dinh huong chien luoc phat trien TTCK Viet Nam cam ket cua viet nam gia nhap WTO trong linh vuc chung khoan luat doanh nghiepj năm 2005 và TTCK luat dau tu nam 2005 luat pha san nam 2004 nghị dinh 144 va cac van ban huong dan nghi dinh 161 ve xu phat hanh chinh tren TTCk
Trang 1MÔI TRƯỜNG ĐẦU TƯ VÀ MÔI
TRƯỜNG PHÁP LÝ CHO ĐẦU TƯ CHỨNG KHÓAN TẠI VIỆT NAM
Trang 2TRƯỜNG ĐẦU TƯ CHỨNG KHÓAN
q Yếu tố chính trị
q Yếu tố kinh tế:
Ł Tăng trưởng kinh tế
Ł Mức thu nhập bình quân ñầu người.
Trang 3CHỨNG KHÓAN TẠI VIỆT NAM
LUẬT DOANH NGHIỆP NĂM 2005 VÀ TTCK
LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2005
LUẬT PHÁ SẢN NĂM 2004
NGHỊ ĐỊNH 144 VÀ CÁC VB HƯỚNG DẪN
NGHỊ ĐỊNH 161 VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRÊN TTCK VẤN ĐỀ THUẾ VÀ PHÍ TRÊN TTCK VIỆT NAM
TỶ LỆ THAM GIA CỦA BÊN NƯỚC NGÒAI TRÊN TTCK VIỆT NAM
Trang 4TTCK VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2010
1.Mục tiờu tổng quỏt
q Mở rộng TTCK có tổchức, thu hẹp thịtrường tự do; phấn đấu đến nă m 2010 tổng giá trịvốn hoá thịtrườngchứng khoá n có tổchức đạ t 10-15% GDP
q Nâng cao tính minh bạ ch của hoạ t động TTCK, á p dụng thông lệtốt nhất về quản trị công ty đối vớ i cá c công ty
đạ i chúng và cá c tổchức kinh doanh chứng khoá n
Trang 5TTCK VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2010
1.Mục tiờu tổng quỏt
q Nâng cao quy mô và nă ng lực của cá c tổchức kinh doanh, dịch vụ chứng khoá n đá p ứng yêu cầu phá t triển thị trường chứng khoá n
q Thực hiện đă ng ký, lưu ký tập trung chứng khoá n của cá c công ty đạ i chúng giao dịch trên thị trường chứng khoá n có tổchức
q Mở cửa thị trường dịch vụ chứng khoá n theo lộ trình hội nhập đã cam kết; á p dụng cá c nguyên tắc về quản
lý thị trường chứng khoá n theo khuyến nghị của Tổ
Trang 6TTCK VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2010
1.Mục tiờu cụ thể
q Ph ỏ t tri ể n h à ng h úa cho thị tr − ờng ch ứ ng kho á n:
Ho à n thi ệ n khung ph á p lý và chính s á ch đ ả m b ả o Nh à n − − ớ ớ c thống nhất quả n lý vi ệ c ph á t h à nh ch ứ ng kho á n ra c ô ng ch ú ng và qu ả n lý
c á c c ô ng ty đạ i ch ú ng; á p dụng qui đ ịnh qu ả n trị c ô ng ty đố i v ớ i
c á c c ô ng ty đạ i ch ú ng.
C ă n c ứ Ch − − ơ ơng trình cải cách Doanh nghiệp Nhà n− − ớ ớ c 2006-2010, xâ y d ự ng và th ự c hiệ n kế ho ạ ch g ắ n kết c ổph ầ n ho á c á c doanh nghi ệ p Nh à n − − ớ ớ c v ớ i việ c ni ê m yết trê n thị tr − ờng ch ứ ng kho á n; chuyể n đổ i c á c doanh nghi ệ p có vố n đầ u t − n − − ớ ớ c ngo à i thà nh c ô ng
ty c ổph ầ n và ni ê m yết trê n thị tr − ờng ch ứ ng kho á n; b á n b ớ t c ổ
ph ầ n Nh à n − − ớ ớ c không cần nắm giữ tại các công ty niêm yết theo Danh mục l ĩ nh v ự c, ngà nh nghề Chính ph ủ qui đ ịnh
Trang 7TTCK VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2010
1.Mục tiờu cụ thể
q Phỏt triển thị trường giao dịch chứng khoỏn:
Chuyển TTGDCK TP HCM thành SGDCK thực hiện niêm yết và giao dịch cổphiếu cho cá c công ty lớ n
Hoàn thiện tổchức và hoạ t động của TTGDCK HàNội theo mô hình thị trường phi tập trung
Hướ ng dẫn và quản lý, giá m sá t hoạ t động giao dịch chứng khoá n chưa niêm yết tạ i công ty chứng khoá n.Xây dựng và hoàn thiện thị tr ờng giao dịch trá i
Trang 8TTCK VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2010
1.Mục tiờu cụ thể
q Phỏt triển cỏc tổ chức kinh doanh, dịch vụ chứng khoỏn:
Tạo cơ sở phá p lý cho cá c công ty chứng khoá n tá i cơ cấu theo
h − ớ ng tă ng quy mô vốn, ph ỏ t tri ể n ngu ồ n nh õ n l ự c, m ở r ộ ng ph ạ m
vi v à m ạ ng l ướ i cung c ấ p d ị ch v ụ ; tă ng c − ờng á p d ụ ng cụng ngh ệ
thụng tin trong cung cấp d ị ch v ụ ch ứ ng khoá n.
Mở rộng phạ m vi nghiệp vụ và quy mô của công ty quản lý quỹ; công ty quản lý quỹ thực hiện nghiệp vụ quản lý danh mục đầu t − và quản lý quỹ Khuyến khích ngân hàng th − ơng mạ i, công ty bảo hiểm
lớ n thành lập công ty quản lý quỹ; đa dạ ng hoá cá c loạ i hình đầu t −
tập thể
Á p dụng quản trị công ty theo thông lệtốt nhất đối vớ i cá c tổchức kinh doanh, dịch vụ chứng khoá n; chuẩn mực hoá kiểm soá t nội bộ,
Trang 9TTCK VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2010
1.Mục tiờu cụ thể
q Phỏt triển nhà ủầu tư:
Phá t triển tổchức đầu tư chứng khoá n chuyên nghiệp, khuyến khích cá c tổchức này thành lập cá c công tyquản lý quỹ và quỹ đầu tư chứng khoá n, phấn đấu tỷtrọng đầu tư vào thịtrường chứng khoá n của tổchức
đầu tư chứng khoá n chuyên nghiệp đạ t 20-25% tổnggiá trị thị trường chứng khoá n niêm yết vào nă m
2010
Phổ cập giá o dục đào tạ o cá c kiến thức về chứng khoá n và thị trường chứng khoá n cho công chúng,
Trang 10TTCK VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2010
1.Mục tiờu cụ thể
q H ộ i nh ậ p qu ố c t ế v ề thị tr − ờng chứng khoá n:
Thực hiện ch − ơng trình hội nhập thị tr − ờng vốn ASEAN giai
đoạ n 2006-2010, bao gồm cá c nội dung: thực hiện sá ng kiến Quỹ trá i phiếu Châu á ; hài hoà hoá tiêu chuẩn phá t hành, niêm yết, công bố thông tin trên thị tr − ờng chứng khoá n; kết nối giao dịch, niêm yết chéo giữa cá c SGDCK ASEAN; tiến tớ i hình thành thị tr − ờng thứ cấp chung cho giao dịch trá i phiếu cá c n − ớ c ASEAN; phấn đấu có doanh nghiệp tham gia danh sá ch 100 công ty niêm yết hàng đầu của cá c n − ớ c ASEAN.
Thực hiện mở cửa dịch vụ TTCK theo lộ trình đã cam kết tạ i cá c Hiệp định song ph − ơng và đa ph − ơng.
Thực hiện quyền và nghĩa vụ thành viên của IOSCO; ký kết Biên bản Ghi nhớ về hợ p tá c song ph − ơng (MOU) vớ i cá c Uỷ
Trang 11TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHÓAN
1 Các phương thức cung cấp dịch vụ theo WTO
q Phương thức cung cấp qua biên giới (pt 1): dịch vụ
ñược cung cấp từ lãnh thổ của một Thành viên nàysang lãnh thổ của một Thành viên khác, không có sự
di chuyển của người cung cấp và người tiêu thụ dịch
vụ sang lãnh thổ của nhau Ví dụ, các dịch vụ tư vấn
có thể cung cấp theo phương thức này
q Phương thức tiêu dùng ngoài lãnh thổ (pt 2): người
tiêu dùng của một Thành viên di chuyển sang lãnh thổ
Trang 12LĨNH VỰC CHỨNG KHÓAN
1 Các phương thức cung cấp dịch vụ theo WTO
q Phương thức hiện diện thương mại ( pt 3): nhà
cung cấp dịch vụ của một Thành viên thiết lập cáchình thức hiện diện như công ty 100% vốn nướcngoài, công ty liên doanh, chi nhánh v.v…trên lãnhthổ của một Thành viên khác ñể cung cấp dịch vụ Ví
dụ, ngân hàng Hoa Kỳ thành lập chi nhánh ñể kinhdoanh tại Việt Nam
q Phương thức hiện diện thể nhân (pt 4): thể nhân
cung cấp dịch vụ của một Thành viên di chuyểnsang lãnh thổ của một Thành viên khác ñể cung cấpdịch vụ Ví dụ, các nghệ sĩ nước ngoài sang ViệtNam biểu diễn nghệ thuật
Trang 14TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHÓAN
2 Các cam kết cụ thể
q Phương thức hiện diện thể nhân (pt 4):
Không hạn chế.
Trang 15TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHÓAN
2 Các cam kết cụ thể
q Phương thức hiện diện thương mại ( pt 3):
Ngay khi gia nhập, các nhà cung cấp dịch vụ chứng khóan nước ngòai ñược thành lập văn phòng ñại diện và công ty liên doanh với ñối tác Việt Nam, trong ñó tỷ lệ góp vốn của phía nước ngòai không vượt quá tỷ lệ 49%.
Sau 5 năm, kể từ ngày gia nhập cho phép thành lập công
ty chứng khóan 100% vốn nước ngòai.
Sau 5 năm, kể từ khi gia nhập cho phép các nhà cung cấp dịch vụ chứng khóan nước ngòai thành lập chi nhánh ñối với các lĩnh vực như: quản lý danh mục ñầu tư, quản lý quỹ ñầu tư tập thể, thanh tóan bù trừ chứng khóan, cung
Trang 16TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHÓAN
2 Các cam kết cụ thể
q Phương thức hiện diện thể nhân (pt 4):
Chưa cam kết.
Trang 17q Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển, bình ñẳng
v tính sinh lợi hợp pháp của các loại hình doanh nghiệp ñược quy ñịnh trong Luật này.
q Công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn ñầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp.
Trang 181 Đảm bảo của Nhà nước ñối với DN
q Tài sản, vốn ñầu tư hợp pháp của doanh nghiệp
và chủ sở hữu doanh nghiệp không bị quốc hữuhoá hay tịch thu bằng biện pháp hành chính
q Trường hợp thật cần thiết vì lý do quốc phòng,
an ninh và vì lợi ích quốc gia, Nhà nước trưngmua, trưng dụng tài sản của doanh nghiệp thìdoanh nghiệp ñược thanh toán hoặc bồithường
Trang 192 Ngành nghề và ñiều kiện kinh doanh
q DN thuộc mọi thành phần kinh tế có quyền kinhdoanh các ngành, nghề mà pháp luật không cấm
q Đối với ngành, nghề mà pháp luật về ñầu tư vàpháp luật có liên quan quy ñịnh phải có ñiều kiệnthì doanh nghiệp chỉ ñược kinh doanh ngành, nghề
ñó khi có ñủ ñiều kiện theo quy ñịnh
Trang 202 Ngành nghề và ñiều kiện kinh doanh
q Cấm hoạt ñộng kinh doanh gây phương hại ñếnquốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, truyền thống lịch sử, văn hoá, ñạo ñức, thuầnphong mỹ tục Việt Nam và sức khoẻ của nhândân, làm huỷ hoại tài nguyên, phá huỷ môitrường
q Chính phủ quy ñịnh cụ thể danh mục ngành, nghề kinh doanh bị cấm
q Bộ, cơ quan ngang bộ, Hội ñồng nhân dân và
Uỷ ban nhân dân các cấp không ñược quy ñịnh
về ngành, nghề kinh doanh có ñiều kiện và ñiềukiện kinh doanh
Trang 21q Cấp Giấy CNĐKKD khi không ñủ ñiều kiện hoặc từ
chối cấp Giấy CNĐKKD cho người ñủ ñiều kiện; gâychậm trễ, phiền hà, cản trở, sách nhiễu…
q Kinh doanh dưới hình thức doanh nghiệp mà không ĐKKD hoặc tiếp tục kinh doanh khi ñã bị thu hồi Giấy CNĐKD
q Kê khai không trung thực, không chính xác nội dung
hồ sơ ĐKKD; không trung thực, không chính xác v kịpthời những thay ñổi trong nội dung hồ sơ ĐKKD
Trang 223 Hành vi cấm thực hiện liên quan ñến DN
q Kê khai khống vốn ñăng ký, không góp ñủ vàñúng hạn số vốn như ñã ñăng ký; cố ý ñịnh giátài sản góp vốn không ñúng giá trị thực tế
q Hoạt ñộng trái pháp luật, lừa ñảo; kinh doanhcác ngành, nghề cấm kinh doanh,các ngành, nghề kinh doanh có ñiều kiện khi chưa ñủ cácñiều kiện theo quy ñịnh
q Ngăn cản chủ sở hữu, thành viên, cổ ñông củadoanh nghiệp thực hiện các quyền theo quyñịnh của Luật này và Điều lệ công ty
q Các hành vi bị cấm khác theo quy ñịnh của phápluật
Trang 234 Người không ñược thành lập và quản lý DN
q Cơ quan nhà nước, ñơn vị vũ trang sử dụng tài sản nhà nước
ñể thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ
quan, ñơn vị mình;
q Cán bộ, công chức theo quy ñịnh của pháp luật về cán bộ,
công chức;
q Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, trong quân ñội
và công an, công nhân quốc phòng.
q Cán bộ lãnh ñạo, quản lý nghiệp vụ trong các DN 100% vốn
nhà nước, trừ khi ñược cử làm ñại diện quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại DN khác;
q Người chưa thành niên; người bị hạn chế hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự;
Trang 24q Cơ quan nhà nước, ñơn vị lực lượng vũ trang nhândân Việt Nam sử dụng tài sản nhà nước góp vốnvào doanh nghiệp ñể thu lợi riêng cho cơ quan, ñơn vị mình;
q Các ñối tượng không ñược góp vốn vào doanhnghiệp theo quy ñịnh của pháp luật về cán bộ, công chức
Trang 25q Nộp ñủ hồ sơ ĐKKD tại cơ quan ĐKKD.
q Xem xét hồ sơ và cấp Giấy CNĐKKD: trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận ñủ hồ sơ.
q Cơ quan ĐKKD xem xét và không ñược yêu cầu người thành lập doanh nghiệp nộp thêm các giấy tờ khác không quy ñịnh tại Luật này.
q Thời hạn cấp Giấy chứng nhận ñăng ký kinh doanh gắn với
dự án ñầu tư cụ thể thực hiện theo quy ñịnh của pháp luật về ñầu tư.
q Trong 7 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy CNĐKKD, cơ
quan ĐKKD phải thông báo nội dung Giấy CNĐKKD cho cơ quan thuế, thống kê, hải quan cùng cấp và các UBDN ñịa
Trang 26q Đối với tài sản có ñăng ký hoặc giá trị quyền sử dụng ñất thì người góp vốn phải làm thủ tục chuyển QSH tài sản ñó hoặc quyền sử dụng ñất cho công ty tại cơ quan nhà nước
có thẩm quyền (không phải nộp lệ phí trước bạ).
q Đối với tài sản không ñăng ký QSH, việc góp vốn phải ñược thực hiện bằng việc giao nhận tài sản góp vốn có xác nhận bằng biên bản.
q Tài sản không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển ñổi, vàng chỉ ñược coi là thanh toán xong khi quyền sở hữu hợp pháp ñối với tài sản góp vốn ñã chuyển sang công ty.
q Tài sản ñược sử dụng vào hoạt ñộng kinh doanh của chủ doanh nghiệp tư nhân không phải làm thủ tục chuyển quyền
sở hữu cho doanh nghiệp.
Trang 27q Tài sản không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển ñổi, vàng phải ñược ñịnh giá theo quy ñịnh.
q Tài sản góp vốn lúc thành lập DN ñược ñịnh theo
nguyên tắc nhất trí; nếu ñịnh giá cao hơn so với giá trịthực tế tại thời ñiểm góp vốn thì các thành viên, cổñông sáng lập liên ñới chịu trách nhiệm ñối với cáckhoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty bằng
số chênh lệch giữa giá trị ñược ñịnh và giá trị thực tếcủa tài sản góp vốn tại thời ñiểm kết thúc ñịnh giá
Trang 28q Tài sản góp vốn trong quá trình hoạt ñộng do DN và
người góp vốn thoả thuận ñịnh giá hoặc do một tổ chức ñịnh giá chuyên nghiệp ñịnh giá Trường hợp tổ chức ñịnh giá chuyên nghiệp ñịnh giá thì giá trị tài sản góp vốn phải ñược người góp vốn và doanh nghiệp chấp thuận; nếu tài sản góp vốn ñược ñịnh giá cao hơn giá trị thực tế tại thời ñiểm góp vốn thì người góp vốn hoặc tổ chức ñịnh giá và người ñại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cùng liên ñới chịu trách nhiệm ñối với các khoản
nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty bằng số chênh lệch giữa giá trị ñược ñịnh và giá trị thực tế của tài sản góp vốn tại thời ñiểm kết thúc ñịnh giá.
Trang 299 Các lọai hình doanh nghiệp
Luật này quy ñịnh về việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt ñộng của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế:
q Công ty trách nhiệm hữu hạn.
q Công ty cổ phần.
q Công ty hợp danh.
q Doanh nghiệp tư nhân.
q Nhóm công ty.
Trang 32q Phát hành cổ phiếu của công ty cổ phần:
Phát hành nội bộ: theo Luật doanh nghiệp năm2005
Phát hành ra công chúng: theo pháp luật chứngkhóan và TTCK
Trang 33q Chào bán cổ phần trong nội bộ công ty:
HĐQT quyết ñịnh thời ñiểm, phương thức và giá chào bán cổ phần (không thấp hơn giá thị trường hoặc giá trị
sổ sách, trừ trường hợp bán lần ñầu cho người không phải là cổ ñông sáng lập, bán cho cổ ñông hiện hữu, bán cho người môi giới, bảo lãnh phát hành).
Trường hợp phát hành thêm cổ phần phân phối cho cổ ñông hiện hữu (thông báo bằng văn bản ñến ñịa chỉ cổ ñông, cổ ñông có quyền chuyển nhượng quyền mua, nếu cổ ñông không gửi ñăng ký mua trong thời hạn ñã thông báo thì xem như từ chối quyền ưu tiên, cổ phần còn lại sẽ do HĐQT quản lý và bán cho người khác
Trang 34Cổ phần ñược bán khi ñã thanh toán ñủ và làmxong thủ tục ñăng ký quyền sở hữu.
Phương thức chuyển nhượng (trao tay hoặc
bằng văn bản)
Phát hành ra công chúng do Pháp luật chứng
khoán quy ñịnh
Chính phủ hướng dẫn phát hành riêng lẻ
Trang 3510 Một số vấn ñề về công ty cổ phần
q Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ ñông:
Cổ ñông biểu quyết phản ñối quyết ñịnh về việc tổ chức lại công ty hoặc thay ñổi quyền, nghĩa vụ của cổ ñông quy ñịnh tại Điều lệ công ty có quyền yêu cầu công ty mua lại cổ phần của mình Yêu cầu phải ñược gửi ñến công ty trong thời hạn mười ngày làm việc, kể từ ngày Đại hội ñồng cổ ñông thông qua quyết ñịnh về các vấn ñề quy ñịnh tại khoản này.
Công ty phải mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ ñông quy ñịnh tại trên với giá thị trường hoặc giá ñược tính theo nguyên tắc quy ñịnh tại Điều lệ công ty trong thời hạn chín mươi ngày,
kể từ ngày nhận ñược yêu cầu Trường hợp không thoả thuận ñược về giá thì cổ ñông ñó có thể bán cổ phần cho người khác
Trang 36q Mua lại cổ phần theo quyết ñịnh của công ty:
Tỷ lệ mua lại không quá 30% tổng số cổ phần phổthông ñã bán, một phần hoặc toàn bộ cổ phần ưuñãi cổ tức ñã bán:
HĐQT quyết ñịnh mua không quá 10%, lớn hơn do ĐHĐCĐ quyết ñịnh
HĐQT quyết ñịnh giá mua (CP PT giá không caohơn giá thị trường; CP khác không thấp hơn giá thịtrường trừ có thoả thuận hoặc ĐL quy ñịnh khác)
Công ty có thể mua lại CP của từng oổ ñông tươngứng với tỷ lệ nắm giữ của họ trong công ty (thông
Trang 382 Phạm vi áp dụng và ñối tượng ñiều chỉnh
q Phạm vi ñiều chỉnh:
Luật này quy ñịnh về hoạt ñộng ñầu tư nhằmmục ñích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ củanhà ñầu tư; bảo ñảm quyền, lợi ích hợp phápcủa nhà ñầu tư; khuyến khích và ưu ñói ñầu tư; quản lý nhà nước về ñầu tư tại Việt Nam và ñầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài
q Đối tượng áp dụng:
Nhà ñầu tư trong nước và nhà ñầu tư nướcngoài thực hiện hoạt ñộng ñầu tư trên lãnh thổViệt Nam và ñầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài