Xuất khẩu hi ề ướng mở rộng thị ường sang khu vự C â Phi... 3 Máy của Hyundai High Tech Co.
Trang 1MỤC LỤC
3
ở Vi t Nam 3
Cô à dâ ền thi t bị ch bi o 5
à d 8
ò dâ ền sản xuấ o 10
M a Lu 10
C ính chất c u: 10
1.6.1 Cấu t o c a g o l t: 10
1.6.2 M ộ x 12
1.6.3 Kí ước h t 12
1.6.4 C í ất v ý a h t: 12
HIÊ CỨ Y RÌ H CÔ HỆ VÀ CHỌN PHƯƠ Á THIẾT KẾ 14
Cô à 14
Cô à ả 14
2.2.1 ị 15
2.2.2 C ả 15
Giới thi u một s ị ường: 16
P â í ý à c c 20
2.4.1 M ểu tr ng cấp li u từ dướ 20
2.4.2 M ểu tr ng cấp li u từ x ng: 21
2.4.3 M d ng tr ô 22
2.4.4 M o tr c ngang k t hợ sươ 23
Ch ươ t k 24
Í H OÁ VÀ HIẾT KẾ MÁY 25
í ô s ấ à ộ ơ n 25
3.1.1 í í ải 25
3.1.2 í ực trong buồ x 26
3.1.3 í ô s ất 31
3.1.4 í ộ ơ 33
Trang 2í ộ truyề 34
Í OÁ IẾT KẾ: 34
3.2.1 Ch n lo 34
3.2.2 ị ô s c a bộ truyền: 35
í c 38
3.3.1 Ch n v t li u 39
3.3.2 ị sơ ộ ườ í à í ướ ơ ản: 39
3.3.3 ịnh lự d à c: 40
3.3.4 í à ẽ bi ồ ô e c: 40
3.3.5 ị ườ í n tr c: 43
3.3.6 Kiểm nghi m tr c về ộ bền mỏi: 44
3.3.7 Ch e à ểm nghi ộ bền c a then: 46
í n ổ 47
Í H OÁ CHỌN QUẠ HÚ CÁM 50
Giới thi u về h th ng cyclone l c b i 50
í n qu 51
THIẾT KẾ HỆ THỐ PH SƯƠ 54
H th sươ 54
Thi t k h th sươ 56
THIẾT KẾ SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆ VÀ VẬ HÀ H MÁY 58
Giới thi u chung c o 58
C ộ ph ều khiể à ự ho ộng c 59
Ch n cảm bi n ti m c n: 60
Bả à ểm tra 61
KẾT LUẬN 62
Những k t quả ược: 62
Những k t quả ư ượ à ữ u c n cải ti n 62
ướ ển: 62
ÀI LIỆU THAM KHẢO 63
Trang 3
ở Việt Nam
à à â ươ ự s ấ à d ồ ướ ô
Á d í ồ ớ ấ ớ d í â ớ ư ề í ợ
2008 à C â Á 52 70% C â P 27 21% C â M 11,70% (Cu Ba 11,34%) Xuất khẩu hi ề ướng mở rộng thị ường sang khu vự C â Phi Xuất khẩu g 2009 n 6, 1 tri u tấ 2010 x ất khẩu g o c a Vi t
t m c k l à 8 u tấ c xuất khẩu g 2010 t
k t quả rất cao, ch ộng tồn tr â ược cung c u tro ướ d n
à ô dâ à à ợi nhiề ơ sản xuấ ị ướng
Trang 4trong trong nhữ ới mở rộng thị ườ ư ẫ ý ị ườ C â Á tiề ớ c ti n tới tự ươ ực c ước khu vực n ò ất
ư P es à I d es à ả ưởng c ổ í â nhiều bất lợi cho trồ ở Ấ ộ à Q ã â à 2 ướ ô dâ ất với nhu c ước rất cao Sả ượ ũ ặc d d í ồ
ả 2000 sả ượ t 16,702 tri u tấ ư 2010 sả ượ ã
t 21,56 tri u tấ ( 4 85 u tấn) sả ượ ừ ảm bả ươ ực
qu c gia vừ ảm bả sả ượng g o xuất khẩ à
Xuất khẩu g 2000 t 3,5 tri u tấ 2010 sả ượng g o xuất khẩu
t 6,754 tri u tấ ị xuất khẩu từ 668 tri U 2000 n 2,912 t U
ướ â m 80% thị ph n mỗ s à ảm xu ng
Trang 5ường cho Vi t Nam chi m 35% thị ph n T e ướ â ị ph n c
à n 100% với s ượng 200.000 tấ ư n nay g o Vi ã m 20% thị ph ở à ướ x ấ ẩ 2 ớ s Nam
Cô ệ dây yền thi t bị ch bi o
Ch bi à ô n sau khi thu ho ược g o trắ ảm bảo chấ d dưỡ à ảm bảo kinh t
s ượ ơ ô à ư ữ ước khi ch bi n Khi ti n
à x x ượ à s ch t p chất lớ ( ơ … ượ
Trang 6ể lấ ượ ò ng l t g s x ắ à
ộ ồng nhất cho h t g o, nh ị kinh t
Sản phẩ s ược cho qua h th ng sấ à à ể ổ ị ộ ẩm h t g o
nh ả ảo quản Hỗn hợ s th ng ch n h ể ấm ra khỏi g ồi qua h th ng trộn h ể ược lo i g o với ph n tram tấm theo
u c a sản xuất Cu ượ à ư ặc xuất khẩu
Trang 9ộ à sư ô sư ị à
à ự ẩ ò sư ộ ượ à à ự ẩ ò
sư ộ ự ượ à ừ à ơ í à ộ ấ
T i Vi t Nam, một s ơ sở sản xuấ ô ã t ược một s thi t bị ch
bi ướ â Cô C t I CO y u ch ò ơ
vị à Cô à Cô Cổ ph Cơ í C t (Cô MICO à t o nhiề dâ ền thi t bị ch bi ươ ồng bộ hoặc những thi t bị ơ e u c à sản xuất
t bị l thu hồi g ò ấ ượ ò ớn
à ấ ượng g ư ò ều tấm do g o bị ã ỡ, ch y ượ ều khiển
th ô ô s à à s ấ à ấ ượng sản phẩ ò thuộc nhiề à ề à m c ười v à
Trong khi ị ườ ướ à giớ à à u chấ ượng
g ơ Cò i vớ ười sản xuất, ch bi n g ò ỏi mộ dâ ền ch
bi n g o với hi u suất thu hồi g o cao, tỷ l ã ỡ thấp, ti t ki ượ
ô à ô ổ ph n ch t ( MICO sản xuất
Trang 10V rò ủ áy á r dây yền s n xu o
dâ ền ch bi m v ớ nhỏ t g s x ắ ấ sà à t Sự mặt c a lớ à â ảo quả ướ à
d bị ô é à ả ị cả à s d ng c a g y g x ắng xong
c ượ x ể à t g o nhẵ ẹ à à sắ ồng nhất
Y u c à bi ước hi à t g o phả t g ị
ươ i cao cho g o xuất khẩu
Ứng d ng c a thi t bị cho m í à s à ẵ ặt g ướ
x ất khẩ à ị ươ u c a h t g i vớ à
d à à ước
à ảo quản g o s sẽ s s ch b i bẩ à p chất … ặn sự ển c a vi sinh v à ắ ể é dà ược thời gian bảo quản c a h t khi tồn trữ
M ê ủa Luậ
ể bi n g à ựa ch n phươ t k o
ợp vớ ều ki n sản xuất ch bi o hi n nay Từ ắm bắ ượ ước
ơ ản c ô c thi t k à t k dâ ền sản xuất
à ể ở â à o
Cá í t củ yê ệu:
í ấ ô c a h ươ ự ượ ặ ư ởi: cấu t à
h í ấ ơ ý à í ấ s a h í ất c a h ả ưởng quy ịnh tớ sản xuấ bi n một lo i h à n phả
Trang 11õ ả gồ 3 ớp mỏng : vỏ à (1 ỏ l a (2), lớ e s (3 ỏ quả
bị ư ỏ é x xâ à ớ à à ượng x é ự do (FFA) c a d sự x à ở ô à ư
n k t quả à sự mất phẩm chấ ng c a h t g o l ặc bi à t g o l t ược sản xuấ ể tồn trữ hoặ e x ất khẩu hay v n chuyể à ể x trắ â à ư ỏng lớp vỏ quả à d à ò x ã â tổn h n vỏ quả ư sẽ ô ổn h à ư o l ược chuyển ngay dưới d ng g x ắ à ớp vỏ quả à ớ sẽ ượ x ắng
à
Lớ à ớp vỏ mỏng bao b c lớp nộ ũ à ắ c hoặ à ỏ cua
Về cấu t o từ à à ồ ớp vỏ giữ (4 à ớ e (5 e
gi à ộ í à ớ õ à dà ỏ lớp vỏ h t chi m 6,1% kh ượng h t g o l t Lớ e ấu t o ch y à e à d
5,-x 5,-x ớp vỏ h t ch y à ớp aleurong bị v à ò s
h ảo quản d bị x à t g o bị ô à é
Ph ò i c a quả ược g à ộ ũ (7 ộ ũ y à ột chi 90% e à ộ ũ à ắng hoặc trắ c
P ô ( m ở dướ ộ ũ ô m 2-3% so vớ à P ô a nhiều protid, d d ặc bi à 1 % ô ảo quả ô d bị vi sinh v à ô ấ ô K x x ô ường bị n
lẫ
H 1 6
C u t o h
Trang 121.6.2.Mức độ xát:
G x sơ à ượ ột ph n lớn vỏ quả, một ph n vỏ l à ớ ột
ph ô ường hợ à 3 - 4 % tr ượng c a h t g o l t ược
bi à ả ưởng c ộ ẩ à ộ bi ước nhi K ộ ẩm
à ở nhi ộ ươ à í ướ à ể í Kè e
à ị giả ộ trắ à ộ rắn c a h t R i vớ à ẩ à ội
ũ sẽ xuất hi t n t, sau khi sấy những v õ ượ à
ô ợi cho ch bi n g o
Trang 14HIÊ CỨ Y RÌ H CÔ HỆ VÀ CHỌ PHƯƠ Á HIẾT KẾ
Trang 16Ư ểm c ươ à à ơ ản r tiề ể k t hợ 2 f
ộ u k t hợp t t giữ ườ à ều ch nh ch ộ hợp
ý ấ ượ x ắ ũ t
ượ ểm c ươ à à d t hợ ô chấ ượ x
t t ấ ượ ô ô ường phả u qua 2-3 l ể vi c thực hi x ắng xảy ra từ từ ũ ư
s ấ ực t giả í Mặ d ả ải thi n
ư ấ ượ ô o vẫ ò dí à ộ bảo quản
Pha th à dí e t g à ược thực hi n b ng
ự à ự s ồng
ượ ểm c à s ấ ớ u h i nh ược thi t k ch t dâ ền xuất khẩu vi c cấ ướ à ô í ường phả thi t bị ( ơ th é í à th ng ng dẫn, ) à sẽ cao
Trang 17H 1 Máy r ng của ã Annapurna Foundry Works
H 2 Máy ủa hã ReP e r
Trang 18H 3 Máy của Hyundai High Tech
Co Ltd
H 4 Máy của cô y Lamico
Trang 19H 5 Máy của cô y S
H 6 Máy ủa cô y ù V ọ
Trang 20H 7 Máy ủa cô y S e V ệt
Trang 21G ược cấ à ô a cấp li ( í ả (5 ư í ữa nhờ í ả (3 â ồ x (2 ược giới h n bởi tr d x (1 à
à ướ x T â dướ ộng quay c a tr c dao xoa nhờ à ề ộng c a bộ truyề 4 o bị à x x à ướ x à à x ẫn nhau khi n
Trang 22ý
G ược cấ à ô a cấp li (1 í ải ph (2 ẩy g o ra giữa T i
â ờ tr ượng bả â x n í ả (7 à ượ í ải dẫn xu dưới buồ i buồ dướ ộng quay c a dao xoa ph lớp thuộc
da hoặc vải, g ượ ớ ướ sà ô í ượ ừ qu
e i c (3 ô e ở ướ sà ồng thời giải nhi s d s ồ à c
T i ngỏ ra c a g (5 í i tr ( ể ều ch ực trong buồng lau
ý ộng:
Trang 23G ược cấp từ phểu cấp li (1 à giữ ô x (2 à ướ sà (3 ô ồm nhiều thanh nẹp gỗ é i C a giữ ã ỗ l i kẹp một mi ng da nhờ à ộ ồm nhiề ã
da mề K ấ d à ặt h t g ể ề mặt h t
g d ể e ò e à ể ộng d n xu í dướ à u ược chuyển ra c a ra g (5 C
Trang 24Ứng d ô sươ ộ ẩm t c thời trong thời gian h t ồng
x s ất cao Sự s ữ ớp h t trong buồ x sẽ
l ề mặt h t g à ớp d sẽ à ề mặt nhẵ
G o trắ ượ ư à ồ x ờ í ải li (11 ược thi t k
h th ng sươ ặ ò x (6), cung cấp mộ ượ ơ sươ
í ợp nhờ é (10 ô e ở í ( à d x (7
à ồng x ơ sươ x ớp h t g s Ở mi ng ra
g o c ược thi t k vớ i tr ng nh m m í t ự x ể thờ à ộn lẫn h t trong buồ x o sau khi ra khỏ sẽ nhẵn
ị ươ i cao cho g o xuất khẩ ý ộ ợp với ng
d ô phun sươ ộ ẩm t c thời trong thời gian h ồ x
s ất cao Sự s ữ ớp h t trong buồ x sẽ ề mặt h t g à ớp d sẽ à ề mặt nhẵ
Ứng d ng c a thi t bị cho m í à s à ẵn b ặt g ướ
x ất khẩ à ị ươ u c a h t g i vớ à
d à à ướ ồng thời d kiểm tra, lắ à ả
Trang 25Í H OÁ VÀ HIẾT KẾ MÁY
í á ô s ọ ộ ơ ện
3.1.1.Tính toán vít t i
ô s s ất Q = 1500 Kg/h
s ất Q (Kg/h) c í ải ti p li u n ượ x ị e ô c 34)-[2]:
Trang 26â ường xoắ í α ở í ượ x ịnh
s à ướ í = (0,35-0 4 = 0 028 ( í α = 21o41’
í sơ ộ t ộ ò y tr í à = 22 /
3.1.2.Tính toán á lực trong buồng xát
Á ực trong buồ x ược t ởi lực d c tr í ải g à ực
é i c a xả li u c a buồ x Á ực buồ x ổi khi lực d c tr í à lực
Trang 29
e ươ ực d í ải t l nghịch với t ộ ò
ò à ớn - lực d c tr à g nhỏ, dẫ n giả d s t g o ược l i, s ò à ỏ - lực d c tr à ớ d s o
í ược:
(3.14)
(3.15)
Trang 30ực t o ra bởi lực d c tr c :
Trang 33
η à u suấ à c trong buồ
Trang 34
C ô s c ể ch n thi t k theo s li u sau:
s ất Q = 1,5 tấn/h
ườ í ưới sang D = 100 mm
ườ í c dao xoa d = 60 mm
Thời gian h ược xoa = 8,83 s
Trang 35Ch n lo dự e ô s ất c n thi t Nct = 2 475 W à s ò nhỏ n = n = 2838 / ườ í u A
400
4, 08(1 ) 100.(1 0, 02)
d u
Trang 37Cô s ấ é P0 = 3,08 KW- tra theo bảng 4.19 trang 62 [1]
H s tải tr ộng K = 1,25 - tra theo bảng 4.7 trang 55 [1]
L O
L C
Trang 40(3.62)
(3.63)
Trang 43H 3.4 ể ồ momen
3.3.5 ác định đường ính các đoạn trục:
18054
Trang 44ườ í c t t di n nguy hiểm:
3
40,1.(1 ).[ ]
tdj j
3.3.6.Kiểm nghi m trục về độ bền mỏi:
ể ảm bả ượ ộ bền mỏ s à t di n nguy hiểm thỏ ã ều
1
.
.
a
mj
s K
a
m
s K
Trang 45( )
Với d1 – ườ í ỗ rỗng trong tr c
, - h s ả ưởng c a ng suấ ộ bền mỏ à ph thuộ à ơ
í t li ( é ềm: = 0,05 , = 0)
, - h s í ước tra theo bảng (10.3)-[5] Ch n = 0,84 0,88, = 0,78 0,81
K , K- h s ả ưởng c a sự t p trung tải tr ộ bền mỏi tra bảng 10.5, 10.6, 10.7, 10.8 - [5]
Trang 47Với : ng suất cắt é [c] = 90 (Mpa)
Trang 50Í H OÁ CHỌN QUẠ HÚ CÁM
Giới thiệu về hệ thống cyclone lọc b i
H th ng l c b i kiể C e à t bị l c b ược s d ươ i phổ bi n
ý à c c a thi t bị l c b i kiể C e à ợi d ng lự â dò
ô í ể ộng ể i ra khỏ ô í sản phẩm lo ường
í ỏ 300- 00 ô s ất từ 0,75 – 7,5 kW lắp qu t chuyể ộng trực ti p nh m
ph c v à ỏ ư ô ơ í
ị ò sơ n nh m giải quy ô à ồi bộ sơ ể
s d ng với lo ườ í ớ ường s d ng qu â ề ộ
ti p sau hoặ ước cyclone nh m ph c v ổng cho cả dâ ền gồm nhiề
l ư dâ ền sản xuấ o, hay à bi n gỗ dâ ề kim lo … à ườ ườ í ừ 800 mm-2000 mm
K ô í i lẫ 1 e ươ p tuy n với ng tr à ển
ộ x ò x dướ í dưới, khi gặp ph dò ô í ị ẩy ượ chuyể ộ x à à
ể ộ x à x t b dướ
d ng c a lự â à à ấ í à ơ x dưới Ở C e ược lắ xả ể tự ộng xả b à a
H 4.1
Cá c thu hồi qua cyclone lắ á ờ một qu
1
M