1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG hợp bài TEST TOEIC 990 (tham khảo) đáp án CHI TIẾT TOEIC IIG VIETNAM

384 2,3K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 384
Dung lượng 4,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG hợp bài TEST TOEIC 990 đáp án CHI TIẾT TOEIC IIG VIETNAM TỔNG hợp bài TEST TOEIC 990 đáp án CHI TIẾT TOEIC IIG VIETNAM TỔNG hợp bài TEST TOEIC 990 đáp án CHI TIẾT TOEIC IIG VIETNAM TỔNG hợp bài TEST TOEIC 990 đáp án CHI TIẾT TOEIC IIG VIETNAM

Trang 1

Test 1

Test 1

101 Any car manufacturer wishing to participate in the Seoul Motor

Show should register at least three months in advance to secure an exhibition space

(A) recent (gần đây, mới xảy ra)

(B) appearing (xuất hiện)

(C) happening (xảy ra)

( D) annual (thường niên, hằng năm)

_Note_:

 in advance: trước, sớm

Ex: You need to book a week in advance

Các cách dùng của “WISH”:

 WISH ở hiện tại

Câu ước ở hiện tại dùng để diễn tả những mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại, hay giả định một điều ngược lại so với thực tế

Ví dụ:

Glenn wishes she had a lot of money

(Glenn ước rằng mình có thật nhiều tiền.)

Mary wishes she were taller

(Mary ước rằng cô ấy cao hơn)

Chú ý:

• Đối với chủ ngữ ở vế “wish” là chủ ngữ số nhiều, chúng ta sử dụng wish

(Ví dụ: They wish, Many people wish,…) Đối với chủ ngữ ở vế “wish” là

chủ ngữ số ít, chúng ta sử dụng wishes (Ví du: He wishes, the boy

wishes,…)

• Động từ ở vế sau luôn được chia ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN Đặc biệt, khi động TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 2

từ ở dạng “to be” thì được chia thành “Were” đối với tất cả các chủ ngữ ở vế

2

 WISH ở quá khứ

Câu ước ở quá khứ dùng để diễn tả những mong ước về một sự việc không

có thật ở quá khứ, hay giả định một điều ngược lại so với thực tại đã xảy ra ở quá khứ

Ví dụ:

He wishes he had studied English when he was young

(Anh ấy ước rằng mình đã học Tiếng Anh hồi anh còn trẻ.)

She wishes her little brother hadn’t broken her favorite vase.)

(Cô ấy ước rằng em trai của mình đã không làm vỡ chiếc bình yêu thích của

 3 WISH ở tương lai

Câu ước ở tương lai dùng để diễn tả những mong ước về một sự việc trong

tương lai

Ví dụ:

Gwyneth wishes she would get an A in Statistics

(The fact is that she might get an A in Statistics but she doesn’t know yet.)

She wishes her husband would take her dancing tonight

(The fact is that her husband might or might not take her dancing tonight.)

Chú ý:

• Động từ được chia ở vế câu sau WISH được dùng ở dạng NGUYÊN THỂ sau WOULD hoặc COULD

Ví dụ:

The girl wishes she would pass her final exam

I wish you wouldn’t do that

 Các cách sử dụng khác của WISH:

• “I wish to” có cùng nghĩa với “I want to”

Ví dụ:

I wish to make a complaint

I wish to see the manager

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 3

Test 1

• Sử dụng “Wish” với một cụm danh từ đứng sau để đưa ra một lời chúc mừng, mong ước

Ví dụ:

We wish you a merry Christmas

I wish you all the best in your new job

Các bạn chú ý nhé, nếu các bạn muốn đưa ra một lời mong ước cho người khác bằng cách sử dụng động từ, các bạn phải dùng “hope” chứ không được

sử dụng “wish” nhé

Ví dụ:

We wish youthe best of luck = We hope you have the best of luck

I wish you a safe and pleasant journey = I hope you have a safe and pleasant journey

Dịch: Bất kỳ nhà sản xuất xe hơi nào có mong muốn tham gia cuộc triển lãm xe hơi Seoul được tổ chức thường niên thì nên đăng kí trước 3 tháng để đảm bảo an ninh của không gian triển lãm.

102 I am eager to receive a written response from you at _ earliest

convenience and would appreciate your serious attention to this matter

(A) its (B) my

(C) your

(D) our

Dịch: Tôi rất mong nhận được phản hồi bằng văn bản từ bạn sớm nhất và

sẽ đánh giá cao sự quan tâm nghiêm túc của bạn về vấn đề này

Trang 4

At best: tốt nhất

At most: nhiều nhất

At the earliest: sớm nhất

At the latest: muộn nhất là

At all cost: bằng mọi giá

At your convenience: tiện nhất cho bạn(feel) At ease: thoải mái, thư giãn, hết lo lắng

At the end of the day: cuối cùng = finally

At the expense of sb/ at sb’s expense: do ai chịu phí

 tobe eager to V: háo hức, thiết tha

Ex: The man was eager to please young intellectuals eager for knowledge

 pay/make/ draw/turn + attention + to something => chú ý đến thứ gì đó

Ex: He drew attention to three spelling mistakes

103 Successful business owners stay _ on their customers, never losing

their perspective

(A) focusing (B) be focusing

(C) focused

(D) be focused

Giải thích: chọn "focused" bởi vì "stay" là một động từ tĩnh, đứng sau nó phải

là một tính từ, tính từ phù hợp cho chủ ngữ “Successful business owners” là

“focused”

PHÂN BIỆT TÍNH TỪ TIẾNG ANH ' - ED' HAY ' - ING '

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 5

Test 1

"She was surprised when she was upgraded to first class."

Khi ta thêm hậu tố"-ed " và " -ing " vàosau động từsẽbiến động từđó thành tính từ.Nhưng khi nào dùng -ed khi nào dùng -ing vào sau động từ?

Chỉcó một ít tính từkết thúc bằng –ed hoặc -ing nhưng chúng rất phổbiến :worried /worrying , interested / interesting , excited / exciting

' - ED ' ADJECTIVES

Giới từ kết thúc bằng - ed được dùng để nói người ta cảm thấy thế nào :

'She was surprised to find that she had been upgraded to first class ' 'I was confused by the findings of the report '

'She felt tired after working hard all day '

' - ING ' ADJECTIVES

Giới từ kết thúc bằng - ing được dùng để mô tả sự vật hoặc hoàn cảnh như thế nào Hãy so sánh những ví dụ dưới đây với những câu ở trên

'Being upgraded to first class is surprising '

‘The findings of this report are confusing ' 'Working hard all day is tiring '

Note :

 stay focused: giữ tập trung

 “never losing their perspective” là mệnh đề quan hệ rút gọn bổ nghĩa cho

“successful business owners” Mệnh đề đầy đủ: “Sucessful business owners….who never lose their perspective”

 Các động từ tĩnh tương tự như “stay”, đi sau nó là tính từ

 Những động từ quan điểm: seem, appear

- Your plan seems realistic (Kế hoạch của bạn có vẻ thực tế.)

- He appears older than he really is (Anh ta nhìn có vẻ như già hơn tuổi)

 Những động từ cảm giác: look, feel, taste, smell, sound

- The blue dress looks better (Áo đầm màu xanh dương nhìn đẹp hơn.)

- This fabric feels lovely (Loại vải này có vẻ đẹp )

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 6

- I didn’t enjoy the food Ittasted horrible (Tôi không thích món này Nó

dở quá.)

- These flowers smell beautiful (Những hoa này có mùi thơm)

- That sound systemsounds expensive (Hệ thống âm thanh đó có vẻ đắt

tiền)

Những động từ thay đổi trạng thái: become, get, go,turn

- Shebecameveryangrywhen she saw whatthey had done (Cô ta đã nổi

giận khi thấy những gì họ đã làm

- As night fell the airgrew cold (Càng tối, trời càng lạnh ).

- The sun got hotter and hotter (Trời càng lúc càng nóng hơn)

His face went white with shock when he heard thenews (Mặt của anh ta trắng

bệt với ngạc nhiên khi nghe tin )

As I get older, my hair is starting to turn grey (Khi tôi già đi, tóc bắt đầu bạc đi

)

 Những động từ, trạng từ và tính từ khác

Những động từ này có thể đi với tính từ Chúng cũng có chức năng như một động từ mà đi cùng với trạng từ

- She looked angry (adjective) = she had an angryexpression (Cô ta giận

dữ (tính từ) = cô ta có sự biểu lộ giận dữ)

- She looked angrily (adverb) at her husband Here,‘looked’ is a deliberate

action (Cô ta nhìn chồng một cách giận dữ )=> Ở đây, ‘looked’ là một

động từ có chủ ý

- The cake tasted beautiful (adjective) = the cakehad a beautiful taste

(Chiếc bánh này ăn ngon (tính từ) = chiếc bánh này có vị ngon )

- She quickly (adverb) tasted the cake Here,‘tasted’ is a deliberate action

(Cô ta ăn thử chiếc bánh một cách vội vã )=> Ở đây, ‘tasted’ là một

động từ có chủ ý

104 All outstanding fees and charges must be paid full before utility

service can be restored to your residence

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 7

Test 1

(A) on (B) above

(C) in

(D) without

Giải thích:

In full:

- With nothing omitted ( không sót (thiếu) cái gì )

Ex: I shall expect your life story in full

- To the full amount due

Ex: Their relocation costs would be paid in full

- To the utmost; completely ( đạt đến mức tối đa; hoàn toàn, đầy đủ )

Ex: The textbooks have failed to exploit in full the opportunities offered

Dịch: Tất cả phí mua hàng và các phụ phí phải được trả đầy đủ trước khi dịch

vụ tiện ích được hoàn trả lại về chỗ ở của bạn

105 Information released today in print and on the Internet will

consumers choose a health care insurance plan that best meets their needs

(A) assist ( giúp, giúp đỡ) (B) allow (cho phép)

(C) help ( giúp đỡ ) TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 8

(D) advise ( khuyên bảo )

Giải thích :

 assist là "làm giúp những phần đơn giản trong công việc của một người

khác" ( nghĩa mang tính hỗ trợ)

Ex:

The successful applicant will assist the manager

Những ứng cử viên trúng tuyển sẽ làm trợ lý cho giám đốc

Cấu trúc:

 Assist in/ with sth:

Ex: Would you be willing to assist in our group's work

 Assist sb:

Ex: We come here to assist you

 assist sb with sth/ in doing sth

Ex: He asked me to assist you with this program or: He asked me to assist you in holding this program

 Help : được dùng phổ biến trong giao tiếp

Ex: Can I help you? (Tôi có thể giúp gì được cho bạn?) Could you help me to move this table? (Bạn có thể giúp tôi di chuyển cái bàn này được không?)

 Meet their demand = meet their needs: đáp ứng nhu cầu Ex: The policy is doing nothing to meet the needs of women

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 9

Test 1

Dịch:Những thông tin được phát hành trên báo và trên internet ngày hôm nay

sẽ giúp người tiêu dùng chọn lựa được bảo hiểm y tế đáp ứng tốt nhất nhu cầu của họ

106 Nancy Freeman is ambitious and strategic and, therefore, is _ the top

candidate to take over as manager of public relations

(A) consider(v): cân nhắc, xem xét (B) considerable(adj): đáng kể, to lớn (C) considerate(adj): ân cần, chu đáo

(D) considered(v)

Giải thích: Sau động từ tobe có thể là tính từ hoặc phân từ II (động từ ở dạng bị động) Tuy nhiên xét thấy câu trên không thể chọn tính từ vì đằng sau có “the top candidate”, nếu chọn tính từ thì tính từ cần đứng sau “the” === KEY D

take over: tiếp quản, tiếp nhận

Ex: We have taken over Hanoi since 1954

Dịch: Nancy Freeman là người tham vọng và chiến lược do đó ông được coi là ứng viên hàng đầu để tiếp nhận vị trí quản lý của phòng quan hệ đối ngoại

107 The dream of most salaried workers is to have a vacation at a resort where

there are long sandy beaches and shady palm trees _ the sea

(A) between ( ở giữa) (B) above (bên trên)

(C) beside( bên cạnh) TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 10

(D) across ( ngang qua)

salaried worker: công nhân làm công ăn lương

Dịch: Ước mơ của hầu hết người lao động làm công ăn lương là có một kỳ nghỉ tại một khu nghỉ mát, nơi có những bãi cát dài và những cây cọ rợp bóng cạnh biển

108 The Chinese government will _ be implementing a new policy that

will allow foreign firms to relocate their manufacturing facilities with less paperwork and tax free incentives

(A) soon ( sớm, chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc )

(B) frequently ( thường xuyên ) (C) sparingly ( tiết kiệm, không hoang phí ) (D) sometimes ( thỉnh thoảng )

Ex: They don’t allow smoking in their house

Dịch: Chính phủ Trung Quốc sẽ sớm triển khai chính sách mới cho phép các

công ty nước ngoài được chuyển cơ sở sản xuất của họ với ít giấy tờ hơn và có những ưu đãi về thuế

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 11

Test 1

109.Despite the severe winter weather, all offices will remain _ to handle weather-related customer inquiries and complaints

(A) openly(adv) (B) opening(n) (C) openings(n)

Dịch: Mặc dù thời tiết mùa đông rất khắc nghiệt nhưng tất cả văn phòng sẽ vẫn

mở cửa để giải quyết những yêu cầu và khiếu nại liên quan đến thời tiết

110 Full service at the Hilton Hotel may be disrupted for the next two months

because the commissary kitchen is _

(A) renovating

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 12

Disrupt: Làm gián đoạn, đứt đoạn

Ex: Flooding disrupted rail services

Dịch: Dịch vụ trọn gói tại khách sạn Hilton có thể bị gián đoạn trong hai tháng tới vì các bếp đang được cải tiến, sửa chữa

111 Public employees are permitted only to wear issued clothing

while on duty

(A) irregularly ( không đều đặn, thất thường )

(B) actually (thực tế, hiện tại )

(C) rapidly ( một cách nhanh chóng )

(D) officially ( chính thức )

 irregularly ( không đều đặn, thất thường )

Ex: His heart was playing up, beating irregularly

 actually (thực tế, hiện tại )

Ex: We must pay attention to what young people are actually doing

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 13

Test 1

 rapidly ( một cách nhanh chóng )

Ex: The business is expanding rapidly

 permit ( cho phép )

 permit me to add that ( permit sb + to V )

cho phép tôi được nói thêm rằng

 weather permitting

nếu thời tiết cho phép

Dịch: Trong khi làm nhiệm vụ, công nhân viên chức chỉ được phép mặc đồng

phục chính thức

112 _ we will be losing a key person i want to assure you that our

organization remains strong

(A) Because + Phrase ( Bởi vì ) (B) Despite + Noun ( mặc dù ) (C) The fact that + phrase ( thực tế là, trên thực tế )

(D) Even though + phrase ( mặc dù )

Key person : người quan trọng

Dịch: Mặc dù chúng ta sẽ mất đi một người quan trọng nhưng tôi muốn đảm bảo với bạn rằng tổ chức của chúng vẫn còn rất lớn mạnh

113 Many companies are in the middle of adopting a decentralized

decision-making system because it allows managers to have even _ flexibility

(A) great

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 14

(B) greater

(C) greatest (D) greatly

Giải thích: Chỗ trống đứng trước danh từ nên còn thiếu tính từ => loại D.Ta thấy không có “the” => loại so sánh hơn nhất => loại C Dịch nghĩa chọn B (so sánh hơn hợp nghĩa hơn)

Dịch : Nhiều công ty đang đứng giữa việc quyết định áp dụng một hệ thống

phân cấp bởi vì nó cho phép các nhà quản lý có sự linh hoạt tốt hơn

114 The job requires you to have personal attributes _ the ability to

work as a team member

(A) to (B) by means of ( bằng phương pháp ) (C) from

(D) such as ( ví dụ như )

Dịch: Công việc đòi hỏi bạn phải có các đặc tính cá nhân như khả năng làm việc theo nhóm

Giải thích:

To require: Khi muốn diễn tả một điều yêu cầu, một điều đòi hỏi, hay bắt buộc,

tiếng Anh có động từ to require, danh từ là requirement Cũng có nghĩa là điều cần đến hay cần phải có=need

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 15

Test 1

(1) Require nghĩa là cần hay bắt buộc

- This matter requires careful consideration=vấn đề này cần xét kỹ

(Sau require có thể dùng túc từ trực tiếp direct object Trong thí dụ trên direct object là consideration.)

- Most house plants require watering=những cây cảnh trong nhà cần tưới

(Direct object là danh động từ gerund: watering.)

- What material do you require (=need) to complete the job?=Anh cần vật liệu

gì để hoàn thành công việc?

- The subpoena requires (=orders) you to appear in court=Tờ trát bắt buộc ông phải có mặt ở toà án

(2) Mẫu câu require + that The municipal regulations require that dogs be

kept on leashes in public areas=Luật lệ (qui định) thành phố bắt buộc chó phải

có dây xích khi ở nơi công cộng

(3) Mẫu câu: To be required + to do=> You are required by law to wear seat

belts=Luật bắt buộc ông/bà phải đeo dây nịt an toàn khi lái xe

(4) Required có thể làm adjective hay past participle, và trong trường hợp

này thì required đi trước danh từ hay sau động từ be

- The bill failed to get the required votes= “Dự luật bị bác vì không đủ số phiếu bắt buộc”

- The book is required reading for this class="Cuốn sách là cuốn bắt buộc phải đọc trong lớp này”

- Required courses are courses students must take; for example, English composition= “Những lớp bắt buộc là lớp sinh viên bắt buộc phải theo; ví dụ như luận văn tiếng Anh”

- Children should know what is required of them= “Trẻ em nên biết các em phải làm những gì”

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 16

(5) Require có thể theo sau bởi một động từ chưa chia có to: I require him to help me= “Tôi cần anh ấy giúp tôi” Hay mệnh đề that-clause theo sau bởi

một subjunctive (I require that he help me)

Ability to do something: có khả năng làm gì

Ex: The manager had lost his ability to motivate the players

115 Because the handouts for the presentations had been misplaced, Mr Stone

_ the theories in detail

(A) dispelled (xua tan, xua đuổi đi ) (B) detected (nhận ra, phát hiện ra )

(C) described ( diễn tả, mô tả )

(D) divided (chia, phân ra )

Bổ sung:

 dispelled (xua tan, xua đuổi đi )

Ex: The brightness of the day đi nothing to dispel Elaine’s dejection

 detected (nhận ra, phát hiện ra )

o to detect someone in doing something

phát hiện thấy người nào đang làm gì

o to detect a symptom of disease

phát hiện ra triệu chứng bệnh

 divided (chia, phân ra )

to divide something into several parts ( chia cái gì ra làm nhiều phần )

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 17

Test 1

Dịch : Bởi vì các tài liệu cho các bài thuyết trình đã được đặt không đúng chỗnên ông Stone đãphải mô tảcác lý thuyết thật chi tiết

116 If a concert is called off, TicketBox will promptly refund the cost of the

ticket and any associated charges applicable

(A) whether ( liệu rằng, có….không, có…chăng )

Ex: Please call off your dog ( Làm ơn gọi con chó của anh ra chỗ khác đi )

+ đình lại, hoãn lại, hủy bỏ

Ex: The match was called off ( cuộc đấu đã được hoãn lại )

+ Làm lãng đi

Ex: to call off one’s attention ( làm đãng trí)

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 18

117.Those employees who are considering applying for the marketing director position must _ the requirements listed in the job posting in order to be considered.

(A) reach(chìa ra, với lấy, tiếp cận ) (B) keep (giữ, bám lấy, nuôi nấng )

(C) meet ( gặp, đáp ứng, đương đầu )

(D) reject ( không chấp thuận, loại bỏ, bác bỏ )

Giải thích:

 in order to: để mà

 Apply for: nộp vào, gắn vào

 meet the requirements : đáp ứng yêu cầu

 reach(chìa ra, với lấy, tiếp cận )

(+ out) chìa ra, đưa (tay) ra

o to reach out one's hand

chìa tay ra

o trees reach out their branches

cây chìa cành ra

với tay, với lấy

o to reach the ceiling

với tới trần nhà

o to reach down one's hat

với lấy cái mũ xuống

o reach me the dictionary, will you?

anh làm ơn với giùm tôi cuốn từ điển

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 19

Test 1

 keep (giữ, bám lấy, nuôi nấng )

o to keep something as a souvenir

giữ cái gì coi như một vật kỷ niệm

o to keep hold of something

 reject ( không chấp thuận, loại bỏ, bác bỏ )

o to reject someone's demand

bác bỏ yêu cầu của ai

Dịch: Những nhân viên đang xem xét lên các vị trí giám đốc marketing phải đáp ứng các yêu cầu đã được liệt kê trong thông báo công việc để được xem xét

118 This particular section can only be accessed by USComp registered users

who have access to this particular of our database

(A) segmentation (sự chia đoạn, sự phân khúc )

(B) segment ( khúc, đoạn, phần )

( C) segmented (v-ed) (D) segmenting (v-ing: phân đoạn )

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 20

Giải thích: Chỗcần điền đứng sau tính từvà đứng trước of => cần điền danh từ

=> loại C và D Dựa vào nghĩa => chọn B, loại C

Dịch : Phần đặc này chỉ có thể bị truy cập bởi người dùng đã đăng kí USComp,

những người này có thể truy cập được những phần đặc biệt trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi

119 Make sure the nut is turned - on the bolt because we don’t want any

annoying rattling

(A) solidly ( một cách vững vàng ) (B) marginally( hơi hơi )

(C) cleanly (dễ dàng, êm xuôi )

(D) tightly ( chặt chẽ, sít sao )

Giải thích:

 solidly ( một cách vững vàng )

Ex: The factory is built solidly

 marginally( hơi hơi )

Ex: The figure declined marginally

 cleanly (dễ dàng, êm xuôi )

Ex: I passed the exam cleanly

 tightly ( chặt chẽ, sít sao )

Ex: He hold my hand tightly

Dịch: Hãy chắc chắn rằng cái ốc ở cái chốt cửa được xoáy thật chặt vì chúng tôi

không muốn bất kì tiếng lạch cạch nào làm phiền

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 21

Test 4 – Cao Thị Ngọc Ánh

120 The optional schedule for the upcoming summer _ on the bulletin

board next to the personnel division

(A) posted

(B) has been posted

(C) were posted

(D) had posted

Giải thích: Một hành động xảy ra trong quá khứ và vẫn tiếp diện ở hiện tại nên

sử dụng thì hiện tại hoàn thành => chọn B

Cách dùng thì hiện tại hoàn thành:

 Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới

nó xảy ra khi nào

Ex : I’ve done all my homeworks / Tôi đã làm hết bài tập về nhà

 Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại :

Ex: They’ve been married for nearly Fifty years / Họ đã kết hôn được 50

năm

Note : Chúng ta thường hay dùng Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cho

những trường hợp như thế này

Ex : She has lived in Liverpool all her life/ Cố ấy đã sống cả đời ở

Liverpool

 Hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm

Ex: He has written three books and he is working on another book Anh ấy

đã viết được 3 cuốn sách và đang viết cuốn tiếp theo

 Một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại (thường dùng trạng từ ever)

Ex : My last birthday was the worst day I’ve ever had/ Sinh nhật năm ngoái

là ngày tệ nhất đời tôi

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 22

Về một hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nói

Ex : I can’t get my house I’ve lost my keys Tôi không thể vào nhà được

Tôi đánh mất chùm chìa khóa của mình rồi

Special :Trong một số trường hợp, ta sử dụng trạng thái quá khứ phân từ của động từ TOBE : BEEN như một dạng quá khứ phân từ của động từ GO.Ex: Tim’s been to Marid = (Tim went and came back )

Dịch: Lịch trình tự chọn cho mùa hè tới đã được thông báo trên bảng thông báo cạnh khu vực bộ phận nhân sự

121 Please pay the full price by credit card or bank transfer as we do not accept

 out of ( ngoài, ở ngoài )

Ex: He is out of town this week ( Tuần này anh ấy không ở trong thành phố )

 within ( trong vòng thời gian )

Ex: I loved him within three years

 upon (lúc, vào lúc, trong lúc )

Ex: upon the heavy middle of the night ( vào đúng nửa đêm )

 up to ( đến)

Ex: Up to now, I hadn’t had a relationship

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 23

Test 1

Dịch: Hãy trả đầy đủ tiền bằng thẻ tín dụng hoặc chuyển khoản ngân hàng vì chúng tối không chấp nhận thanh toán khi giao hàng

122 We are able to attract the best and brightest young employees to our

company because we offer a highly competitive salary and arange of _

(A) benefit(n) : lợi ích

(B) benefits (n)

(C) beneficial(adj): có ích, có lợi (D) beneficiary(n) : người hưởng lợi

Giải thích: Sau “of” cân một danh từ => loại C Sau “arrange of” + danh từ

số nhiều nên đáp án là (B): benefits

To be able to

a Dùng để chỉ khả năng làm được một việc gì đó, đôi khi có thể sử dụng thay thế cho "can", nhưng không thông dụng bằng "Can"

Ex: I'm able to read = I can read

b Dùng để đề cập tới một sự việc xảy ra trong một tình huống đặc biệt (particular situation), chúng ta dùng was/were able to… (không

dùng could):

- The fire spread throughthe building quickly but everybody was able to escape

or … everybody managed toescape (but not 'could escape')

Ngọn lửa lan nhanh trongtòa nhà nhưng mọi người đã có thể chạy thoát được

- They didn't want tocome with us at first but we managed to persuade them or

… we were able topersuade them (but not 'could persuade')

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 24

Lúc đầu họ không muốn đếnnhưng sau đó chúng tôi đã thuyết phục được họ.

Dịch: Chúng tôi có thể thu hút các nhân viên trẻ tuổi sán giá và tốt nhất cho công ty bởi vì chúng tôi cung cấp một mức lương cạnh tranh cao và hàng loạt những lợi ích

123 The ISC has a conference room, can accommodate up to 10 people

for small group meetings or classes

(A) where

(B) which

(C) that (D) who

Giải thích: cần đại từ quan hệ chỉ vật => dùng “which” hoặc “that” nhưng “that” không đứng sau dấu phẩy nên chúng ta sẽ chọn “which”

a) WHO: Who là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để

làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object) cho động từ đứng sau nó

Ex:

- The man who is standing overthere is Mr Pike

- That is the girl who I told you about

b) WHOM: Whom là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người

để làm tân ngữ (object) cho động từ đứng sau nó

Ex:

- The woman whom /who you say yeaaterday is my aunt

- The boy whose/ who we are looking for is Tom

Who/ whom làm tân ngữ có thể lược bổ được trong mệnh đề quan hệ xác

định (defining relative clause)

Ex:

- The woman you saw yesterday is my aunt

- The boy we are looking for is Tom

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 25

Test 1

c) WHICH:Whichlà đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (Subject) hoặc tân ngữ(object) cho động từ đứng sau nó

Ex:

-This is the bookwhichI like best

-The hatwhichis red is mine

Which làm tân ngữ có thể lược bỏ trong mệnh đề quan hệ xác định

(defining relative clause)

Ex:

- This is the book I like best

- The dress I bought yesterday is very beuatiful

d) THAT: That là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật That có thể được

dùng thay chowho, whom, which trong mệnh đề quan hệ xác định

(dèining ralative clause)

Ex:

- That is the book that/ which I like best

- That is the bicycle that/ which belongs to Tom

- My father is the person that/ who(m) I admire most

- The woman that/ who lived here before us is a novelist

That luôn được dùng sau các tiền tố hỗn hợp (gồm cả người lẫn vật), sau

các đại từeveything, something, anything, all, little, much, more và sau dạng so sánh nhất (superlative).Ex:

- I can see a girl and her dog that are running in the park

- She is the nicest woman that I've ever met

e) WHOSE: Whose là đại từ quan hệ chỉ sở hữu Whose đứng sau danh từ

chỉ người hoặc vật và thay cho tính từ sở hữu trước danh từ

Whose luôn đi kèm với một danh từ

Ex:

- The boy whose bicycle you borrowed yesterday is Tom

- John found a cat whose leg was broken

f) WHEN: When là đại từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ

người hoặc vật và thay cho tính từ sở hữu trước danh từ chỉ thời gian

When được dùng thay cho at/on/ in which, then

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 26

Ex:

- May Day is the day when (on which) people hold a meeting

- That was the time when (at which) he managed the company

g) WHERE: Where là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ

nơi chốn.Wheređược dùng thay cho at/ in/ to which, there

Ex:

- Do you know the country where (in which) I was born?

- Hanoi is the place where I like to come

h) WHY: Why là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason Why được

dùng thay cho for which

Ex:

- Please tell me the reason why (for which) you are so sad

- He told me the reason why he had been absent from class the day before

Dịch: ISC có một phòng hội nghị với sức chứa lên đến 10 người cho nhỏ những cuộc họp nhỏ hay các lớp học

124 Only videos conforming to ABC Broadcast Standards and Practices will be

eligible for _ in the television programs, based on the Judgement of ABC's producers

(A) include(v) (B) including(v-ing) (C) included(v-ed)

(D) inclusion(n)

Giải thích: Sau “for” là một danh từ hoặc cụm danh từ => chọn (D): inclusion

 be eligible for sthg/ to do sthg: có quyền làm gì

Ex: Customers are eligible for discounts

 Base on sth: dựa trên …

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 27

Test 1

Ex: the film is based on a novel by Pat Comroy

Dịch: Chỉ các video phù hợp với thực tế và tiêu chuẩn phát sóng ABC mới được đưa vào trong các chương trình truyền hình dựa trên sự phán xét của các nhà sản xuất của ABC

125 The next meeting will be held on November 5, 2007 but the location has

Ex: I have already had breakfast

 never ( không bao giờ, không khi nào)

Ex: I have never given someone the lie

 still (vẫn, vẫn còn )

Ex: I still love him

 any ( bất cứ, tuyệt đối không )

Ex: I haven’t any penny ( Tôi chẳng có xu nào cả )

Dịch: Buổi họp tới sẽ được tổ chức vào ngày 5/11/2007 nhưng địa điểm vẫn cần được xác định

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 28

126Most credit card companies will not hold you _ for unauthorized charges made to your credit card.

(A) account (B) accounting (C) accounted

(D) accountable

Accountable for something: chịu trách nhiệm về cái gì Dịch: Hầu hết các công ty thẻ tín dụng sẽ không chịu trách nhiệm về những khoản tiền trái phép đến thẻ tín dụng của bạn

127 _ the John Sales has in mind for the design will be discussed with

the team coordinator and the rest of the team members

(A) Wherever( bất kì nơi nào) (B) Whenever ( bất cứ khi nào )

(C) Whatever ( bất cứ cái gì )

(D) However ( Dù đến đâu, dù cách nào, tuy nhiên )

Giải thích:

 Wherever( bất kì nơi nào)

Ex: Sit wherever you like! ( Hãy ngồi bất cứ chỗ nào mà anh muốn )

 Whenever ( bất cứ khi nào )

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 29

Test 1

Ex: Whenever I see it I think of you ( Mỗi khi nhìn thấy nó tôi lại nghĩ đến bạn )

Whatever ( bất cứ cái gì )

Ex: You can eat whatever you want ( Bạn muốn ăn gì thì ăn )

However ( dù đên đâu, dù cách nào, tuy nhiên )

Ex: However powerful this machine is, it needs to be well maintained ( Cái máy dù mạnh thế nào đi nữa thì nó cũng cần được bảo quản cẩn thận )

Note

Khi bạn muốn nói rằng điều gì đó mới là đúng trong tình huống cụthể và rằng

dù người nào, nơi nào, nguyên nhân nào, cách thức nào, hoặc vật nào có liên quan đến đều không quan trọng, thì bạn sử dụng `whoever', `wherever',

`however', `whatever', or `whichever'

5 cách dùng “however”

1 however adj/adv S +SV

= no matter how : dù như thế nào

Eg: however smart he is, he can't solve this problem

2 SV;however, SV hoặc SV However SV : Tuy nhiên

Eg: I'm hungry now However, i have no money on me

3 however many times SV,SV: dù biết bao nhiêu lần

Eg: however many times i tell him not to bother me, he still does

4 However SV, SV= although SV, SV: mặc dù

Eg :however I earn little money, I raise fund

5 However do/does/did…( trợ động từ) SV?: bằng cách nào mà ?

Eg: However do you become rich?

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 30

Dịch: Bất cứ điềugì trong thiết kế mà John Sales lo lắng sẽđược thảo luận với điều phối viên và các thành viên còn lại của nhóm.

128 To keep our af liate prices , Florance library members who

misplace their identification cards will have to pay $10 replacement charges

(A) afford(v): có thể, có đủ khả năng ( để làm gì) (B) affords

(C) affordable(adj) : có thể chấp nhận, có khả năng chi trả

(D) affordability(n): khả năng chi trả

Giải thích: keep something adj: Giữ thứ gì đó=> câu trên chỗ trống cần từ loại tính từ => chọn C

Dịch: Để giữ giá gốc của chúng tôi rong khả năng chi trả thì những thành viên của thư viện bị mất thẻ sẽ nộp 10$ làm phí thay thế

129 The documents are finalized and will be distributed to the employees so it

will be possible to put the new protocols into practice (A) accidently (tình cờ, ngẫu nhiên )

(B) economically ( về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế ) (C) solidly ( một cách chắc chắn, vững vàng )

(D) shortly ( trong thời gian ngắn, không lâu,sớm ) TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 31

Test 1

Giải thích:

 accidently (tình cờ, ngẫu nhiên )

Ex: I met him accidently on street

 economically ( về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế )

Ex: This country is economically poor but culturally rich

 solidly ( một cách chắc chắn, vững vàng )

Ex: This house was built solidly

 shortly ( trong thời gian ngắn, không lâu,sớm )

Ex: I will come shortly, please wait me some minutes

Dịch: Các tài liệu được hoàn thiện và sẽ được phân phối cho nhân viên do đó không lâu nữa các phương thức mới có thể sẽ được đưa vào thực tiễn

Distribute to: phân phối

Be possible to: có thể

130 If there is any problem with the service please fill out a form,

available at the front information counter

(A) regret ( sự hối tiếc, ân hận ) (B) denial (sư từ chối, khước từ,phủ nhận ) (C) challenge (sự thách thức, thử thách )

(D) complaint ( kiên tụng,phàn nàn ) Giải thích:

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 32

 regret ( sự hối tiếc, ân hận )

Ex: I express my regret for what I done ( Tôi rất ân hận về những gì tôi đã làm )

 denial (sư từ chối, khước từ,phủ nhận )

Ex: She shook her head in denial ( Cô ấy lắc đầu từ chối )

131 When the management selects staff who want to work in an overseas

branch, they must speak the appropriate language _ to avoid any miscommunication

(A) customarily ( thông thường, theo lẽ thường ) (B) fluently ( lưu loát, trôi chảy )

(C) overly (quá mức, thái quá )

(D) doubly (gấp đôi, gấp hai)

Giải thích:

customarily ( thông thường, theo lẽ thường )

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 33

Test 1

Ex: The leaves are customarily used for animal fodder ( Lá thường được dùng làm thức ăn cho động vật )

fluently ( lưu loát, trôi chảy )

Ex: She speaks English fluently

overly (quá mức, thái quá )

Ex: She was a jealous and overly possessive woman ( cố ấy là một phụ nữ ghen tuông và sở hữu quá mức )

doubly (gấp đôi, gấp hai)

Ex: We are going to have to work doubly hard ( chúng tôi sẽ phải làm việc chăm chỉ gấp đôi )

Dịch: Khi quản lí lựa chọn những nhân viên muốn làm việc ở chi nhánh nước

ngoài, họ phải nói được ngôn ngữ tương ứng để tánh những hiểu lầm quá mức

132 Because of the revised smoking policy, many employees in the of ce

that there is not enough space to smoke outside

(A) complaining (B) to complain

Trang 34

(A) character ( đặc tính, đặc điểm, tính cách ) (B) influence (sự hảnh hưởng, tác động ) (C) input ( đầu vào, nhập vào )

Ex: Human influenced negatively to the environment

 input ( đầu vào, nhập vào )

Ex: Input area is wrong

 credit (tín dụng )

Ex: I need a letter of credit

Letter of credit: thư tín dụng

Dịch: Công ty thế chấp Bright Future yêu cầu thư tín dụng trước khi xử lý bất

kỳ đơn cho vay thế chấp nhà mới nào

134 Due to the adverse economic conditions in the country this year there have

been a number of bankruptcies led by start-up companies

(A) Increasing ( tăng lên, gia tăng ) TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 35

Test 1

(B) Wide ( mở rộng, rộng lớn ) (C) Raised ( nâng lên, kéo lên ) (D) Upscale ( nâng cấp )

Giải thích

 Increasing ( tăng lên, gia tăng )

Ex: The figure increased considerably

 Wide ( mở rộng, rộng lớn )

Ex: The road is wided

 Raised ( nâng lên, kéo lên )

Ex: You rased me up

 Upscale ( nâng cấp )

Ex: The software is upscaled

Due to = Because of + phrase: Bởi vì

A number of + danh từ số nhiều >< The number of + danh từ số ít

Dịch: Do điều kiện kinh tế trong nước năm nay bất lợi đã có một số lượng ngày càng tăng các vụ phá sản của các công ty khởi nghiệp

135 Most farmers should buy refrigeration containers to transport vegetables so

that they do not _, thus providing consumers with the freshest produce

(A) be deteriorated

(B) deteriorate TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 36

(C) deteriorating (D) to deteriorate

Giải thích: Sau trợ động từ dùng động từ nguyên thể => Chọn B

MOST

Most là tính từ, nghĩa là nó chỉ bổ nghĩa cho danh từ

* Most + N ( đi với danh từ không xác định ) = hầu hết

Ex:

- Most Vietnamese people understand French (đúng) Most of Vietnamese people understand French ( sai)

- Most students passed the test

- Most people like tea

MOST OF

* Most of + a/an/the/this/that/these/those/my/his + N = hầu hết

(Chú ý: Ta dùng of sau Most khi có những từ chỉ định theo sau) Ex:

Most of my friends live abroad

She has eaten most of that cake

1 Mệnh đề + SO THAT/IN ORDER THAT + S can/could/will/would + V

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 37

Test 1

Lưu ý:Thông thường nếu không có NOT thì dùng can /could còn có NOT thì dùng won't / wouldn't ,trừ những trường hợp có ý ngăn cấm thì mới dùng can't/couldn't

I study hard so that I can pass the exam

I study hard so that I won't fail the exam

I hide the toy so that my mother can't see it ( tôi giấu món đồ chơi để mẹ tôi không thể thấy nó -> ngăn không cho thấy )

2 Mệnh đề + IN ORDER TO/SO AS TO/TO + Inf

Lưu ý:

Nếu có NOT thì để NOT trước TO, tuy nhiên mẫu TO không áp dụng được trường hợp có NOT

I study hard I want to pass the exam

-> I study hard in order to / so as to /to pass the exam

I study hard I don't want to fail the exam

-> -> I study hard in order not to fail the exam đúng

-> I study hard so as not to /to fail the exam.đúng

-> I study hard not to fail the exam Sai

Dịch: Hầu hết nông dân nên mua container lạnh để vận chuyển rau quả để chúng không bị hỏng, do đó cung cấp cho người tiêu dùng những sản phẩm tươi

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 38

136. Keep your workspace neat and put away any tools or materials you've used before for the day.

(A) deciding ( quyết định ) (B) leaving ( rời đi, bỏ đi, để lại ) (C) admitting (nhận, thừa nhận ) (D) extending (kéo dài, gia hạn, mở rộng )

Put away: sắp xếp

Giải thích:

 deciding ( quyết định )

Ex: I decided to leave my work

 leaving ( rời đi, bỏ đi, để lại )

Ex: Before I left, I had turned off the light

 admitting (nhận, thừa nhận )

Ex: I admit this was wrong

 extending (kéo dài, gia hạn, mở rộng )

Ex: Their power is extending more and more every day

Dịch: Hãy giữ nơi làm việc của bạn gọn gàng và xếp gọn bất cứ dụng cụ hay nguyên liệu đã dùng trước khi rời đi

137 The department manaer frequently has to her colleagues when

they go on a business trip

(A) fill in for ( bổ nhiệm,thế vào, điền vào )

(B) hand over to ( hand sthg over to someone: chuyển giao cái gì cho ai đó )

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 39

Test 1

(C) get round to (tránh né, chuồn, lẩn tránh ) (D) keep up with ( keep up with sb: theo kịp ai, không thua kém ai )

Giải thích:

 fill in for ( bổ nhiệm,thế vào, điền vào )

Ex: He filled in for the manager position

 hand over to ( hand sthg over to someone: chuyển giao cái gì cho ai đó )

Ex: I will hand my work over to him

 get round to (tránh né, chuồn, lẩn tránh )

Ex: I wonder why he got round to me

 keep up with ( keep up with sb: theo kịp ai, không thua kém ai )

Ex: I kept up with you

Dịch: Quản lí bộ phận thường xuyên phải bàn giao công việc cho đồng nghiệp của cô ấy khi họ đi công tác

138 Rebecca King will _ the idea of outsourcing overflow to keep clients

fully supplied and satisfied

(A) turn over ( đảo, lật, lật lên ) (B) tear down (giật xuống, lao xuống)

(C) bring up ( nuối nấng, dạy dỗ, gợi ý )

(D) touch down (hạ cánh, chạm đường biên ngang )

Giải thích:

 turn over ( đảo, lật, lật lên )

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Trang 40

Ex: The engine turned over when we tried it with the starter handle

 tear down (giật xuống, lao xuống)

Ex: Look! It is tearing down

 bring up ( nuối nấng, dạy dỗ, gợi ý )

Ex: She will bring up a question

 touch down (hạ cánh, chạm đường biên ngang )

Ex: The plane is touching down

Dịch: Rebecca King sẽ đưa ra ý tưởng về việc sản xuất thuê ngoài để khách hàng có thể được cung cấp đầy đủ và cảm thấy hài long

139 Please be reminded _ payments more than one week overdue will

be charged a processing fee of $15

(A) which (B) of (C) about

(D) that Remind that + clause: nhắc nhở rằng…

Dịch: Xin được nhắc nhở rằng các khoản thanh toán quá hạn hơn 1 tuần sẽ bị tính lệ phí 15 $

TEST TOEIC 990- IIG VIETNAM

Ngày đăng: 23/03/2016, 01:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w