1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề tiếng anh PART5 TOEIC có đáp án lời giải chi tiết (free)

100 2,4K 105

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tiếng anh PART5 TOEIC có đáp án lời giải chi tiết, toeic part 7, toeic cô mai phương, mẹo thi toeic Đề tiếng anh PART5 TOEIC có đáp án lời giải chi tiết, toeic part 7, toeic cô mai phương, mẹo thi toeic Đề tiếng anh PART5 TOEIC có đáp án lời giải chi tiết, toeic part 7, toeic cô mai phương, mẹo thi toeic Đề tiếng anh PART5 TOEIC có đáp án lời giải chi tiết, toeic part 7, toeic cô mai phương, mẹo thi toeic Đề tiếng anh PART5 TOEIC có đáp án lời giải chi tiết, toeic part 7, toeic cô mai phương, mẹo thi toeic Đề tiếng anh PART5 TOEIC có đáp án lời giải chi tiết, toeic part 7, toeic cô mai phương, mẹo thi toeic Đề tiếng anh PART5 TOEIC có đáp án lời giải chi tiết, toeic part 7, toeic cô mai phương, mẹo thi toeic Đề tiếng anh PART5 TOEIC có đáp án lời giải chi tiết, toeic part 7, toeic cô mai phương, mẹo thi toeic Đề tiếng anh PART5 TOEIC có đáp án lời giải chi tiết, toeic part 7, toeic cô mai phương, mẹo thi toeic

Trang 1

và các gói dịch vụ của khách sạn, HUỐNG HỒ LÀ tăng việc chi tiêu của họ vào những cái đó

2 That's not surprising

the demand we have seen from manufacturers

A Giving

B To give

D GIVEN (PREPOSITION) = When you consider

S.TH: KHI CÂN NHẮC, XEM XÉT ĐẾN VIỆC GÌ

ĐÓ

Thật không có gì đáng ngạc nhiên KHI XEM XÉT/ CÂN NHẮC nhu cầu (mà) chúng

ta nhận ra từ những nhà sản xuất

Trang 2

C Give

D Given

3 The chemistry the lead

actors is good, but the outdated Canadian cliches displayed throughout the movie sometimes were a bit too much for

audience

(A) Within (B) Over (C) Between (D) Along

C _Theo cách dùng thông thường, "BETWEEN" dùng

giữa 2 người, 2 vật, và phía sau phải có "AND"

** Tuy nhiên, "BETWEEN" ngày càng được dùng

nhiều để nói về NHIỀU NGƯỜI/ VẬT khi mô tả sự

"(sự chọn lựa giữa các vật dụng)

Sự hợp gu/ ăn khớp GIỮA những diễn viên chính là tốt, nhưng những câu nói rập khuôn của người Canada cổ (cái mà) được hiển thị trong suốt bộ phim đôi khi là một chút quá nhiều cho khán giả

BỔ SUNG:

_CHEMISTRY trong câu không mang nghĩa "HÓA HỌC", mà nó là TỪ LÓNG mang nghĩa "THE RELATIONSHIP BETWEEN TWO

PEOPLE, USUALLY A STRONG SEXUAL ATTRACTION": SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA TÍNH TÌNH CON NGƯỜI, không phân biệt

giới tính, tuổi tác, giai cấp

Ex: Hai người MC trên sân khấu mà có "CHEMISTRY" với nhau, kẻ tung người hứng thì khán giả khen rằng nói chuyện "ĂN KHỚP hay

ĂN RƠ"

_ Và khi là nam và nữ có "CHEMISTRY" với nhau thì ta gọi đôi uyên ương này là "TÂM ĐẦU Ý HỢP"

A WITHIN:

(1) + Thời gian: TRONG VÒNG

(2) + Nơi chốn = INSIDE: BÊN TRONG

B OVER:

Trang 3

Rosia as she thought of the two

of them together Her girlfriend betrayed her

(A) Putting (B) Coming (C) Welling (D) Filling

nghĩa (OF AN EMOTION): TO BECOME STRONGER: TRỞ NÊN MẠNH MẼ HƠN

_ Vậy "WELL" không chỉ là TRẠNG TỪ, mà nó

còn là:

+ TÍNH TỪ ( nhưng thường không đứng trước

Noun) mang nghĩa " in good health": TRONG TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE TỐT

Ex: Is she well enough to travel?

(1) Thường dùng để diễn tả vị trí cao hơn một vật gì khác

Ex: They built a new room OVER/ ABOVE the garage

> Họđã xây một căn phòng mới trên nóc gara

(2) OVER có nghĩa là NHIỀU HƠN = MORE THAN

Ex: Children of 14 and OVER can be seen this film

> Trẻem từ14 tuối trởlên được phép xem bộphim này

(3) Sử dụng OVER khi nói về sự chuyển động từ chỗ này sang chỗ khác

Ex: They jumped OVER the stream

> Họđã nhảy qua dòng suối

(4) OVER còn có nghĩa là PHỦ LÊN

Ex: He put a blanket over the sleeping child

> Anh ấy đắp chăn cho đứa bé đang ngủ

D ALONG(DỌC THEO):để chỉ sự chuyển động theo một hướng hoặc để miêu tả vị trí của một vật đang ở đâu đó theo

hướng ấy.

Ex: I like walking ALONG the walkway

> Tôi thích đi bộdọc theo con đường dành cho người đi bộ

Ex: There's a lot of bakery-stores ALONG the street

> Có nhiều tiệm bánh mì DỌC theo tuyến đường

4 Hate was _ up inside C _"WELL" ( UP) trong câu này là ĐỘNG TỪ, mang Lòng căm thù thì đang TRỞ NÊN MẠNH MẼ HƠN bên

trong Rosia khi cô ấy đồng thời nghĩ về 2 người họ Cô bạn gái của cô ấy đã phản bội

cô ấy

Trang 4

-> Có phải cô ấy đang trong TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE TỐT đủđểđi lại không?

+ DANH TỪ: Khi đó nó mang nghĩa "CÁI GIẾNG

SÂU"

+ ĐỘNG TỪ: Có 2 nghĩa, nghĩa thứ(1) như câu trên; Nghĩa thứ (2) là "CHẢY RA" Ex: Tears were WELLING UP in her eyes.(Nước mắt thì đang CHẢY RA trên đôi mắt của cô ấy.)

5 The robber who is extremely

aggressive makes me

(A) Scary (B) Scare (C) Scaring (D) Scared

D SCARED(ADJ) = Frightened of S.TH / Afraid that

S.TH bad might happen: BỊ HOẢNG SỢ

** Ta có: MAKE + O + ADJ, tất nhiên vẫn có

MAKE + O + V1, nhưng cấu trúc "MAKE + O + ADJ" mới là cú pháp cơ bản nhất

** Ở đây ta có thể viết lại câu thành:

"I am _ of the robber who is extremely aggressive"

> Lúc này chắc chắn các bạn sẽ biết chọn gì Lúc này chủ thể BỊ TÁC ĐỘNG TỪ BÊN NGOÀI, NÊN MỚI CẢM THẤY HOẢNG SỢ Do đó phải chọn câu D SCARED (Tôi "BỊ HOẢNG SỢ") chứ không phải SCARY = FRIGHTENING: "LÀM HOẢNG SỢ/ LÀM KHIẾP SỢ"

Tên cướp (người mà) cực kì hung dữ khiến cho tôi BỊ HOẢNG SỢ

6 Customers may return any item

still in its original packaging for

a full refund within 20 days of _

(A) Purchase

A PURCHASE(n): SỰ MUA HÀNG

** Ta có cụm: WITHIN + Số lượng + DAYS/ +

PURCHASE: TRONG VÒNG BAO NHIÊU NGÀY/ KỂ TỪ NGÀY MUA HÀNG

Khách hàng có thể hoàn trả lại bất cứ hàng hóa nào vẫn còn trong bao bì gốc của nó cho một khoản hoàn lại tiền đầy đủ trong vòng 20 ngày

kể từ ngày mua hàng

Trang 5

(B) Purchasing (C) Purchased (D) Purchases

7 Cars _ unattended in front

of the hotel for more than 45 minutes will be towed away at the owner's expense

(A) Leave (B) Leaving (C) Left (D) Have left

C (1) Ta có cấu trúc: LEAVE + O + ADJ/V3

> Bị động: S.TH BE LEFT + ADJ/V3

(2) Câu đã được RÚT GỌN MĐQH THỂ BỊ ĐỘNG

> Câu gốc phải là: "Cars / WHICH ARE LEFT unattended (in front of the hotel for more than 45 minutes) /WILL BE TOWED AWAY at the owner's expense."

==> LƯỢC BỎ "WHICH ARE" đi, giữ lại V3/ V_ed

ta được đáp án C LEFT

*** UNATTENDED(Adj): KHÔNG ĐƯỢC

TRÔNG COI, KHÔNG ĐƯỢC ĐỂ MẮT TỚI

Từ này hay đi chung với LUGGAGE/ SUITCASE / BAGS (Ý nói "HÀNH LÍ/ VA LI/ TÚI XÁCH KHÔNG ĐƯỢC ĐỂ MẮT TỚI')

Những chiếc xe hơi / (CÁI MÀ) ĐƯỢC ĐỂ không được trông coi trước cửa khách sạn quá 45 phút / sẽ bị kéo đi với chi phí tính cho chủ của nó

8 All departments are at present

_ their statistical reports,

so the data will not be available until next week

(A) Finalizing (B) Finalize (C) Finalizes (D) Finalized

A Có cụm "AT (THE) PRESENT" là Dấu hiệu nhận

biết thì HTTD.

Tất cả các phòng ban thì ở thời điểm hiện tại ĐANG HOÀN THIỆN các báo cáo thống kê của họ, vì vậy dữ liệu sẽ không có sẵn cho đến tuần tới

9 There were no of

financial trouble at Manderson B _Loại C DESIGNS (KIỂU, MẪU, BẢN PHÁC

HỌA, ĐỒ ÁN) > Không hợp nghĩa

Đã không có DẤU HIỆU/

TRIỆU CHỨNG nào về tình

Trang 6

Còn lại A SIGNALS, hoặc B SIGNS

** Cả SIGNS và SIGNALS đều mang nghĩa dấu hiệu

_ SIGNALS: TÍN HIỆU( radio/đài ) / XI NHAN /

TÍN HIỆU TRỌNG TÀI dùng trong đường đua báo hiệu xuất phát

_ SIGNS = SYMPTOM: TRIỆU CHỨNG / 1 SỰ THỂ HIỆN/ = SYMBOLS: BIỂU TƯỢNG.

trạng bất ổn tài chính ở công

ty cổ phần Manderson

10 any surprise apologia

this afternoon, the court case

should be wrapped up today after

3 years of bitter wrangling

A Allowing

B Regretting

C Barring

D Declining

C BARRING (PREPOSITION) + NOUN = EXCEPT

FOR / UNLESS THERE IS/ARE: NGOẠI TRỪ/

TRỪ KHI CÓ

TRỪ KHI CÓ bất cứ lời biện

hộ bất ngờ nào vào chiều nay, còn không thì vụ thưa kiện lên tòa án nên được dàn xếp sau 3 năm tranh cãi gay gắt

** APOLOGIA (n) =

SUBMISSION (n) =

JUSTIFICATION (n): LỜI BIỆN HỘ, GIẢI THÍCH

11 The car company remains

_ to reviewing and

revising security measures on a

timely, basis to ensure the safety

of its drivers

(A) Committed

(B) Committing

A Sau các Linking Verb như REMAIN/ BE/

BECOME / STAY/ SEEM / DEEM / FEEL/SOUND/TURN/APPEAR/TASTE +ADJ,

trong 4 đáp án chỉ có COMMITTED là ADJ thôi nên chọn A

_Phía sau là thuộc cấu trúc "COMMIT S.O/

YOURSELF TO S.TH/ TO DO S.TH" =

Promise/say definitely: HỨA HẸN, CAM KẾT

Các hãng xe hơi duy trì CAM KẾT trong việc xem xét và điều chỉnh các biện pháp an ninh trên cơ sở kịp thời để đảm bảo sự an toàn của những người lái xe của nó

Trang 7

(C) Commits (D) Commit

12 _ conferences should be

held more often in order that employees can make contacts in similar organizations

(A) Associate (B) Associating (C) Associated (D) Association

C ASSOCIATED (ADJ) = RELATED =

"An ASSOCIATE DIRECTOR/ PRODUCER/

EDITOR" để chỉ "S.O who is in an associate position has a job at a level below the highest level": CÙNG CỘNG TÁC, PHÓ, PHỤ TRỢ

_

D ASSOCIATION, vẫn có trường hợp CỤM DANH

TỪ, nhưng thường là "ASSOCIATION FOOTBALL/ TEAM", còn nếu không, ta cần 1 GIỚI

TỪ 'WITH" ĐI SAU NÓ: ASSOCIATION WITH S.O/ S.TH = A connection or relationship between people or organizations: SỰ LIÊN KẾT VỚI

_

B ASSOCIATING (V_ing), vẫn có thể đóng vai trò

là Tính từ trong câu, nhưng nếu câu đã có TÍNH TỪ GỐC thì phải ưu tiên chọn TÍNH TỪ GỐC Mặt khác, các hội nghị ĐƯỢC LIÊN KẾT chứ không phải TỰ LIÊN KẾT

Các hội nghị LIÊN KẾT nên được tổ chức thường xuyên hơn để các nhân viên có thể tiếp xúc trong các tổ chức tương tự

Trang 8

13 before the promotion

board was one of the most awful things Johny has ever done

A Attending

B Doing

C Going

D Having

C GOING BEFORE S.O/ S.TH = To be presented to

S.O/ S.TH for discussion, decision or judgement:

HIỆN DIỆN CHO 1 CUỘC THẢO LUẬN, QUYẾT ĐỊNH HOẶC SỰ PHÁN QUYẾT/ ĐÁNH GIÁ

VIỆC HIỆN DIỆN TRƯỚC ban đánh giá thăng chức là một trong số những điều dễ

sợ nhất mà Johny đã từng làm

C "AS" có rất nhiều nghĩa, nhưng trong trường hợp

này nó = BECAUSE = SINCE = NOT THAT =

INASMUCH AS = FOR THE REASON THAT =

SEEING THAT: BỞI VÌ

Brandon đã không tìm kiếm việc làm ngoài khu vực địa phương BỞI VÌ ông ấy thiếu phương tiện vận chuyển

14 Brandon has not sought

employment outside of the local area he lacks

15 The hard work put in during

Linna's younger years made her become sound in her later years

A Finance

B Finances

C Financial

D Financially

C "SOUND" trong trường hợp này không phải là Noun,

mà là ADJ -> Do đó cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho

tính từ "sound"

_ Mặc khác, ta có thể nhận biết điều này vì sau

BECOME/ BE/ STAY/ REMAIN/ DEEM / SEEM/ FEEL+ ADJ

MADE her become financially sound [ ]

Sự làm việc chăm chỉ (cái mà) được thực hiện trong suốt những năm tháng tuổi trẻ của Linna đã khiến cô ấy TRỞ NÊN KHẤM KHÁ HƠN VỀ PHƯƠNG DIỆN TÀI CHÍNH trong những năm sau này

_

** TO BECOME FINANCIALLY SOUND=

To become better off

Trang 9

TN TRÂM_ AD Group HIGH SCORE TOEIC TEST( HÀ NỘI _ TP.HCM )

financially = Having a balance between saving and spending, and knowing how

to make these kinds of

decisions: TỐT HƠN /

KHẤM KHÁ HƠN VỀ PHƯƠNG DIỆN TÀI CHÍNH/ CÓ 1 SỐ VỐN LỚN

D ARISE là INTRANSITIVE(NỘI ĐỘNG TỪ) ko đi

kèm giới từ nào cả, việc chọn giới từ phụ thuộc vào chủ thể đi sau nó, tức trong câu này là "the

government’s intention" (Ý ĐỊNH/ MỤC ĐÍCH CỦA CHÍNH PHỦ)

** Trong câu này: OVER = ON THE SUBJECT

OF: DỰA TRÊN ĐỀ TÀI VỀ

Trong những năm gần đây, nhiều cuộc tranh luận không thực tế/ có tính chất học thuật

đã nảy sinh DỰA TRÊN NHỮNG ĐỀ TÀI VỀ ý định của chính phủ nhằm tư nhân hóa các dịch vụ vận tải công cộng và xe cứu thương

16 In recent years, much academic

debate has arisen the government’s intention to privatize the public

transportation and ambulance services

A By

B To

C With

D Over

17 If you want to have further

information, please find our sales order list and contents in detail

A Attaching

B Attachment

C Attached

C ATTACHED ~ ENCLOSED: ĐƯỢC ĐÍNH KÈM

** Ta thấy: Nguyên cụm "Our sales order list and contents in detail" ( Danh sách đặt hàng kinh doanh

và những nội dung trong bản chi tiết của chúng tôi"

là Cụm Danh Từ > Cần 1 tính từ bổ nghĩa

_ Ở đây ko có tính từ gốc, ta phải xét chọn V_ed/

V_ing

"Danh sách đặt hàng kinh doanh và những nội dung

Nếu bạn muốn có thêm thông tin, vui lòng tìm thấy trong danh sách đặt hàng kinh doanh và những nội dung trong bản chi tiết của chúng tôi ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO

Trang 10

trong bản chi tiết" ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO >

ATTACHED

A DESIGNATED (Adj) = Marked, separated, or given

a name for a particular purpose: ĐƯỢC ĐẶT

TÊN,CHỈ RÕ, ĐỊNH RÕ CHO 1 MỤC ĐÍCH CỤ THỂ(hay đi chung với AREAS/ STORES)

** Ngoài ra, DESIGNATE khi là ĐỘNG TỪ còn có nghĩa là "BỔ NHIỆM AI ĐÓ"

"ASSIGNED" thì dùng khi ai đó được GIAO/

PHÂN CÔNG/ CHỈ ĐỊNH làm 1 công việc/ nhiệm

họ đối với các giải thưởng

19 Employees who have not

received the updated informational _ on safety procedures should request one from their immediate supervisor

A Pile

B Postage

C Parcel

D PACKET(n): Nghĩa bình thường là "GÓI", nhưng

khi dùng với "INFORMATION" thì nó mang nghĩa

là "A piece of information that forms part of a

message sent through a computer network ": MỘT

MẨU THÔNG TIN TẠO THÀNH 1 PHẦN CỦA TIN NHẮN ĐƯỢC GỬI QUA MẠNG MÁY TÍNH

Những nhân viên (người mà)

đã không nhận được MẨU THÔNG TIN đã được cập nhật về các thủ tục an toàn nên yêu cầu một (mẫu thông tin) từ người giám sát trực tiếp của mình

A PILE(n): ĐỐNG

B POSTAGE(n): BƯU

Trang 11

D Packet CHÍNH

C PARCEL(n): BƯU PHẨM, BƯU KIỆN

B ADDRESS(v) S.O= To say S.TH directly to S.O:

NÓI CHUYỆN TRỰC TIẾP VỚI AI ĐÓ Ngoài ra

nó còn 1 nghĩa gần giống vậy nữa là HƯỚNG AI

ĐÓ ĐẾN VẤN ĐỀ GÌ ĐÓ

A DISCUSS S.TH WITH S.O: Thảo luận cái gì đó với ai đó

C SPEAK(Intransitive): NỘI ĐỘNG TỪ ->

KHÔNG CÓ GIỚI TỪ THEO SAU

D COMMENT (ON/UPON) S.TH: BÌNH LUẬN, CHÚ THÍCH, DẪN GIẢI/ PHÊ BÌNH, CHỈ TRÍCH

20 Since the labeling machine broke

down last night, sending out the deliveries this morning was not

A Potential

B Concise

C Feasible

D Credible

21 Ms Lim will - the investors’

commission regarding the firm’s poor performance in the last quarter

A Discuss

B Address

C Speak

D Comment

22 Once she had examines the

detailed business plan, she was more _ to the idea of investing in the new company

A Convinced

B RECEPTIVE(Adj) TO S.TH: DỄ TIẾP THU, DỄ

LĨNH HỘI

A CONVINCED(v) S.O OF S.TH: Thuyết phục ai

đó tin rằng điều gì đó là đúng # PERSUADE S.O to

do S.TH: Thuyết phục ai đó làm 1 việc gì

Một khi cô ấy đã xem xét kế hoạch kinh doanh được trình chi tiết, cô ấy đã LĨNH HỘI nhiều hơn với các ý tưởng đầu tư vào các công ty mới

Trang 12

C GENEROUS(Adj): Rộng lượng, hào phóng

D PLAUSIBLE(Adj): Chính đáng

C ACQUAINT(v) S.O/ YOURSELF WITH S.TH =

To make S.O / yourself familiar with or aware of

S.TH: LÀM QUEN VỚI CÁI GÌ ĐÓ

A COMPARE(v) A WITH/ TO B: So sánh A với B

B SEPARATE(v) FROM S.TH/ S.O: Tách ra khỏi cái gì đó/ ai đó

D REPRESENT(v) S.O/ S.TH: Thay mặt, đại diện cho

Công ty sẽ phân phát 1 bản ghi nhớ (cái mà) sẽ khiến cho những người đại diện dịch vụ LÀM QUEN VỚI luật lệ bồi hoàn mới của công ty

B Receptive

C Generous

D Plausible

23 The company will distribute a

memo that will _ service representatives with the

company’s new reimbursement code

A Compare

B Separate

C Acquaint

D Represent

24 The accounting team uses an

advanced spreadsheet software program to list company

that the ABC Foundation chose

to cancel the technology convention

Trang 13

_

Vậy khi nào dùng tính từ đuôi –ED?

_ DISAPPOINTED: được dùng để diễn tả cảm xúc của chính người nói về 1 điều gì đó, về một tình huống nào đó

*** XEM XÉT 2 VÍ DỤ:

Ex1: THE FILM was DISAPPOINTING I expected

it to be much better

> Bộ phim thật ĐÁNG THẤT VỌNG Tôi đã nghĩ rằng nó hay hơn nhiều (BẢN CHẤT CỦA BỘ PHIM LÀ QUÁ DỞ (HOẶC NHƯ THẾ NÀO ĐÓ) NÊN CHÍNH NÓ TẠO CHO NGƯỜI XEM 1 CẢM GIÁC ĐÁNG THẤT VỌNG)

Ex2: I was DISAPPOINTED WITHthe film I expected it to be much better

-> Tôi thì THẤT VỌNG về bộ phim Tôi đã nghĩ rằng nó hay hơn nhiều (TỰ NGƯỜI NÓI CẢM THẤY THẤT VỌNG VỀ BỘ PHIM ĐÓ, NHƯNG CHƯA CHẮC NGƯỜI KHÁC ĐÃ NGHĨ NHƯ

VẬY)

Trang 14

tuy nhiên, TÌNH TRẠNG THIẾU không gian văn phòng trống là một vài thứ gì

đó mà ngài thị trưởng phải giải quyết sớm

D DISCUSS(v) S.TH: THẢO LUẬN VẤN ĐỀ GÌ ĐÓ

A DELIVER(v) S.TH (TO S.O/ S.TH): PHÂN PHỐI

B TALK(v): Ngoài nghĩa "SPEAK TO S.O" (TRAO ĐỔI, CHUYỆN TRÒ), nó cũng có nghĩa là

"DISCUSS", nhưng khi đó nó không đi sau trực tiếp

là Object, mà là: TALK TO/WITH S.O (ABOUT

26 The vast number of new business

the city is attracting is good news for the local economy; however, the _ of vacant office space is something the major has

to figure out soon

A Level

B Training

C Shortage

D Exaggeration

27 The manager wants to

_ the new accounting procedures at the general company meeting on Monday

A Gathered

B Replaced

C CONDENSED(V_ed) = To put a lot of information

into a small space : ĐƯỢC VIẾT CÔ ĐỌNG, SÚC

Alen_Travel" của Manuel Santiago ở Pakistan

Trang 15

B ASPECT: Khía cạnh (của vấn đề)

D EDGE: Bờ, rìa (Ngọn núi)

Để giảm thiểu chi phí, các nhà quản trị thì đang yêu cầu tất cả các bộ phận in trên cả hai MẶT của mỗi tờ hoặc giấy

C ** TO BE RESPECTFUL OF: TÔN TRỌNG

# RESPECTIVE(Adj) = Belonging or relating

separately to each of the people or things already

mentioned: RIÊNG TỪNG NGƯỜI, RIÊNG TỪNG

CÁI, TƯƠNG ỨNG(VỚI VỊ TRÍ, THỨ TỰ, ĐỊA

VỊ, )

Khi hoạt động trong một nền văn hóa mới, thật là quan trọng khi mà TÔN TRỌNG những tập quán địa phương cái mà, ngay từ cái nhìn đầu tiên, có vẻ dường như xa lạ

C Condensed

D Acquainted

29 To lower expenses, the

administration is asking all divisions to print on both _ of every sheet or paper

31 Among the _candidates

for the position, Mr Clark has the most experience in retail sales

_ Hoặc nó chỉ thường đứng trước các danh từ như:

AGREEMENT, OFFER, APPROVAL,

Trong số các ứng cử viên CÓ

VẺ PHÙ HỢP cho vị trí này, ông Clark có nhiều kinh nghiệm nhất trong việc kinh doanh bán lẻ

Trang 16

C Relied

D Original

ACCEPTANCE, không đứng trước Danh từ chỉ người

C RELIED ON/UPON S.O/ S.TH: Dựa vào, tin cậy

D ORIGINAL(Adj/ N): Ban đầu, gốc

32 The customer returned his order

saying its switch was defective,

and the online store agreed to

_ the full amount to his

B CREDIT S.TH TO S.O / CREDIT(V) S.O WITH

S.TH = To add an amount of money to S.O's bank

account: CHUYỂN TIỀN VÀO TÀI KHOẢN

NGÂN HÀNG CHO AI ĐÓ

A MAGNIFY(v): THỔI PHỒNG, PHÓNG TO

C DISCONTINUE(v): Ngừng, gián đoạn, từ bỏ (1 thói quen)

D CHARGE S.TH FOR S.TH = To ask an amount

of money for goods or a service.(ĐÒI TIỀN) _ CHARGE S.TH TO S.TH = To record the cost of S.TH as an amount that S.TH has to pay: GHI SỔ

NỢ

Vị khách hàng đã hoàn lại đơn đặt hàng (cái mà) cho thấy rằng sản phẩm cái ngắt điện trở của nó thì có thiếu sót, và các cửa hàng trực tuyến đã đồng ý CHUYỂN ĐẦY ĐỦ SỐ TIỀN VÀO TÀI KHOẢN của anh ấy

33 The Produce Growers

Association has distributed a

pamphlet to area supermarkets

that lists fruits and vegetables

with the high _ of

B CONCENTRATIONS(Pl.N): Trong trường hợp này

nó mang nghĩa "HÀM LƯỢNG"

A ATTRACTIONS(n): Sự lôi cuốn, điểm thu hút (khách du lịch), danh lam thắng cảnh

C BENEFICIARIES(n): Đối tượng hưởng lợi/

Người thụ hưởng

D COMMANDS(n): Mệnh lệnh, quyền chỉ huy

Hiệp hội những người trồng nông sản đã phân phối một cuốn sách nhỏ cho các siêu thị khu vực(cái mà) liệt kê các loại trái cây và rau quả với HÀM LƯỢNG cao các vitamin

Trang 17

34 The stated objective is to

B DEVISE(v) PLAN: ĐẶT KẾ HOẠCH

A PARTICIPATE IN = JOIN = TAKE PART IN:

Tham gia

C SUBTRACT: Trừ đi

D COUNT: Đếm

Mục tiêu đã định là ĐẶT RA một kế hoạch bồi thường (cái mà) sẽ thu hút, giữ chân và khích lệ nhân viên

35 The restaurant on Park Avenue

has _ much excitement

because of the international

reputation of its executive chef

A Marketed

B Equipped

C Generated

D Received

C GENERATED (v) = CREATE: TẠO RA

A MARKETED: Bán/ tiếp thị ở chợ/ thị trường

36 Linella Media Group has

indicated that growth in its new

media revenues last year helped

Linella Media Group đã chỉ

ra rằng sự tăng trưởng trong doanh thu phương tiện truyền thông mới vào năm ngoái đã giúp BÙ ĐẮP sự sụt giảm trong các quảng cáo truyền hình

Trang 18

D CAPACITY(n): CÔNG SUẤT, NĂNG SUẤT, SỨC

CHƯA/ KHẢ NĂNG/ TƯ CÁCH, QUYỀN HẠN

A INSIGHT(n): Sự nhìn thấu bên trong sự vật, cái nhìn sâu sắc

B OMISSION(n): Sự bỏ sót, sự bỏ quên

C ADDITIVE(n): Chất phụ gia

Theo như báo cáo, sáu nhà máy lọc dầu của công ty thì tất cả đang hoạt động tại hoặc gần hết công suất như vào ngày 31 Tháng Ba

B ELIGIBLE FOR = QUALIFIED FOR: CÓ ĐỦ

TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN

A AMPLE: Nhiều, phong phú, dư dật/ Rộng, lụng thụng

C SUPERIOR: Cao cấp, khá hơn, giỏi

D ESTIMATED S.TH (AT S.TH) / ESTIMATED

S.TH TO DO S.TH: Ước lượng, ước tính

Những nhân viên CÓ ĐỦ ĐIỀU KIỆN cho việc thăng chức/ sẽ được thông báo bởi quản lý trong vòng mười ngày

B _Người Anhsẽ chia thì HTHT và đặt trạng từ GIỮA

37 According the report, the

company's six refineries were all operating at or near _ as

38 Staff member _ for

promotion will be notified by management within ten days

A Ample

B Eligible

C Superior

D Estimated

39 Mark recently _ his

friends to the party

Trang 19

41 All workers have been asked to

leave the office until the

maintenance crew determine the

cause of yesterday's power

42 The new version of Photo

software is very similar to the

previous version except it has

B APPLICATIONS(COUNTABLE NOUN): Trong

trường hợp này mang nghĩa: ỨNG DỤNG(Viết tắt là

Trang 20

Anderson Advertising must be _ to success and open to new ideas

A TOLERABLE(Adj): Kha khá, vừa vừa, tàm tạm

C SCATTERED(Adj): Rải rác, thưa thớt

D SERVE(Verb/ Noun): Phục vụ, phụng sự, đáp

ứng/ Đối xử, đối đãi

Giám đốc sáng tạo ở đây tại Hãng quảng cáo Anderson chắc là phải HẾT LÒNG VỚI thành công và cởi mở với những ý tưởng mới

44 I’d rather you _ anything

about his grandfather's garden until the weather is better

> Quay lại câu đề cho, ta loại A & C Còn lại hoặc

B DIDN'T MAKE, hoặc D DIDN'T DO

-> Dùng “DO” khi nói “làm” một cách chung chung, không đề cập chính xác tên của hoạt động

Thường đi với các từ: SOMETHING, ANYTHING,

Trang 21

BỔ SUNG: PHÂN BIỆT "DO" &"MAKE":

1/ DÙNG “DO” CHO CÁC HOẠT ĐỘNG HẰNG NGÀY KHÔNG TẠO NÊN VẬT GÌ CỤ THỂ, KHÔNG SÁNG TẠO

NÊN CÁI MỚI.

Ex: Do housework; do the ironing; do the dishes; do a job

- Dùng “DO” khi nói “làm” một cách chung chung, không đề cập chính xác tên của hoạt động Thường đi với các từ: SOMETHING,

ANYTHING, NOTHING, …

Ex: I’m not doing anything today

He does everything for his mother

She’s doing nothing at the moment

- Một số cách nói phổ biến dùng “DO”: Do one’s best; do good; do harm; do a favour; do business

2/ Cách dùng “MAKE” :

- Dùng “MAKE” diễn tả các hoạt động tạo nên cái gì đó cụ thể mà bạn có thể chạm vào được

Ex: Make food; make a cup of tea / coffee; make a mess

- Làm phim hoặc chương trình tivi (chỉ đạo, sản xuất hoặc đóng phim)

Ex: The film was made by Goldcrest Productions

3 To "MAKE" thường đi với các IDIOMS sau:

To make a promise: hứa điều gì

To make a speech: diễn thuyết

To make an excuse: xin lỗi

To make a mistake: phạm lỗi

Trang 22

Make money

Make a telephone call

_

Một từ cũng có nghĩa là: THÍCH HƠN đó là WOULD PREFER.

WOULD RATHER …THAN = WOULD PREFER …RATHER THAN.

Ex: He would prefer to drive rather than take the bus

45 The new road currently under

_ will solve the congestion in my hometown

A Progress

B Work

C Construction

D Design

C *** UNDER CONSTRUCTION = BEING BUILT

Riêng câu A, ta có cụm: "TO BE IN PROGRESS":

ĐANG TRONG QUÁ TRÌNH

Con đường mới hiện tại ĐANG ĐƯỢC XÂY DỰNG

sẽ giải quyết sự ùn tắc giao thông trong thị trấn của tôi

46 I can't find my diary anywhere I

_ have left it on the bus I can't say for sure

A MUST + HAVE + P.P: HẲN LÀ ĐÃ (Chỉ sự suy

đoán logic dựa trên những hiện tượng CÓ THẬT Ở QUÁ KHỨ.)

C SHOULD + HAVE +P.P: ĐÁNG LẼ RA NÊN,

LẼ RA PHẢI (Chỉ một việc lẽ ra đã phải xảy ra

trong QUÁ KHỨ nhưng vì lý do nào đó lại KHÔNG

Tôi không thể tìm thấy cuốn nhật kí ở bất cứ nơi đâu Tôi

CÓ LẼ ĐÃ để quên nó trên

xe buýt Tôi không dám chắc

Trang 23

XẢY RA.) > Người nói bày tỏ sự nuối tiếc

47 The astounding resignation of the

general director put our corporation in a very _

RESTRICT S.TH TO S.TH = To limit the size,

amount or range of S.TH: HẠN CHẾ, GIỚI HẠN

CÁI GÌ ĐÓ TRONG PHẠM VI NÀO ĐÓ

> Chuyển sang BỊ ĐỘNG sẽ là: S.TH BE RESTRICTED TO S.TH

*** Một cấu trúc khác cần chú ý trong câu:

PHÂN BIỆT "A NUMBER OF" & "THE NUMBER OF":

1/ A number of = “Một số những ”, đi với danh từ

Số lượng những con voi của thế giới thì BỊ GIỚI HẠN TRONG 1 vài quốc gia nhất định

Trang 24

sốnhiều, động từchia ởsốnhiều.

A NUMBER OF + PLURAL NOUN + PLURAL VERB

Ex : A NUMBER OF students ARE going to the class picnic

2/ The number of = “Sốlượng những ”, đi với danh

từsốnhiều, động từvẫn ởngôi thứ3 sốít

THE NUMBER OF + PLURAL NOUN + SINGULAR VERB

Ex: THE NUMBER OF the world's elephants IS

restricted TO some certain countries

49 Civilians in the northern part of

Pakistan are putting every effort into extinguishing bushfires _ local firefighters

A Against

B Alongside

C Besides

D Despite

B ALONGSIDE(PREP.) trong trường hợp này mang

nghĩa: Together with or at the same time as

S.O/S.TH: CÙNG LÚC VỚI, ĐỒNG THỜI

BESIDES Vì khi ta chọn BESIDES thì 2 sự việc đó KHÔNG NHẤT THIẾT XẢY RA ĐỒNG THỜI (Có thể lính cứu hoả làm việc trước sau đó mới tới người dân hoặc ngược lại.)

_ Loại D DESPITE

Những công dân ở phần phía bắc của Pakistan đang đặt mọi nỗ lực vào việc dập tắt đám cháy rừng CÙNG LÚC VỚI các nhân viên cứu hỏa địa phương

Trang 25

DISPITE + NOUN PHRASE là đúng nhưng sai

nghĩa (Mặc dù)

50 Many children go _ with

excitement This's their first visit

to the nature conservation area

A Wildlife

B Wild

C Wildly

D Wilderness

B *** GO WILD ở đây không dịch theo nghĩa "GO" là

"ĐI", "WILD" là "HOANG DÃ", mà dùng để chỉ

những đứa trẻ CUỒNG NHIỆT, NÁO LOẠN VÌ

QUÁ SUNG SƯỚNG hoặc QUÁ GIẬN DỮ

> Chính vế phía sau đánh lạc hướng người đọc

Nhiều đứa trẻ NÁO LOẠN/

ĐIÊN CUỒNG LÊN với trạng thái phấn khích Đây là chuyến viếng thăm đầu tiên của chúng đến khu bảo tồn thiên nhiên

51 Students are required to

summarize what they

for their graduation thesis

A Have been researched

B Have researched

C Researching

D Will be researched

B ** Chỗ trống cần chia ở thì HTHT do diễn đạt 1 trải

nghiệm trong quá khứ và vẫn đang kéo dài đến hiện tại, đặc biệt, người viết đang quan tâm đến KẾT QUẢ CỦA HÀNH ĐỘNG hơn là THỜI GIAN

_ Loại A vì đang ở thể Chủ động

Đúng phải là HAVE BEEN RESEARCHING

_ Loại C vì không có chuyện V_ing đứng riêng 1 mình như vậy

Hoặc là chia Tiếp Diễn, tức phải có ToBe+V_ing, hoặc là trường hợp Rút gọn MĐQH Trường hợp này thiếu ToBe

_ Câu D chia bị động nên loại

Các học sinh thì được yêu cầu tóm tắt cái mà họ đã nghiên cứu cho Luận văn tốt nghiệp của họ

C SINCE + MỐC THỜI GIAN: "TỪ KHI"

Câu chia ở thì HTHT, và đã được RÚT GỌN MĐQH

do CHỦ TỪ 2 VẾ GIỐNG NHAU

*** Câu gốc là: " SINCE our director

ANNOUNCED the retirement, she has been busy

trying to train her replacement."

TỪ KHI tuyên bố nghỉ hưu, giám đốc của chúng tôi đã trở nên bận rộn trong việc cố gắng huấn luyện người thay thế bà ấy

Trang 26

> Lược bỏ chủ từ vế 1, Chủ động chuyển thành V_ing, ta được:

SINCE ANNOUNCING the retirement, our director has been busy trying to train her replacement

_

_ Loại A WHILE (TRONG KHI): Dùng diễn tả 2 hành động diễn ra song song đồng thời/ Một hành động đang diễn ra bị 1 hành động khác cắt ngang

_ Loại B ONCE ( MỘT KHI, MỘT LẦN, ĐÃ TỪNG)

_ Loại D UPON = ON vì không thể dùng ở đây

B *** ĐẢO NGỮ VỚI "SO"

*** JUST AS = AS THE SAME AS: Cùng lúc với

_ Ngoài ra, trong câu này, nó còn nghĩa là CÙNG VỚI, CŨNG GIỐNG NHƯ thứ gì đó

*** STEM FROM + Noun_Phrase = RESULT

FROM: Bắt nguồn từ

CŨNG GIỐNG NHƯ mỗi loài là duy nhất, và MỖI SỰ TUYỆT CHỦNG CŨNG VẬY Các nguyên nhân cho mỗi cái thì rất đa dạng, nhưng lý do chính bắt nguồn

từ hiệu ứng nhà kính

C Since

D Upon

53 Just as each species is unique,

and _ is each extinction

The causes for each are varied, but the main reason stems from the greenhouse effect

B Đây là cấu trúc CÂU ĐỘC LẬP- ABSOLUTE

SENTENCE loại 5:DANH TỪ (Đại từ) +

Trang 27

55 No one knows how much Mr

Gordan's wife earns a month, but

$3,000 can’t be off the

B Ta có IDIOM: WIDE OFF THE MARK =

INCORRECT = INACCURATE: KHÔNG CHÍNH XÁC

Không ai biết bà vợ của ông Gordan kiếm được bao nhiêu tiền 1 tháng, nhưng 3000$ thì không thể là KHÔNG

CHÍNH XÁC

56 Jimmy’s Colors has the biggest

_ of interior and exterior

paint in the northwest region

A PRESENT(Noun): QUÀ BIẾU, TẶNG PHẨM

B CORRECTION(Noun): SỰ SỬA CHỮA, SỰ HIỆU CHỈNH

C ATTENDANCE(Noun): SỰ CÓ MẶT/ SỰ

CHĂM SÓC, PHỤC VỤ

Những màu sắc của Hãng Jimmy có sự lựa chọn lớn nhất về sơn nội thất và ngoại thất ở khu vực phía tây bắc

57 You can reserve a room by

phone _ online, but it is

D RATHER THAN: HƠN LÀ

** SOMEWHAT = A LITTLE = A BIT

A AS GOOD AS: GẦN NHƯ, HẦU NHƯ

Ex: I’ve tasted AS GOOD AS all kinds of Phở in Hanoi

(Tôi đã thử GẦN NHƯ toàn bộ các món phở ở Hà Nội.)

B IN CONSEQUENCE: KẾT QUẢ/ HỆ QUẢ LÀ

(Thường đứng đầu câu, theo sau bởi dấu "Phẩy")

C IN TERMS OF: THEO QUAN ĐIỂM/ XÉT VỀ

MẶT

Bạn có thể đặt phòng qua điện thoại HƠN LÀ qua mạng, nhưng nó thì hơi mắc

Trang 28

A ARTICLE(Noun): BÀI BÁO

B EXHIBIT(Noun): VÂT TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM

C INDICATOR(Noun): VẬT CHỈ THỊ

D BELONGINGS(Noun): CỦA CẢI, HÀNH LÍ

Alex, chủ bút tập san về chuyên mục thời trang, cần BÀI BÁO của bạn về những mẫu thiết kế mới bởi Briton trước thứ 2

A ACCOMPANIES((Verb): KÈM THEO, ĐI CÙNG,

chia theo CHỦ TỪ SỐ ÍT "THE LIST of safety

regulations"

Khi vận hành thiết bị, những người thợ máy thì được khuyên là làm theo danh sách các quy định an toàn đi kèm với sổ tay hướng dẫn sử dụng của họ

58 Alex, editor of the fashion

section, needs your _ on the new designs by Briton before Monday

A Article

B Exhibit

C Indicator

D Belongings

59 When operating equipment,

machinists are advised to follow the list of safety regulations that _ their manuals

A Accompanies

B Accompanying

C Accompany

D Accompaniment

60 The federal government often

_ special work visas to foreign professionals in the health care field

A Contributes

B Requires

C Recovers

D Grants

61 Amberton lawn mowers are not

only cheaper but also most C DEPENDABLE(Adj): ĐÁNG TIN CẬY

** Từ cần điền là một TÍNH TỪ, do nó đứng sau

Máy cắt cỏ Amberton thì không những rẻ mà còn hầu

Trang 29

customers find them to be more _ than other mowers

_ Loại B DEPENDED (Adj): Bị phụ thuộc

_ Loại D DEPENDING (V_ing): Phụ thuộc/ Tin

hết khách hàng cảm thấy chúng ĐÁNG TIN CẬY hơn những chiếc máy cắt khác

62 The Fillip Print Shop a

variety of printed items from travel brochures to business cards and restaurant menus

A Results

B Creates

C Invents

D Appears

B CREATES(Verb): TẠO RA

A RESULTS(Verb) IN/FROM: DẪN ĐẾN/ LÀ DO

C IN VENTS(Verb): PHÁT MINH

D APPEARS(Verb): XUẤT HIỆN

Cửa hiệu in ấn Fillip TẠO

RA một loạt các mặt hàng in

từ tài liệu quảng cáo du lịch đến những tấm danh thiếp kinh doanh và thực đơn nhà hàng

63 These computer games are

modified so regularly that they may _ be outdated after being in storage for only six months

** Cấu trúc: S + To Be/ Verb+ SO + Adj/Adv+

THAT + Clause: QUÁ ĐẾN NỖI

A LESS: ÍT HƠN, NHỎ HƠN

B RARELY(Adv): HIẾM CÓ, ÍT CÓ

D NEVER(Adv): KHÔNG BAO GIỜ

Những trò chơi máy tính được sửa đổi quá thường xuyên đến nỗi chúng có thể

ĐÃ bị lỗi thời RỒI sau khi được để trong kho chỉ trong sáu tháng

64 Sandy founded a company that

provides home _ for the B CLEANING(Noun): CÔNG VIỆC LÀM SẠCH

NHÀ Ở

Sandy đã thành lập một công

ty cung cấp CÔNG VIỆC

Trang 30

** Từ cần điền là một UNCOUNTABLE NOUN (DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC) hoặc PLURAL NOUN (DANH TỪ SỐ NHIỀU) do trước chỗ trống không có MẠO TỪ "A/An/The"

_ Loại A vì là COUNTABLE NOUN mang nghĩa:

Máy hút bụi/ Người dọn vệ sinh

_ Loại C CLEAN(Noun) vì là SINGULAR NOUN mang nghĩa: Sự làm sạch/ Quá trình làm sạch

_ Loại D CLEANERS(Pl Noun) vì không hợp nghĩa

CLEANERS = A shop/store where clothes, curtains, etc are cleaned, especially with chemicals (CỬA

HÀNG/ CỬA HIỆU LÀM SẠCH QUẦN ÁO)

DỌN DẸP VỆ SINH tại nhà cho người già và người khuyết tật

thạo, tinh thông

Sự từ chối của hiệp hội để chấp nhận bất cứ điều gì ít hơn một sự tăng lương 7%

thì đã dẫn đến một sự cố trong CUỘC ĐÀM PHÁN VỚI các giám đốc điều hành của Hãng Flamway Motors

elderly and people with physical disabilities

A Cleaner

B Cleaning

C Clean

D Cleaners

65 The union’s refusal to accept

anything less than a 7% pay raise led to a breakdown in _

with the executives of Flamway Motors

A Priorities

B Arrangement

C Expertise

D Negotiations

66 Now that you’re a part-time staff

member, the manager will allow you a great deal of _ in your working schedule

Trang 31

rối

** NOW THAT =BECAUSE = INASMUCH AS =

'CAUSE = SINCE = AS = SEEING THAT = SEEING AS

B COMPARABLE(Adj): CÓ THỂ SO SÁNH ĐƯỢC

** Từ cần điền là một TÍNH TỪ, do nó đứng sau động từ “TO BE”

_ Loại C COMPARE(Verb) và D

COMPARISION(Noun)

_ Dựa vào nghĩa loại luôn A

COMPARATIVE(Adj): So sánh/ Tương đối

Nanko có thể là một công ty nhỏ, nhưng máy ảnh của nó thì CÓ THỂ SO SÁNH ĐƯỢC về chất lượng với những cái của nhiều nhà sản xuất máy ảnh nổi tiếng như Canon và Nikon

B RELEASE(Noun): SỰ PHÁT HÀNH

A RECORD(Noun): Sự ghi chép

C REVISION(Noun): Sự xem xét, phê duyệt lại

D REVIEW(Noun): Sự xem xét lại

*** OWING TO = BECAUSE OF = DUE TO = ON

ACCOUNT OF

Bởi vì một vấn đề in ấn, Nhà Xuất Bản NNP thì đã bị ép trì hoãn VIỆC PHÁT HÀNH cuốn tiểu thuyết lãng mạn của Sophia khoảng 1 vài ngày

B Flexibility

C Solution

D Complication

67 Nanko may be a small company,

but its cameras are _ in quality to those of many well- known camera manufacturers like Canon and Nikon

A Comparative

B Comparable

C Compare

D Comparision

68 Owing to a printing problem,

NNP Publishing was forced to delay the _ of Sophia’s romance novel by a few days

A Record

B Release

C Revision

D Review

69 The _ of visual aids, such

as charts and photographs to the slides will make the presentation more interesting

A Mix

C ADDITION(Noun): SỰ THÊM VÀO, BỔ SUNG

VÀO

A MIX(Verb): Trộn

B STIR(Noun): Sự quấy trộn, sự chuyển động

D Publication(Noun): Sự công bố, sự xuất bản

VIỆC BỔ SUNG VÀO các công cụ trực quan, như biểu

đồ và hình ảnh vào slide sẽ làm cho bài thuyết trình thú

vị hơn

Trang 32

B Stir

C Addition

D Publication

70 Both part B and C of the

registration form must be completed, but Part A is

A Open

B Single

C Available

D Optional

D OPTIONAL: TUỲ Ý, KHÔNG BẮT BUỘC

A OPEN (Adj): Mở, không hạn chế

B SINGLE (Adj): Đơn, chỉ một

C AVAILABLE (Adj): Có sẵn

Cả 2 phần B và C của mẫu đơn đăng kí thì phải được hoàn thành, nhưng phần A thì TUỲ Ý

71 The sofa in the waiting room has

72 Almost all of the protests and

strikes by workers during World War I and World War II in world's history _ wage cuts and lay-offs in the factories

A Result in

B Trigger off

C Bring about

D STEM FROM: LÀ DO, BẮT NGUỒN TỪ

A RESULT IN: ĐƯA ĐẾN, DẪN ĐẾN # RESULT

*** NOTE: Cách dùng "STEM FROM" hơi đặc biệt:

Hầu như tất cả các cuộc biểu tình và đình công bởi công nhân suốt Chiến tranh thế giới thứ I và thứ II trong lịch

sử thế giới BẮT NGUỒN

TỪ việc cắt giảm lương và sa thải nhân viên trong các nhà máy

Trang 33

D Stem from NOUN PHRASE +STEM FROM+

NOUN_PHRASE.(Nó phải đứng giữa 2 Cụm Danh

Từ)

73 Anna was denied _ to the

Internet owing to the technical

problem during the morning

yesterday As a result, she got

her brother to handle it

A Access

B Accessing

C To access

D Being accessing

A ACCESS(n/v) trong trường hợp này là NOUN

*** Khi ACCESS là Verb thì chỉ có ACCESS(v) S.TH chứ không có ACCESS(v) TO S.TH

_ Mặt khác, ta có cấu trúc: BE DENIED S.TH =

DENY S.O S.TH = To not allow S.O to have S.TH

(Không cho phép ai có thứ gì đó)

*** HANDLE(v) = SOLVE = RESOLVE = DEAL

WITH = PROCESS: XỬ LÍ, GIẢI QUYẾT

Anna đã bị từ chối SỰ TRUY CẬP vào Internet do các vấn đề kỹ thuật trong suốt buổi sáng ngày hôm qua Kết quả là, cô đã nhờ anh/em trai mình để xử lý nó

74 Please quotes us the delivery

rates and all _ charges in

California As for profit sharing,

I would like to say 40/60 as we

C *** INCURRED CHARGES/ COSTS/

EXPENSE/ EXPENSES (n): NHỮNG KHOẢN CHI PHÍ PHÁT SINH

_

A CONVEYED(V_ed):

1/ = To make ideas, feelings, etc known to S.O:

TRUYỀN ĐẠT(Ý KIẾN, CẢM NGHĨ) 2/ = To take, carry or transport S.O/ S.TH from one place to another

(CHUYÊN CHỞ, VẬN CHUYỂN)

B REFUSED(V_ed): TỪ CHỐI, KHƯỚC TỪ, CỰ TUYỆT

D DEFENDED(V_ed): CHE CHỞ, BẢO VỆ,

PHÒNG THỦ/ BIỆN HỘ, BÀO CHỮA (CHO AI)

Vui lòng trích dẫn cho chúng tôi về tỷ lệ giao hàng và NHỮNG KHOẢN CHI PHÍ PHÁT SINH ở California

Như 1 sự chia sẻ lợi nhuận, tôi muốn nóichia 40/60 như chúng ta đã thảo luận trước

đó

Trang 34

75 Our check-in kiosks, recently

installed in the lobby, allow our

guests to check in for flights and

receive their boarding passes

_ from the hotel.airport

76 Recently, the media has

announced a number of goods

produced in China contain

poison If you're a smart

consumer, please leave when it

says on the label " _ of

China" at the greenstall

A Product

B Produce

C Production

D Producer

B PRODUCE(n) [Uncountable] = Things that have

been made or grown, especially things connected

with farming ( fruit, vegetables, etc): NÔNG SẢN

** NOTE: AT THE GREENSTALL: Ờ QUẦY BÁN RAU CỦ QUẢ

_

A PRODUCT(n) [Countable, Uncountable] = A

thing that is grown or produced, usually for sale:

SẢN PHẨM (ĐƯỢC LÀM RA ĐỂ BÁN)

C PRODUCTION(n) =The process of growing or

making food, goods or materials, especially large

quantities: QUI TRÌNH CHẾ BIẾN, SẢN XUẤT

Gần đây, các phương tiện truyền thông đã công bố một

số mặt hàng sản xuất tại Trung Quốc có chứa chất độc Nếu bạn là một người tiêu dùng thông minh, vui lòng rời bỏ khi thấy trên nhãn "NÔNG SẢN của Trung Quốc" ở quầy rau củ quả

Trang 35

TN TRÂM_ AD Group HIGH SCORE TOEIC TEST( HÀ NỘI _ TP.HCM )

D PRODUCER(n) = A person, a company or a country that grows or makes food, goods or

materials( Nói chung là NGƯỜI SẢN XUẤT)

77 He was so selfish and mean that

he couldn't accept to _ the

smallest sum of money for the

B PART WITH S.TH= To give S.TH to S.O else,

especially S.TH that you would prefer to keep

(TẶNG THỨ GÌ CHO AI ĐÓ, ĐẶC BIỆT ĐÓ LÀ

THỨ MÀ BẠN MUỐN GIỮ)

_

A GIVE IN= CAVE IN= Accept that you are

defeated, surrender : NHÂN NHƯỢNG, NHƯỢNG

BỘ, KHUẤT PHỤC( Làm điều đó một cách miễn cưỡng)

*** NOTE: GIVE IN # GIVE UP( (TỪ BỎ, BỎ

CUỘC)

_ Khi bạn "GIVE UP": Là làm một điều gì đó, bạn rời khỏi hoặc dừng nó lại, đặc biệt nếu bạn đã làm nó thường xuyên, trong một thời gian dài Việc từ bỏ có thể là tự nguyện hoặc bị ép buộc

C SPARK OFF= TRIGGER OFF: GÂY RA, GÂY

-> PAY OFF: THÀNH CÔNG/ MANG LẠI KẾT

QUẢ TỐT

Hắn ta thì quá ích kỷ và bủn xỉn đến nỗi hắn không thể chấp nhận BỎ RA kể cả số tiền nhỏ nhất cho lời kêu gọi

từ thiện

Trang 36

78 Neither Alas nor the Flintstones

_ going to the beach the

other day The weather is not

really good during this week

_ Ta thấy S2 ở đây là "THE Flintstones" (GIA ĐÌNH Flintstone) > Verb chia SỐ NHIỀU

_ Mặt khác, không ai để ý đến cụm "THE OTHER DAY" ở phía sau "THE OTHER DAY": HÔM

NỌ, HÔM TRƯỚC; CÁCH ĐÂY KHÔNG LÂU, MỚI RỒI > Phải chia thì QKĐ > Chọn WERE

_ "WERE GOING TO BE": Diễn tả 1 dự định tương lai trong QUÁ KHỨ, nhưng thực tế chỉ dự định chứ không thực hiện, do 1SỰ THẬT là "The weather is

not really good during this week."

Cả Alas lẫn gia đình Flintstone đều đã không có ý định đi biển vào hôm trước

Thời tiết thì không thực sự tốt suốt nguyên tuần này

79 Peter was always good _

most of his friends when they

was in trouble A friend in need

D *** GOOD TO S.O = Willing to help/ Showing

kindness to other people: SẴN SÀNG GIÚP ĐỠ (AI

ĐÓ)/ ĐỐI XỬ TỬ TẾ VỚI AI

*** IDIOM: " A FRIEND IN NEED IS A FRIEND INDEED": Bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn( Hay trong Thành Ngữ VN là "GIAN

NAN MỚI BIẾT BẠN BÈ"

Peter thì luôn luôn SẴN SÀNG GIÚP ĐỠ/ TỬ TẾ đối với hầu hết bạn bè của anh ấy khi họ gặp khó khăn

Bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn

80 The new mayor of this city is

quite talent and strict He can't

have strangers _ about the

place

A Wandering

B Wander

A *** Cấu trúc: "HAVE S.O/S.TH DOING S.TH" =

To ALLOW: "CHO PHÉP LÀM ĐIỀU GÌ ĐÓ" ít

người để ý đến

> Cấu trúc này dùng trong câu PHỦ ĐỊNH, đặc biệt sau CAN'T/ WON'T/ etc

_ "WANDER ABOUT THE PLACE": ĐI LANG

Ngài thị trưởng mới của thành phố này thì khá tài ba

và nghiêm khắc Ông ấy không thể CHO PHÉP những người lạ đi lang thang khắp nơi

Trang 37

TN TRÂM_ AD Group HIGH SCORE TOEIC TEST( HÀ NỘI _ TP.HCM )

C Wandered

D To wander

THANG KHẮP NƠI

81 There is no the fact

that this typical problem will be

immediately addressed in the

beginning of this convention

A Dispute

B Disputation

C Disputing

D To dispute

C Ta có cấu trúc DIỄN ĐẠT SỰ NHƯỢNG BỘ:

"THERE IS NO DISPUTING/ DENYING (THE

FACT) THAT = It is clearly true (RÕ RÀNG/HIỂN NHIÊN ĐÚNG LÀ )

HIỂN NHIÊN ĐÚNG là vấn

đề điển hình này sẽ ngay lập tức được hướng đến ở phần

mở đầu của buổi hội nghị

82 All the applications for a

_ parking must contain

applicant’s address as well as

B PERMIT(n): GIẤY PHÉP. > PERMIT PARKING

( Also PARKING PERMIT): Giấy phép đậu xe

_Loại câu D PERMISSION(Uncountable noun):

SỰ XIN PHÉP, SỰ CHẤP THUẬN vì trước đó có

Mạo từ "A"

Tất cả các đơn xin cho một GIẤY PHÉP ĐẬU XE phải bao gồm địa chỉ cũng như thông tin liên lạc của người làm đơn

PHÂN BIỆT " PERMIT " & " PERMISSION ":

1/ PERMIT là một COUNTABLE NOUN( Danh từ đếm được), đề cập đến một tài liệu chính thức (an official document) cho phép bạn làm

việc gì đó hoặc đi đâu đó Có nghĩa là "GIẤY PHÉP"

Ex: An export permit: Giấy phép xuất khẩu

A work permit: Giấy phép lao động

2/ PERMISSION là UNCOUNTABLE NOUN( Danh từ không đếm được), nghĩa là "SỰ XIN PHÉP, SỰ CHẤP THUẬN"

Ex: Search permission: Sự cho phép tìm kiếm

Trang 38

Access permission: Sự cho phép truy cập

Ex: She did not PERMIT me to explain that problem.( Cô ấy đã không CHO PHÉP tôi giải thích vấn đề đó.)

83 In 1960s, many African countries

break _ from its

colonialists and became

C BREAK AWAY FROM = To escape from a

person, place, or situation: TRỐN THOÁT KHỎI

SỰ KIỂM SOÁT/ NGƯỜI/NƠI/TÌNH HUỐNG NÀO ĐÓ

*** BREAK AWAY FROM COLONIALISTS:

Thoát khỏi chế độ thực dân

( Nghĩa thứ 2 là = To leave a political party or other group, especially in order to start another one: RỜI

BỎ 1 TỔ CHỨC NÀO ĐÓ.)

Vào những năm 1960, nhiều quốc gia Châu Phi đã

THOÁT KHỎI BỌN THỰC DÂN và trở nên độc lập

84 In fact, a number of local

governments can find no

D INNOVATIVE(Adj): Có tính chất đổi mới >

INNOVATION(N): Sự đổi mới/ Sáng kiến

Trong thực tế, 1 số chính quyền địa phương có thể tìm thấy không một SỰ THAY THẾ nào đối với các loại thuế đang tăng để chi trả cho phúc lợi địa phương

85 _ the weather is

inclement, cabs are easily found C EXCEPT WHEN + CLAUSE: NGOẠI TRỪ KHI

= EXCEPT (FOR) / APART

TRỪ KHI thời tiết xấu, còn không thì những chiếc xe tắc

Trang 39

TN TRÂM_ AD Group HIGH SCORE TOEIC TEST( HÀ NỘI _ TP.HCM )

in the downtown area

2/ EXEMPT (V) S.O (FROM S.TH/ DOING S.TH)

= To excuse someone or something from a duty, payment, etc: MIỄN (THUẾ ) CHO AI)

D NOW THAT = INASMUCH AS = BECAUSE =

AS = SINCE = SEEING THAT = SEEING AS: Bởi

xi thì dễ dàng được tìm thấy

ở khu kinh doanh buôn bán

86 The sales manager schedules

regular workshops with

1) BASIS FOR SMT: Sự NHẤT TRÍ về điều gì

Eg: The video will provide a basis for class discussion.(Cuốn băng ghi hình sẽ cung cấp 1 SỰ NHẤT TRÍ về cuộc thảo luận của lớp.)

3) ON THE BASIS OF S.TH: Căn bản là , dựa trên

Vị giám đốc kinh doanh lên lịch trình các hội thảo thường xuyên với cấp dưới TRÊN

CƠ SỞ hàng tháng

87 First established as a light bulb

manufacturer, Maxxi

Incorporated is now specializing

B DISTRIBUTION(n): SỰ PHÂN BỔ, PHÂN PHỐI/

SỰ SẮP XẾP, XẾP LOẠI, PHÂN LOẠI

A CANCELLATION(n): Sự xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ

Được thành lập đầu tiên như một cơ sở sản xuất bóng đèn chiếu sáng, tổ chức sáp nhập

Trang 40

in power generation and _

Maxxi hiện nay đang chuyên

về sản xuất điện và PHÂN PHỐI tại Hà Nội

88 After becoming finance

manager, Abert _ an audit

of the company's financial

records to determine cash flow

projections for the next quarter

CARRIED OUT: THI HÀNH, THỰC HIỆN

A REPLENISHED(v): Bổ sung, cung cấp thêm

B CONTRIBUTED(v): Đóng góp, góp phần

D DISCHARGE(v): Thanh toán, trả hết (nợ)/ Hoàn

thành (nhiệm vụ)/ Giải tán (Quân đội)

Sau khi trở thành Giám đốc Tài chính, Abert ĐÃ THI HÀNH một cuộc kiểm tra các báo cáo tài chính của công ty để xác định sự lên kế hoạch dòng tiền mặt cho quý

kế tiếp

89 A representative from Alexander

Electronics’ will be in HCM City

this morning to _ the

company’s latest vacuum

D DEMONSTRATE(v) S.TH= To show S.TH clearly

by giving proof or evidence/ = To show and explain

how S.TH works or how to do S.TH : CHỨNG

MINH, GIẢI THÍCH

A DEMORALIZE(v) S.O = To make S.O lose confidence or hope : Làm mất tinh thần, làm nản lòng/ Phá hoại đạo đức (ai đó)

để CHỈ RA/ GIẢI THÍCH máy hút bụi mới nhất của công ty hoạt động như thế nào

Ngày đăng: 23/03/2016, 00:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w