n g đ ơ n T ị k h Á c H h ư T ệ j № t r o i

agon ngữ có the phin thanh nhieu đơn Tị khác nhau Ш tùy th«o ci]

Nhưng tít ca cac đơn Tị trong Đgôn TLỊgứ đền thuçe TÄO açt

trong hml oíp độ lơn* đó xì những đơn v4 thuộc cíp đệ bìah thức

▼à những đơn Tị thuộc cẩp độ nội dung Hai Ìoẹi fcfaúDEx£nàp đ«b

▼ị niy luôn luôn kết hçp với nh*u đe tẹo thành tín hlf« пдож ngã Bcto Tị bìeh thưc 1a đơn vị IB 'thanh do LỘ Bfty phftt Âm CUA Cỡn

hgứơi t ẹ o r a , c ò n đ ơ n v ị n ộ i d u n g l à đ ơ n T ị m a n g n h ữ p g b i ẽ u t ư ợ n i

▼a khái niịm vốn là kết qua phàn ánh cùa hiện thục thách quản vào ý thưc con ngươii hay nổi cấch khác đổ là đơĩi vị Bang theo

У nghĩm* Đơn vị hình thức la đơn vị ngữ âc trừu tượEg ■* hình Ành

hi.çn thyc cua no 1& am am 'tiet, Đơn vị ngví am chứ& (tưng ‘trong

по сас net am khác nhnu và nhítTầg biến đon^ cue ca с net to nay м

*tÿo га СЕС АШ vị Va ÖJD "tỉet к ha с nhau# Đơn vị nội đung là đơn Tị ngư nghĩ* trưu tượng ma hinb ành hiên thưc của nó là hình vị và

từ Đơn vị ngư nghĩa chứa đựng trong no những nét nghĩa khác

nhau va những biến động cùa cẩc nết nghĩa này sẽ tạo ra những hin

vị va tư khac nhau» Như vậy trong tiếng Thái lan, cũng như nhiều

ngon ngư đơn lệp khac f hình Ỵị Vô tư chi 1â hai' bieu hiên kha с nhau CUA đơn vị ngữ nghĩa đồng thời cũng là Bìị hiên thyc hóa

■oi quan he chặt che g lưa đơn vị ngữ ãm ▼* đơn Tị ngữ nghĩaị giữa đem vị hình thức với đơn Tị nôi đung

Den Tị ngữ nghĩa li một loẹi đơn vị đfagị nó luõn luôn chịu tác đọng ngư nghĩa đe giữ những vai trò khác nhau trong ngôn

Trang 33

50

-n*3 Đơn rị n&ĩ nghĩa cổ những cẩu trúc nghĩa kha chát chẽ Hhững jr«tt to của cẫu trúc nghĩa này chính là các nét nghĩ* Trong cấu trúc ngữ U£hĩa có the phân thanh nhiều nết nghĩa khác nhau có

những moi quan hị và quy định lân nhau MÕi nét nghĩa có the phân thinh nhiều nét B£hĩft khác vi cứ thế phân cho đến net nghĩa nhò

ohati đó 1 Ằ nghĩa vị* thi năng phan nhò CAC nét n^hĩa niy 1 cho đơn vị ngữ nghĩa có dttÿc một cấu trúc nghĩm đa dạng và linh đọng Dưới 0ự tác đỘE£ ngữ nghĩa CO the có một hoặc một 80 nét n^hla nio đó bị lu mờ hay trift tiêur có thể có một hay một 80 nét nehĩi nio đó đư^c tăng cương them hoặc đư^c đưa thêm vầo eau trúc, Đe

1À nguyên nhan làm cho đơn vị ngữ nghĩa trơ thành mọt đơn vị rít

đệng Sự đa dạng cùa các nét nghĩa là kết qua cùm việc chia nhò cáo net n*hĩa trong cẵu trúc ngữ nghĩa cùa đơn vị ngư nghĩa Do

đo gía trị cua cac net nghĩa không như nhauị một 80 nết nghĩa niy von là mị chia nhỏ của mệt nét nghĩa nào đó và như vậy quan hị Cft] Ъфс gỉưa c&c net nghifiL ee hỉnh, thanh trong cấu trúc nghĩa«

Qua những đặc điếm như trên chúng ta thẫy moi đơn vị ngô

nghĩa đư^rc tao 'thanh vơi mọt cau true ngư nghĩa bao gồm eư gắn klt của nhiều nét nghĩa theo mọt thứ tư trên dưới nhắt định Tuy vạy sư gắn ket ray khong "tươc bo "tính đoc lẬp cùa cấc nét nghĩa

ma trai lẹỉ co nhleu lúc sư gán kết nay vư^rt ra ngoằi v± của

m ọ t đ ơ n v ị n g ữ n g h ĩ a đ ể đ o i h ò i m ộ t s ư g ắ m k ế t v ớ i CÄC n e t Tìg h T «

khac cua mọt đơn vị ngư nghĩa khac» Đổ lầ điều thường xuyên xay

ra va CU££ la điẽu kiện quan trọng của qua trinh hình thanh từ mớl

Khi mọt đơn vị ngư nghĩa có mçt cấu trúc nghĩa nào đó đù

đi6u kiẹn lam- cho no co kha nfing hoçt động độc lẬp đề t^o "thanh

о au thl đơn vị ngư nghĩa đó đang gĩư vai tro của mọt tư* Soi cách khAc, tư la đơn Tị ngữ nghĩa ша cấc net nghỈE của nổ đã xắp xíp

thanh mệt cau true ngư nghĩa đe cấu trúc ngữ nghĩa này co Лмдс mỳt

y nghĩa từ Tựôg ri ngô pbấp nhất định cho phép đơn vị ngữ nghĩa

Ì8!Ì-ầ9££LŨV£—ĂfP-JŨI chi có mối quan hf cú ph*p khi kết hợp rới cá<

đen vị khac* Khi đơn vị ngữ Dghĩa li một từ thì nó luôn ph*l ciỊịu

Trang 34

nhöaetme <*§■« n«ữ nghĩa khắc nhan Sự tíc đọng này có the lài

cho tâng them hoặc giam đi cac nét nghĩa CUÄ minh* *ếu cac netnghĩa cư tròn -frÿ tăng them thi từ đang ờ tlmh tr^ng niy éinhnhững nghĩa mới TÌ mỊ t&ng n«t nghĩa niy đSn một xmíc đ§ Ш О đó

eẽ làm cho tử tách thinh hai từ von cùng một hình thức ngữ âm*

Жви cíc nét nghĩa cứ dần bị giam đi thì tư đan« ờ tinh tr^ng bị

■at din nghĩa cùa minh và' eư giam net nghĩa nìy đen mçt mức độ

nao đổ её lia» cho từ khôn« phải 1À từ nũa mì trờ thinh một đơn

Vị ngữ nghĩa không có khi nũng hoẹt đọng độc lap; đó là hình vị*Khư vẹy, bình vị là kít qùa của anị tác động ngữ nghĩa vào đơn vịngữ nghĩa lim cho cấu tníc ngữ nghĩa cùa ,đcm vị ngữ nghĩa đo cổ

ey bien động dãn đến -tình trạng không có kha năng hoẹt đọng độc

lạp va triçt tieu moi quan hị cu phap khi kết hợp với các đơn vị khấc

Như Yẹy, có the coi tỉếng Thái lan có hai loạỉ đơn vị là đơn

vị ngữ âm va đơn vị ngư nghĩa, bơn vị ngữ âm là đơn vị chỉ thuần tuy co tính chat am thanhf ban thân nó không cố một cấu trúc ngữ

nghĩa nao nhưng nổ lẹi lầ yễu tồ vệt chat cua п*Эь ngư ĩơn Vị ngữ

nghĩa co cơ sơ vat Chat la đơn vị ngư âm Dơn vị ngư nghĩa được hình thanh nhơ việc đưa vào đơn vị ngữ âm một cấu trúc ngữ nghĩa nằo đỗ Đơn vị ngữ nghĩa lì kết qùa của việc biến đoi ve Chat c£ađơn vị ngữ âm từ chõ *tii là mọt đơn vị ắm thanh thuần túỹ chụyểnthằnh một đơn vị ý nghĩa - mọt tín hiệu ngôn ng5 HÌnh vị vầ từ

la hình anh hiện thực của đơn vị ngữ nghĩ» Ta có cẩc đơn vi ngữ

afl như: /""t, k r k'f p9 -ãt* caJ^T^ v.v.## la những đơn vị không

mang mọt nét nghĩa nao Nếu như cấc đơn vị nầy có thêm một yểu

tố nghĩa nhất định thl tự khẩc chúng eẽ trờ thầnh những đơn vị ngữ

nghĩa* Chẳng h$n đưa vầo /“-ätJ mệt cíu trúc nghĩa chỉ 'hành động

lia rơi các ev^vịt' và đưa vẲo /“t, k, k', p_7 mçt cẫu trríc nehĩa chỉ »phương thức của hành động' thi những đơn Tị nàj eẽ trờ thành nhữ** hình vị và khi kít hỢp y ỚI nhâu chttn* sẽ cho những từ:

cũne như yặy,nếu đưa vào с 0* L7 cấu trúc H£hĩ* chỉ »mức độ' thi С 'caA_7 ее trờ thanh aft hình Tị r i khi kết hf p TỚi BỘt hinh Щ

Trang 35

52

-vị khác nnư 'nán«' sẽ cho ta một tù /~dfct» c a V n ắ n *

Chane ch*n*4 Đcto Tị ngữ nghĩa lay đơn Tị n^ữ L li* cơ

eờ rật chat cho sy ton tại của mình, đòng thời qúa trình biến đoi cấu trúc ngữ nghĩa của nó cũng đưỹc the hiện bằng những hinh

thức ngữ pháp khác nhau* đổ lầ vif с cé hay'khổng có mõi quan hç

cú pháp với các thảnh tố đi cùng với nó TÓm lại, đơn vị ngữ

nghĩa là đcto vị luôn luỗn co hai mặt 1 к hình thức va nçi dung

Hhững tb*y đồi ve nội bộ cẩu trúc ngĨL nghĩa luõn luôn được the

hlịn bằng những hỉnh thức như sau:

f

Hoạt động địc lập * có mối quán hi cú pháp Thưc từ

Hoạt đọng khong dộc lẬp ♦ cổ moi quan hê cú phấp - • > Hư từ

Hoạt đọng đọc lập ♦ khõng có moi quan hê cú pháp > các thầnh

Hoat động không đọc lâp + không co mối quan hệ cú pháp

^ HÌnh y ị va tư cua tiến£ Thái lan cung có chung một t/nVT chẨt

ơ cho chung đeu là sự thể hiện CUÛ đợn vị ngữ nghĩa Dưới B\Ị tác

động ngữ nghĩa, đa sổ cấc đơn vị ngữ nghĩa cùa tiếng Thai lan có the có hai kha năng the hiện hoăc là hĩnh vị hoăc là từ Những

hlnh vị như v ị y li những hình vị độc lặp Nhtfng'cuns có mọ-t 80

đ ơ n v ị ^ n g ứ n g h ĩ a dì phai chịu 6ự tac động ngữ nghĩa như the nào thi Chuns eSn£ chi dược thể hiện dươi dang hlnh vi mà thổi Mọi

eự thay^đối trong CÄU trúc ngữ nghĩa chi lầm thmy'doi các nét

nghĩa cùa chung mà không bao giơ cố sư chuyến hóa từ hỉnh vị sang

từ ĐÓ li những hình vị phụ thuộc kiểu như jfcuok'_7* /~ba\ J ị

* ▼*▼••• Trong tiếng Thái lan chưng ta thấy rat rõ hình vị

đọc l^p Ti tư lâ Bự thể hiện hai chưc năng cùa mịt đom vị ngữ

• ChẲng hmar tleng Thai Xaxi co haỉ đơn vị Bgữ nghĩa nỉní ỹ

▼ả Z"r«^7* M§t cíu trúc ngữ nghĩa ờ dẹng có the cho phép /"3k ' J

тш /~roij J hoẹt ăịne độc lập đưực trom« cáu (la từ) li:

1 đệnc (đi* đưa, cho* nexn, đay,9.#) Ị

J ж I^Bi cho đoi tüçfn* (người, vit, van đỉ, > - Ч д

*koat khòi (từ uột đối J

Trang 36

- 33

'rạp, eân

khấu'

Nhưng neu mõi đơn vị này chịu mệt 8V tẩc động ngữ nghĩa lầm

cho cac net nghĩa biểu thị những khai niệm cu thề của nổ bị bcp che bớt đi và những nét nghĩa diễn đạt những khái niêm chung * (nhưng net nghía chung) được nổi lên tơi mức chúng không the hoat đọng độc lập đư^c nữa thì chúng đã trờ thành hình vị* lúc này

r * ' J co the cổ cấu true ngữ nghĩa lầì

V I Lầm cho đối txLỢng (vấn đề, hành động) >

V I Xuất hiên (bời mọt nhớm người) )

Con /Ггод J С 0 thể cổ cấu true ngữ nghĩa lầ: *

{itđe) bieu diên (trồ hẽ) ^

Ket hçfp hai hình vị, nay se cho mọt "tư ghep эк' roi^ trò

Cẩu tníc ngữ nghĩa cua hình vi và từ cổ khác nhau lầ điều

M e n nhiên, nhưng ngay trong củng một loại đơn vị (hình vị hoác tư) cung co những cau trúc ngữ nghĩa khác nhau mà người ta có the xấp đặt chiĩng theo nhưng cấp đọ khác nhau* Bươc đầu ta cổ thể

hình dung bằng mçt bàng như Bau: (Xin xem trang sau)

Que bang tren đay chung "ta thay cac loç.1 hình vị vầ "từ đêu có những bước tiễp can nhau Tuy vịy các mức độ của mõi loại hình vị

"trong bane и л у chỉ mơỉ ổược B ơ bç phần ra me thôi« Neu

chung ta tiổp tục khào xát trên mçt cứ liêu von từ tiếng Thái lan khA đay đu thỉ ta co the phâç ra đvtợc nhiều nnỉc độ chi tiết hơn«

Trang 38

- 35

СHưOEC II PHÍlí LOẠI VỔ B TỪ CỦA TIẾUO THÌI LAB

I* Phân biệt tù đơn với tư ghép

Troog khi nghiên cứu các ngôn ngữ đơn lãp, nhiều nhà nghiên cưu cố quan điem cho bất kỳ ỉm tiết nio cũng lí hình rị Tầ. do

đo coi tư đơn là nhưng từ chỉ có mệt âm tiết, còn nbững từ

có trên^mệt âm tiet thi đèu lằ từ ghép Do đế 80 1MÇDG từ ghép

trong bang phaç 1оф± CUA họ la rất lớn, nó bao gom ca nhữ^g -tù láy

mm thuan túym những tù phiẽn âm, nbững tử vay nrctÿn vả cả những

từ có ey kềt hÿp giữa các âm tỉểt mà họ cho là ngầu nhiên, còn những nhà nghiên cứu không tan thanh việc coi bất cứ âm tiét nào cũng là hình yị thi tuy có đưa ra những cách phân loại hợp lý hơn nhưng vãn không tránh khối mâu thu ân* Chẳng hạn trong tiêng Việt, những yẽu tõ đư?c gọi lả »mất nghĩa» khong đữ?c lừ lý nhưmột hỉnh vị cho nên những từ cổ các yểu to đổ knSng ÔMÇC xep vào

từ đoto vầ cũng không được xếp vầo từ ghe'p.(l) Ngoai ra, người

tẹ cồn thấy co sư mâu thuẫn trong cách phân loại ờ một Bổ trứòns

hçrp như: vè măt nghía, tai sao những tổ hçfp giong nhầu ve cd cấu

ngư nghĩa như tuoi tấc, chùa chien, với che búa, vườn tược lai bị phan thành hai nhóm khác nhau? nếu t£c va chièn mất nghĩa~thi cái

gì lajn cho tuoi tac khấc vơi tuai, chùa chien khác với chùa? Kặt khmc, b n p t m f t i ăn trong ặn mäc thua trong ăn thua cũng đeu mat nÿhîa mà eao lại không đối đãi vơi chung như tác và chien?

ra do đau mft trong nộỉ bộ dõi nhổm iại cổ những tổ hợp

kha с bỉẹt nỉiAu ve cơ CẠU nghĩa (như Quan Íto-U xe daj) với ngtiçrl

ngươi* đọ, Д$д) » con ơ nhưng nhổm khác nhau lçi có những tổ hçfp

giổti€ nhau (như quẰn áo và n*ười người xe đập vì đò dẩn): tư с li cung đe dien đẹt nghĩa 'khái quat* cũng như '*loại biêt* von là hmi thai cự* cùa tư duy ma lẹi dùng phương thức ghép vả có W M cò»

áìmg oi ghep 7

ơlebovm coi đe trong tư đ^p đe la 'ncrt nghĩa1 nen k-hnng

xếp đị vio từ ăơn đong thời cũng khổng xếp vảo từ ghép Xin хеш: I* I„ ữleboTm, Mấy в uy nghĩ те ranh giới các đơn vị oíp độ hình Tị vì từ Tị tron« tien« Việt, ầ 'Ngôn ngữ*, Bố 4, 1975

í2 ì* Tbgo: Nguvỉn Đức Dương, vẽ cac to hợp 80X1« tiết tiền* Việt

Trang 39

36

-lếu theo quan điếm vè hình vị và tư cùa chúng tôi thì nhữn« khổ khăn nay cọ the giải quyết được Trước hết cần phai phân toêt

rõ đơn vị ngữ âm vầ đơn yị ngữ nghĩa Đcto vị ngữ nghĩa vốn là do'n

▼ị cố mọt cấu tníc nghĩa nhắt định, còn đơn vị ngữ âm thì lẹi lè đơn vị âm thanh của ngon ngữ không mang nghĩa Tuy vậy đơn vị ngư

âm la tien đe vạt chất đề tạo nên đơn vị ngữ nghĩa* Khi người ban ngư sử dụng đơn vị ngư âm kèm theo một yếu to nghĩa nao đó lầm cho đơn vị ngữ âm có tắc dụD£ góp phàn tạo nên từ hoặc bản thân

no trcf thành từ thỉ lúc ấy đơn vị ngữ âm đã bước sang hàng ngũ

cùa đơn vị ngữ nghĩa* Khư vệy mọt đơn vị âm thanh cho di cổ nhò hơn âm tiết hay lớn hơn ãm tiết nếu cổ một tấc dung phan biêt

ngữ nghĩa nao đổ trong vỉệc cấu tạo nền tư thì no vãn được, coi

là đơn vị ngữ nghĩa mà cụ the ơ đầy lả hlnh vị Chẳns han các phụ

âm kr к', p_7 trong loẹt từ /”tăt *_7»cểt ' ; /“kăt •J » cắn đưt»;

L •^^ky^cọ* păt 7*phui* đeu là hình vị bởi vỉ chính bảnthân chúng đã man« mọt cấu truc ngư nghĩa chỉ 'phương thức của hanh động1 Tron« khi đó co những trường hợp một đơn vị ngữ ãm

cổ cấu tạo lơn hơn âm tiết chỉ düçfc coi lầ mọt đơn vị ngữ nghĩa; một hình vị hay mọt tủ cổ mệt hình vị Chẳng hẹn từ 2“lăm bak'_7 'kho khăn* chi la mọt tư co một hỉnh con từ lốm ъ&к* lftm Ъоа^7'xihọc nhằn* thì chi có hai hình vị tẹo nên là /“lăm bak*_7

п * * Ьои.^7^ Yeu to /™lăm_7 va yều to j[mbok.ímy nếu tách riên£

re thỉ chung chỉ la nhưng đơb vị ngư ãm thuan tuy không ГПЯП£Г mçt net nghĩa nao Ngươi ban Dgư đu ket hçfp hai đơn vị Т1£Т? âm nay

va dưa ТЩ 0 chung mọt cau trúc ngư nghĩa đễ chúng trờ thanh kềt hçfp /“lắm bak»_7 với cái nghĩa là 'khó khăn1

£heo chung toi* phan loç.i "tư phai dya "trên cảm thức cua

ngươi ban ngư Cam thưc của người Thai lan về đctn tiểt là rắt

lcta vì vçy neu chỉ dựa vao hình vị nói chung đi xác đinh từ đơn vơi tư ghep thi se mắc eai lam, BỜi vì khai niçm hỉnh vị ià một khai nlçtn rat kho phan xuAt trong cac tiễng đơn tiết như tiền£

ThÄi trai lçi khei niẹm từ đơn va từ ghép lçi là kliaỉ niêm

rat hien nhỉen CU££ như van đe hofìt động dçc 1ẬP hay không độc

lçp la van đe cung rat hiẽn nhiên Tư đơn va tù một hỉnh vị lầ

Trang 40

37 hai khai niệm khắc hin nhau và không the lãn lộn đư^c Chung ta

từ đơn và từ không đơn không phai là ĩf Bố lư^ng hinh vị mầ#ờ 80

ĩứỢĩLg than tư KỘ*t tư đơn có the cổ nhiều hình vị mà tù đơn này

vốn đư^c phái sinh từ một từ đơn một hình vị Chẳng hạn tien#

Anh шзе 'côn« dụng' có một loạt từ phái sinh như: uee-lcBB »TÔ

dyng1 t&Be-fuj rhữu dụng'; mịa-qee »lạm dụng';, us-Ãgẹ* cách eừ

dụng' V Do đổ từ đơn duçfc chia thành hai loại là từ đơa

mọt hlnh vị (như trong tiếng Anh цее 'côn£ dyng1; head ’đau1)

và tủ đơn phái sinh có nhieu hình vị Tiẽn« Thai lan cũng lí mot

ngôn ngữ không nằm ngoầi những đặc điểm này Tat cà những từ đơn cùa tiếng Thái lan đêu li những tủ hoặc cổ một hình vị giồng như uge hoặc có nhiều hỉnh vị phai sinh giồng như иве-1вввГ hoặc nói cach kgacr những tử đơn của tiếng Thái lan Ъао gồm những từ có

mọt thân từ và những tù có mọt thân tủ với mọt sỗ hỉnh vị phụ tồ

đi kèm Thần từ ở đây chính là hỉnh vị độc lập và các hình vị phụ

to ch£nh la cac hình vị hạn chề, Như vây, cáỉ dùng để phân biêt

từ đơn vơi từ ghép trong tiếng Thắủ lan chính là hình vị đặc iâp chứ không phải là hình vị nổi chung TÙ đây chúng ta thay rõ rang

Tầng cảm thức của người Thắi lan về ngôn ngu của mình vãn rất phù hợp với đ|c điểm chung của các ngôn ngữ khác, cái đơn tiết và đa

tiết, cái độc lệp hay hạn chế ìk những cắi rẫt hiến nhiên, rẫt

de nhạn thay trong "tieng Thai lan va dưa vao cl^3£Lg người nghiên

cưu co the phân biệt đư^c tỉt đơn với từ ghếp Trước tiên, trong

tleng Thai lan tât ca cac tư đơn “tỉe"t đeu la "tư đơn bơẤ vi không

co mọt tư đơn tiết nào lại có trến một hình vỉ đọc lap* đã là đơn tiet thl chl co một hình vị độc lập Tuy vây trong tiếng Thái lan van co nhleu tư đcta tiet khong co môt hinh vị đõc lãp nao mà lai

co nhieu hình vị khong độc lập (hình vị han chế) chẩng han như

hai loạt từ eau: /"tát»_7»cẩt» ; /"kăt ' J'cín đứt •• /"V&t '_7'kỳ,

cç'iifp^'J^phûi'pri /-niAjr*nảy'i /“năiT_7'đó'; /пйп'_7»<1ау* ;

/"no* ^""non _7*klA kìa1 Nhưng trong moi loat từ trên

đay đeu co mọt hình vị vhung; trong lo^t từ đầu có hình vi pbvmg

li & Ì Ĩ vì trong loạt từ sau có hình vị chung là /”n- _7 Nhúng

hình vị chung nay co the coi la hinh vị thân tử hay nói cách khác

Ngày đăng: 26/03/2016, 23:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đặc trtíng cua các ngôn ngtí thuộc  1 оф 1  hình khác mà không đếm xỉa - Những vấn đề cấu tạo từ tiếng thái lan hiện đại  luận án PTS  ngôn ngữ học
c trtíng cua các ngôn ngtí thuộc 1 оф 1 hình khác mà không đếm xỉa (Trang 6)
Hỡnh thỏi như ti  Inô Thỏi  1 ôI 1 .  Phài xuất phỏt từ nghĩa Ta lỏy - Những vấn đề cấu tạo từ tiếng thái lan hiện đại  luận án PTS  ngôn ngữ học
nh thỏi như ti Inô Thỏi 1 ôI 1 . Phài xuất phỏt từ nghĩa Ta lỏy (Trang 7)
Hỡnh dung bằng Bơ  đo ket hỗfp như sau: - Những vấn đề cấu tạo từ tiếng thái lan hiện đại  luận án PTS  ngôn ngữ học
nh dung bằng Bơ đo ket hỗfp như sau: (Trang 20)
Hình vị) hoặc với tư (cũng đã lầ hình  vị)  tương tự như  ghep hmi hình vị VỚI nhau đế tạo thành một tư mới. - Những vấn đề cấu tạo từ tiếng thái lan hiện đại  luận án PTS  ngôn ngữ học
Hình v ị) hoặc với tư (cũng đã lầ hình vị) tương tự như ghep hmi hình vị VỚI nhau đế tạo thành một tư mới (Trang 23)
Moi  1оф1  hình Tị ‘ trẽn đây  со  сBXL  'tníc  ngữ pghỉa khác - Những vấn đề cấu tạo từ tiếng thái lan hiện đại  luận án PTS  ngôn ngữ học
oi 1оф1 hình Tị ‘ trẽn đây со сBXL 'tníc ngữ pghỉa khác (Trang 29)
Hỡnh dung bằng mỗt  bàng như Bau: (Xin xem trang sau) - Những vấn đề cấu tạo từ tiếng thái lan hiện đại  luận án PTS  ngôn ngữ học
nh dung bằng mỗt bàng như Bau: (Xin xem trang sau) (Trang 36)
Hình vị  chung nay  co the  coi la hinh vị  thân  tử hay nói  cách khác - Những vấn đề cấu tạo từ tiếng thái lan hiện đại  luận án PTS  ngôn ngữ học
Hình v ị chung nay co the coi la hinh vị thân tử hay nói cách khác (Trang 40)
Hỡnh thai học nao đi qua nỗi bộ mụi õm tiểt kiểu này. IThững.từ - Những vấn đề cấu tạo từ tiếng thái lan hiện đại  luận án PTS  ngôn ngữ học
nh thai học nao đi qua nỗi bộ mụi õm tiểt kiểu này. IThững.từ (Trang 41)
Hình vị thân từ lẳ vân Z“-ĩp_7 cổ nhữog .biển  thề  khấc nhau - Những vấn đề cấu tạo từ tiếng thái lan hiện đại  luận án PTS  ngôn ngữ học
Hình v ị thân từ lẳ vân Z“-ĩp_7 cổ nhữog .biển thề khấc nhau (Trang 89)
HÌnh vi  đươc  ghễp  vào  là  k 6t  quà  cúa  việc láy  hoan  toàn  hlrth vị  chính  ;  ví  dụ  : - Những vấn đề cấu tạo từ tiếng thái lan hiện đại  luận án PTS  ngôn ngữ học
nh vi đươc ghễp vào là k 6t quà cúa việc láy hoan toàn hlrth vị chính ; ví dụ : (Trang 179)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w