1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ 29 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 ĐẠI SỐ 9 TPHCM

12 1,7K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 265,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng chiều dài thêm 8m và giảm chiều rộng 2m thì diện tích của khu vườn không thay đổi.. Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của khu vườn... b Tìm các giá trị nguyên của m để nghiệ

Trang 1

ĐỀ SỐ 1: TRƯỜNG LỮ GIA, QUẬN 11, NĂM 2014-2015

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

a) { 2x− y=1 x+ y=2

b) { 3x−2y=−1 x−2y=−7

c) { 3x+5y=1 5x−3y=13

d) {( x+ y )−2 (x − y )=4

4 ( x + y )+( x− y )=16

Bài 2: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 50m Biết 2 lần chiều dài hơn 5 lần chiều rộng

là 50m Tính các kích thước ban đầu của miếng đất hình chữ nhật

Bài 3: Giải hệ phương trình sau:

{ x−133 +

5

y−3=8

2x−25

x−13 +

y−2 y−3=5

ĐỀ SỐ 2: TRƯỜNG NGÔ QUYỀN, QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014-2015

Bài 1: (6 điểm) Giải các hệ phương trình:

a) { 2x− y=8 x−3y=9

b) { 6x−5y=−3 4x−3y=−1

c) { 3x− √ 2 y=2 √ 2

2 x+2y=4

Bài 2: (3 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 10m Nếu tăng

chiều dài thêm 8m và giảm chiều rộng 2m thì diện tích của khu vườn không thay đổi Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của khu vườn

Bài 3: (1 điểm) Cho hệ phương trình: { 4x−my=m−4 ( m+3 ) x+ y=2m với m là tham số

BỘ 29 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 ĐẠI SỐ 9

TPHCM (2013-2015)

Trang 2

Tìm điều kiện cho m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

ĐỀ SỐ 3: TRƯỜNG TÂN BÌNH, QUẬN TÂN BÌNH, ĐỀ 1, NĂM 2014-2015

Bài 1: (1 điểm) Tìm nghiệm tổng quát của phương trình sau: 2x+2y=4 .

Bài 2: (6,5 điểm) Giải các hệ phương trình:

a) { 3x+4y=5 x−2y=5

b) { 3x+5y=6 −5x+3y=7

c) { 3x−6y=−15 − x+2y=5

d) { 7x √ 5+ y=3 √ 2

x10− y √ 2=2

Bài 3: (2 điểm) Giải toán bằng cách lập hệ phương trình:

Hai xe mô tô khởi hành cùng một lúc đi ngược chiều từ hai thành phố A và B cách nhau 200km và gặp nhau sau 2 giờ di chuyển Tìm vận tốc trung bình mỗi xe biết vận tốc xe đi

từ thành phố B nhanh hơn xe đi từ thành phố A 10km/h

Bài 4: (0,5 điểm) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình:

{ 2mx−3y=1 x+ y=2m có nghiệm duy nhất.

ĐỀ SỐ 4: TRƯỜNG TÂN BÌNH, QUẬN TÂN BÌNH, ĐỀ 2, NĂM 2014-2015

Bài 1: (1 điểm) Tìm nghiệm tổng quát của phương trình sau: 9x+3y=6 .

Bài 2: (6,5 điểm) Giải các hệ phương trình:

a) { 2x+3y=5 x−2y=−8

b) { −5x+6y=1 8x−4y=12

c) { 3x−6y=−3 2x−4y=−2

d) { x5−y √ 7=1

x+ y √ 7= √ 5

Bài 3: (2 điểm) Giải toán bằng cách lập hệ phương trình:

Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi ngược chiều từ hai nơi A và B cách nhau 35km và gặp nhau sau 30 phút di chuyển Tìm vận tốc trung bình mỗi xe biết vận tốc xe đi từ B chậm hơn xe đi từ A 20km/h

Bài 4: (0,5 điểm) Tìm các giá trị nguyên của m để hệ phương trình:

Trang 3

{ 5x+my=2m+3 mx+5y=5m+10 có nghiệm duy nhất.

ĐỀ SỐ 5: TRƯỜNG NGÔ SĨ LIÊN, QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014-2015

Bài 1: (1,5 điểm) Giải và biểu diễn tập nghiệm của phương trình 2x+ y=2 trên mặt phẳng

tọa độ

Bài 2: (5 điểm) Giải các hệ phương trình:

a) { 3x+ y=4 −2x+3y=21

b) { −2x+ y=15 5x+2y=−6

c) {2x+

1

3 y=

11 12 4x−2y=5

2 1

2x− y =

5 8

Bài 3: (1,5 điểm) Xác định hệ số a, b của hàm số y=ax+b biết rằng đồ thị của nó là 1

đường thẳng đi qua hai điểm E ( −2; −8 ) và F ( 3; 7 )

Bài 4: (1 điểm) Trong cùng 1 mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng: ( d ) :− √ 2 x−5 y=3

( D ) :3 √ 2 x+25 y=−4 Hãy tìm tọa độ giao điểm của (d) và (D).

Bài 5: (1 điểm) Cho hệ phương trình: { mx+2y=1 3x+ ( m+1 ) y=−1 (m là tham số).

a) Giải và biện luận phương trình trên theo m

b) Tìm các giá trị nguyên của m để nghiệm duy nhất của phương trình cũng là các số

nguyên

ĐỀ SỐ 6: TRƯỜNG HOÀNG HOA THÁM, QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014-2015

Bài 1: (4 điểm) Giải hệ phương trình sau:

a) { 5x+ y=15 4x− y=3

b) { 3x+2y=−8 x−3y=−5

c) { (1+√ )x− y=3

(1−√2)x+ y=−1

Bài 2: (3 điểm)

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A ( −1; −1 ) và B ( 1; 5 )

Trang 4

b) Gọi C là giao điểm của đường thẳng AB với trục hoành Xác định tọa độ điểm C

Bài 3: (3 điểm) Hai xe ô tô khởi hành đồng thời từ hai địa điểm A và B cách nhau 475km, đi

ngược chiều nhau và sau 5 giờ chúng gặp nhau, biết rằng vận tốc xe ô tô xuất phát từ A nhỏ hơn vận tốc xe ô tô xuất phát từ B là 9km/h Tính vận tốc mỗi xe?

ĐỀ SỐ 7: TRƯỜNG ĐỒNG KHỞI, QUẬN TÂN PHÚ, NĂM 2014-2015

Bài 1: Tìm nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình:

−2

3x+ y=1

Bài 2: Giải các hệ phương trình sau:

a) { − 2x+ y=4 x+ y=1

b) { 2x−3y=5 3x−4y=1

c) { − 2x−4y=10 x+2y=−5

d) {3x+

4

y=5

1

x

1

y=1

Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8m Nếu tăng chiều dài 2m và giảm chiều

rộng 1m thì diện tích không đổi Tính các kích thước của hình chữ nhật lúc đầu

Bài 4: Xác định a và b để ( √ 2; √ 3 ) là nghiệm của hệ phương trình sau:

{13ax+

1

3by=−√6

2ax +2by=√6

ĐỀ SỐ 8: TRƯỜNG THOẠI NGỌC HẦU, QUẬN TÂN PHÚ, ĐỀ 1, NĂM 2014-2015

Bài 1: (6 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) { 2x+ y=5 x− y=1

b) { 5x √ 3+ y=2 √ 2

x6− y √ 2=2

c) { x +9

2y =1 2

3x +1=

3

4 y

Trang 5

d) {x +12 +1=−

3

y −2

2

x+1+

5

y−2=1

Bài 2: (3 điểm) Cạnh góc vuông lớn của một tam giác vuông lớn hơn cạnh góc vuông nhỏ 7m

Nếu tăng cạnh góc vuông nhỏ 3m, giảm cạnh góc vuông lớn 2m thì diện tích tăng lên 10m2 Tìm độ dài hai cạnh góc vuông

Bài 3: (1 điểm) Cho hệ phương trình sau: { mx− y=1 4x−my=2 Tìm m để hệ phương trình có vô số

nghiệm

ĐỀ SỐ 9: TRƯỜNG THOẠI NGỌC HẦU, QUẬN TÂN PHÚ, ĐỀ 2, NĂM 2014-2015

Bài 1: (6 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) { 2x−3y=3 x+3y=6

b) { x− y √ 2=6

2 √ 2x−3y=8

c) {−2

3x+

1

2y =−3 3

2x+

3

2 y+2=0

d) {3x

2

y=5

4

x+

3

y=−1

Bài 2: (3 điểm) Cạnh góc vuông nhỏ của một tam giác vuông kém hơn cạnh góc vuông lớn 7m

Nếu tăng cạnh góc vuông nhỏ 3m, giảm cạnh góc vuông lớn 2m thì diện tích tăng lên 10m2 Tính độ dài hai cạnh góc vuông

Bài 3: (1 điểm) Cho hệ phương trình sau: { mx− y=1 4x−my=2

Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm

ĐỀ SỐ 10: TRƯỜNG NGUYỄN TRÃI, QUẬN GÒ VẤP, ĐỀ A, NĂM 2014-2015

Bài 1: (2 điểm) Viết nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của phương trình trên hệ trục tọa

độ: 3x+2y=6

Bài 2: (3,5 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) { 4x− y=7 5x+ y=20

b) { 3x +2y=−2 5x +4y=1

Trang 6

c) { √ 2 x−3 y= √ 6

x−6 y= √ 3

Bài 3: (1,5 điểm) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A ( 3; 2 ) và B ( 1; −2 )

Bài 4: (2 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 58m, nếu tăng chiều dài thêm 2m và

giảm chiều rộng 3m thì diện tích giảm đi 38m2 Tính các kích thước của khu vườn đó

Bài 5: (1 điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

{ mx+3y=9 4x+my=5

ĐỀ SỐ 11: TRƯỜNG NGUYỄN TRÃI, QUẬN GÒ VẤP, ĐỀ B, NĂM 2014-2015

Bài 1: (2 điểm) Viết nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của phương trình trên hệ trục tọa

độ: 5x+2y=4

Bài 2: (3,5 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) { 2x−3y=7 x+3y=−1

b) { 2x+ y=1 3x+4y=−1

c) { x+3 y=3

2 √ 3 x+5y=5 √ 3+1

Bài 3: (1,5 điểm) Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) đi qua A ( −3; 4 ) và B ( 2; −1 )

Bài 4: (2 điểm) Hai máy bơm cùng bơm nước vào một bể cạn thì trong 6 giờ 40 phút đầy bể

Nếu máy bơm thứ I bơm trong 4 giờ và máy bơm thứ II bơm trong 5 giờ thì hai máy bơm được

2

3 bể Hỏi mỗi máy bơm nếu bơm 1 mình thì bao lâu đầy bể?

Bài 5: (1 điểm) Cho hệ phương trình: { mx−8y=6 2x−my=3

Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm

ĐỀ SỐ 12: TRƯỜNG SÔNG ĐÀ, QUẬN PHÚ NHUẬN, NĂM 2014-2015

Bài 1: (3 điểm) Tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm trên trục số các phương trình

sau:

a) 3x−2y=6

b) 0x−3y=9

Bài 2: (5 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) { 7x−2y=4 3x+2y=16

b) { 3x+2y=11 2x−3y=−23

Trang 7

c) {2x−54 =

6y−7 3 3x−2y=−3

d) { 1,5x−3,5y=2 3x+7y=−5

e) { ( √2−1)x+(√2+1)y=3√2−1

( √2+1)x+(√2−1)y=3√2+1

Bài 3: (2 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Nếu tăng chiều dài

5m và giảm chiều rộng 3m thì diện tích giảm 33m2 Tính diện tích khu vườn lúc đầu

ĐỀ SỐ 13

Bài 1: Tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của phương trình sau trên hệ trục tọa độ:

2x−y=3

Bài 2: Giải các hệ phương trình sau:

a) { 3x−4y=17 5x+4y=7

b) { 0,5x− y=3 x−2y=6

c) {x−23 +

1

y +1=

5 2 5

x−2

2

y +1=

1 2

Bài 3: Giải toán bằng cách lập hệ phương trình:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 160m Biết 2 lần chiều dài hơn 3 lần chiều rộng

là 10m Tính các kích thước của mảnh vườn

Bài 4: Cho hệ phương trình: { 3x+ ( m−5 ) y=1

mx−2y=1

Tìm các giá trị của m để hệ phương trình trên vô nghiệm

ĐỀ SỐ 14: NGÔ SĨ LIÊN, QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2013-2014

Bài 1: (3 điểm) Viết công nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của phương trình:

3x−2y=4 lên mặt phẳng tọa độ.

Bài 2: (4 điểm) Giải hệ phương trình sau:

a) { 2x+ y=4 3x− y=6 b) { 301x +101y=103 −3x + y=1 c) { √ 2x−3y= √ 2

4x+ √ 6 y=4

Bài 3: (3 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 34m Nếu giảm chiều dài 3m và giảm chiều rộng 2m thì diện tích giảm 35m2 Tính diện tích của khu vườn lúc đầu

ĐỀ SỐ 15: TRƯỜNG HOÀNG HOA THÁM, QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2013-2014

Bài 1: (2 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

Trang 8

a) { 3x+2y=1 5x+3y=−4 b) {4x+

5

y=−2

3

x

5

y=21

Bài 2: (2 điểm) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A ( −1;3 ) và cắt đường thẳng

y=1−3x tại điểm có hoành độ bằng 2.

Bài 3: (3 điểm) Hai xe lửa khởi hành đồng thời từ hai ga cách nhau 750km và đi ngược chiều

nhau, sau 10 giờ chúng gặp nhau, biết rằng mỗi giờ xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 5km Tính vận tốc mỗi xe?

ĐỀ SỐ 16: TRƯỜNG KIM ĐỒNG, QUẬN 5, NĂM 2013-2014

Bài 1: (2 điểm) Viết công thức nghiệm của các phương trình sau:

Bài 2: (5,5 điểm) Giải hệ phương trình sau:

a) { 5x−3y=3 x+2y=11 b) {3( x +2y )−2 ( x+4y )=−6 7 (2x+ y )−5 (3x + y )=6

c) {3x+

y−4

y +2

6

x−1

y−1

3 d) { x2x+ y=1y2=11

Bài 3: (2,5 điểm) Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết tổng các chữ số; của nó bằng 16 Nếu đổi

chỗ hai chữ số hàng đơn vị và hàng chục cho nhau thì được số mới (có hai chữ số) lớn hơn số ban đầu 18 đơn vị

ĐỀ SỐ 17: TRƯỜNG NGUYỄN VĂN BÉ, QUẬN BÌNH THẠNH, NĂM 2013-2014

Bài 1: (5 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) { −2x+3y=−3 4x+3y=15 b) { 5x−2y=18 3x+5y=−14 c) { x+(√2+1)y =1

( √2−1)x− y=√2

Bài 2: (2 điểm) Tìm hai số a, b biết đường thẳng: y= ( 2a−1 ) x+b đi qua 2 điểm

P(−3

2;5); Q(7;−1

2)

Bài 3: (3 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 9m Nếu tăng chiều dài thêm

2m và giảm chiều rộng 5m thì diện tích giảm 60m2 Tính kích thước ban đầu của hình chữ nhật

ĐỀ SỐ 18: TRƯỜNG LÊ LỢI, QUẬN 3, NĂM 2013-2014

Bài 1: (6 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) { 2x− y=17 3x+5y=71 b) {3x +5y=23

5x + y =

2 5

Trang 9

c) {5x−2y =1x−2

5y =2 d) { √ 13x+7 y=20

2x−3y=−3 √ 7+2 √ 13 Bài 2: (4 điểm) Hai đội công nhân cùng làm một công việc trong 32 ngày thì xong Nếu đội A

làm 8 ngày và đội B làm 12 ngày thì chỉ hoàn thành được

7

24 công việc Hỏi nếu làm

riêng thì mỗi đội hoàn thành công việc trong bao lâu?

ĐỀ SỐ 19: TRƯỜNG HAI BÀ TRƯNG, QUẬN 3, NĂM 2013-2014

Bài 1: (3 điểm) Tìm nghiệm tổng quát của mỗi phương trình và vẽ đường thẳng biểu diễn tập

nghiệm của phương trình trong cùng hệ trục tọa độ: 2x− y=3; 2x−0y=8

Bài 2: (4 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) { 3x−2y=5 x+2y=7 b) { 2x+ y=−10 x−3y=−5

c) { 5x+4y=2 2x+3y=5 d) {x−31 −

1

y−1=2

5

x−3

4

y−1=4

Bài 3: (2,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 68m Nếu tăng chiều dài 5m và giảm chiều rộng 4m thì diện tích giảm đi 30m2 Tính kích thước của khu vườn lúc đầu

Bài 4: (0,5 điểm) Cho hệ phương trình: { 5x−2my=4 8mx−5y=1

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

ĐỀ SỐ 20: TRƯỜNG NGUYỄN HIỀN, QUẬN 12, NĂM 2013-2014

Bài 1: (6 điểm) Giải hệ phương trình sau:

a) { 2x+3y=13 4x− y=5 d) { 5x+7y=3 5x−4y=−8 c) {1x

1

y=5

3

x

2

y=12

Bài 2: (2 điểm) Viết công thức nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm trên hệ trục tọa độ của

phương trình: 2x−3y=4

Bài 3: (2 điểm) Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết tổng hai chữ số bằng 9 và nếu đổi vị trí hai

chữ số cho nhau thì được số mới hơn số đã cho là 45

ĐỀ SỐ 21: TRƯỜNG PHẠM VĂN CHIÊU, QUẬN GÒ VẤP, NĂM 2013-2014

Bài 1: (2 điểm) Cho phương trình: 3x−2y=2

a) Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình

b) Biểu diễn tập nghiệm của phương trình trên mặt phẳng tọa độ

Bài 2: (3 điểm) Giải hệ phương trình:

Trang 10

a) { 3x−2y=2 5x−3y=−3 b) { 4x−3y=32 5x+2y=17 c) { x √ 3+2y= √ 3

x− y √ 3=1 Bài 3: (4 điểm) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể nước cạn (không có nước) thì trong 71

5

giờ bể sẽ đầy Nếu mở vời thứ nhất chảy trong 6 giờ và vòi thứ hai trong 3 giờ được

2 3

bể Hỏi nếu mở riêng thì thời gian để mỗi vòi chảy đầy bể là bao nhiêu?

Bài 4: (1 điểm) Cho hệ phương trình: {mx− y =1 x

y

Tìm giá trị của m để hệ phương trình trên vô nghiệm

ĐỀ SỐ 22: TRƯỜNG NGUYỄN VĂN TỐ, QUẬN 10, NĂM 2013-2014

Bài 1: (2 điểm) Giải và biểu diễn tập nghiệm của phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:

3x+ y=2

Bài 2: (4,5 điểm) Giải hệ phương trình:

a) { 2x+3y=17 3x+ y=1 b) {5x

7

y=3

7

x

3

{23 x−

1

Bài 3: (2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:

Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 100m Tìm chiều dài và chiều rộng của miếng đất, biết ba lần chiều rộng bằng hai lần chiều dài

Bài 4: (1,5 điểm) Tìm giá trị của m để ba đường thẳng sau đồng quy:

(d1):√2 x+23 y=5;(d2):3√2 x−3 y=9

2;(d3):mx−(2m−4)y=√3(1−m)

ĐỀ SỐ 23: TRƯỜNG PHAN BỘI CHÂU, QUẬN TÂN PHÚ, NĂM 2013-2014

Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau rồi viết công thức nghiệm tổng quát:

Bài 2: (5 điểm) Giải hệ phương trình sau:

a) { 2x+3y=−11 3x+2y=26 b) { 3x+2y=−5 x−4y=10 c) { x √ 5+2y=3

( 1− √ 5 ) x+ y √ 5=−5

d) { 4x+

y

3=9 3x

4y

3y

y +2=7

2

x−1

5

y +2=4

Trang 11

Bài 3: (2 điểm) Hai bạn Thứ và Nhất đi xe đạp khởi hành cùng một lúc tại trường Phan Bội

Châu Bạn Thứ đi về hướng Tây, bạn Nhất đi về hướng nam Vận tốc bạn Thứ hơn vận tốc bạn Nhất 6km/h Sau 2 giờ hai bạn cách nhau 60km theo đường chim bay Tính vận tốc mỗi bạn?

ĐỀ SỐ 24

Bài 1: (2 điểm) Viết nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng tọa độ:

a) 2x−1

Bài 2: (5 điểm) Giải hệ phương trình sau:

a) { 3x+4y=5 x−2y=−5 b) { 3x+2y=8 2x−3y=1 c) { 5x+3y=−19 3x−5y=−25 Bài 3: (2 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 240m Nếu tăng chiều rộng gấp 3 lần và

giảm chiều dài đi một nửa thì chu vi tăng 100m Tìm chiều dài và chiều rộng của khu vườn

Bài 4: (1 điểm) Cho ( D ) :y=ax +b ( a≠0 ) Tìm a, b biết (D) qua A ( 5;−1 ) và B ( −1;2 ) Bài 5: (1 điểm) Tìm giá trị m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

{(m+1) x−2y=m−1

m2x− y=m2+2m

ĐỀ SỐ 25

Bài 1: (1 điểm) Giải phương trình: 2x− y=5

Bài 2: (5 điểm) Giải hệ phương trình sau:

a) {3x +2y=1x− y=−1

{2x− y3 −

6

x+ y=−1

1

2x− y

1

x+ y=0

Bài 3: (3 điểm) Có 16 xe vừa ô tô 4 bánh vừa xe máy 2 bánh Số bánh xe ô tô và xe máy là 50

Hỏi có tất cả bao nhiêu xe ô tô, bao nhiêu xe máy?

Bài 4: (1 điểm) Viết phương trình đường thẳng PQ biết P ( −1;−5 ) , Q ( 2;4 )

ĐỀ SỐ 26

Bài 1: (2 điểm) Cho phương trình y−x=2

a) Giải phương trình trên

b) Biểu diễn tập nghiệm của phương trình

Bài 2: (4 điểm) Giải hệ phương trình sau:

a) { √ 2 x+3 y=5

2 √ 2x−33 y=−5 b) {(x −1)( y −1)=xy

( x+2 )( y +1)=xy

Bài 3: (2 điểm) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau vô nghiệm:

Trang 12

{ mx+2y=−2 3x− y=5

Bài 4: (2 điểm) Một trường chuyên tuyển 70 học sinh vào hai lớp 10 Toán và lớp 10 Tin Biết

rằng nếu chuyển 5 học sinh của lớp 10 Toán sang lớp 10 Tin thì số học sinh của hai lớp bằng nhau Tính số học sinh ban đầu của mỗi lớp

ĐỀ SỐ 27

Bài 1: (2 điểm) Tìm m để phương trình: 2x+my=m+1 có nghiệm là ( 1;2 )

Bài 2: (5 điểm) Giải hệ phương trình sau:

a) { x y=

1 3

x + y =12 b) { ( √2−1)x − y=√2

x+(√2+1)y=1 c) {x− y−3 +

2

2x+ y=−2

4

x− y

10

2x+ y=2

Bài 3: (3 điểm) Tìm một số có hai chữ số, biết rằng tổng của hai chữ số ấy bằng 12 và khi thay

đổi thứ tự hai chữ số thì được một số lớn hơn số cũ là 18

ĐỀ SỐ 28

Bài 1: (5 điểm) Giải hệ phương trình sau:

a) { x+2y=4 y−3x=7 b) { √ 2 x−3 y=−1

( 1+ √ 3 ) x−2 y= √ 2 c) { √ x+3−2y+1=2

2 √ x+3+y+1=4

Bài 2: (3 điểm) Hai xe cùng khởi hành một lúc ở hai tỉnh A và tỉnh B cách nhau 60km Nếu đi

ngược chiều thì gặp nhau sau 1 giờ; nếu đi cùng chiều thì xe đi nhanh sẽ đuổi kịp xe kia sau 3 giờ Tính vận tốc mỗi xe

Bài 3: (2 điểm) Tìm m để hệ phương trình sau vô nghiệm:

{ mx+ y=m−2 x− y=1

ĐỀ SỐ 29

Bài 1: (5 điểm) Giải hệ phương trình sau:

a) { x−22 y= √ 5

2 x+ y=1− √ 10 b) { √3 x−(1+√2)y=−√3

(1+√3)x−(1+√2)y=√2−√3 c)

{ √4x+

3

y=

13 36 6

x+

10

y=1

Bài 2: (3 điểm) Một ô tô dự định đi từ A đến B trong thời gian nhất định Nếu xe chạy mỗi giờ

nhanh hơn dự định 10km thì đến nơi sớm hơn dự định 3 giờ, nếu xe chạy chậm lại mỗi giờ 10km thì đến nơi chậm 5 giờ Tính vận tốc của xe lúc đầu, thời gian dự định và quảng đường AB

Bài 3: (2 điểm) Tìm m để hệ sau có vô số nghiệm: { − mx− y=1 x+ y=−m

Ngày đăng: 24/03/2016, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w